Chính thức Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2026 mới nhất? Điểm chuẩn Văn Lang 2025 tham khảo cho thí sinh?
Căn cứ nội dung Phụ lục 7 ban hành kèm Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2026 sẽ được công bố trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2026:

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2025 tham khảo:


Chính thức Điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang năm 2026 mới nhất? Điểm chuẩn Văn Lang 2025 tham khảo cho thí sinh? (hình từ internet)
Quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 ra sao?
Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như sau:
TT | Các mốc thời gian | Nội dung | Chủ trì thực hiện | Phối hợp thực hiện |
1 | Từ ngày 29/7 đến 17giờ ngày 30/7/2026 | Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNGDTX - Cục KHCNTT |
2 | Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026 | Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh | - Vụ GDĐH - Cục GDNNGDTX - Cục KHCNTT | CSĐT |
3 | Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8 | Tổ chức xét tuyển | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
4 | 13 giờ ngày 5/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
5 | 13 giờ ngày 5/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
6 | Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
7 | 13 giờ ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
8 | 13 giờ ngày 6/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
9 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
10 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
11 | 7 giờ 00 ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
12 | 11 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
13 | 13 giờ ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
14 | 13 giờ Ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
15 | 16 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
16 | 16 giờ 30 Ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
17 | 7 giờ Ngày 8/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
18 | 7 giờ Ngày 9/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
19 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL | CSĐT |
20 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
21 | 17 giờ ngày 9/8 | Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
22 | Ngày 10/8 | Rà soát kết quả trúng tuyển | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT - Cục QLCL |
23 | Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026 | Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 | CSĐT | - Vụ GDĐH - Cục GDNNTX - Cục KHCNTT |
Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?
Mức trần học phí đại học của các trường công lập năm 2026-2027 dao động tùy theo mức độ tự bảo đảm chi trả thường xuyên của trường, tối đa là 8.750 đồng/người học/tháng.
Căn cứ theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 238/2025/NĐ-CP, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập năm học 2026-2027 dao động theo từng nhóm ngành như sau:
(1) Cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Năm học 2026 - 2027 |
1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 714 | 1.790 |
2 | Nghệ thuật | 721 | 1.710 |
3 | Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 734, 738 | 1.790 |
4 | Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 742, 744 | 1.930 |
5 | Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 746, 748, 751, 752, 754, 758, 762, 764 | 2.090 |
6 | Sức khỏe | 772 | |
6.1 | Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác | 77203, 77204, 77205, 77206 77207, 77208, 77290 | 2.660 |
6.2 | Dược học, y học | 77201, 77202 | 3.500 |
7 | Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 722, 731, 732,776, 781, 784, 785 | 1.910 |
8 | Lĩnh vực khác (ngành ghép, liên ngành) | 790 | Bằng mức trung bình cộng học phí của các ngành nêu trên có trong ngành ghép, liên ngành |
(2) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyênnăm 2026 - 2027 là: 2 x 3.500 = 7.000 đồng/người học/tháng.
(3) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư năm 2026 - 2027 là: 2.5 x 3.500 = 8.500 đồng/người học/tháng.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];