TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12180-2:2017
ISO 16075 2:2015
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NƯỚC THẢI ĐÃ XỬ LÝ CHO CÁC DỰ ÁN TƯỚI - PHẦN 2:
XÂY DỰNG DỰ ÁN
Guidelines
for treated wastewater use for irrigation projects - Part 2: Development of the
project
Mục
lục
Lời giới thiệu
1 Phạm vi
áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ,
định nghĩa và các từ viết tắt
4 Sức khỏe
cộng đồng và các thông số chất lượng nước phải được cân
nhắc trong tưới sử dụng TWW
4.1 Các
mức chất lượng nước thải đã xử lý được để xuất
4.2 Chất
lượng TWW cần thiết cho sử dụng tưới
4.3 Khái
niệm giải pháp ngăn chặn
5 Các khía
cạnh sức khỏe cộng đồng về tưới ngập và tưới rãnh bằng TWW
6 Rủi ro sức
khỏe cộng đồng cho dân cư xung quanh
Phụ lục A (tham khảo) Điều
chỉnh chất lượng TWW sử dụng cho
tưới và các giải pháp ngăn chặn có thể sử dụng
cho các loại cây trồng có thể tưới bằng TWW
Thư mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
TCVN 12180-2:2017 hoàn
toàn tương đương với ISO 16075-1:2015.
TCVN 12180-2:2017 do
Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 282 Tái sử dụng nước biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng để nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
Bộ TCVN 12180 (ISO 16075),
Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án
tưới gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 12180-1:2017 (ISO
16075-1:2015), Phần 1: Cơ sở của một dự án tái sử dụng cho tưới;
- TCVN
12180-2:2017 (ISO 16075-2:2015), Phần 2: Xây dựng dự án;
- TCVN
12180-3:2017 (ISO 16075-3:2015), Phần 3: Các hợp phần của dự án tái sử dụng cho
tưới.
Bộ ISO 16075, Guidelines
for treated wastewater use for irrigation projects còn có
tiêu chuẩn sau:
- ISO 16075-4:2017, Part 4:
Monitoring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
Nỗ lực kiểm soát việc khan
hiếm nước và ô nhiễm nước ở nhiều quốc gia ngày càng tăng đã thúc đẩy
việc xử lý nước thải đô thị và nước thải công nghiệp phù hợp kinh tế để bổ sung
cho hệ thống cung cấp nước, đặc biệt khi so sánh với các giải pháp thay thế đắt
tiền như khử muối hoặc phát triển các nguồn nước mới bao gồm đập và hồ chứa. Việc
tái sử dụng nước làm việc khép kín chu trình nước tại một điểm gần các thành phố
trở nên khả thi bằng cách sản xuất ra “nước mới” từ nước thải đô thị và giảm lượng
nước thải ra môi trường.
Một khái niệm mới quan trọng
trong việc tái sử dụng nước là cách tiếp cận "phù hợp với mục tiêu",
đòi hỏi chất lượng của nước tái sử dụng phải phù hợp với yêu cầu của người sử dụng
cuối cùng. Trong trường hợp nước phục hồi dùng cho tưới, chất lượng của nước phục
hồi có thể tạo ra sự thích ứng của loại cây trồng phát triển. Do đó, các ứng dụng
được hướng tới của nước tái sử dụng là để điều chỉnh mức độ xử lý nước thải cần
thiết và ngược lại, độ tin cậy của quá trình và hoạt động cải tạo nước thải.
Nước đã xử lý có thể sử dụng
trong nhiều mục đích khác nhau không bao gồm cho ăn uống. Các ứng dụng chính của
nước thải đã xử lý (còn gọi là nước phục hồi hoặc nước tái chế) bao gồm tưới
nông nghiệp, tưới cảnh quan, tái sử dụng cho công nghiệp và tái nạp vào nguồn
nước dưới đất. Một số ứng dụng gần đây cũng đang phát triển nhanh chóng đó là sử
dụng vào các hoạt động khác nhau của đô thị, sử dụng vào các mục đích giải trí
và môi trường, và sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vào mục đích ăn uống.
Hệ thống tưới nông nghiệp
đã, đang và sẽ là nguồn tiêu thụ nước tái sử dụng lớn nhất với những lợi ích được
công nhận và đóng góp vào an ninh lương thực. Việc tái sử dụng nước đô thị, cụ
thể là tưới cảnh quan, phát triển nhanh và sẽ đóng một vai trò quan trọng cho sự
bền vững của các thành phố trong tương lai, bao gồm giảm năng lượng, cải thiện
sức khỏe và hạnh phúc của người dân và cải thiện môi trường.
Cần lưu ý rằng tính phù hợp
của nước thải được xử lý cho từng mục đích tái sử dụng cụ thể phụ thuộc vào
tính tương thích giữa lượng nước thải sẵn có (thể tích) và nhu cầu tưới nước
trong suốt cả năm, cũng như chất lượng nước và các yêu cầu sử dụng cụ thể. Việc
tái sử dụng nước cho tưới có thể gây ra một số rủi ro đối với sức khỏe và môi
trường, tùy thuộc vào chất lượng nước, phương pháp sử dụng nước tưới, đặc điểm
đất, các điều kiện khí hậu và thực tiễn nông học. Do đó, sức khỏe cộng đồng và
các tác động bất lợi về nông nghiệp và môi trường tiềm ẩn được coi là các yếu tố
ưu tiên trong việc phát triển thành công các dự án tái sử dụng nước cho tưới. Để
ngăn ngừa các tác động bất lợi tiềm ẩn đó, việc xây dựng và áp dụng các tiêu
chuẩn hướng dẫn về tái sử dụng nước thải đã xử lý là rất cần thiết.
Các yếu tố chính về chất
lượng nước quyết định tính phù hợp của nước thải đã xử
lý để tưới là hàm lượng mầm bệnh, độ mặn, nồng độ natri, độc tính của
các ion cụ thể, các nguyên tố hóa học và chất dinh dưỡng khác. Các cơ quan
y tế địa phương có trách nhiệm thiết lập các giá trị ngưỡng về chất lượng
nước tùy thuộc vào việc sử dụng hợp pháp và họ cũng có trách nhiệm xác định các
thông lệ/các quy tắc thực hành có tính đến các đặc điểm địa phương để
đảm bảo sức khỏe và bảo vệ môi trường.
Từ quan điểm nông học, giới
hạn chính trong việc sử dụng nước thải đã xử lý để tưới là từ chính chất lượng
của nó. Không giống như nước cung cấp cho các mục đích sinh hoạt và công nghiệp,
nước thải đã xử lý có hàm lượng các chất vô cơ và chất hòa tan (tổng
lượng muối hòa tan, natri, clorua, bo, và kim loại nặng) cao hơn, có thể gây hại
cho đất và cây trồng. Muối hòa tan không loại bỏ được bằng các công nghệ xử lý
nước thải truyền thống và quản lý tốt phù hợp, các phương pháp nông học và tưới
được sử dụng để tránh hoặc giảm thiểu các tác động tiêu cực tiềm ẩn.
Sự có mặt của các chất
dinh dưỡng (đạm, lân, và kali) có thể có ích trong việc sử dụng phân bón tiết
kiệm. Tuy nhiên, lượng chất dinh dưỡng cung cấp bởi nước thải đã xử lý theo thời
gian tưới không đồng bộ với yêu cầu của cây trồng
và sự có sẵn của chất dinh dưỡng phụ thuộc vào các dạng hóa học của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này đề cập đến
các yếu tố liên quan đến các dự án tái sử dụng nước dùng cho tưới bất kể
quy mô, vị trí, và độ phức tạp. Các yếu tố này được áp dụng cho các mục đích sử
dụng dự kiến của nước thải đã xử lý trong một dự án nhất định, ngay cả khi việc
sử dụng đó sẽ được thay đổi trong thời gian hoạt động của dự án; như là kết quả
của những thay đổi trong bản thân dự án hoặc trong luật áp dụng.
Các yếu tố chính trong việc
đảm bảo sức khỏe, môi trường và an toàn của các dự án tái sử dụng nước trong tưới
là:
- Quan trắc chặt chẽ chất
lượng nước thải đã xử lý để đảm bảo hệ thống hoạt động theo hoạch định và thiết
kế;
- Hướng dẫn thiết kế và
duy trì hệ thống tưới để đảm bảo hoạt động lâu dài của hệ thống;
- Tính tương thích giữa chất
lượng nước thải đã xử lý, phương pháp phân phối, đất và cây trồng dự kiến để đảm
bảo sử dụng hiệu quả đất và không gây tác hại đến sự phát triển của cây trồng;
- Tính tương thích giữa chất
lượng nước thải đã xử lý và việc sử dụng nó để ngăn ngừa
hoặc giảm thiểu khả năng nhiễm bẩn các nguồn nước dưới đất hoặc nước mặt.
HƯỚNG
DẪN SỬ DỤNG NƯỚC
THẢI ĐÃ XỬ LÝ CHO CÁC DỰ
ÁN TƯỚI - PHẦN 2: XÂY DỰNG DỰ
ÁN
Guidelines
for treated wastewater use for irrigation projects - Part 2: Development of the
project
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này đề cập đến
các vấn đề sau:
- Các tiêu chí để thiết kế
các dự án tưới sử dụng nước thải đã xử lý (TWW) để ngăn
ngừa các rủi ro về sức khỏe cộng đồng cho dân cư tiếp xúc trực tiếp hoặc gián
tiếp với TWW hoặc bất kỳ sản phẩm nào tiếp xúc với TWW;
- Các quy định kỹ thuật
sau:
i. Chất lượng của TWW có
thể sử dụng được cho tưới;
ii. Loại cây trồng có thể
tưới bằng TWW;
iii. Sự kết hợp của chất
lượng của TWW để tưới và các loại cây trồng có thể tưới được;
iv. Cách thức sử dụng các giải
pháp ngăn chặn để giảm rủi ro có thể phát sinh do tưới bằng TWW;
V. Mối liên
hệ giữa chất lượng của TWW, cây trồng được tưới, và các kiểu giải pháp
ngăn chặn có thể sử dụng;
vi. Khoảng cách yêu cầu giữa
các khu vực tưới sử dụng TWW và các khu dân cư;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Không có tài liệu viện dẫn.
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và các từ viết tắt
3.1 Thuật
ngữ chung
3.1.1
Tầng chứa nước (aquifer)
Tầng chứa dưới đất của đá
thấm ngậm nước hoặc các vật liệu cố kết (sỏi, cát, hoặc bùn) mà từ đó nước dưới
đất có thể được chiết xuất ra.
3.1.2
Nước nền (background
water)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3
Giải pháp ngăn chặn (barrier)
Bất kỳ các giải pháp làm
giảm hoặc ngăn ngừa các nguy cơ lây nhiễm cho con người bằng cách ngăn ngừa sự
tiếp xúc giữa TWW với sản phẩm ăn được, hoặc các giải pháp khác, ví dụ, giảm nồng độ
vi sinh vật trong TWW hoặc ngăn chặn sự tồn tại của chúng trên sản phẩm ăn được.
3.1.4
Môi trường (environment)
Những thứ bao quanh nơi hoạt
động của một tổ chức (3.1.13) bao gồm không khí, nước, đất đai, tài
nguyên thiên nhiên, hệ thực vật, hệ động vật, con người và các mối quan hệ qua
lại giữa chúng.
3.1.5
Khía cạnh môi trường (environmental
aspect)
Yếu
tố của các hoạt động, các dự án, hoặc các sản phẩm (3.1.15) của một tổ
chức (3.1.13) có tương tác với môi trường (3.1.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác động môi trường (environmental
impact)
Bất kỳ thay đổi về chất lượng
môi trường, dù là bất lợi hoặc có lợi, toàn bộ hoặc một phần do các hoạt động,
dự án, hoặc các sản phẩm (3.1.15) của một tổ chức (3.1.13).
3.1.7
Thông số môi trường (environmental
parameter)
Thuộc tính
định lượng của một khía cạnh
môi trường (3.1.5).
3.1.8
Cây trồng dùng làm thức ăn
chăn nuôi (fooder crops)
Cây trồng không dùng cho
con người, ví dụ như cỏ và thức ăn gia súc, sợi, cây
cảnh, hạt, rừng và các loại cỏ khác.
3.1.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây trồng dùng làm thức ăn
cho con người, thường được phân loại là cây lương thực dùng để
nấu, chế biến, hoặc dùng để ăn sống.
3.1.10
Nước ngọt (freshwater)
Nước xuất hiện tự nhiên
trên bề mặt trái đất (trong băng đá, hồ, sông, và suối) và dưới đất như nước dưới
trong các tầng chứa nước
(3.1.1).
CHÚ THÍCH 1: Nước ngọt bao
gồm nước biển và nước lợ đã khử muối nhưng không bao gồm nước biển và nước lợ.
3.1.11
Dự án tưới (irrigation
project)
Quá trình thiết kế, triển
khai, xây dựng, lựa chọn thiết bị, vận hành, và quan trắc các hoạt động để cung
cấp TWW để tưới phù hợp.
3.1.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NPW
Nước không đạt chất lượng
nước uống.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này
thường dùng để chỉ nước thải (3.1.22)
hoặc TWW nhưng cũng có thể bao gồm cả các loại nước khác không đạt chất lượng
nước uống.
3.1.13
Tổ chức (organization)
Nhóm người hoặc cơ sở có sự
chỉ định về trách nhiệm, thẩm quyền và các mối quan hệ.
3.1.14
Quá trình (process)
Tập hợp các hoạt động liên
quan hoặc tương tác với nhau để biến đổi đầu
vào thành các đầu ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Các quá trình
của một tổ chức (3.1.13) thường được lập kế hoạch
và thực hiện trong các điều kiện được kiểm soát nhằm gia tăng giá trị.
3.1.15
Sản phẩm (product)
Mọi hàng hóa và dịch vụ.
CHÚ THÍCH 1: Điều này bao
gồm các hàng hóa hoặc dịch vụ được kết nối với nhau và/hoặc có liên quan lẫn
nhau.
3.1.16
Khía cạnh về sức khỏe cộng
đồng (public health aspect)
Yếu tố về các hoạt động,
các dự án hoặc các sản phẩm (3.1.15)
của một tổ chức (3.1.13)
có thể tương tác với sức khỏe cộng đồng.
3.1.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất kỳ thay đổi đối với sức
khỏe cộng đồng dù là bất lợi hoặc có lợi,
toàn bộ hay một phần, do các hoạt động, các dự án hoặc các sản
phẩm (3.1.15) của một tổ chức
(3.1.13).
3.1.18
Thông số về sức khỏe cộng
đồng (public health parameter)
Thuộc tính định lượng của
một khía cạnh về sức khỏe cộng đồng
(3.1.16).
3.1.19
Đất
(soil)
Lớp vật liệu cố
kết bao gồm các hạt vật liệu phong hóa, vật chất hữu cơ đã chết và còn sống,
không khí, và dung dịch đất (3.1.20).
3.1.20
Dung dịch đất
(soil solution)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.21
Bên liên quan
(stakeholder)
Cá nhân, nhóm hoặc tổ
chức (3.1.13) có quan tâm đến một tổ chức hoặc hoạt động.
CHÚ THÍCH 1: Thông thường,
bên liên quan có thể gây ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi tổ chức và hoạt động.
3.1.22
Nước thải (wastewater)
Nước thải được thu gom từ
các đô thị có thể bao gồm cả nước đã qua sử dụng từ các nguồn sinh hoạt, công sở,
thương mại hoặc công nghiệp và có thể bao gồm cả nước mưa.
3.1.23
Tái sử
dụng nước (water reuse)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Tái sử dụng
nước đồng nghĩa với phục hồi nước và tái chế nước.
3.2 Sử
dụng nước thải đã xử lý (TWW)
3.2.1
Nông nghiệp (agriculture)
Khoa học hoặc thực tiễn
canh tác, bao gồm cả việc canh tác đất
(3.1.19) để trồng trọt và chăn nuôi nhằm cung cấp thực phẩm hoặc các
sản phẩm (3.1.15) khác.
3.2.2
Cảnh quan
(landscape)
Tất cả các đặc điểm nhìn
thấy được của một khu đất, thường được nhìn nhận bằng sự lôi cuốn thẩm mỹ của
khu đất, ví dụ như các khu vườn công cộng và tư nhân, công viên, và thảm thực vật
bao gồm bãi cỏ và khu vui chơi giải trí.
3.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng TWW cho
việc ứng dụng không dùng làm nước uống ở những nơi mà sự tiếp cận cộng đồng bị
kiểm soát hoặc bị hạn chế bằng các giải pháp ngăn chặn bằng công trình hoặc
thể chế.
3.2.4
Tưới khu đô thị hạn chế tiếp
cận (restricted urban irrigation)
Tưới ở các khu vực mà sự
tiếp cận của cộng đồng trong quá trình tưới có thể kiểm soát được, ví dụ như một
số sân gôn, nghĩa trang, và dải phân cách của đường cao tốc.
3.2.5
Tưới khu vực không hạn chế
tiếp cận (unrestricted irrigation)
Sử dụng TWW cho
việc ứng dụng không dùng làm nước uống ở những nơi mà sự tiếp cận của cộng đồng
không bị hạn chế.
3.2.6
Tưới khu đô thị không hạn
chế tiếp cận (unrestricted urban irrigation)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Chất
lượng nước thải
3.3.1
Loại A: TWW có
chất lượng rất cao (category A: very high quality
TWW)
Nước thải thô (3.3.6) đã
xử lý lý học và sinh học, lọc (3.5.3)
và khử trùng (3.5.2), và chất lượng của loại
nước thải đã xử lý này được mô tả tại Bảng 1, loại A.
3.3.2
Loại B: TWW có
chất lượng cao (category B: high
quality TWW)
Nước thải thô
(3.3.6) đã xử lý lý học và sinh học, lọc
(3.5.3) và khử trùng (3.5.2), và chất lượng của loại
nước thải đã xử lý này được mô tả tại Bảng 1, loại
B.
3.3.3
Loại C: TWW có
chất lượng tốt (category C: good
quality TWW)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4
Loại D: TWW có
chất lượng trung bình (category D:
medium quality TWW)
Nước thải thô
(3.3.6) đã xử lý lý học và sinh học, và chất lượng của loại nước thải đã xử lý
này được mô tả tại Bảng 1, loại D.
3.3.5
Loại E: TWW có
chất lượng thấp (category E: extensively
TWW)
Nước thải thô
(3.3.6) đã qua quá trình xử lý sinh học tự nhiên với thời gian lưu lâu (tối thiểu
10 ngày đến 15 ngày), và chất lượng của loại nước thải đã xử lý này được nêu tại
Bảng 1, loại E.
3.3.6
Nước thải thô (raw wastewater)
Nước thải
(3.1.22) chưa qua bất kỳ một quy trình xử lý nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Coliform đường
ruột chịu nhiệt (thermo-tolerant coliforms)
Nhóm vi khuẩn có trong môi
trường (3.1.4) thường chỉ thị sự nhiễm bẩn do phân (trước đây gọi là coliform phân).
CHÚ THÍCH 1: Để xác định
chất lượng của TWW, có thể xét nghiệm E.coli hoặc coliform phân,
vì sự khác biệt của hai giá trị này là không đáng kể.
3.4 Hệ
thống tưới
3.4.1
Vòi phun dạng phụt (boom
sprinkler)
Máy tưới phun di động
(3.4.11) gồm 2 đường ống đối xứng (cần trục), với vòi phun được phân bố trên mỗi
ống, tác động phun nước được thực hiện bằng một súng phun nước đặt ở mỗi đầu của
cả hai đường ống; các vòi phun hoạt động thông qua hiệu suất phản
ứng (tương tự ống lót thủy lực) làm quay trục với tốc độ mong muốn.
3.4.2
Máy tưới di chuyển ngang
và trục trung tâm (center-pivot and moving lateral
irrigation machine)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3
Đầu tưới (emitter)
Ống tưới (emitting
pipe)
Ống nhỏ giọt (dripper)
Thiết bị được lắp vào một
hệ thống tưới và nhằm cấp nước dưới dạng giọt hoặc dòng chảy liên tục với tốc độ
dòng chảy không quá 15 L/h, trừ trường hợp trong quá trình sục rửa.
3.4.4
Hệ thống tưới tự chảy (gravity
flow irrigation system)
Hệ thống tưới
(3.4.8), mà nước được tưới trực tiếp vào bề mặt đất
(3.1.19) và không có áp.
3.4.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu tưới
(3.4.3) được dùng để lắp đặt giữa hai đoạn ống dẫn dài trong một hệ thống tưới
nước ngang.
3.4.6
Súng tưới (irrigation
gun)
Thiết bị cấp nước lớn bao
gồm một phần vòng tròn hoặc toàn bộ vòng tròn phun nước.
3.4.7
Vòi tưới phun sương (irrigation
sprayer)
Thiết bị cấp nước dưới dạng
những tia nhỏ hoặc dạng hình quạt mà các bộ phận của nó không có các chuyển
động quay.
3.4.8
Hệ thống tưới (irrigation
system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.9
Hệ thống tưới micro
(micro-irrigation system)
Hệ thống có khả năng phân
phối nước dạng giọt, dòng nhỏ, hoặc phun sương cho cây.
CHÚ THÍCH 1: Hệ thống tưới
nhỏ giọt trên mặt đất và dưới mặt đất và tưới
phun micro (3.4.10) là những loại chính của hệ thống
này.
3.4.10
Hệ thống tưới phun sương micro
(micro-spray irrigation system)
Hệ thống này được đặc
trưng bởi các điểm cấp nước giống như vòi phun nước thu nhỏ (các vòi phun micro), được
đặt dọc hai bên, với tốc độ dòng từ 30 L/h đến 150 L/h
tại các cột áp từ 15 m đến 25 m và diện tích được làm ướt tương ứng từ 2 m đến
6 m.
3.4.11
Máy tưới phun linh động (mobile
sprinkling machine)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.12
Đầu tưới trực tuyến (on-line
emitter)
Đầu tưới
(3.4.3) dùng để lắp đặt trên thành một ống ngang của hệ thống tưới nước, trực
tiếp hoặc gián tiếp bằng các phương tiện ví dụ như ống dẫn.
3.4.13
Hệ thống ống dẫn đục lỗ (perforating
pipe system)
Đầu tưới (đầu tưới/ống tưới),
ống liên tục, và ống vòi hoặc ống dẫn kể cả ống có khả năng gập gọn, có các lỗ,
nhằm cấp nước dưới dạng giọt hoặc dòng liên tục với tốc độ cấp không
quả 15 L/h cho mỗi đơn vị cấp nước.
3.4.14
Hệ thống cố định (permanent
system)
Hệ thống tưới cố định (vòi
phun) mà các vị trí đặt vòi phun được cố định cứng bởi các hệ thống tưới được lắp
đặt bán cố định hoặc cố định, ví dụ hệ thống tưới liền khối, hệ thống tưới chôn
dưới đất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống di
động (portable system)
Hệ thống mà tất cả hoặc một
phần của mạng lưới có thể di chuyển/tháo được
3.4.16
Hệ thống tưới có áp (pressurized
irrigation system)
Hệ thống mạng lưới ống có
áp suất.
3.4.17
Vòi phun quay (ratating
sprinkler)
Thiết bị phân phối nước
qua một khu vực tròn hoặc một phần của một khu vực tròn bằng chuyển động quay
quanh trục thẳng đứng của nó.
3.4.18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống mà ống ngang được
gắn kết qua tâm của một dãy các bánh xe và được di chuyển như một tổng thể.
CHÚ THÍCH 1: Vòi
phun quay (3.1.17) được đặt ở ống ngang (còn gọi là bánh xe di chuyển).
3.4.19
Súng phun cần trục tự đẩy (self-propelled
gun traveler)
Súng phun nước trên xe đẩy
hoặc tấm trượt được gắn vào cuối của ống vòi/ống mềm.
3.4.20
Hệ thống bán cố định (semi-permanent
system)
Tương tự như hệ
thống bán di động (3.4.21) nhưng với các ống ngang di động và
nhà máy bơm, ống dẫn chính, và ống dẫn phụ cố định.
3.4.21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự như hệ
thống di động (3.4.15), ngoại trừ nguồn nước và nhà máy được cố định.
3.4.22
Hệ thống lắp đặt theo đợt (solid-set
system)
Mạng lưới cố định tạm thời,
trong đó các ống ngang được bố trí trên đồng ruộng trong suốt mùa tưới.
3.4.23
Phun sương (spray)
Xả nước từ vòi
phun (3.4.24).
3.4.24
Vòi phun (sprinkler)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.25
Hệ thống tưới phun (sprinkler
irrigation system)
Hệ thống tưới
(3.4.8) gồm vòi phun (3.4.24).
3.4.26
Hệ thống vòi phun cố định (stationary
sprinkler system)
Mạng lưới các vòi
phun (3.4.24) cố định.
3.4.27
Máy tưới cần trục (traveler
irrigation system)
Máy được thiết kế để tưới
cho một cánh đồng một cách tuần tự, từng dãy một,
trong khi di chuyển trên cánh đồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.1
Khử
trùng bổ sung (additional disinfection)
Quá trình khử
trùng (3.5.2) của TWW trong một dự án tái
sử dụng nước (3.1.23) nhằm nâng cao chất lượng của TWW trước
khi dùng để tưới.
3.5.2
Khử
trùng (disinfection)
Quá trình
(3.1.14) phá hủy, khử hoạt tính hoặc loại bỏ vi sinh vật.
3.5.3
Lọc (filtration)
Quá trình
(3.1.14) hoặc thiết bị để loại bỏ vật liệu rắn hoặc vật liệu dạng keo trong nước
thải (3.1.22) bằng cách bẫy các hạt và loại bỏ chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc màng
(membrance filtration)
Lọc
(3.5.3) bằng màng có kích thước lỗ rỗng bằng hoặc nhỏ hơn 0,45 μm.
CHÚ THÍCH 1: Có thể coi
quá trình lọc màng như quá trình khử trùng
(3.5.2), dựa theo đơn vị logarit của sự diệt mầm bệnh mà nó đạt được.
3.5.5
Công trình lưu chứa (reservoir)
Hệ thống lưu trữ tạm thời TWW chưa
được sử dụng tùy theo nhu cầu tưới và cấp của nhà máy xử lý. CHÚ THÍCH 1: Dưới
đây là các loại công trình lưu chứa có thể sử dụng:
a) Các công trình lưu chứa
hở thường sử dụng để lưu trữ ngắn hạn với thời gian lưu trữ từ một
ngày đến hai tuần;
b) Các công trình lưu chứa
kín dùng trong lưu trữ ngắn hạn để hạn chế sự tái phát triển của vi khuẩn và sự
nhiễm bẩn từ bên ngoài thường dùng với thời gian trữ từ 0,5 ngày đến một tuần;
c) Các công
trình lưu chứa bề mặt để trữ TWW dài hạn hoặc theo mùa để
tích lũy nước trong thời gian mà lượng cung cấp của nhà máy xử lý cao hơn nhu cầu
tưới và để đáp ứng các yêu cầu về tưới khi nhu cầu cao hơn lượng cung cấp của
nhà máy. Thời gian trữ nước thay đổi theo mùa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.6
Lưu trữ (storage)
Giữ tạm thời TWW nhưng
chưa tái sử dụng trong thời gian ngắn hạn hoặc dài hạn trước khi cung cấp cho sử
dụng trong hệ thống tưới (3.4.8)
3.5.7
Trạm bơm
và hệ thống vận chuyển TWW (TWW pumping stations and
transport system)
Hệ thống đường ống và máy
bơm vận chuyển TWW từ hệ thống xử lý nước thải đến các công trình lưu
trữ (3.5.6) và đến khu vực sử dụng.
3.5.8
Nhà máy xử lý nước thải (wastewater
treatment plant)
WWTP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6 Các
thuật ngữ viết tắt
BOD
CFU
COD
MF
NF
NPW
NTU
TSS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UF
UV
WW
WWTP
Nhu cầu oxy sinh hóa
Đơn vị tạo khuẩn lạc
Nhu cầu oxy hóa học
Lọc micro
Lọc nano
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị đo độ đục khuếch
tán
Tổng lượng chất rắn lơ lửng
Nước thải đã xử lý
Màng siêu lọc
Tia cực tím
Nước thải
Nhà máy xử lý nước thải
4 Sức khỏe cộng đồng
và các thông số chất lượng nước phải được cân nhắc trong tưới sử dụng TWW
4.1
Các mức chất lượng nước thải đã xử lý được đề xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
1 – Đề xuất chất lượng nước thải đã xử lý dựa theo
các thông số hóa học, vật lý, và sinh học
Phân
loại
Loại
nước
thải đã xử lý
BODb),j)
TSS
Độ
đụcc)
Khuẩn
đường ruột coli chịu nhiệtd)
Giun
tròn tuyến ruộte),l)
Tiềm
năng áp dụng không có các giải pháp ngăn chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mgL-1
mgL-1
NTU
no./100
ml
Egg
L-1
Trung
bình
Tối
đa
Trung
bình
Tối
đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối
đa
95%
Tối
đa
Trung
bình
Tối
đa
A
Nước
thải đã xử lý có chất lượng rất caod)
≤
5
mg/L
10 mg/L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 mg/L
≤
2
5
≤
10 hoặc dưới
ngưỡng phát hiện
100
-
-
Tưới khu đô thị không hạn
chế tiếp cậnl) và tưới nông nghiệp cho cây trồng dùng làm
thực phẩm ăn sống
Xử lý bậc haif),
lọc tiếp xúc hoặc lọc màngg)
và khử trùngh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước
thải đã xử lý có chất lượng caod)
≤
10 mg/L
20 mg/L
≤
10 mg/L
25 mg/L
-
-
≤
200
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tưới khu đô thị hạn chế
tiếp cận và tưới nông nghiệp cho cây trồng dùng làm thực phẩm
Xử lý bậc haif),
lọcg) và khử trùngh)
C
Nước
thải đã xử lý có chất lượng tốt
≤
20
mg/L
35 mg/L
≤
30
mg/L
50 mg/L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
≤
1000
10000
≤ 1
-
Tưới nông nghiệp cho cây
trồng không dùng làm thực phẩm
Xử lý bậc haif),
và sự khử trùngh)
D
Nước
thải đã xử lý có chất lượng trung bình[1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 mg/L
≤
90
mg/L
140 mg/l
-
-
-
-
≤ 1
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý bậc haif),
gạn lọc tốc độ cao với sự đông đặc và keo tụ
E
Nước
thải đã xử lý có chất lượng thấp
≤
20 mg/L
35 mg/L
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
1
5
Tưới khu vực hạn chế tiếp
cận cho cây công nghiệp và cho cây trồng lấy hạt
Bẻ ổn định và đất ngập
nướcj)
CHÚ THÍCH: Đối với mỗi
loại chất lượng của nước thải đã xử lý, việc sử dụng nước thải đã xử lý có chất
lượng cao hơn luôn luôn có thể được.
a)
Giới hạn khuyến nghị được xây dựng dựa trên các quy định quốc tế, ví dụ WHO (2006)
[2] và USEPA (2012)[3] và ứng
dụng nước tái sử dụng tại đầu ra của nhà máy xử lý. Sau khi lưu trữ trong các
công trình lưu chứa hở và cho tưới phun hoặc tưới cục bộ, có thể cần
thiết phải lọc bổ sung. Tần suất
lấy mẫu và tính toán giá trị trung bình được quy định trong ISO 16075-4.
b) BOD
được xác định bằng phép thử năm ngày.
c) Có
thể áp dụng đo liên tục độ đục. Giá trị trung bình phải được lấy ở thời gian
đo 24 h. Nếu chất rắn lơ lửng được sử dụng thay cho
độ đục, TSS trung bình không được quá 5 mg/L. Nếu lọc màng được sử dụng để xử
lý, độ đục không được vượt quá 0,2 NTU.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Giun
tròn tuyến ruột (trứng giun sán) có thể không được kiểm soát thường
xuyên nếu chứng minh được là số lượng
trứng giun sán trong nước thải chưa xử lý là ổn định
dưới 10 trứng/L.
f) Xử lý
bậc hai bao gồm bùn hoạt tính, lọc nhỏ giọt, công nghệ tiếp xúc sinh học dạng
quay, lọc sinh học, công nghệ phản ứng sinh học, công nghệ phản ứng tuần tự
theo mẻ, v.v...
g)
Lọc bao gồm lọc micro, lọc ống, lọc cát tốc độ cao, lọc kép qua
hai lớp vật liệu, giấy lọc, và đĩa lọc không có hoặc bổ sung
hóa chất (lọc tiếp xúc) cũng như các quá trình lọc màng bao gồm
công nghệ màng phản ứng sinh học.
h)
Khử trùng bao gồm tia UV, ozon hóa, clo hóa, và các quá trình hóa học, lý hóa
và các quy trình màng khác.
i) Gạn lọc
tốc độ cao bao gồm đông đặc, kết tụ, và tạo màng
j) Hệ thống
bể ổn định thiết kế tốt có thể đạt
được ngưỡng coliform mà không cần khử trùng thêm.
Xem xét đến các giá trị BOD hòa tan.
k)
Các chỉ số lý hóa (BOD, TSS) có
thể được điều chỉnh dựa vào các quy chuẩn về xử lý nước thải của địa phương với
khả năng thêm vào của COD.
l) Nếu có
nguy cơ sol khí hóa, khuẩn Legionella phải
nhỏ hơn 1000 CFU/L đối với nhà kính.
4.2 Chất
lượng TWW cần thiết cho sử dụng tưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1 Sử
dụng cho nông nghiệp
a) Đối với tưới khu vực
không hạn chế tiếp cận, chỉ sử dụng TWW có chất
lượng rất cao.
b) Đối với việc tưới khu vực
hạn chế tiếp cận, tùy thuộc vào loại cây trồng được tưới, có thể sử
dụng TWW có chất lượng thấp, trung bình, cao, hoặc rất cao.
4.2.2 Sử
dụng cho đô thị
a) Đối với việc tưới ở các
khu vườn công cộng nơi mà sự tiếp cận của cộng đồng bị hạn chế trong quá trình
tưới, chỉ sử dụng TWW có chất
lượng cao hoặc rất cao.
b) Đối với việc tưới ở các
khu vườn công cộng nơi mà sự tiếp cận của cộng đồng không bị
hạn chế trong quá trình tưới, chỉ sử dụng TWW có chất
lượng rất cao.
c) Đối với việc tưới ở các
khu vườn tư nhân, chỉ sử dụng TWW có chất lượng rất cao.
4.3
Khái niệm giải pháp ngăn chặn
Để mở rộng các nhóm cây trồng
hoặc mục đích tưới mà có thể tưới bằng TWW có chất
lượng khác nhau, khái niệm về tạo dựng các giải pháp ngăn chặn đã được xây dựng.
Những giải pháp ngăn chặn này ngăn ngừa sự tiếp xúc giữa các mầm bệnh trong TWW và
người sử dụng cây trồng làm thực phẩm được tưới bằng TWW hoặc
những người sử dụng đất được tưới, hoặc những người hít phải sol khí tạo ra trong quá trình tưới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phương pháp nhằm giảm
thiểu khả năng lây truyền mầm bệnh từ TWW đến
rau hoặc cây ăn quả bao gồm:
a) Khử trùng TWW;
b) Tách cơ học thích hợp TWW và rau hoặc cây ăn quả;
c) Lắp đặt các giải pháp
ngăn chặn bằng công trình (ví dụ tấm che chống nắng) giữa TWW và cây ăn quả;
d) Sử dụng tưới nhỏ giọt
dưới bề mặt sao cho nước bị nhiễm bẩn không thấm ngược lên mặt đất
nhờ tác động mao dẫn;
e) Ngừng tưới trước khi
thu hoạch một khoảng thời gian thích hợp để diệt mầm bệnh.
Đặc tính của cây trồng có
thể ngăn ngừa các mầm bệnh để người tiêu dùng không ăn phải, bao gồm:
a) Cây ăn quả có vỏ
không ăn được (ví dụ cam quýt, chuối, và các loại hạt);
b) Các cây trồng mà
luôn được nấu trước khi dùng (ví dụ khoai tây);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1 Các
kiểu giải pháp ngăn chặn
Các kiểu giải pháp ngăn chặn
được trình bày trong Bảng 2.
Hệ thống tưới nhỏ giọt dưới
bề mặt (được coi như hai giải pháp ngăn chặn) cần được thiết kế và thực hiện
sao cho nước không dâng lên bề mặt (sự phát hiện của các vũng nước trên bề mặt
làm cho hệ thống tưới nhỏ giọt dưới bề mặt không được công nhận là một giải
pháp ngăn chặn cho các năm tiếp theo).
Thực hiện các giải pháp
ngăn chặn được công nhận với điều kiện thực nghiệm tốt. Ví dụ: các cây ăn quả
và rau quả mà không được nhặt từ mặt đất.
4.3.2 Các
cây trồng có thể tưới không cần giải pháp ngăn chặn
Các cây trồng mà không tiếp
xúc với cộng đồng hoặc đã được bảo vệ khỏi sự tồn tại của các vi sinh vật trong
cây trồng như là kết quả của phương pháp trồng trọt có thể được chấp nhận cho
tưới bằng tất cả các loại chất lượng TWW mà không cần sử dụng giải pháp ngăn chặn
nào. Sau đây là một phần danh mục những cây trồng đó:
- Cây
trồng công nghiệp (ví dụ, bông)
- Cây ăn quả phơi khô nếu
được thu hoạch ít nhất 60 ngày sau lần tưới cuối cùng (ví dụ hướng dương, ngô làm bỏng,
ngô, đậu gà, và lúa mạch);
- Cây trồng được tưới của
các loại hạt ăn được hoặc hạt để gieo (hạt) mà không được tưới trong khoảng thời
gian 30 ngày cho đến lúc thu hoạch;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thảm cỏ hoặc đồng cỏ không
định hướng để sử dụng sau này làm bãi cỏ công
cộng và không có tiếp cận của cộng đồng trong quá trình canh tác;
- Cây trồng để sản xuất
năng lượng hoặc chất xơ.
4.3.3 Các
giải pháp ngăn chặn trong quá trình tưới cho các khu vườn công cộng
Tưới khi cộng đồng không
vào vườn, được coi là một giải pháp ngăn chặn.
4.3.4 Các
giải pháp ngăn chặn trong quá trình tưới cho cây trồng làm thức ăn gia súc
a) Ít
nhất 24 h giữa lần tưới cuối cùng và khi gia súc vào cánh đồng.
b) Phơi khô cây trồng làm
thức ăn gia súc.
4.3.5 Các
giải pháp ngăn chặn khả thi
Bảng 2 mô tả các kiểu
giải pháp ngăn chặn được sử dụng như các biện pháp bảo vệ sức khỏe có thể sử dụng
trong quá trình tưới bằng TWW và chỉ ra số lượng giải pháp ngăn chặn được công
nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
giải pháp ngăn chặn
Ứng
dụng
Giảm
mầm bệnh (đơn vị log)
Số
các giải pháp ngăn chặn
Tưới
các cây trồng làm thực phẩm
Tưới nhỏ giọt
Tưới nhỏ giọt cho cây trồng
phát triển thấp ví dụ bằng hoặc thấp hơn
25 cm so với mặt đất
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
Tưới nhỏ giọt dưới bề mặt
nơi mà nước không thấm lên nhờ hoạt động mao mạch lên bề mặt đất
6
3
Tưới phun và phun micro
Tưới phun và phun micro
cho cây trồng phát triển thấp ví dụ bằng hoặc thấp hơn 25 cm từ tia nước
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
Khử trùng bổ sung trên đồng
ruộng
Khử trùng mức thấp
2
1
Khử trùng mức cao
4
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tưới nhỏ giọt,
trong đó tấm chắn ngăn cách nước tưới khỏi rau quả
từ
2 đến 4
1
Sự diệt mầm bệnh
Sự diệt mầm bệnh hỗ trợ
thông qua sự ngừng tưới hoặc gián đoạn trước khi thu hoạch
từ
0,5/d đến 2/da)
từ
1 đến 2a)
Quy trình rửa trước khi
bán cho người tiêu dùng
Rửa rau sống, rau và cây
ăn quả bằng nước uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Quy trình khử trùng trước
khi bán cho người tiêu dùng
Rửa rau sống, rau và cây
ăn quả bằng dung dịch khử trùng nhẹ và tráng bằng nước uống
2
1
Quy trình bóc vỏ
Bóc vỏ cây ăn quả và rễ
của cây trồng
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhúng ngập trong nước
sôi hoặc trong nhiệt độ cao cho đến khi sản phẩm được nấu chín
từ
6 đến 7
3
Tưới
cho cây trồng làm thức ăn gia súc hoặc cây trồng lấy hạt
Kiểm soát đầu vào
Hạn chế lối
vào khu vực tưới trong và hơn 24 h sau khi tưới, ví dụ, gia súc
vào đồng cỏ hoặc vào người công nhân đi vào
từ
0,5 đến 2
1
Hạn chế lối vào khu vực
tưới năm ngày hoặc hơn sau khi tưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Phơi khô thức ăn gia súc
Cây trồng làm thức ăn
gia súc hoặc các loại cây trồng khác mà được
phơi khô và thu hoạch trước khi tiêu thụ
từ
2 đến 4
2
Tưới
cho các khu vườn công cộng
Kiểm soát đầu vào
Tưới vào ban đêm khi cộng
đồng không vào công viên, khu thể thao hoặc khu vườn được tưới
từ
0,5 đến 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm soát tưới phun
sương
Tưới phun sương ở khoảng
cách lớn hơn 70 m từ khu dân cư hoặc nơi công cộng
1
1
CHÚ THÍCH: Áp dụng khử
trùng cho TWW hoặc lọc TWW qua màng lọc
phù hợp như MF, UF, hoặc NF sẽ diệt hoặc loại bỏ các mầm bệnh.
a)
Tùy theo điều kiện cây trồng và thời tiết.
4.3.6 Các
giải pháp ngăn chặn cần thiết cho tưới với TWW tùy
theo chất lượng của nước
Bảng 3 thể hiện số lượng
các giải pháp ngăn chặn cần thiết cho tưới với TWW có tính đến
mức chất lượng TWW và loại cây trồng.
Bảng
3 - Đề xuất số
lượng các giải pháp ngăn chặn cần thiết cho tưới bằng TWW theo
chất lượng nước (theo WHO 2006[2]
và USEPA (2012)[3], dựa vào
kinh nghiệm thực tiễn của các thành
viên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân
loại
Tưới
cho vườn tư nhân và vườn cảnh quan không
giới hạn tiếp cận của cộng đồng
Tưới
cho vườn và cảnh quan giới hạn tiếp cận của cộng đồng
Tưới
cho rau dùng để ăn sống
Tưới
cho rau sau khi chế biến và cây trồng làm thức ăn gia súc
Tưới
cho cây thực phẩm ngoại trừ rau
(vườn ăn quả, vườn nho) và vườn nghệ thuật
Tưới
cho cây trồng làm thức ăn gia súc và cây trồng lấy hạt
Tưới
cho cây công nghiệp và cây lấy năng lượng
Nước thải đã xử lý có chất
lượng rất cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
Nước thải đã
xử lý có chất lượng cao
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
0
Nước thải đã xử lý có chất
lượng tốt
C
Cấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
1
0
0
Nước thải đã xử lý có
chất lượng trung bình
D
Cấm
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấm
3
1
0
Nước thải đã xử lý có chất
lượng thấp
E
Cấm
2
Cấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0
0
Nước thải thô
-
Cấm
Cấm
Cấm
Cấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấm
cấm
4.3.7 Các
ví dụ để tính toán số
lượng và kiểu giải pháp ngăn chặn
Phụ lục A mô tả các ví dụ
về tính toán số lượng và kiểu giải pháp ngăn chặn.
5 Các khía cạnh sức
khỏe cộng đồng về tưới ngập và tưới rãnh bằng TWW
Tưới ngập và tưới rãnh với
nước thải chưa xử lý hoặc TWW một phần có thể làm tăng
lây nhiễm giun sán (chủ yếu là nhiễm giun đũa) cho người làm đồng và gia đình họ,
cụ thể là trẻ em dưới 15 tuổi (WHO 2006[2]).
Nguy cơ này là do tiếp xúc trực tiếp với TWW được sử dụng
để tưới. Do đó cần chú ý đặc biệt đến chất lượng của TWW được
sử dụng để tưới ngập hoặc tưới rãnh, đặc biệt là nồng độ của giun tròn tuyến ruột
trong TWW.
Tiêu chuẩn của WHO được
chấp nhận rộng rãi bởi hầu hết các quốc gia cho phép thấp hơn 0,1 trứng/L của
giun tròn tuyến ruột trong TWW nếu trẻ em dưới 15 tuổi tiếp
xúc và 1 trứng/L của giun tròn tuyến ruột nếu trẻ em dưới 15 tuổi không tiếp xúc.
Các nguyên tắc khác về sức
khỏe cộng đồng đối với tưới sử dụng TWW được mô tả
trong tiêu chuẩn này phải giống với các kỹ thuật tưới ngập và tưới rãnh như đối
với các hệ thống tưới kín (có áp suất).
Chất lượng có hiệu quả
theo yêu cầu và giải pháp ngăn chặn dựa vào cách thức có thể được sử dụng là giống
nhau đối với tưới ngập và tưới rãnh cũng như cho tưới bằng TWW trong
hệ thống kín (có áp suất) (xem Bảng 2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các rủi ro về sức khỏe cộng
đồng cho công nhân và gia đình họ phụ thuộc chủ yếu vào chất lượng TWW (WHO 2006[2])
và các phương pháp và trang thiết bị tưới được sử dụng.
6 Rủi ro sức khỏe cộng
đồng cho dân cư xung quanh
Các hệ thống tưới phun mà
tạo sol khí có thể mang lại các rủi ro có thể cho dân cư xung quanh khu được tưới.
Các rủi ro liên quan đến sol khí phụ thuộc vào chất lượng TWW và
tốc độ gió (trách nhiệm về sự phân tán của
sol khí trong khu vực xung quanh khu được tưới).
Khoảng cách tối thiểu giữa
các khu vực được tưới và các khu dân cư dựa theo chất lượng của nước thải được
thể hiện trong Bảng A.2.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Điều chỉnh chất lượng TWW sử dụng cho tưới và
các giải pháp ngăn chặn có thể sử dụng cho các loại cây trồng có thể tưới bằng
TWW
A.1 Các
ví dụ về tính toán số lượng và các kiểu giải pháp ngăn chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các giải pháp
ngăn chặn có thể sử dụng cho từng cây trồng được tính toán bằng cách cộng số
các giải pháp ngăn chặn được chỉ định cho mỗi kiểu giải pháp ngăn chặn hoặc
phương pháp tưới có thể áp dụng. Ví dụ, để tưới cây ăn quả nhiệt đới (ví dụ quả
xoài, quả hồng vàng, và quả bơ), có một giải pháp ngăn chặn cho việc diệt khuẩn,
hai giải pháp ngăn chặn cho việc tưới nhỏ giọt, một giải pháp ngăn chặn cho tấm
chắn nắng và ba giải pháp ngăn chặn cho tưới nhỏ giọt dưới bề mặt, và có một giải
pháp ngăn chặn cho cây có vỏ không ăn được.
CHÚ THÍCH: Sự diệt khuẩn TWW là
giải pháp ngăn chặn bắt buộc để tưới cho cây rau ăn sống.
Hệ thống diệt khuẩn cho TWW nhằm
sử dụng cho tưới rau nên bao gồm kiểm soát cố định dư lượng clo
hoặc các số liệu kiểm soát khác với việc ghi chép và lưu trữ số liệu khi mà hệ
thống được liên kết với sự hoạt động của nguồn cung cấp TWW.
Khi các loại cây trồng được
phép tưới bằng TWW có chất lượng thấp được quan tâm, số lượng các giải pháp ngăn chặn
được yêu cầu dựa vào thời gian lưu chứa trong bể chứa của TWW. Đối
với TWW từ bể oxy hóa với thời gian lưu 15 d, thì yêu cầu hai
giải pháp ngăn chặn.
Bảng
A.1 - Các ví dụ về cách tính số lượng và loại giải pháp ngăn chặn
Số
lượng các giải pháp ngăn chặn được yêu cầu (xem Bảng 3)
Loại
giải pháp ngăn chặn (và số lượng các giải pháp ngăn chặn có thể gán cho)
Nước
thải đã xử lý có chất lượng rất cao
(A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước
thải đã xử lý có chất lượng tốt
(C)
Nước
thải đã xử lý có chất lượng trung bình
(D)
Nước
thải đã xử lý có chất lượng thấp
(E)
Ví
dụ các loại cây trồng
Nước
thải đã xử lý thêm khử trùng trên cánh đồng*
Khoảng
cách giữa hệ thống tưới nhỏ giọt sử dụng nước thải đã xử lý**
Tấm
chắn nắng
Hệ
thống tưới
nhỏ giọt
dưới bề mặt
Vỏ không
ăn được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phơi
khô kéo
dài****
0
1
3
***
***
Cây
trồng làm thực phẩm để ăn sống, cây phát triển trên mặt đất và phần ăn được
là < 25 cm trên mặt đất (hạt tiêu, cà chua,
dưa chuột, bí ngô, đậu non)
1-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
0
1
3
***
***
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-2
2
1
3
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
***
***
Cây
rau ăn lá phát triển trên mặt đất để ăn sống (xà lách,
rau chân vịt, bắp cải châu Á, bắp cải, cần
tây)
1-2
1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
3
***
***
Cây
trồng làm thực phẩm có thể ăn sống mà cây
phát triển trong đất (cà rốt, củ cải, hành)
1-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
2
***
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-2
1
3
1
3
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
***
2
Cây
trồng làm thực phẩm để ăn chín phát triển trong đất (khoai tây)
1-2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
2
***
2
Cây
trồng làm thực phẩm phát triển trong đất mà có thể ăn sau khi bóc vỏ (lạc)
1-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1-2
0
0
2
***
2
Cây
trồng làm thực phẩm phát triển trên mặt đất mà có thể
ăn sau khi phơi khô hoặc nấu chín (đậu khô, đậu
lăng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1-2
0
0
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Cây
trồng làm thực phẩm phát triển trên mặt đất
mà có thể ăn sống sau khi bóc vỏ (dưa hấu,
dưa gang, đậu)
1-2
1
3
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
***
2
Cây
trồng làm thực phẩm phát triển trên mặt đất mà phần ăn được cao hơn > 25
cm trên mặt đất, được ăn chín hoặc qua chế biến (ngô)
1-2
2
1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
01
0
1
0
Cây
trồng lấy hạt (ngũ cốc) ăn được khi sấy khô hoặc nấu chín (lúa mì, yến mạch,
lúa mạch, lúa gạo)
1-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
1-2
0
0
1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vườn
cây ăn quả có vỏ ăn được (táo, mận, lê, đào, mơ,
hồng vàng, anh đào, cam quýt, chà là)
1-2
2
3
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
2
Vườn
cây ăn quả cho quả ăn được sau khi bóc vỏ (xoài, bơ, đu đủ, lựu)
1-2
2
1
3
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
3
2
Vườn
cây ăn quả cho quả ăn được sau khi chế biến (ô lưu)
1-2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
0
0
1
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-2
2
3
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
Vườn
nho với giàn mắt cáo
1-2
1-2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
Vườn
nho không có gián mắt cáo
1-2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
3
2
Vườn
ươm và vườn nghệ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
3
1
CHÚ THÍCH 1 * Tùy thuộc
vào điều kiện lưu trữ và vận chuyển
tại chỗ, và hệ thống khử trùng bổ sung của nước thải đã
xử lý có thể yêu cầu cho tưới các loại rau mà phải
bao gồm kiểm soát cố định dư lượng clorua hoặc các dữ liệu quan trắc khác. Khử
trùng mức độ thấp được coi là một giải pháp ngăn chặn; khử trùng mức độ cao
được coi là hai giải pháp ngăn chặn (xem Bảng 2).
CHÚ THÍCH 2 ** Khoảng
cách 50 cm không khí sạch giữa tưới nhỏ giọt và các loại rau và cây ăn quả được
coi là hai giải pháp ngăn chặn. Khoảng cách
không khí sạch > 25 cm giữa tưới nhỏ giọt và các loại rau và cây ăn quả được
coi là một giải pháp ngăn chặn. Khi tưới bằng phun sương (hoặc vòi phun dưới
tán cây), khoảng cách phải được tính toán từ độ
cao mà nước phun ra và chỉ được coi là một giải pháp ngăn chặn bởi vì
các sol khí trong không khí.
CHÚ THÍCH 3 *** Nước thải
đã xử lý có chất lượng trung bình và chất lượng thấp không được sử dụng để tưới
rau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.2 - Khoảng cách giữa các ranh giới được tưới và khu vực “được
bảo vệ” dựa vào chất lượng nước thải đã xử lý xem xét
tốc độ gió đến 4 mls
[theo NP 4434 [4] và Molle và các đồng nghiệp (2009)[5]]
Các
đặc tính của vòi phun
Khoảng
cách giữa khu vực bị ướta) và khu vực được bảo vệb)
Bán
kính phun
Áp
suất hoạt động tối đac)
Che
chắnd>
Không
che chắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
giới hạn
Nước thải đã
xử lý có chất lượng cao
B
Bán kính
nhỏ: <10m
≤
3,5 bar
5
m
20
m
Bản kính trung bình: 10m
đến 20m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
m
30
m
Bán kính
lớn: > 20m
≤
5,5 bar
10
m
40
m
Nước thải đã xử lý có chất
lượng tốt
C
Bán kính
nhỏ: < 10m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
m
40
m
Bán kính trung bình: 10m
đến 20m
≤
4,0 bar
15
m
50
m
Bản kính
lớn: >20m
≤
5,5 bar
20
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước thải đã xử lý có chất
lượng trung bình hoặc nước thải đã xử lý có chất lượng thấp
D,E
Bán kính nhỏ:
<10m
≤
3,5 bar
20
m
50
m
Bán kính trung bình: 10m
đến 20m
≤
4,0 bar
30
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính lớn: >20m
≤
5,5 bar
40
m
70
m
a) Khu vực
nhận nước không có gió
b) Khu
dân cư, khu vui chơi, đường, vườn mở cho dân chúng (sân vận động,
v.v...) và các tòa nhà công nghiệp.
c)
Khuyến cáo rằng hệ thống sẽ bao gồm thiết
bị mà ngăn chặn áp suất cao hơn so với áp suất được quy định.
d) Cây tạo
thành bờ giậu hoặc bất kỳ che chắn cố định hoặc di động nào khác (tường, lưới
chắn gió, v.v...) mà có chiều cao tối thiểu là chiều cao tối đa của vòi tia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] M.
Juanico, I. Dor eds. Hypertrophic Reservoirs for
Wastewater Storage and Reuse, springer, 1999
[2] WHO 2006, Guidelines
for the Safe Use of Wastewater, Excreta and Greywater
[3] USEPA Guidelines for Water
Reuse, EPA/600/R-12/618 September 2012
[4] NP 4434 (2005). Reuse of
reclaimed urban wastewater for irrigation. Instituto
Português de Qualidade. Lisbon (in Portuguese)
[5] B. Molle,
L. Huet, S. Tomas, J. Granier, P. Dimaiolo, C. Rosa Caractérisation
du risque de dérive et d'évaporation d'une gamme
d'asperseurs d’irrigation. Application à la définition des limites
d’utilisation de l’aspersion en réutilisation d'eaux usées traitées. Convention
ONEMA, 2009, 74 p.