TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
12469-3:2018
GÀ
GIỐNG NỘI - PHẦN 3: GÀ HỒ
Indegious breeding
chicken - Part 3: Ho chicken
Lời nói đầu
TCVN 12469-3:2018 do Cục Chăn nuôi biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12469:2018 Gà giống nội gồm các
phần:
- TCVN 12469-1:2018, Phần 1: Gà Ác
- TCVN 12469-2:2018, Phần 2: Gà Mía
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12469-4:2018, Phần 4: Gà Ri
- TCVN 12469-5:2018, Phần 5: Gà H'mông
- TCVN 12469-6:2018, Phần 6: Gà Đông Tảo
GÀ GIỐNG NỘI -
PHẦN 3: GÀ HỒ
Indegious breeding
chicken - Part 3: Ho chicken
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với gà Hồ nuôi để làm giống.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
Đặc điểm ngoại hình (phenotypic
characteristics)
Đặc điểm về hình dáng; màu lông, đuôi, mỏ, chân.
2.2
Dài thân (body length)
Độ dài từ điểm cuối đốt xương sống cổ cuối
cùng đến điểm đầu đốt xương đuôi đầu tiên.
2.3
Vòng ngực (chest circle)
Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc
cánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dài lườn (breast length)
Độ dài từ điểm đầu đến điểm cuối xương
lưỡi hái.
2.5
Cao chân (leg height)
Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương các ngón
chân.
2.6
Dài lông cánh (wing feather length)
Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.
2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.
2.8
Tuổi vào đẻ của đàn gà (tuổi thành thục
về tính) (age at first egg of chicken herd)
Tuổi của gà khi đàn gà đẻ đạt tỷ lệ 5 %.
2.9
Tỷ lệ đẻ (laying rate)
Tỷ lệ giữa số con gà mái đẻ so với tổng
đàn gà mái (tuần; tháng hoặc năm).
2.10
Năng suất trứng (egg production)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.11
Khối lượng trứng (egg weight)
Khối lượng trứng trung bình của đàn gà đẻ ở tuần
tuổi 37 và 38.
2.12
Đường kính lớn của quả trứng (D) (egg's
large diameter)
Độ dài lớn nhất của đường kính lớn của
quả trứng.
2.13
Đường kính nhỏ của quả trứng (d) (egg’s
small diameter)
Độ dài nhỏ nhất của đường kính nhỏ của
quả trứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số hình thái của quả
trứng (eggs' morphological index)
Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường
kính nhỏ (d) của trứng gà đẻ ở tuần tuổi 37 và 38.
2.15
Trứng giống (breeding egg)
Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái xoan,
không dị hình, vỏ không bị sần sùi
và không bị bẩn; có các chỉ tiêu về chất lượng được quy định trong tiêu chuẩn này.
2.16
Tỷ lệ trứng có phôi (egg-embryo rate)
Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng
số trứng đưa vào ấp.
2.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ giữa số gà nở ra còn sống so với tổng
số trứng có phôi (tỷ lệ nở/trứng có phôi) hoặc tổng số trứng đưa vào ấp (tỷ lệ nở/tổng trứng ấp).
2.18
Tỷ lệ gà con loại 1 (type one chickling
rate)
Tỷ lệ giữa số gà con nở ra đạt tiêu chuẩn
loại 1 với tổng số gà nở ra còn sống.
2.19
Tỷ lệ chết và loại thải/tháng (mortality
and culling rate per month)
Tỷ lệ giữa tổng số gà chết và
loại thải trong tháng với số gà có mặt đầu tháng.
2.20
Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng (tiêu
tốn TĂ/10 trứng) (feed consumption rate for ten eggs)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Các yêu cầu
3.1. Yêu cầu về
ngoại hình
Ngoại hình của gà Hồ bao gồm các đặc điểm
về hình dáng, màu lông, màu da, màu mỏ, màu chân, màu mào, màu tích, kiểu mào 1 ngày
tuổi, 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi được quy định tại bảng 1.
Bảng 1 - Đặc điểm
ngoại hình
Chỉ tiêu
01 ngày tuổi
08 tuần tuổi
38 tuần tuổi
Trống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trống
Mái
Hình dáng
Nhỏ, gọn
Phần thân trước
nhỏ, to dần về phía sau
Phần thân trước
nhỏ, to dần về phía sau
Phần thân trước
nhỏ, to dần về phía sau
Phần thân trước
nhỏ, to dần về phía sau
Màu lông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu mận chín,
màu đen
Trắng vàng,
nâu nhạt, nâu sọc
Màu mận chín,
màu đen
Trắng vàng,
nâu nhạt, nâu sọc
Màu da
Vàng
Vàng hồng
Vàng hồng
Vàng hồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu mỏ
Vàng
Vàng nâu sẫm
Vàng nâu sẫm
Vàng nâu sẫm
Vàng nâu sẫm
Màu chân
Vàng
Vàng nhạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vàng
Vàng
Màu mào
Vàng
Vàng đỏ
Vàng đỏ
Đỏ
Đỏ
Màu tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vàng đỏ
Vàng đỏ
Đỏ
Đỏ
Kiểu mào
Nụa,
dâub
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu vẩy chân
Vẩy sừng, nhẵnc,
xếp hình mái
ngói
Vẩy sừng, nhẵn,
xếp hình mái ngói
Vẩy sừng, nhẵn,
xếp hình mái ngói
Vẩy sừng, nhẵn,
xếp hình mái ngói
a Hình múi
chanh úp ngược;
b Hình quả
dâu;
c Có bề mặt
trơn, không thô ráp, không gồ ghề.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng sinh trưởng của gà Hồ được đánh giá bằng kích thước các chiều
đo tại 8 tuần tuổi,
38 tuần tuổi và khối lượng cơ thể 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi, khi vào đẻ và 38 tuần
tuổi.
Các chỉ tiêu kích thước các chiều đo quy định tại bảng
2
Bảng 2 - Kích
thước các chiều đo
Chỉ tiêu
08 tuần tuổi
38 tuần tuổi
Trống
Mái
Trống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Dài thân, tính bằng
centimet
15 ÷ 18
14 ÷ 16
28 ÷ 31
23 ÷ 26
2. Vòng ngực, tính bằng centimet
18 ÷ 21
16 ÷ 19
37 ÷ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Vòng ngực/dài thân
1,1 ÷ 1,3
1,1 ÷ 1,2
1,2 ÷ 1,4
1,1 ÷ 1,3
4. Dài lườn, tính bằng centimet
11 ÷ 12
11 ÷ 12
21 ÷ 22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Dài lông cánh, tính bằng centimet
≥ 11
≥ 11
≥ 15
≥ 13
6. Cao chân, tính bằng centimet
12 ÷ 13
11 ÷ 12
19 ÷ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chỉ tiêu về khối lượng cơ thể quy định tại bảng 3
Bảng 3 - Khối
lượng cơ thể
Chỉ tiêu
Yêu cầu cần đạt
Trống
Mái
1. Khối lượng gà lúc 01 ngày tuổi,
tính bằng gam
≥ 32
2. Khối lượng gà lúc 08 tuần tuổi,
tính bằng gam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600 ÷ 700
3. Khối lượng gà vào đẻ, tính bằng gam
3 100 ÷ 3 300
2 700 ÷ 2 900
4. Khối lượng gà 38 tuần tuổi, tính bằng
gam
4 550 ÷ 4 750
3 650 ÷ 3 850
3.3 Năng suất
sinh sản
Năng suất sinh sản của gà Hồ được đánh
giá bằng các chỉ tiêu về đẻ trứng và chỉ tiêu về chất lượng trứng, tỷ lệ ấp nở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Các chỉ
tiêu về đẻ trứng
Chỉ tiêu
Yêu cầu cần đạt
1. Tuổi đẻ (tuần tuổi)
29 ÷ 31
2. Tỷ lệ đẻ bình quân, tính bằng %
≥ 24,7
3. Năng suất trứng/số mái đầu kỳ/48 tuần
đẻ, tính bằng quả
≥ 79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 83
5. Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống,
tính bằng %
≥ 90
6. Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng,
tính bằng kg
≥ 5,2
7. Tỷ lệ chết, loại/tháng, tính bằng %
≤ 2
Các chỉ tiêu chất lượng trứng và khả
năng ấp nở quy định tại
bảng 5
Bảng 5 Chất lượng trứng
và khả năng ấp nở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu cần đạt
1. Khối lượng trứng, tính bằng gam
50 ÷ 60
2. Đường kính lớn, tính bằng mm
51 ÷ 54
3. Đường kính nhỏ, tính bằng mm
40 ÷ 42
4. Chỉ số hình thái (D/d)
1,25 ÷ 1,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90
6. Tỷ lệ nở/trứng có phôi, tính bằng %
≥ 80
7. Tỷ lệ nở/tổng số trứng ấp, tính bằng
%
≥ 72
8. Tỷ lệ gà loại 1 /tổng số gà nở ra
còn sống, tính bằng %
≥ 95
4 Phương pháp lấy mẫu
4.1 Lấy mẫu gà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Lấy mẫu trứng
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 30 quả trứng gà
Hồ tại thời điểm gà đẻ ở 37 đến 38 tuần tuổi.
5 Phương pháp xác định
5.1 Dụng cụ
5.1.1 Cân điện tử, có độ chính
xác
±
0,05 g.
5.1.2 Cân đồng hồ hoặc
cân điện tử, có độ chính
xác ± 0,5 g.
5.1.3 Thước dây, có độ chính
xác ±
0,1
mm.
5.1.4 Thước kẹp, có độ chính xác ± 0,1 mm.
5.1.5 Thước cứng có độ chính
xác ± 0,1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Xác định
các chỉ tiêu ngoại hình
Quan sát bằng mắt thường kết hợp với chụp
ảnh, quay phim để đánh giá xác định hình dáng, màu lông, màu mỏ, màu chân, đầu,
đuôi và các đặc điểm đặc thù của giống tại các thời điểm 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi
và lúc trưởng thành.
5.3 Xác định
các chỉ tiêu về sinh trưởng
5.3.1 Dài thân
Dùng thước dây (5.1.3) đo từ cuối đốt xương sống cổ cuối cùng đến đốt
xương đuôi đầu tiên.
5.3.2 Vòng ngực
Dùng thước dây (5.1.3) đo vòng quanh ngực
sau phía hốc cánh.
5.3.3 Dài lườn
Dùng thước dây (5.1.3) đo độ dài từ
điểm đầu đến điểm cuối xương lưỡi hái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng thước dây (5.1.3) đo từ khớp khuỷu
gối đến khớp xương các ngón chân.
5.3.5 Dài lông cánh
Dùng thước cứng (5.1.5) đo độ dài lông
cánh thứ tư hàng thứ nhất.
5.3.6 Vòng ngực/dài
thân
Chỉ số vòng ngực/dài thân được xác định
bằng tỷ lệ giữa số đo vòng ngực với số đo dài thân.
5.3.7 Khối lượng cơ
thể
Dùng cân điện tử (5.1.1) cân khối lượng
gà tại thời điểm 01 ngày tuổi; dùng cân (5.1.2) cân khối lượng gà tại thời điểm 8 tuần tuổi
và trưởng thành; cân từng con một trước khi cho gà ăn, vào buổi sáng của ngày cố
định trong tuần.
5.4 Xác định
các chỉ tiêu về sinh sản
5.4.1 Tuổi vào đẻ của đàn gà (tuổi
thành thục về tính)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2 Năng suất trứng
Năng suất trứng (a), được xác định bằng
cách lấy tổng số quả trứng đẻ ra, thu nhặt được trong một khoảng thời gian (tuần;
tháng hoặc năm) chia cho số mái có mặt đầu kỳ hoặc số mái bình quân có mặt
trong kỳ, theo Công thức (1):
a = m/n
(1)
Trong đó:
m là tổng số trứng của đàn gà đẻ ra, thu
nhặt được trong kỳ, tính bằng quả;
n số mái có mặt đầu kỳ hoặc số mái bình
quân có mặt trong kỳ (con);
5.4.3 Khối lượng trứng bình
quân
Khối lượng trứng bình quân, b, được
xác định bằng tổng khối lượng toàn bộ trứng được cân của đàn gà ở tuần tuổi 37
và 38 chia cho số lượng trứng được cân (cân từng quả một, bằng cân điện tử
(3.1), tính bằng Công thức (2):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Trong đó:
X là khối lượng quả trứng thứ i tính bằng gam, tính
bằng gam, i = 1, 2, ...n;
n là tổng số quả trứng được cân;
5.4.4 Chỉ số hình
thái của trứng
Chỉ số hình thái trứng, c, được
xác định bằng chỉ số giữa đường kính lớn và đường kính nhỏ của quả trứng ở đàn gà đẻ tuần tuổi 37 và
38, theo Công thức (3).
c = D/d
(3)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d là đường kính nhỏ của quả trứng, tính bằng
milimét, tính bằng mm (được xác định bằng thước kẹp, đo ở vị trí lớn nhất của đường kính nhỏ
quả trứng);
5.4.5 Tỷ lệ trứng giống
Tỷ lệ trứng giống, t, được xác định là tỷ
lệ giữa số trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống, so với tổng số trứng gà đẻ ra thu
nhặt được, tính theo Công thức (4):
t = x/n
(4)
Trong đó:
x là số trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống;
n là tổng số trứng gà đẻ ra, thu nhặt được.
5.4.6 Xác định các chỉ
tiêu ấp nở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p = k/n x 100
(5)
hoặc
Xác định tỷ lệ nở/tổng trứng ấp, q tính
bằng %, theo Công thức (6):
q = y/n x 100
(6)
Trong đó:
n là tổng số quả trứng đưa vào ấp;
k là tổng số quả trứng có phôi (soi kiểm
tra sau 7 ngày ấp);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định tỷ lệ gà loại 1, L1, theo tỷ lệ
giữa số gà đủ tiêu chuẩn loại 1
so với tổng số gà con nở ra còn sống, tính theo Công thức (7):
L1 = z/y
(7)
Trong đó:
z là tổng số gà con đủ tiêu chuẩn loại 1;
y là số gà con nở ra còn sống.
5.4.7 Tỷ lệ chết, loại/tháng
Xác định tỷ lệ chết và loại/tháng, Tt bằng
%, theo tỷ lệ giữa tổng số gà chết và loại trong tháng so với tổng số gà có mặt
đầu tháng, tính theo Công thức (8).
Tt = n/N x 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
n là tổng số gà chết và loại trong
tháng;
N là tổng số gà có mặt đầu tháng.
5.4.8 Tiêu tốn thức
ăn cho 10 quả trứng
Lượng thức ăn tiêu tốn cho 10 quả trứng,
TA, được xác định bằng tổng lượng thức ăn tiêu tốn cho cả đàn gà trong một giai
đoạn (tuần; tháng hoặc năm) chia cho tổng số trứng của đàn gà đẻ ra, thu nhặt được trong giai đoạn
đó, tính theo Công thức (9).
TA = xi/yi
(9)
Trong đó:
xi là tổng số trứng của
đàn gà đẻ ra, thu nhặt được trong giai đoạn, tính bằng quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Bùi Hữu Đoàn, Nguyễn Văn Lưu, 2006.
Một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của gà hồ. Tạp chí khoa học và phát
triển, 4 95 - 99.
[2] Nguyen Van Duy, Dao Thi Hiep, Bui
Huu Doan, Pham Ngoc Thach, Nguyen
Van Thang, Pham Kim Dang, Nguyen Chi Thanh, Nguyen Cong Oanh, Ha Xuan Bo, Doc
Duc Luc and Vu
Dinh Ton, 2015. Ho chicken breed: morpho-biometric characteristics and economic
efficiency of production. Journal of Animal Husbandry Sciences and technics, 8,
73-79.
[3] Nguyễn Văn Duy, Moula Nassim, Pham Kim
Dang, Dao Thi Hiep, Bui Huu Doan, Vu Dinh Ton, Famir Frédéric, 2015. Ho Chicken
in Bac Ninh Province (Vietnam): From an Indigenous Chicken to Local Poultry
Breed. International Journal of Poultry Science, 14, 521.
[4] FAO, 2012. Phenotypic characterization
of animal genetic resources. Fao Anial production and health, Rome, Food and
agriculture organization of united nations.