TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
14534-1:2025
ISO 21626-1:2020
THAN
TRE - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG
Bamboo charcoal
- Part 1: Generalities
Lời nói đầu
TCVN 14534-1:2025 hoàn toàn
tương đương với ISO 21626-1:2020
TCVN 14534-1:2025 do Viện Khoa học
Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ TCVN 14534:2025 (ISO 21626), Than
tre, gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14534-2:2025 (ISO 21626-2:2020),
Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu;
- TCVN 14534-3:2025 (ISO 21626-3:2020), Phần
3: Sử dụng để lọc không khí.
Lời giới thiệu
Việc sử dụng tre để sản xuất than là một
trong những giải pháp hiệu quả nhằm tăng khả năng sử dụng của tre. Than tre có
thể được sản xuất thông qua nhiều phương pháp khác nhau, từ các kỹ thuật truyền
thống đến công nghệ hiện đại. Sự gia tăng sử dụng than tre trong các lĩnh vực
dân dụng và công nghiệp đặt ra yêu cầu cấp thiết về việc xây dựng các yêu cầu kỹ thuật nhằm
chuẩn hóa quy trình thử nghiệm và phân loại sản phẩm than tre.
THAN TRE - PHẦN
1: YÊU CẦU CHUNG
Bamboo charcoal
- Part 1: Generalities
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu và các
phương pháp xác định với than tre. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho than tre dạng
bánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
để áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 251 (ISO 1953), Than đá - Phân tích cỡ hạt
bằng sàng;
TCVN 13652 (ISO 18122), Nhiên liệu
sinh học rắn -
Xác
định hàm lượng tro;
TCVN 13887-3 (ISO 18134-3), Nhiên liệu
sinh học rắn - Xác định hàm
lượng ẩm - Phần 3: Hàm lượng
ẩm trong mẫu phân tích chung;
ISO 18123, Solid biofuels - Determination
of the content of volatile matter (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm
lượng chất dễ bay hơi);
ISO 18135, Solid biofuels - Sampling
(Nhiên liệu sinh học rắn - Lấy mẫu).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BC
Sản phẩm xốp, rắn, màu đen có nguồn gốc từ tre được
các bon hoá
3.2
Than tre dạng bánh (bamboo
charcoal briquette)
BCB
Sản phẩm dạng rắn, được nén hoặc ép đùn
định hình từ than tre hoặc than tre đã các bon hóa, có hoặc không có chất kết dính.
3.3
Than tre dạng ống (tubular
bamboo charcoal)
TBC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Than tre dạng mảnh (bamboo
charcoal flakes)
BCF
Than tre (3.1) dạng miếng mỏng, dẹt
3.5
Than tre dạng hạt (bamboo
charcoal granules)
BCG
Phần rất nhỏ hoặc mảnh vỡ của than tre
(3.1)
3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BCP
Than đã được xay hoặc nghiền thành bột
có cỡ hạt thông thường nhỏ hơn 1 mm
3.7
Hàm lượng ẩm (moisture
content)
MC
Lượng nước chứa trong than tre có thể tách hoặc loại
bỏ trong những điều kiện cụ thể
3.8 Hàm lượng tro (ash content)
AC
Khối lượng chất vô cơ còn lại sau khi đốt
than tre (3.1) ở các điều kiện cụ thể, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần
trăm khối lượng chất khô trong nhiên liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng các bon cố định (fixed carbon)
FC
Hàm lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ
nước, tro và chất dễ bay hơi
4 Phân loại
Than tre có thể được phân loại thành
than tre truyền thống và than tre dạng bánh, sau đó có thể được chia nhỏ
thành than bánh từ bột than tre các bon hóa (CBPB) và than bánh từ bột than tre
nén (BCPB), tương ứng theo quy trình sản xuất.
CHÚ THÍCH 1: Than tre dạng bánh có thể
được sản xuất thông qua các
quá trình:
a) Quá trình các bon hóa than bánh từ bột
tre, và
b) Nén bột than tre.
CHÚ THÍCH 2: Nguyên liệu thô cho quy trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) có thể là bột than tre có hoặc không có sự pha trộn
và trộn lẫn nhiên liệu khác.
Bảng 1 - Phân
loại than tre theo hình dạng và kích thước
C(s1)
TBC
BCFa
BCGb
BCPb
I
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C(s2)
mm
L > D
(30 đến 50)
(50 đến 100)
1 đến 3
3 đến 10
10 đến 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
C(s1] = Phân loại theo hình dạng
C(s2] = Phân loại theo kích thước
TBC = Than tre dạng ống
L = Chiều dài
D = Đường kính
BCF = Than tre dạng mảnh
BCG = Than tre dạng hạt
BCP = Than tre dạng bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Kích thước (rộng
x dài) (30 đến
50) x (50 đến 100)
hầu hết được áp dụng trong thương mại quốc tế hiện nay. Kích thước của than
tre dạng mảnh cũng có thể được cung cấp theo thông số kỹ thuật khác theo yêu
cầu của nhà cung cấp và người mua.
b Cấp BCG được
quyết định bởi kích thước của phần lớn (80% trở lên) hạt, nghĩa là tối thiểu 80% hạt
than tre có kích thước từ
2 mm đến 4 mm có thể được coi là cấp II, nếu không thì cần phân cấp lại hoặc
tái chế để đạt được cấp tương ứng. Xem TCVN 251 (ISO 1953).
5 Yêu cầu
5.1 Đánh giá bằng
cảm quan
Sản phẩm phải có màu đen, không có mùi đặc
biệt, không có tạp chất và dị vật.
5.2 Phương pháp đo
cỡ hạt than tre
Cỡ hạt than tre được đo theo TCVN 251
(ISO 1953).
5.3 Yêu cầu về tính
chất lý hóa của than tre
Bảng 2 - Yêu cầu
về tính chất vật lý và hóa học của than tre
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Than tre
Than tre dạng
bánh
Loại
I
II
III
I
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MC
%
≤9,00
≤12,00
≤12,00
≤9,00
≤12,00
≤12,00
AC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤4,50
≤6,50
≤8,50
≤4,50
≤7,50
≤10,50
FC
%
≥85,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥65,00
≥85,00
≥75,00
≥65,00
CHÚ DẪN
BC = Than tre
BCB = Than tre dạng bánh
MC = Hàm lượng ẩm
AC = Hàm lượng tro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các tính chất vật lý và hóa
học của than tre có thể được kiểm
tra để phù hợp với tất cả các yêu cầu quy định trong bảng này.
6 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu than tre phải tuân theo ISO
18135. Mẫu
để
phân tích được chọn ngẫu nhiên từ một lô sản phẩm có khối lượng tối thiểu không nhỏ
hơn 1,0 kg.
7 Phương pháp thử
7.1 Đánh giá bằng mắt
thường
Đặt 0,1 kg than tre lên một tờ giấy trắng,
sau đó quan sát và đánh giá mẫu bằng mắt thường.
7.2 Xác định hàm
lượng ẩm
Hàm lượng ẩm được xác định theo TCVN
13887-3 (ISO 18134-3).
7.3 Xác định hàm lượng
tro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4 Xác định hàm lượng
các bon cố định
Hàm lượng các bon cố định là lượng các
bon còn lại sau khi loại bỏ hàm lượng ẩm, tro và các chất dễ bay hơi khỏi than
tre hoặc than dạng bánh, tính bằng
phần trăm.
Hàm lượng các bon cố định được tính theo
công thức (1):
C= 100% - (A+V)
(1)
Trong đó
C là hàm lượng các bon cố định, tính bằng phần
trăm;
A là hàm lượng tro, tính
bằng phần trăm;
V là hàm lượng chất dễ
bay hơi, tính bằng phần trăm.
Hàm lượng chất dễ bay hơi được xác định
theo ISO 18123. Tất cả các kết quả phải tính đến hai chữ số thập phân và giá trị trung bình phải
làm tròn đến 0,01 % để báo cáo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Các thông tin sau phải
ghi trên mặt trước bao bì;
a) Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) Tiêu chuẩn thử nghiệm;
c) Ngày sản xuất và thông tin lô
hàng;
d) Khối lượng tịnh; và
e) Loại than tre.
8.2 Hướng dẫn sử dụng sản
phẩm phải in ở mặt sau của
bao bì. Thông tin bao gồm: tên sản phẩm, phương pháp sử dụng, bảo quản và các
lưu ý khi sử dụng.
9 Bao gói, vận chuyển
và bảo quản
9.1 Trong quá trình vận chuyển, sản phẩm bao
gói phải được che chắn cẩn thận để tránh ẩm, tránh ánh nắng trực tiếp và làm hư
hại than tre, bao bì than tre.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3 Để biết thêm thông tin về bao gói,
vận chuyển và bảo quản, tham khảo Phụ lục A.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Bao gói, vận chuyển và bảo quản
A.1 Cần phải có kho lưu trữ
trung gian khi lượng lớn than tre phải chờ vận chuyển do phương tiện vận chuyển
không thường xuyên hoặc không có, chẳng hạn như xe tải đường bộ hoặc đường sắt
hoặc điều kiện đường bộ kém ở vùng sâu vùng xa.
A.2 Cần tuân thủ các yêu cầu
sau khi bố trí kho lưu trữ trung gian:
a) Đủ lớn để tiếp nhận số lượng than được lưu trữ trong các
điều kiện bất thường, ví dụ: trong mùa mưa kéo dài hoặc thời kỳ khan hiếm vận tải đường sắt.
b) Kho được chia thành nhiều khu, mỗi
khu chứa được 2.000 m3, có tường ngăn cách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Việc dỡ hàng vào kho có thể được thực
hiện từ bên ngoài thông qua máng trượt bằng gỗ hoặc kim loại và việc xếp hàng
lên các toa xe lửa, xe tải được thực hiện thông qua cửa nạp bằng gỗ hoặc kim loại
vận hành thủ công.
e) Không được cho xe tải vào bên trong kho
vì tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ do động cơ đốt
trong và do tài xế hút thuốc.
f) Cũng có thể sử dụng băng tải nhưng hạn
chế cơ giới hóa vì đắt tiền.
Chiều cao của đống than phải nhỏ hơn sáu
mét để tránh tự bốc
cháy.
h) Than tre đầu vào nến được bốc dỡ càng
ít càng tốt (tối đa hai mét) để giảm sự hình thành các bụi mịn.
i) Than tre được dỡ xuống trên bề mặt dốc
tự nhiên của đống than, và việc xử lý, di chuyển than cần được giảm thiểu đến mức
thấp nhất, vì mỗi lần di chuyển đều tạo ra một lượng nhỏ bụi mịn.
j) Tòa nhà được thông gió tốt và mở về mọi
phía để có thể tiếp cận nhanh chóng và dễ dàng trong trường hợp có sự cố hỏa hoạn.
Nó không nên có cột trung gian trên nhịp mái.
k) Kết cấu công trình có thể được xây bằng
gạch, bê tông hoặc thép. Mái che tốt nhất nên được sử dụng bằng tôn mạ kẽm hoặc
có thể sử dụng bằng tấm amiăng.
l) Sàn nhà có thể là gạch, đá, bê tông
hoặc thậm chí là đất nện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n) Tránh ẩm, tránh ánh nắng, tránh làm hư hỏng than
tre, than bánh và bao bì trong quá trình vận chuyển.
o) Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ môi
trường)
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] ISO 16559, Solid biofuels - Terminology,
definitions and descriptions
[2] Wenbiao Z.H.A.N.G., Liangming Y.E.,
Hong Z.H.A.N.G., Wenzhao C.H.E.N., Production and Application of Bamboo
Charcoal [J]. Journal of Bamboo Research. 2001, 20 (2) p. 49
[3] Wenbiao Z.H.A.N.G., Study on Bamboo
Charcoal and Bamboo Vinega. Nanjing Forestry University, Nanjing, 2002, pp.
32-65. [D]
[4] Biao H.U.A.N.G., Shangyu GAO., A
Brief Review on Development of Production and Application of Bamboo Charcoal
and Bamboo Vinegar [J]. Journal of Fujian College of Forestry. 2003, 23 (1) pp.
93-96
[5] Mizuta K., Matsumoto T., Hatate Y.,
Nishihara K., Nakanishi T., Removal of nitrate- nitrogen from drinking water using
bamboo powder charcoal [J]. Bioresour. Technol. 2004, (95) pp. 255-257
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] Qisheng Z.H.A.N.G., Jianbin
Z.H.O.U., Outstanding Functions of bamboo Charcoal [J]. China Forest Products
Industry. 2007, 34 (1) pp. 1-7
[8] Wenbiao Z.H.A.N.G., Xinbiao
Q.I.A.N., Ling-fei M.A., Adsorption properties of bamboo charcoal under
different carbonized temperatures for heavy metal ions [JJ. Journal of Nanjing
Forestry University. 2009, 33 (6) pp. 20-24 [Natural Science Edition]
[9] Yang Won, Kim Hui Yeol, Chae Taeyoung, K.
Ibik and H.G. Pohan. A Study on Carbonization characteristics of Indonesian and
Korean Bamboo for Production of Bamboo Charcoal and Vinegar. 131312II21000, Vol.15, No.l,
pp.00-00(2010)
[10] Tippayawong N., Saengow N., Chaiya
E., Srisang N., Production of charcoal from woods and bamboo in a small natural
draft carbonizer. International Journal of Energy and Environment. 2010,1 (5) pp.
911-918
[11] Sumanatrakul P., Kongsune P.,
Chotitham L, Sukto U., Utilization of Dendrocalamus Asper Backer Bamboo
Charcoal and Pyroligneous Acid. Energy Procedia. 2015, 79 pp. 691-696
[12] Liao P., Zainab M.I., Zhang W.B.,
Yuan S.H., Tong M., Wang K. et al., Adsorption of dyes from aqueous solutions
by microwave modified bamboo charcoal [J]. Chem. Eng. J. 2012, ••• pp. 195-196,339-346
[13] Wen-biao ZHANG, Qi-chen LIN,
Chong-xiao XU et al. , Present Situation and Prospect of Bamboo Charcoal study
in China. Journal of Bamboo Research. 2014, 33 (1) pp. 1-6
[14] Wara Dyah Pita Rengga, Mahmud
Sudibandriyol and Mohammad Nasikin. Adsorptive Removal of Formaldehyde by
Chemically Bamboo Activated Carbon with addition of Ag nanoparticle: Equilibrium
and Kinetic. MATEC Web of Conferences 59,04004 (2016).
[15] Weilong W.A.N.G., Wenzhao C.H.E.N.,
Study on the Present Situation and Countermeasures of Bamboo Charcoal
Processing utilization in Zhejiang [J], Journal of Bamboo Research. 2002, 21 (2) pp. 60-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[17] Liangming Y.E., Wenbiao Z.H.A.N.G.,
Wenzhu L.I., Preliminary Research on the Relationship between Burning
Technology and Physical Property of Bamboo Charcoal [J]. Journal of Bamboo
Research. 2001, 20 (3) pp. 45-46
[18] Keyang L.U., Study on production
technology and moisture absorption mechanism of bamboo charcoal. Nanjing
Forestry University, Nanjing, 2004, pp. 27-8. [D]
[19] Wenbiao Z.H.A.N.G., Wenzhu L.I., Research on the
Bamboo Charcoal Properties of Bambusa blumeana Schultf and Dinochloa puberul a
[J]. World Bamboo and Rattan. 2009, 7 (5) pp. 7-7
[20] Wenbiao Z.H.A.N.G., Lingfei M.A.,
Physio-chemical Properties of Phyllostachys praecox cv. prevernalis Charcoal
and Determination of Hg2+ Absorption [J]. Jour, of Zhejiang For. Sci.&Tech.
2009, 29 (2) pp. 35-35
[21] Guohua L.I.U., Tingting F.A.N.,
Zheng F.A.N.G., Tianwei H.U., Sheng W.A.N.G., Physical and Chemical
Characteristics of Bamboo Charcoal of 6 Sympodial Bamboo Species [J]. Journal of Bamboo
Research. 2017, 36 (4) pp. 31-31
[22] Xinchun L.I.N., Rao L.I.N., Wenbiao
Z.H.A.N.G., Analysis of DNA polymorphism and physical and chemical properties
of Charcoal Bamboo in Zhejiang Province [J]. Acta Agriculturae Universitatis Jiangxiensis.
2007, 29 (6) pp. 968-968
MỤC LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Phân loại
5 Yêu cầu
6 Lấy mẫu
7 Phương pháp thử
8 Ghi nhãn
9 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66