MỚI: Bảng giá đất quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội dụng từ 20/12/2024 đến hết 2025

Nguyễn Ngọc Trầm 1,059 lượt xem
11:38 | 21/12/2024
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp nội dung về bảng giá đất quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội dụng từ 20/12/2024 đến hết 2025 theo Quyết định 71/2024.
Nội dung chính
  1. Ban hành bảng giá đất Thành phố Hà Nội mới nhất áp dụng từ 20/12/2024 đến hết 2025
  2. MỚI: Bảng giá đất quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội dụng từ 20/12/2024 đến hết 2025

Ban hành bảng giá đất Thành phố Hà Nội mới nhất áp dụng từ 20/12/2024 đến hết 2025

UBND Thành Phố Hà Nội đã có Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 sửa đổi Quyết định 30/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi tại Quyết định 20/2023/QĐ-UBND.

Theo đó, tại khoản 4 Điều 1 Quyết định 71/2024/QĐ-UBND sửa đổi mục 2.1 khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về nguyên tắc xác định vị trí đất như sau:

- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này;

- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m”.

Quyết định 71/2024/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2024.

Các nội dung khác tại Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024; Quyết định 20/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023 về việc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.

MỚI: Bảng giá đất quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội dụng từ 20/12/2024 đến hết 2025

Đơn cử, bảng giá đất ở quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội mới nhất được quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND như sau:

Đơn vị tính: 1000đ/m2

 

 

 

TT

 

 

 

Tên đường phố

 

 

Đoạn đường

 

 

Giá đất ở

 

Từ

 

Đến

 

VT1

 

VT2

 

VT3

 

VT4

 

1

 

Bằng B - Thanh Liệt

Thôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt)

 

Thanh Liệt

 

57 040

 

34 794

 

27 214

 

24 546

 

2

 

Bằng Liệt

 

Đầu đường

 

Cuối đường

 

67 735

 

39 286

 

30 415

 

27 247

 

3

 

Bùi Huy Bích

 

Đầu đường

 

Cuối đường

 

85 560

 

48 769

 

37 619

 

33 617

4

Bùi Quốc Khái

Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A

Đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt

 

 

 

93 496

 

 

 

52 358

 

 

 

40 233

 

 

 

35 860

5

Bùi Xương Trạch

Địa phận quận Hoàng Mai

 

74 865

 

42 673

 

32 916

 

29 415

6

Đại Từ

Giải Phóng (Quốc lộ 1A)

 

Cổng thôn Đại Từ

Phường Đại Kim

 

 

74 865

 

 

42 673

 

 

32 916

 

 

29 415

 

7

Đạm Phương

Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1,

 

Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm

 

 

 

93 496

 

 

 

52 358

 

 

 

40 233

 

 

 

35 860

 

8

Đặng Trần Đức

Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức)

đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)

57 040

34 794

27 214

24 546

9

Đặng Xuân Bảng

Ngã ba phố Đại Từ

Công ty CP kỹ thuật Thăng Long

92 690

51 906

39 887

35 551

10

Định Công

Địa phận quận Hoàng Mai

92 690

51 906

39 887

35 551

11

Định Công Hạ

Định Công

Định Công Thượng

67 735

39 286

30 415

27 247

12

Định Công Thượng

Cầu Lủ

Ngõ 2T/ Định Công Thượng

67 735

39 286

 30 415

 27 247

13

Đỗ Mười

Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt

Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư

97 092

54 372

41 781

37 239

Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư

Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)

93 496

52 358

40 233

35 860

….

Xem chi tiết bảng giá đất Hà Nội mới nhất tại: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2024/636469.pdf 

Nguyễn Ngọc Trầm
Nguyễn Ngọc Trầm Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Bài viết mới nhất

Bài viết mới nhất

TỔNG HỢP 15 dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực tài sản mã hóa từ 01/12/2026 theo Luật Phòng, chống rửa tiền chi tiết thế nào?
TỔNG HỢP 15 dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực tài sản mã hóa từ 01/12/2026 theo Luật Phòng, chống rửa tiền chi tiết thế nào?

Dưới đây là tổng hợp 15 dấu hiệu đáng ngờ trong lĩnh vực tài sản mã hóa áp dụng từ 01/12/2026 theo Luật Phòng, chống rửa tiền 2020 được bổ sung bởi Luật sửa đổi Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Luật Phòng, chống rửa tiền và Luật Các tổ chức tín dụng 2026.