TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13103:2020
ISO 10456:2007
VẬT
LIỆU VÀ SẢN PHẨM XÂY DỰNG - TÍNH CHẤT NHIỆT ẨM - GIÁ TRỊ THIẾT KẾ DẠNG
BẢNG VÀ QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ NHIỆT CÔNG BỐ VÀ THIẾT KẾ
Building
materials and products - Hygrothermal properties - Tabulated design values and
procedures for determining declared and design thermal values
Lời nói đầu
TCVN 13103:2020 hoàn toàn
tương đương với ISO 10456:2007 (E).
TCVN 13103:2020 do Viện Khoa
học Công nghệ Xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tính toán truyền nhiệt và truyền ẩm
đòi hỏi phải có các
giá trị thiết kế của
các tính chất nhiệt và ẩm của các loại vật liệu được sử dụng trong xây
dựng tòa nhà.
Các giá trị thiết kế có thể được suy
ra từ các giá trị công bố trên cơ sở dữ liệu đo về sản phẩm liên quan, thường
là đối với trường hợp các loại vật liệu cách nhiệt. Khi các điều kiện thiết kế
khác so với các điều kiện của giá trị công bố thì cần phải chuyển đổi dữ liệu
về các điều kiện áp dụng. Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp và dữ liệu để
thực hiện việc chuyển đổi này.
Đối với các loại vật liệu không có sẵn
các giá trị đo, có thể lấy các giá trị thiết kế theo các bảng. Tiêu chuẩn này
cung cấp các thông tin theo dạng bảng trên cơ sở biên tập dữ liệu có sẵn (xem
các tài liệu tham khảo liệt kê trong phần Thư mục tài liệu tham khảo).
VẬT LIỆU VÀ SẢN PHẨM XÂY DỰNG -
TÍNH CHẤT NHIỆT
ẨM
- GIÁ TRỊ THIẾT KẾ DẠNG BẢNG VÀ QUY TRÌNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ NHIỆT CÔNG BỐ VÀ THIẾT KẾ
Building
materials and products - Hygrothermal properties - Tabulated design values and
procedures for determining declared and design thermal values
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định giá trị nhiệt công bố và thiết kế cho vật liệu và sản phẩm xây dựng đồng
nhất về nhiệt, cùng với quy trình chuyển đổi giá trị thu được ở một tập hợp
điều kiện sang giá trị ở một tập hợp điều kiện khác. Quy trình này áp dụng cho
nhiệt độ thiết kế môi trường xung quanh nằm trong dải nhiệt độ từ -30 °C đến 60 °C.
Tiêu chuẩn này quy định hệ số chuyển đổi
đối với nhiệt độ và độ ẩm. Hệ số chuyển đổi này được áp dụng đối với các nhiệt
độ trung gian nằm trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 30 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp
dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 9313 (ISO 7345), Cách nhiệt -
Các đại lượng vật lý và định nghĩa
ISO 8990, Thermal insulation -
Determination of steady-state thermal transmission properties - Calibrated and
guarded hot box (Cách nhiệt - Xác định tính chất truyền nhiệt ở trạng thái ổn định
- Hộp nóng được bảo vệ và hiệu chuẩn)
ISO 12572, Hygrothermal performance
of building materials and products - Determination of water vapour transmission
properties (Đặc trưng nhiệt ẩm của vật liệu và sản phẩm xây dựng - Xác định các
tính chất truyền hơi nước)
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, ký hiệu và đơn vị
3.1 Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa nêu trong TCVN 9313 (ISO 7345) và các thuật ngữ và định nghĩa
sau:
3.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị dự kiến của một tính chất nhiệt
của một vật liệu hoặc sản phẩm xây dựng được đánh giá từ dữ liệu đo đạc ở các
điều kiện tham chiếu về nhiệt độ và độ ẩm, được xác định cho một thành phần và
mức độ tin cậy đã định và tương ứng với tuổi thọ phục vụ dự kiến ở các điều kiện
bình thường.
3.1.2
Giá trị nhiệt thiết kế (Design
thermal value)
Hệ số dẫn nhiệt thiết kế hoặc nhiệt trở
thiết kế.
CHÚ THÍCH: Một sản phẩm xác định có
thể có nhiều giá trị thiết kế tương ứng với các ứng dụng hoặc điều kiện môi trường
khác nhau.
3.1.3
Hệ số dẫn nhiệt thiết kế (Design
thermal conductivity)
Giá trị hệ số dẫn nhiệt của một vật liệu
hoặc sản phẩm xây dựng ở điều kiện bên ngoài và bên trong cụ thể được coi là
giá trị điển hình đặc trưng của vật liệu hoặc sản phẩm đó khi được đưa vào sử dụng
trong một bộ phận tòa nhà.
3.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị nhiệt trở của một sản phẩm xây
dựng ở điều kiện bên ngoài và bên trong cụ thể có thể được coi là giá trị điển
hình đặc trưng của sản phẩm đó khi được đưa vào sử dụng trong một bộ phận tòa
nhà.
3.1.5
Vật liệu (Material)
Phần của một sản phẩm không kể đến
hình thức cung cấp, hình dạng và kích thước của nó, không có bất cứ lớp phủ mặt
hoặc lớp phủ bảo vệ nào.
3.1.6
Sản phẩm (Product)
Hình thức cuối cùng của vật liệu sẵn
sàng cho việc sử dụng có hình dạng và kích thước xác định và bao gồm cả lớp phủ
mặt hoặc lớp phủ bảo vệ.
3.2 Ký hiệu và
đơn vị
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
cp
Nhiệt dung riêng ở áp suất
không đổi
J/(kg.K)
Fa
Hệ số chuyển đổi lão hóa
-
Fm
Hệ số chuyển đổi ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FT
Hệ số chuyển đổi nhiệt độ
-
ƒT
Hệ số chuyển đổi nhiệt độ
K-1
ƒu
Hệ số chuyển đổi hàm lượng ẩm theo
khối lượnga
kg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chuyển đổi thể tích ẩm theo thể
tícha
m3/m3
R
Nhiệt trở
m2.K/W
Sd
Chiều dày lớp không khí tương
đương-khuếch tán hơi nước
m
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K
u
Hàm lượng ẩm theo khối lượng
kg/kg
λ
Hệ số dẫn nhiệt
W/(m.K)
µ
Hệ số kháng hơi nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ρ
Khối lượng riêng
kg/m3
ψ
Thể tích hàm lượng ẩm theo thể tích
m3/m3
a cho việc
chuyển đổi các tính chất nhiệt
4 Phương pháp thử
và điều kiện thử nghiệm
4.1 Phép thử về tính chất nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải sử dụng các phương pháp sau để
thu được các giá trị đo hệ số dẫn nhiệt hoặc nhiệt trở:
- tấm nóng được bảo vệ phù hợp với
ISO 8302 hoặc phương pháp quốc gia tương đương;
- thiết bị đo dòng nhiệt phù hợp
với ISO 8301 hoặc phương pháp quốc gia tương đương;
- hộp nóng được bảo vệ và hiệu chuẩn phù hợp với
ISO 8990.
4.1.2 Điều kiện thử
nghiệm
Để tránh các chuyển đổi thì khuyến nghị
thực hiện các phép đo ở các điều kiện
tương ứng với tập hợp các điều kiện lựa chọn đã cho nêu trong Bảng 1.
Nên chọn nhiệt độ thử trung gian sao
cho việc áp dụng các hệ số nhiệt độ không dẫn đến sự thay đổi lớn hơn 2 % từ
giá trị đo.
Các điều kiện thử yêu cầu như
sau:
- chiều dày đo và khối lượng
riêng để nhận biết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hàm lượng ẩm của mẫu trong quá
trình thử nghiệm;
- (đối với các vật liệu lão hóa)
tuổi của mẫu thử và các quy trình dưỡng hộ trước khi thử nghiệm.
4.2 Phép thử về
tính chất ẩm
Áp dụng ISO 12572 sẽ có được các giá
trị đo hệ số kháng hơi nước hoặc chiều dày lớp không khí tương đương - khuếch
tán hơi nước.
5 Xác định giá trị
nhiệt công bố
Bảng 1 cho biết giá trị nhiệt công bố ở
một trong tập hợp điều kiện a) hoặc b) với nhiệt độ tham chiếu I (10 °C) và II
(23 °C).
Bảng 1 - Điều
kiện giá trị công bố
Tính chất
Các tập hợp
điều kiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II (23°C)
a)
b)
a)
b)
Nhiệt độ tham chiếu
10 °C
10 °C
23 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm
udrya
u23,50b
udrya
u23,50b
Sự lão hóa
lão hóa
lão hóa
lão hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
udry là hàm lượng
ẩm thấp đạt
được bằng sấy khô tuân theo các chỉ dẫn kỹ thuật hoặc các tiêu chuẩn cho vật
liệu có liên quan.
b
u23,50 so là hàm
lượng ẩm khi đạt đến sự cân bằng với không khí ở 23 °C và độ ẩm
tương đối 50 %.
Giá trị công bố phải được xác định với
một chiều dày đủ lớn để bỏ qua ảnh hưởng của chiều dày hoặc giá trị công bố cho
các chiều dày nhỏ hơn sẽ được xác định dựa trên cơ sở các phép đo với các chiều
dày đó.
Dữ liệu được sử dụng phải là:
- giá trị đo trực tiếp theo
phương pháp thử đã nêu trong Điều 4, hoặc
- giá trị thu được gián tiếp được
suy ra từ mối tương quan được thiết lập với một tính chất có liên quan như khối
lượng riêng.
Khi tất cả dữ liệu không được đo ở cùng
một tập hợp các điều kiện, trước tiên chúng sẽ được chuyển đổi sang cùng
một tập hợp điều kiện (xem Điều 7). Sau đó tính ước lượng giá trị thống kê đơn. Phụ lục C nêu ra các
tiêu chuẩn về thống kê có thể sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị công bố là giá trị ước tính của
giá trị thống kê đơn được làm tròn theo từng quy tắc hoặc cả hai quy tắc sau:
a) Đối với hệ số dẫn nhiệt, A, tính bằng
W/(m.K):
- Nếu λ ≤ 0,08 : làm tròn đến
giá trị lớn hơn gần nhất đến một phần nghìn;
- Nếu 0,08 ≤ λ ≤ 0,20 : làm tròn
đến giá trị lớn hơn gần nhất năm phần nghìn;
- Nếu 0,20 < λ ≤ 2,00 : làm tròn
đến giá trị lớn hơn gần nhất đến một phần trăm;
- Nếu 2,00 < λ: làm tròn đến
một phần chục;
b) Đối với nhiệt trở, R,
tính bằng (m2.K)/m, là giá trị nhỏ hơn gần nhất được làm tròn không
quá hai chữ số thập phân hoặc ba chữ số có nghĩa.
Quy tắc xác định giá trị công bố cho sản
phẩm cụ thể có thể được quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm thích hợp.
6 Xác định giá trị
nhiệt thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ các giá trị công bố, các giá trị đo
hoặc các giá trị dạng bảng có thể tính được các giá trị nhiệt thiết kế (xem Điều
8).
Dữ liệu đo phải là
- giá trị đo trực tiếp theo
phương pháp thử đã nêu trong Điều 4, hoặc
- giá trị thu được gián tiếp được
suy ra từ mối tương quan được thiết lập với một tính chất có liên quan như khối
lượng riêng.
Nếu tập hợp các điều kiện đối với các
giá trị công bố, giá trị đo hoặc giá trị dạng bảng có thể được xem là phù hợp với
ứng dụng thực tế thì các giá trị
này có thể sử dụng trực tiếp làm giá trị thiết kế. Nếu không thì phải thực hiện
việc chuyển đổi dữ liệu theo quy trình đã nêu trong Điều 7.
6.2 Làm tròn giá
trị thiết kế
Giá trị nhiệt thiết kế phải được làm
tròn tuân theo các quy tắc nêu trong Điều 5:
- đối với hệ số dẫn nhiệt, làm
tròn đến giá trị lớn hơn gần nhất, tính bằng W/(m.K);
- đối với nhiệt trở, làm tròn đến
giá trị nhỏ hơn gần nhất, tính bằng m2.K/m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tính giá trị thiết kế từ giá trị
công bố và giá trị thiết kế
dựa trên cơ sở cùng một đánh giá thống kê, giá trị công bố phải được chuyển đổi
sang các điều kiện thiết kế.
Phụ lục C đưa ra phương pháp
làm thế nào để suy ra các giá trị thiết kế trên cơ sở đánh giá thống kê khác so
với đánh giá thống kê áp dụng cho giá trị công bố.
6.4 Giá trị thiết
kế suy ra từ giá trị đo
Khi cần thiết, trước hết tất cả dữ liệu
phải được chuyển đổi sang các điều kiện thiết kế. Sau đó thực hiện tính ước lượng
giá trị thống kê
đơn. Phụ lục C nêu ra các
tiêu chuẩn về thống kê có thể sử dụng.
7 Chuyển đổi giá trị
nhiệt
7.1 Tổng quát
Việc chuyển đổi giá trị nhiệt từ một tập
hợp điều kiện này sang tập hợp điều kiện khác (λ2,R2) được thực hiện
theo các phương trình sau:

Có thể lấy hệ số chuyển đổi từ các bảng
thích hợp trong tiêu chuẩn này. Một cách khác, chúng có thể được suy ra từ dữ
liệu đo thu được theo các phương pháp thử được nêu trong 4.1, miễn là quy trình
xác định các hệ số chuyển đổi khác với các hệ số nêu trong Bảng 4 được xác thực
bởi các tổ chức thử nghiệm độc lập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số FT đối với nhiệt
độ được xác định theo:

trong đó:
ƒT
là hệ số chuyển đổi nhiệt độ;
T1
là nhiệt độ của tập hợp điều kiện thứ
nhất;
T2
là nhiệt độ của tập hợp điều kiện thứ
hai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Ảnh hưởng của nhiệt
độ đến các tính chất nhiệt của các vật liệu khác về cơ bản không đáng kể đối với
các tính toán truyền nhiệt, và thường thường có thể bỏ qua.
Các giá trị nhiệt thiết kế nên được lấy
cho nhiệt độ trung gian dự kiến của các vật liệu như được lắp đặt vào bộ phận
trong vùng khí hậu áp dụng.
7.3 Chuyển đổi đối với độ ẩm
Hệ số, Fm, về hàm lượng
ẩm được xác định như sau:
a) Chuyển đổi hàm lượng ẩm theo khối
lượng:

trong đó:
ƒu
là hệ số chuyển đổi hàm lượng ẩm
theo khối lượng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là hàm lượng ẩm
theo khối lượng của tập hợp điều kiện thứ nhất;
u2
là hàm lượng ẩm theo khối lượng của
tập hợp điều kiện thứ hai;
b) Chuyển đổi hàm lượng ẩm theo thể tích:

trong đó:
Fψ
là hệ số chuyển đổi thể tích ẩm theo thể
tích;
ψ1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ψ2
là thể tích hàm lượng ẩm
theo thể tích của tập hợp điều kiện thứ hai.
Bảng 4 cho biết các giá trị của hệ số
chuyển đổi ẩm cho các vật liệu cách nhiệt và vật liệu khối xây.
7.4 Chuyển đổi theo sự
lão hóa
Sự lão hóa phụ thuộc vào loại vật liệu,
lớp phủ mặt, cấu trúc, chất tạo khí, nhiệt độ và chiều dày của vật liệu. Đối với
một vật liệu xác định, ảnh hưởng lão hóa có thể xác định từ các mô hình lý thuyết
đã được xác thực bằng các dữ liệu thực nghiệm. Đối với một vật liệu
xác định thì không có các quy tắc đơn giản để thiết lập tương quan về sự lão
hóa theo thời gian.
Nếu các giá trị công bố đã
tính đến cả sự lão hóa thì sẽ không áp dụng việc chuyển đổi lão hóa thêm nữa
cho các giá trị nhiệt thiết kế.
Nếu sử dụng hệ số chuyển đổi Fa. Hệ số này phải cho phép tính giá trị lão hóa của tính chất nhiệt
tương ứng với một thời gian không nhỏ hơn một nửa tuổi thọ phục vụ
của sản phẩm trong ứng dụng có liên quan.
CHÚ THÍCH 1: Tuổi thọ phục vụ thường được
lấy là 50 năm.
CHÚ THÍCH 2: Trong tiêu chuẩn này
không đưa ra các hệ số chuyển đổi để suy ra hệ số chuyển đổi lão hóa Fa.
Quy trình thiết lập
các giá trị lão hóa hoặc hệ số lão hóa được đưa ra trong một số các tiêu chuẩn sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự xâm nhập của đối lưu tự nhiên trong
một vật liệu cách nhiệt với các cấu trúc hở phụ thuộc vào độ thấm, chiều dày và
chênh lệch nhiệt độ. Lực dẫn động cho sự đối lưu tự nhiên được mô tả bằng hệ số
Rayleigh sửa đổi, Ram, là một đại lượng không
thứ nguyên được xác định trong tiêu chuẩn này bằng công thức sau:

trong đó:
∆T
là chênh lệch nhiệt độ qua lớp cách
nhiệt, tính bằng K;
d
là chiều dày của lớp cách nhiệt,
tính bằng m;
k
là độ thấm của lớp cách nhiệt, tính
bằng m2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là hệ số dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt
không có đối lưu, tính bằng W/(m.K).
Nếu Ram không vượt
quá giá trị tới hạn nêu trong Bảng 2, thì sẽ không cần thực hiện hiệu chỉnh đối
với đối lưu tự nhiên.
CHÚ THÍCH 1: Định nghĩa
chính thức của Ram như sau:

trong đó:
g
là gia tốc trọng trường (9,81 m/s2);
β
là hệ số giãn nở nhiệt của không
khí;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là khối lượng riêng của
không khí;
Cp
là nhiệt dung riêng của không khí ở áp suất
không đổi;
v
là độ nhớt động học cho không
khí (bằng độ nhớt động lực chia cho khối lượng riêng).
Phương trình (6) thu được
bằng cách thay các tính chất của
không khí ở nhiệt độ 10 °C được nêu trong ISO 10292.
CHÚ THÍCH 2: Độ thấm được xác định cho
các điều kiện ở trạng thái ổn định một chiều bằng phương trình:

trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là chênh lệch áp suất;
η
là độ nhớt động lực của không khí;
là lưu lượng thể tích không khí;
A
là diện tích.
Nó có thể thu được từ các phép
đo của điện trở suất dòng
khí của sản phẩm, r, tuân theo ISO 9053 theo công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Hệ số
Rayleigh sửa đổi tới hạn
Hướng dòng
nhiệta
Ram
Đi ngang
2,5
Đi lên, bề mặt trên hở
15
Đi lên, bề mặt trên được bảo vệ chống
gió (không thấm khí)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện tại thì không có một quy trình
chung được chấp nhận để xem xét sự đối lưu trong các vật liệu cách nhiệt. Nếu Ram vượt quá giá
trị tới hạn nêu trong Bảng 2 thì cần phải có các phân tích hoặc các phép đo
chi tiết để định lượng ảnh hưởng của sự đối lưu.
8 Giá trị nhiệt ẩm
thiết kế dạng bảng
8.1 Tổng quát
Bảng 3, 4 và 5 cho biết các giá trị
thiết kế điển hình phù hợp để sử dụng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền
ẩm khi thiếu các thông tin cụ thể về các sản phẩm liên quan. Khi sẵn có các giá trị,
nên ưu tiên sử dụng các giá trị được xác nhận bởi nhà sản xuất thay cho các giá
trị lấy theo các bảng.
Bảng 3 cho biết các giá trị thiết kế của
hệ số dẫn nhiệt, nhiệt dung riêng và hệ số kháng hơi nước đối với các vật liệu
sử dụng phổ biến trong các ứng dụng xây dựng tòa nhà. Khi một dải của các giá
trị được đưa ra cho một loại vật liệu phụ thuộc vào khối lượng riêng thì có thể
sử dụng phép nội suy tuyến tính.
Bảng 4 cho biết giá trị thiết kế đối với
nhiệt dung riêng và thông tin về hàm lượng ẩm, các hệ số chuyển đổi ẩm và các hệ
số kháng hơi nước cho các vật liệu cách nhiệt và các vật liệu khối xây. Hàm lượng
ẩm của các vật liệu và các sản phẩm được đưa ra ở trạng thái cân bằng với không khí ở nhiệt độ 23
°C và độ ẩm tương đối 50 % và 80 %. Các dải dữ liệu về khối lượng riêng và hàm
lượng ẩm được nêu trong Bảng 4 cho biết phạm vi áp dụng của dữ liệu.
Bảng 5 cho biết chiều dày lớp không
khí tương đương-khuếch tán hơi nước cho các lớp mỏng.
CHÚ THÍCH: EN 1745 cho biết thông tin
về hệ số dẫn nhiệt của các khối xây ở trạng thái khô.
8.2 Giá trị nhiệt
thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu về các hàm lượng ẩm nêu trong Bảng
4 (ở nhiệt độ 23
°C và độ ẩm tương đối 50 % và 80 %) biểu thị hàm lượng ẩm cân bằng của các vật
liệu liên quan trong các ứng dụng công trình xây dựng điển hình. Dữ liệu này
không áp dụng cho các trạng thái ẩm cao, ví dụ như trường hợp ngầm dưới nền đất. Các dữ liệu về
hàm lượng ẩm cân bằng cho các ứng dụng đặc biệt có thể được cung cấp trong các
bảng cấp độ quốc gia.
8.3 Giá trị độ ẩm
thiết kế
Bảng 3 và 4 cho biết các giá trị của hệ
số kháng hơi nước đối với các điều kiện “cốc khô” và “cốc ướt” (được xác định
theo ISO 12572).
Tại môi trường xung quanh có độ ẩm
tương đối thấp, hơi nước di chuyển qua các vật liệu rỗng chủ yếu bằng khuyếch
tán hơi nước. Khi độ
ẩm tương đối tăng lên, nước sẽ bắt đầu lấp đầy các lỗ rỗng và dòng chất lỏng trở thành yếu tố
quan trọng gia tăng cơ chế chuyển động. Vì thế độ kháng hơi nước biểu kiến sẽ
giảm theo sự gia tăng của độ ẩm tương đối. Tác động này được tóm lược bằng các
giá trị cốc khô áp dụng khi độ ẩm tương đối trung gian qua một vật liệu nhỏ hơn
70 %, và các giá trị cốc ướt áp dụng khi độ ẩm tương đối trung gian qua một vật
liệu lớn hơn hoặc bằng 70 %. Đối với các tòa nhà được sưởi ấm, các giá trị cốc
khô nhìn chung thường được áp dụng cho các vật liệu ở phía trong của
một lớp cách nhiệt, và các giá trị cốc ướt áp dụng cho các vật liệu ở phía
ngoài của một lớp cách nhiệt. Nếu không có mặt lớp cách nhiệt cụ thể (ví dụ:
Các tường khối xây) thì áp dụng giá trị cốc khô khi bộ phận được làm ướt từ một
trạng thái khô và các giá trị cốc ướt được áp dụng khi bộ phận được sấy khô từ một
trạng thái ướt.
Bảng 3 - Giá
trị nhiệt thiết kế cho các vật liệu trong các ứng dụng xây dựng phổ biến
Nhóm sản phẩm
hoặc ứng dụng
Khối lượng riêng
ρ
kg/m3
Hệ số dẫn
nhiệt thiết kế
λ
W/(m.K)
Nhiệt dung riêng
cp
J/(kg.K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khô
Ướt
Atfan
2100
0,70
1000
50000
50000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên chất
1050
0,17
1000
50000
50000
Vải tẩm bitum
1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
50000
50000
Bê tônga
Khối lượng riêng trung bình
1800
1,15
1000
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
1,35
1000
100
60
2200
1,65
1000
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng lớn
2400
2,00
1000
130
80
cốt thép 1 %
2300
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
80
cốt thép 2 %
2400
2,35
1000
130
80
Lớp trải sàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
0,17
1400
10000
10000
Nhựa plastic
1700
0,25
1400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
Lớp lót, cao su dạng tổ ong hoặc nhựa
270
0,10
1400
10000
10000
Lớp lót, vải chống ẩm
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1300
20
15
Lớp lót, sợi bông
200
0,06
1300
20
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<200
0,05
1500
20
10
Ván lát sàn, gỗ bần
>400
0,065
1500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Thảm/ trải thảm vải
200
0,06
1300
5
5
Vải sơn lót sàn nhà
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1400
1000
800
Chất khí
Không khí
1,23
0,025
1008
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bon đi ô xít
1,95
0,014
820
1
1
Argon
1,7
0,017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
Sulphur hexafluoride
6,36
0,013
614
1
1
Krypton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0090
245
1
1
Xenon
5,68
0,0054
160
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy tinh
Thủy tinh thông thường gồm cả kính nổi
2500
1,00
750
∞
∞
Thủy tinh thạch anh
2200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
750
∞
∞
Thủy tinh mosaic
2000
1,20
750
∞
∞
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước đá ở -10 °C
920
2,30
2000
-
-
Nước đá ở 0 °C
900
2,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Tuyết, vừa rơi (<30mm)
100
0,05
2000
-
-
Tuyết xốp mềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
2000
-
-
Tuyết, đầm nén nhẹ (70 đến 100mm)
300
0,23
2000
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuyết, đầm nén chặt (<200mm)
500
0,60
2000
—
—
Nước ở 10 °C
1000
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Nước ở 40 °C
990
0,63
4190
-
-
Nước ở 80 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,67
4190
-
-
Kim loại
Hợp kim nhôm
2800
160
880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∞
Đồng thiếc
8700
65
380
∞
∞
Đồng thau
8400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
∞
∞
Đồng đỏ
8900
380
380
∞
∞
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7500
50
450
∞
∞
Chì
11300
35
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∞
Thép
7800
50
450
∞
∞
Thép không gỉb
7900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
∞
∞
Thép không gỉb
7900
30
460
∞
∞
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7200
110
380
∞
∞
Plastic, dạng rắn
Acrylic
1050
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
10000
Polycarbonate
1200
0,20
1200
5000
10000
Polytetrafluoroethylen (PTFE)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
1000
10000
5000
Polyvinylchloride (PVC)
1390
0,17
900
50000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polymethylmethacrylate (PMMA)
1180
0,18
1500
50000
50000
Polyacetate
1410
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100000
50000
Polyamide (nylon)
1150
0,25
1600
50000
100000
Polyamide 6.6 với 25% sợi thủy tinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
1600
50000
50000
Polyethylene, khối lượng riêng lớn
980
0,50
1800
100000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyethylene, khối lượng riêng nhỏ
920
0,33
2200
100000
100000
Polystyrene
1050
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100000
100000
Polypropylene
910
0,22
1800
10000
10000
Polyethylene với 25% sợi thủy tinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 25
1800
10000
10000
Polyurethane (PU)
1200
0,25
1800
6000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa epoxy
1200
0,20
1400
10000
10000
Nhựa phenolic
1300
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100000
100000
Nhựa polyester
1400
0,19
1200
10000
10000
Cao su
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
910
0,13
1100
10000
10000
Neoprene (polychloroprene)
1240
0,23
2140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
Butyl, (isobutenne),
thể rắn, nóng chảy
1200
0,24
1400
200000
200000
Bọt cao su
60-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
7000
7000
Cao su cứng
1200
0,17
1400
∞
∞
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1150
0,25
1000
6000
6000
Polyisobutylene
930
0,20
1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000
Polysulfide
1700
0,40
1000
10000
10000
Butadiene
980
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
100000
100000
Vật liệu xảm khe,
băng keo chịu thời
tiết và rào cản nhiệt
Silica gel (chất hút ẩm)
720
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∞
∞
Silicon, nguyên chất
1200
0,35
1000
5000
5000
Silicon, chèn đầy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
1000
5000
5000
Bọt Silicon
750
0,12
1000
10000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Urethane, polyurethane (rào cản nhiệt)
1300
0,21
1800
60
60
Polyvinylchloride (PVC), dẻo có 40 %
chất làm mềm
1200
0,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100000
100000
Bọt nhựa đàn hồi
60-80
0,05
1500
10000
10000
Bọt xốp Polyurethane (PU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
1500
60
60
Bọt xốp Polyethylene
70
0,05
2300
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thạch cao
Thạch cao
600
0,18
1000
10
4
ʻʻ
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
10
4
ʻʻ
1200
0,43
1000
10
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
0,56
1000
10
4
Tấm thạch caoc
700
0,21
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
ʻʻ
900
0,25
1000
10
4
Vữa trát thạch cao và vữa trát
Vữa thạch cao cách nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
1000
10
6
Lớp trát thạch cao
1000
0,40
1000
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp trát thạch cao
1300
0,57
1000
10
6
Thạch cao, cát
1600
0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
6
Vôi, cát
1600
0,80
1000
10
6
Xi măng, cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
1000
10
6
Đất
Sét hoặc bùn
1200 - 1800
1,5
1670- 2500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
Cát hoặc sỏi
1700- 2200
2,0
910-
1180
50
50
Đá
Tự nhiên, đá kết tinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
1000
10000
10000
Tự nhiên, đá trầm tích
2600
2,3
1000
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tự nhiên, đá trầm tích, nhẹ
1500
0,85
1000
30
20
Đá tự nhiên, rỗng, ví dụ: Dung nham
1600
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
15
Đá bazan
2700- 3000
3,5
1000
10000
10000
đá gơnai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
1000
10000
10000
Đá hoa
2800
3,5
1000
10000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá phiến
2000- 2800
2,2
1000
1000
800
Đá vôi, siêu mềm
1600
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
20
Đá vôi, mềm
1800
1,1
1000
40
25
Đá vôi, bán cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1000
50
40
Đá vôi, cứng
2200
1,7
1000
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá vôi, siêu cứng
2600
2,3
1000
250
200
Đá cát kết
2600
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
30
Đá dăm tự nhiên
400
0,12
1000
8
6
Đá nhân tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
1000
50
40
Ngói lợp mái
Đất sét
2000
1,0
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Bê tông
2100
1,0
1000
100
60
Ngói (khác)
Ceramic/porcelain
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
840
∞
Nhựa plastic
1000
0,20
1000
10000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗd
450
0,12
1600
50
20
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
50
20
700
0,18
1600
200
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ dáne
300
0,09
1600
150
50
500
0,13
1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
700
0,17
1600
220
90
1000
0,24
1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
Tấm ván sợi xi măng
1200
0,23
1500
50
30
Tấm ván sợi
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1700
50
10
600
0,14
1700
50
15
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1700
50
20
Ván dăm định hướng OSB
650
0,13
1700
50
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
0,07
1700
5
3
ʻʻ
400
0,10
1700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
ʻʻ
600
0,14
1700
20
12
ʻʻ
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1700
30
20
CHÚ THÍCH 1: Vì mục đích sử
dụng máy điện toán nên giá trị ∞ có thể phải thay bằng giá trị lớn hơn tùy ý, ví
dụ: 106.
CHÚ THÍCH 2: Các hệ số kháng
hơi nước được đưa ra như giá trị cốc khô và giá trị cốc ướt, xem 8.3.
a Khối lượng
đơn vị của bê tông là khối lượng đơn vị khô.
b EN 1008-1
có danh mục mở rộng các
tính chất của thép không gỉ có thể sử dụng khi biết trước thành phần chính
xác của thép không gỉ.
c Hệ số dẫn nhiệt bao gồm cả ảnh hưởng
của lớp giấy phủ trên bề mặt.
d Khối lượng
riêng của gỗ và các sản phẩm chế tạo từ gỗ là khối lượng riêng ở trạng thái
cân bằng ở nhiệt độ 20 °C và độ ẩm tương đối 65 % bao gồm cả khối lượng
của nước do hút ẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f MDF: tấm gỗ sợi có khối lượng
riêng trung bình, chế biến
theo công nghệ khô
Bảng 4 - Tính
chất ẩm và nhiệt
dung riêng của loại vật liệu xây dựng và vật liệu khối xây
Vật liệu
Khối lượng riêng
ρ
kg/m3
Hàm lượng ẩm
ở 23 °C, 50% RHa
Hàm lượng ẩm
ở 23 °C, 80% RHa
Hệ số chuyển
đổi ẩmb
Hệ số kháng
hơi nước
µ
Nhiệt dung riêng
cP
J/(kg.K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u kg/kg
ψ m3/m3
u kg/kg
ψ m3/m3
Hàm lượng ẩm
u
kg/kg
ƒu
Hàm lượng ẩm
ψ
m3/m3
ƒψ
Khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polystyren trương nở
10-50
0
0
<0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
60
1450
Bọt xốp Polystyren đùn ép
20-65
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<0,01
2,5
150
150
1450
Bọt xốp Polyurethan, dạng cứng
28-55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
<0,15
6
60
60
1400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10-200
0
0
<0,15
4c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1030
Bọt xốp phenolic
20-50
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<0,15
5
50
50
1400
Bọt thủy tinh
100-150
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
∞
∞
1000
Ván perlit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,03
0 đến 0,03
0,8
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
Gỗ mềm li-e trương nở
90-140
0,008
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
10
5
1560
Tấm bông gòn
250-450
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<0,01
1,8
5
3
1470
Ván sợi gỗ ép
40-250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
<0,05
1,4
5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bọt xốp urea-formadehyde
10-30
0,1
0,15
<0,15
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
1400
Bọt phun bằng Polyurethan
30-50
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<0,15
6
60
60
1400
Bông khoáng nhồi đầy
15-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
<0,15
4
1
1
1030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20-60
0,11
0,18
<0,02
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1600
Peclit nhồi đầy
30-150
0,01
0,02
0 đến 0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
900
Chất khoáng dạng mica nở
30-150
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 đến 0,02
2
3
2
1080
Đất sét trương nở nhồi đầy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0,001
0 đến 0,02
4
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
Khối xốp polystyren trương nở nhồi đầy
10-30
0
0
<0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
2
1400
Đất sét nung
1000-2400
0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 đến 0,25
10
16
10
1000
Canxi silicat
900-2200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,024
0 đến 0,25
10
20
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bê tông chỉ sử dụng đá dăm
500-1300
0,02
0,035
0 đến 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
40
1000
Bê tông cốt liệu nặng và đá xây dựng
1600-2400
0,025
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 đến 0,25
4
150
120
1000
Bê tông với cốt liệu polystyren
500 - 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0 đến 0,25
5
120
60
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400 - 700
0,02
0,03
0 đến 0,25
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
1000
Bê tông với cốt liệu chủ yếu đất sét
nở
800-1700
0,02
0,03
0 đến 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
6
1000
Bê tông với hơn 70 % cốt liệu xỉ lò
trương nở
1100-1700
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 đến 0,25
4
30
20
1000
Bê tông với cốt liệu chủ yếu lấy từ
quá trình nhiệt luyện chế biến vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,04
0 đến 0,25
4
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
Bê tông khí trưng áp
300-1000
0,026
0,045
0 đến 0,25
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
6
1000
Bê tông với cốt liệu nhẹ khác
500 - 2000
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 đến 0,25
4
15
10
1000
Vữa (vữa xây và vữa trát)
250 - 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,06
0 đến 0,25
4
20
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị thông thường được
đưa ra trong bảng này. Các giá trị khác có thể được quy định
trong các bảng của quốc gia phụ thuộc vào vật liệu và việc áp dụng.
a xem 8.2.
b các dữ liệu
này không bao hàm ảnh hưởng do chuyển
khối bởi nước và
hơi nước và các ảnh hưởng chuyển đổi pha của nước. Hàm lượng ẩm nằm trong dải
có hiệu lực cho các hệ số.
c dữ liệu không có
hiệu lực khi xảy ra việc cung ẩm liên tục tới bề mặt ầm của lớp cách nhiệt.
Bảng 5 - Chiều
dày lớp không khí tương đương-khuyếch tán hơi nước
Sản phẩm/ vật
liệu
Chiều dày lớp
không khí tương đương- khuyếch tán hơi nước
sd
m
Polyethylene
0,15 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyethylene
0,25 mm
100
Màng
Polyester 0,2 mm
50
Màng PVC
30
Lá nhôm
0,05 mm
1500
Lá PE 0,15
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy bitum
0,1 mm
2
Giấy nhôm
0,4 mm
10
Màng thoáng
khí
0,2
Sơn nhũ
tương
0,1
Sơn bóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy dán tường
Vinyl
2
CHÚ THÍCH 1: Chiều dày lớp
không khí tương đương-khuyếch tán hơi nước của một sản phẩm là chiều dày của
lớp không khí đứng im có cùng hệ số kháng hơi nước như sản phẩm. Nó biểu thị
lực cản đối với sự khuyếch tán hơi nước.
CHÚ THÍCH 2: Chiều dày của sản
phẩm trong bảng này thường là không đo được và chúng có thể được coi như là
các sản phẩm rất mỏng với một hệ số kháng hơi nước. Bảng trích dẫn các giá trị
chiều dày danh định như một công cụ hỗ trợ để nhận biết sản phẩm.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Hệ số chuyển đổi cho nhiệt độ
Sử dụng phép nội suy tuyến tính để xác
định giá trị của hệ số dẫn nhiệt nằm giữa giá trị đã nêu trong các Bảng từ A.1
đến A.15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của hệ số dẫn nhiệt đã cho chỉ
được coi là thông số nhận biết và không sử dụng cho bất kỳ mục đích nào khác.
Giá trị nêu trong các Bảng từ A.1 đến A.15 được áp dụng cho các nhiệt độ trung
gian trong dải nhiệt độ từ 0 °C đến 30 °C.
Dữ liệu cho polystyren đùn ép (XPS) và
Polyurethan (PU) được áp dụng cho tất cả các chất tạo khí.
Bảng A.1 -
Bông khoáng
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Đá phiến sét, đệm lót và nhồi đầy
0,035
0,0046
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0056
0,045
0,0062
0,050
0,0069
Tấm
0,032
0,0038
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,036
0,0048
0,038
0,0053
Tấm cứng
0,030
0,0035
0,033
0,0035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0035
Bảng A.2 -
Polystyren trương nở
Chiều dày
d
mm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
d < 20
0,032
0,0031
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
0,0041
0,043
0,0044
20 < d
< 40
0,032
0,0030
0,035
0,0034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0036
40 < d
< 100
0,032
0,0030
0,035
0,0033
0,040
0,0036
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
0,0041
d > 100
0,032
0,0030
0,035
0,0032
0,040
0,0034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0037
Bảng A.3 -
Polystyren đùn ép
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Không có lớp màng phủ
0,025
0,0046
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
0,0045
Với lớp màng phủ, các sản phẩm có phần
tử mịn không có màng phủ
0,025
0,0040
0,030
0,0036
0,035
0,0035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,0030
0,030
0,0028
0,035
0,0027
0,040
0,0026
Bảng A.4 - Bọt
xốp Polyurethan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Sản phẩm không có lớp phủ mặt
0,025
0,0055
0,030
0,0050
Sản phẩm có lớp phủ mặt không thấm
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,0055
Bảng A.5 - Bọt
xốp Phenolic
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Bọt tạo phần tử kín (> 90 %) từ 0
°C đến 20 °C, từ 0 °C đến 30 °Ca,b
đến 0,025
0,0020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bọt tạo phần từ hở từ 0 °C đến 30 °C
0,032
0,0029
a Việc chuyển
đổi số được áp dụng riêng biệt giữa °C và 20 °C và giữa 20 °C và 30 °C. Để
chuyển đổi từ 10 °C sang 25 °C, đầu tiên phải chuyển đổi từ 10 °C sang 20 °C,
sau đó chuyển đổi từ 20 °C sang 25 °C
b hệ số chuyển
đổi áp dụng cho chất tạo bọt
khí của peptane hoặc hydro-fluoro-carbon (HFC). Chúng có thể khác so với các
chất tạo bọt khí khác
Bảng A.6 - Bọt
thủy tinh
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,0043
0,040
0,0037
0,045
0,0033
0,050
0,0030
0,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.7 - Tấm
cứng từ peclit, sợi và chất kết
dính
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Tất cả các sản phẩm
Tất cả
0,0033
Bảng A.8 - Tấm
bông gòn
Loại sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Tất cả các sản phẩm
0,070
0,0040
0,080
0,0041
0,090
0,0046
Bảng A.9 - gỗ
mềm li-e trương nở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Tất cả các sản phẩm
Tất cả
0,0027
Bảng A.10 - Sợi
xenlulo nhồi đầy
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tất cả
0,0040
Khối lượng riêng ≥40 kg/m3
tất cả
0,0035
Bảng A.11 -
Bê tông, đất sét nung và vữa
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100
0,003
0,150
0,002
0,400
0,001
Bê tông nặng,
đất sét nung và vữa
tất cả
0,001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Tất cả các
sản phẩm
Tất cả
0,003
Bảng A.13 -
Peclit trương nở nhồi đầy
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các sản phẩm
0,040
0,0041
0,050
0,0033
Bảng A.14 -Đất
sét trương nở nhồi đầy
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,070 đến
0,150
0,004
Bàng A.15 -
Chất khoáng dạng mica nở nhồi đầy
Loại sản phẩm
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
Hệ số chuyển
đổi
ƒT
1/K
Tất cả các sản phẩm
tất cả
0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Ví dụ tính toán
B.1 Giới thiệu
Phụ lục này đưa ra ba ví dụ minh họa
quy trình tính các giá trị công bố hoặc thiết kế từ các dữ liệu đã
có. Các dữ liệu đầu vào dạng số không được lấy từ tiêu chuẩn này hoàn toàn tuân
theo chỉ định.
B.2 Giá trị công
bố được xác định từ 10 mẫu đo
Một nhà sản xuất bông khoáng thực hiện
phép đo xác định hệ số dẫn nhiệt của 10 mẫu thử được lấy từ các tấm bông
khoáng. Các phép đo được thực hiện ở nhiệt độ trung gian 11 °C. Các mẫu thử đã
được dưỡng hộ ở nhiệt độ 23
°C và độ ẩm tương đối
50 %.
Giá trị nhiệt công bố được đưa ra ở nhiệt độ 10
°C và hàm lượng ẩm bằng với giá trị mà vật liệu có ở trạng thái
cân bằng với không khí ở nhiệt độ 23 °C và độ ẩm tương đối 50 %.
Kết quả đo được nêu trong Bảng B.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu số
i
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Hệ số dẫn
nhiệt
λ
W/(m.K)
0,0331
0,0343
0,0346
0,0338
0,0336
0,0341
0,0334
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0335
0,0339
Giá trị công bố là phân vị 90 % với độ
tin cậy 90 %. Công thức thống kê sử dụng để xác định giới hạn cho khoảng
dung sai thống kê một phía, Ls, được thể hiện như sau (xem
TCVN 8008-6:2009 (ISO 16269-6:2005, Phụ lục A)):

(B.1)
trong đó:
là giá trị trung bình;
k2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
là số mẫu;
p
là phân vị cho biết tỷ lệ tối thiểu
của tổng thể công bố nằm trong khoảng dung sai thống kê
1 - α
là mức tin cậy của công bố là tỷ lệ
của tổng thể nằm trong phạm vi khoảng dung sai lớn hơn hoặc bằng mức quy định
p;
s
là độ lệch chuẩn.
Giá trị trung bình được tính theo công
thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.2)
trong đó:
λi
là giá trị đo thứ i.
Trong Phụ lục C, hệ số k2 bằng 2,07
khi n = 10.
Tính độ lệch chuẩn theo công thức:

(B.3)
Giá trị giới hạn đối với khoảng dung
sai được tính theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.4)
Áp dụng công thức (1) để chuyển đổi
giá trị này sang nhiệt độ ở 10 °C:

(B.5)
Hệ số chuyển đổi được tính theo công
thức (3):

(B.6)
Bảng A.1 cho biết hệ số chuyển đổi cho
tấm bông khoáng có hệ số dẫn
nhiệt 0,0348 W/(m.K) (sử dụng nội suy tuyến tính):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chuyển đổi sẽ có giá trị như
sau:

(B.8)
Giá trị chuyển đổi sau đó sẽ là:

(B.9)
Làm tròn giá trị công bố đến một phần
nghìn (W/m.K) sẽ được:

(B.10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Xác định giá
trị thiết kế từ giá trị công bố
B.3.1 Tổng quát
Tấm polystyren trương nở được sử dụng
trong một ứng dụng ở đó giả thiết
hàm lượng ẩm là bằng 0,02 m3/m3. Giá trị công bố cho sản
phẩm này có giá trị 90/90, là 0,036 W/(m.K)
Yêu cầu có hai giá trị thiết kế khác
nhau, một giá trị đại diện cho cùng một phân vị như giá trị đã công bố và một giá
trị khác đại diện cho một giá trị trung bình.
B.3.2 Phân vị 90 %
Việc chuyển đổi chỉ cần thiết đối với
hàm lượng ẩm và được tính theo công thức (5):

(B.11)
Hệ số chuyển đổi ẩm được cho trong Bảng
4:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.12)
Hệ số chuyển đổi ẩm, Fm,
và hệ số dẫn nhiệt chuyển đổi, λ2 sẽ là:

(B.13)

(B.14)
Làm tròn giá trị thiết kế đến một phần
nghìn (W/m.K) sẽ được:

(B.15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình được xác định theo
công thức (C.1) được nêu trong phương trình (B.16):

(B.16)
Giá trị của
có thể tính được nếu biết trước số phép đo
và độ lệch chuẩn ước tính.
Nếu không thì có thể tìm giá trị của ∆λ
trong các tiêu chuẩn hoặc tài liệu cho biết các giá trị đối với
và λ90.
Trong ví dụ này, sử dụng giá trị ∆λ
= 0,002, vậy
sẽ là:

(B.17)
Sau đó hiệu chỉnh giá trị này với cùng
một hệ số chuyển đổi đã được tính trong B.3.2:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.18)
Làm tròn giá trị thiết kế đến một phần
nghìn (W/m.K) sẽ được:

(B.19)
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Tính toán thống kê
C.1 Hình thành
giá trị điểm phân vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.1 cho biết hệ số k1 và k2
đối với 90 % ( 1 - α mức tin cậy theo phần trăm) khoảng dung sai thống
kê tin cậy (điểm phân vị, p) của 50 % và 90 %. k1 là hệ
số được sử dụng khi biết trước độ lệch chuẩn; k2 là hệ số được
sử dụng khi cần tiến hành ước lượng độ lệch chuẩn.
C.2 Chuyển đổi giữa
giá trị trung bình và phân vị
Nếu giá trị thiết kế được xác định như
ước lượng thống kê khác (90 % hoặc trung bình), áp dụng công thức (C.1) và
(C.2):

(C.1)

(C.2)
trong đó:
λf , Rf
là giá trị phân vị cao hoặc thấp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể lấy ∆λf và ∆Rf
từ đánh giá thống kê của các giá trị đo hoặc có thể lấy theo các tiêu chuẩn hoặc
tài liệu cho biết các giá trị trung bình và 90 % phân vị.
Bảng C.1 - Hệ
số cho khoảng dung sai một phía
n
k1
1
- α = 0,90
k2
1
-
α = 0,90
p = 50 %
p = 90 %
p = 50 %
p = 90 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,74
2,02
1,09
4,26
4
0,64
1,92
0,82
3,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,57
1,86
0,69
2,74
6
0,52
1,81
0,60
2,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
1,77
0,54
2,33
8
0,45
1,74
0,50
2,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,43
1,71
0,47
2,13
10
0,41
1,69
0,44
2,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,39
1,67
0,41
2,01
12
0,37
1,65
0,39
1,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,36
1,64
0,38
1,93
14
0,34
1,63
0,36
1,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
1,61
0,35
1,87
16
0,32
1,60
0,34
1,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,31
1,59
0,33
1,82
18
0,30
1,58
0,32
1,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
1,58
0,31
1,78
20
0,29
1,57
0,30
1,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,27
1,56
0,28
1,74
25
0,25
1,54
0,26
1,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,23
1,52
0,24
1,66
35
0,22
1,50
0,22
1,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
1,49
0,21
1,60
45
0,19
1,47
0,19
1,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
1,46
0,18
1,56
75
0,15
1,43
0,15
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
1,41
0,13
1,47
200
0,09
1,37
0,08
1,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
1,34
0,06
1,36
1000
0,04
1,32
0,04
1,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00
1,28
0,00
1,28
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 10860 (ISO 2602), Giải thích
thống kê kết quả thử - Ước lượng trung bình - Khoảng tin cậy
[2] ISO 2854, Stastical
interpretation of data - Techniques of estimation and tests relating to means and
variances
[3] ISO 8301, Thermal insulation -
Determination of steady-state thermal resistance and related properties -Heat
flow meter apparatus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] ISO 9053, Acoustics - Materials
for acoustical applications - Dtermlnation of airflow resistance
[6] ISO 9346, Hygrothermal performance
of buildings and building materials - Physical quatities for mass transfer-
Vocabulary
[7] ISO 10292, Glass in building - Calculation
of steady-state U values (thermal transmittance) of multiple
glazing
[8] TCVN 8006-6:2009 (ISO
16269-6:2005), Giải thích các dữ liệu thống kê - Phần 6: Xác định khoản dung
sai thống kê
[9] EN 1754, Masonary and masonary
products - Method for dertemining design thermal
values
[10] EN 10088-1, Stainless steels-Part
1: List of stainless steels.
[11] EN 12524, Building meterials and products - Hygrothermal
properties - Tabulated design values
[12] EN 12664, Thermal performance
of building materials and products - Determination of thermal resistance by
means of guarded hot plate and hot flow meter methods - Dry and moisture
products of medium and low thermal resistance
[13] EN 12667, Thermal performance
of building materials and products - Determination of thermal resistance by
means of guarded hot plate and hot flow meter methods - Dry and moisture
products of high and medium thermal resistance
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[15] ANDERSON, B.R. ET AL. Analysis,
selection and stastical treatment of thermal properties of building materials
for the preparation of harmonised design values, Final report of thermal
Values Group, coordinated by Building Research Establlsment (BRE), UK
[16] CAMPANALE, M., Determination
of thermal resistance of thick speciments by means of a guarded hot plate or
hot flow metet. Istituto di Fisica, Universita di Padova, Padua, Italy
[17] CAMPANALE, M. and De Ponte, F.,
Tmperature effects on steady-state heat transfer properties of insulating
materials. Theoretical and experimental characterization of insulating cork
board, Istituto di Fiica,
Universita di Padova, Padua, Italy
[18] BISIOL, B., CAMPANALE,
M. and Moro, L, Theoretical nand experimental characterization of insulating
cork board, Istitito di Fisica Tecnica, Facoltà di Ingegneria, Universita di Padova, Padua,
Italy
[19] CAMPANALE, M., De Ponte, F.,
Moro, L. and Zardo, V., Separation ofradiactive contribution in heat
transfer in polyurethanes, Istituto di Fiica, Universita di Padova, Padua,
Italy
[20] CAMPANALE, M., De Ponte, F., Moro, L., Theoretical
characterization of homogenous cellular plastic materials, Istitito di Fisica Tecnica, Facoltà di
Ingegneria, Universita di Padova, Padua, Italy
[21] De Ponte, F., High tempretures
- High presures, Vol. 19, 1987, pp 237-249, Combined radiation and
conduction heat transfer in insulating materials, ETPC Proceedings, p.349
[22] KUMARAN, M.K., IEA Annex 24, Heat,
air and moisture trnsfer in insulated envelope
parts,
Volume 3 Task 3: Material Properties. Reviewed by Per Jostein Hovde;
edited by Fatin Ali Mohamed.
Final report. Leuven: Laboratorium Bouwfyslca, Department Burgerlijke
Bouwkundre, 1996, ISBN 90- 75741-01-4
[23] ISO 10077-2, Energy
performance of window, door and shutters - Calculation of thermal transmittance
- Part 2; Numerical method for frames
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[25] ISO/TR 52019-2, Energy
performance of Buildings (EPB) - Building and Building Elements - Part2:
Expalanation and justification
[26] CEN/TS 16628, Energy
performance of Buildings - Basic principles for the set of EPB standarsds
[27] CEN/TS 16629, Energy
performance of buildings - Detailed technical rules for the set EPB standards
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phương pháp
thử và điều kiện thử nghiệm
4.1 Phép thử về
tính chất nhiệt
4.2 Phép thử về tính chất
ẩm
5 Xác định giá
trị nhiệt công bố
6 Xác định giá
trị nhiệt thiết kế
6.1 Tổng quát
6.2 Làm tròn giá
trị thiết kế
6.3 Giá trị thiết
kế suy ra từ giá trị công bố
6.4 Giá trị thiết
kế suy ra từ giá trị đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Tổng quát
7.2 Chuyển đổi đối
với nhiệt độ
7.3 Chuyển đổi đối với độ ẩm
7.4 Chuyển đổi
theo sự lão hóa
7.5 Đối lưu tự
nhiên
8 Giá trị nhiệt
ẩm thiết kế dạng bảng
8.1 Tổng quát
8.2 Giá trị nhiệt
thiết kế
8.3 Giá trị độ ẩm
thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B (Tham khảo) Ví dụ tính toán
Phụ lục C (Tham khảo) Tính toán thống
kê
Thư mục tài liệu tham khảo