TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
14547-1:2025
ISO 21629-1:2021
VÁN
SÀN TRE - PHẦN 1: SỬ DỤNG TRONG NHÀ
Bamboo
floorings - Part 1: Indoor use
Lời nói đầu
TCVN 14547-1:2025 hoàn toàn
tương đương với ISO 21629-1:2021.
TCVN 14547-1:2025 do Trường Đại
học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14547 (ISO 21629), Ván sàn
tre, gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14547-2:2025 (ISO 21629-2:2022), Phần
2: Sử dụng ngoài trời.
VÁN SÀN TRE -
PHẦN 1: SỬ DỤNG TRONG NHÀ
Bamboo
floorings - Part 1: Indoor use
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử đối với ván sàn tre sử dụng trong nhà.
Tiêu chuẩn này cũng quy định các yêu cầu
về vận chuyển, đóng gói, bảo quản và ghi nhãn.
Tiêu chuẩn áp dụng cho ván sàn tre đã
hoàn thiện và chưa hoàn thiện sử dụng trong nhà, gồm ván sàn tre ghép thanh,
ván sàn tre ép khối, ván sàn composite tre - gỗ và ván sàn tre ép phẳng.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2097 (ISO 2409) Sơn và vecni -
Phép thử cắt ô
TCVN 5694 (ISO 9427) Ván gỗ nhân tạo
- Xác định khối lượng riêng
TCVN 11904 (ISO 9426) Ván gỗ nhân tạo
- Xác định kích thước tấm
TCVN 11905 (ISO 16979) Ván gỗ nhân tạo
- Xác định độ ẩm
TCVN 12445 (ISO 16983) Ván gỗ nhân tạo
- Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước
TCVN 12446 (ISO 16978) Ván gỗ nhân tạo
- Xác định môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn
TCVN 12988-2 (ISO 7784-2) Sơn và
vecni - Xác định độ mài mòn - Phần 2: Phương pháp với bánh xe cao su mài mòn và
tấm mẫu thử quay
ISO 4586-2 High-pressure decorative
laminates (HPL, HPDL) - Sheets based on thermosetting resins
(Usually called Laminates) - Part 2: Determination of properties (Ván trang trí nhiều lớp ép với
áp suất cao (HPL, HPDL) - Ván mỏng dựa trên nhựa nhiệt rắn (Thường được gọi là tấm mỏng Laminate)
- Phần 2: Xác định tính chất).
ISO 15184 Paints and varnishes -
Determination of film hardness by pencil test (Sơn và vec ni - Xác định độ cứng
màng phủ bằng bút chì)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Ván sàn tre (bamboo flooring)
Tấm ván tre, đã được gia công lắp ghép,
dùng để làm sàn.
3.2
Ván sàn tre đã hoàn thiện sử dụng trong
nhà
(finished indoor bamboo flooring)
Ván sàn tre (3.1) có bề mặt đã được phủ bằng
chất phủ dạng lỏng, sơn mài hoặc xử lý dầu.
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván sàn tre(3.1) có bề mặt chưa được phủ
bằng chất phủ dạng lỏng, sơn mài hoặc xử lý dầu.
3.4
Ván sàn tre ghép thanh (laminated
bamboo flooring)
Ván sàn được tạo ra từ dán ép các thanh
tre.
3.5
Ván sàn tre ép khối (bamboo
scrimber flooring)
Ván sàn tre được tạo ra từ tre ép khối
(3.8).
3.6
Ván sàn composite tre - gỗ (bamboo - wood
composite flooring)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7
Ván sàn tre ép phẳng (flattened
bamboo flooring)
Ván sàn tre có lớp mặt được tạo ra từ tấm tre ép phẳng.
3.8
Tre ép khối (bamboo scrimber)
Các bó nan tre sau khi cán dập được dán
ép tạo thành tre ép khối dạng tấm, khối hộp.
3.9
Tre ép phẳng (flattened
bamboo)
Đoạn thân tre được ép tạo thành tấm phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp biểu bì (bamboo outer layer)
Lớp mỏng cứng chắc ở phía ngoài cùng của
thân tre, nơi tiếp giáp với môi trường bên ngoài.
3.11
Lớp ruột lụa (bamboo inner layer)
Lớp mềm ở bên trong của thân tre, nơi tiếp
giáp với phần rỗng ở giữa thân tre.
3.12
Độ vuông góc (squareness)
Khoảng cách δ1 giữa 1 bên là
cạnh của tấm ván và bên kia là 1 cạnh của thước đo góc vuông. Ví dụ độ vuông
góc xem Hình 1.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.13
Khe hở mối ghép (assembly gap)
Phần khe hẹp tạo thành khi ghép các tấm
ván sàn tre (3.1) cạnh nhau.
3.14
Mục (decay)
Sự phá hủy tre do nấm hoặc các vi sinh vật
khác dẫn đến tình trạng mềm, mất dần khối lượng và độ bền, thường làm thay đổi
cấu tạo, màu sắc tre.
3.15
Nứt (crack)
Hiện tượng các sợi tre bị phân tách theo
chiều dọc thớ chủ yếu do sự co rút khi sấy khô và/hoặc hư hại cơ học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở (gap)
Khoảng hở tồn tại ở mặt trên hoặc mặt đáy của
thanh ván sàn tre (còn gọi là tấm ván sàn).
3.17
Dằm tre (splinter)
Các mảnh vụn tre nhô ra trên bề mặt của
sản phẩm tre ép khối (3.8).
3.18
Vết phồng rộp (blister)
Sự hiện diện của túi khí bị giữ lại bên
dưới lớp phủ mặt ván sàn tre đã hoàn thiện dẫn đến sự phồng rộp trên mặt sản phẩm.
3.19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần dày lên thành dải ở xung quanh của lớp sơn phủ.
4 Yêu cầu
4.1 Yêu cầu
ngoại quan
Vật liệu để làm ván sàn tre không được
có những hư hại vật lý, bị mục và bị côn trùng phá hoại. Những tấm ván sàn tre rất
đa dạng, nhưng sau khi lắp ghép tổng thể phải đồng nhất.
Bất kỳ phần nào của vật liệu cản trở việc
bảo quản, dán dính và
hoàn thiện phải loại bỏ hoàn toàn.
Tre là vật liệu tự nhiên nên màu sắc có
thể thay đổi dưới tác động của ánh sáng theo thời gian. Yêu cầu ngoại quan theo
Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu
ngoại quan
Loại khuyết tật
Lớp mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván sàn tre
ghép thanh
Ván sàn tre ép khối
Ván sàn tre
ép phẳng
Lớp biểu bì
Không cho
phép
Cho phép miễn là sử dụng làm lớp mặt
Không cho phép
Lớp ruột lụa
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dằm tre
Không cho
phép
Cho phép nếu những dằm này không làm
giảm chất lượng sử dụng của ván sàn treb
Nứt
Cho phép sử dụng cho sàn chưa hoàn thiện
miễn là các vết tách này không làm giảm chất lượng che phủ của sàn trec
Không cho phép đối với sàn đã hoàn thiện
Cho phép sử dụng miễn là các vết tách
này không làm giảm chất lượng che phủ của sàn trec
Khe hở
Cho phép sử dụng cho sàn chưa hoàn thiện
miễn là các khe hở này không
làm giảm chất lượng che phủ của sàn trec
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép sử dụng miễn là các khe hở này không
làm giảm chất lượng che phủ của sàn trec
Vết phồng rộp
Đường kính ≤0,5mm; tối đa
5 vết trên mỗi tấmd
Không áp dụng
Phồng cạnh
Cho phép vì nó không làm giảm độ chính
xác của việc lắp đặtd
CHÚ THÍCH:
a nếu chất lượng dán dính giữa thanh
tre và/hoặc các lớp của ván sàn tre bị giảm, lớp ruột lụa sẽ bị loại bỏ;
b Nếu chất lượng
sử dụng của ván sàn tre bị giảm do các dằm tre thì chúng phải được loại bỏ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Vết phồng rộp và
phồng cạnh được kiểm tra cho ván
sàn tre sơn phủ.
4.2 Yêu cầu
kích thước
Yêu cầu kích thước theo Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu
về kích thước
Thông số
Phương pháp
thử
Kích thước sản
phẩm thông dụng
Yêu cầu
Ván sàn tre
ghép thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván sàn tre
ép
phẳng
Ván sàn
composite tre - gỗ
Chiều dài
(mm)
TCVN 11904
(ISO 9426)
450 - 2400
≤ 1500
± 0,5
> 1500
± 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11904
(ISO 9426)
60 - 220
± 0,2
Chiều dày
(mm)
TCVN 11904
(ISO 9426)
8 - 25
± 0,3
± 0,5
± 0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11904
(ISO 9426)
-
≤ 02
Cong dọc theo
cạnh ván (%)
TCVN 11904
(ISO 9426)
-
≤ 02
Cong lòng
máng (%)
ISO 17959
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 02
Mặt lõm
≤ 02
Cong dọc theo
mặt ván (%)
Mặt lồi
≤ 0,5
≤ 1,0
≤ 0,5
≤ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,5
≤ 0,3
Khe hở mối
ghép (mm)
Phụ lục A
Trung bình
≤ 0,15
≤ 0,20
≤ 0,25
≤ 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,20
≤ 0,40
≤ 0,50
≤ 0,20
Chênh lệch
chiều cao thanh
(mm)
ISO 17959
Trung bình
≤ 0,15
≤ 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,15
Tối đa
≤ 0,20
≤ 0,30
≤ 0,50
≤ 0,20
CHÚ THÍCH 1: Bảng này minh họa các yêu
cầu về kích thước chung cho ván sàn tre dùng trong nhà.
CHÚ THÍCH 2: Kích thước đặc biệt khác
của sản phẩm theo thỏa thuận nhà cung cấp và người mua
4.3 Yêu cầu
tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các vật liệu lớp nền như gỗ
nguyên, ván ép lớp, gỗ dán, ván sợi, ván dăm định hướng và bất kỳ vật liệu lớp
nền nào khác không được làm từ tre, tính chất vật lý và cơ học phải đáp ứng các
yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn riêng của sản phẩm. Yêu cầu tính chất cơ lý, vật
lý theo Bảng 3.
Bảng 3 - Yêu cầu
tính chất vật lý và cơ học
Thông số
Phương pháp
thử
Ván sàn tre
ghép thanh
Ván sàn tre
ép khối
Ván sàn tre
ép phẳng
Ván sàn
composite tre - gỗ
MC (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0 ≤ MC ≤ EMC
Khối lượng
riêng (kg/m3)
TCVN 5694
(ISO 9427)
≥ 500
≥ 800
≥ 500
≥ 500
Độ trương nở
chiều dày sau khi ngâm 24 h (%)
TCVN 12445
(ISO 16983)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 3,0
Không áp dụng
MoRa (MPa)
TCVN 12446
(ISO 16978)
≥ 70
≥ 90
≥ 70
≥ 40
Chất lượng
dán dính (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không vượt
quá 1/3c
Không áp dụng
Không vượt
quá 1/3c
ARSb
(g/100r)
TCVN 12988-2
(ISO 7784-2)
≤ 0,12
≤ 0,15
≤ 0,12
≤ 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4586-2
NVC
ASFb
(hạng)
TCVN 2097
(ISO 2409)
≤ 3
PFHb
(NA)
ISO 15184
≥ H
CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SRS Khả năng
chống bám bẩn bề mặt
EMC Độ ẩm cân bằng
ASF Độ bám
dính của màng phủ
MoR Độ bền uốn
tĩnh
PFH Độ cứng
màng sơn phủ
ARS Độ bền mài
mòn của bề mặt
NVC không có sự
thay đổi rõ ràng
CHÚ THÍCH:
Bảng này minh họa các yêu cầu về tính
chất cơ vật lý của sàn tre dùng trong nhà.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Độ bền mài
mòn của bề mặt, khả năng chống bám bẩn, độ bám dính của màng phủ bề mặt và độ
cứng của màng sơn, chỉ áp dụng cho ván sàn tre sơn phủ.
c Tổng chiều dài bong tách của mỗi đường
keo riêng biệt trên tất cả các mặt không được vượt quá 1/3 tổng chiều dài của
đường keo.
4.3.2 Các chỉ tiêu
công bố khác khi giao hàng
Trong trường hợp yêu cầu, những thông
tin sau cần được công bố: Hàm lượng khí độc hại phát thải, phản ứng với
lửa, độ bền uốn tĩnh, khả năng chống trượt, tính chất nhiệt, độ bền sinh học.
5 Mẫu kiểm tra
5.1 Lấy mẫu
Mẫu kiểm tra phải lấy ở khoảng cách 20 mm tính
từ cạnh mẫu ván sàn. Mẫu ván sàn chọn để
kiểm tra phải tránh các khuyết tật có ảnh hưởng đến độ chính xác của phép kiểm
tra.
5.2 Kích thước và số lượng
5.2.1 Ván sàn tre
ghép thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Kích
thước và số lượng của mẫu kiểm
tra
Thông số
Kích thước mẫu
kiểm tra
(mm)
Số lượng (mẫu)
Khối lượng
riêng
50 x 50
6
MC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MoRa
w = (50 ± 1)b
l = (20 x t) + 50c
6
Chất lượng
dán dính
75 x 75
6
ARS
100 x 100d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SRS
300 x w
1
ASF
250 x w
1
PFH
230 x w
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MC Độ ẩm
SRS Khả năng chống
bám bẩn bề mặt
MoR Độ bền uốn
tĩnh
ASF Độ bám dính
của màng phủ
ARS Độ bền mài
mòn của bề mặt
PFH Độ cứng
màng sơn phủ
CHÚ THÍCH:
Nếu kích thước tấm ván sàn nhỏ hơn yêu
cầu về kích thước mẫu kiểm tra và số lượng mẫu, cần lấy nhiều mẫu ván sàn
hơn.
a Những phần hèm khóa của mẫu kiểm tra
độ bền uốn tĩnh cần phải được loại bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Chiều dài, l , ít nhất phải
bằng 20 lần chiều dày danh nghĩa, t, cộng thêm 50 mm.
d Nếu chiều rộng
của mẫu ván sàn nhỏ hơn 100 mm
thì tấm ván sàn phải được ghép theo chiều rộng.
Kích thước tính
bằng mm

CHÚ DẪN:
1 Khối lượng
riêng và độ ẩm
5 Khả năng chống
bám bẩn bề mặt
2 Độ bền uốn tĩnh
6 Độ bám dính
màng phủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Độ cứng màng sơn phủ
4 Độ bền mài
mòn của bề mặt
CHÚ THÍCH: Hình thể hiện mẫu ván sàn có
chiều dài 920 mm và chiều rộng 92 mm.
Hình 2 - Sơ đồ
mô tả cắt mẫu kiểm tra
5.2.2 Ván sàn tre ép
khối
Mẫu ván sàn tre ép khối được chẩn bị quy
định tại Bảng 5 và Hình 3.
Bảng 5 - Kích
thước và số lượng của mẫu kiểm tra
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mm)
Số lượng (mẫu)
Khối lượng
riêng
50 x 50
6
MC
50 x 50
Độ trương nở chiều dày
sau khi ngâm 24 h
50 x 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MORa
w = (50 ± 1)b
l = (20 x t) + 50c
6
ARS
100 x 100d
1
SRS
300 x w
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASF
250 x w
1
PFH
230 x w
3
CHÚ DẪN:
MC Độ ẩm
MoR Độ bền uốn
tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SRS Khả năng chống
bám bẩn bề mặt
ASF Độ bám dính của
màng phủ
PFH Độ cứng màng
sơn phủ
CHÚ THÍCH:
Nếu kích thước của tấm ván sàn nhỏ hơn
kích thước mẫu kiểm tra thì phải
tăng số lượng mẫu
a Mẫu kiểm tra độ bền uốn
tĩnh cần phải được loại bỏ phần hèm khóa.
b Chiều rộng,
w, phải là (50 ± 1) mm.
c Chiều dài, l , ít nhất phải
bằng 20 lần chiều dày danh nghĩa, t, cộng thêm 50 mm.
d Nếu chiều rộng
của mẫu ván sàn nhỏ hơn 100 mm thì tấm ván sàn phải được ghép theo chiều rộng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Khối lượng riêng và độ ẩm
2 Độ trương nở chiều dày sau khi ngâm 24 h
3 Độ bền uốn tĩnh
4 Độ bền mài mòn của bề mặt
5 Khả năng chống bám bẩn bề mặt
6 Độ bám dính màng phủ
7 Độ cứng màng sơn phủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Sơ đồ
mô tả cắt mẫu kiểm tra
5.2.3 Ván sàn
composite tre - gỗ
Việc lấy mẫu của ván sàn comnposite tre
gỗ phải căn cứ vào vật liệu cốt lõi của ván. Nếu vật liệu lõi là gỗ nguyên, ván
ép lớp, ván gỗ dán, v.v... lấy mẫu tiến hành theo phương pháp lấy mẫu ván sàn
tre ghép thanh quy định tại 5.2.1.
5.2.4 Ván sàn tre ép
phẳng
Việc lấy mẫu ván sàn tre ép phẳng được
thực hiện theo phương pháp lấy mẫu ván sàn tre ghép thanh quy định tại 5.2.1.
6 Vận chuyển, bảo quản,
đóng gói và ghi nhãn
6.1 Vận chuyển, bảo
quản và đóng gói
Nhà cung cấp phải có quy trình vận chuyển,
đóng gói sản phẩm và phải có khu vực bảo quản thích hợp để ngăn ngừa hư hỏng,
biến dạng cho sản phẩm.
6.2 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;
- Tên thương mại;
- Viện dẫn tiêu chuẩn này;
- Kích thước;
- Tên loài tre;
- Các loại gỗ (nếu có), các loại vật liệu
khác (nếu có), vật liệu sử dụng sử dụng làm lớp nền;
- Ngày sản xuất và/hoặc số lô;
- Số lượng sản phẩm và/hoặc bề mặt được phủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy
định)
Phương pháp xác định khe hở mối ghép
A.1 Dụng cụ đo
Thước lá, có độ chính xác đến 0,01 mm.
A.2 Phương pháp xác
định
10 tấm ván sàn được lắp ghép lại và đặt
trên bệ thử nằm ngang chỉ ra trên Hình A.1.
Tiến hành đo các giá trị khe hở mối ghép tại 18 vị trí
đánh dấu tại Hình A1.

Hình A 1 - Sơ đồ
xác định giá trị khe hở mối ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy giá trị trung bình của 18 vị trí đo,
sai số 0,01 mm.
Phụ
lục B
(quy
định)
Xác định độ ẩm
B.1 Nguyên tắc
Độ ẩm được đo bằng máy đo độ ẩm. Máy đo
độ ẩm, bất kỳ loại nào, phải được hiệu chuẩn cho các loại gỗ hoặc tre có liên
quan, đo được độ ẩm từ 7 % đến 28 % và sai số phép đo ± 2 %.
CHÚ THÍCH: Đo độ ẩm bằng máy đo chỉ có
thể sử dụng để ước tính độ ẩm.
Trong trường hợp có tranh chấp, độ ẩm được
xác định bằng phương pháp sấy khô quy định tại TCVN 11905 (ISO 16979).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2 Phương pháp
- Sấy trong tủ sấy trong thời gian 48 h.
- Sau giai đoạn 48 h, cứ 6 h kiểm tra khối
lượng 1 lần.
- Cho đến khi chênh lệch khối lượng giữa
hai lần cân liên tiếp cách nhau 6 h nhỏ hơn 0,1 %.
Phụ
lục C
(quy
định)
Xác định chất lượng dán dính
C.1 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2 Thiết bị, dụng
cụ
C.2.1 Bể ổn nhiệt
Giữ nhiệt độ ở (63 ± 3) °C.
C.2.2 Tủ sấy
Giữ nhiệt độ ở (63 ± 3) °C.
C.2.3 Thước thẳng
Thước thẳng, có độ chính xác 1 mm.
C.3 Kích thước của
mẫu kiểm tra
Mẫu kiểm tra có chiều dài l = (75 ± 1) mm, Chiều rộng
w = (75 ± 1) mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt mẫu vào bể ổn nhiệt trong thời gian
3 h, ở nhiệt độ (63 ±
3) °C. Sau đó sấy mẫu kiểm tra
trong thời gian 3 h ở nhiệt độ (63 ± 3) °C.
Quan sát mức độ phân tách giữa các lớp
keo, sử dụng thước thẳng để xác định chiều dài của lớp keo phân tách.
C.5 Biểu thị kết quả
Chất lượng dán dính được biểu thị qua việc
đo chiều dài của lớp màng keo bị phân tách. Cộng tổng chiều dài phần màng keo bị
phân tách mỗi cạnh, chính xác đến 1 mm.
Đối với sàn tre ép khối, tính tổng diện
tích vết nứt dạng tế bào (hoặc vết nứt không đều) trên mặt cắt ngang, chính xác
đến 1 mm2.
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] TCVN 10572-1 (ISO 10033-1) Gỗ nhiều
lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử.
[2] GB/T 18103, Engineered wood
flooring.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu
4.1 Yêu cầu ngoại quan
4.2 Yêu cầu kích thước
4.3 Yêu cầu tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Lấy mẫu
5.2 Kích thước và số lượng
6 Vận chuyển, bảo quản, đóng gói và ghi
nhãn
6.1 Vận chuyển, bảo quản và
đóng gói
6.2 Ghi nhãn
Phụ lục A (quy định) Phương pháp xác định
khe hở mối ghép
Phụ lục B (quy định) Xác định độ ẩm
Phụ lục C (quy định) Xác định chất lượng
dán dính
Thư mục tài liệu tham khảo