TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8685-32 : 2019
QUY TRÌNH KIỂM
NGHIỆM VẮC XIN - PHẦN 32: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH MYCOPLASMA GALLISEPTICUM Ở
GIA CẦM
Vaccine testing procedure - Part 32: Mycoplasma gallisepticum Bacterin
Lời nói đầu
TCVN 8685-32 : 2019 do Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y Trung Ương 1 - Cục
Thú y biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8685 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin gồm các phần:
- TCVN 8685-1 : 2011, Phần 1: Vắc xin phó thương
hàn lợn nhược độc;
- TCVN 8685-2 : 2011, Phần 2: Vắc xin viêm gan
siêu vi trùng vịt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-4 : 2011, Phần 4: Vắc xin vô hoạt
phòng hội chứng giảm đẻ ở gà;
- TCVN 8685-5 : 2011, Phần 5: Vắc xin ung khí
thán;
- TCVN 8685-6 : 2011, Phần 6: Vắc xin Gumboro
nhược độc;
- TCVN 8685-7 : 2011, Phần 7: Vắc xin nhiệt thán
nha bào vô độc chủng 34 F2;
- TCVN 8685-8 : 2011, Phần 8: Vắc xin dịch tả lợn
nhược độc;
- TCVN 8685-9 : 2014, Phần 9: Vắc xin vô hoạt
phòng bệnh Cúm gia cầm A/H5N1;
- TCVN 8685-10 : 2014, Phần 10: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh Lở mồm long móng (FMD);
- TCVN 8685-11 : 2014, Phần 11: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh Phù đầu gà (coryza);
- TCVN 8685-12 : 2014, Phần 12: Vắc
xin nhược độc, đông khô phòng hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn
(PRRS);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-14 : 2017, Phần 14: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi
thể kính ở lợn;
- TCVN 8685-15 : 2017, Phần 15: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi do pasteurella multocida type D gây ra ở lợn;
- TCVN 8685-16 : 2017, Phần 16: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm ở lợn;
- TCVN 8685-17 : 2017, Phần 17: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh viêm màng phổi ở lợn;
- TCVN 8685-18 : 2017, Phần 18: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh newcastle;
- TCVN 8685-19 : 2017, Phần 19: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh gumboro;
- TCVN 8685-20 : 2018, Phần 20: Vắc xin nhược độc phòng bệnh
Newcastle;
- TCVN 8685-21 : 2018, Phần 21: Vắc xin phòng bệnh đậu gà;
- TCVN 8685-22 : 2018, Phần 22: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh tụ huyết
trùng ở gia cầm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-24 : 2018, Phần 24: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh
Salmonella typhimurium ở gà;
- TCVN 8685-25 : 2018, Phần 25: Vắc xin phòng bệnh giả dại ở lợn;
- TCVN 8685-26 : 2018, Phần 26: Vắc xin nhược độc phòng bệnh viêm
thanh khí quản truyền nhiễm ở gà;
- TCVN 8685-27 : 2018, Phần 27: Vắc xin nhược độc phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm ở gà;
- TCVN 8685-28 : 2019, Phần 28: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Tụ huyết
trùng ở lợn;
- TCVN 8685-29 : 2019, Phần 29: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Viêm phế
quản truyền nhiễm (IB) ở gà;
- TCVN 8685-30 : 2019, Phần 30: Vắc xin nhược độc phòng bệnh Viêm
não tủy truyền nhiễm ở gà;
- TCVN 8685-31 : 2019, Phần 31: Vắc xin phòng bệnh Dại ở chó;
- TCVN 8685-32 : 2019, Phần 32: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh
Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY TRÌNH KIỂM
NGHIỆM VẮC XIN - PHẦN 32: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH MYCOPLASMA GALLISEPTICUM Ở GIA CẦM
Vaccine testing procedure - Part 32: Mycoplasma gallisepticum Bacterin
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định quy trình kiểm nghiệm vắc xin vô hoạt được sản
xuất từ chủng vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum gây bệnh ở
gia cầm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8684 : 2011, Vắc xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y -
Phép thử độ thuần khiết.
3 Ký hiệu và chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MLD : Minimum Lethal Dose
4 Nguyên tắc
Vắc xin được kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan, độ vô trùng bằng các
phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm, các chỉ tiêu
tính an toàn và tính hiệu lực được đánh giá trên các động vật thí nghiệm.
5 Vật liệu và thuốc thử
5.1 Gà 3 tuần tuổi đến 4 tuần tuổi, khỏe mạnh, không có kháng thể kháng Mycoplasma
gallisepticum
5.2 Vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum cường độc chủng R
5.3 Nước muối sinh lý, đã được hấp tiệt trùng, nồng độ 0,9 %
5.4 Gà trống khỏe, đã trường thành, không có kháng thể kháng Mycoplasma
gallisepticum
5.5 Kit phát hiện kháng thể Mycoplasma
gallisepticum
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thí nghiệm thông thường cụ thể
như sau
6.1 Tủ ấm có thể duy trì nhiệt độ 37 °C ± 0.5 °C và 5 % đến 10
% CO2
6.2 Tủ lạnh có thể duy trì nhiệt độ từ 2 °C đến 8 °C
6.3 Tủ lạnh sâu có thể duy trì nhiệt độ âm 80 °C
6.4 Máy lắc trộn (vortex mixer) có tốc độ lắc từ 50 rpm đến 2400 rpm
6.5 Máy ly tâm ly tâm với gia tốc 3000 g
6.6 Nồi hấp có thể duy trì ở các nhiệt độ 100 °C, 110 °C, 121 °C
trong thời gian 10 min, 15 min, 20 min
6.7 Cân điện tử có dải đo từ 0 g đến 200 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9 Micropipet đơn kênh, dung tích từ 0,5 μl đến 10 μl, từ 5 μl đến 50 μl, từ 50 μl đến
200 μl, từ 100 μl đến 1000 μl
6.10 Micropipet đa kênh, dung tích từ 5 μl đến 50 μl, từ 50 μl đến 200 μl
6.11 Đĩa lồng, ống nghiệm thủy tinh vô trùng
6.12 Đĩa nhựa 96 giếng đáy chữ U, V
6.13 Bình tam giác 100 ml, 200 ml vô trùng
6.14 Dao, kéo, panh kẹp vô trùng
6.15 Bơm kim tiêm một lần 1 ml, 5 ml,10 ml
6.16 Ống
ly tâm
6.17 Kính hiển vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Kiểm tra cảm quan
Quan sát bằng mắt thường, vắc xin đạt chỉ tiêu cảm quan khi lọ vắc xin
đồng nhất, không đông vón, không lắng cặn.
7.2 Kiểm tra vô trùng
Theo 4.1, 4.2 TCVN 8684 : 2011, vắc xin đạt chỉ tiêu kiểm tra vô trùng
khi không có bất cứ tạp khuẩn hay nấm mốc nào mọc trên môi trường kiểm tra
trong thời gian theo dõi.
7.3 Kiểm tra thuần khiết
Kiểm tra độ thuần khiết của vắc xin bằng phương pháp Dien’s stain (xem
phụ lục D).
Vắc xin đạt chỉ tiêu kiểm tra thuần khiết khi phương pháp Dien’s stain
cho kết quả: chỉ có mặt duy nhất vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum.
7.4 Kiểm tra vô hoạt
Nhỏ một lượng vắc xin (khoảng 2 % thể tích môi trường) vào môi trường
(A.1.1) và (A.1.2) rồi ủ ở tủ ấm (6.1) từ 5 ngày đến 7 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5 Kiểm tra tính an toàn
7.5.1 Tiêm cho 10 gà (5.1), mỗi con 2 liều vắc xin
ghi trên nhãn theo đường dưới da cổ.
7.5.2 Theo
dõi gà (7.5.1) trong 21 ngày.
7.5.3 Đánh
giá kết quả: Vắc xin đạt tiêu chuẩn an toàn khi tất cả gà (7.5.1) sống khỏe,
phát triển bình thường và không có biến đổi bất thường về cục bộ hay triệu chứng toàn
thân như: sưng vị trí tiêm, chậm chạp, xù lông, kém ăn.
7.6 Kiểm tra hiệu lực
Sử dụng 1 trong 2 phương pháp sau:
7.6.1 Phương pháp công cường độc trên gà
- Sử dụng 30 gà (5.1), chia làm 2 nhóm:
+ Nhóm 1: gồm 20 gà, mỗi con tiêm 1 liều vắc xin ghi trên nhãn theo đường
dưới da cổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ba tuần sau khi tiêm, toàn bộ gà nhóm 1 và nhóm 2 được thử thách với
vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum cường độc (5.2).
- Theo dõi động vật thí nghiệm trong 14 ngày.
- Vắc xin đạt tiêu chuẩn hiệu lực khi:
Ít nhất 80 % gà ở nhóm 2 có triệu chứng bệnh tích của bệnh Mycoplasma
gallisepticum như: gà thở khò khè, chảy nước mũi, xoang mũi khí quản có nhiều
dịch nhầy, túi khí đục có chấm trắng.
Và ít nhất 80 % gà ở nhóm 1 không có triệu chứng bệnh tích của bệnh Mycoplasma
gallisepticum.
7.6.2 Phương pháp huyết thanh học
Sử dụng 30 gà (5.1), chia làm 2 nhóm:
+ Nhóm 1: gồm 20 gà, mỗi con tiêm 1 liều vắc xin ghi trên nhãn theo đường
dưới da cổ.
+ Nhóm 2: gồm 10 gà làm đối chứng, tiêm nước muối sinh lý (5.3) với liều
lượng và đường tiêm như gà nhóm 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đánh giá kết quả:
+ Phương pháp HI: Vắc xin đạt chỉ tiêu hiệu lực khi ít nhất 80 % mẫu
huyết thanh của gà nhóm 1 có hiệu giá kháng thể ≥ 4 log2 và ít nhất 80 % mẫu huyết thanh của gà nhóm 2
có hiệu giá kháng thể < 4 log2 (xem phụ lục A,B).
+ Phương pháp ELISA: Vắc xin đạt chỉ tiêu hiệu lực khi ít nhất 80 %
mẫu huyết thanh của gà nhóm 1 dương tính và ít nhất 80% mẫu huyết thanh của
gà nhóm 2 âm tính (tham khảo phụ lục C).
8 Kết luận
Vắc xin đạt yêu cầu kiểm nghiệm khi đáp ứng được tất cả các yêu cầu về
cảm quan, vô trùng, thuần khiết, vô hoạt, an toàn và hiệu lực như đã nêu ở mục
7.1, 7.2, 7.3, 7.4, 7.5 và 7.6.
Phụ lục A
(Quy định)
Phản ứng
ngưng kết hồng cầu gà (HA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.1 Môi trường Frey: Mycoplasma broth và
Mycoplasma agar được chuẩn bị theo quy định
A.1.2 Mycoplasma broth được chia ra ống nghiệm
A.1.3 Mycoplasma agar được đổ ra đĩa thạch
A.1.4 Nước muối sinh lý 0,9 % được pha theo công thức
sau
Natri clorua (NaCl) 9 g
Nước cất 1000 ml
Chỉnh pH đến 7,2 ± 0,2 bằng dung dịch NaOH 1N hoặc dung dịch HCl 1N. Hấp
vô trùng ở nhiệt độ 121 °C trong 15 min (6.6). Bảo quản ở tủ lạnh (6.2).
A.2 Chuẩn bị kháng nguyên
A.2.1 Cấy 0.5 ml vi khuẩn Mycoplasma
gallisepticum cường độc (5.2) vào môi trường Mycoplasma broth (A.1), ủ ở tủ
ấm (6.1) từ 5 ngày đến 7 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.3 Kiểm tra độ pH đạt từ 5 - 6, nồng độ kháng
nguyên khoảng 109 CFU/ml
A.3 Chuẩn bị hồng cầu gà 1 %
A.3.1 Dùng bơm kim tiêm 1 lần (6.15) để hút 1 ml
dung dịch chống đông (5.6) cho vào ống ly tâm (6.16), thêm 9 ml máu gà
trống (5.4).
A.3.2 Ly tâm ống (A.3.1) bằng máy ly tâm (6.5) với
gia tốc 300 g trong 15 min, gạn bỏ phần dung dịch nổi bên trên, thêm 10 ml nước
muối sinh lý (5.3) vào hồng cầu, lắc đều. Ly tâm lặp lại từ 3 lần đến 4 lần để rửa hồng
cầu, dùng Micropipet (6 9) hút bỏ dung dịch ở trên sau lần ly tâm cuối.
A.3.3 Chuẩn bị dung dịch hồng cầu gà 1 % bằng cách
dùng Micropipet (6.9) chuyển 1 ml hồng cầu (A.3.2) vào cốc có mỏ có chứa 99 ml
nước muối sinh lý (5.3).
A.3.4 Bảo quản dung dịch hồng cầu 1 % (A.3.3) ở nhiệt
độ từ 4 °C đến 8 °C. Hồng cầu sau khi pha có thể dùng trong 4 ngày đến 5 ngày
(nếu dung dịch hồng cầu bị dung huyết thì loại bỏ).
A.4 Cách tiến hành
A.4.1 Sử dụng Micropipet (6.10) nhỏ 50 μl nước muối
sinh lý (5,3) vào đĩa nhựa 96 giếng chữ U (6.12) từ giếng thứ 1 đến giếng 12.
A.4.2 Dùng Micropipet (6.9) nhỏ 50 μl
kháng nguyên MG (A.2.3) vào giếng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4.4 Giếng 12 làm đối chứng hồng cầu: cho 50 μl nước
muối sinh lý (5.3) và 50 μl hồng cầu gà 1 % (A.3.3).
A.4.5 Sử dụng Micropipet (6.10) nhỏ 50 μl hồng cầu gà
1 % (A.3.3) vào các giếng của đĩa phản ứng. A.4.6 Lắc nhẹ bằng tay và ủ đĩa phản
ứng ở nhiệt độ phòng 30 min, đọc kết quả.
A.5 Đọc kết quả
- Phản ứng âm tính: Hồng cầu lắng xuống đáy tạo thành chấm
tròn.
- Phản ứng dương tính: Xảy ra hiện tượng ngưng kết, hồng cầu ngưng kết
thành cụm lấm tấm đều đáy giếng.
- Đọc hiệu giá ngưng kết: Hiệu giá ngưng kết kháng nguyên được đánh giá
ở độ pha loãng cao nhất còn có phản ứng ngưng kết xảy ra.
Bảng A.1 - Sơ đồ các bước tiến hành phản ứng
ngưng kết hồng cầu gà (HA)
Nguyên liệu
Giếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Nước muối sinh lý, μl
25
25
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
Kháng nguyên kiểm tra, μl
25
Trộn đều, chuyển 25 μl lần lượt từ giếng 1 đến
giếng 11 rồi hút bỏ 25 μl
0
Hồng cầu gà 1 %, μl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Độ pha loãng kháng nguyên







...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



-
Phụ lục B
(Quy định)
Phản ứng
ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà (HI)
B.1 Chuẩn độ kháng nguyên 4 đơn vị HA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1.2 Kiểm tra kháng nguyên 4 HA đã pha: tiến hành
phản ứng HA (xem phụ lục A), nếu kết quả ngưng kết đến giếng thứ 2, như vậy
kháng nguyên pha đạt. Nếu ngưng kết đến giếng thứ 3 (hoặc hơn) là kháng nguyên pha đặc.
Nếu ngưng kết chỉ ở giếng đầu tiên là kháng nguyên pha loãng.
B.2 Chuẩn bị huyết thanh kiểm tra
Lấy máu động vật (7.6.2.1), chắt lấy huyết thanh. Sau đó khử bổ thể bằng
cách đun ở nồi đun cách thủy (6.8) ở nhiệt độ 56 °C trong 30 min.
B.3 Cách tiến hành
B.3.1 Sử dụng Micropipet (6.10) nhỏ 25 μl nước muối
sinh lý (5.3) vào đĩa nhựa 96 giếng chữ V (6.12).
B.3.2 Dùng Micropipet (6.10) nhỏ 25 μl huyết thanh
cần kiểm tra (B.2) vào giếng 1.
B.3.3 Pha loãng huyết thanh: sử dụng Micropipet
(6.10) trộn đều huyết thanh với nước muối sinh lý ở giếng 1, rồi hút 25 μl chuyển
sang giếng 2 trộn đều, hút 25 μl chuyển sang giếng 3 trộn đều, tiếp tục làm như vậy
đến giếng 11 rồi bỏ đi 25 μl.
B.3.4 Sử dụng Micropipet (6.10) nhỏ 25 μl dung dịch
kháng nguyên 4 HA vào các giếng từ 1 đến 11. Lắc nhẹ, để 30 min ở nhiệt độ
phòng.
B.3.5 Giếng 12 làm đối chứng hồng cầu: 50 μl nước
muối sinh lý (5.2) và 50 μl hồng cầu gà 1 % (A.3.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Đọc kết quả
- Phản ứng âm tính: có hạt ngưng kết lấm tấm.
- Phản ứng dương tính: hồng cầu lắng xuống đáy tạo chấm tròn.
Bảng B.1 - Sơ đồ các bước tiến hành phản ứng
ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà (HI)
Các bước
Nguyên liệu
Giếng
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
9
10
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước muối sinh lý, μl
25
25
25
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
Huyết thanh kiểm tra
25
Chuyển 25 μl từ giếng 1 sang giếng 2, trộn đều,
chuyển tiếp tục đến giếng 11 rồi hút bỏ 25 μl
0
Cho kháng nguyên
Kháng nguyên 4 HA, μl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Lắc nhẹ, để 30 min ở nhiệt độ phòng
Hồng cầu gà 1 %, μl
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
Độ pha loãng kháng thể


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66








-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(Tham khảo)
Phản ứng
ELISA (Enzyme-linked immunosorbent assay)
C.1 Vật liệu thử
- Huyết thanh gà cần kiểm tra
- Nước cất 2 lần
- Kit ELISA phát hiện kháng thể Mycoplasma gallisepticum
VÍ DỤ: Dùng Kit ELISA của hãng IDEXX ( Mycoplasma gallisepticum
Antibody Test Kit ,)[1].
C.2 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2.2 Cho 100 μl đối chứng
dương vào giếng A1 và A2 của đĩa có phủ kháng nguyên Mycoplasma
gallisepticum.
C.2.3 Cho 100 μl đối chứng âm
vào giếng B1 và B2 của đĩa có phủ kháng nguyên Mycoplasma gallisepticum.
C.2.4 Cho huyết thanh đã pha
loãng (A.2.1) vào các giếng còn lại (từ giếng A5 đến giếng H12) của đĩa có phủ
kháng nguyên Mycoplasma gallisepticum.
C.2.5 Ủ đĩa ở nhiệt độ phòng
trong 30 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
C.2.6 Loại bỏ dung dịch trong
đĩa, rửa các giếng của đĩa bằng nước cất 2 lần, mỗi giếng 350 μl nước cất, rửa
từ 3 lần đến 5 lần, sau khi rửa xong vỗ đĩa vào giấy thấm cho khô nước.
C.2.7 Cho Conjugate Solution
vào tất cả các giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng 100 μl, sau đó ủ đĩa ở nhiệt độ
phòng trong 30 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
C.2.8 Loại bỏ dung dịch trong
đĩa, rửa các giếng của dĩa bằng nước cất 2 lần, mỗi giếng 350 μl nước cất, rửa
từ 3 lần đến 5 lần, sau khi rửa xong vỗ đĩa vào giấy thẩm cho khô nước.
C.2.9 Cho TMB substrate vào tất
cả các giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng 100
μl, sau đó ủ đĩa ở nhiệt độ phòng
trong 15 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
C.2.10 Cho Stop Solution vào tất
cả các giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng 100 μl, sau đó đặt đĩa vào máy đọc
ELISA (6.7) ở bước sóng 650 nm để ra các giá trị Optical Density (OD) của các mẫu
trong đĩa phản ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
12
A
NC
NC
S7
S7
S15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S23
S23
S31
S31
S39
S39
B
PC
PC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S8
S16
S16
S24
S24
S32
S32
S40
S40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S1
S1
S9
S9
S17
S17
S25
S25
S33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S41
S41
D
S2
S2
S10
S10
S18
S18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S26
S34
S34
S42
S42
E
S3
S3
S11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S19
S19
S27
S27
S35
S35
S43
S43
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S4
S12
S12
S20
S20
S28
S28
S36
S36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S44
G
S5
S5
S13
S13
S21
S21
S29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S37
S37
S45
S45
H
S6
S6
S14
S14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S22
S30
S30
S38
S38
S46
S46
CHÚ THÍCH:
NC (negative control): đối chứng âm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S (sample): mẫu.
C.3 Công thức tính kết quả
- Đối chứng dương trung bình (PCx) = 
- Đối chứng âm trung bình (NCx) = 
- Giá trị S/P = 
- Hiệu giá S/P (ở độ pha loãng 1 : 500): log10
Titer = 1,09 (log10S/P) + 3,36
C.4 Điều kiện kết quả
Giá trị OD của đối chứng đạt điều kiện như sau thì phản ứng đạt
- OD đối chứng dương - OD đối chứng âm > 0,075 (PCx - NCx >
0,075)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.5 Diễn giải kết quả
- Giá trị S/P < 0,50 mẫu kiểm tra âm tính (S/P < 0,50 : N)
- Giá trị S/P > 0,50 mẫu kiểm tra dương tính (S/P > 0,50 : P).
Phụ lục D
(Tham khảo)
Phương
pháp nhuộm Dien’s stain
D.1 Chuẩn bị môi trường hóa chất
D.1.1 Môi trường Diene
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.1.1.2 Azure 1,25 mg
D. 1.1.3 Maltose 10 mg
D. 1.1.4 Natri cacbonat (Na2CO3) 0,25
mg
Nước cất 1000ml
Dung dịch xử lý vết bẩn của Diene được chuẩn bị bằng cách pha loãng
một phần dung dịch gốc 1 : 3 với nước cất.
D.1.2 Ethanol 95 %
D.2 Cách tiến hành
D.2.1 Làm ngập môi trường chứa thạch Mycoplasma
gallisepticum trong 1 ml Diene (D.1.1)
D.2.2 Rửa ngay lập tức bề mặt thạch bằng nước cất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2.4 Rửa sạch môi trường bằng nước cất và để khô.
D.2.5 Quan sát dưới kính hiển vi (6.17).
D.3 Đọc kết quả:
Mycoplasma gallisepticum
với hình thái khuẩn lạc hình trứng, trung tâm bắt màu xanh đậm và ngoại vi màu
xanh nhạt.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCCS 17VT- 2015/KNI : Quy trình kiểm nghiệm vắc xin Mycolasma
Gallisepticum
[2] ASEAN Standards for Animal Vaccine: Asean standard Requirements
for Mycolasma Gallisepticum Bacterin.
[3] OIE Terrestrial Manual 2008- Chapter 2.3.5 Avian Mycoplasmosis.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66