Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
390/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Đắk Nông
Người ký:
Lê Trọng Yên
Ngày ban hành:
18/03/2025
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 390/QĐ-UBND
Đắk Nông, ngày 18
tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK R'LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15. Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2073/QĐ-UBND ngày 09 tháng
12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20 tháng 01
năm 2025 của HĐND tỉnh Đắk Nông về việc Thông qua Danh mục các cần thu hồi đất,
các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi
ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2025;
Theo đề nghị của UBND huyện Đắk R'lấp tại Tờ
trình số 17/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày
28 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đắk Nông, với các nội dung cụ thể
như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết có Phụ
lục II kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết
có Phụ lục III kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
(Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết
định này, UBND huyện Đắk R'lấp có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai năm 2024; việc tổ chức thực hiện
kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh
tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Đắk R'Lấp.
2. Xác định vị trí, ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất (đất
có rừng tự nhiên) cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết
là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát
triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng;
có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng
lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo
tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
3. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân
thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng
đất được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
4. Thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm đối với trường hợp sử dụng
đất vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các
trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục
đích theo quy định của pháp luật đất đai và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh
trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp
luật.
6. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa thống
nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và các quy hoạch ngành có liên quan
(Quy hoạch quốc phòng an ninh, quy hoạch đô thị, quy hoạch lâm nghiệp...), UBND
huyện Đắk R'lấp chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi có
ý kiến của cơ quan, ban, ngành có chức năng quản lý ngành.
7. Đối với các vị trí, công trình, dự án nằm trong
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết
định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023, UBND huyện Đắk R'lấp chỉ được triển khai thực
hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền.
8. Định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm, UBND huyện Đắk
R'lấp có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (thông qua cơ quan quản lý đất đai cấp
tỉnh) để tổng hợp, báo cáo theo quy định.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND huyện Đắk R'lấp chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh
đối với các nội dung đề xuất tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XIV; Chủ tịch UBND huyện Đắk
R'lấp; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NNTNMT(LVT) .
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK
R’LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định
số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã loại đất
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Quảng Tín
Xã Đắk Wer
Xã Nhân Cơ
Xã Kiên Thành
Xã Đạo Nghĩa
Xã Đắk Sin
Xã Hưng Bình
Xã Đắk Ru
Xã Nhân Đạo
TT Kiến Đức
Xã Nghĩa Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)= (5) +...+
(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
54.488,77
4.754,31
3.673,52
3.084,25
3.458,61
5.384,28
9.126,38
8.217,29
5.724,63
5.935,36
1.213,59
3.916,55
1,1
Đất trồng lúa
LUA
291,20
5,11
1,57
24,36
66,87
66,61
1,44
15,19
5,93
104,12
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
228,21
9,83
24,36
66,87
66,61
1,44
15,19
5,93
37,98
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
-
-
-
-
-
1,2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1327,00
40,40
289,01
150,92
87,49
265,82
229,31
18,03
53,33
103,32
6,83
82,54
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
39207,65
4.699,05
3.311,48
2.824,76
3.213,45
2.774,27
5.949,37
2.649,18
5.560,62
3.338,71
1.176,28
3.710,48
1,4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
1,5
Đất rừng phòng hộ
RPH
12508,45
6,17
23,29
2.124,12
2.787,03
5.500,48
2.067,36
1,6
Đất rừng sản xuất
RSX
776,87
54,18
75,86
150,14
41,64
26,14
0,23
415,35
13,33
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
449,63
65,93
139,92
40,14
25,25
178,39
1,7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
274,98
11,48
55,51
29,53
40,39
2,39
28,49
20,29
45,71
4,69
17,09
19,41
1,8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
14,48
-
-
-
-
-
14,48
-
1,9
Đất làm muối
LMU
0,00
-
-
-
-
-
-
-
1,1
Đất nông nghiệp khác
NKH
88,14
3,38
6,24
17,06
0,67
23,93
1,73
35,07
0,06
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
8904,07
540,83
894,65
1497,80
967,82
544,27
987,66
650,78
975,65
665,61
385,45
793,55
2,10
Đất ở tại nông thôn
ONT
1041,69
94,84
130,29
102,94
191,38
78,35
102,42
61,59
135,48
56,80
-
87,60
2,20
Đất ở tại đô thị
ODT
140,16
-
-
-
-
-
-
-
-
-
140,16
-
2,30
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,25
3,74
0,36
0,69
0,80
1,32
1,59
0,46
0,40
0,59
11,74
0,56
2,4
Đất quốc phòng
CQP
34,59
2,16
7,54
10,75
0,20
0,20
0,20
3,20
2,31
0,20
3,28
4,55
2,5
Đất an ninh
CAN
5,84
0,21
0,18
0,39
0,08
0,15
0,11
0,15
0,13
0,17
4,18
0,09
2.6
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
7,29
13,21
9,20
48,74
3,38
6,54
3,49
14,68
4,92
24,42
8,40
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
5,02
-
-
0,19
m
-
1,14
-
-
0,04
2,78
0,87
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
42,33
-
-
-
42,33
-
-
-
-
-
-
-
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
7,16
0,47
0,13
0,27
0,23
0,33
0,19
0,27
0,12
0,59
4,39
0,17
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
81,75
5,59
11,24
8,64
6,18
3,05
4,14
3,22
14,56
4,23
13,54
7,36
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,97
0,17
1,84
0,10
-
-
0,29
-
-
-
0,57
-
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
5,04
1,06
-
-
-
-
0,78
-
-
0,06
3,14
-
2,7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
21,67
458,76
819,15
464,05
0,12
64,22
17,66
90,96
148,7
4,04
355,22
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
547,70
-
-
547,7
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
0,00
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
18,66
0,89
5,98
2,38
0,09
0,12
0,34
-
2,44
3,00
3,17
0,25
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
82,26
20,78
30,07
12,13
6,94
-
-
3,42
2,82
5,23
0,87
-
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1795,93
0
422,71
256,94
457,02
0
63,88
14,24
85,7
140,47
0
354,97
2,8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
200,77
129,22
391,73
124,57
196,06
532,86
331,30
321,36
169,28
143,82
181,94
2.8.1
Đất giao thông
DGT
1452,19
129,90
120,31
191,78
97,66
46,41
198,44
74,73
247,80
130,45
79,65
135,06
2.8.2
Đất thủy lợi
DTL
496,03
13,34
0,74
41,19
23,30
32,13
150,01
72,81
24,28
37,49
56,93
43,81
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
0,00
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
0,00
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
28,00
-
-
-
-
20,23
3,09
-
4,21
-
0,47
-
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
711,86
53,87
1,35
155,90
1,04
95,87
178,44
182,33
42,73
-
0,32
0,01
2.8.9
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,48
0,06
-
0,09
-
-
-
-
0,11
-
0,20
0,02
2.8.10
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
9,10
1,81
-
1,11
-
-
1,88
0,89
-
0,78
0,83
1,80
2.8.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
25,25
1,79
6,82
1,66
2,57
1,42
1,00
0,54
2,23
0,56
5,42
1,24
2,9
Đất tôn giáo
TON
19,01
1,71
0,83
2,66
-
3,33
0,67
-
4,48
1,04
1,43
2,86
2,10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
104,00
11,91
3,86
13,87
3,73
10,06
9,18
2,91
7,51
5,15
21,68
14,14
2,12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
8,16
-
-
7,05
-
-
-
-
-
-
-
1,11
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2213,16
196,53
150,40
139,37
134,27
251,30
269,87
230,02
398,34
278,76
27,90
136,40
2,13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3,48
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,80
0,68
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
191,02
4,89
0,61
7,55
3,18
14,98
25,08
4,63
-
62,69
-
67,41
- Trong đó:
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
191,02
4,89
0,61
7,55
3,18
14,98
25,08
4,63
-
62,69
-
67,41
Núi đá không có rừng cây
NCS
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú: Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
không cộng vào tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK R'LẤP
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã loại đất
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Quảng Tín
Xã Đắk Wer
Xã Nhân Cơ
Xã Kiến Thành
Xã Đạo Nghĩa
Xã Đắk Sin
Xã Hưng Bình
Xã Đắk Ru
Xã Nhân Đạo
TT Kiến Đức
Xã Nghĩa Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)= (5) + (6)…
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.337,69
0,00
77,52
552,59
378,18
0,00
103,75
0,00
102,23
80,85
13,00
29,57
1,1
Đất trồng lúa
LUA
10,03
0,13
8,60
1,30
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
9,56
8,26
1,30
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,00
1,2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
40,47
1,46
38,01
-
-
1,00
-
-
-
-
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.270,29
-
75,83
503,86
378,18
-
102,65
-
87,65
80,85
13
28,27
1,4
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
1,5
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
1,6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
0,00
1,7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
2,42
-
0,10
2,12
-
-
0,10
-
0,10
-
-
-
1,8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
14,48
-
-
-
-
-
-
-
14,48
-
-
-
1,9
Đất làm muối
LMU
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,1
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
30,54
0,00
1,51
10,07
6,49
0,00
2,40
0,00
3,85
2,92
0,00
3,30
2,10
Đất ở tại nông thôn
ONT
17,48
-
0,62
6,85
6,49
-
0,90
-
1,65
0,62
-
0,35
2,20
Đất ở tại đô thị
ODT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,30
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,4
Đất quốc phòng
CQP
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,5
Đất an ninh
CAN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,60
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,00
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
1,05
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
1,47
-
-
1,47
-
-
-
-
-
1,05
-
-
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.1
Đất giao thông
DGT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.2
Đất thủy lợi
DTL
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
0,07
-
-
-
-
-
-
-
0,07
-
-
-
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
0,53
-
-
0,13
-
-
-
-
-
-
-
0,40
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
DNL
0,52
-
-
0,52
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,9
Đất tôn giáo
TON
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
9,42
-
0,89
1,10
-
-
1,50
-
2,13
1,25
-
2,55
2,13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,3
Núi đá không có rừng cây
NCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
ĐẮK R'LẤP
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Quảng Tín
Xã Đắk Wer
Xã Nhân Cơ
Xã Kiến Thành
Xã Đạo Nghĩa
Xã Đắk Sin
Xã Hưng Bình
Xã Đắk Ru
Xã Nhân Đạo
TT Kiến Đức
Xã Nghĩa Thắng
(1)
(2)
(3)
(4)= (5) +... +
(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1270,54
2,93
149,45
463,30
463,65
4,64
45,72
18,44
43,16
34,85
18,94
25,46
1,1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
9,69
0,13
8,26
1,30
Trong đó: Đất chuyên trồng
LUC/PNN
9,56
-
8,26
-
-
1,30
1,2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
20,47
1,46
18,01
1,00
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1237,86
2,93
147,76
434,91
463,65
4,64
44,62
18,44
42,96
34,85
18,94
24,16
1,4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất có rừng sản
RSN/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
2,52
0,10
2,12
0,10
0,20
1,8
Đất làm muối
LMU/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó
2,1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2,2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2,3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2,4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
14,48
14,48
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi
1,47
1,47
-
Trong đó
4,1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4,2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất
MHT/OTC
4,3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
1,47
1,47
4,4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4,5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
HUYỆN ĐẮK R’LẤP
(Kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã loại đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
Xã Quảng Tín
Xã Đắk Wer
Xã Nhân Cơ
Xã Kiến Thành
Xã Đạo Nghĩa
Xã Đắk Sin
Xã Hưng Bình
Xã Đắk Ru
Xã Nhân Đạo
TT Kiến Đức
Xã Nghĩa Thắng
(1)
(2)
(3)
(4) = (5) + (6)...
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,1
Đất trồng lúa
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,4
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,5
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,9
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,1
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
6,00
-
-
3,00
-
-
-
-
-
3,00
-
-
2,10
Đất ở tại nông thôn
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,20
Đất ở tại đô thị
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,30
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,4
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,5
Đất an ninh
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,60
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
3,00
-
-
3,00
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
3,00
-
-
-
-
-
-
-
-
3,00
-
-
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.1
Đất giao thông
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.2
Đất thủy lợi
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,9
Đất tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,10
Đất tín ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,3
Núi đá không có rừng cây
NCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Rlấp, tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 390/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/03/2025 huyện Đắk Rlấp, tỉnh Đắk Nông
35
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng