CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025?

Phan Thị Như Ý 6,022 lượt xem
14:27 | 31/07/2026
Thời gian công bố điểm chuẩn các trường đại học 2026 sẽ khác nhau (dự kiến từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026), tuy nhiên đảm bảo công bố điểm chuẩn đại học 2026 tất cả các trường trước 17g00 ngày 13/8/2026. Dưới đây là thông tin chi tiết.
Nội dung chính
  1. CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025?
  2. Quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như thế nào?
  3. Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học 2026 như thế nào?

CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025?

Theo Kế hoạch tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì thời gian công bố điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 dự kiến từ ngày 10/8 đến trước 17g00 ngày 13/8/2026.

Hiện nay các trường đại học chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn các trường đại học năm 2026 khi điểm chuẩn chính thức được công bố.

Dưới đây là điểm chuẩn một số trường đại học năm 2025 có thể tham khảo:

ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Kinh tế TPHCM 2 năm qua (2024 - 2025) như sau:

STT

Ngành (mã ngành)

Tổ hợp xét tuyển

2025

2024

1

An toàn thông tin (7480202)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

23,8

24,8

2

Bảo hiểm (7340204)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,5

3

Bất động sản (7340116)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,5

4

Công nghệ Logistics (7510605_02)

A00; A01; D01; D07

25,4

26,3

5

Công nghệ Marketing (7340115_02)

A00; A01; D01; D07; D09

26,65

27,2

6

Công nghệ nghệ thuật (7480201_02)

A00; A01; D01; D07

24,9

26,23

7

Công nghệ tài chính (7340205)

A00; A01; D01; D07; D09

25,9

26,5

8

Công nghệ thông tin (7480201_01)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

24,3

25,4

9

Công nghệ và đổi mới sáng tạo (7480201_03)

A00; A01; D01; D07

23

25,5

10

Cử nhân ISB ASEAN Co-op (ASA_Co-op)

A00; A01; D01; V00; D09

24,7

25,3

11

Cử nhân Tài năng ISB BBus (ISB_CNTN)

A00; A01; D01; V00; D09

25

27,15

12

Điều khiển thông minh và tự động hóa (7480107_02)

A00; A01; D01; D07

23,4

23,8

13

Đầu tư tài chính (7340201_06)

A00; A01; D01; D07; D09

24,4

26,03

14

Hệ thống thông tin quản lý (7340405)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

25

26,1

15

Kế toán công (7340301_02)

A00; A01; D01; D07; D09

24

25,5

16

Kế toán doanh nghiệp (7340301_01)

A00; A01; D01; D07; D09

23,4

25,4

17

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ACCA (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_04)

A00; A01; D01; D07; D09

23,2

25,2

18

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW (yêu cầu IELTS 6.0) (7340301_03)

A00; A01; D01; D07; D09

23

25,2

19

Kiểm toán (7340302)

A00; A01; D01; D07; D09

25,7

26,5

20

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (7580104)

A00; A01; D01; V00; D09

23

24,7

21

Kinh doanh nông nghiệp (7620114)

A00; A01; D01; V00; D09

23

25,35

22

Kinh doanh quốc tế (7340120)

A00; A01; D01; D07; D09

26,3

26,72

23

Kinh doanh số (7340101_02)

A00; A01; D01; D07; D09

25,6

26,41

24

Kinh doanh thương mại (7340121)

A00; A01; D01; D07; D09

25,8

26,54

25

Kinh tế (7310101)

A00; A01; D01; D07; D09

25,4

26,3

26

Kinh tế chính trị (7310102)

A00; A01; D01; D07; D09

24

24,9

27

Kinh tế đầu tư (7310104_01)

A00; A01; D01; D07; D09

24,05

26,1

28

Khoa học dữ liệu (7460108_01)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

26

26,3

29

Khoa học máy tính (7480101)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

24

25

30

Kỹ thuật phần mềm (7480103)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

23,6

25,43

31

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605_01)

A00; A01; D01; D07

27,7

27,1

32

Luật kinh doanh quốc tế (7380101)

A00; A01; D01; D09

24,9

25,8

33

Luật kinh tế (7380107)

A00; A01; D01; D09

24,65

25,6

34

Marketing (7340115_01)

A00; A01; D01; D07; D09

26,5

26,8

35

Ngân hàng (7340201_03)

A00; A01; D01; D07; D09

24,4

25,6

36

Phân tích dữ liệu (7460108_02)

A00; A01; D01; D07 (môn Toán hệ số 2)

26,4

Chưa tuyển sinh

37

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (7310108_02)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

23

25

38

Quản lý công (7340401)

A00; A01; D01; D07; D09

23

24,93

39

Quản trị Hải quan - Ngoại thương (7340201_07)

A00; A01; D01; D07; D09

25,3

25,8

40

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (7340101_04)

A00; A01; D01; D07; D09

23,6

Chưa tuyển sinh

41

Quản trị bệnh viện (7340101_03)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,1

42

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103)

A00; A01; D01; V00; D09

23,4

25,2

43

Quản trị kinh doanh (7340101_01)

A00; A01; D01; D07; D09

24,3

25,8

44

Quản trị khách sạn (7810201_01)

A00; A01; D01; V00; D09

24,2

25,5

45

Quản trị nhân lực (7340404)

A00; A01; D01; D07; D09

24,8

26

46

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (7810201_02)

A00; A01; D01; V00; D09

25,5

26,1

47

Robot và Trí tuệ nhân tạo (7480107_01)

A00; A01; D01; D07

23,8

24,7

48

Tài chính (7340201_05)

A00; A01; D01; D07; D09

24,9

26,03

49

Tài chính - Ngân hàng CT đào tạo nguồn nhân lực quốc tế (yêu cầu IELTS 6.0) (7340201_08)

A00; A01; D01; D07; D09

24,5

Chưa tuyển sinh

50

Tài chính công (7340201_01)

A00; A01; D01; D07; D09

23,8

25,5

51

Tài chính quốc tế (7340206)

A00; A01; D01; D07; D09

26,3

26,5

52

Thẩm định giá và Quản trị tài sản (7310104_02)

A00; A01; D01; D07; D09

22,8

24,8

53

Thị trường chứng khoán (7340201_04)

A00; A01; D01; D07; D09

23,1

25

54

Thống kê kinh doanh (7310107)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

24,8

26,01

55

Thương mại điện tử (7340122)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

26,1

26,5

56

Thuế (7340201_02)

A00; A01; D01; D07; D09

23,5

25,2

57

Tiếng Anh thương mại (7220201)

D01; D09 (môn Anh hệ số 2)

24,5

26,3

58

Toán tài chính (7310108_01)

A00; A01; D01; D07; D09 (môn Toán hệ số 2)

24

25,72

59

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (7320106)

A00; A01; D01; D07; D09; V00

26,3

26,6

ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT) năm 2025:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm đánh giá năng lực ĐHQG-HCM

Điểm chuẩn ưu tiên của ĐHQG-HCM

Điểm ưu tiên xét tuyển của trường (SAT/ACT)

1

Truyền thông đa phương tiện

7320104

25

911

27,97

SAT: 1360, ACT: 30

2

Thương mại điện tử

7340122

24,57

889

27,75

SAT: 1344, ACT: 29

3

Khoa học dữ liệu

7460108

27,7

1010

29,14

SAT: 1344, ACT: 29

4

Khoa học Máy tính

7480101

27,2

993

28,9

SAT: 1344, ACT: 29

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

24

854

27,47

SAT: 1344, ACT: 29

6

Kỹ thuật Phần mềm

7480103

26

946

28,37

SAT: 1344, ACT: 29

7

Hệ thống thông tin

7480104

24,7

891

27,81

SAT: 1344, ACT: 29

8

Hệ thống thông tin (CTTT)

7480104_TT

24,2

867

27,58

SAT: 1344, ACT: 29

9

Kỹ thuật Máy tính

7480106

25,3

923

28,1

SAT: 1344, ACT: 29

10

Trí tuệ nhân tạo

7480107

29,6

1098

29,91

SAT: 1440, ACT: 32

11

Công nghệ Thông tin

7480201

26,6

969

28,64

SAT: 1360, ACT: 30

12

Công nghệ Thông tin V-N

7480201_VN

24,2

867

27,58

SAT: 1344, ACT: 29

13

An toàn thông tin

7480202

26,27

956

28,48

SAT: 1344, ACT: 29

14

Thiết kế vi mạch

75202A1

27

984

28,5

SAT: 1344, ACT: 29

Ngoài ra, tham khảo điểm chuẩn một số trường đại học khu vực TPHCM năm 2025 như sau:

Trường đại học

Điểm chuẩn 2025

Trường Đại học Sư phạm TPHCM (HCMUE)

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH)

TẠI ĐÂY

Trường Đại học Mở TPHCM (OU) năm 2025

TẠI ĐÂY

Đại học Y Dược TPHCM (UMP)

TẠI ĐÂY

Trường đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

TẠI ĐÂY

CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025?

CHÍNH THỨC Công bố điểm chuẩn đại học 2026 khi nào? Tham khảo ĐIỂM CHUẨN các trường đại học 2025? (Hình từ Internet)

Quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như thế nào?

Tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 có nêu quy trình lọc ảo nguyện vọng đại học năm 2026 như sau:

TT

Các mốc thời gian

Nội dung

Chủ trì thực hiện

Phối hợp thực hiện

1

Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026

Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống

CSĐT

Vụ GDĐH[10]

Cục GDNNGDTX[11]

Cục KHCNTT[12]

2

Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026

Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

CSĐT

3

Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8

Tổ chức xét tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL[13]

4

13 giờ ngày 5/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

5

13 giờ ngày 5/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

6

Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

7

13 giờ ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

8

13 giờ ngày 6/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

9

16 giờ 30 ngày 6/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

10

16 giờ 30 ngày 6/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

11

7 giờ 00 ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

12

11 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

13

13 giờ ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

14

13 giờ Ngày 7/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

15

16 giờ 30 ngày 7/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

16

16 giờ 30 Ngày 7/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

17

7 giờ Ngày 8/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

18

7 giờ Ngày 9/8

Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

19

13 giờ 30 Ngày 9/8

Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

CSĐT

20

13 giờ 30 Ngày 9/8

Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

21

17 giờ ngày 9/8

Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống.

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

22

Ngày 10/8

Rà soát kết quả trúng tuyển

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNTX

Cục KHCNTT

Cục QLCL

23

Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026

Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1

CSĐT

Vụ GDĐH

Cục GDNNGDTX

Cục KHCNTT

Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học 2026 như thế nào?

Theo Điều 4 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định yêu cầu chung trong tuyển sinh như sau:

(1) Cơ sở đào tạo thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm gắn với trách nhiệm giải trình về công tác tuyển sinh; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan, công khai, minh bạch.

(2) Cơ sở đào tạo thực hiện tất cả biện pháp nhằm tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội bình đẳng cho mọi thí sinh; tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp với yêu cầu của chương trình đào tạo; tổ chức xét tuyển tất cả nguyện vọng hợp lệ của thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào cơ sở đào tạo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung.

(3) Các cơ sở đào tạo phối hợp chặt chẽ nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và liên thông trong hệ thống, giúp nâng cao chất lượng đầu vào, hiệu quả tuyển sinh của mỗi cơ sở đào tạo và của toàn hệ thống, đồng thời tác động tích cực tới việc dạy và học ở giáo dục phổ thông.

Logo Thư viện Pháp luật
Phan Thị Như Ý Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Định hướng giảng dạy môn giáo dục công dân trong chương trình giáo dục phổ thông được quy định ra sao?
Định hướng giảng dạy môn giáo dục công dân trong chương trình giáo dục phổ thông được quy định ra sao?

Theo định hướng của Bộ Giáo dục và đào tạo, giáo dục công dân giữ vai trò chủ đạo trong việc giáo dục cho học sinh ý thức và hành vi của người công dân; qua đó bồi dưỡng cho học sinh có kỹ năng sống và bản lĩnh để học tập, làm việc, sẵn sàng thực hiện trách nhiệm công dân với đất nước.

Bài Viết Bản Án
Cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026 và mẫu bản kiểm điểm 2026

Bản kiểm điểm là văn bản do chính các nhân viết để nhìn nhận lỗi, phân tích nguyên nhân và cam kết sửa chữa khi vi phạm nội quy, quy chế hoặc làm sai trong công việc, học tập. Một bản kiểm điểm tốt có 6 phần: thông tin cá nhân, mô tả vi phạm, nguyên nhân, nhận thức lỗi, biện pháp khắc phục và lời cam kết. Dưới đây, là file mẫu bản kiểm điểm 2026 và hướng dẫn cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026.

Bài viết mới nhất

HTKK đã cập nhật mẫu nào theo Thông tư 89 2026? Đã có tờ khai thuế GTGT theo Thông tư 89 trên phần mềm HTKK chưa?
HTKK đã cập nhật mẫu nào theo Thông tư 89 2026? Đã có tờ khai thuế GTGT theo Thông tư 89 trên phần mềm HTKK chưa?

Phần mềm HTKK hiện nay đã cập nhật một số biểu mẫu theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, tuy nhiên, vẫn chưa cập nhật các mẫu tờ khai thuế GTGT. Trường hợp người nộp thuế kê khai thuế GTGT thì tiếp tục sử dụng mẫu biểu đang được hệ thống cung cấp cho đến khi có thông báo của cơ quan thuế. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Công văn 7714/CT-CĐS: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền với hộ kinh doanh nào trong T10/2026?
Công văn 7714/CT-CĐS: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền với hộ kinh doanh nào trong T10/2026?

Theo Công văn 7714/CT-CĐS thì trong tháng 10/2026 sẽ ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền với hộ kinh doanh đang áp dụng hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có thay đổi ngành nghề kinh doanh dẫn đến không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền theo quy định.