Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 12469-11:2025 về Gà kiến

Số hiệu: TCVN12469-11:2025 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2025 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12469-11:2025

GÀ GIỐNG NỘI - PHẦN 11: GÀ KIẾN

Indegious breeding chicken - Part 11: Kien chicken

Lời nói đầu

TCVN 12469-11:2025 do Trung Tâm Nghiên cứu và phát triển chăn nuôi Miền Trung, Viện Chăn Nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 12469 Gà giống nội gồm các phần:

- TCVN 12469-1:2018, Phần 1: Gà Ác

- TCVN 12469-2:2018, Phần 2: Gà Mía

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 12469-4:2018, Phần 4: Gà Ri

- TCVN 12469-5:2018, Phần 5: Gà H’mông

- TCVN 12469-6:2018, Phần 6: Gà Đông Tảo

- TCVN 12469-7:2022, Phần 7: Gà Tre

- TCVN 12469-8:2020, Phần 8: Gà Nhiều Cựa

- TCVN 12469-9:2022, Phần 9: Gà Tiên Yên

- TCVN 12469-10:2022, Phần 10: Gà Chọi

- TCVN 12469-11:2025, Phần 11: Gà Kiến

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Indegious breeding chicken - Part 11: Kien chicken

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với gà Kiến nuôi để làm giống.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13474-1:2022, Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Giống Gia cầm.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc điểm về hình dáng; màu lông, mào, tích, mỏ, da, đuôi, chân.

3.2

Dài thân (body length)

Độ dài từ điểm cuối đốt xương sống cổ cuối cùng đến điểm đầu đốt xương đuôi đầu tiên.

3.3

Vòng ngực (chest circle)

Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc cánh.

3.4

Dài lườn (breast length)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.5

Cao chân (leg height)

Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương các ngón chân.

3.6

Dài lông cánh (wing feather length)

Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.

3.7

Vòng ngực/dài thân (chest circle/body length)

Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tuổi vào đẻ của đàn gà (tuổi thành thục về tính) (age at 5 % laying egg of herd)

Tuổi của gà khi đàn gà đẻ đạt tỷ lệ 5 %.

3.9

Tỷ lệ đẻ (laying rate)

Tỷ lệ tổng số trứng đẻ ra trong kỳ so với tổng số mái trong kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.10

Năng suất trứng (egg production)

Năng suất trứng/mái bình quân là tổng số trứng/số con mái bình quân trong kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

Năng suất trứng/mái đầu kỳ là tổng số trứng/số con mái đầu kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng trứng (egg weight)

Khối lượng trứng trung bình của đàn gà đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.12

Đường kính lớn của quả trứng (D) (egg's large diameter)

Độ dài lớn nhất của đường kính lớn của quả trứng.

3.13

Đường kính nhỏ của quả trứng (d) (egg's small diameter)

Độ dài lớn nhất của đường kính nhỏ của quả trứng.

3.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường kính nhỏ (d) của trứng gà đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.15

Trứng giống (breeding egg)

Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái xoan, không dị hình, vỏ không bị sần sùi và không bị bẩn; đáp ứng các chỉ tiêu về chất lượng được quy định tại bảng 5 trong tiêu chuẩn này.

3.16

Tỷ lệ trứng có phôi (egg-embryo rate)

Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng số trứng đưa vào ấp.

3.17

Tỷ lệ nở (hatching rate)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.18

Tỷ lệ gà loại 1 (ratio of poultry grade 1)

Tỷ lệ giữa số gà con nở ra đạt tiêu chuẩn loại 1 so với tổng số gà nở ra còn sống.

3.19

Tỷ lệ chết và loại thải/tháng (mortality and culling rate per month)

Tỷ lệ giữa tổng số gà chết và loại thải trong tháng so với số gà có mặt đầu tháng.

3.20

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng (tiêu tốn TĂ/10 trứng) (feed consumption rate for ten eggs)

Lượng thức ăn tiêu tốn bình quân cho 10 quả trứng trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1  Ngoại hình: Đặc điểm về hình dáng, màu lông, mào, tích, mỏ, da, đuôi, chân tại các thời điểm 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi.

Bảng 1 - Đặc điểm ngoại hình

STT

Chỉ tiêu

01 ngày tuổi

08 tuần tuổi

38 tuần tuổi

Trống

Mái

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mái

1

Hình dáng

 

Tầm vóc nhỏ, đầu nhỏ, cổ thanh, cân đối

Tầm vóc nhỏ, đầu nhỏ, cổ thanh, thon gọn

Tầm vóc nhỏ, đầu nhỏ, cổ thanh, cân đối

Tầm vóc nhỏ, đầu nhỏ, cổ thanh, thon gọn

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vàng, trắng ngà, một số có sọc lưng nâu vàng

Vàng sẫm, vàng đỏ

Vàng, vàng nâu đốm đen

Vàng sẫm, tía đỏ

Vàng, vàng nhạt, vàng nâu đốm đen

3

Mào

 

Đơn, phát triển, màu đỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn đỏ, hình răng cưa

Đơn đỏ, hình răng cưa

4

Tích

 

Đỏ

Đỏ

Đỏ

Đỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mò

Vàng

Vàng nhạt, xám đen

Vàng nhạt, xám đen

Vàng nhạt, xám đen

Vàng nhạt, xám đen

6

Da

Vàng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vàng

Vàng

Vàng

7

Đuôi

 

 

 

Lông đuôi cong dài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

Chân

Vàng

Vàng

Vàng

Da chân màu vàng, không có hàng vẩy

Da chân màu vàng, không có hàng vẩy

4.2  Khả năng sinh trưởng

Bảng 2 - Kích thước các chiều đo cơ thể

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8 tuần tuổi

38 tuần tuổi

Trống

Mái

Trống

Mái

Dài thân, tính bằng centimet (cm)

12 ÷ 15

11 ÷ 14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14 ÷ 17

Vòng, ngực, tính bằng centimet (cm)

17 ÷ 20

16 ÷ 19

23 ÷ 26

22 ÷ 25

Dài lườn, tính bằng centimet (cm)

7 ÷ 9

6 ÷ 8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9 ÷ 11

Cao chân, tính bằng centimet (cm)

5 ÷ 6

4 ÷ 5

7 ÷ 8

6 ÷ 7

Dài lông cánh, tính bằng centimet (cm)

≥ 12

≥ 11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 16

Vòng ngực/dài thân

1,3 ÷ 1,4

1,4 ÷ 1,5

1,4 ÷ 1,5

1,5 ÷ 1,6

Bảng 3 - Khối lượng cơ thể

Chỉ tiêu

Trống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng gà lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam (g)

≥ 28

Khối lượng gà kết thúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam (g)

550 ÷ 750

450 ÷ 650

Khối lượng gà vào đẻ, tính bằng gam (g)

1350 ÷ 1650

1200 ÷ 1500

Khối lượng gà 38 tuần tuổi, tính bằng gam (g)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1450 ÷ 1750

4.3  Khả năng sinh sản

Bảng 4 - Các chỉ tiêu về sinh sản

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Tuổi đẻ, tính bằng tuần tuổi

21

Tỷ lệ đẻ bình quân, tính bằng phần trăm (%)

≥ 18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 60,0

Năng suất trứng/số mái bình quân/48 tuần đẻ, tính bằng quả

≥ 63,0

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống, tính bằng phần trăm (%)

≥ 90,0

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng, tính bằng kilogam (kg)

≤ 5,7

Tỷ lệ chết và loại thải/tháng, tính bằng phần trăm (%)

≤ 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Khối lượng trứng, tính bằnggam (g)

43 ÷ 45

Đường kính lớn (D), tính bằng milimet (mm)

48 ÷ 52

Đường kính nhỏ (d), tính bằng milimet (mm)

38 ÷ 42

Chỉ số hình thái (D/d)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tỷ lệ lòng đỏ, tính bằng phần trăm (%)

31 ÷ 32

Tỷ lệ lòng trắng, tính bằng phần trăm (%)

55 ÷ 56

Tỷ lệ vỏ, tính bằng phần trăm (%)

11 ÷ 12

Đơn vị Haugh

≥ 80

Tỷ lệ trứng có phôi, tính bằng phần trăm (%)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tỷ lệ nở/ trứng có phôi, tính bằng phần trăm (%)

≥ 90,0

Tỷ lệ nở/tổng số trứng ấp, tính bằng phần trăm (%)

≥ 76,0

Tỷ lệ gà loại 1, tính bằng phần trăm (%)

≥ 95,0

5  Phương pháp lấy mẫu

5.1  Lấy mẫu gà

Lấy ngẫu nhiên 10 % số gà Kiến trên tổng đàn (tối thiểu 30 con mái và 30 con trống), tại từng thời điểm 1 ngày tuổi, kết thúc 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi (trưởng thành).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 30 quả trứng gà Kiến tại thời điểm gà đẻ ở 37 đến 38 tuần tuổi.

6  Phương pháp xác định

6.1  Phương pháp xác định các chỉ tiêu về ngoại hình khả năng sinh trưởng và khả năng sinh sản

Theo TCVN 13474-1:2022 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Gia cầm

6.2  Phương pháp xác định tỷ lệ đẻ

Tỷ lệ đẻ, h, được tính bằng phần trăm (%), theo công thức sau:

trong đó:

m0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N

là số mái bình quân có mặt trong kỳ;

n

là số ngày trong kỳ.

6.3  Phương pháp xác định đơn vị Haugh

Đơn vị Haugh, Hu, được tính theo công thức tính sau:

Hu = 100 × log (H - 1,7 W0,37 +7,6)

trong đó:

Hu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

H

là chiều cao lòng trắng đặc tính bằng milimet (mm) đo bằng thước 3 chân có độ chính xác 0,01 mm tại điểm tiếp giáp với lòng đỏ của trứng;

W

là khối lượng trứng tính bằng gam (g).

 

Phụ lục A Ngoại hình gà Kiến các giai đoạn

(Tham khảo)

Gà Kiến 01 ngày tuổi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Dương Trí Tuấn (2013). Báo cáo kết quả nuôi bảo tồn nguồn gen gà Kiến.

[2] Nguyễn Thị Mười, Phạm Thị Thanh Bình, Trần Quốc Hùng, Đào Đoan Trang, Nguyễn Thị Hải, Dương Trí Tuấn, Lý Văn Vỹ, Trần Thúy An, Nguyễn Quyết Thắng, Đinh Thị Thương Thương (2020). Báo cáo tổng hợp kết quả khoa học công nghệ nhiệm vụ Khai thác và phát triển nguồn gen gà Kiến và gà Lạc Thủy.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-11:2025 về Gà giống nội - Phần 10: Gà kiến

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

340

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54