TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4580:1988
NƯỚC THẢI
PHƯƠNG PHÁP XÁC
ĐỊNH HÀM LƯỢNG THUỶ NGÂN
Waste
water
Method for the derter mination of
mercury content
Tiêu chuẩn này quy định phương
pháp đo màu xác định thủy ngân trong nước
thải với thuốc thử là dithizon (có độ
nhạy từ 0,5 ¸ 50 mKg.
1. Phương pháp lấy mẫu
1.1. Mẫu lấy để xác định
thuỷ ngân không nhỏ hơn 1000 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Phương pháp xác định
2.1. nguyên tắc
Xác định bằng phương pháp so màu
dựa vào sự tạo thành hợp chất màu vàng da cam
của thủy ngân II (Hg2+) với dithizon ở pHlà
1,5 ¸ 2,0. Phức thuỷ ngân
dithizonat được chiết ra khỏi nước
bằng cacbon tetraclorua rồi sao màu trên quang sắc lế
ở bước sóng l490 nm.
2.2. Yếu tố cản trở
Đồng, bạc, vàng, paladi và bitmut hàm
lượng cao sẽ cản trở xác định.
Để loại bỏ ảnh hưởng cản
trở của đồng và bạc, phải tách chúng ra
khỏi thủy ngân và chuyển thành dạng phức
chất khác: dùng trilon B để tạo phức với
đồng và dùng kali sunfuxyanua để tạo phức
với bạc. Những kim loại khác như vàng, platin,
paladi, niken thường ít có trong nước.
Nếu trong nước có mặt các chất
hữu cơ ở dạng huyền phù phải loại
bỏ bằng cách vô cơ hóa. Phương pháp đó
cũng dùng đối với các tạp chất hữu
cơ chứa thuỷ ngân.
Cách làm vô cơ hóa:
Lấy một lượng mẫu
nước chứa từ 0,005 ¸
0,1 mg thuỷ ngân đun sôi nước đó với kali
pecmanganat trong môi trường axit sunfuric. Chuyển
nước vào bình, đậy nít lại thêm vào đó 1 ml
axit sunfuric đặc và một vài giọt kali pemanganat cho
đến khi có màu tím nhạt bền trong 15 phút.
Lượng kali pemanganat thừa sẽ cản trở xác
định. Làm lạnh dung dịch, thêm từng giọt
dung dịch hydroxylamin sunfat hay hidrazinsunfat đến khi dung
dịch mất màu hoàn toàn.
Những chất oxy hóa mạnh cản
trở xác định. Nhận biết sự có mặt
của chúng bằng cách thêm vào đó một vài giọt axit
clohidric, vài giọt dung dịch KI 10% và vài giọt dung
dịch hồ tinh bột nếu có màu xanh, thêm vào đó vài
giọt hidro-xylamin sunfat hay hidrazin sunfat bão hoà.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Dụng cụ và thuốc thử
2.3.1. Dụng cụ
Quang sắc kế với kính lọc l 490nm;
Cuvét có bề dày 1 – 2cm.
Bình chiết.
2.3.2. Thuốc thử
Dung dịch đệm axit axetic và natri axetat;
Hòa tan 57 ml axit axetic băng và 82 g natri axetat
trong nước cất và thêm nước cất
đến 1000 ml.
Trilon B, dung dịch 0,1 N;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dithizon, dung dịch 0,01%, 0,001%;
Dung dịch thuỷ ngân gốc;
Hòa tan 0,1604 g thuỷ ngân nitrat oxy axit trong bình
1l với một lượng nhỏ nước cất .
Axit hóa bằng 2 giọt axit nitric và thêm nước cất
đến vạch.
1ml chứa 0,100 mg H++;
Kali sunfoxyanua 0,1N: hòa tan 9,72 g kali sunfoxyanua trong
nước cất và thêm nước cất đến 1000
ml;
Amoniac 5%;
Hòa tan 200 ml amoniac đặc trong 1000ml
Clorofooc tinh khiết hay mới cất
lại.
2.4. Dựng đường chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phễu chiết (250ml)
1
2
3
4
5
6
Dung dịch (ml)
Dung dịch thuỷ ngân 0,01mg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,5
1
1,5
5
Axit sunfuric 1:1
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
Trilon B 0,1N
5
5
5
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Dithizon 0,001%
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
Cho dithizon vào chiết 1 ¸ 3 lần. Gộp tất cả các
lần chiết lại (khoảng 5 ¸ 10 ml). Đem đo màu trên quang sắc kế ở
bước sóng 490nm và dựng đường chuẩn.
2.5. Tiến hành xác định
Lấy 100 ml mẫu nước cho vào
phễu chiết, dung tích từ 150 ¸ 200ml. Thêm 5ml axit sunfuric 1:1; 5ml trilon B. Lắc
đều. Thêm vào đó 0,5 ml kali sunfoxyanua, lắc lại.
Dùng buret thêm chính xác 2ml dung dịch dithizon 0,001%. Lắc
mạnh trong 5 phút, màu của dihizon thay đổi từ
xanh đến vàng da cam. Chiết với dithizon 3 lần,
phần ở dưới là thuỷ ngân dithizonat có màu vàng da
cam (từ 5 ¸ 10ml). Gộp tất cả
vào ống nghiệm, đậy nút rồi so màu trên quang
sắc kế như với thang mẫu chuẩn.
2.6. Tính kết quả
Hàm lượng thuỷ ngân (x), tính bằng
mg/l, theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C – hàm lượng thuỷ ngân theo
đường chuẩn, mg;
V - thể tích mẫu nước lấy
để phân tích, ml.