Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
589/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Đắk Lắk
Người ký:
Nguyễn Thiên Văn
Ngày ban hành:
17/03/2025
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 589/QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày 17
tháng 3 năm 2025
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN KRÔNG NĂNG, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 của Quốc hội
tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy
hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và
nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 13/5/2022
của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Krông
Năng; Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Krông Năng;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh
tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk
Lắk;
Xét đề nghị của UBND huyện Krông Năng tại Tờ
trình số 24/TTr-UBND ngày 24/02/2025; Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở
Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 của huyện Krông Năng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 61.503,38 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 56.096,92 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 5.266,49 ha;
- Đất chưa sử dụng: 139,97 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục I kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 4,80
ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục II kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp: 0,70 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục III kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
192,19 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp: 5,21 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục IV kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. UBND huyện Krông Năng có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện
Krông Năng, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành
chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất
cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian
quy định tại khoản 1 Điều 85 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban
hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất thực hiện công trình, dự án.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt; khi thực
hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng,
đất rừng sản xuất sang mục đích khác phải đảm bảo tiêu chí, điều kiện theo quy
định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định 102/2024/NĐ-CP và các quy định của pháp luật
về đất đai.
c) Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ
trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo
thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai. Việc giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp, thống nhất, đồng bộ giữa quy
hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất; đối với các
dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp
với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Năng được phê duyệt nhưng hiện
tại chưa thống nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND
tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện.
d) Đối với danh mục dự án sử dụng đất có nguồn gốc
đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa phương quản lý chỉ được
triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất phù hợp với phương án sử
dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không thuộc quy hoạch
ba loại rừng.
đ) Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, xử lý
các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được
duyệt theo quy định.
e) Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự
phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn
gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Krông Năng.
g) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 huyện Krông Năng về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước
ngày 31/01/2026 để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy
định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về
nội dung và kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Năng tại
Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch UBND huyện Krông Năng; Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện
Krông Năng; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng
thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông
tin điện tử tỉnh theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các Phòng: KTTH, CNXD;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT (đ_5b).
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
PHỤ LỤC I.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN KRÔNG NĂNG, TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
năm 2025
Phân theo đơn vị
hành chính
Thị trấn Krông
Năng
Xã Dliêya
Xã Ea Tóh
Xã Ea Tam
Xã Phú Lộc
Xã Tam Giang
Xã Ea Púk
Xã Ea Dăh
Xã Ea Hồ
Xã Phú Xuân
Xã Cư Klông
Xã Ea Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(16)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
I
TỔNG DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN (1+2+3)
61.503,38
2.547,11
8.510,69
3.893,62
8.499,09
3.537,67
3.323,56
4.262,90
5.331,71
4.004,24
4.524,54
7.665,17
5.403,08
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
56.096,92
2.197,43
7.760,70
3.508,50
8.113,62
3.226,40
2.961,93
3.950,49
4.936,13
3.588,83
3.746,29
7.258,14
4.848,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.789,37
124,11
194,63
19,19
375,09
99,43
87,62
85,59
117,62
358,74
188,45
119,19
19,71
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.687,85
118,19
193,57
19,19
370,37
88,33
87,62
81,99
102,10
351,37
185,75
84,92
4,45
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
101,52
5,92
1,06
-
4,72
11,10
-
3,60
15,52
7,37
2,70
34,27
15,26
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.408,51
31,38
14,56
3,84
180,18
14,27
40,76
207,23
323,26
48,35
63,14
440,20
41,34
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
43.759,09
2.024,97
7.059,03
3.450,43
4.016,59
3.064,25
2.798,86
1.943,60
3.695,68
3.116,82
3.397,45
4.427,86
4.763,55
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.665,14
-
-
-
2.105,87
-
-
1.584,15
713,64
-
-
261,48
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
35,04
-
-
-
-
-
-
-
-
35,04
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.995,15
-
471,40
-
1.406,76
-
-
92,93
41,07
-
-
1.982,99
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.419,57
-
133,31
-
398,97
-
-
76,39
40,89
-
-
770,02
-
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
444,62
16,97
21,08
35,04
29,13
48,45
34,69
36,99
44,86
29,88
97,25
26,42
23,86
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
5.266,49
338,26
738,56
385,12
369,95
310,28
361,30
284,41
378,74
414,19
770,84
360,22
554,62
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.227,16
-
143,26
137,72
100,74
110,77
64,38
43,40
117,46
110,07
220,25
50,29
128,82
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
112,93
112,93
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
11,70
4,80
0,49
0,35
0,48
1,25
0,72
0,34
0,61
0,41
1,34
0,46
0,450
2.4
Đất quốc phòng
CQP
20,86
0,56
-
-
-
-
-
17,30
-
3,00
-
-
-
2.5
Đất an ninh
CAN
8,63
1,30
0,12
0,12
0,14
0,20
0,18
0,17
0,14
5,42
0,20
0,25
0,39
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
117,88
18,83
11,37
9,80
9,37
7,49
7,35
7,18
9,54
7,75
14,38
5,15
9,67
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,47
1,71
0,10
-
2,01
-
0,07
-
0,58
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,30
1,43
0,22
0,14
0,50
0,50
0,14
0,18
0,35
0,19
0,32
0,16
0,17
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
78,60
12,72
9,10
7,45
6,12
5,03
6,16
3,30
5,52
3,22
8,71
3,15
8,12
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
29,86
2,41
1,95
2,21
0,74
1,96
0,98
3,70
3,00
4,34
5,35
1,84
1,38
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,65
0,56
-
-
-
-
-
-
0,09
-
-
-
-
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
145,57
28,89
9,14
1,37
2,93
3,77
1,54
1,59
7,40
17,30
68,09
3,47
0,08
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
61,46
-
-
-
-
-
-
-
-
-
61,46
-
-
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
14,62
2,37
1,42
0,32
1,39
0,84
0,41
1,26
0,10
4,96
1,47
-
0,08
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
42,10
0,67
7,72
1,05
-
2,93
1,13
0,33
7,30
12,34
5,16
3,47
-
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
27,39
25,85
-
-
1,54
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.447,95
138,00
346,67
133,74
167,85
123,05
203,16
142,14
119,71
228,46
389,17
203,53
252,47
-
Đất công trình giao thông
DGT
1.615,30
113,31
236,14
118,88
107,02
105,02
150,86
70,57
99,38
151,10
191,83
144,71
126,48
-
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
727,24
19,16
103,10
10,89
58,86
16,01
44,93
17,70
15,39
75,06
190,87
56,55
118,72
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
0,05
-
-
-
-
-
-
-
-
0,05
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
50,00
-
-
-
-
-
-
50,00
-
-
-
-
-
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
5,43
2,62
0,57
0,30
-
-
0,61
-
-
-
0,15
0,30
0,88
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
1,66
0,03
0,59
0,10
0,02
-
0,03
0,02
0,12
0,28
0,32
0,11
0,04
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,68
0,24
0,04
0,11
0,02
0,02
0,02
0,03
0,03
0,02
0,10
0,03
0,02
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
12,69
1,49
0,81
1,20
0,55
0,38
1,41
2,24
0,72
0,76
1,54
0,85
0,74
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
34,90
1,15
5,42
2,26
1,38
1,62
5,30
1,58
4,07
1,19
4,36
0,98
5,59
2.9
Đất tôn giáo
TON
6,09
0,53
0,12
0,43
-
1,53
0,10
0,37
-
0,39
1,46
-
1,16
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,04
0,04
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
202,28
8,10
27,00
15,26
16,59
11,04
27,41
28,41
21,34
8,13
8,48
16,60
13,92
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
965,40
24,28
200,39
86,33
71,85
51,18
56,46
43,51
102,54
33,26
67,47
80,47
147,66
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
139,97
11,42
11,43
-
15,52
0,99
0,33
28,00
16,84
1,22
7,41
46,81
-
PHỤ LỤC II.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
HUYỆN KRÔNG NĂNG, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
STT
Mục đích sử dụng
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính
Thị trấn Krông
Năng
Xã Dliêya
Xã Ea Tóh
Xã Ea Tam
Xã Phú Lộc
Xã Tam Giang
Xã Ea Púk
Xã Ea Dăh
Xã Ea Hồ
Xã Phú Xuân
Xã Cư Klông
Xã Ea Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(16)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
A
Tổng cộng
(A=1+2)
4,80
0,60
-
-
0,14
-
-
-
3,88
-
-
0,18
-
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
4,80
0,60
-
-
0,14
-
-
-
3,88
-
-
0,18
-
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,59
-
-
-
-
-
-
-
3,59
-
-
-
-
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,12
0,12
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất an ninh
CAN
0,46
-
-
-
0,14
-
-
-
0,14
-
-
0,18
-
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,48
0,48
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,15
-
-
-
-
-
-
-
0,15
-
-
-
-
PHỤ LỤC III.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN KRÔNG NĂNG, TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính
Thị trấn Krông
Năng
Xã Dliêya
Xã Ea Tóh
Xã Ea Tam
Xã Phú Lộc
Xã Tam Giang
Xã Ea Púk
Xã Ea Dăh
Xã Ea Hồ
Xã Phú Xuân
Xã Cư Klông
Xã Ea Tân
Tổng cộng
0,70
0,50
0,20
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
0,70
0,50
0,20
1.1
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,70
0,50
0,20
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
PHỤ LỤC IV.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
KRÔNG NĂNG, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính
Thị trấn Krông
Năng
Xã Dliêya
Xã Ea Tóh
Xã Ea Tam
Xã Phú Lộc
Xã Tam Giang
Xã Ea Púk
Xã Ea Dăh
Xã Ea Hồ
Xã Phú Xuân
Xã Cư Klông
Xã Ea Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(16)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp
NNP/PNN
192,19
36,09
5,39
9,97
2,63
11,38
2,79
19,24
8,26
22,24
65,60
0,73
7,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
0,52
0,10
-
-
-
-
-
0,11
-
0,11
0,20
-
-
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC/PNN
0,41
0,10
-
-
-
-
-
-
-
0,11
0,20
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
13,54
2,87
-
-
0,14
-
0,16
8,54
0,28
0,24
0,14
0,04
1,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
178,03
33,12
5,39
9,97
2,49
11,34
2,63
10,54
7,98
21,88
65,26
0,69
6,74
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
0,10
-
-
-
-
0,04
-
0,05
-
0,01
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
NNP, PNN/CNT
-
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
5,21
-
-
1,28
-
0,75
0,46
0,45
-
-
2,27
-
-
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất
không thu tiền sử dụng đất sang loại đất phi nông nghiệp khác được Nhà nước
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
3,47
-
-
-
-
0,75
-
0,45
-
-
2,27
-
-
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
1,74
-
-
1,28
-
-
0,46
-
-
-
-
-
-
Quyết định 589/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 589/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/03/2025 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
36
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng