CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025?
Theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì thời gian công bố điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 dự kiến từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026.
Hiện nay các trường đại học chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 khi điểm chuẩn chính thức được công bố.
Dưới đây là điểm chuẩn một số trường đại học năm 2025 có thể tham khảo:
ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Kinh tế TPHCM 2 năm qua (2024 - 2025) như sau:
STT | Ngành (mã ngành) | Tổ hợp xét tuyển | 2025 | 2024 |
1 | An toàn thông tin (7480202) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 23,8 | 24,8 |
2 | Bảo hiểm (7340204) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,5 |
3 | Bất động sản (7340116) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,5 |
4 | Công nghệ Logistics (7510605_02) | A00; A01; D01; D07 | 25,4 | 26,3 |
5 | Công nghệ Marketing (7340115_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,65 | 27,2 |
6 | Công nghệ nghệ thuật (7480201_02) | A00; A01; D01; D07 | 24,9 | 26,23 |
7 | Công nghệ tài chính (7340205) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,9 | 26,5 |
8 | Công nghệ thông tin (7480201_01) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 24,3 | 25,4 |
9 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (7480201_03) | A00; A01; D01; D07 | 23 | 25,5 |
10 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op (ASA_Co-op) | A00; A01; D01; V00; D09 | 24,7 | 25,3 |
11 | Cử nhân Tài năng ISB BBus (ISB_CNTN) | A00; A01; D01; V00; D09 | 25 | 27,15 |
12 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (7480107_02) | A00; A01; D01; D07 | 23,4 | 23,8 |
13 | Đầu tư tài chính (7340201_06) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,4 | 26,03 |
14 | Hệ thống thông tin quản lý (7340405) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 25 | 26,1 |
15 | Kế toán công (7340301_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | 25,5 |
16 | Kế toán doanh nghiệp (7340301_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,4 | 25,4 |
17 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,2 | 25,2 |
18 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | 25,2 |
19 | Kiểm toán (7340302) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,7 | 26,5 |
20 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (7580104) | A00; A01; D01; V00; D09 | 23 | 24,7 |
21 | Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | A00; A01; D01; V00; D09 | 23 | 25,35 |
22 | Kinh doanh quốc tế (7340120) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,3 | 26,72 |
23 | Kinh doanh số (7340101_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,6 | 26,41 |
24 | Kinh doanh thương mại (7340121) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,8 | 26,54 |
25 | Kinh tế (7310101) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,4 | 26,3 |
26 | Kinh tế chính trị (7310102) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | 24,9 |
27 | Kinh tế đầu tư (7310104_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,05 | 26,1 |
28 | Khoa học dữ liệu (7460108_01) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 26 | 26,3 |
29 | Khoa học máy tính (7480101) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 24 | 25 |
30 | Kỹ thuật phần mềm (7480103) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 23,6 | 25,43 |
31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605_01) | A00; A01; D01; D07 | 27,7 | 27,1 |
32 | Luật kinh doanh quốc tế (7380101) | A00; A01; D01; D09 | 24,9 | 25,8 |
33 | Luật kinh tế (7380107) | A00; A01; D01; D09 | 24,65 | 25,6 |
34 | Marketing (7340115_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,5 | 26,8 |
35 | Ngân hàng (7340201_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,4 | 25,6 |
36 | Phân tích dữ liệu (7460108_02) | A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2) | 26,4 | Chưa tuyển sinh |
37 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (7310108_02) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 23 | 25 |
38 | Quản lý công (7340401) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | 24,93 |
39 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương (7340201_07) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25,3 | 25,8 |
40 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (7340101_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,6 | Chưa tuyển sinh |
41 | Quản trị bệnh viện (7340101_03) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,1 |
42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) | A00; A01; D01; V00; D09 | 23,4 | 25,2 |
43 | Quản trị kinh doanh (7340101_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,3 | 25,8 |
44 | Quản trị khách sạn (7810201_01) | A00; A01; D01; V00; D09 | 24,2 | 25,5 |
45 | Quản trị nhân lực (7340404) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,8 | 26 |
46 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (7810201_02) | A00; A01; D01; V00; D09 | 25,5 | 26,1 |
47 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (7480107_01) | A00; A01; D01; D07 | 23,8 | 24,7 |
48 | Tài chính (7340201_05) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,9 | 26,03 |
49 | Tài chính - Ngân hàng CT đào tạo nguồn nhân lực quốc tế (yêu cầu IELTS 6.0) (7340201_08) | A00; A01; D01; D07; D09 | 24,5 | Chưa tuyển sinh |
50 | Tài chính công (7340201_01) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,8 | 25,5 |
51 | Tài chính quốc tế (7340206) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26,3 | 26,5 |
52 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (7310104_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 22,8 | 24,8 |
53 | Thị trường chứng khoán (7340201_04) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,1 | 25 |
54 | Thống kê kinh doanh (7310107) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 24,8 | 26,01 |
55 | Thương mại điện tử (7340122) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 26,1 | 26,5 |
56 | Thuế (7340201_02) | A00; A01; D01; D07; D09 | 23,5 | 25,2 |
57 | Tiếng Anh thương mại (7220201) | D01; D09 (môn Anh hệ số 2) | 24,5 | 26,3 |
58 | Toán tài chính (7310108_01) | A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2) | 24 | 25,72 |
59 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (7320106) | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | 26,3 | 26,6 |
ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT) năm 2025:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Điểm đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | Điểm chuẩn ưu tiên của ĐHQG-HCM | Điểm ưu tiên xét tuyển của trường (SAT/ACT) |
1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 25 | 911 | 27,97 | SAT: 1360, ACT: 30 |
2 | Thương mại điện tử | 7340122 | 24,57 | 889 | 27,75 | SAT: 1344, ACT: 29 |
3 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 27,7 | 1010 | 29,14 | SAT: 1344, ACT: 29 |
4 | Khoa học Máy tính | 7480101 | 27,2 | 993 | 28,9 | SAT: 1344, ACT: 29 |
5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 24 | 854 | 27,47 | SAT: 1344, ACT: 29 |
6 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | 26 | 946 | 28,37 | SAT: 1344, ACT: 29 |
7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 24,7 | 891 | 27,81 | SAT: 1344, ACT: 29 |
8 | Hệ thống thông tin (CTTT) | 7480104_TT | 24,2 | 867 | 27,58 | SAT: 1344, ACT: 29 |
9 | Kỹ thuật Máy tính | 7480106 | 25,3 | 923 | 28,1 | SAT: 1344, ACT: 29 |
10 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 29,6 | 1098 | 29,91 | SAT: 1440, ACT: 32 |
11 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 26,6 | 969 | 28,64 | SAT: 1360, ACT: 30 |
12 | Công nghệ Thông tin V-N | 7480201_VN | 24,2 | 867 | 27,58 | SAT: 1344, ACT: 29 |
13 | An toàn thông tin | 7480202 | 26,27 | 956 | 28,48 | SAT: 1344, ACT: 29 |
14 | Thiết kế vi mạch | 75202A1 | 27 | 984 | 28,5 | SAT: 1344, ACT: 29 |
Ngoài ra, tham khảo điểm chuẩn một số trường đại học khu vực TPHCM năm 2025 như sau:
Trường đại học | Điểm chuẩn 2025 |
Trường Đại học Sư phạm TPHCM (HCMUE) | |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM | |
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) | |
Trường Đại học Mở TPHCM (OU) năm 2025 | |
Đại học Y Dược TPHCM (UMP) | |
Trường đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |

CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025? (Hình từ Internet)
Quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như thế nào?
Tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 có nêu quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như sau:
TT | Các mốc thời gian | Nội dung | Chủ trì thực hiện | Phối hợp thực hiện |
1 | Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026 | Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống | CSĐT | Vụ GDĐH[10] Cục GDNNGDTX[11] Cục KHCNTT[12] |
2 | Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026 | Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh | Vụ GDĐH Cục GDNNGDTX Cục KHCNTT | CSĐT |
3 | Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8 | Tổ chức xét tuyển | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL[13] |
4 | 13 giờ ngày 5/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
5 | 13 giờ ngày 5/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
6 | Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
7 | 13 giờ ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
8 | 13 giờ ngày 6/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
9 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
10 | 16 giờ 30 ngày 6/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
11 | 7 giờ 00 ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
12 | 11 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
13 | 13 giờ ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
14 | 13 giờ Ngày 7/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
15 | 16 giờ 30 ngày 7/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
16 | 16 giờ 30 Ngày 7/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
17 | 7 giờ Ngày 8/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
18 | 7 giờ Ngày 9/8 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
19 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
20 | 13 giờ 30 Ngày 9/8 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
21 | 17 giờ ngày 9/8 | Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống. | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
22 | Ngày 10/8 | Rà soát kết quả trúng tuyển | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
23 | Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026 | Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNGDTX Cục KHCNTT |
Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học 2026 như thế nào?
Theo Điều 4 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định yêu cầu chung trong tuyển sinh như sau:
(1) Cơ sở đào tạo thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm gắn với trách nhiệm giải trình về công tác tuyển sinh; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan, công khai, minh bạch.
(2) Cơ sở đào tạo thực hiện tất cả biện pháp nhằm tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội bình đẳng cho mọi thí sinh; tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp với yêu cầu của chương trình đào tạo; tổ chức xét tuyển tất cả nguyện vọng hợp lệ của thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào cơ sở đào tạo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung.
(3) Các cơ sở đào tạo phối hợp chặt chẽ nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và liên thông trong hệ thống, giúp nâng cao chất lượng đầu vào, hiệu quả tuyển sinh của mỗi cơ sở đào tạo và của toàn hệ thống, đồng thời tác động tích cực tới việc dạy và học ở giáo dục phổ thông.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];