TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
12886:2020
ĐẤT,
ĐÁ, QUẶNG URAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG URANI, THORI - PHƯƠNG PHÁP KHỐI PHỔ PLASMA
CẢM ỨNG (ICP - MS)
Ores of urani
elements - Determination of Uranium, Thorium elements content - Inductively
coupled plasma mass spectrometry ICP-MS
Lời nói dầu
TCVN 12886:2020 do Tổng Cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng Cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ĐẤT, ĐÁ, QUẶNG
URAN - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG URANI, THORI - PHƯƠNG PHÁP KHỐI PHỔ PLASMA CẢM ỨNG
(ICP - MS)
Ores of urani
elements - Determination of Uranium, Thorium elements content - Inductively
coupled plasma mass spectrometry ICP-MS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật
cho phương pháp đo phổ plasma cảm ứng (ICP-MS) xác định hàm lượng các nguyên tố
urani và thori có hàm lượng từ 0,001 % đến 2 % (theo khối lượng) trong các loại
mẫu đất, đá và quặng uran.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để
phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 7151 (ISO 648), Dụng cụ thí
nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức.
TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí
nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.
TCVN 9924:2013, Đất, đá quặng - Quy
trình gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý,
rơnghen, nhiệt.
3 Nguyên tắc của
phương pháp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Thuốc thử
Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng
thuốc thử loại siêu tinh khiết phân tích và nước phù hợp với loại 1 của TCVN
4851 (ISO 3696).
4.1 Axit
clohidric HCl d= 1,19;
dung dịch HCl (1+1)
4.2 Axil
sunfuric
H2SO4 d = 1,84;
dung dịch H2SO4 (1 +1)
4.3 Axit flohidric HF d=1,14
4.4 Axit nitric HNO3 d=1,4, dung
dịch HNO3 2 % (theo thể tích); dung dịch HNO3(1+1)
4.5 Axit
Percloric HClO4 d=1,68; dung
dịch HClO4
(1 +1)
4.6 Khí agon Ar ≥ 99,99 %
4.7 Kali hidroflorua KHF2 tinh thể, PA.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9 Dung dịch chuẩn máy dùng cho
ICP-MS (tuning solution) gồm các nguyên tố Ce, Co, Li, Mg, TI, Y có nồng
độ 1 μg/l trong axit HNO3 2%.
4.10. Mẫu chuẩn uran,
thori
5 Thiết bị, dụng cụ
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thiết
bị, dụng cụ thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
5.1 Thiết bị đo phổ khối lượng plasma
cảm ứng cao tần (ICP-MS) có plasma cảm ứng làm bộ phận ion hóa, đầu đốt
bằng thạch anh, buồng phun, ống phun, bộ phận nạp mẫu và bộ lấy mẫu tự động,
tùy chọn. Các thông số của thiết bị ICP-MS được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các
thông số của thiết bị ICP-MS
Thông số
máy
Giá trị
Công suất
cao tần (RF Power)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sâu mẫu
(Smpl Depth)
8.0 mm
Khí mang
(Carrier Gas)
1.05 L/min
Khí tạo
plasma (Plasma gas)
15 L/min
Khí phụ trợ
(Auxiliary gas)
0.9 L/min
Áp suất
chân không (khi đo mẫu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suaast
chân không (khi để máy Standby)
1.10-5 - 6.10-4 Pa
Water
RF/WC/IF
48
vòng/phút
Tốc độ bơm
mẫu
0.3 rps
Tốc độ bơm
rửa
0.3 rps
Nhiệt độ nước
làm mát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước làm
mát
2.4 L/phút
Dạng phổ
Full Quant
Thời gian
đo cho 1 chỉ tiêu
0.09 giây
Số lần đo lặp
3 lần
5.2 Cân phân tích độ chính xác 0,0001 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Bát bạch kim
dung tích
150 ml.
5.5 Chén sứ dung tích
30 ml.
5.6 Cốc chịu nhiệt
dung tích
100 ml, 250 ml.
5.7 Bình định mức phù hợp với
loại A của TCVN 7153 (ISO 1042), dung tích 50 ml; 250 ml
5.8 Tủ sấy có điều khiển nhiệt độ đến
300 °C ± 2 °C.
6 Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị và gia công mẫu thử theo TCVN
9924:2013.
7 Cách tiến hành
7.1 Phân huỷ mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển mẫu vào cốc 250 ml, thêm vào cốc
chứa mẫu 15 ml HCl (1+1) (4.1) và 15 ml H2SO4 (1+1) (4.2).
Đậy nắp kính, đặt cốc lên bếp điện đun nhẹ, lấy cốc ra để nguội tia rửa nắp
kính, bỏ nắp kính và tia xung quanh cốc, sau đó đặt lên bếp điện đến thoát hết
SO3, lấy ra để nguội.
Thêm vào 25 ml HNO3 (1+1)
(4.4) đậy nắp kính đun sôi nhẹ, lấy ra tia rửa nắp kính và xung quanh cốc để
nguội, thêm vào 50 ml nước lạnh hoặc nước đá, khuấy đều, để khoảng 8 h. Lọc qua
giấy lọc định lượng vào bình định mức 250 ml.
Rửa thật kỹ phần không tan trên giấy lọc,
để khô giấy lọc và phần không tan, cho vào chén sứ đem đốt ở nhiệt độ 650 °C đến
cháy hết giấy lọc. Lấy ra để nguội chuyển vào bát bạch kim.
Thêm vào 5 ml HClO4 (1+1)
(4.5) và 15 ml HF d= 1,14 (4.3), đặt lên bếp điện, đun nóng đến hết khói trắng.
Tiếp tục thêm 10 ml HClO4 đậm đặc (4.5) cô đến khô hết khói trắng, lấy
xuống để nguội thêm vào 15 ml HNO3(1+1) (4.4) đun sôi nhẹ trong 5
min, lấy ra để nguội dùng đũa thủy tinh có đầu bọc cao su cọ rửa bát bạch kim bằng
dung dịch HNO3 2 % (4.4) vào cốc 250 ml, để cách đêm, lọc qua giấy lọc
định lượng vào bình định mức 250 ml chứa dung dịch ban đầu, rửa giấy lọc 7, 8 lần.
Dùng nước định mức đến vạch lắc đều được dung dịch mẫu phân tích. Để dung dịch ổn
định trong 2 h đem đo trên máy ICP-MS xác định hàm lượng uran, thori. Trước khi
đo dung dịch được lọc qua màng lọc để tránh sai số.
Mẫu trắng, mẫu chuẩn được làm đồng thời
với mẫu phân tích.
7.2 Xây dựng đường chuẩn
7.2.1 Chuẩn bị dãy dung dịch chuẩn
Dùng pipet hoặc micropipet hút lấy
dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố uran, thori từ dung dịch 10 mg/l tương ứng với
hàm lượng 0,5 % U, Th để có các dung dịch nồng độ lần lượt là 0 μg/l; 10 μg/l: 100 μg/l; 200 μg/l
500 μg/l; 1000 μg/l; 5000 μg/l vào bình định mức 50 ml (5.10), định mức bằng dung dịch
nền axit HNO3 2 % (4.4). Đường chuẩn có các dung dịch hàm lượng phần
trăm tương ứng lần lượt là: 0 %: 0,0005 %: 0,005%; 0.01 %; 0,025%; 0,05%; 0,25%
U,Th.
7.2.2 Đo dung dịch đường chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cài đặt thiết bị theo hướng dẫn của
nhà sản xuất và đốt Plasma. Để ổn định thiết bị trong 2 h, tối ưu hóa việc cài
đặt. Cài đặt phương pháp xác định hàm lượng uran, thori trong mẫu.
Đưa dãy chuẩn vào vị trí đo trên khay
đo mẫu tự động.
Đo dung dịch có hàm lượng thấp đến hàm
lượng cao. Sử dụng tốc độ đếm (số đếm/sec) và các nồng độ để dựng đường chuẩn.
Xác định đường dải tuyến tính dãy chuẩn.
7.3 Đo phổ khối lượng trên thiết bị
ICP-MS
Lấy lần lượt các dung dịch mẫu phân
tích vào ống đo của bộ lấy mẫu tự động AS, để ống đo vào khay của AS như sau: mẫu
trắng, mẫu chuẩn, mẫu phân tích.
Mẫu được tự động đo lần lượt mẫu trắng,
mẫu chuẩn, mẫu phân tích. Sử dụng đường chuẩn để chuyển tốc độ đếm sang đơn vị
nồng độ. Từ đường chuẩn khi đo mẫu sẽ xác định được nồng độ nguyên tố cần phân
tích (C). Cài đặt chế độ đo mẫu để cứ mỗi 10 mẫu thì đo lại mẫu chuẩn một lần để
kiểm tra độ ổn định của tốc độ đếm theo thời gian.
8 Tính kết quả
8.1 Tính hàm lượng các nguyên tố U,
(Th)
Hàm lượng của U và Th được tính theo
công thức như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
C: Nồng độ nguyên tố U, Th có trong
dung dịch đo, μg/l;
Co: Nồng độ từng nguyên tố U, Th có
trong dung dịch đo mẫu trắng, μg/l;
V: Thể tích định mức dung dịch phân hủy,
ml;
m: Lượng cân mẫu, g;
M: Hàm lượng nguyên tố U, (Th) %.
(Kết quả hàm lượng U, Th được lấy sau
dấu phẩy 3 chữ số).
8.2 Sai số phân tích.
Sai lệch lớn nhát giữa hai kết quả xác
định lặp hoặc tái lặp có độ chụm lặp lại RSD không vượt quá giá trị D trong bảng
1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
RSD là độ lệch tương đối.
Xcb là kết quả phân tích mẫu
cơ bản.
Xks là kết quả phân tích mẫu
lặp hoặc mẫu tái lặp.
Bảng 1 - Sai
số phân tích
Hàm lượng U,
Th
(%)
Độ lệch tương
đối cho phép D (%)
Từ 0,001 đến nhỏ
hơn 0,002
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
Từ 0,005 đến
nhỏ hơn 0,01
33
Từ 0,01đến
nhỏ hơn 0,02
25
Từ 0,02 đến
nhỏ hơn 0,05
19
Từ 0,05 đến
nhỏ hơn 0,1
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Từ 0,2 đến
nhỏ hơn 0,5
10
Từ 0,5 đến
nhỏ hơn 1
9
Từ 1 đến nhỏ
hơn 2
8
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông
tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nhận dạng mẫu thử;
c) Tên và địa chỉ phòng thử nghiệm;
d) Ngày tiến hành thử nghiệm;
e) Kết quả thử nghiệm;
f) Mọi thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này hoặc được coi là tùy chọn và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết
quả thử nghiệm.