TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8685-26 : 2018
QUY
TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN - PHẦN 26: VẮC XIN NHƯỢC ĐỘC PHÒNG BỆNH VIÊM THANH
KHÍ QUẢN TRUYỀN NHIỄM (ILT) Ở GÀ
Vaccine
testing procedure - Part 26: Infectious Laryngotracheitis
Vaccine, Live
Lời nói đầu
TCVN 8685-26 : 2018 do Trung tâm Kiểm
nghiệm thuốc Thú y TW1 - Cục Thú y biên soạn,
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8685 Quy trình kiểm nghiệm vắc
xin
gồm các phần:
- TCVN 8685-1 : 2011, Phần
1: Vắc xin phó thương hàn lợn nhược độc;
- TCVN 8685-2 : 2011, Phần
2: Vắc xin viêm gan siêu vi trùng vịt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-4 : 2011, Phần 4:
Vắc xin vô hoạt phòng hội chứng giảm đẻ ở gà;
- TCVN 8685-5 : 2011, Phần
5: Vắc xin ung khí thán;
- TCVN 8685-6 : 2011, Phần 6: Vắc xin Gumboro
nhược độc;
- TCVN 8685-7 : 2011, Phần 7: Vắc
xin nhiệt thán nha bào vô độc chủng 34 F2;
- TCVN 8685-8 : 2011, Phần
8: Vắc xin dịch tả lợn nhược độc;
- TCVN 8685-9 : 2014, Phần 9: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh Cúm gia cầm A/H5N1;
- TCVN 8685-10 : 2014, Phần 10: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh Lở mồm long móng (FMD);
- TCVN 8685-11 : 2014, Phần 11: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh Phù đầu gà (coryza);
- TCVN 8685-12 : 2014, Phần 12: Vắc
xin nhược độc, đông khô phòng hội chứng rối loạn hô hấp và
sinh sản ở lợn (PRRS);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-14 : 2017, Phần 14: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi thể kính ở lợn;
- TCVN 8685-15 : 2017, Phần 15: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi do pasteurella multocida type D gây ra ở lợn;
- TCVN 8685-16 : 2017, Phần 16: Vắc xin vô
hoạt phòng bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm ở lợn;
- TCVN 8685-17 : 2017, Phần 17: Vắc xin
vô hoạt phòng bệnh viêm màng phổi ở lợn;
- TCVN 8685-18 : 2017, Phần 18: Vắc xin vô
hoạt phòng bệnh newcastle;
- TCVN 8685-19 : 2017, Phần 19: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh
gumboro;
- TCVN 8686-20 : 2018, Phần 20: Vắc xin nhược
độc phòng bệnh Newcastle;
- TCVN 8685-21 : 2018, Phần
21: Vắc xin phòng bệnh đậu gà;
- TCVN 8685-22 : 2018, Phần 22: Vắc xin vô
hoạt phòng bệnh tụ huyết trùng ở gia cầm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-24 : 2018, Phần 24: Vắc xin
vô hoạt phòng bệnh Salmonella typhimurium ở gà;
- TCVN 8685-25 : 2018, Phần 25: Vắc xin
phòng bệnh giả dại ở lợn
- TCVN 8685-26 : 2018, Phần 26: Vắc xin nhược
độc phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm ở gà;
- TCVN 8685-27 : 2018, Phần 27: Vắc xin nhược
độc phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm ở gà.
QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC
XIN - PHẦN 26: VẮC XIN NHƯỢC ĐỘC PHÒNG BỆNH VIÊM THANH KHÍ QUẢN TRUYỀN NHIỄM
(ILT) Ở GÀ
Vaccine
testing procedure - Part 26: Infectious Laryngotracheitis
Vaccine, Live
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về
quy trình kiểm nghiệm vắc
xin nhược độc phòng bệnh Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) do vi rút Laryngotracheitis gây ra ở gà.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8684:2011 “Vắc xin và chế phẩm sinh học
dùng trong thú y - Phép thử độ thuần khiết”
3 Ký hiệu và chữ viết
tắt
ILT
Infectious Laryngotracheitis
EID50
50 % Egg Infective Dose
ELISA
Enzyme-linked Immunosorbent Assay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vắc xin được kiểm tra các chỉ tiêu cảm
quan, độ vô trùng bằng phương pháp phân tích trong phòng thử nghiệm và các chỉ
tiêu an toàn, hiệu lực được đánh giá trên động vật thí nghiệm.
5 Vật liệu và thuốc
thử
5.1 Gà 2 tuần tuổi, gà khỏe,
không có kháng thể kháng vi rút ILT
5.2 Nước muối
sinh lý, đã được hấp tiệt
trùng, nồng độ 0,9 %
5.3 Kit ELISA
phát hiện kháng thể ILT
5.4 Trứng gà sạch, có phôi từ 9
ngày tuổi đến 11 ngày
tuổi
6 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thí
nghiệm thông thường và cụ thể
như sau:
6.1 Micropipet
đơn kênh,
dung
tích từ 0,5 µl đến 10 µl, từ 5 µl đến 50 µl, từ 50 µl đến 200 µl, từ 100 µl đến
1000 µl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Đầu tip phù hợp với
micropipet
6.4 Dao, kéo,
panh kẹp
vô trùng
6.6 Bơm tiêm, dung tích 1
ml, 3 ml, 5 ml
6.7 Máy đọc
ELISA,
có bước sóng từ 405 nm đến 650 nm
6.8 Tủ ấm, duy trì nhiệt
độ 37 °C
7 Cách tiến hành
7.1 Kiểm tra cảm
quan
Quan sát bằng mắt thường, vắc xin đạt chỉ tiêu
kiểm tra cảm quan khi lọ kín, không rạn nứt, chế phẩm xốp, màu đồng nhất, hòa
tan hoàn toàn trong nước muối sinh lý (5.2) sau 2 min có lắc nhẹ.
7.2 Kiểm tra vô
trùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.2 Kiểm tra tạp
nhiễm nấm mốc. Theo TCVN
8684
: 2011
7.3 Kiểm tra tính
an toàn
· Nhỏ mắt mũi
cho 10 gà (5.1), mỗi con 10 liều vắc xin ghi trên nhãn.
· Theo dõi toàn
bộ gà thí nghiệm trong 14 ngày.
· Đánh giá kết quả:
Vắc xin đạt tiêu chuẩn an toàn khi tất cả gà sống khỏe, phát triển bình thường và không có biểu
hiện triệu chứng của bệnh ILT
như ủ rũ, xù lông, thở khó, hắt hơi,
viêm mũi, viêm mí mắt, phù đầu.
7.4 Kiểm tra hiệu
lực
Sử dụng 1 trong 2 phương pháp sau:
7.4.1 Phương pháp
ELISA
Sử dụng 30 gà (5.1), chia làm 2 nhóm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm 2: nhỏ nước muối sinh lý (5.2)
vào mắt mũi cho 10 gà với liều lượng như gà nhóm 1.
Sau khi nhỏ vắc xin 28 ngày tất cả gà
nhóm 1 và nhóm 2 được lấy máu, chắt huyết thanh để thực hiện phản ứng
ELISA (tham khảo phụ lục A).
Đánh giá kết quả: Vắc xin đạt tiêu chuẩn hiệu lực
khi ít nhất 90 % mẫu huyết thanh của gà nhóm 1 đạt giá trị dương
tính; trong khi
đó ít nhất 80 % mẫu
huyết thanh của gà nhóm 2 đạt giá trị âm tính.
7.4.2 Chuẩn độ hiệu
giá vi rút
Vắc xin đạt tiêu chuẩn hiệu lực
khi mỗi liều vắc xin có hiệu giá vi rút ≥ 102.5 EID50 (xem phụ lục B)
8 Kết luận
Vắc xin đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm khi
đạt các chỉ tiêu kiểm tra cảm quan, kiểm tra vô trùng, kiểm tra tính an toàn và kiểm
tra hiệu lực.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phản ứng ELISA (Enzyme-linked immunosorbent
assay)
A.1 Vật liệu thử
A.1.1 Huyết thanh gà cần kiểm
tra
A.1.2 Nước cất 2 lần
A.1.3 Kit ELISA phát hiện
kháng thể ILT
VÍ DỤ: Dùng Kit ELISA của
hãng SYNBIOTICS (Fowl laryngotracheitis virus
antibody test kit - Item. No.
966231)I).
A.2 Cách tiến
hành
A.2.1 Pha loãng huyết thanh
(A.1.1) bằng dung dịch sample diluent theo tỷ lệ 1/50.
A.2.2 Dùng micropipet (6.1)
hút 50 µl dung dịch
sample diluent vào tất cả các giếng (từ giếng A1 đến giếng H12) của
đĩa có phủ kháng
nguyên ILT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.4 Dùng micropipet (6.1)
hút 50 µl Positive
control ILT vào giếng B1 và B2 của
đĩa có phủ kháng nguyên ILT.
A.2.5 Dùng micropipet (6.2)
hút 50 µl huyết thanh
đã pha loãng (A.2.1)
vào các giếng còn lại (trừ giếng A1, A2, B1, B2) của đĩa có phủ kháng nguyên
ILT.
A.2.6 Ủ đĩa ở nhiệt độ
phòng trong 30 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
A.2.7 Loại bỏ dung dịch
trong đĩa, rửa các giếng của đĩa bằng nước cất 2 lần (A.1.2), mỗi giếng 350 µl nước cất, rửa từ 3 lần
đến 5 lần, sau khi rửa
xong vỗ đĩa vào giấy thấm
cho khô nước.
A.2.8 Dùng micropipet (6.2)
cho Goat Anti-Chicken Peroxidase Conjugate Solution đã pha loãng 1/100 vào tất cả các
giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng 100 µl, sau đó ủ đĩa ở nhiệt độ
phòng trong 30 min nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
A.2.9 Loại bỏ dung dịch
trong đĩa, rửa các giếng của đĩa bằng nước cất 2 lần (A1.2), mỗi giếng 350 µl ước cất, rửa từ 3 lần
đến 5 lần, sau khi rửa xong vỗ đĩa vào giấy thấm cho khô nước.
A.2.10 Dùng
micropipet (6.2) cho Tetramethylbenzidine substrate vào tất cả các giếng của
đĩa phản ứng, mỗi giếng 100 µl, sau đó ủ đĩa ở nhiệt độ phòng trong 30 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
A.2.11 Dùng
micropipet (6.2) cho dung dịch dừng phản ứng vào tất cả các giếng của
đĩa phản ứng,
mỗi giếng 100 µl, sau đó đặt
đĩa vào máy đọc
ELISA (6.7) ở bước sóng
405 nm đến 650 nm để ra các giá trị Optical Density (OD) của các mẫu trong đĩa
phản ứng.
Sơ đồ vị trí mẫu
trong đĩa ELISA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
A
NC
NC
S7
S7
S15
S15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S23
S31
S31
S39
S39
B
PC
PC
S8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S16
S16
S24
S24
S32
S32
S40
S40
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S1
S9
S9
S17
S17
S25
S25
S33
S33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S41
D
S2
S2
S10
S10
S18
S18
S26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S34
S34
S42
S42
E
S3
S3
S11
S11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S19
S27
S27
S35
S35
S43
S43
F
S4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S12
S12
S20
S20
S28
S28
S36
S36
S44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
S5
S5
S13
S13
S21
S21
S29
S29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S37
S45
S45
H
S6
S6
S14
S14
S22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S30
S30
S38
S38
S46
S46
CHÚ THÍCH:
NC (negative control): đối chứng âm;
PC (positive control): đối chứng
dương;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3 Công thức
tính kết quả
- Đối chứng
dương trung bình (PCx)
=
OD giếng A1
+ OD giếng A3
2
- Đối chứng
âm trung bình (NCx)
=
OD giếng A2
+ OD giếng A4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giá trị
S/P
=
OD Mẫu - NCx
PCx
- Hiệu giá S/P log10 Titer
= 1,450 x (log10S/P) + 3,726
A.4 Điều kiện kết
quả
Giá trị OD của đối chứng đạt
điều kiện như sau thì phản ứng đạt:
0,25 < OD đối chứng dương - OD đối
chứng âm < 0,9 (0,25 < PCx - NCx < 0,9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5 Diễn giải kết
quả
Giá trị S/P ≤ 0,15 mẫu kiểm
tra âm tính (S/P ≤ 0,15 : N)
Giá trị S/P > 0,15 mẫu kiểm
tra dương tính (S/P > 0,15 : P)
Phụ
lục B
(Quy định)
Chuẩn độ hiệu giá vi rút trong vắc xin
B.1 Vật liệu thử
- Vắc xin cần kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nước muối sinh lý (5.2)
B.2 Cách tiến
hành
B.2.1 Vắc xin được
pha loãng với nước muối sinh lý (5.2) theo cơ số 10 thành các nồng độ từ nồng độ 10-1
đến nồng độ 10-10.
B.2.2 Tiêm huyễn dịch vắc xin
đã pha loãng (B.2.1) vào màng CAM (Chorioallantoic Membrane) của trứng gà sạch (5.4),
mỗi trứng tiêm 0,1 ml.
B.2.3 Ấp các trứng
đã được tiêm (B.2.2) ở tủ ấm (6.8) trong 5 ngày, hàng ngày soi trứng và loại bỏ trứng chết
phôi trước 24 h.
B.2.4 Sau 5 ngày
theo dõi, trứng được mổ và kiểm tra bệnh tích đặc trưng của phôi trứng do vi
rút ILT gây ra, đó là xuất hiện những mảng xám dày trên màng CAM của trứng,
từ đó tính liều gây nhiễm của vi rút trong vắc xin cho 50 % phôi trứng (EID50) theo công
thức Reed - Muench như sau:
LgEID50 = LgA + Xlgf

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A: Nồng độ pha loãng vi rút gây nhiễm
cho trứng cận trên 50 %
A’: Tỷ lệ % trứng bị nhiễm cận trên 50
%
B': Tỷ lệ % trứng bị nhiễm cận dưới 50
%
f: Cơ số pha loãng vi rút
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Asean standard requirements for Infectious Laryngotracheitis
Vaccine, Live
[2] OIE: Chapter 2.3.3 Avian Infectious Laryngotracheitis
[3] 11 VR - 10KN1 - Quy
trình Kiểm nghiệm vắc xin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)
nhược độc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66