TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13596-3:2022
ĐẤT
ĐÁ QUẶNG CHÌ KẼM - PHẦN 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BẠC, BISMUTH, CADIMI, CHÌ, KẼM BẰNG
PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ NGỌN LỬA
Soils, rocks,
ore containing lead zinc - Part 3: Determination of silver, bismuth, cadmium,
lead, zinc content by flame atomic absorption spectrometry method
Lời nói đầu
TCVN 13596-3:2022 do Trung tâm Phân
tích thí nghiệm địa chất - Tổng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam biên soạn,
Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm
định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Bộ TCVN 13596 Đất đá quặng chì kẽm gồm
các phần sau:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 1: Xác định hàm lượng silic
dioxit bằng phương pháp trọng lượng.
2
TCVN 13596-2:2022
Phần 2: Xác định hàm lượng chì, kẽm
bằng phương pháp chuẩn độ.
3
TCVN 13596-3:2022
Phần 3: Xác định hàm lượng bạc,
bismuth, cadimi, chì, kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
4
TCVN 13596-4:2022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
TCVN 13596-5:2022
Phần 5: Xác định hàm lượng sắt tổng
số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử.
6
TCVN 13596-6:2022
Phần 6: Xác định hàm lượng asen bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
ĐẤT ĐÁ QUẶNG
CHÌ KẼM - PHẦN 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BẠC, BISMUTH, CADIMI, CHÌ, KẼM BẰNG PHƯƠNG
PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ NGỌN LỬA
Soils, rocks,
ore containing lead zinc - Part 3: Determination of silver, bismuth, cadmium,
lead, zinc content by flame atomic absorption spectrometry method
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp phân tích quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa để xác định hàm lượng
bạc, bismuth, cadimi, chì, kẽm trong đất đá quặng chì kẽm. Giới hạn hàm lượng
xác định các nguyên tố như sau:
Chì, kẽm:
từ 2.10-3 % đến 5,0
% (theo khối lượng)
Cadimi:
từ 1.10-3 % đến 0,5
% (theo khối lượng)
Bismut:
từ 1.10-3 % đến 0,2
% (theo khối lượng)
Bạc:
từ 5.10-4 % đến 0,1 %
(theo khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 7151:2010 (ISO 648:2008), Dụng
cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức
TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998), Dụng
cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức
TCVN 9924:2013, Đất, đá, quặng -
Quy trình gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý,
rơnghen, nhiệt.
3 Nguyên tắc
Mẫu sau khi phân hủy thành dung dịch bằng
hỗn hợp axit clohydric và axit nitric, hoặc hỗn hợp axit clohydric, axit nitric
và axit pecloric (tùy theo đặc điểm thành phần của mẫu) được hóa hơi, nguyên tử
hóa trong ngọn lửa axetylen - không khí. Đo độ hấp thụ của của vạch phổ đặc
trưng các nguyên tử tự do (thể khí) của từng nguyên tố ở trạng thái hơi, từ đó
tính được hàm lượng nguyên tố theo phương pháp đường chuẩn.
4 Hóa chất, thuốc thử
Trong quá trình phản tích, chỉ sử dụng
thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước phù hợp với loại 2 của TCVN
4851:1989 (ISO 3696:1987).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Axit nitric
HNO3(d =1,4).
4.3 Axit
flohydric HF
40%.
4.4 Axit pecloric HClO4 (d=1,68).
4.5 Dung dịch tiêu chuẩn gốc các nguyên tố
cadimi, bismuth, bạc, chì, kẽm: sử dụng các dung dịch chuẩn quang phổ có nồng độ
1000 mg/l của từng nguyên tố có bán sẵn trên thị trường.
4.6 Từ các dung dịch tiêu chuẩn gốc, chuẩn bị các
dung dịch tiêu chuẩn làm việc của từng nguyên tố như sau:
4.6.1 Dung dịch A có nồng độ 100
mg/l:
Lấy chính xác 10 ml dung dịch tiêu chuẩn gốc cho vào bình định mức thủy tinh
dung tích 100 ml, pha loãng bằng dung dịch HNO3 1 % (để tránh thủy
phân) đến vạch, lắc kỹ.
4.6.2 Dung dịch B có nồng độ 10 mg/l: Lấy chính
xác 10ml dung dịch tiêu chuẩn A cho vào bình định mức thủy tinh dung tích 100
ml, pha loãng bằng dung dịch HNO3 1 % (để tránh thủy phân) đến vạch,
lắc kỹ.
5 Thiết bị, dụng cụ
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thiết
bị, dụng cụ thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có phần mềm điều khiển thiết bị;
- Khe đo có thể điều chỉnh độ rộng đến
0,2 nm;
- Khoảng bước sóng: 185 đến 900 nm;
- Đèn hiệu chỉnh nền D2;
- Đèn cathode rỗng của nguyên tố phân
tích;
- Hệ thống ngọn lửa; đầu đốt;
- Hệ thống cung cấp khí đốt;
Và các hệ thống phụ kiện cần thiết
khác cho thiết bị hoạt động
5.2 Máy nén không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Giấy lọc chảy chậm, phễu lọc, nắp
kính thủy tinh.
5.5 Cân phân tích độ chính xác
1.10-4 g.
5.6 Cốc thủy tinh chịu nhiệt dung tích
100-150 ml.
5.7 Chén teflon dung tích 50
ml.
5.8 Bình hút ẩm
5.9 Pipet một mức theo TCVN
7151
5.10 Bình định mức theo TCVN
7153
6 Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị và gia công mẫu thử theo TCVN
9924:2013.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Phân hủy mẫu
7.1.1 Phân hủy mẫu bằng hỗn hợp
axitclohydric và axit nitric
Áp dụng để phân tích bạc, bismuth,
cadimi trong các mẫu quặng không chứa silic và chất hữu cơ.
Dùng cân phân tích (5.5) cân 0,1 đến
0,5 g mẫu chính xác đến 0,0001 g, (mẫu đã được sấy đến khối lượng không đổi ở
105 °C trong 2 h và làm nguội trong bình hút ẩm (5.8) đến nhiệt độ phòng) (tùy
theo hàm lượng các nguyên tố dự đoán có trong mẫu) cho vào cốc chịu nhiệt 150
ml (5.6). Thấm ướt mẫu bằng một ít nước. Sau đó thêm từ từ 20 ml HCl (d=1,19)
(4.1). Đậy nắp kính thủy tinh, giữ yên trong 10-15 min. Sau đó đun đến sôi nhẹ
trong 5 min. Để nguội bớt, thêm 5-10 ml HNO3 (d=1,40) (4.2). Tiếp tục
đun đến sôi nhẹ, mở nắp kính và cho bốc hơi đến khô. Cho thêm 10 ml HCl (d=1,19)
(4.1), đun và cô tiếp đến muối ẩm, để nguội bớt, tia nước tráng thành cốc và
cho thêm 10 ml (hoặc 25 ml nếu hàm lượng nguyên tố cần phân tích cao) HCl
(d=1,19) (4.1), đun nóng để hoà tan muối.
Chuyển toàn bộ dung dịch và cặn không
tan vào bình định mức thủy tinh dung tích 50ml (hoặc 250 ml nếu hàm lượng
nguyên tố cần phân tích cao). Tráng sạch cốc vào bình và pha loãng đến vạch bằng
nước cất. Lắc đều dung dịch. Lọc dung dịch qua giấy lọc chảy chậm hoặc để lắng
rồi lấy phần dung dịch trong bên trên để phân tích.
Tiến hành làm đồng thời mẫu trắng với
loạt mẫu phân tích (sử dụng cùng một lượng tất cả các hóa chất, thuốc thử nhưng
không có mẫu thử).
7.1.2 Phân hủy mẫu bằng hỗn hợp axit
flohydric, axit pecloric và axit nitric
Áp dụng để phân tích bạc, bismuth,
cadimi, chì, kẽm trong các mẫu quặng có hàm lượng silic cao và có mặt chất hữu
cơ.
Dùng cân phân tích (5.5) cân 0,1 đến
0,5 g mẫu chính xác đến 0,0001 g, (mẫu đã được sấy đến khối lượng không đổi ở 105
°C trong 2h và làm nguội trong bình hút ẩm (5.8) đến nhiệt độ phòng) (tùy theo
hàm lượng các nguyên tố dự đoán có trong mẫu) cho vào chén teflon dung tích 50
ml (5.7). Thấm ướt mẫu bằng một ít nước. Thêm từ từ 5-7 ml HNO3
(d=1,40) (4.2), đun khoảng 5 min để loại chất hữu cơ, tránh gây nổ khi xử lý mẫu
với HClO4, 15-20 ml HF (40%) (4.3); 5-7 ml HClO4 (d=1,68)
(4.4). Đun nóng đến bốc khói dày đặc. Để nguội bớt, cho thêm 5 ml HNO3
(d= 1,40) (4.2) và tiếp tục đun nóng tiếp đến bốc khói trắng dày đặc (để loại
HF dư) đến khi trong chén còn khoảng 0,5 ml, để nguội bớt, tia nước tráng thành
chén và thêm vào 10 ml (hoặc 25 ml nếu hàm lượng nguyên tố cần phân tích cao) HCl
(d=1,19) (4.1), đun nóng nhẹ để hòa tan muối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành làm đồng thời mẫu trắng với
loạt mẫu phân tích (sử dụng cùng một lượng tất cả các hóa chất, thuốc thử nhưng
không có mẫu thử).
7.2 Chuẩn bị dãy dung dịch chuẩn
Nồng độ dãy dung dịch chuẩn của các
nguyên tố được thành lập theo thứ tự sau: 0; 0,1; 0,2; 0,5; 1,0; 2,0; 5,0 mg/l.
Lần lượt lấy chính xác một thể tích
dung dịch A (4.6.1) hoặc B (4.6.2) theo chỉ dẫn cho vào bình định mức thủy tinh
dung tích 50 ml. Định mức đến vạch bằng HCl (1+5) (4.1), lắc đều.
Có thể mở rộng phạm vi nồng độ của dãy
dung dịch chuẩn căn cứ theo hướng dẫn trong bảng 1 (mục “Khoảng nồng độ tuân
theo định luật Lambe-Bia”)
Chuẩn bị dãy
dung dịch chuẩn
Thể tích
dung dịch A hoặc B (ml)
Định mức bằng
dung dịch HCl (1+5) đến (ml)
Nồng độ
nguyên tố mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
50
0
0,5
50
0,1
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
2,5
50
0,5
Dung dịch A
0,5
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
50
2,0
2,5
50
5,0
7.3 Tiến hành đo
mẫu
Khảo sát lựa chọn các điều kiện tối ưu
của thiết bị đối với từng nguyên tố trước khi tiến hành đo. Có thể tham khảo
các thông số khuyến nghị trong bảng 1.
Bảng 1 - Các
thông số khuyến nghị trong phép đo Bi, Cd, Ag, Pb, Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bi
Cd
Pb
Zn
Ag
Vạch hấp thụ nguyên tử (nm)
223,1
228.8
283,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
328.1
Khe sáng (nm)
0,7
0,2
0,7
0,7
0,2-0,7
Chiều cao Burner (mm)
41,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,98
41,48
41,48
Cường độ dòng đèn catot (mA)
10
11
20
15
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
2,50
2,66
2,50
2,54
Lưu lượng không khí (ml/min)
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Góc nghiêng Burner
0°
0°
0°
0°
0°
Khoảng nồng độ tuân theo định luật
Lambe-Bia (μg/ml)
0,2-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2-10
0,04-5
0,05-10
Tiến hành đo mẫu theo thứ tự như sau:
- Đo độ hấp thụ của dãy dung dịch đường
chuẩn: Đo độ hấp thụ của dung dịch chuẩn trắng rồi đo các dung dịch chuẩn có nồng
độ từ thấp đến cao.
- Đo độ hấp thụ của dung dịch mẫu trắng,
dung dịch mẫu thử. Đo lại một điểm chuẩn (QC) sau 5-10 lần đo mẫu để kiểm tra độ
lặp lại của thiết bị.
- Vẽ đường chuẩn biểu diễn sự phụ thuộc
giữa độ hấp thụ và nồng độ các nguyên tố cần phân tích trong dung dịch chuẩn (sau
khi đã trừ tín hiệu mẫu trắng) dạng:
Cx
= a.lx + b
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cx: là nồng độ cúa nguyên tố
X (bạc, bismut, cadimi, chì, kẽm tương ứng);
lx: là độ hấp thụ Abs của
nguyên tố X;
a, b: là các hệ số được xác định bằng
thực nghiệm trên cơ sở đo cường độ hấp thụ của dãy dung dịch chuẩn nguyên tố X.
8 Tính kết quả
8.1 Tính hàm lượng nguyên tố
Sau khi nạp các thông số vào phần mềm
đo và tính toán kết quả (các thông số đo, lượng cân, thể tích định mức, hệ số
pha loãng...), dựa vào đường chuẩn tính nồng độ các nguyên tố trong dung dịch mẫu
thử, tương ứng với độ hấp thụ của mẫu thử và độ hấp thụ của mẫu thử trắng. Hàm
lượng của chúng biểu thị theo phần trăm (%) khối lượng, được tính bằng công thức
sau:

(2)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vđm: là thể tích định mức
sau khi phân hủy mẫu thử;
K: là hệ số pha loãng mẫu thử;
m: là khối lượng mẫu thử, tính bằng g;
10-4: là hệ số chuyển đổi từ
mg/kg sang %.
8.2 Độ chệch của hai phép thử song
song
Sai lệch lớn nhất giữa hai kết quả xác
định song song hoặc đối song không vượt quá giá trị D trong bảng 2, bảng 3, bảng
4, bảng 5.
Bảng 2 - Độ
chệch cho phép của phương pháp đối với hàm lượng Bi
Cấp hàm lượng
Bi (%)
Sai lệch
tương đối D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,0010 đến
nhỏ hơn 0,0020
48
Từ 0,0020 đến
nhỏ hơn 0,0050
42
Từ 0,0050 đến
nhỏ hơn 0,0100
37
Từ 0,010 đến
nhỏ hơn 0,020
30
Từ 0,020 đến
nhỏ hơn 0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,050 đến
nhỏ hơn 0,100
17
Từ 0,100 đến
nhỏ hơn 0,200
14
Bảng 3 - Độ
chệch cho phép của phương pháp đối với hàm lượng Cd
Cấp hàm lượng
Cd (%)
Sai lệch
tương đối D
(%)
Từ 0,0010 đến
nhỏ hơn 0,0050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,0050 đến
nhỏ hơn 0,0100
35
Từ 0,010 đến
nhỏ hơn 0,020
29
Từ 0,020 đến
nhỏ hơn 0,050
25
Từ 0,050 đến
nhỏ hơn 0,100
18
Từ 0,100 đến
nhỏ hơn 0,200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,200 đến
nhỏ hơn 0,500
10
Bảng 4 - Độ
chệch cho phép của phương pháp đối với hàm lượng Ag
Cấp hàm lượng
Ag (%)
Sai lệch
tương đối D
(%)
Từ 0,0005 đến
nhỏ hơn 0,0010
25
Từ 0,0010 đến
nhỏ hơn 0,0020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,0020 đến
nhỏ hơn 0,0050
17
Từ 0,0050 đến
nhỏ hơn 0,0100
13
Từ 0,010 đến
nhỏ hơn 0,020
10
Từ 0,020 đến
nhỏ hơn 0,050
7
Từ 0,050 đến
nhỏ hơn 0,100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Độ
chệch cho phép của phương pháp đối với hàm lượng Pb, Zn
Cấp hàm
lương Pb, Zn
(%)
Sai lệch
tương đối D
(%)
Từ 0,002 đến
nhỏ hơn 0,005
49
Từ 0,005 đến
nhỏ hơn 0,010
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
Từ 0,020 đến
nhỏ hơn 0,050
29
Từ 0,050 đến
nhỏ hơn 0,100
24
Từ 0,100 đến
nhỏ hơn 0,200
20
Từ 0,200 đến
nhỏ hơn 0,500
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Từ 1,00 đến
nhỏ hơn 2,00
10
Từ 2,00 đến
nhỏ hơn 5,00
7
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông
tin sau:
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Nhận dạng mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Ngày tiến hành thử nghiệm;
e) Kết quả thử nghiệm;
f) Bất kỳ các đặc điểm đã ghi nhận
trong quá trình xác định, các thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này có
thể ảnh hưởng đến kết quả của mẫu thử.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Tiêu chuẩn ngành Phân tích đất đá
và quặng, Hà Nội-1994.
[2] TCVN 9923 : 2013 Đất đá và quặng -
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử xác định các nguyên tố đồng, chì, kẽm,
cadmi bismut, bạc, coban, niken, mangan.
[3] Tập III, Quy trình phân tích quặng,
mẫu kim loại, Hà Nội-2006 Tiêu chuẩn ngành - Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác
định hàm lượng đồng, chì, kẽm, cadimi, bismuth, bạc, coban, niken, manngan
(T.C.N. 01-IHTNT/94).
[4] Hoàng Minh Châu, Cơ sở phân tích
hóa học. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật.