|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
30/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Lê Thanh Liêm
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 30/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 06 tháng 01 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT KẾT QUẢ KIỂM KÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03
tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng
3 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4
năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Dự án “Tổng điều tra, kiểm
kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”;
Căn cứ Thông tư 25/2009/TT-BNN ngày 05 tháng 5
năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện
thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng; Thông tư số
34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;
Căn cứ Quyết định số 2382/QĐ-UBND ngày 12 tháng
5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt Phương án kiểm kê rừng
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2015-2016;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 3442/TTr-SNN ngày 23 tháng 12 năm 2016 về phê
duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng thành phố Hồ Chí Minh năm
2016, với một số nội dung chính như sau:
1. Diện tích rừng và đất chưa có rừng quy hoạch
cho lâm nghiệp là 35.621,17 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên : 13.515,94 ha (rừng đặc dụng: 0,24
ha, rừng phòng hộ 13.515,70 ha);
- Rừng trồng : 19.481,26 ha (rừng đặc dụng: 24,20
ha, rừng phòng hộ 19.264,79 ha, rừng sản xuất 192,27 ha);
- Đất chưa có rừng: 2.207,43 ha (rừng đặc dụng 5,48
ha; rừng phòng hộ 1.851,30 ha, rừng sản xuất 350,65 ha).
- Đất sản xuất muối xen cài trong rừng phòng hộ:
416,54 ha.
2. Diện tích rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp
là 3.243,28 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên : 585,99 ha.
- Rừng trồng : 2.592,40 ha.
- Đất chưa có rừng : 64,89 ha.
3. Tổng trữ lượng rừng là 3.393.496 m³,
trong đó:
- Trữ lượng rừng tự nhiên: 638.602 m³;
- Trữ lượng rừng trồng : 2.754.894 m³.
4. Độ che phủ của rừng toàn thành phố là:
17,27%. (Độ che phủ của diện tích rừng trong quy hoạch: 15,77%; Độ che phủ của
diện tích rừng ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp: 1,50%)
(Chi tiết có phụ biểu
kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Chi cục Kiểm lâm ) có trách nhiệm quản lý toàn bộ thành quả kiểm kê rừng, cơ sở
dữ liệu kiểm kê rừng; chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các
cơ quan có liên quan tổ chức rà soát điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển
rừng thành phố theo kết quả kiểm kê rừng; quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu phục
vụ cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm của thành phố.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ
quan có liên quan tổ chức rà soát tiếp tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
lâm nghiệp tại các khu vực chưa cấp và hướng dẫn thủ tục cắm mốc sau cấp giấy
cho các đơn vị chủ rừng.
3. Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn có rừng tổ chức quản lý, khai thác sử dụng kết
quả kiểm kê rừng có hiệu quả, đúng quy định cho công tác bảo vệ phát triển rừng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu
tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn
có rừng, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thường trực Thành ủy (b/c);
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP (b/c);
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở NN và PTNT;
- Chi cục Kiểm lâm;
- UBND quận 9;
- UBND huyện Củ Chi, Bình Chánh, Cần Giờ;
- VPUB: các PVP; Phòng KT, ĐT;
- Lưu VT, (KT-Tg) MH
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Lê Thanh Liêm
|
BIỂU
1A: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích trong quy hoạch
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Rừng ngoài đất quy hoạch L.N
|
|
Cộng
|
Vườn quốc gia
|
Khu bảo tồn thiên nhiên
|
Khu rừng nghiên cứu
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Cộng
|
Đầu nguồn
|
Chắn gió, cát
|
Chắn sóng
|
Bảo vệ môi trường
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
TỔNG
|
|
38.864.45
|
35.621,17
|
29,92
|
-
|
-
|
29,92
|
-
|
35.048,33
|
-
|
-
|
-
|
35.048,33
|
542,92
|
3.243,28
|
|
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
36.175,59
|
32.997,20
|
24,44
|
-
|
-
|
24,44
|
-
|
32.780,49
|
-
|
-
|
-
|
32.780,49
|
192,27
|
3.178,39
|
|
1. Rừng tự nhiên
|
1110
|
14.101,93
|
13.515,94
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
13.515,70
|
-
|
-
|
-
|
13.515,70
|
-
|
585,99
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
14.101,93
|
13.515,94
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
|
13.515,70
|
-
|
-
|
-
|
13.515,70
|
-
|
585,99
|
|
2. Rừng trồng
|
1120
|
22.073,66
|
19.481,26
|
24,20
|
-
|
-
|
24,20
|
|
19.264,79
|
-
|
-
|
-
|
19.264,79
|
192,27
|
2.592,40
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
22,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,75
|
|
- Trồng lại trên đất
đã có rừng
|
1122
|
20.333,11
|
19.481,26
|
24,20
|
-
|
-
|
24,20
|
-
|
19.264,79
|
-
|
-
|
-
|
19.264,79
|
192,27
|
851,85
|
|
- Tái sinh chồi từ
rừng trồng
|
1123
|
1.717,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.717,80
|
|
Trong đó: Rừng
trồng cao su, đặc sản
|
1124
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng cao su
|
1125
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng cây đặc
sản
|
1126
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II. RỪNG PHÂN
THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
36.175,59
|
32.997,20
|
24,44
|
-
|
-
|
24,44
|
-
|
32.780,49
|
-
|
-
|
-
|
32.780,49
|
192,27
|
3.178,39
|
|
1. Rừng trên núi
đất
|
1210
|
2.419,26
|
696,04
|
24,20
|
-
|
-
|
24.20
|
-
|
479,57
|
-
|
-
|
-
|
479,57
|
192,27
|
1.723,22
|
|
2. Rừng trên núi
đá
|
1220
|
5,17
|
5,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,17
|
-
|
-
|
-
|
5,17
|
-
|
-
|
|
3. Rừng trên đất
ngập nước
|
1230
|
33.726,50
|
32.292,75
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
32.292,51
|
-
|
-
|
-
|
32.292.51
|
-
|
1.433,75
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
32.441,90
|
31.775,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
31.775,05
|
-
|
-
|
-
|
31.775,05
|
-
|
666,85
|
|
- Rừng trên đất
phèn
|
1232
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
766,90
|
|
- Rừng cau dừa ngập
nước
|
1233
|
1.284,36
|
517,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
517,46
|
-
|
-
|
-
|
517,46
|
-
|
766,90
|
|
4. Rừng trên cát
|
1240
|
24,66
|
3,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,24
|
-
|
-
|
-
|
3,24
|
-
|
21,42
|
|
III. RỪNG TN
PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
14.101,93
|
13.515,94
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
13.515,70
|
-
|
-
|
-
|
13.515,70
|
-
|
585,99
|
|
1. Rừng gỗ
|
1310
|
14.101,93
|
13.515,94
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
13.515,70
|
-
|
-
|
-
|
13.515,70
|
-
|
585,99
|
|
- Rừng gỗ lá rộng
TX hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
14.101,93
|
13.515,94
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
13.515,70
|
-
|
-
|
-
|
13.515,70
|
-
|
585,99
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng
lá
|
1312
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao
lá rộng và lá kim
|
1314
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng tre nứa
|
1320
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Nứa
|
1321
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Vầu
|
1322
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre/luồng
|
1323
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Lồ ô
|
1324
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Các loài khác
|
1325
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng hỗn giao
gỗ và tre nứa
|
1330
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Gỗ là chính
|
1331
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre nứa là chính
|
1332
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4. Rừng cau dừa
|
1340
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV. RỪNG GỖ TN
PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG
|
1400
|
14.101,93
|
13.515,94
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
13.515,70
|
-
|
-
|
-
|
13.515,70
|
-
|
585,99
|
|
1. Rừng giàu
|
1410
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng trung
bình
|
1420
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng nghèo
|
1430
|
5.265,42
|
5.238,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.238,72
|
-
|
-
|
-
|
5.238,72
|
-
|
26,70
|
|
4. Rừng nghèo kiệt
|
1440
|
8.836,27
|
8.276,98
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.276,98
|
-
|
-
|
-
|
8.276,98
|
-
|
559,29
|
|
5. Rừng chưa có
trữ lượng
|
1450
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG
QH CHO LN
|
2000
|
2.688,86
|
2.623,97
|
5,48
|
-
|
-
|
5,48
|
-
|
2.267,84
|
-
|
-
|
-
|
2.267,84
|
350,65
|
64,89
|
|
1. Đất có rừng
trồng chưa thành rừng
|
2010
|
416,00
|
351,11
|
0,82
|
-
|
-
|
0,82
|
-
|
10,01
|
-
|
-
|
-
|
10,01
|
340,28
|
64,89
|
|
2. Đất trống có
cây gỗ tái sinh
|
2020
|
117,17
|
117,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
117,17
|
-
|
-
|
-
|
117,17
|
-
|
-
|
|
3. Đất trống
không có cây gỗ tái sinh
|
2030
|
752,28
|
752,28
|
0,07
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
749,18
|
-
|
-
|
-
|
749,18
|
3,03
|
-
|
|
4. Núi đá không
cây
|
2040
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5. Đất sản xuất
nông nghiệp
|
2050
|
459,83
|
459,83
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
459,83
|
-
|
-
|
-
|
459,83
|
-
|
-
|
|
6. Đất khác
trong lâm nghiệp
|
2060
|
943,58
|
943.58
|
4,59
|
-
|
-
|
4,59
|
-
|
931,65
|
-
|
-
|
-
|
931 65
|
7,34
|
-
|
BIỂU
1B: TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
ĐVT: Gỗ: m³.
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Đơn vị tính
|
Tổng trữ lượng
|
Trữ lượng trong quy hoạch
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp
|
|
Cộng
|
Vườn quốc gia
|
Khu b.tồn thiên nhiên
|
Khu rừng nghiên cứu
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Cộng
|
Đầu nguồn
|
Chắn gió, cát
|
Chắn sóng
|
Bảo vệ môi trường
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
I. RỪNG PHÂN
THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
m³
|
3.393.496
|
3.333.808
|
678
|
-
|
-
|
678
|
-
|
3.329.285
|
-
|
-
|
-
|
3.329.285
|
3.845
|
59.688
|
|
1. Rừng tự nhiên
|
1110
|
m³
|
638.602
|
619.707
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
619.704
|
-
|
-
|
-
|
619.704
|
-
|
18.896
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
m³
|
638.602
|
619.707
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
619.704
|
-
|
-
|
-
|
619.704
|
-
|
18.896
|
|
2. Rừng trồng
|
1120
|
m³
|
2.754.894
|
2.714.102
|
676
|
-
|
-
|
676
|
-
|
2.709.581
|
-
|
-
|
-
|
2.709.581
|
3.845
|
40.792
|
|
- Trồng mới trên đất
chưa có rừng
|
1121
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Trồng lại sau khi
k.thác rừng trồng đã có
|
1122
|
m³
|
2.717.947
|
2.714.102
|
676
|
-
|
-
|
676
|
-
|
2.709.581
|
-
|
-
|
-
|
2.709.581
|
3.845
|
3.845
|
|
-Tái sinh tự nhiên
từ rừng trồng đã k.thác
|
1123
|
m³
|
36.947
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
36.947
|
|
3. Rừng trồng
cao su, đặc sản
|
1124
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng cao su
|
1125
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng cây đặc
sản
|
1126
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
m³
|
3.393.496
|
3.333.808
|
678
|
-
|
-
|
678
|
-
|
3.329.285
|
-
|
-
|
-
|
3.329.285
|
3.845
|
59.688
|
|
1. Rừng trên núi
đất
|
1210
|
m³
|
61.959
|
24.820
|
676
|
-
|
-
|
676
|
-
|
20.299
|
-
|
-
|
-
|
20.299
|
3.845
|
37.140
|
|
2. Rừng trên núi
đá
|
1220
|
m³
|
78
|
78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
78
|
-
|
-
|
-
|
78
|
-
|
-
|
|
3. Rừng trên đất
ngập nước
|
1230
|
m³
|
3.330.302
|
3.308.738
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
3.308.736
|
-
|
-
|
-
|
3.308.736
|
-
|
21.564
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
m³
|
3.330.300
|
3.308.736
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.308.736
|
-
|
-
|
-
|
3.308.736
|
-
|
21.564
|
|
- Rừng trên đất
phèn
|
1232
|
|
2
|
2
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng cau dừa ngập
nước
|
1233
|
m³
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4. Rừng trên cát
|
1240
|
1000 cây
|
1.157
|
173
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
173
|
-
|
-
|
-
|
173
|
-
|
984
|
|
III. RỪNG TN
PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
m³
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Rừng gỗ tự
nhiên
|
1310
|
m³
|
638.602
|
619.707
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
619.704
|
-
|
-
|
-
|
619.704
|
-
|
18.896
|
|
- Rừng gỗ lá rộng
TX hoặc nửa rụng lá
|
1321
|
m³
|
638.602
|
619.707
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
619.704
|
-
|
-
|
-
|
619.704
|
-
|
18.896
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng
lá
|
1322
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1323
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao
lá rộng và lá kim
|
1324
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng tre nứa
|
1320
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Nứa
|
1321
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Vầu
|
1322
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre/luồng
|
1323
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Lồ ô
|
1324
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Các loài khác
|
1325
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng hỗn giao
gỗ và tre nứa
|
1330
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Gỗ
|
1331
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre nứa
|
1332
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4. Rừng cau dừa
|
1340
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG
|
1400
|
m³
|
638.602
|
619.707
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
619.704
|
-
|
-
|
-
|
619.704
|
-
|
18.896
|
|
1. Rừng giàu
|
1410
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng trung
bình
|
1420
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng nghèo
|
1430
|
m³
|
343.230
|
341.406
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
341.406
|
-
|
-
|
-
|
341.406
|
-
|
1.825
|
|
4. Rừng nghèo kiệt
|
1440
|
m³
|
295.370
|
278.299
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
278.299
|
-
|
-
|
-
|
278.299
|
-
|
17.071
|
|
5. Rừng chưa có
trữ lượng
|
1450
|
m³
|
2
|
2
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIỂU
2A: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Doanh nghiệp NN
|
DN ngoài QD
|
DN 100% vốn
N.ngoài
|
Hộ gia đình, cá
nhân
|
Cộng đồng
|
Đơn vị vũ trang
|
Các tổ chức
khác
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
TỔNG
|
|
38.864,5
|
-
|
34.997,5
|
507,9
|
-
|
-
|
1.966,2
|
-
|
59,2
|
56,6
|
1.277,1
|
|
I. RỪNG PHÂN
THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
36.175,6
|
-
|
32.729,4
|
192,3
|
-
|
-
|
1.906,5
|
-
|
55,5
|
20,0
|
1.271,9
|
|
1. Rừng tự nhiên
|
1110
|
14.101,9
|
-
|
13.497,9
|
-
|
-
|
-
|
203,2
|
-
|
18,1
|
-
|
382,8
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
14.101,9
|
-
|
13.497,9
|
-
|
-
|
-
|
203,2
|
-
|
18,1
|
-
|
382,8
|
|
2. Rừng trồng
|
1120
|
22.073,7
|
-
|
19.231,5
|
192,3
|
-
|
-
|
1.703,3
|
-
|
37,5
|
20,0
|
889,1
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
22,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,3
|
-
|
-
|
-
|
0,5
|
|
- Trồng lại sau khi k.thác rừng đã có
|
1122
|
20.333,1
|
-
|
19.231,5
|
192,3
|
-
|
-
|
562,1
|
-
|
37,5
|
20,0
|
289,8
|
|
- Tái sinh chồi từ rừng trồng đã k.thác
|
1123
|
1.717,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.118,9
|
-
|
-
|
-
|
598,9
|
|
3. Rừng trồng cao su, đặc sản
|
1124
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng cao su
|
1125
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng đặc sản
|
1126
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
36.175,6
|
-
|
32.729,4
|
192,3
|
-
|
-
|
1.906,5
|
-
|
55,5
|
20,0
|
1.271,9
|
|
1. Rừng trên núi đất
|
1210
|
2.419,3
|
-
|
428,3
|
192,3
|
-
|
-
|
1.128,3
|
-
|
55,5
|
20,0
|
595,0
|
|
2. Rừng trên núi đá
|
1220
|
5,2
|
-
|
5,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng trên đất ngập nước
|
1230
|
33.726,5
|
-
|
32.292,8
|
-
|
-
|
-
|
765,4
|
-
|
-
|
-
|
668,3
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
32.441,9
|
-
|
31.775,1
|
-
|
-
|
-
|
236,6
|
-
|
-
|
-
|
430,2
|
|
- Rừng trên đất phèn
|
1232
|
0,2
|
-
|
0,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng cau dừa ngập nước
|
1233
|
1.284,4
|
-
|
517,5
|
-
|
-
|
-
|
528,8
|
-
|
-
|
-
|
238,1
|
|
4. Rừng trên cát
|
1240
|
24,7
|
-
|
3,2
|
-
|
-
|
-
|
12,8
|
-
|
-
|
-
|
8,6
|
|
III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
14.101,9
|
-
|
13.497,9
|
-
|
-
|
-
|
203,2
|
-
|
18,1
|
-
|
382,8
|
|
1. Rừng gỗ
|
1310
|
14.101,9
|
-
|
13.497,9
|
-
|
-
|
-
|
203,2
|
-
|
18,1
|
-
|
382,8
|
|
- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
14.101,9
|
-
|
13.497,9
|
-
|
-
|
-
|
203,2
|
-
|
18,1
|
-
|
382,8
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
|
1314
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng tre nứa
|
1320
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Nứa
|
1321
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Vầu
|
1322
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre/luồng
|
1323
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Lồ ô
|
1324
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Các loài khác
|
1325
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Gỗ là chính
|
1331
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre nứa là chính
|
1332
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4. Rừng cau dừa
|
1340
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG
|
1400
|
14.101,9
|
-
|
13.497,9
|
-
|
-
|
-
|
203,2
|
-
|
18,1
|
-
|
382,8
|
|
1. Rừng giàu
|
1410
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng trung bình
|
1420
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng nghèo
|
1430
|
5.265,4
|
-
|
5.228,8
|
-
|
-
|
-
|
2,8
|
-
|
9,9
|
-
|
23,9
|
|
4. Rừng nghèo kiệt
|
1440
|
8.836,3
|
-
|
8.268,8
|
-
|
-
|
-
|
200,3
|
-
|
8,2
|
-
|
359,0
|
|
5. Rừng chưa có trữ lượng
|
1450
|
0,2
|
-
|
0,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN
|
2000
|
2.688,9
|
-
|
2.268,1
|
315,7
|
-
|
-
|
59,7
|
-
|
3,6
|
36,6
|
5,2
|
|
1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng
|
2010
|
416,0
|
-
|
9,3
|
305,5
|
-
|
-
|
59,7
|
-
|
-
|
36,3
|
5,2
|
|
2. Đất trống có cây gỗ tái sinh
|
2020
|
117,2
|
-
|
117,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh
|
2030
|
752,3
|
-
|
749,3
|
2,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,2
|
-
|
|
4. Núi đá không cây
|
2040
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5. Đất sản xuất nông nghiệp
|
2050
|
459,8
|
-
|
459,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6. Đất khác trong LN
|
2060
|
943,6
|
-
|
932,6
|
7,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,6
|
-
|
-
|
BIỂU
2B: TRỮ LƯỢNG RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
ĐVT: Gỗ: m³.
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Đơn vị tính
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Doanh nghiệp NN
|
DN ngoài QD
|
DN 100% vốn NN
|
Hộ gia đình, cá
nhân
|
Cộng đồng
|
Đơn vị vũ trang
|
Các tổ chức
khác
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
m³
|
3.393.496
|
-
|
3.326.356
|
3.845
|
-
|
-
|
32.562
|
-
|
3.373
|
234
|
27.126
|
|
1. Rừng tự nhiên
|
1110
|
m³
|
638.602
|
-
|
618.621
|
-
|
-
|
-
|
6.405
|
-
|
1.086
|
-
|
12.491
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
m³
|
638.602
|
-
|
618.621
|
-
|
-
|
-
|
6.405
|
-
|
1.086
|
-
|
12.491
|
|
2. Rừng trồng
|
1120
|
m³
|
2.754.894
|
-
|
2.707.735
|
3.845
|
-
|
-
|
26.157
|
-
|
2.287
|
234
|
14.635
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Trồng lại sau khi k.thác rừng đã có
|
1122
|
m³
|
2.717.947
|
-
|
2.707.735
|
3.845
|
-
|
-
|
1.953
|
-
|
2.287
|
234
|
1.892
|
|
- Tái sinh chồi từ rừng trồng đã k.thác
|
1123
|
m³
|
36.947
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
24.204
|
-
|
-
|
-
|
12.743
|
|
3. Rừng cao su, đặc sản
|
1124
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng cao su
|
1125
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng trồng cây đặc sản
|
1126
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II. RỪNG PHÂN
THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
m³
|
3.393.496
|
-
|
3.326.356
|
3.845
|
-
|
-
|
32.562
|
-
|
3.373
|
234
|
27.126
|
|
1. Rừng trên núi đất
|
1210
|
m³
|
61.959
|
-
|
17.367
|
3.845
|
-
|
-
|
24.491
|
-
|
3.373
|
234
|
12.648
|
|
2. Rừng trên núi đá
|
1220
|
m³
|
78
|
-
|
78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng trên đất ngập nước
|
1230
|
m³
|
3.330.302
|
-
|
3.308.738
|
-
|
-
|
-
|
7.446
|
-
|
-
|
-
|
14.118
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
m³
|
3.330.300
|
-
|
3.308.736
|
-
|
-
|
-
|
7.446
|
-
|
-
|
-
|
14.118
|
|
- Rừng trên đất phèn
|
1232
|
m³
|
2
|
-
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng cau dừa ngập nước
|
1233
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4. Rừng trên cát
|
1240
|
m³
|
1.157
|
-
|
173
|
-
|
-
|
-
|
625
|
-
|
-
|
-
|
360
|
|
III. RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1. Rừng gỗ
|
1310
|
m³
|
638.602
|
-
|
618.621
|
-
|
-
|
-
|
6.405
|
-
|
1.086
|
-
|
12.491
|
|
- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá
|
1311
|
m³
|
638.602
|
-
|
618.621
|
-
|
-
|
-
|
6.405
|
-
|
1.086
|
-
|
12.491
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim
|
1314
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng tre nứa
|
1320
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Nứa
|
1321
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Vầu
|
1322
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre/luồng
|
1323
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Lồ ô
|
1324
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Các loài khác
|
1325
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Gỗ
|
1331
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
- Tre nứa
|
1332
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4. Rừng cau dừa
|
1340
|
1000 cây
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
IV. RỪNG GỖ
PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG
|
1400
|
|
638.602
|
-
|
618.621
|
-
|
-
|
-
|
6.405
|
-
|
1.086
|
-
|
12.491
|
|
1. Rừng giàu
|
1410
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2. Rừng trung bình
|
1420
|
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3. Rừng nghèo
|
1430
|
m³
|
343.230
|
-
|
340.671
|
-
|
-
|
-
|
186
|
-
|
735
|
-
|
1.639
|
|
4. Rừng nghèo kiệt
|
1440
|
m³
|
295.370
|
-
|
277.948
|
-
|
-
|
-
|
6.219
|
-
|
351
|
-
|
10.852
|
|
5. Rừng chưa có trữ lượng
|
1450
|
m³
|
2
|
-
|
2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIỂU
3: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Tên huyện/quận
|
Tổng diện tích có rừng
|
Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng
|
Diện tích ngoài 3 loại rừng
|
Diện tích tự nhiên
|
Độ che phủ rừng (%)
|
|
Tổng
|
Chia theo nguồn gốc
|
Chia theo mục đích sử dụng
|
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Quận 9
|
19,99
|
19,99
|
-
|
19,99
|
-
|
19,99
|
-
|
-
|
11.394,33
|
0,18
|
|
2
|
Củ Chi
|
1.403,29
|
84,43
|
18,06
|
66,37
|
-
|
84,43
|
-
|
1.318,86
|
43.477,18
|
3,23
|
|
3
|
Bình Chánh
|
834,68
|
441,76
|
0,24
|
441,52
|
24,44
|
225,05
|
192,27
|
392,92
|
25.255,99
|
3,30
|
|
4
|
Cần Giờ
|
33.917,63
|
32.451,02
|
13.497,64
|
18.953,38
|
-
|
32.451,02
|
-
|
1.466,61
|
70.435,68
|
48,15
|
|
|
Tổng
|
36.175,59
|
32.997,20
|
13.515,94
|
19.481,26
|
24,44
|
32.780,49
|
192,27
|
3.178,39
|
209.529,34
|
17,27
|
BIỂU
4A: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Diện tích đã
thành rừng phân theo cấp tuổi
|
Diện tích chưa
thành rừng
|
|
Tổng
|
Cấp tuổi 1
|
Cấp tuổi 2
|
Cấp tuổi 3
|
Cấp tuổi 4
|
Cấp tuổi 5
|
|
Đước
|
17.427,8
|
17.362,9
|
-
|
18,9
|
14,5
|
3,9
|
17.325,6
|
64,9
|
|
Tràm úc
|
1.712,2
|
1.712,2
|
485,8
|
1.225,9
|
0,4
|
-
|
-
|
-
|
|
Dừa lá
|
1.284,1
|
1.284,1
|
-
|
92,0
|
510,5
|
141,4
|
540,2
|
-
|
|
Dà
|
763,9
|
763,9
|
-
|
-
|
-
|
-
|
763,9
|
-
|
|
Keo, Tràm
|
505,1
|
199,5
|
94,7
|
96,5
|
8,3
|
-
|
-
|
305,5
|
|
Bdan
|
150,1
|
150,1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
150,1
|
-
|
|
Keo, Mù u
|
83,2
|
83,2
|
-
|
-
|
83,2
|
-
|
-
|
-
|
|
Tra
|
64,0
|
64,0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
64,0
|
-
|
|
Đước, Mắm
|
61,2
|
61,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
61,2
|
-
|
|
Bdan, Keo
|
39,1
|
4,3
|
-
|
-
|
4,3
|
-
|
-
|
34,8
|
|
Keo, Dầu, Sao
|
37,5
|
37,5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
37,5
|
-
|
|
Sao, Dầu, Cây sưu tập
|
28,3
|
28,3
|
-
|
1,5
|
-
|
21,2
|
5,5
|
-
|
|
Bdan, Keo, Mù u
|
24,0
|
24,0
|
-
|
-
|
24,0
|
-
|
-
|
-
|
|
Gõ nước
|
22,6
|
22,6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,6
|
-
|
|
PLao
|
21,4
|
21,4
|
-
|
-
|
-
|
1,6
|
19,8
|
-
|
|
Sao, dầu, muồng
|
20,0
|
20,0
|
20,0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo, Mù u, Tràm
|
18,7
|
18,7
|
-
|
-
|
18,7
|
-
|
-
|
-
|
|
Cóc
|
18,0
|
18,0
|
-
|
-
|
-
|
18,0
|
-
|
-
|
|
Keo, Sao, Dầu
|
16,9
|
16,9
|
-
|
-
|
16,9
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo, Sao, Mù u
|
13,7
|
13,7
|
-
|
-
|
13,7
|
-
|
-
|
-
|
|
Tràm úc
|
13,6
|
13,6
|
-
|
-
|
13,6
|
-
|
-
|
-
|
|
Đưng
|
11,1
|
11,1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,1
|
-
|
|
Gõ nước
|
10,1
|
10,1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,1
|
-
|
|
Cây sưu tập
|
9,1
|
0,6
|
-
|
0,6
|
-
|
-
|
-
|
8,4
|
|
Keo
|
9,1
|
9,1
|
-
|
-
|
5,0
|
4,1
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Sao
|
7,6
|
7,6
|
-
|
-
|
7,6
|
-
|
-
|
-
|
|
Cóc vàng
|
7,5
|
7,5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,5
|
-
|
|
Keo,Chưn bầu
|
7,3
|
7,3
|
-
|
-
|
7,3
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Blăng
|
6,9
|
6,9
|
-
|
-
|
6,9
|
-
|
-
|
-
|
|
Chà là, Mắm
|
6,8
|
6,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,8
|
-
|
|
Keo,Bdan,Càna
|
6,1
|
6,1
|
-
|
-
|
6,1
|
-
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Chưn bầu
|
5,7
|
5,7
|
-
|
-
|
5,7
|
-
|
-
|
-
|
|
Cóc,dà,vẹt
|
5,6
|
5,6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,6
|
-
|
|
Dà, Cóc
|
5,6
|
5,6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,6
|
-
|
|
Cóc dà
|
5,2
|
5,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,2
|
-
|
|
Mắm
|
4,3
|
4,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,3
|
-
|
|
Tràm chua
|
4,0
|
4,0
|
-
|
-
|
4,0
|
-
|
-
|
-
|
|
PLao,bdan
|
3,2
|
3,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,2
|
-
|
|
Bdan,Keo,Gáo
|
3,0
|
3,0
|
-
|
-
|
3,0
|
-
|
-
|
-
|
|
Cóc,dà,gõ,vẹt
|
3,0
|
3,0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,0
|
-
|
|
Đưng, Mắm
|
2,9
|
2,9
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,9
|
-
|
|
Keo, cây sưu tập
|
2,8
|
2,8
|
-
|
-
|
2,8
|
-
|
-
|
-
|
|
Đước,Bdan
|
2,6
|
2,6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,6
|
-
|
|
Keo,Bdan
|
2,3
|
2,3
|
-
|
-
|
2,3
|
-
|
-
|
-
|
|
Tràm,Keo,Bdan
|
2,3
|
2,3
|
-
|
-
|
-
|
1,7
|
0,7
|
-
|
|
Chà là, Mắm
|
2,2
|
2,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,2
|
-
|
|
Gáo,Keo,Bdan
|
2,0
|
2,0
|
-
|
2,0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Gáo
|
2,0
|
2,0
|
-
|
-
|
2,0
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Mù u,Bdan
|
2,0
|
2,0
|
-
|
-
|
2,0
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Sao
|
1,7
|
1,7
|
-
|
-
|
1,7
|
-
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Tràm
|
1,6
|
1,6
|
-
|
-
|
1,6
|
-
|
-
|
-
|
|
Tre,Lục trúc
|
1,6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,6
|
|
Trang
|
1,5
|
1,5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,5
|
-
|
|
Chà là, Đước
|
1,4
|
1,4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,4
|
-
|
|
Keo,Mù u,Sao
|
1,4
|
1,4
|
-
|
-
|
1,4
|
-
|
-
|
-
|
|
Xcu,Bdan,Keo
|
1,4
|
1,4
|
-
|
1,4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Tràm,Keo
|
1,3
|
1,3
|
-
|
-
|
1,3
|
-
|
-
|
-
|
|
Tràm,Bdan
|
1,1
|
1,1
|
-
|
-
|
1,1
|
-
|
-
|
-
|
|
Cây ăn quả, Keo
|
0,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,8
|
|
Keo,Nhum,bàng gai
|
0,8
|
0,8
|
-
|
-
|
0,8
|
-
|
-
|
-
|
|
Mắm đước
|
0,8
|
0,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,8
|
-
|
|
Sao,Bdan,Keo
|
0,8
|
0,8
|
-
|
0,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Gáo
|
0,6
|
0,6
|
-
|
-
|
0,6
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Gừa,Càna
|
0,6
|
0,6
|
-
|
-
|
0,6
|
-
|
-
|
-
|
|
Xoan,Bdan,Keo
|
0,6
|
0,6
|
-
|
-
|
0,6
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Lộc vừng
|
0,5
|
0,5
|
-
|
-
|
0,5
|
-
|
-
|
-
|
|
PLao,Bdan,Keo
|
0,5
|
0,5
|
-
|
-
|
0,5
|
-
|
-
|
-
|
|
Sao xanh
|
0,5
|
0,5
|
-
|
0,5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Trâm
|
0,4
|
0,4
|
-
|
-
|
0,4
|
-
|
-
|
-
|
|
Bàng gai,Tra
|
0,4
|
0,4
|
-
|
-
|
0,4
|
-
|
-
|
-
|
|
Bần
|
0,4
|
0,4
|
-
|
-
|
-
|
0,4
|
-
|
-
|
|
Cà na,Keo,Côm
|
0,3
|
0,3
|
-
|
0,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Lát, tràm
|
0,3
|
0,3
|
-
|
0,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Tràm,Bdan,Keo
|
0,3
|
0,3
|
-
|
0,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIỂU
4B: TRỮ LƯỢNG RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
ĐVT: Gỗ m3
|
Loài cây
|
Tổng cộng
|
Phân theo cấp
tuổi
|
|
Cấp tuổi 1
|
Cấp tuổi 2
|
Cấp tuổi 3
|
Cấp tuổi 4
|
Cấp tuổi 5
|
|
Đước
|
2.678.112
|
-
|
602
|
505
|
119
|
2.676.885
|
|
Tràm úc
|
36.808
|
10.678
|
26.118
|
12
|
-
|
-
|
|
Bạch đàn
|
8.709
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.709
|
|
Dà
|
7.639
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.639
|
|
Keo,Tràm
|
4.027
|
1.894
|
1.931
|
202
|
-
|
-
|
|
Đước,Mắm
|
3.718
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.718
|
|
Keo,Mù u
|
2.465
|
-
|
-
|
2.465
|
-
|
-
|
|
Keo,Dầu,Sao
|
2.287
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.287
|
|
Sao,Dầu,Cây sưu tập
|
1.334
|
-
|
71
|
-
|
1.067
|
196
|
|
Tra
|
1.138
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.138
|
|
Phi lao
|
984
|
-
|
-
|
-
|
68
|
916
|
|
Bạch đàn,Keo,Mù u
|
786
|
-
|
-
|
786
|
-
|
-
|
|
Keo,Mù u,Trâm bầu
|
518
|
-
|
-
|
518
|
-
|
-
|
|
Keo,Sao,Dầu
|
513
|
-
|
-
|
513
|
-
|
-
|
|
Gõ nước
|
483
|
-
|
-
|
-
|
-
|
483
|
|
Dừa lá
|
385
|
385
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Sao,Mù u
|
349
|
-
|
-
|
349
|
-
|
-
|
|
Tràm
|
339
|
-
|
-
|
339
|
-
|
-
|
|
Đưng
|
314
|
-
|
-
|
-
|
-
|
314
|
|
Keo, Blăng
|
312
|
-
|
-
|
312
|
-
|
-
|
|
Keo
|
274
|
-
|
-
|
149
|
124
|
-
|
|
Keo,Chưn bầu
|
242
|
-
|
-
|
242
|
-
|
-
|
|
Sao,dầu,mù u
|
234
|
234
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Cóc
|
216
|
-
|
-
|
-
|
216
|
-
|
|
Keo,Bdan,Cà na
|
215
|
-
|
-
|
215
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Chưn bầu
|
203
|
-
|
-
|
203
|
-
|
-
|
|
Chà là, Mắm
|
175
|
-
|
-
|
-
|
-
|
175
|
|
PLao,bdan
|
173
|
-
|
-
|
-
|
-
|
173
|
|
Đước,Bdan
|
158
|
-
|
-
|
-
|
-
|
158
|
|
Mắm
|
152
|
-
|
-
|
-
|
-
|
152
|
|
Gõ
|
132
|
-
|
-
|
-
|
-
|
132
|
|
Tràm chua
|
130
|
-
|
-
|
130
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Sao
|
125
|
-
|
-
|
125
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Cà na
|
117
|
-
|
-
|
117
|
-
|
-
|
|
Cóc vàng
|
100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100
|
|
Bdan,Keo,Gáo
|
87
|
-
|
-
|
87
|
-
|
-
|
|
Keo,Gáo
|
76
|
-
|
-
|
76
|
-
|
-
|
|
Keo,Mù u,Bdan
|
73
|
-
|
-
|
73
|
-
|
-
|
|
Gáo,Keo,Bdan
|
72
|
-
|
72
|
-
|
-
|
-
|
|
Tràm,Keo,Bdan
|
70
|
-
|
-
|
-
|
50
|
20
|
|
Cóc,dà,vẹt
|
67
|
-
|
-
|
-
|
-
|
67
|
|
Chà là
|
67
|
-
|
-
|
-
|
-
|
67
|
|
Cóc,dà,vẹt
|
62
|
-
|
-
|
-
|
-
|
62
|
|
Keo,Bdan
|
61
|
-
|
-
|
61
|
-
|
-
|
|
Trang
|
60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
60
|
|
Chà là,Đước
|
59
|
-
|
-
|
-
|
-
|
59
|
|
Dà,Cóc
|
56
|
-
|
-
|
-
|
-
|
56
|
|
Mắm,Đước
|
56
|
-
|
-
|
-
|
-
|
56
|
|
Đưng,Mắm
|
53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53
|
|
Tràm,Keo
|
46
|
-
|
-
|
46
|
-
|
-
|
|
Xà cừ,Bdan,Keo
|
42
|
-
|
42
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Cây sưu tập
|
42
|
-
|
-
|
42
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Trâm
|
40
|
-
|
-
|
40
|
-
|
-
|
|
Keo,Mù u,Sao
|
39
|
-
|
-
|
39
|
-
|
-
|
|
Cóc,dà,gõ
|
36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
36
|
|
Keo,Nhum,bàng gai
|
28
|
-
|
-
|
28
|
-
|
-
|
|
Sao,Bdan,Keo
|
26
|
-
|
26
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Sao
|
23
|
-
|
-
|
23
|
-
|
-
|
|
Tràm,Bdan
|
23
|
-
|
-
|
23
|
-
|
-
|
|
Keo,Gừa,Càna
|
20
|
-
|
-
|
20
|
-
|
-
|
|
Xoan,Bdan,
|
19
|
-
|
-
|
19
|
-
|
-
|
|
PLao,Bdan,
|
18
|
-
|
-
|
18
|
-
|
-
|
|
Keo,Lộc vừng
|
16
|
-
|
-
|
16
|
-
|
-
|
|
Bần
|
11
|
-
|
-
|
-
|
11
|
-
|
|
Bdan,Keo,Trâm
|
10
|
-
|
-
|
10
|
-
|
-
|
|
Trâm,Bdan,
|
8
|
-
|
8
|
-
|
-
|
-
|
|
Gáo
|
8
|
-
|
-
|
8
|
-
|
-
|
|
Bàng gai,Tràm
|
7
|
-
|
-
|
7
|
-
|
-
|
|
Cà na, Keo
|
7
|
-
|
7
|
-
|
-
|
-
|
|
Cây sưu tập
|
6
|
-
|
6
|
-
|
-
|
-
|
|
Keo,Gõ, Trâm
|
5
|
-
|
-
|
5
|
-
|
-
|
|
Lát, Tràm
|
5
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
|
Sao xanh
|
5
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Chưn bầu
|
4
|
-
|
-
|
4
|
-
|
-
|
|
Bdan,Keo,Gáo
|
2
|
-
|
-
|
2
|
-
|
-
|
|
Cây ăn quả khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Tre, luc, trúc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Tổng
|
2.754.894
|
12.806
|
28.893
|
7.828
|
1.656
|
2.703.711
|
BIỂU
5: TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG QUẢN LÝ DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm
2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Tình trạng sử dụng
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Doanh nghiệp NN
|
DN ngoài QD
|
DN 100% vốn NN
|
Hộ gia đình, cá
nhân
|
Cộng đồng
|
Đơn vị vũ trang
|
UBND
|
Các tổ chức,
khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
TỔNG
|
38.864,45
|
-
|
34.997,5
|
507,9
|
-
|
-
|
1.966,2
|
-
|
59,15
|
1.277,1
|
56,6
|
|
I
|
ĐÃ GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
35.754,1
|
-
|
33.203,2
|
507,9
|
-
|
-
|
1.962,3
|
-
|
59,15
|
-
|
21,6
|
|
1
|
Không có tranh chấp
|
35.754,1
|
-
|
33.203,2
|
507,9
|
-
|
-
|
1.962,3
|
-
|
59,15
|
-
|
21,6
|
|
1.1
|
Rừng tự nhiên
|
13.144,8
|
-
|
12.927,2
|
-
|
-
|
-
|
199,5
|
-
|
18,06
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Rừng trồng
|
20.531,5
|
-
|
18.578,7
|
192,3
|
-
|
-
|
1.703,1
|
-
|
37,47
|
-
|
20,0
|
|
1.3
|
Đất chưa có rừng
|
2.077,8
|
-
|
1.697,3
|
315,7
|
-
|
-
|
59,7
|
-
|
3,62
|
-
|
1,6
|
|
2
|
Đang có tranh chấp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Rừng tự nhiên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Rừng trồng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất chưa có rừng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II
|
CHƯA GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
3.110,3
|
-
|
1.794,3
|
-
|
-
|
-
|
3,9
|
-
|
-
|
1.277,1
|
35,0
|
|
1
|
Không có tranh chấp
|
3.110,3
|
-
|
1.794,3
|
-
|
-
|
-
|
3,9
|
-
|
-
|
1.277,1
|
35,0
|
|
1.1
|
Rừng tự nhiên
|
957,4
|
-
|
570,7
|
-
|
-
|
-
|
3,9
|
-
|
-
|
382,8
|
-
|
|
1.2
|
Rừng trồng
|
1.541,9
|
-
|
652,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
889,1
|
-
|
|
1.3
|
Đất chưa có rừng
|
611,0
|
-
|
570,8
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,2
|
35,0
|
|
2
|
Đang có tranh chấp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Rừng tự nhiên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Rừng trồng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất chưa có rừng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 30/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 30/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 phê duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2024
Ban hành:
28/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2024
Ban hành:
17/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
15/04/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2013
Ban hành:
10/06/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2009
Ban hành:
05/05/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2009
Ban hành:
03/03/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
03/12/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|