TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
12638:2021
ISO
4435:2003
HỆ THỐNG ỐNG CHẤT DẺO DÙNG ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI, ĐẶT
NGẦM, KHÔNG
CHỊU ÁP - POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO
(PVC-U)
Plastics
piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized
poly(vinyl
chloride) (PVC-U)
Lời nói đầu
TCVN 12638:2021 hoàn toàn
tương đương với
ISO 4435:2003
TCVN 12638:2021 do Viện Vật
liệu xây dựng
biên soạn, Bộ Xây
dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố
HỆ THỐNG ỐNG
CHẤT DẺO DÙNG ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI,
ĐẶT NGẦM, KHÔNG CHỊU ÁP - POLY(VINYL CLORUA)
KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với ống, phụ tùng và hệ thống đường ống poly(vinyl clorua) không hóa dẻo
(PVC-U) sử dụng trong điều kiện không chịu áp suất chôn ngầm dưới đất, áp dụng
cho hệ thống thoát nước và nước thải để vận chuyển chất thải dân dụng và công
nghiệp, cũng như nước bề mặt.
Tiêu chuẩn này dùng cho hệ thống ống chôn ngầm
dưới đất nhưng không áp dụng cho hệ thống ống đặt ngầm trong kết cấu tòa nhà.
Trong trường hợp sử dụng để vận chuyển
chất thải công nghiệp, cần tính đến khả năng kháng hóa chất và nhiệt độ, nhưng
điều này được thực hiện tách biệt với phạm vi tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đường ống
PVC-U có hoặc không có đầu nong.
Phụ tùng có thể được sản xuất (quy mô
lớn) bằng đúc phun hay được chế tạo (quy mô nhỏ) từ ống và/hoặc bằng phương
pháp đúc.
Tiêu chuẩn này cũng quy định cụ thể
các thông số thử nghiệm cho các phương pháp thử viện dẫn trong tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này không bao gồm các yêu cầu
đối với chỉ số K của nguyên liệu thô.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6144 (ISO 3127), Ống nhựa nhiệt
dẻo
- Xác định độ bền
va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn.
TCVN 6145 (ISO 3126), Hệ thống ống
nhựa nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa - Phương pháp xác định kích thước.
ISO 265-1, Pipes and fittings of
plastics materials - Fitting for domestic and industrial waste pipes - Basic
dimentions: Metric senes - Part 1: Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U)
ISO 4633, Rubber seals - Joint
rings for water supply, drainage and sewerage pipelines - Specification for
materials
EN 580 [1], Plastics
piping system - Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) pipes - Test method
for the resistance to dichloromethane at a specified temperature (DCMT) (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - ống poly(vinyl clorya) không hóa dẻo
(PVC-U) - Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định (DCMT) - Phương pháp thử)
EN 727 1, Plastics
piping and ducting systems - Thermoplastics pipes and Mings - Determination of
Vicat softening temperature (VST) (Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo
- Nhiệt độ hóa mềm Vicat)
EN 734:1994 1, Plastics
piping and ducting systems - Thermoplastics pipes - Determination of the
longitudinal reversion (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống nhựa nhiệt dẻo
- Xác định sự thay đổi
theo chiều dọc)
EN 744, Plastics piping and ducting
systems - Thermoplastics pipes - Test method for resistance to external blows
by the round-the-clock method (Hệ thống đường ống và ống bằng chất dẻo - ống
nhựa nhiệt dẻo - Phương pháp xác định độ bền va đập bên ngoài bằng phương pháp
vòng tuần hoàn.)
EN 763:1994 1, Plastics
piping and ducting systems - Injection-moulded thermoplastics fittings - Test
method for visually assessing effects of heating (Hệ thống đường ống bằng
chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo dạng ép phun - Phương pháp đánh giá ngoại
quan ảnh hưởng của gia nhiệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1053 1, Plastics
piping systems - Thermoplastics piping systems for non-pressure applications -
Test method for watertightness (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Hệ thống
đường ống nhựa nhiệt dẻo trong điều kiện không chịu áp - Phương pháp thử độ kín
nước).
EN 1277 1, Plastics
piping systems - Thermoplastics piping systems for burned non-pressure
applications - Test methods for leaktightness of elastomeric sealing ring type
joints (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Hệ thống ống
nhựa nhiệt dẻo chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp - Phương pháp thử độ rò
rỉ của gioăng bịt kín đàn hồi).
EN 1411 1, Plastics
piping systems - Thermoplastics pipes - Determination of resistance to external
blows by the staircase method (Ống nhựa nhiệt dẻo -
Phương pháp xác định độ bền va đập bên ngoài - phương pháp cầu thang).
EN 1905, Plastics piping systems -
Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes, Mings and material - Method
for assessment of the PVC content based on total chlorine content (Hệ thống
đường ống bằng chất dẻo - Vật liệu,
ống và phụ tùng bằng poly(vinyl) không hóa dẻo (PVC-U) - Phương pháp đánh giá
hàm lượng PVC trên cơ sở tổng hàm lượng clo).
EN 12061 1, Plastics
piping systems - Thermoplastics fittings - Test method for impact resistance
(Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Phương pháp thử độ
bền va đập).
EN 12256 1, Plastics
piping systems - Thermoplastics fittings - Test method
for mechanical strength or flexibility of fabricated fittings (Hệ thống đường
ống bằng chất dẻo - Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo - Phương pháp xác định độ
bền cơ học hay tính uốn dẻo của phụ
tùng đúc sẵn).
3 Ký hiệu và thuật
ngữ viết tắt
3.1 Ký hiệu
Tiêu chuẩn này sử dụng các ký hiệu
sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dài lắp ghép
a
Chu vi cạnh đai khởi thủy
B
chiều dài ăn khớp
C
chiều sâu vùng lắp gioăng
dem
đường kính ngoài trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đường kính ngoài danh nghĩa
dsm
đường kính trong trung bình của đầu
nong
DN
kích thước danh nghĩa
DN/OD
kích thước danh nghĩa, liên quan tới
đường kính ngoài
d3
đường kính trong của rãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dày thành ống
em
chiều dày trung bình thành ống
e2
chiều dày thành đầu nong
e3
chiều dày thành trong bề mặt rãnh
f
chiều rộng rãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dài vát cạnh
L
phần bọc hướng trục đai khởi
thủy phân
nhánh
L1
chiều dài đầu không nong
L2
chiều dài đầu nong dán keo
l
chiều dài hiệu dụng của ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dài đầu không nong của nút bịt
R
bán kính của phụ tùng nối cong
z
chiều dài làm việc (chiều dài z)
α
góc của phụ tùng
3.2 Thuật ngữ viết
tắt
PVC-U poly(vinyl clorua) không hóa dẻo
(unplasticized poly(vinyl chloride))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SN độ cứng vòng danh nghĩa (nominal
stiffness)
TIR tỷ lệ va đập thực tế (true impact
rate)
4 Vật liệu
4.1 Vật liệu thô
Vật liệu thô là nhựa PVC-U kết hợp với
các phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho việc sản xuất các bộ phận phù hợp với
các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
Khi sử dụng vật liệu không nguyên sinh
khuyến cáo sử dụng
các yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn EN 1401-1.
CHÚ THÍCH: các thuật ngữ liên quan tới vật liệu
nêu ra trong tiêu chuẩn EN 1401-1
Hàm lượng PVC tối thiểu đối với ống bằng
80% khối lượng và đối với phụ tùng đúc phun bằng 85% khối lượng khi tính toán
theo công thức đã biết hoặc xác định theo tiêu chuẩn EN 1905 (trong trường hợp
có tranh chấp hoặc khi chưa biết công thức tính).
4.2 Vật liệu ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu ống phải được thử nghiệm ở dạng
ống.
Bảng 1 - Vật
liệu ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số thử
Phương pháp
thử
Độ bền áp suất
bên trong
Không bị vỡ trong suốt
quá trình thử
Đầu bịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 921 b
Nhiệt độ thử
60°C
Hướng thử
Không quy định
Số mẫu thử
3
Ứng suất vòng
10,0 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 h
Loại thử nghiệm
Nước trong nước
Thời gian thử
1 000 h
a Trong trường hợp tranh chấp, nhà sản
xuất phải công bố loại đầu bịt sử dụng
b Xem Phụ lục A - danh mục
các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về mặt kỹ thuật
so với các tiêu chuẩn EN
4.3 Vật liệu phụ
tùng
Khi tiến hành thử nghiệm theo phương
pháp quy định trong Bảng 2, sử dụng các thông số chỉ định, vật liệu phụ tùng phải
phù hợp với các yêu cầu quy định trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi phụ tùng hoặc các bộ phận của phụ
tùng được chế tạo (sản xuất trên một quy mô nhỏ), phụ tùng phải làm từ ống phù
hợp với tiêu chuẩn này ngoại trừ các yêu cầu về chiều dày thành ống, và/hoặc phụ
tùng đúc bằng nhựa PVC-U thì nguyên liệu, tính chất vật lý và cơ học phải phù hợp
với các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
Bảng 2 - Vật
liệu phụ tùng
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số thử
Phương pháp
thử
Độ bền áp
suất bên trong
Không bị vỡ
trong suốt quá trình thử
Đầu bịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 921 b
Kích thước
50mm ≤ dn < 110mm
3mm ≤ e ≤ 5mm
Chiều dài phần tự do của ống đúc phun
2:140mm
Nhiệt độ thử
60°C
Hướng thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số mẫu thử
3
Ứng suất vòng
6.3 MPa
Thời gian ổn định
1 giờ
Loại thử nghiệm
Nước trong nước
Thời gian thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Trong trường hợp tranh chấp, nhà sản
xuất phải khai báo loại đều bịt sử dụng
b Xem Phụ lục A - danh mục các TCVN và
ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về mặt kỹ thuật so với các
tiêu chuẩn EN
4.4 Chi tiết giữ
gioăng
Chi tiết giữ gioăng có thể sử dụng các
thành phần được làm từ vật liệu polyme khác PVC-U.
5 Đặc tính chung
5.1 Ngoại quan
Khi quan sát bằng mắt thường không
phóng đại, ống và phụ tùng phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
- bề mặt trong và ngoài phải nhẵn,
sạch và không có rãnh, bong rộp, tạp chất, lỗ rỗ hoặc những bất thường bề mặt
khác làm cho ống không phù hợp với tiêu chuẩn này.
- các đầu ống phải được cắt sạch và
vuông góc với trục của ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu của ống và phụ tùng phải đồng
màu trên toàn bộ thành ống
CHÚ THÍCH: Màu sắc nên là màu cam nâu (xấp xỉ màu
RAL 8023)2) hoặc màu xám bụi (xấp xỉ màu RAL 7037)1),
tuy nhiên các màu khác vẫn có thể sử dụng.
6 Đặc tính hình học
6.1 Quy định
chung
Đo các kích thước theo tiêu chuẩn TCVN
6145 (ISO 3126).
Các hình vẽ đưa ra trong tiêu chuẩn
này chỉ là các bản sơ đồ phác thảo, để thể hiện các kích thước liên quan. Không
nhất thiết đại diện cho các thành phần được sản xuất. Tuy nhiên các kích thước
đưa ra phải phù hợp.
6.2 Kích thước
ống
6.2.1 Đường kính
ngoài
Đường kính ngoài trung bình dem
phải theo quy định yêu cầu trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính
bằng mm
Kích thước
danh nghĩaa
DN/OD
Đường kính
ngoài danh nghĩa
dn
Đường kính
ngoài
trung
bình
dem
Tối thiểu
Tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
110,0
110,3
125
125
125,0
125,3
160
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160,4
200
200
200,0
200,5
250
250
250,0
250,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315
315,0
315,6
(355)
355
355,0
355,7
400
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400,7
(450)
450
450,0
450,8
500
500
500,0
500,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
630,0
631,1
(710)
710
710,0
711,2
800
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
801,3
(900)
900
900,0
901,5
1000
1000
1000,0
1001,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2 Độ ô van
Độ ô van đo trực tiếp sau khi sản xuất
phải nhỏ hơn hoặc bằng 0,024dn.
6.2.3 Chiều dài hiệu
dụng của ống
Chiều dài hiệu dụng (I) của ống không
được nhỏ hơn so với quy định của nhà sản xuất khi đo như Hình 1.
6.2.4 Góc vát
Nếu ống được vát góc, độ vát phải từ
15° đến 45° so với trục của ống (xem Hình 2 và Bảng 5 hoặc Hình 7 và Bảng 8).
Chiều dày thành ống còn lại tại đầu ống
sẽ không nhỏ hơn 1/3 giá trị emin.

CHÚ DẪN: 1 Ống có đầu nong đơn; 2 ống có gioăng; 3 ống
đầu không nong - a) vát, b) không vát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Chiều
dày thành
Kích thước tính bằng mm
Kích thước danh nghĩaa
Đường kính
ngoài
danh
nghĩa
SN 2
SN 4
SN 8
SDR 51
SDR 41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DN/OD
dn
e
em
e
em
e
em
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
max
min
max
min
max
110
110
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
3,8
3,2
3,8
125
125
-
-
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
4,3
160
160
3,2
3,8
4,0
4,6
4,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
3,9
4,5
4,9
5,6
5,9
6,7
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,9
5,6
6,2
7,1
7,3
8,3
315
315
6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
8,7
9,2
10,4
(355)
355
7,0
7,9
8,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,4
11 7
400
400
7,9
8,9
9,8
11,0
11,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(450)
450
8,8
9,9
11,0
12,3
13,2
14,8
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,8
11,0
12,3
13 8
146
16,3
630
630
12,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,4
17,2
18,4
20,5
(710)
710
13,9
15,5
17,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
800
800
15,7
17,5
19,6
21,8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(900)
900
17,6
19,6
22,0
24,4
-
-
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,6
21,8
24,5
27,2
-
-
CHÚ THÍCH: Kích thước trong ngoặc
đơn là kích thước không phổ biến
6.2.5 Chiều dày
thành ống
Chiều dày thành ống e phải phù hợp với
yêu cầu trong Bảng 4, mặc dù cho phép chiều dày thành lớn nhất tại điểm bất kỳ
là 1,2 emin song chiều dày thành ống trung bình phải nhỏ hơn hoặc bằng
giá trị em,max quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1 Đường kính
ngoài
Đường kính ngoài trung bình dem
của đầu không nong phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 3.
Độ ô van phải phù hợp với yêu cầu đưa
ra trong 6.2.2.
6.3.2 Chiều dài làm
việc
Chiều dài làm việc z do nhà sản xuất
công bố.
CHÚ THÍCH: Chiều dài làm việc (chiều
dài 2, xem Hình 7 tới Hình 18) của phụ tùng nhằm mục đích hỗ trợ trong việc thiết
kế khuôn và không nhằm mục đích kiểm soát chất lượng. Có thể sử dụng hướng dẫn
trong tiêu chuẩn ISO 265-1.
6.3.3 Chiều dày
thành
6.3.3.1 Chiều dày
thành tối thiểu emin trên thân hoặc đầu không nong của phụ tùng phải
phù hợp với yêu cầu trong Bảng 4, cho phép giảm 5% kết quả đo do sự trượt lõi.
Trong trường hợp như vậy, chiều dày trung bình hai thành đối diện phải lớn hơn
hoặc bằng giá trị đưa ra trong Bảng 4.
6.3.3.2 Khi sử dụng
phụ tùng hoặc đấu nối để chuyển
bậc để chuyển tiếp giữa hai kích thước danh nghĩa, chiều dày thành của mỗi phần nối phải
phù hợp với yêu cầu đối với kích thước danh nghĩa. Trong đó, chiều dày của thân
phụ tùng có thể thay đổi dần dần từ chiều dày thành này sang chiều dày thành
khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3.4 Chiều dày
thành của các phụ tùng chế tạo, ngoại trừ đầu không nong và đầu nong, có thể
thay đổi cục bộ trong quá trình chế tạo, phải đảm bảo chiều dày thành tối thiểu
trên thân phụ tùng phù hợp với giá trị e3,min đưa ra trong
bằng 6 đối với
mỗi nhóm SDR liên quan.
6.4 Kích thước
của đầu nong và đầu không nong
6.4.1 Đầu nong và đầu
không nong có vòng bịt đàn hồi
6.4.1.1 Đường kính và
chiều dài
Đường kính và chiều dài của đầu nong
và đầu không nong với vòng bịt đàn hồi phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 5 (xem Hình
2, 3, 4).
Trường hợp vòng bịt được gắn chặt, giá
trị tối thiểu của
A và giá trị tối đa của C đo tới điểm bịt hiệu quả (xem Hình 4), theo quy định
của nhà sản xuất, để đảm bảo khả năng bịt kín hoàn toàn.
Có thể sử dụng các thiết kế đầu nong
và đầu không nong có vòng bịt đàn hồi khác so với những cái đưa ra, với điều kiện
khớp nối phải đảm bảo các yêu cầu đưa ra trong Bảng 5.
Bảng 5 - Đường
kính và chiều dài đầu nong và đầu không nong có vòng bịt đàn hồi
Kích thước
tính bằng mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài danh
nghĩa
Đầu nong
Đầu không
nong
dsm
A
C
L1
Hb
DN/OD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
min
max
min
110
110
110,4
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
6
125
125
125,4
35
26
67
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
160,5
42
32
81
7
200
200
200,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
99
9
250
250
250,8
55
70
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315
315
316,0
62
70
132
12
(355)
355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66
70
136
13
400
400
401,2
70
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
(450)
450
451,4
75
80
155
17
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501,5
80
80c
160
18
630
630
631 9
93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188
23
(710)
710
712,1
101
109c
210
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
802,4
110
110c
220
32
(900)
900
902,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125c
245
36
1000
1000
1003,0
130
140c
270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Kích thước trong ngoặc đơn
là kích thước không phổ biến
b Giá trị
phù hợp với góc vát 15°
c Cho phép cao hơn
giá trị C, giá trị thực tế L1,min công bố bởi nhà sản xuất phải
đảm bảo yêu cầu L1,min = Amin
+ C.

Hình 2 - Kích
thước cơ bản của đầu nong và đầu không nong với vòng bịt đàn
hồi

Hình 3 - Rãnh
lắp vòng đệm đàn hồi điển hình

Hình 4 - Ví dụ về cách
đo điểm bịt kín hiệu quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày thành của đầu nong, e2
và e3 (xem Hình 2), ngoại trừ miệng đầu nong, sẽ phải phù hợp với
yêu cầu trong Bảng 6.
Bảng 6 - Chiều
dày thành đầu nong
Kích thước
tính bằng mm
Kích thước danh nghĩaa
Đường kính
ngoài
danh
nghĩa
SN 2
SN 4
SN8
SDR 51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR 34
DN/OD
dn
e2
e3
e2
e3
e2
e3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
max
min
max
min
max
110
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2,9
2,4
2,9
2,4
125
125
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
3,4
2,8
160
160
2,9
2,4
3,6
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
200
200
3,6
3,0
4,4
3,7
5,4
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
4,5
3,7
5,5
4,7
6,6
5,5
315
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,7
6,9
5,8
8,3
6,9
(355)
355
6,3
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,6
9,4
7,8
400
400
7,1
6,0
8,8
7,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,8
(450)
450
8,0
6,6
9,9
8,3
11,9
9,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
8,9
7,4
11,1
9,3
13,2
11,0
630
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,3
13,9
11,6
16,6
13,8
(710)
710
12,6
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,1
-
-
800
800
14,1
11,8.
17,7
14,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
(900)
900
16,0
132
19,8
16,5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
17,8
14,7
22,0
18,4
-
-
CHÚ THÍCH: Kích thước trong ngoặc
đơn là kích thước không phổ biến
Cho phép giảm 5% kết quả đo e2
và e3 từ việc đặt lệch lõi. Trong trường hợp như vậy, chiều dày
trung bình hai thành đối diện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị đưa ra trong Bảng
6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 5 - Ví dụ
về cách tính chiều dày thành đầu nong với nút chặn
6.4.2 Đầu nong và
đầu không nong gắn keo
6.4.2.1 Đường kính và
chiều dài
Đường kính và chiều dài của đầu nong
và đầu không nong gắn keo (xem hình 6) sẽ phải phù hợp với quy định trong bảng
7.
Nhà sản xuất phải công bố đầu nong có
thiết kế dạng mặt côn hay mặt song song. Nếu là loại mặt song song hoặc gần như
vậy, thì đường kính trong trung bình của đầu nong dsm phải áp dụng
trên toàn bộ chiều dài của đầu nong. Nếu đầu nong dạng mặt côn, thì giới hạn
cho dsm phải áp dụng tại điểm giữa của đầu nong và góc côn tương đối
là 20’ so với trục của đầu nong.
Bảng 7- Đường
kính và chiều dài đầu nong và đầu không nong gắn keo
Kích thước
tính bằng mm
Kích thước danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu nonga
Đầu không
nong
dsm
L2
L1
Hb
DN/OD
dn
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
min
110
110
110,2
110,6
48
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
125
125,2
125,7
51
61
6
160
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160,8
58
74
7
200
200
200,4
200,9
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
a Chiều dài của đầu
nong phải đo tới chân đầu nong
b Giá trị
phù hợp với góc vát 15°
6.4.2.2 Chiều dày
thành đầu nong
Chiều dày thành của đầu nong, e2
(xem Hình 6), sẽ phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 6.

Hình 6 - Kích
thước cơ bản của đầu nong và đầu không nong nối keo
6.5 Các loại
phụ tùng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại phụ
tùng có đặc điểm chung sau đây. Cho phép các thiết kế phù hợp khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- uốn cong hoặc không uốn cong (xem
ISO 265-1)
- đầu không nong/đầu nong và đầu
nong/đầu nong
Góc danh nghĩa, d, có thể lựa chọn các
góc sau đây: 15°, 30°, 45°, 67° 30' và 87° 30' đến 90°.
b) Đầu nối và đầu nối trượt (xem Hình
11)
c) Chuyển bậc (xem Hình 12)

Hình 7 - Nối góc đầu
nong đơn
(không
cong)

Hình 8 - Nối
góc chỉ có đầu nong (không cong)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9 - Nối góc đầu
nong đơn
(cong)

Hình 10 - Nối
góc chỉ có đầu nong (cong)

Hình 11 - Đầu nối

Hình 12 - Chuyển bậc
d) Rẽ nhánh và rẽ nhánh chuyển bậc (xem
Hình 13,14,15, và 16)
- cong hoặc không cong (xem ISO 265-1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc danh nghĩa, α, có thể lựa
chọn các góc
sau
đây: 45°, 67° 30' và 87° 30' đến 90°.

Hình 13 - Rẽ
nhánh đầu nong đơn
(không cong)

Hình 14 - Rẽ
nhánh chỉ có đầu nong
(không cong)

Hình 15 - Rẽ
nhánh chuyển bậc đầu nong đơn (cong)

Hình 16 - Rẽ
nhánh chuyển bậc chỉ có đầu nong (cong)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 17 - Đai khởi thủy

Hình 18 - Đầu bịt
e) Đai khởi thủy phân nhánh (xem Hình
17)
f) Đầu bịt (xem Hình 18)
7 Đặc tính cơ học
7.1 Đặc tính
cơ học của ống
7.1.1 Độ bền va đập
(phương pháp vòng tuần hoàn)
Khi xác định theo các phương pháp quy
định trong Bảng 8, sử dụng các thông số chỉ định, độ bền va đập của ống phải
phù hợp với yêu cầu trong Bảng 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
Mức yêu cầu
Thông số thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Độ bền va đậpa
TIR ≤ 10%
Điều kiện và nhiệt độ thử
0°C
EN 744 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường thử
Loại búa
Khối lượng búa:
Nước hoặc khí d90
dn = 110 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 125 mm
1,25 kg
dn = 160 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 200 mm
2,0 kg
dn = 250 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn ≥ 315 mm
3,2 kg
Chiều cao thả búa:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 110 mm
1600 mm
dn ≥ 125 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Nếu nhà sản
xuất lựa chọn sử dụng thử nghiệm trực tiếp, nhiệt độ thử nghiệm là (23±2) °C.
b Xem Phụ lục
A - danh mục các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về
mặt kỹ thuật so với các tiêu chuẩn EN.
7.1.2 Những đặc
tính bổ sung
Ống có mục đích sử dụng trong các khu vực
lắp đặt để thực hiện ở nhiệt độ dưới -10 °C thì bổ sung thêm các yêu cầu thử va
đập (phương pháp cầu thang), theo quy định trong Bảng 9.
Bảng 9 - Đặc
tính cơ học bổ sung của ống
Đặc tính
Mức yêu cầu
Thông số thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền va đập
(phương pháp cầu thang)
H ≥ 1m
Tối đa 1 mẫu
vỡ dưới 0,5 m
Điều kiện và nhiệt độ
thử
Loại búa
Khối lượng búa:
dn = 110 mm
dn = 125 mm
dn = 140 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 180 mm
dn = 200 mm
dn ≥ 250 mm
0°C
d90
4,0 kg
5,0 kg
6,3 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.0 kg
10.0 kg
12,5 kg
EN 1411 a
a Xem Phụ lục
A - danh mục các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về
mặt kỹ thuật so với các tiêu chuẩn EN.
7.2 Đặc tính
cơ học của phụ tùng
Khi xác định theo các phương pháp quy
định trong Bảng 10, sử dụng các thông số chỉ định, đặc tính cơ học chung của phụ
tùng phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 10.
Bảng 10 - Đặc
tính cơ học của phụ tùng
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Độ bền cơ học hay tính uốn dẻoa
Không có dấu hiệu sự phân cắt, nứt,
tách, hay rò rỉ
Chu kỳ thử
Mô men tối thiểu cho:
DN ≤ 250
DN > 250
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 min
0.15(DN)3 x 10-8 kN.m
0,01 (DN) kN.m
170 mm
EN 12256 b
Độ bền va đập (thử nghiệm thả rơi)
Không hư hại
Nhiệt độ thử nghiệm
Chiều cao thả rơi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn = 125 mm
dn = 160 mm
dn = 200 mm
Điểm va đập
0°C
1000 mm
1000 mm
500 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miệng đầu nong
EN 12061 b
a Chỉ đối với phụ
tùng được chế tạo từ nhiều hơn một bộ phận. Thành phần gioăng bịt kín không coi là một bộ
phận riêng biệt.
b Xem Phụ lục
A - danh mục các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về
mặt kỹ thuật so với các tiêu chuẩn EN.
8 Đặc tính vật lý
8.1 Đặc tính
vật lý của ống
Khi xác định theo các phương pháp quy
định trong Bảng 11, sử dụng các thông số chỉ định, đặc tính vật lý của ống phải
phù hợp với yêu cầu trong Bảng 11.
Bảng 11 - Đặc
tính vật lý của ống
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST)
≥ 79 °C
Theo yêu cầu trong tiêu chuẩn TCVN
6147 (ISO 2507)
EN 727 b
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc a
≤ 5%
Ống không nổi
bọt khí hay nứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian ngâm:
e ≤ 8mm
e > 8mm
150°C
15 min
30 min
EN 743:1994 b
Phương pháp
A: chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử
Thời gian ngâm:
e ≤ 4mm
4mm < e ≤ 16mm
e > 16mm
150°C
30 min
60 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 743:1994
b
Phương pháp
B: không khí
Độ bền diclomethan ở nhiệt độ quy định
Không tác động tới bất kỳ phần nào của
bề mặt mẫu thử
Nhiệt độ thử nghiệm
Thời gian ngâm
15°C
30 min
EN 580 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Xem Phụ lục
A - danh mục các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về
mặt kỹ thuật so với các tiêu chuẩn EN.
8.2 Đặc tính
vật lý của phụ tùng
Khi xác định theo các phương pháp quy
định trong Bảng 12 hoặc Bảng 13, sử dụng các thông số chỉ định, đặc tính vật lý
của phụ tùng phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 12 hoặc Bảng 13.
Bảng 12 - Đặc
tính vật lý của phụ tùng
Đặc tính
Mức yêu cầu
Thông số thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo yêu cầu trong tiêu chuẩn TCVN
6147 (ISO 2507)
EN 727 c
Ảnh hưởng của gia nhiệt
Xem chú thích a và b
Nhiệt độ thử
Thời gian gia nhiệt:
e ≤ 10mm
e > 10mm
150°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 min
60 min
EN 763:1994
c
Phương pháp
A: tủ sấy không khí
a 1) Trong
khoảng bán kính bằng 15 lần chiều dày thành xung quanh điểm đúc
phun, chiều sâu của vết nứt, tách lớp hoặc bong không vượt quá 50% chiều dày
thành tại các điểm đánh giá.
2) Trong khoảng cách bằng 10 lần chiều
dày từ khu vực màng chắn, chiều sâu của vết nứt, tách lớp hoặc bong không vượt quá 50% chiều
dày thành tại các điểm đánh giá.
3) Trong khoảng cách bằng 10 lần chiều
dày từ cửa vòng bịt kín, chiều sâu của vết nứt không vượt quá 50% chiều dày
thành tại các điểm đánh giá.
4) Các đường hàn không mở quá 50% độ
dày thành tại đường hàn.
5) Tại tất cả các phần khác của bể mặt,
chiều sâu của vết nứt, tách lớp không vượt quá 30% chiều dày thành tại các điểm
đánh giá. Với vết bong giộp thì chiều dài không vượt quá 10 lần chiều dày
thành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Xem Phụ lục
A - danh mục các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về
mặt kỹ thuật so với các tiêu chuẩn EN.
Bảng 13 - Đặc
tính vật lý bổ sung đối với phụ tùng đúc sẵn
Đặc tính
Mức yêu cầu
Thông số thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Độ kín nướca
Không rò rỉ
Áp lực nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 bar b
1 min
EN 1053 c
a Chỉ đối với phụ
tùng được làm từ nhiều hơn một bộ phận. Thành phần gioăng bịt kín
không coi là bộ phận riêng biệt.
b 1 bar = 105N/m2
= 0,1 Mpa
c Xem Phụ lục A -
danh mục các TCVN và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về mặt
kỹ thuật so với
các
tiêu chuẩn EN.
9 Các yêu cầu tính
năng
Khi xác định theo các phương pháp quy
định trong Bảng 14, sử dụng các thông số chỉ định, các đặc tính
tương ứng với mục đích của đầu nối và hệ thống phải phù hợp với yêu cầu trong Bảng 14.
Bảng 14 - Các
yêu cầu về tính năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Thông số thử
nghiệm
Phương pháp
thử
Độ kín của mối nối gioăng
Nhiệt độ thử Độ lệch đầu không nong
Độ lệch đầu nong Sai lệch
(23 ±5) °C
≥ 10%
≥ 5%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN
1277:1996a
Bộ điều kiện
B
Không rò rỉ
Áp lực nước
0,05 bar
Không rò rỉ
Áp lực nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ - 0.27 bar
Áp lực khí
- 0,3 bar
Nhiệt độ thử
Độ lệch góc đối với:
dn ≤ 315 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dn > 630 mm
(23 ± 5) °C
2°
1,5°
1°
EN
1277:1996 a
Bộ điều kiện
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực nước
0,05 bar
Không rò rỉ
Áp lực nước
0,5 bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực không khí
- 0,3 bar
a Xem Phụ lục A -
danh mục các TCVN
và ISO về phương pháp thử có thể áp dụng tương đương về mặt kỹ thuật
so với các tiêu chuẩn EN.
10 Gioăng bịt kín
Gioăng bịt kín phải không có bất kỳ ảnh
hưởng bất lợi nào đến tính chất của ống và phụ tùng và phải không gây
ra hỏng hóc khi lắp ráp thử nghiệm để phù hợp với các yêu cầu trong Bảng 14.
Đối với các yêu cầu cho gioăng bịt kín
đàn hồi vào mục đích thoát nước, xem tiêu chuẩn ISO 4633.
11 Keo dán
Keo dán sử dụng là loại chất kết dính
sử dụng dung môi theo quy định của nhà sản xuất ống hoặc phụ tùng. Keo dán
không ảnh hưởng bất lợi tới tính chất của ống và phụ tùng và sẽ không gây ra hỏng
hóc khi lắp ráp thử nghiệm để phù hợp
với các yêu cầu trong Bảng 14.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1 Quy định chung
12.1.1 Thông tin
ghi nhãn sẽ được dán hoặc in trực tiếp trên ống, phụ tùng hoặc dán hay in lên
trên bao bì sản phẩm
12.1.2 Việc ghi nhãn
lên ống hoặc phụ tùng không gây ra các vết nứt ban đầu hoặc các kiểu khuyết tật
khác mà cản trở sự phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
12.2 Yêu cầu ghi
nhãn cho ống
Ghi nhãn phải bao gồm các thông tin tối
thiểu theo Bảng 15
Ống phải được ghi nhãn trong ống, tối
đa là 2m, ít nhất một lần mỗi ống.
Bảng 15 - Yêu
cầu ghi nhãn tối thiểu cho ống
Nội dung
Dấu hiệu hoặc
kí hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN ...........(ISO 4435)
Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của
nhà sản xuất
XXX
Kích thước danh nghĩa
ví dụ: DN 200
Chiều dày thành tối thiểu hoặc SDR
ví dụ: 4,9 hoặc SDR 41
Độ cứng vòng danh nghĩa
ví dụ: SN4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PVC hoặc PVC-U
Thông tin nhà sản xuất
b
Tính năng chịu khí hậu lạnhc
(tinh thể băng)
a Tiêu chuẩn quốc
gia viện dẫn.
b Đảm bảo việc
truy xuất nguồn gốc, các chi tiết sau đây phải đưa ra:
- thời gian sản xuất (tháng và năm),
bằng số hoặc mã;
- tên hoặc mã địa điểm sản
xuất, nếu nhà sản xuất có
các địa điểm sản xuất khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.3 Yêu cầu ghi nhãn cho phụ
tùng
Ghi nhãn phải bao gồm các thông tin tối
thiểu theo Bảng 16
Bảng 16 - Yêu
cầu ghi nhãn tối thiểu cho
phụ tùng
Nội dung
Dấu hiệu hoặc
kí hiệu
Viện dẫn tiêu chuẩn nàya
TCVN ......... (ISO 4435)
Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của
nhà sản xuất
XXX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ví dụ: DN 200
Góc danh nghĩa
ví dụ: 45°
Chiều dày thành tối thiểu hoặc SDR
ví dụ: 4,9 hoặc SDR 41
Vật liệu
PVC hoặc PVC-U
Thông tin nhà sản xuất
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Đảm bảo việc
truy xuất nguồn gốc, các chi tiết sau đây phải đưa ra:
- thời gian sản xuất (tháng và năm),
bằng số hoặc mã;
- tên hoặc mã địa điểm sản xuất, nếu
nhà sản xuất có các địa điểm sản xuất khác nhau
PHỤ
LỤC A
(Tham
khảo)
Danh mục các tiêu chuẩn TCVN và ISO có thể áp dụng tương
đương về mặt kỹ thuật so với tiêu chuẩn EN
STT
Tiêu chuẩn
EN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
EN 580, Plastics piping system -
Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes - Test method for the
resistance to dichloromethane at a specified temperature (DCMT)
TCVN 7306 (ISO 9852) Ống
poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ
quy định (DCMT) - Phương pháp thử
2
EN 727, Plastics piping and
ducting systems - Thermoplastics pipes and fittings - Determination of Vicat
softening temperature (VST)
TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) - Ống và phụ
tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm vicat - Phần 1: Phương pháp thử
chung.
TCVN 6147-2 (ISO 2507-2) - Ống và phụ
tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm vicat - Phần 2: Điều kiện thử
dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua)
không hóa dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) và cho ống
nhựa bằng poiy(vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI).
3
EN 734:1994, Plastics piping and
ducting systems - Thermoplastics pipes - Determination of the longitudinal
reversion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
EN 744, Plastics piping and
ducting systems - Thermoplastics pipes - Test method
for resistance to external blows by the round-the- clock method
TCVN 6144 (ISO 3127) Ống nhựa nhiệt
dẻo - Xác định bộ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
5
EN 763:1994, Plastics piping and
ducting systems - Injectton-moulded thermoplastics fittings - Test method for
visually assessing effects of heating
TCVN 6242 (ISO 580) Hệ thống đường ống
và ống bằng chất dẻo - Phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dạng ép phun - Phương
pháp đánh giá ngoại quan ảnh hưởng của gia nhiệt
6
EN 921, Plastics piping systems -
Thermoplastics pipes - Determination of resistance to internal pressure at
constant temperature
TCVN 6149-1 (ISO 1167 - 1) Ống, phụ
tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển
chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149-3 (ISO 1167-3) ống, phụ
tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển
chất lỏng - Xác định
độ bền với áp suất bên trong - Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử;
TCVN 6149-4 (ISO 1167-4) ống, phụ
tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển
chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 4: Chuẩn bị các tổ hợp
lắp ghép để thử
7
EN 1053, Plastics piping systems
- Thermoplastics piping systems for non- pressure applications - Test method
for watertightness
ISO 13254 Thermoplastics piping
systems for non-pressure applications - Test method for watertightness
8
EN 1277, Plastics piping systems
- Thermoplastics piping systems for hurried nonpressure applications - Test
methods for leaktightness of elastomeric sealing ring type joints
ISO 13259 Thermoplastics piping
systems for underground non-pressure applications - Test method for
leaktightness of elastomeric sealing ring type joints
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 11173 Thermoplastics pipes -
Determination of resistance to external blows - Staircase method
10
EN 12061, Plastics piping systems
- Thermoplastics fittings - Test method for impact resistance
ISO 13263 Thermoplastics piping
systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Thermoplastics
fittings - Test method for impact strength
11
EN 12256, Plastics piping systems
- Thermoplastics fittings - Test method for mechanical strength or
flexibility of fabricated fittings
ISO 13264 Thermoplastics piping
systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Thermoplastics
fittings - Test method for mechanical strength or flexibility of fabricated
fittings
Thư mục tài
liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
4 Vật liệu
5 Đặc tính chung
6 Đặc tính hình học
7 Đặc tính cơ học
8 Đặc tính vật lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Gioăng bịt kín
11 Keo dán
12 Ghi nhãn
PHỤ LỤC A (tham khảo) Danh mục các
tiêu chuẩn TCVN và ISO có thể áp dụng tương đương về mặt kỹ thuật so với
tiêu chuẩn EN
Thư mục tài liệu tham khảo