TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13567-3 : 2022
LỚP MẶT ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP NHỰA NÓNG - THI
CÔNG VÀ NGHIỆM THU - PHẦN 3: HỖN HỢP NHỰA BÁN RỖNG
Hot
Mix Asphalt Pavement Layer - Construction and Acceptance - Part 3 :
Semi-Open-Graded Hot Mix Asphalt
Lời nói đầu
TCVN 13567:2022 do Viện Khoa học và
Công nghệ Giao thông vận tải biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN
13567:2022 Lớp
mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu bao gồm 3 phần:
TCVN 13567-1:2022,
Phần 1 : Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13567-3:2022,
Phần 3 : Hỗn hợp nhựa bán rỗng
LỚP
MẶT ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP NHỰA NÓNG - THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU - PHẦN 3: HỖN HỢP NHỰA
BÁN RỖNG
Hot
Mix Asphalt Pavement Layer - Construction and Acceptance - Part 3 :
Semi-Open-Graded Hot Mix Asphalt
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định những yêu cầu kỹ thuật về vật liệu, thiết kế hỗn hợp, sản xuất, thi công,
kiểm tra và nghiệm thu lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa bán rỗng, được thi công
theo phương pháp trộn nóng, rải nóng.
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho việc xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp kết cấu áo đường ô tô
cao tốc (theo TCVN 5729), đường ô tô (theo TCVN 4054), đường giao thông nông
thôn (theo TCVN 10380), đường đô thị, bến bãi, quảng trường.
Tiêu chuẩn này cũng
có thể được áp dụng cho việc xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp kết cấu
áo đường trong sân bay (các lớp trong kết cấu mặt đường tại các vị trí không
chịu tác dụng trực tiếp của bánh tàu bay).
CHÚ THÍCH: Đường đô thị được định
nghĩa, phân cấp, phân loại theo quy định hiện hành; xem Phụ lục G của TCVN
13567-1: 2021.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn
sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
(nếu có).
TCVN 4054, Đường ô
tô - Yêu cầu thiết kế.
TCVN 5729, Đường ô
tô cao tốc - Yêu cầu và thiết kế.
TCVN 8819:2011, Mặt
đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu.
TCVN 8820, Hỗn hợp
bê tông nhựa nóng - Thiết kế theo phương pháp Marshall.
TCVN 8860-1, Bê
tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall.
TCVN 8860-9, Bê
tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ rỗng dư.
TCVN 8860-12, Bê
tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ ổn định còn lại của bê tông
nhựa.
TCVN 10380, Đường
giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AASHTO T 27, Standard
Method of Test for Sieve Analysis of Fine and Coarse Aggregates (Phương pháp
thử nghiệm phân tích thành phần hạt của cốt liệu nhỏ và cốt liệu lớn).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử
dụng các thuật ngữ, định nghĩa nêu trong TCVN 13567-1:2022 và thuật ngữ, định
nghĩa sau:
3.1
Hỗn hợp nhựa bán rỗng
(Semi-open-Graded Hot
Mix Asphalt)
Một loại hỗn hợp nhựa
nóng; có cấp phối bán hở (Semi-open-grade), có độ rỗng dư sau đầm nén từ 7 %
đến 12 %, trong thành phần có thể có hoặc không có bột khoáng; hỗn hợp nhựa bán
rỗng dùng cho lớp móng. Trong tiêu chuẩn này viết tắt là HHBR.
CHÚ THÍCH:
(1) Trong tiêu chuẩn
này, khi viện dẫn đến các nội dung trong TCVN 13567-1:2022 thì các thuật ngữ
”bê tông nhựa chặt” (BTNC) sẽ đổi thành ”hỗn hợp nhựa bán rỗng” (HHBR).
(2) Thuật ngữ ”hỗn hợp
nhựa bán rỗng” (HHBR) được gọi là ”bê tông nhựa rỗng” (BTNR) trong TCVN
8819:2011.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Phân loại HHBR
Theo cỡ hạt lớn nhất
danh định, HHBR được phân thành 3 loại:
- Hỗn hợp nhựa bán
rỗng có cỡ hạt lớn nhất danh định là 19 mm (và cỡ hạt lớn nhất là 25 mm), viết
tắt là HHBR 19;
- Hỗn hợp nhựa bán
rỗng có cỡ hạt lớn nhất danh định là 25 mm (và cỡ hạt lớn nhất là 31,5 mm),
viết tắt là HHBR 25;
- Hỗn hợp nhựa bán
rỗng có cỡ hạt lớn nhất danh định là 37,5 mm (và cỡ hạt lớn nhất là 50 mm),
viết tắt là HHBR 37,5.
4.2 Yêu cầu về cấp phối
cốt liệu của HHBR
4.2.1 Giới hạn về thành
phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo AASHTO T 27), chiều dầy và phạm
vi áp dụng phù hợp của HHBR được quy định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Cấp phối hỗn hợp cốt liệu, chiều dầy và phạm vi áp dụng phù hợp của các
loại HHBR
Chỉ
tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HHBR
19
HHBR
25
HHBR
37,5
1. Cỡ hạt lớn nhất
danh định, mm
19
25
37,5
2. Cỡ sàng mắt
vuông, mm
Lượng
lọt qua sàng, % khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
100
37,5
-
100
90÷100
25
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
19
90÷100
-
40÷70
12,5
-
40÷70
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40÷70
-
18÷48
4,75
15÷39
10÷34
6÷29
2,36
2÷18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0÷14
0,600
0÷10
0÷10
0÷8
3. Chiều dầy hợp lý
(sau khi đầm nén), cm
8÷10
10÷12
12÷16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp móng trên
Lớp móng trên, lớp
móng dưới
Lớp móng trên, lớp
móng dưới
4.2.2. Cấp phối hỗn hợp cốt
liệu của HHBR khi thiết kế phải nằm trong giới hạn quy định tương ứng tại Bảng
1. Đường cong cấp phối cốt liệu thiết kế phải đều đặn, không được thay đổi từ
giới hạn dưới của một cỡ sàng lên giới hạn trên của cỡ sàng kế tiếp hoặc ngược
lại.
4.3 Các chỉ tiêu kỹ thuật
yêu cầu đối với HHBR
Hàm lượng nhựa đường
tối ưu của HHBR được chọn trên cơ sở thiết kế hỗn hợp theo phương pháp Marshall
(theo TCVN 8820), sao cho các chỉ tiêu kỹ thuật của mẫu hỗn hợp thiết kế thỏa
mãn các chỉ tiêu kỹ thuật yêu cầu trong Bảng 2.
Bảng
2 - Các chỉ tiêu kỹ thuật yêu cầu với HHBR
Chỉ
tiêu
Mức,
tương ứng với từng loại HHBR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HHBR
19, HHBR 25
HHBR
37,5 (2)
1. Số chày đầm
50
x 2
75
x 2
TCVN
8860-1
2. Độ ổn định
Marshall, kN
≥
5,5 (1)
≥
12,5 (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
÷ 4
3
÷ 6
4. Độ ổn định
Marshall còn lại, %
≥
65
≥
65
TCVN
8860-12
5. Độ rỗng dư, %
7
÷ 12
7
÷ 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Thử nghiệm theo
phương pháp Marshall tiêu chuẩn, thời gian ngâm mẫu 40 min.
(2) Thử nghiệm theo
phương pháp Marshall cải tiến, thời gian ngâm mẫu 60 min.
5 Yêu cầu đối với
vật liệu dùng cho HHBR
Theo Điều 5 của TCVN
13567-1:2022 (ứng với trường hợp các lớp móng).
6 Thiết kế hỗn hợp
HHBR
Theo Điều 6 của TCVN
13567-1:2022. Đối với HHBR 19 và HHBR 25 thì khi chế tạo mẫu và thử nghiệm
Marshall sử dụng phương pháp Marshall tiêu chuẩn; đối với HHBR 37,5 thì khi chế
tạo mẫu và thử nghiệm Marshall sử dụng phương pháp Marshall cải tiến.
7 Sản xuất hỗn hợp
HHBR tại trạm trộn
Theo Điều 7 của TCVN
13567-1:2022.
8 Thi công lớp HHBR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Giám sát, kiểm tra
và nghiệm thu lớp HHBR
Theo Điều 9 của TCVN
13567-1:2022 và sửa đổi Điều 9.6.5 như sau:
9.6.5 Độ rỗng dư xác định
từ mẫu khoan phải nằm trong giới hạn cho phép quy định trong Bảng 2; trong
trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 7 % đến 12 % thì độ rỗng dư xác
định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 13 % nhưng bắt buộc độ chặt không được
nhỏ hơn 0,99.
10
An toàn lao động và bảo vệ môi trường
Theo Điều 10 của TCVN
13567-1:2022.
Mục
lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân loại và yêu
cầu đối với HHBR
5 Yêu cầu đối với
vật liệu dùng cho HHBR
6 Thiết kế hỗn hợp
HHBR
7 Sản xuất hỗn hợp
HHBR tại trạm trộn
8 Thi công lớp HHBR
9 Giám sát, kiểm tra
và nghiệm thu lớp HHBR
10 An toàn lao động
và bảo vệ môi trường