TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13111:2020
ISO 4898:2018(E)
CHẤT
DẺO XỐP CỨNG - SẢN PHẨM CÁCH NHIỆT DÙNG TRONG XÂY DỰNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rigid
cellular plastics - Thermal insulation products for buildings - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 13111:2020 hoàn toàn tương
đương với ISO 4898:2018.
TCVN 13111:2020 do Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rigid
cellular plastics - Thermal insulation products for buildings - Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử cho bốn loại sản phẩm chất dẻo xốp cứng cách nhiệt
dùng trong xây dựng, gồm chất dẻo xốp cứng dạng phẳng, tấm định hình, có hoặc
không có lớp phủ tự nhiên. Bề mặt chất dẻo xốp cứng có thể được phủ hoặc bọc
bằng kim loại mỏng, chất dẻo hoặc màng hoặc tấm kim loại, lớp phủ khoáng, giấy,
bìa các tông hoặc các vật liệu khác.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các
vật liệu dùng làm cách nhiệt cho ống, bể chứa, cho hấp thụ âm va đập hoặc cách
âm.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vật
liệu xốp dùng để cách nhiệt trong xây dựng dưới đây:
+ PF trên cơ sở polyme phenolic;
+ EPS trên cơ sở polystyrene nở;
+ XPS trên cơ sở polystyrene ép đùn;
+ PUR trên cơ sở polyurethane.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những yêu cầu kỹ thuật bổ sung cho các
ứng dụng đặc biệt có thể được thêm các yêu cầu trong tiêu chuẩn này theo thỏa
thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp
dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 9848:2013 (ISO 291) Chất dẻo -
Khí quyển tiêu chuẩn cho ổn định và thử nghiệm.
ISO 844 Rigid cellular plastics -
Determination of compression properties (Chất dẻo xốp cứng - Xác định đặc tính
nén).
ISO 845 Cellular plastics and
rubbers. Determination of apparent density (Cao su và chất dẻo xốp. Xác định
khối lượng thể tích biểu kiến).
ISO 1040 Building construction -
Modular coordination - Multimodules for horizontal coordinating dimensions
(Công trình xây dựng - Phối hợp theo mô đun - Mô đun bội cho phối hợp kích
thước theo phương ngang).
ISO 1209-1 Rigid cellular plastics
- Determination of flexural properties - Part 1: Basic bending test (Chất dẻo
xốp cứng - Xác định các đặc tính uốn - Phần 1: Phép thử uốn cơ bản).
ISO 1663 Rigid cellular plastics -
Determination of water vapour transmission properties (Chất dẻo xốp cứng -
Xác định đặc tính truyền hơi nước).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2796 Cellular plastics, rigid -
Test for dimensional stability (Chất dẻo xốp cứng - Phép thử độ ổn định kích
thước).
ISO 2896 Rigid cellular plastics -
Determination of water absorption (Chất dẻo xốp cứng - Xác định độ hấp thụ
nước).
ISO 7616 Cellular plastics, rigid -
Determination of compressive creep under specified load and temperature
conditions (Chất dẻo xốp cứng - Xác định độ bền rão khi nén ở điều kiện tải
trọng và nhiệt độ quy định).
ISO 7850 Cellular plastics, rigid -
Determination of compressive creep (Chất dẻo xốp cứng - Xác định độ bền rão khi
nén).
ISO 8301 Thermal insulation -
Determination of steady-state thermal resistance and related properties - Heat flow
meter apparatus (Cách nhiệt - Xác định nhiệt trở ở trạng thái ổn định và các
đặc tính liên quan - Thiết bị đo dòng nhiệt).
ISO 8302 Thermal insulation -
Determination of steady-state thermal resistance and related properties - Guarded hot
plate apparatus (Cách nhiệt - Xác định nhiệt trở ở trạng thái ổn định và các
đặc tính liên quan - Thiết bị tấm chắn nóng có bảo vệ).
ISO 11561 Ageing of thermal
insulation materials - Determination of the long-term change in thermal
resistance of closed-cell plastics (accelerated laboratory test methods) (Lão
hóa vật liệu cách nhiệt - Xác định sự thay đổi nhiệt trở dài hạn của chất dẻo
dạng xốp kín (Phương pháp thử gia tốc phòng thí nghiệm)).
ISO 12576-1:2001 Thermal insulation
- Insulating materials and products for buildings - Conformity control systems
- Part 1; Factory-made products (Cách nhiệt - Vật liệu và sản phẩm cách nhiệt
dùng trong xây dựng - Hệ thống kiểm soát sự phù hợp - Phần 1: Sản phẩm sản
xuất).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO và IEC duy trì cơ sở dữ liệu thuật
ngữ để sử dụng trong việc tiêu chuẩn hóa tại các địa chỉ sau:
- IEC Electropedia: có tại http://www.electropedia.org/.
- Nền tảng để xem trực tuyến ISO: có tại https://www.iso.org/obp.
3.1
EPS
Vật liệu chất dẻo xốp cứng được chế
tạo bằng cách đổ khuôn các hạt polystyrene nở hoặc một trong các copolyme của
nó tạo thành cấu trúc xốp kín, bền, được điền đầy bằng không khí.
[Nguồn: ISO 9229:2007]
3.2
XPS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[Nguồn: ISO 9229:2007]
3.3
PUR
Vật liệu chất dẻo xốp cứng cách nhiệt có
cấu trúc xốp kín bên trên cơ sở
polyurethane hoặc các polyme urethane/isocyanurate.
THÊM CHÚ THÍCH 1: Định nghĩa
chất dẻo polyisocyanurate, polyurethane và chất dẻo urethane, xem
ISO 472.
3.4
PF
Xốp bọt cứng cách nhiệt, có cấu trúc
polyme được tạo thành chủ yếu từ sự trùng ngưng phenol, đồng đẳng của nó
và/hoặc các dẫn xuất với aldehyde hoặc ketone.
THÊM CHÚ THÍCH 1: PF được sử dụng cho
mục đích cách nhiệt có cấu trúc xốp
gồm các ô kín bền (phân nhóm A) hoặc có mật độ các ô hở cao (phân
nhóm B) sẽ ảnh hưởng đến độ dẫn nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu về kích
thước và sai lệch kích thước
4.1 Các vật liệu
dạng tấm phải được cung cấp theo kích thước đã được thỏa thuận giữa người mua
và nhà cung cấp hoặc phù hợp với ISO 1040. Các tấm phải phẳng.
4.2 Sai lệch
kích thước theo chiều dài, chiều rộng và độ vuông góc phải phù hợp với các yêu
cầu quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Sai
lệch kích thước và độ vuông góc
Chiều dài
hoặc chiều rộng
mm
Sai lệch chiều
dài hoặc chiều rộnga
mm
Sai lệch độ
vuông góc trên cơ sở sự khác
nhau của đường chéo bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1000
± 8
5
≥ 1000
± 10
5
a Nếu có yêu cầu về
giảm sai lệch, phải có sự thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
b Sai lệch
khi đo đường chéo theo chiều dài tấm (không theo chiều rộng).
c Độ vuông
góc có thể được xác định bằng các phương pháp tương đương như sử dụng dưỡng
đo hình chữ nhật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Sai
lệch chiều dày
Chiều dày
Sai lệch a
mm
mm
< 50
± 2
Từ 50 đến
75
± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 3 b
> 100
Theo thỏa
thuận giữa người mua và nhà cung cấp
a Nếu có yêu cầu về
giảm sai lệch, phải có sự thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
b Sai lệch
chiều dày đối với EPS có lớp phù tự nhiên phải là ± 4 mm.
5 Yêu cầu về đặc
tính vật lý
5.1 Phân
loại
Theo các đặc tính vật lý thỏa mãn các yêu cầu
của người mua và nhà cung cấp đối với ứng dụng cuối cùng, sản phẩm được phân
thành các loại sau:
Loại I - Thích hợp cho các
ứng dụng không chịu lực như tường và khoảng cách nhiệt, mái thông gió, hốc tường cách
nhiệt và các ứng dụng tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại III - Thích hợp cho các
ứng dụng chịu lực như sàn đỗ xe, sàn của kho đông lạnh và các ứng dụng ở những
nơi tương tự đòi hỏi cường độ nén và độ chịu rão khi nén cao hơn. Sản phẩm loại
này cũng có thể được dùng cho các ứng dụng được liệt kê trong Loại I và II.
5.2 Phân
nhóm
Đặc tính sản phẩm Loại I đến Loại III
có thể được chia thành các nhóm (A, B, C) dựa vào giá trị độ dẫn nhiệt. Tất cả
các giá trị độ dẫn nhiệt cho các nhóm trong các bảng là giá trị lớn nhất.
Giá trị độ dẫn nhiệt đưa ra trong các
bảng chỉ là giá trị chất lượng giới hạn đối với yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm
giữa người mua và nhà cung cấp. Các giá trị đó không được sử dụng cho mục đích
thiết kế.
5.3 Giới hạn
giá trị chất lượng
Các đặc tính vật lý của vật liệu EPS
phải phù hợp với các giá trị chất lượng giới hạn như quy định trong Bảng 3.
Các đặc tính vật lý của vật liệu XPS phải phù
hợp với các giá trị chất lượng giới hạn như quy định trong Bảng 4.
Các đặc tính vật lý của vật liệu PUR
phải phù hợp với các giá trị chất lượng giới hạn như quy định trong Bảng 5.
Các đặc tính vật lý của vật liệu PF
phải phù hợp với các giá trị chất lượng giới hạn như quy định trong Bảng 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần phải xem xét đặc tính cháy của vật
liệu chất dẻo xốp khi sử dụng. Vì vậy, trước khi tiêu chuẩn này có hiệu lực,
cần tuân theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia riêng.
CHÚ THÍCH: Do các thông số về thành
phần và quá trình sản xuất, một số vật liệu PF có biểu hiện cháy âm ỉ (chất
lượng kém).
Bảng 3 - Yêu
cầu về đặc tính của EPS dùng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng
Đặc tính
Phân loại
(xem 5.1) và phân nhóm (xem 5.2)
Phương pháp thử
I
II
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
B
C
1. Khối lượng thể tích, kg/m3,
không nhỏ
hơn
a
15
20
20
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
ISO 845
2. Cường độ nén hay ứng suất nén ở biến dạng 10 %
hoặc điểm chảy, kPa, không nhỏ hơn
50
100
100
150
150
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ dẫn nhiệt ban đầu, mW/(m.K), không lớn
hơn
10 °C/ tối thiểu 28 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
37
28
32
37
ISO 8301
hoặc
ISO
8302
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C/ tối thiểu 28 ngày
39
36
39
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
4. Thay đổi kích thước sau 48 h ở 70
°C,
%,
không lớn hơn
5
5
5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Độ rão khi nén sau 48 h ở 80 °C
dưới
tải
trọng 20 kPa, %, không lớn hơn
-
5
5
-
-
-
ISO 7616
hoặc
ISO
7850 sửa đổi
trong
8.6.1
6. Độ rão khi nén sau 7 ngày ở 70 °C dưới tải
trọng 40 kPa, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5
5
5
ISO 7616
hoặc
ISO
7850 sửa đổi
trong
8.6.2
7. Độ thấm hơi nướcb, ng/
(Pa.s.m),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C/ độ ẩm tương đối 0 % đến 50 %
9,5
4,5 đến 0,5
2,0 đến 0,5
4,5
ISO 1663
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến
3,5
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Độ hấp thụ nước, % thể tích,
không
lớn
hơn
6
4
4
2
2
2
ISO 2896
9. Tải trọng uốn gãy, N, không nhỏ
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
35
35
35
ISO 1209-1
sửa
đổi
trong 8.9
a Khối lượng thể tích là
không bắt buộc ở các nước đã thiết lập hệ thống phân loại.
b Giá trị
giới hạn cụ thể (lớn nhất hoặc nhỏ nhất, tùy thuộc vào ứng dụng)
có thể được lựa chọn theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
Bảng 4 - Yêu
cầu về đặc tính của XPS dùng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại
(xem 5.1) và phân nhóm (xem 5.2)
Phương pháp thử
I
II
III
A
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
1. Khối lượng thể tích, kg/m3,
không nhỏ hơn a
25
30
30
35
40
45
ISO 845
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
250
250
350
450
550
ISO 844
3. Độ dẫn nhiệt ban đầu, mW/(m.K),
không
lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 °C/ tối thiểu 28 ngày
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
ISO 8301
hoặc
ISO
8302
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C/ tối thiểu 28 ngày
26
26
26
26
26
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo công
bố của nhà sản xuất
ISO 11561
5. Thay đổi kích thước sau 48 h ở 70
°C, %,
không
lớn hơn
5
5
5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Độ rão khi nén sau 48 h ở 80 °C
dưới tải trọng 20
kPa, %, không lớn hơn
-
-
-
-
-
-
ISO 7616
hoặc
ISO
7850 sửa đổi
trong
8.6.1
7. Độ rão khi nén sau 7 ngày ở 70 °C
dưới
tải
trọng 40 kPa, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
5
5
ISO 7616
hoặc
ISO
7850 sửa đổi
trong
8.6.2
8. Độ thấm hơi nước b,
ng/ (Pa.s.m),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C/ độ ẩm tương đối 0 % đến 50 %
2,0
2,0 đến 1,5
2,0 đến 1,5
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
9. Độ hấp thụ nước, % thể tích,
không lớn hơn
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
ISO 2896
10. Tải trọng uốn gãy, N, không nhỏ
hơn
35
35
35
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
ISO 1209-1
sửa
đổi
trong 8.9
a Khối lượng
thể tích là không bắt buộc ở các nước đã thiết lập hệ thống phân loại.
b Giá trị
giới hạn cụ thể (lớn nhất hoặc nhỏ nhất, tùy thuộc vào ứng dụng) có thể được
lựa chọn theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
Bảng 5 - Yêu
cầu về đặc tính của PUR dùng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng
Đặc tính
Phân loại
(xem 5.1) và phân nhóm (xem 5.2)
Phương pháp
thử
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
A
B
A
B
A
B
1. Khối lượng thể tích, kg/m3,
không nhỏ hơn a
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
ISO 845
2. Cường độ nén hay ứng suất nén ở biến dạng 10 %
hoặc điểm chảy, kPa, không nhỏ hơn
80
80
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
150
ISO 844
3. Độ dẫn nhiệt ban đầu, mW/(m.K),
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 °C/ tối thiểu 28 ngày
-
-
22
-
22
-
ISO 8301
hoặc ISO 8302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C/ tối thiểu 28 ngày
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
29
24
29
4. Nhiệt trở dài hạn, (m2.K)/W,
không nhỏ hơn)
Theo công
bố của nhà sản xuất
ISO 11561
5. Thay đổi kích thước sau 48 h ở 70
°C, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
5
5
ISO 2796
sửa đổi trong 8.5
6. Độ rão khi nén sau 48 h ở 80 °C
dưới tải trọng 20 kPa, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
ISO 7616
hoặc ISO 7850 sửa đổi trong 8.6.1
7. Độ rão khi nén sau 7 ngày ở 70 °C
dưới tải trọng 40 kPa, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
ISO 7616
hoặc ISO 7850 sửa đổi trong 8.6.2
8. Độ thấm hơi nước, ng/ (Pa.s.m),
23 °C/ độ ẩm tương đối 0 % đến 50 %
6,5
6,5
6,5
ISO 1663
9. Độ hấp thụ nước, % thể tích,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
3
3
ISO 2896
10. Tải trọng uốn gãy, N, không nhỏ
hơn
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
35
35
ISO 1209-1
sửa đổi trong 8.9
a Khối lượng thể tích là không bắt
buộc ở các nước đã thiết lập hệ thống phân loại.
Bảng 6 - Yêu
cầu về đặc tính của PF dùng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng
Đặc tính
Phân loại
(xem 5.1) và phân nhóm (xem 5.2)
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
III
A
B
A
B
A
1. Khối lượng thể tích, kg/m3,
không nhỏ hơn a
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
40
60
ISO 845
2. Cường độ nén hay ứng suất nén ở
biến dạng 10 % hoặc điểm chảy, kPa, không nhỏ hơn
60
60
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 844
3. Độ dẫn nhiệt ban đầu, mW/(m.K),
không lớn hơn
10 °C/ tối thiểu 28 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
20
35
37
ISO 8301
hoặc ISO 8302
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C/ tối thiểu 28 ngày
22
37
22
37
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo công
bố của nhà sản xuất
ISO 11561
5. Thay đổi kích thước sau 48 h ở 70
°C, %, không lớn hơn
2
2
2
2
2
ISO 2796
sửa đổi trong 8.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5
5
-
ISO 7616
hoặc ISO 7850 sửa đổi trong 8.6.1
7. Độ rão khi nén sau 7 ngày ở 70 °C
dưới tải trọng 40 kPa, %, không lớn hơn
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5
ISO 7616
hoặc ISO 7850 sửa đổi trong 8.6.2
8. Độ thấm hơi nước b,
ng/ (Pa.s.m),
23
°C/ độ ẩm tương đối
0 % đến 50 %
12 đến 1,5
6,5 đến 0,5
6,5 đến 0,5
ISO 1663
9. Độ hấp thụ nước, % thể tích,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
ISO 2896
10. Tải trọng uốn gãy, N, không nhỏ
hơn
15
15
25
25
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Khối lượng
thể tích là không bắt buộc ở các nước đã thiết lập hệ thống phân loại.
b Giá trị
giới hạn cụ thể (lớn nhất hoặc nhỏ nhất, tùy thuộc vào ứng dụng) có thể được
lựa chọn theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
6 Lấy mẫu
6.1 Lấy 10 tấm
mẫu nguyên để xác định khối lượng thể tích.
6.2 Lấy ít nhất 3
tấm nguyên để đo kích thước và xác định các đặc tính vật lý khác.
7 Ổn định
7.1 Tấm thử
Tất cả tấm thử phải được ổn
định ở điều kiện thông thường ít nhất 28 ngày tính từ ngày sản xuất.
7.2 Mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (50 ±
10) %
hoặc
(23 ± 5) °C và độ ẩm tương đối
%
hoặc
(27 ± 5) °C và độ ẩm tương đối
%
8 Phương pháp thử
8.1 Kích
thước
Xác định kích thước được thực hiện
trên 3 tấm theo ISO 1923. Nếu vật liệu có phủ bề mặt, dán hoặc lớp phủ tự nhiên,
thì khi đo kích thước không được loại bỏ chúng.
Mỗi kích thước phải tiến hành đo ít
nhất 5 lần ở các vị trí khác nhau. Sai lệch của mỗi giá trị đơn lẻ phải nằm
trong giới hạn sai lệch cho phép quy định ở 4.2 và 4.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thể tích là tùy chọn ở các
nước đã thiết lập hệ thống phân loại.
Xác định khối lượng thể tích theo ISO
845 trên từng tấm của 10 tấm nguyên và báo cáo kết quả là giá trị trung bình
cộng của mười tấm. Khối lượng thể tích trung bình của mười tấm phải bằng
hoặc lớn hơn giá trị tối thiểu và không có giá trị đo đơn lẻ nào nhỏ hơn 90 %
giá trị yêu cầu tối thiểu.
Khi lớp phủ tự nhiên của vật liệu là
một phần không thể thiếu của các sản phẩm hoàn thiện, lớp phủ mặt không được
loại bỏ khi xác định khối lượng thể tích. Đối với những vật liệu có ốp, bọc bề
mặt hoặc sơn phủ, xác định khối lượng thể tích cho phần lõi của vật liệu sau
khi gỡ bỏ lớp ốp, bọc bề mặt hoặc lớp sơn phủ.
8.3 Cường độ
nén
Cường độ nén hoặc ứng suất nén ở biến
dạng 10 % hoặc điểm chảy, tùy thuộc trường hợp nào xảy ra trước, được xác định
theo ISO 844. Mẫu thử được thử
nghiệm với lớp phủ tự nhiên giữ nguyên cho sản phẩm hoàn hiện, phủ, bọc bề mặt
hoặc sơn phủ, trừ khi bề mặt không đều thì cần loại bỏ các bề mặt như vậy để
lực phân bố đồng đều.
Cường độ nén phải được đo theo hướng
vuông góc với bề mặt của tấm.
8.4 Độ dẫn
nhiệt
8.4.1 Quy định
chung
Độ dẫn nhiệt được xác định theo tiêu
chuẩn ISO 8301 hoặc ISO 8302 ở 23 °C hoặc 10 °C hoặc nhiệt độ trung bình. Các
giá trị độ dẫn nhiệt đo tại một trong các nhiệt độ này có thể được sử dụng để
tính toán giá trị trung bình cho các nhiệt độ khác trên cơ sở đồ thị mối quan
hệ giữa độ dẫn nhiệt và nhiệt độ. Trong trường hợp tranh chấp, độ dẫn nhiệt
được xác định ở nhiệt độ trung bình mà tại đó giá trị độ dẫn nhiệt đã được báo
cáo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu cách nhiệt bằng nhựa di động
được sản xuất với mục đích không giữ lại tác nhân thổi, ngoài không khí, trong
thời gian dài hơn 180 ngày sẽ được thử nghiệm sau khi điều hòa trong thời gian
tối thiểu 28 ngày.
8.4.3 Nhiệt trở dài
hạn
Chất dẻo xốp cách nhiệt được sản xuất
với mục đích giữ lại chất tạo khí, khí khác với không khí, cho thời gian dài
hơn 180 ngày, nhiệt trở dài hạn phải được xác định theo ISO 11561. Khi đo nhiệt
trở, sự chênh lệch nhiệt độ qua mẫu thử là 23 °C.
8.5 Độ ổn
định kích thước
Độ ổn định kích thước được xác định ở 70 °C trong
48 h theo ISO 2796, với chiều dày của mẫu thử bằng chiều dày danh nghĩa của tấm
thương mại. Lớp bề mặt hoặc lớp phủ mặt sẽ không bị loại bỏ.
8.6 Độ rão
khi nén ở nhiệt độ cao
8.6.1 Độ rão khi
nén sau 48 h ở tải trọng 20 kPa và tại 80 °C phải được xác định theo tiêu chuẩn
ISO 7616 hoặc ISO 7850, với kích thước mẫu là (50 ± 1) mm x (50 ± 1) mm x chiều dày
của tấm thương mại. Lớp bề mặt hoặc lớp phủ mặt sẽ không bị loại bỏ. Nếu chiều
dày sản phẩm lớn hơn 50 mm, mẫu phải là một khối lập phương có kích thước cạnh
bằng với chiều dày.
Mẫu thử phải chịu tải trọng 20 kPa
trong một môi trường phù hợp với các yêu cầu của TCVN 9848:2013. Sau 48 h, mẫu thử
phải chịu nhiệt độ 80 °C dưới cùng tải trọng này trong 48 h tiếp theo. Mức
chênh lệch biến dạng nén mỗi giai đoạn này phải được báo cáo.
8.6.2 Độ rão khi
nén sau 7 ngày ở tải trọng 40 kPa và tại 70 °C phải được xác định theo tiêu
chuẩn ISO 7616 hoặc ISO 7850, với kích thước mẫu là (50 ± 1) mm x (50 ± 1) mm x chiều dày
của tấm thương mại. Lớp bề mặt hoặc lớp phủ mặt sẽ không bị loại bỏ. Nếu chiều
dày sản phẩm lớn hơn 50 mm, mẫu thử phải là một khối lập phương có kích thước
cạnh bằng với chiều dày. Với sự khác biệt về tải trọng và nhiệt độ, trình tự
tiến hành tương tự như trong 8.6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thấm hơi nước được xác định theo
tiêu chuẩn ISO 1663 dưới một trong các điều kiện thử dưới đây:
a) 38 °C/ độ ẩm tương đối 0 % đến 88,5
%;
b) 23 °C/ độ ẩm tương đối 0 % đến 50
%;
8.8 Độ hấp
thụ nước
Độ hấp thụ nước được xác định theo ISO
2896.
8.9 Tải
trọng uốn gãy
Xác định tải trọng uốn gãy theo ISO
1209-1, với kích thước mẫu là 250 mm x 100 mm x 20 mm chiều dày, khoảng cách giữa hai gối đỡ
mẫu là 200 mm và tốc độ gia tải là 50 mm/min.
9 Kiểm tra sự phù
hợp
Đối với các mục đích của việc lấy mẫu
và kiểm tra sự phù hợp, áp dụng các qui trình mô tả trong ISO 12576-1 trừ
những sửa đổi vì mục đích của tiêu chuẩn này theo Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu xốp cứng được sử dụng để cách
nhiệt trong xây dựng phải được cung cấp với các thông tin dưới đây, được ghi
nhãn trên sân phẩm, cả trong hoặc trên bao bì:
a) tên thương mại của sản phẩm và tên
nhà sản xuất;
b) mã sản xuất, bao gồm cả số lô và
nơi sản xuất sản phẩm hoàn thiện;
c) các dạng sản phẩm và loại, ví dụ
EPS nhóm II B;
d) loại lớp ốp mặt, nếu có;
e) chiều dài, chiều rộng và chiều dày
danh nghĩa của tấm, số lượng tấm trong mỗi bao;
f) nhãn phụ khi có yêu cầu của quy
chuẩn quốc gia có sử dụng sản phẩm này, ví dụ giá trị λ- hoặc R- được công bố và/hoặc
theo thiết kế, thông tin về đặc tính cháy và an toàn /sức khỏe;
g) theo tiêu chuẩn này.
11 Yêu cầu báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) số hiệu tiêu chuẩn này;
b) tên thương mại của sản phẩm và nhà
cung cấp, số lô, ngày sản xuất;
c) dạng sản phẩm (EPS, XPS,
PUR, PF) và mô tả khác như sự có mặt và loại ốp mặt;
d) kích thước danh nghĩa của sản phẩm
thương mại;
e) yêu cầu về đặc tính vật lý của loại
và nhóm sản phẩm đang được thử nghiệm;
f) các điều kiện thử nghiệm đã sử dụng
nếu được phép lựa chọn một điều kiện ổn định (như độ dẫn nhiệt và độ thấm hơi
nước);
g) mọi sai khác hoặc những bổ sung vào
yêu cầu của tiêu chuẩn này, theo thoả thuận giữa người mua và nhà cung cấp;
h) liệt kê đầy đủ của tất cả các kết
quả kiểm tra và so sánh với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
Các sửa đổi khi áp dụng ISO 12576-1
A.1 Quy định
chung
Để áp dụng tiêu chuẩn này, phải tuân
theo các yêu cầu của ISO 12576-1 trừ những liệt kê dưới đây.
A.2 Sửa đổi ISO
12576-1: 2001, Bảng 2 - Kiểm tra thiết bị thử
Dụng cụ đo độ dẫn nhiệt và nhiệt trở
phải được hiệu chuẩn hoặc kiểm tra bằng cách sử dụng một mẫu chuẩn nội bộ mỗi tháng
một lần.
A.3 Sửa đổi và bổ
sung ISO 12576-1:2001, Bảng 3 - Kiểm soát sản phẩm hoàn thiện cho từng dây
chuyền sản xuất
A.3.1 Đối với EPS:
Khối lượng thể tích được xác định ở
trạng thái khô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rão khi nén ở 70 °C hoặc 80 °C sẽ
được kiểm tra mỗi tuần một lần và mỗi khi có sự thay đổi của sản phẩm,
Tải trọng uốn gãy (đặc trưng của sự
kết hợp) sẽ được kiểm tra mỗi ngày một lần và mỗi khi có sự thay đổi của sản
phẩm.
A.3.2 Đối với XPS:
Cường độ nén sẽ được kiểm tra 2 h một
lần và mỗi khi có sự thay đổi của sản phẩm.
Độ rão khi nén ở 70 °C hoặc 80 °C phải
được kiểm tra mỗi tuần một lần và mỗi khi có sự thay đổi của sản phẩm.
A.3.3 Đối với PF:
Độ rão khi nén ở 70 °C hoặc 80 °C được
kiểm tra mỗi tuần một lần và mỗi khi có sự thay đổi của sản phẩm.
Tải trọng uốn gãy được kiểm tra mỗi khi
có sự thay đổi của quá trình, trừ khi nó được áp dụng ở các đặc tính khác đã
kiểm tra mà có mối tương quan đã được chứng minh (kiểm tra gián tiếp).
A.3.4 Đối với PUR:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4 Sửa đổi và bổ
sung ISO 12576-1:2001, Bảng 4 - Tần suất thử tối thiểu của các sản phẩm cách
nhiệt thành phẩm bởi cơ quan chứng nhận
Tần suất thử tối thiểu là mỗi năm một
lần với hai độ dày khác nhau. Các đặc tính sau đây sẽ được kiểm tra:
- Độ dẫn nhiệt (đối với từng loại sản
phẩm);
- Khối lượng thể tích;
- Cường độ nén;
- Thay đổi kích thước (70 °C);
- Tải trọng uốn gãy;
- Độ rão khi nén (80 °C);
- Độ rão khi nén (70 °C);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ hấp thụ nước.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 472, Plastics - Vocabulary
(Chất dẻo - Thuật ngữ).
[2] ISO 9229, Thermal insulation -
Vocabulary (Cách nhiệt - Thuật ngữ).
Mục lục
1 Phạm vi áp
dụng
2 Tài liệu
viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu về
kích thước và sai lệch kích thước
5 Yêu cầu về
đặc tính vật lý
5.1 Phân loại
5.2 Phân nhóm
5.3 Giới hạn giá
trị chất lượng
5.4 Đặc tính cháy
6 Lấy mẫu
7 Ổn định
7.1 Tấm thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Phương pháp
thử
8.1 Kích thước
8.2 Khối lượng
thể tích
8.3 Cường độ nén
8.4 Độ dẫn nhiệt
8.4.1 Quy định
chung
8.4.2 Độ dẫn nhiệt
ban đầu
8.4.3 Nhiệt trở dài
hạn
8.5 Độ ổn định
kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.7 Độ thấm hơi
nước
8.8 Độ hấp thụ
nước
8.9 Tải trọng uốn
gãy
9 Kiểm tra sự
phù hợp
10 Bao gói và
ghi nhãn sản phẩm
11 Yêu cầu báo
cáo
Phụ lục A (Quy định) Các sửa đổi khi
áp dụng ISO 12576-1
Thư mục tài liệu tham khảo