TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12469-8: 2020
GÀ
GIỐNG NỘI - PHẦN 8: GÀ NHIỀU CỰA
Indegious
breeding chicken - Part 8: Nhieu Cua chicken
Lời nói đầu
TCVN 12469-8:2020 do Cục Chăn nuôi
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
- Bộ TCVN 12469 Gà giống nội - Yêu cầu
kỹ thuật gồm các phần sau:
- TCVN 12469-1:2018 Gà giống nội - Gà
Ác
- TCVN 12469-2:2018 Gà giống nội - Gà
Mía
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12469-4:2018 Gà giống nội - Gà
Ri
- TCVN 12469-5:2018 Gà giống nội - Gà
H’mông
- TCVN 12469-6:2018 Gà giống nội - Gà
Đông Tảo
- TCVN 12469-8:2020 Gà giống nội - Gà
Nhiều Cựa
GÀ GIỐNG NỘI
- PHẦN 8: GÀ NHIỀU CỰA
Indegious
breeding chicken - Part 8: Nhieu Cua chicken
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật đối với gà Nhiều Cựa nuôi để làm giống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Đặc điểm ngoại hình (phenotypic
characteristics)
Đặc điểm về hình dáng; màu lông, đuôi, mỏ,
chân, cựa, mào và các đặc điểm khác đặc thù của giống.
2.2
Cựa (spur)
Cựa là cấu trúc hóa sừng của biểu mô phát triển
thành, mọc ra ở phần thân xương bàn chân. Nơi xuất phát của cựa tập trung khoảng
1/4 phía dưới của xương bàn chân và cách các ngón 0,5 - 1,5cm.
2.3
Chiều dài thân (body length)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4
Vòng ngực (chest circle)
Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc
cánh.
2.5
Chiều dài lườn (breast length)
Độ dài từ điểm đầu đến điểm cuối xương
lưỡi hái.
2.6
Chiều cao chân (leg height)
Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương
các ngón chân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài lông cánh (wing feather
length)
Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.
2.8
Vòng ngực/dải thân (chest circle/body
length)
Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.
2.9
Tuổi vào đẻ của đàn gà (tuổi thành thục
về tính) (age at first laying egg of chicken herd)
Tuổi của gà khi đàn gà đẻ đạt tỷ lệ 5
%.
2.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ giữa số con gà mái đẻ so với tổng
đàn gà mái (tuần; tháng hoặc năm).
2.11
Năng suất trứng (egg production)
Tổng số trứng bình quân/mái/kỳ (tuần;
tháng hoặc năm).
2.12
Khối lượng trứng (egg weight)
Khối lượng trứng trung bình của đàn gà
đẻ ở tuần tuổi 37 và 38.
2.13
Đường kính lớn của quả trứng (D)
(egg's large diameter)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.14
Đường kính nhỏ của quả trứng (d)
(egg's small diameter)
Độ dài lớn nhất của đường kính nhỏ của
quả trứng.
2.15
Chỉ số hình thái của
quả trứng (eggs' morphological index)
Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường
kính nhỏ (d) của trứng gà đẻ ở tuần tuổi 37 và 38.
2.16
Trứng giống (breeding egg)
Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái
xoan, không dị hình, vỏ không
bị sần sùi và không bị bẩn; có các chỉ tiêu về chất lượng được quy định trong
tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ trứng có phôi (egg-embryo rate)
Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng
số trứng đưa vào ấp.
2.18
Tỷ lệ nở (hatching rate)
Tỷ lệ giữa số gà nở ra còn sống so với
tổng số trứng có phôi (tỷ lệ nở/trứng có phôi) hoặc tổng số trứng đưa vào ấp (tỷ
lệ nở/tổng trứng ấp).
2.19
Tỷ lệ gà con loại 1 (type one
chickling rate)
Tỷ lệ giữa số gà con nở ra đạt tiêu
chuẩn loại 1 với tổng số gà nở ra còn sống.
2.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ giữa tổng số gà chết và loại thải
trong tháng với số gà có mặt đầu tháng.
2.21
Tiêu tốn thức ăn cho
10 quả trứng (tiêu tốn TĂ/10 trứng) (feed consumption rate for ten eggs)
Lượng thức ăn tiêu tốn bình quân cho
10 quả trứng trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm).
3 Các yêu cầu
3.1. Đặc điểm
ngoại hình
Yêu cầu về ngoại hình của gà Nhiều
Cựa bao gồm các đặc điểm về hình
dáng, màu lông, màu da, màu mỏ, màu da chân, màu mào, màu tích, số cựa, kiểu
mào 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi được quy định tại bảng 1.
Bảng 1 - Đặc
điểm ngoại hình
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08 tuần tuổi
Trưởng thành
(38 tuần tuổi)
Trống
Mái
Trống
Mái
Hình dáng
Nhỏ gọn
Phần thân
trước nhỏ, to dần về phía sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần thân
trước nhỏ, to dần về phía sau
Phần thân
trước nhỏ, to dần về phía sau
Màu lông
Đen, vàng
nhạt, sọc nâu, sọc đen
Màu mận
chín, màu đen, màu hoa mơ, màu nâu
Đen, nâu sẫm
Màu mận
chín, màu đen, màu hoa mơ, màu nâu
Đen, nâu sẫm
Màu da
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vàng
Vàng
Vàng
Vàng
Màu mỏ
Đen, vàng
Vàng; nâu sẫm
Vàng; nâu sẫm
Vàng; nâu sẫm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu chân
Đen, vàng
Vàng, đen
Vàng, đen
Vàng, đen
Vàng, đen
Màu mào
Vàng đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ
Đỏ
Màu tích
Vàng đò
Vàng đỏ
Đỏ
Đỏ
Kiểu mào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nụa,
dâub
Nụ, dâu, cờ
Số cựa
≥ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Hình múi
chanh úp ngược;
b Hình quả
dâu.
3.2 Khả năng
sinh trưởng
Khả năng sinh trưởng của gà Nhiều Cựa
được đánh giá bằng kích thước các chiều đo tại, 38 tuần tuổi và khối lượng cơ
thể 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi, khi vào đẻ và 38 tuần tuổi, các chỉ tiêu kích thước
các chiều đo quy định tại bảng 2.
Bảng 2 - Kích
thước các chiều đo
Chỉ tiêu
8 tuần tuổi
38 tuần tuổi
Trống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trống
Mái
1. Dài thân, tính bằng centimet
15 ÷ 20
13 ÷ 18
23 ÷ 28
19 ÷ 24
2. Vòng ngực, tính bằng centimet
17 ÷ 22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35 ÷ 40
27 ÷ 32
3. Vòng ngực/dài thân
1,2 ÷ 1,5
1,2 ÷ 1,5
1,2 ÷ 1,5
1,2 ÷ 1,5
4. Dài lườn, tính bằng centimet
7 ÷ 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14 ÷ 19
13 ÷ 18
5. Dài lông cánh, tính bằng centimet
≥ 12
≥ 11
≥ 16
≥ 15
6. Cao chân, tính bằng centimet
4 ÷ 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 ÷ 10
7 ÷ 9
Các chỉ tiêu về khối lượng cơ thể quy
định tại bảng 3.
Bảng 3 - Khối
lượng cơ thể
Chỉ tiêu
Trống
Mái
1. Khối lượng gà lúc 01 ngày tuổi, tính
bằng gam
≥ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
650 ÷ 750
600 ÷ 700
3. Khối lượng gà vào đẻ, tính bằng
gam
2 000 ÷ 2
400
1 600 ÷ 2
000
4. Khối lượng gà 38 tuần tuổi, tính
bằng gam
3 000 ÷ 3
400
2 400 ÷ 2
800
3.3 Năng suất
sinh sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chỉ tiêu về đẻ trứng quy định tại
bảng 4.
Bảng 4 - Các
chỉ tiêu về đẻ trứng
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Tuổi đẻ tính bằng tuần tuổi
22 ÷ 24
2. Tỷ lệ đẻ bình quân, tính bằng %
≥ 32
3. Năng suất trứng/số mái đầu kỳ/48
tuần đẻ, tính bằng quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Năng suất trứng/số mái bình
quân/48 tuần đẻ, tính bằng
quả
≥ 109
5. Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn trứng
giống, tính bằng %
≥ 90
6. Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng,
tính bằng kg
≤ 4,9
7. Tỷ lệ chết, loại/tháng, tính bằng
%
≤ 2
Các chỉ tiêu chất lượng trứng và khả
năng ấp nở quy định tại bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Khối lượng trứng, tính bằng gam
40 ÷ 50
2. Đường kính lớn (D), tính bằng mm
45 ÷ 55
3. Đường kính nhỏ (d), tính bằng mm
35 ÷ 45
4. Chỉ số hình thái (D/d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Tỷ lệ trứng có phôi, tính bằng %
≥ 90
6. Tỷ lệ nở/trứng có phôi, tính bằng
%
≥ 95
7. Tỷ lệ nở/tổng số trứng ấp, tính bằng
%
≥ 80
8. Tỷ lệ gà loại 1 /tổng số gà nở ra
còn sống, tính bằng %
≥ 95
4 Phương pháp lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy ngẫu nhiên 10 % số gà Nhiều Cựa
trên tổng đàn (tối thiểu 30 con), tại thời điểm 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi và 38
tuần tuổi (gà trưởng thành).
4.2 Lấy mẫu trứng
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 30 quả trứng gà Nhiều
Cựa tại thời điểm gà đẻ ở 37 đến 38 tuần tuổi.
5 Phương pháp xác định
5.1 Dụng cụ
5.1.1 Cân điện tử, có độ chính
xác ± 0,05 g.
5.1.2 Cân đồng hồ
hoặc cân điện tử, có độ chính xác ± 0,5 g.
5.1.3 Thước dây, có độ chính
xác ±
0,1
mm.
5.1.4 Thước kẹp, có độ chính
xác ±
0,1
mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.6 Dụng cụ soi
trứng
5.2 Xác định
các chỉ tiêu ngoại hình
Quan sát bằng mắt thường kết hợp với
chụp ảnh, quay phim để đánh giá xác định hình dáng, màu lông, màu da, màu mỏ,
màu chân, đầu, đuôi, kiểu mào và các đặc điểm đặc thù của giống tại các thời điểm
1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi và lúc 38 tuần tuổi.
5.3 Xác định
các chỉ tiêu về sinh trưởng
5.3.1 Chiều dài
thân
Dùng thước dây (5.1.3) đo từ cuối đốt
xương sống cổ cuối cùng đến đốt xương đuôi đầu tiên.
5.3.2 Vòng ngực
Dùng thước dây (5.1.3) đo vòng
quanh ngực sau phía hốc cánh.
5.3.3 Chiều dài lườn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.4 Chiều cao
chân
Dùng thước dây (5.1.3) đo từ khớp khuỷu
gối đến khớp xương các ngón chân.
5.3.5 Chiều dài
lông cánh
Dùng thước cứng (5.1.5) đo độ dài
lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.
5.3.6 Vòng ngực/dài
thân
Chỉ số vòng ngực/dài thân được
xác định bằng chỉ số giữa số đo vòng ngực với số đo dài thân.
5.3.7 Khối lượng cơ
thể
Dùng cân điện tử (5.1.1) cân khối lượng
gà tại thời điểm 01 ngày tuổi;
dùng cân (5.1.2) cân
khối lượng gà tại thời điểm kết thúc 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi; cân từng con
một trước khi cho gà ăn, vào buổi sáng của ngày cố định trong tuần.
5.4 Xác định
các chỉ tiêu về sinh sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuổi vào đẻ của đàn gà được
tính bằng số tuần tuổi khi đàn gà đạt tỷ lệ đẻ 5 %.
5.4.2 Năng suất trứng
Năng suất trứng (a), được xác định bằng
cách lấy tổng số quả trứng đẻ ra, thu nhặt được trong một khoảng thời gian (tuần;
tháng hoặc năm) chia cho số mái có mặt đầu kỳ hoặc số mái bình
quân có mặt trong kỳ, theo Công thức (1):
a = m/n
(1)
Trong đó:
m là tổng số trứng
của đàn gà đẻ ra, thu
nhặt được trong kỳ, tính bằng quả;
n số mái có mặt
đầu kỳ hoặc số mái bình quân có mặt trong kỳ, tính bằng con;
5.4.3 Khối lượng trứng
bình quân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(2)
Trong đó:
X là khối lượng
quả trứng thứ i tính bằng gam, i = 1, 2, ...n;
n là tổng số trứng
được cân, tính bằng quả;
5.4.4 Chỉ số hình
thái của trứng
Chỉ số hình thái trứng,
(c) được xác định bằng chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường kính nhỏ (D) của
quả trứng ở đàn gà đẻ tuần tuổi 37 và 38, theo Công thức (3).
c = D/d
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D là đường kính
lớn của quả trứng, tính bằng milímét (mm), được xác định bằng thước kẹp (5.1.4) , đo ở
vị trí lớn nhất của đường kính lớn quả trứng;
d là đường kính
nhỏ của quả trứng, tính bằng milimét (mm), được xác định bằng thước kẹp (5.1.4) , đo ở
vị trí lớn nhất của đường kính nhỏ quả trứng.
5.4.5 Tỷ lệ trứng
giống
Tỷ lệ trứng giống (t), được xác định
là tỷ lệ giữa số trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống, so với tổng số trứng gà đẻ ra
thu nhặt được, tính theo Công thức (4):
t = x/n
(4)
Trong đó:
x là số trứng đủ
tiêu chuẩn trứng giống, tính bằng quả;
n là tổng số trứng
gà đẻ ra, thu nhặt được, tính bằng quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định trứng có phôi (p), tính bằng
%, sử dụng dụng cụ soi trứng (5.1.6) soi kiểm tra trứng ở thời điểm sau 7 ngày
đưa trứng vào ấp, theo Công
thức (5):
p = k/n x 100
(5)
Xác định tỷ lệ nở/tổng trứng ấp (q) hoặc
tỷ lệ nở/trứng có phôi, tính bằng %, theo Công thức (6):
q = y/n x 100 hoặc q
= y/k x 100
(5)
Trong đó:
n là tổng số trứng
đưa vào ấp, tính bằng quả;
k là tổng số trứng
có phôi (soi kiểm tra sau 7 ngày ấp), tính bằng quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định tỷ lệ gà loại 1 (L1), tính bằng
%, tỷ lệ giữa số gà đủ tiêu chuẩn loại 1 so với tổng số gà con nở ra còn sống,
tính theo Công thức (7):
L1 = z/y
(7)
Trong đó:
z là tổng số gà
con đủ tiêu chuẩn loại 1, tính bằng con;
y là số gà con nở ra
còn sống, tính bằng con.
5.4.7 Tỷ lệ chết,
loại/tháng
Xác định tỷ lệ chết và loại/tháng
(Tt), tính bằng %, tỷ lệ giữa tổng số gà chết và loại trong tháng so với tổng số
gà có mặt đầu tháng, tính theo Công thức (8).
Tt = n/N x 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
n là tổng số gà
chết và loại trong tháng, tính bằng con;
N là tổng số
gà có mặt đầu tháng, tính bằng con.
5.4.8 Tiêu tốn thức
ăn cho 10 quả trứng
Lượng thức ăn tiêu tốn cho 10 quả trứng
(TA), tính bằng kg, được xác định bằng tổng lượng thức ăn tiêu tốn cho
cả đàn gà trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm) chia cho tổng số trứng của
đàn gà
đẻ
ra, thu nhặt được trong giai đoạn đó, tính theo Công thức (9).
TA = yi/xi
(9)
Trong đó:
xi là tổng số trứng
của đàn gà đẻ ra, thu nhặt được trong giai đoạn, tính bằng quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Dang Thuy Nhung, Han Quang Hanh
and Nguyen Hoang Nguyen, 2018. Phenotypic characteristics and productivity of
multiple spur chickens. Journal of Animal Husbandry Science and Technics, 235:
21 - 26.
[2] Đỗ Thị Bắc, 2018. Khả năng sản xuất
của gà Nhiều Cựa nuôi theo phương thức công nghiệp. Luận văn thạc sỹ, mã số
8.62.01.05, chuyên ngành chăn nuôi, Học viện nông nghiệp Việt Nam, 57 - P.
[3] FAO, 2012. Phenotypic
characterization of animal genetic resources. Fao Anial production and health,
Rome, Food and agriculture organization of united nations.
[4] Nguyen Van Duy, Evelyne Moyse,
Nassim Moula, Do Due Luc, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Dinh Tien, Vu Dinh Ton,
Frederic Farnir (2019). Morphological characteristics of indigenous chicken Ho
and Dong Tao in VietNam. Journal of animal husbandry sciences and technics,
237, 2-7.