TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14534-2:2025
ISO 21626-:2020
THAN TRE - PHẦN
2: SỬ DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU
Bamboo charcoal - Part 2: Fuel
applications
Lời nói đầu
TCVN 14534-2:2025 hoàn
toàn tương đương với ISO 21626-2:2020
TCVN 14534-2:2025 do
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề
nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14534:2025 (ISO 21626), Than tre, gồm các tiêu chuẩn
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14534-2:2025 (ISO 21626-2:2020), Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu;
- TCVN 14534-3:2025 (ISO 21626-3:2020), Phần 3: Sử dụng để lọc không
khí.
Lời giới thiệu
Than
tre là một loại nhiên liệu rắn được
sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, với tiềm năng phát triển
trên thị trường toàn cầu. Nhờ có hàm lượng lưu huỳnh và nitơ thấp, than tre được
đánh giá là sạch hơn và thân thiện với môi trường hơn so với than đá. Việc sử dụng
than tre thay thế than củi truyền thống là một giải pháp khả thi nhằm giảm khai
thác gỗ tự nhiên, góp phần bảo vệ tài nguyên rừng. Trong bối cảnh nhu cầu về sản
phẩm than tre ngày càng tăng, quy định về chất lượng trở thành
yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững của ngành. Do đó, việc xây dựng
tiêu chuẩn đối với than tre là cần thiết để hỗ trợ thương mại quốc tế, đồng thời bảo đảm
chất lượng sản phẩm phù hợp với các yêu cầu
toàn cầu.
THAN TRE - PHẦN
2: SỬ DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU
Bamboo charcoal - Part
2: Fuel applications
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 13652 (ISO 18122), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định
hàm lượng tro;
TCVN 13653 (ISO 18125), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định
nhiệt lượng;
TCVN 13887-3 (ISO 18134-3), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định
hàm lượng ẩm - Phần 3: Hàm lượng ẩm trong mẫu phân tích chung;
ISO 18123, Solid biofuels - Determination of the content of volatile matter (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi);
ISO 18135, Solid biofuels - Sampling (Nhiên liệu sinh học rắn
- Lấy mẫu).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Than tre làm nhiên liệu (bamboo
charcoal for fuel)
BCFF
Than
tre dùng để cung cấp nhiệt lượng
từ quá trình cháy
3.2
Giá trị nhiệt lượng (calorific
value)
CV
Giá trị năng lượng được giải phóng trên một đơn vị khối lượng khi đốt
cháy hoàn toàn.
3.3
Hàm lượng ẩm (moisture
content)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng nước chứa trong than tre có thể tách hoặc loại bỏ trong những điều
kiện cụ thể
3.4
Hàm lượng tro (ash content)
AC
Khối lượng chất vô cơ còn lại sau khi đốt than tre ở các điều kiện cụ
thể, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm khối lượng chất khô trong nhiên
liệu.
3.5
Hàm lượng các bon cố định (Fixed
carbon)
FC
Hàm lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ nước, tro và chất dễ bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Than tre (bamboo charcoal)
BC
Sản phẩm xốp, rắn, màu đen có nguồn gốc từ tre được các bon hoá
3.7
Than tre dạng bánh (bamboo
charcoal briquette)
BCB
Sản phẩm dạng rắn, được nén hoặc ép đùn định hình từ than tre hoặc than
tre đã các bon hóa, có hoặc không có chất kết dính.
4 Yêu cầu
4.1 Đánh giá bằng cảm quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Chất kết dính
Chất kết dính được sử dụng không độc hại và không mùi.
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất có thể công bố tính không độc hại
của chất kết dính được sử dụng trong sản xuất than tre.
4.3 Yêu cầu đối với than tre làm nhiên liệu
Bảng 1 - Yêu cầu về
tính chất vật lý và hóa học của than tre làm nhiên liệu
Chỉ tiêu
Yêu cầu
BC
BCB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
II
III
I
II
III
MC
%
≤9,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤12,00
≤9,00
≤12,00
≤12,00
AC
%
≤4,50
≤6,50
≤8,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤7,50
≤10,50
FC
%
≥85,00
≥75,00
≥65,00
≥85,00
≥75,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CVb
MJ/Kg
≥29,00
≥27,00
≥17,00
≥29,00
≥27,00
≥22,00
CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BCB = Than tre dạng bánh
MC = Hàm lượng ẩm
AC = Hàm lượng tro
FC = Hàm lượng các bon cố định
CV = Giá trị nhiệt lượng
CHÚ THÍCH: Bảng đưa ra yêu cầu sử dụng than tre làm nhiên liệu.
a
Việc phân loại được dùng để chỉ tất cả các chỉ số của than tre hoặc than tre
dạng bánh. Nếu một giá trị chỉ số không đáp ứng yêu cầu thì phải tiến hành
phân loại lại hoặc xử lý lại để đánh giá lại hoặc có thể đạt được thỏa thuận
chấp nhận có điều kiện giữa nhà cung cấp và người mua.
b
Giá trị nhiệt lượng dựa trên hàm lượng chất khô.
5 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Phương pháp thử
6.1 Đánh giá bằng mắt thường
Đặt 0,1 kg than tre lên một tờ giấy trắng, sau đó quan sát và xác định
mẫu bằng mắt thường.
6.2 Xác định hàm lượng ẩm
Hàm lượng ẩm được xác định theo TCVN
13887-3 (ISO 18134-3).
6.3 Xác định hàm lượng tro
Hàm lượng tro được xác định theo TCVN 13652 (ISO 18122).
6.4 Xác định hàm lượng các bon cố định
Hàm lượng các bon cố định được tính theo công thức (1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó
C là hàm lượng các bon cố định, tính
bằng phần trăm;
A là hàm lượng tro,
tính bằng phần trăm;
V là hàm lượng chất dễ bay hơi, tính bằng phần trăm.
Hàm lượng chất dễ bay hơi được xác định theo ISO 18123:2023. Tất cả các
kết quả phải tính đến hai chữ số thập phân và giá trị trung bình phải làm tròn
đến 0,01 % để báo cáo.
6.5 Xác định giá trị nhiệt lượng
Giá trị nhiệt lượng được xác định theo TCVN 13653:2023 (ISO
18125:2017).
7 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) Tiêu chuẩn thử nghiệm;
c) Ngày sản xuất và thông tin lô hàng;
d) Khối lượng tịnh; và
e) Loại than tre.
7.2 Hướng
dẫn sử dụng sản phẩm phải in ở mặt sau của bao bì. Thông tin bao gồm: tên sản
phẩm, phương pháp sử dụng, bảo quản và các lưu ý khi sử dụng.
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
8.1 Trong
quá trình vận chuyển, sản phẩm bao gói phải được che chắn cẩn thận để
tránh ẩm, tránh ánh nắng trực tiếp và làm hư hại than tre, bao bì than tre.
8.2 Sản
phẩm phải cất giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ môi trường), tránh ánh nắng
mặt trời, ẩm và bắt cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 16559, Solid biofuels - Terminology,
definitions and descriptions
[2] Kui-chuan
S.H.E.N.G., Ying-ying S.H.E.N., Hai-qing Y.A.N.G. etal., Rapid Determination of
Componential Contents and Calorific Value of Selected Agricultural Biomass
Feedstocks Using Spectroscopic Technology. Guangpuxue Yu Guangpu Fenxi. 2012,
32 (10) pp. 2805-2809
[3] Bingbing M.I., Zhijia L.I.U., Wanhe H.U. et al. ,
Investigating pyrolysis and combustion characteristics of torrefied bamboo,
torrefied wood and their blends [J]. Bioresour. Technol. 2016, 209 pp. 50-55
[4] Shaowu X.I.O.N.G., Shouyu Z.H.A.N.G., Qiaomei W.U. et
al., Investigation on cotton stalk and bamboo sawdust carbonization for
barbecue charcoal preparation. Bioresour. Technol. 2014, 152 pp. 86-92
[5] Yanglun
Y.U., Liangming Y.E., Wenji Y.U., Measurement and Analysis on Bamboo Charcoal
Physic-Chemical Properties. [J]. Scientia Silvae Sinicae. 2007, 43 (11) pp.
98-102
MỤC LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu
5 Lấy mẫu
6 Phương pháp thử
7 Ghi nhãn
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
Thư mục tài liệu tham khảo