ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế TPHCM 2026 CHÍNH THỨC? UEH điểm chuẩn 2026 có chưa?

Phan Thị Như Ý 2,670 lượt xem
10:57 | 10/08/2026
Theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026), dự kiến điểm chuẩn Đại học Kinh tế (UEH) TPHCM 2026 sẽ được công bố từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026. Dưới đây là thông tin mới nhất.
Nội dung chính
  1. ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế TPHCM 2026 CHÍNH THỨC? UEH điểm chuẩn 2026 có chưa?
  2. Quy trình lọc ảo nguyện vọng xét tuyển đại học 2026 trên hệ thống thế nào?

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế TPHCM 2026 CHÍNH THỨC? UEH điểm chuẩn 2026 có chưa?

Theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026), dự kiến điểm chuẩn Đại học Kinh tế (UEH) TPHCM 2026 sẽ được công bố từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026.

ĐH Kinh tế TPHCM (UEH) đã công bố điểm chuẩn cơ sở chính ở TPHCM và phân hiệu Vĩnh Long. Điểm chuẩn ĐH Kinh tế TPHCM năm 2026 cao nhất 97/100 điểm.

(1) Điểm chuẩn cơ sở chính ở TPHCM

STT

Mã

xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Tổ hợp môn

Điểm

trúng tuyển

1

7220201

7220201: Tiếng Anh thương mại

150

D01, D09, D14

83.40

2

7310101

7310101: Kinh tế

110

A00, A01, D01, D07, D09

85.20

3

731010201

7310102_1: Kinh tế chính trị

40

A00, A01, D01, D07, D09

77.50

4

731010202

7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

5

731010401

7310104_1: Kinh tế đầu tư

200

A00, A01, D01, D07, D09

80.50

6

731010402

7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản

100

A00, A01, D01, D07, D09

76.10

7

7310107

7310107: Thống kê kinh doanh

50

A00, A01, D01, D07, D09

83.00

8

731010801

7310108_1: Toán tài chính

50

A00, A01, D01, D07, D09

82.20

9

731010802

7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

79.50

10

732010601

7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

60

A00, A01, D01, D07, D09, V00

90.20

11

73201061D

73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao

40

A00, A01, D01, D07, D09, V00

70.00

12

734010101

7340101_1: Quản trị kinh doanh

750

A00, A01, D01, D07, D09

79.40

13

73401011F

73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần

100

A00, A01, D01, D07, D09

71.00

14

734010102

7340101_2: Kinh doanh số

70

A00, A01, D01, D07, D09

87.00

15

734010103

7340101_3: Quản trị bệnh viện

100

A00, A01, D01, D07, D09

71.90

16

734010104

7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

50

A00, A01, D01, D07, D09

80.70

17

73401014D

73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

18

734011501

7340115_1: Marketing

100

A00, A01, D01, D07, D09

90.20

19

73401151F

73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

86.30

20

734011502

7340115_2: Công nghệ Marketing

70

A00, A01, D01, D07, D09

90.20

21

7340116

7340116: Bất động sản

110

A00, A01, D01, D07, D09

72.50

22

734012001

7340120_1: Kinh doanh quốc tế

320

A00, A01, D01, D07, D09

92.50

23

73401201F

73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần

250

A00, A01, D01, D07, D09

89.30

24

734012101

7340121_1: Kinh doanh thương mại

170

A00, A01, D01, D07, D09

88.50

25

73401211F

73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần

40

A00, A01, D01, D07, D09

86.00

26

7340122

7340122: Thương mại điện tử

140

A00, A01, D01, D07, D09

89.20

27

734020101

7340201_1: Tài chính công

50

A00, A01, D01, D07, D09

79.00

28

734020102

7340201_2: Thuế

100

A00, A01, D01, D07, D09

78.70

29

734020103

7340201_3: Ngân hàng

220

A00, A01, D01, D07, D09

80.80

30

73402013F

73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

31

734020104

7340201_4: Thị trường chứng khoán

100

A00, A01, D01, D07, D09

77.00

32

734020105

7340201_5: Tài chính

380

A00, A01, D01, D07, D09

85.20

33

73402015F

73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần

90

A00, A01, D01, D07, D09

82.20

34

734020106

7340201_6: Đầu tư tài chính

40

A00, A01, D01, D07, D09

83.80

35

73402016F

73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

36

734020107

7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương

100

A00, A01, D01, D07, D09

86.50

37

73402010D

7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp

40

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

38

7340204

7340204: Bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

75.30

39

7340205

7340205: Công nghệ tài chính

70

A00, A01, D01, D07, D09

88.70

40

734020601

7340206_1: Tài chính quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

92.50

41

73402061F

73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

88.30

42

734030101

7340301_1: Kế toán doanh nghiệp

510

A00, A01, D01, D07, D09

79.10

43

73403011F

73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

44

734030102

7340301_2: Kế toán công

50

A00, A01, D01, D07, D09

81.00

45

734030103

7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

50

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

46

734030104

7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

50

A00, A01, D01, D07, D09

80.00

47

734030201

7340302_1: Kiểm toán

120

A00, A01, D01, D07, D09

91.10

48

73403021F

73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

85.00

49

7340403

7340403: Quản lý công

70

A00, A01, D01, D07, D09

76.00

50

7340404

7340404: Quản trị nhân lực

150

A00, A01, D01, D07, D09

83.30

51

7340405

7340405: Hệ thống thông tin quản lý

110

A00, A01, D01, D07, D09

86.80

52

738010101

7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế

70

A00, A01, D01, D09, X25

82.50

53

738010102

7380101_2: Luật

40

A00, A01, D01, D09, X25

76.00

54

7380107

7380107: Luật kinh tế

80

A00, A01, D01, D09, X25

82.50

55

7380109

7380109: Luật thương mại quốc tế

40

A00, A01, D01, D09, X25

80.00

56

746010801

7460108_1: Khoa học dữ liệu

55

A00, A01, D01, D07, X26

88.10

57

746010802

7460108_2: Phân tích dữ liệu

40

A00, A01, D01, D07, X26

91.50

58

7480101

7480101: Khoa học máy tính

50

A00, A01, D01, D07, X26

79.40

59

7480103

7480103: Kỹ thuật phần mềm

55

A00, A01, D01, D07, X26

76.60

60

748010701

7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

75.00

61

74801071D

74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

62

748010702

7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

77.00

63

74801072D

74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

64

748020101

7480201_1: Công nghệ thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

78.50

65

748020102

7480201_2: Công nghệ nghệ thuật

70

A00, A01, D01, D07, X26

84.50

66

748020103

7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo

100

A00, A01, D01, D07, X26

78.50

67

7480202

7480202: An toàn thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

77.00

68

7510201

7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

69

751060501

7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

A00, A01, D01, D07, X26

97.00

70

75106051F

75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, X26

94.00

71

751060502

7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

87.00

72

75106052F

75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

88.00

73

7580104SD

7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand

80

A00, A01, D01, D09, V00

70.00

74

758010402

7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)

40

A00, A01, D01, D09, V00

70.00

75

7620114

7620114: Kinh doanh nông nghiệp

50

A00, A01, D01, D07, D09

78.30

76

7810103

7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

165

A00, A01, D01, D07, D09

75.30

77

781020101

7810201_1: Quản trị khách sạn

85

A00, A01, D01, D07, D09

78.50

78

781020102

7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

80

A00, A01, D01, D07, D09

85.70

79

7840104

7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh

40

A00, A01, D01, D07, D09

76.50

80

ASACoop01

ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op

80

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

81

ISBCNTN01

ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh

500

A00, A01, D01, D07, D09

84.10

82

ISBCNTN02

ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ

50

A00, A01, D01, D07, X26

79.00



TỔNG:

8240


Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.

(2) Điểm chuẩn phân hiệu Vĩnh Long:

STT

Mã

xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu

2026

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

30

D01,D09, D14

60

2

7340101

Quản trị kinh doanh

40

A00,A01,D01,D07,D09

60

3

7340115

Marketing

70

A00,A01,D01,D07,D09

60

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

A00,A01,D01,D07,D09

60

5

7340122

Thương mại điện tử

60

A00,A01,D01,D07,D09

60

6

734020101

Ngân hàng

40

A00,A01,D01,D07,D09

60

7

734020102

Tài chính

50

A00,A01,D01,D07,D09

60

8

734020103

Thuế

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

9

7340301

Kế toán doanh nghiệp

50

A00,A01,D01,D07,D09

60

10

7380107

Luật kinh tế

40

A00,A01,D01,D09

60

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00,A01,D01,D07

60

12

7480201

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

30

A00,A01,D01,D07

60

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

A00,A01,D01,D07

67

14

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

15

7810201

Quản trị khách sạn

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

Tổng

650

Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM UEH năm 2025 như sau:

Điểm chuẩn tại cơ sở chính TPHCM:

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2025

Điểm trúng tuyển (PT2,3,4,5)

1

7220201

Tiếng Anh thương mại(*)

150

24.50

2

7310101

Kinh tế

110

25.40

3

7310102

Kinh tế chính trị

50

24.00

4

7310104_01

Kinh tế đầu tư

200

24.05

5

7310104_02

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

100

22.80

6

7310107

Thống kê kinh doanh(*)

50

24.80

7

7310108_01

Toán tài chính(*)

50

24.00

8

7310108_02

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm(*)

70

23.00

9

7320106

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

100

26.30

10

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

165

23.40

11

7810201_01

Quản trị khách sạn

85

24.20

12

7810201_02

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

80

25.50

13

7340101_01

Quản trị kinh doanh

850

24.30

14

7340101_02

Kinh doanh số

70

25.60

15

7340101_03

Quản trị bệnh viện

100

22.80

16

7340101_04

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

40

23.60

17

7340115_01

Marketing

160

26.50

18

7340115_02

Công nghệ Marketing

70

26.65

19

7340116

Bất động sản

110

22.80

20

7340120

Kinh doanh quốc tế

570

26.30

21

7340121

Kinh doanh thương mại

210

25.80

22

7340122

Thương mại điện tử(*)

140

26.10

23

7340201_01

Tài chính công

50

23.80

24

7340201_02

Thuế

100

23.50

25

7340201_03

Ngân hàng

250

24.40

26

7340201_04

Thị trường chứng khoán

100

23.10

27

7340201_05

Tài chính

470

24.90

28

7340201_06

Đầu tư tài chính

70

24.40

29

7340201_07

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

100

25.30

30

7340201_08

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng

40

24.50

31

7340204

Bảo hiểm

50

22.80

32

7340205

Công nghệ tài chính

70

25.90

33

7340206

Tài chính quốc tế

110

26.30

34

7340301_01

Kế toán doanh nghiệp

590

23.40

35

7340301_02

Kế toán công

50

24.00

36

7340301_03

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

50

23.00

37

7340301_04

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

50

23.20

38

7340302

Kiểm toán

200

25.70

39

7340403

Quản lý công

70

23.00

40

7340404

Quản trị nhân lực

150

24.80

41

7340405

Hệ thống thông tin quản lý(*)

110

25.00

42

ISB_CNTN

Chương Cử nhân Tài năng ISB Bbus

550

25.00

43

ASA_Co-op

Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op

50

24.70

44

7380101

Luật kinh doanh quốc tế

70

24.90

45

7380107

Luật kinh tế

150

24.65

46

7460108_01

Khoa học dữ liệu(*)

55

26.00

47

7460108_02

Phân tích dữ liệu(*)

40

26.40

48

7480101

Khoa học máy tính(*)

50

24.00

49

7480103

Kỹ thuật phần mềm(*)

55

23.60

50

7480107_01

Robot và Trí tuệ nhân tạo

70

23.80

51

7480107_02

Điều khiển thông minh và tự động hóa

70

23.40

52

7480201_01

Công nghệ thông tin(*)

50

24.30

53

7480201_02

Công nghệ nghệ thuật(*)

70

24.90

54

7480201_03

Công nghệ và đổi mới sáng tạo(*)

100

23.00

55

7480202

An toàn thông tin(*)

50

23.80

56

7510605_01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

110

27.70

57

7510605_02

Công nghệ Logistics

70

25.40

58

7580104

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

110

23.00

59

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

50

23.00



Tổng

7980


Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Điểm chuẩn tại Phân hiệu Vĩnh Long:

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2025

Điểm trúng tuyển

(PT2,3,4,5)

1

7220201

Tiếng Anh thương mại (*)

30

17.00

2

7340101

Quản trị

40

18.50

3

7340115

Marketing

70

22.00

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

19.50

5

7340122

Thương mại điện tử (*)

60

20.50

6

7340201_01

Ngân hàng

40

18.00

7

7340201_02

Tài chính

40

18.00

8

7340201_03

Thuế

30

17.00

9

7340301

Kế toán doanh nghiệp

60

17.50

10

7380107

Luật kinh tế

40

18.50

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

18.00

12

7480201

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (*)

30

18.00

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

22.00

14

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

30

17.00

15

7810201

Quản trị khách sạn

30

18.00



Tổng

650


Các bước tra cứu điểm chuẩn đại học 2026 như sau:

Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh của CSĐT.

Bước 2: Tại mục "Thông báo" chọn Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Ngoài ra, thí sinh có thể xem mình trúng tuyển vào trường nào bằng các cách sau:

Cách 1: Tra cứu trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT

Bước 1: Truy cập Cổng thông tin tuyển sinh: thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

Bước 2: Đăng nhập bằng Số CMND/CCCD và Mã đăng nhập.

Bước 3: Vào mục Tra cứu và chọn Tra cứu kết quả tuyển sinh để xem danh sách nguyện vọng đã đăng ký và trạng thái Đỗ/Trượt.

Cách 2: Tra cứu trên website của trường đại học

Bước 1: Truy cập website tuyển sinh chính thức của trường đã đăng ký nguyện vọng.

Bước 2: Tìm mục Tra cứu kết quả xét tuyển/Điểm trúng tuyển.

Bước 3: Nhập Số báo danh hoặc Họ và tên/Mã hồ sơ để xem kết quả chi tiết của từng ngành.

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế TPHCM 2026 CHÍNH THỨC? UEH điểm chuẩn 2026 có chưa?

ĐIỂM CHUẨN Đại học Kinh tế TPHCM 2026 CHÍNH THỨC? UEH điểm chuẩn 2026 có chưa? (Hình từ Internet)

Quy trình lọc ảo nguyện vọng xét tuyển đại học 2026 trên hệ thống thế nào?

Tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 có nêu quy trình lọc ảo như sau:

TT

Các mốc thời gian

Nội dung

Chủ trì thực hiện

Phối hợp thực hiện

1

Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026

Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống

CSĐT

Vụ GDĐH[10]

Cục GDNNGDTX[11]

Cục KHCNTT[12]

2

Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026

Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

CSĐT

3

Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8

Tổ chức xét tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL[13]

4

13 giờ ngày 5/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

5

13 giờ ngày 5/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

6

Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

7

13 giờ ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

8

13 giờ ngày 6/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

9

16 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

10

16 giờ 30 ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

11

7 giờ 00 ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

12

11 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

13

13 giờ ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

14

13 giờ Ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

15

16 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

16

16 giờ 30 Ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

17

7 giờ Ngày 8/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

18

7 giờ Ngày 9/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

19

13 giờ 30 Ngày 9/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

20

13 giờ 30 Ngày 9/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

21

17 giờ ngày 9/8

Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống.

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

22

Ngày 10/8

Rà soát kết quả trúng tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

23

Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026

Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất