TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8637 : 2021
CÔNG TRÌNH THỦY
LỢI - MÁY BƠM NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU
Hydraulic structures - Water pumps - Technical
requirements for installation and acceptance
Lời nói đầu
TCVN 8637 : 2021 thay
thế TCVN 8637 : 2011.
TCVN 8637 : 2021 do
Viện Bơm và Thiết bị thủy lợi biên soạn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn, đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định. Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI - MÁY BƠM NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật lắp đặt, chạy thử và nghiệm
thu các tổ máy bơm nước có động cơ đặt trên khô làm việc với điện áp nhỏ hơn
500 V và công suất từ 200 kW trở xuống thuộc công trình thủy lợi.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm các sửa đổi bổ sung nếu có.
TCVN 8639 Công trình thủy lợi - Máy bơm nước - Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp khảo nghiệm các thông số máy bơm;
TCVN 8298 Công trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ thuật trong
chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ khí, kết cấu thép.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một tổ hợp bao gồm máy bơm và động cơ dẫn động máy bơm.
3.2
Cụm chi tiết
(Component)
Nhiều chi tiết được liên kết với nhau tạo thành một bộ phận máy nhất định
để có thể thực hiện được một chức năng của máy.
3.3
Sàn bơm (Pump floor)
Mặt bằng ở cao trình lắp đặt máy bơm
3.4
Móng máy (Machinery
foundation)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Độ không đồng trục
(Uncoaxiality)
Khoảng cách giữa hai đường tâm của hai trục lắp trên cùng khớp nối.
4 Lập kế hoạch và quy trình lắp đặt máy bơm
4.1 Trước khi tiến hành lắp đặt máy bơm, phải lập
kế hoạch và quy trình lắp đặt máy bơm, bao gồm các nội
dung sau:
a) Tên dự án, danh mục thiết bị, tiến độ, địa điểm dự án, quy phạm áp dụng
và các điều kiện kỹ thuật quy định; Các bản vẽ xây dựng có liên quan đến lắp đặt;
Các bản vẽ lắp tổ máy bơm, cụm chi tiết, trọng lượng và kích thước phủ bì của từng
cụm chi tiết.
b) Biểu đồ tiến độ thực hiện;
c) Biểu đồ nhân lực;
d) Quản lý an toàn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Công trình phụ phục vụ lắp đặt;
g) Kế hoạch sử dụng thiết bị thi công, dụng cụ lắp đặt và dụng cụ đo;
h) Biện pháp lắp đặt;
i) Sơn hoàn thiện sau lắp đặt;
k) Chạy thử máy bơm tại hiện trường.
4.2 Quy
trình lắp đặt bơm:
Quy trình lắp đặt máy bơm dựa vào các tài liệu sau:
- Hồ sơ thiết kế, sơ đồ nền móng, sơ đồ lắp đặt, biểu đồ phân bố và bố
trí tổ máy;
- Kiểu loại, kích cỡ máy bơm, tài liệu của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Kiểm tra và tiếp nhận mặt bằng
5.1.1 Các
hạng mục công trình chính như nhà trạm, sàn bơm, móng máy, rãnh đặt cáp phải được
hoàn thành trước khi lắp đặt máy bơm. Trong trường hợp vừa xây dựng vừa lắp đặt
phải có sự thống nhất về tiến độ thi công và biện pháp đảm bảo an toàn cho người
và thiết bị.
5.1.2 Việc giao nhận mặt bằng, vị trí lắp đặt máy
bơm do các đơn vị liên quan thực hiện. Trong biên bản bàn giao phải ghi rõ các
nội dung chính gồm:
a) Tim mốc mặt bằng và vị trí móng máy;
b) Cao độ và chiều dày sàn đặt máy bơm, sàn điện;
c) Kích thước hố chờ lắp máy;
d) Số lượng, khoảng cách và kích thước lỗ bu lông móng;
e) Ngày đổ bê tông móng máy.
5.1.3 Sai lệch cho phép của các đường tâm móng máy,
khoảng cách tâm các lỗ bu lông, các kích thước trên mặt phẳng ngang, độ cao mặt
bê tông, kích thước của lỗ bu lông, độ không thẳng đứng lỗ bulông được
quy định ở Bảng A.1 Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.5 Chỉ
được phép lắp đặt các tổ máy bơm khi bê tông móng máy đã đạt cường độ thiết
kế.
5.2 Kiểm tra và tiếp nhận thiết bị
5.2.1 Kiểm tra thiết bị
5.2.1.1 Kiểm tra chung
Bao gồm các công việc sau:
a) Tháo bỏ bao gói, lau sạch dầu mỡ bảo quản;
b) Kiểm tra sự phù hợp của thiết bị với hồ sơ thiết kế:
- Nguồn gốc xuất xứ của thiết bị;
- Thông số trên nhãn mác của thiết bị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian xuất xưởng, phiếu kiểm định chất lượng hàng hoá hợp lệ;
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và vận hành;
- Kiểm tra bề ngoài máy (vết nứt, vết lõm và các hư hỏng khác).
5.2.1.2 Kiểm tra máy bơm
Bao gồm các công việc sau:
a) Kiểm tra số lượng và chất lượng các bu lông đế, lỗ bu lông trên đầu
nối ống hút, đầu nối ống đẩy;
b) Dùng tay quay nhẹ nửa khớp nối trên trục, bánh công tác phải quay
trơn;
c) Đối với tổ máy bơm ở dạng tháo rời từng bộ phận riêng biệt, phải tiến
hành kiểm tra từng bộ phận, các chi tiết quay trong ổ, các chi tiết khi làm việc
có cọ xát. Đặc biệt kiểm tra kỹ khe hở giữa bánh công tác và vòng mòn theo bảng
trị số cho phép, quy định trong Bảng A.7 và Bảng A.8 Phụ lục A.
5.2.1.3 Kiểm tra động cơ điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Kiểm tra độ cách điện với vỏ; kiểm tra độ cách điện giữa pha với pha
của động cơ điện;
b) Kiểm tra chiều quay của động cơ phải phù hợp với chiều quay của máy
bơm (việc này được thực hiện trong quá trình hiệu chỉnh để chạy thử);
c) Kiểm tra điện trở cách điện, nếu động cơ bị ẩm phải sấy lại
trước khi lắp;
d) Kiểm tra các thiết bị điện đi kèm.
5.2.1.4 Kiểm tra khớp nối trục
Bao gồm các công việc sau:
a) Kiểm tra độ lắp chặt các nửa khớp nối trục trên máy bơm và động cơ
điện;
b) Độ nghiêng và độ không đồng tâm cho phép khi căn chỉnh khớp nối trục
quy định trong Bảng A.2 Phụ lục A.
5.2.1.5 Kiểm tra các thiết bị phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
1) Phải ghi vào biên bản các kết quả kiểm tra;
2) Các chi tiết và bộ phận không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phải xử lý hoặc
thay thế theo đúng yêu cầu đã quy định.
6 Lắp đặt máy bơm
6.1 Yêu cầu chung
Chỉ được phép tiến hành lắp đặt máy bơm khi đã hoàn thành các công tác
chuẩn bị dưới đây:
a) Kế hoạch và quy trình lắp đặt máy bơm đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt;
b) Mặt bằng và thiết bị đã được kiểm tra và nghiệm thu đáp ứng yêu cầu
quy trình tại mục 5
c) Định tâm lắp đặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1 Lắp đặt tổ máy bơm và động cơ đã lắp cố định
trên khung bệ đỡ
6.2.1.1 Đưa tổ máy bơm vào vị trí lắp đặt
Làm sạch bề mặt nền. Quá trình móc cáp, cẩu và vận chuyển đưa tổ máy
bơm vào vị trí lắp đặt phải tuân theo chỉ dẫn của nhà chế tạo. Nếu tổ máy tháo
rời bơm và động cơ thì khi đặt lên bệ phải đặt máy bơm trước, động cơ điện sau.
Phải đảm bảo đúng cốt trục bơm như trong thiết kế.
6.2.1.2 Căn chỉnh tổ máy bơm lần thứ nhất (căn chỉnh
sơ bộ)
6.2.1.2.1 Định vị tổ máy bơm bằng các tấm đệm bằng thép
đặt giữa nền móng và bệ máy. Các tấm đệm phải được đặt ở cả hai phía của mỗi bu
lông móng. Sử dụng một cặp các tấm đệm hình nêm sẽ thuận lợi
cho việc điều chỉnh chính xác (Hình B.2).
6.2.1.2.2 Căn chỉnh tâm ngang, tâm dọc và chiều cao của tổ
máy bơm đảm bảo sai lệch cho phép không vượt quá quy định trong các bảng ở Phụ
lục A.
6.2.1.2.3 Các tấm đệm, tấm nêm căn
chỉnh máy phải chế tạo theo bản vẽ hướng dẫn của nhà chế tạo (nếu có) hoặc theo
Hình B.1 Phụ lục B. Số lượng tấm đệm, tấm nêm căn tại một vị trí căn đệm không được lớn
hơn 3.
6.2.1.2.4 Căn chỉnh độ không song song của miệng xả (nếu
có) và độ không vuông góc của miệng hút.
6.2.1.2.5 Sai lệch khi lắp đặt tổ máy bơm không vượt quá
trị số quy định trong Bảng A.3 Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Làm sạch bên trong các lỗ chờ sẵn theo quy định để lắp bu lông móng
rồi làm ẩm bằng nước. Chú ý bọc bảo vệ phần ren của bu lông móng.
b) Đổ bê tông chèn bu lông móng máy. Bê tông dùng để chèn
bu lông móng máy phải có mác không nhỏ hơn 300. Khi đổ, bê tông phải được đầm
chặt.
c) Làm chặt tạm thời các bu lông móng.
d) Đóng nhẹ để xác nhận khả năng vững chắc của mỗi tấm đệm hình nêm.
Hàn đính các tấm căn đệm này lại với nhau để tránh xê dịch sau này khi tổ máy vận
hành (Hình B.3).
6.2.1.4 Căn chỉnh tổ máy bơm lần 2
6.2.1.4.1 Căn chỉnh tâm trục máy bơm và tâm trục động
cơ điện tại hai nửa khớp nối trục với 4 vị trí cách nhau 90° (Hình B.5a), sai lệch
cho phép quy định trong Bảng A.3 và Bảng A.5 Phụ lục A.
6.2.1.4.2 Xiết đều và chặt các bu lông (khi bê tông chèn
bu lông móng máy đã đủ cường độ). Kiểm tra và xiết chặt bu lông chân bơm, bu
lông chân động cơ, bu lông hãm chống nới lỏng đai ốc.
6.2.1.5 Lắp đặt đường ống
6.2.1.5.1 Chỉ được phép lắp các ống hút, ống xả với máy
bơm khi bê tông chèn bu lông móng máy đạt cường độ thiết kế và sau khi đã xiết
chặt bu lông móng máy để cố định tổ máy bơm với bệ máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1.5.3 Nếu đường kính ống hút, ống xả lớn hơn đường
kính miệng hút, miệng xả máy bơm, cần phải có một đoạn ống hình côn chuyển tiếp,
góc côn không lớn hơn 10° đối với ống xả và 15° đối với ống hút. Tại ống hút
làm việc có chân không, dùng đoạn ống chuyển tiếp hình côn không đối xứng. Để
tránh hình thành túi khí trong đường ống, khi lắp cần lưu ý để mặt nghiêng của
phần côn nằm phía dưới, đặt ống dốc về phía máy bơm với độ dốc từ 1/200 đến
1/50, xem Hình B.3 Phụ lục B.
6.2.1.5.4 Khi lắp đường ống hút, ống xả phải đảm bảo các
yêu cầu sau:
a) Mặt các mối nối ghép phải kín, mặt bích các ống thẳng phải song song
với nhau và các lỗ bắt bu lông phải trùng nhau;
b) Trong quá trình lắp phải kê, đỡ đường ống để đảm bảo khi xiết bu
lông mối nối ống không ghì, kéo miệng hút, miệng xả máy bơm;
c) Các thiết bị lắp trên đường ống như các khớp lắp ráp, các van phải ở
trạng thái làm việc ổn định;
d) Kiểm tra lại việc định tâm tổ máy;
e) Đổ bê tông chèn đường ống hút và ống xả theo bản vẽ thiết kế công
trình trạm.
6.2.1.6 Lắp gioăng làm kín ổ ép túp và khớp lắp ráp
6.2.1.6.1 Kích
thước và chất lượng của gioăng làm kín phải phù hợp với chỉ dẫn của nhà chế tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1.6.3 Khi
xiết bích ép phải xiết đều các bên.
6.2.1.6.4 Xiết
chặt lần cuối khi thử bơm đảm bảo lượng nước rò rỉ cho phép qua ổ ép túp theo
yêu cầu của nhà chế tạo (đối với bơm sử dụng bộ làm kín kiểu ép túp). Khớp lắp
ráp không được rò rỉ.
6.2.1.7 Lắp hệ thống bôi trơn ổ trục tổ máy bơm
Bôi trơn ổ trục máy bơm trục ngang có thể bằng dầu hoặc
bằng mỡ. Chủng loại và số lượng của chất bôi trơn phải tuân theo chỉ
dẫn của nhà chế tạo.
6.2.1.8 Lắp đặt hệ thống bơm mồi chân không (nếu có)
Thông thường, tổ máy bơm chân không để mồi nước cho bơm trục ngang có cấu
tạo phần bơm và động cơ điện đã được căn chỉnh và lắp cố định trên
một khung bệ đỡ riêng. Lắp đặt loại thiết bị này theo đúng quy định trong hồ sơ thiết
kế.
6.2.1.9 Lập biên bản nghiệm thu nội bộ công tác lắp đặt
Sau khi lắp đặt xong tổ máy bơm cùng các thiết bị phụ trợ, lập biên bản
nghiệm thu nội bộ công tác lắp đặt kèm theo bảng kê chi tiết các thông số kỹ
thuật trong quá trình lắp đặt, làm cơ sở để tiến hành công tác chạy thử.
6.2.2 Lắp đặt máy bơm và động cơ điện chưa lắp trên
khung bệ đỡ hoặc có khung bệ đỡ riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện theo trình tự sau:
a) Làm sạch bề mặt nền;
b) Đưa khung bệ đỡ vào vị trí lắp đặt;
c) Căn chỉnh khung bệ đỡ;
d) Căn chỉnh tâm ngang, tâm dọc;
e) Căn chỉnh độ không song song của mặt phẳng đặt bơm và động cơ điện
(đối với tổ máy bơm có khung bệ đỡ bơm và khung bệ đỡ động cơ điện riêng);
f) Sai lệch cho phép lắp khung bệ đỡ tổ máy bơm không vượt quá trị số
quy định trong Bảng A.4 Phụ lục
A;
g) Các tấm đệm, tấm nêm của khung bệ đỡ thực hiện theo quy định tại
6.2.1.2.3;
h) Đổ bê tông chèn bu lông móng máy thực hiện theo quy định tại
6.2.1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện theo trình tự sau:
a) Đưa đầu bơm và động cơ điện vào vị trí lắp đặt;
b) Lắp và căn chỉnh độ đồng tâm của trục động cơ điện và trục bơm. Xiết
đều và chặt các bu lông liên kết. Căn chỉnh độ đồng tâm của máy bơm và
động cơ điện tại hai nửa khớp nối trục ở 4 vị trí cách nhau một góc 90°. Trị số
sai lệch cho phép lấy theo Bảng A.5 Phụ lục A;
c) Các bước tiếp theo thực hiện theo các quy định từ 6.2.1.4 đến
6.2.1.9.
6.3 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục đứng
6.3.1 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục đứng có
trục trung gian, động cơ điện kiểu mặt bích có gờ định vị, tổ máy bơm có khung
bệ đỡ
6.3.1.1 Đưa khung bệ đỡ bơm, khung bệ đỡ động cơ vào
vị trí lắp đặt và tiến hành căn chỉnh:
- Căn chỉnh độ cao giữa hai mặt khung bệ đỡ;
- Căn chỉnh đảm bảo độ đồng tâm giữa khung bệ đỡ bơm với khung bệ đỡ động
cơ và đường nối tâm giữa hai khung bệ phải vuông góc với mặt phẳng ngang. Độ xê
dịch tâm so với thiết kế không quá 5 mm, chiều cao không quá 10 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1.3 Lắp đặt tổ máy bơm:
a) Xiết chặt bu lông móng của khung bệ đỡ bơm;
b) Làm sạch bề mặt lắp ghép của khung bệ đỡ bơm, lắp gioăng làm kín;
c) Đưa cụm đầu bơm vào vị trí lắp. Bắt chặt đầu bơm vào bệ đỡ;
d) Căn chỉnh khung bệ đỡ bơm đảm bảo độ vuông góc của trục bơm tại vị
trí khớp nối trục;
e) Đổ bê tông gắn khung bệ đỡ bơm với sàn nhà trạm đảm bảo
mối ghép kín không thẩm thấu nước từ bể hút lên sàn nhà trạm bơm.
6.3.1.4 Lắp đặt động cơ điện:
a) Xiết chặt bu lông móng của khung bệ đỡ động cơ;
b) Làm sạch bề mặt lắp ghép của khung bệ đỡ động cơ với mặt bích động
cơ điện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Căn chỉnh khung bệ đỡ động cơ đảm bảo độ vuông góc của trục động cơ
tại vị trí khớp nối trục;
e) Đổ bê tông gắn khung bệ đỡ động cơ với sàn nhà trạm.
6.3.1.5 Lắp đặt cụm trục trung gian: Đưa cụm trục
trung gian (trục truyền lực) vào vị trí lắp đặt. Khớp nối trên của trục trung
gian được lắp với khớp nối động cơ, khớp nối dưới của trục trung gian được lắp
với khớp nối bơm. Căn chỉnh đảm bảo độ đồng tâm của trục bơm và trục trung gian
ở 4 vị trí cách nhau 90° tại khớp nối bơm và khớp nối dưới của trục trung gian.
Căn chỉnh đảm bảo độ đồng tâm của trục động cơ và trục trung gian ở 4 vị trí
cách nhau 90° tại khớp nối động cơ và khớp nối trên của trục trung gian (Hình
B.5b).
6.3.1.6 Kiểm
tra, căn chỉnh độ song song của mặt phẳng bệ đỡ bơm và bệ đỡ động cơ với mặt phẳng
ngang. Sai lệch cho phép lấy theo Bảng A.6 Phụ lục A.
6.3.1.7 Các tấm đệm, tấm nêm dùng để căn chỉnh máy thực
hiện theo quy định tại 6.2.1.2.3.
6.3.1.8 Đổ bê tông chèn khung bệ đỡ bơm và khung bệ đỡ động
cơ: thực hiện theo 6.2.1.3.
6.3.1.9 Lắp đặt hệ thống đường ống xả:
a) Chỉ lắp đường ống xả khi bê tông chèn bu lông móng và khung bệ đỡ đạt
cường độ thiết kế;
b) Trước khi lắp đường ống xả phải làm vệ sinh sạch bên trong ống và
bên trong buồng bơm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mặt các mối nối ghép phải kín, mặt bích các ống thẳng phải song song
với nhau và các lỗ bắt bu lông phải trùng nhau;
- Khi xiết bu lông mối nối không ghì, kéo miệng xả máy bơm;
- Van nắp ống xả (clapê) phải ở trạng thái đóng mở ổn định, làm việc ở
vị trí rơi tự do.
6.3.1.10 Đổ bê tông chèn đường ống xả theo bản vẽ
thiết kế công trình trạm.
6.3.1.11 Kiểm
tra và căn chỉnh lại độ đồng tâm, độ thẳng góc của trục bơm tại mặt đầu khớp nối
trục trung gian, độ song song của mặt phẳng bệ đỡ động cơ so với mặt nằm ngang.
Sai lệch cho phép quy định tại Bảng A.6 Phụ lục A.
6.3.1.12 Dùng tay quay khớp nối, nếu trục bơm và động
cơ quay nhẹ không có tiếng va chạm là đạt yêu cầu.
6.3.1.13 Lắp
đặt hệ thống gioăng làm kín ép túp và gioăng làm kín khớp lắp ráp. Yêu cầu kỹ
thuật theo quy định tại 6.2.1.6.
6.3.1.14 Lắp
đặt hệ thống bôi trơn, làm mát ổ trục cần đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau:
a) Lượng dầu, mỡ hoặc nước kỹ thuật cung cấp cho việc bôi trơn, làm mát
ổ trục phải ổn định và đủ theo yêu cầu của nhà chế tạo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Các mối ghép nối phải kín.
6.3.1.15 Lập biên bản nghiệm thu nội bộ công tác lắp đặt:
Thực hiện theo 6.2.1.9.
6.3.2 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục đứng có
trục trung gian, động cơ điện kiểu mặt bích có gờ định vị, tổ máy bơm không có
khung bệ đỡ
6.3.2.1 Đưa
cụm đầu bơm vào vị trí lắp đặt. Căn chỉnh đảm bảo tâm vị trí tổ bơm, cao độ của
bơm, độ vuông góc của trục bơm so với mặt phẳng ngang tại vị trí khớp nối bơm
theo đúng đồ án thiết kế.
6.3.2.2 Đổ bê tông chèn bu lông móng máy: thực hiện theo
6.2.1.3.
6.3.2.3 Kiểm
tra lại tâm, độ vuông góc của tâm trục tổ bơm so với mặt phẳng ngang. Xiết chặt
bu lông móng cố định đầu bơm với công trình trạm.
6.3.2.4 Đưa
động cơ vào vị trí lắp đặt. Bắt chặt động cơ vào bệ đỡ..
6.3.2.5 Các bước thi công lắp đặt tiếp theo thực hiện
theo các quy định từ 6.3.1.5 đến 6.3.1.15.
6.4 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục
nghiêng (trục xiên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.1.1 Lắp đặt hệ thống dường ray của xe kéo bơm
6.4.1.1.1 Đường
ray của xe kéo tổ máy bơm phải được lắp đặt ổn định và cố định trên
các trục đỡ bằng bê tông.
6.4.1.1.2 Sai
số cho phép khi lắp đặt:
a) Độ không song song giữa hai đường ray không được lớn hơn 0,5 mm/m;
b) Chênh lệch cao độ của hai đường ray tại cùng một mặt cắt không được
quá ±1,0 mm so với độ cao danh nghĩa;
c) Độ mấp mô của mối nối giữa hai đầu của một đường ray không lớn hơn 1
mm.
6.4.1.1.3 Các
tấm đệm, tấm nêm căn chỉnh đường ray phải chế tạo theo thiết kế của nhà sản xuất
(nếu có) hoặc theo Hình B.1 Phụ lục B. Số lượng tấm đệm, tấm nêm căn tại một vị
trí căn đệm không được lớn hơn 2. Khi căn xong phải xiết chặt bu lông cố định
thanh ray với trụ đỡ.
6.4.1.1.4 Đổ bê tông chèn đầy chặt giữa thanh ray và trụ
đỡ. Mác bê tông chèn không thấp hơn 300.
6.4.1.2 Lắp tổ bơm vào xe kéo bơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.1.3 Lắp hệ thống tời kéo xe chở tổ máy bơm
Tời kéo bơm khi lắp xong đường tâm tang cuốn cáp phải vuông góc với tâm
của đường ray và song song với mặt phẳng ngang, sai lệch cho phép 0,5 mm/m. Tời
phải làm việc ổn định, an toàn và có hệ thống phanh tự hãm. Cáp kéo
xe chở bơm khi làm việc không được tỳ, trượt, tiếp xúc với
các vật cố định.
6.4.1.4 Lắp đặt hệ thống ống xả
6.4.1.4.1 Đưa xe chở bơm xuống cố định tại vị trí làm
việc thấp nhất theo thiết kế công trình trạm (chiều cao hút thấp nhất) để bắt đầu
lắp đường ống xả, sau đó kéo lên và lắp tiếp cho các vị trí khác theo thiết
kế đường ống xà của công trình trạm. Đường ống xả được lắp lần lượt từ dưới thấp
lên cao.
6.4.1.4.2 Quá trình lắp đặt đường ống nối miệng xả bơm
với hệ thống đường ống xả phải đảm bảo yêu cầu sau:
a) Các mối ghép phải kín, mặt bích của chi tiết bắt trên miệng xả bơm
phải song song với mặt bích chờ của đường ống xả, các lỗ bắt bu lông phải trùng
nhau;
b) Trong quá trình di chuyển xe chở bơm trên đường ray, tổ máy bơm không bi va quệt
vào các đầu mặt bích chờ của đường ống xả;
c) Khớp lắp ráp, clapê, van một chiều (nếu có) phải ở trạng thái làm việc
ổn định.
6.4.1.4.3 Các
bước tiếp theo thực hiện theo các quy định từ 6.2.1.4 đến 6.2.1.9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.2.1 Lắp đặt hệ thống đường ray đỡ bơm, hệ thống đường
ống xả thực hiện theo 6.4.1.1 và 6.4.1.4.
6.4.2.2 Lắp đặt cụm đầu bơm theo trình tự sau:
a) Dùng cẩu đưa cụm đầu bơm vào đường ray rồi di chuyển đầu
bơm xuống vị trí lắp đặt tại bể hút;
b) Căn chỉnh chiều cao tâm bơm so với chiều cao thiết kế và tâm trục
bơm theo tâm đường ray. Căn chỉnh đảm bảo độ song song của trục bơm so với mặt phẳng
ray với sai lệch không quá 1 mm/m;
c) Xiết chặt đầu bơm cố định với đường ray.
6.4.2.3 Lắp trục trung gian, ổ bạc trượt, ống bao trục
và ống xả theo quy định sau:
a) Trình tự lắp:
- Lắp từ nối trục bơm và miệng xả bơm cho đến ống cuối cùng;
- Lắp từ chi tiết bên trong ra chi tiết bên ngoài (bạc nối trục, trục
trung gian, cụm gối đỡ bạc trượt, ống bao trục, ống xả ...);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Tâm trục trung gian phải trùng với tâm đường ray và song song với mặt
đường ray. Sai lệch cho phép là 1,0 mm/m. Trục trung gian phải quay trơn nhẹ
trong bạc trượt;
d) Các mối ghép của đường ống xả phải kín, các mặt bích phải vuông góc
với đường ray, các lỗ bu lông trên hai mặt bích phải trùng nhau, đường ống xả
phải có chân đỡ và lắp cố định với đường ray
6.4.2.4 Lắp
đặt động cơ điện:
a) Đối với tổ bơm cơ cấu khớp nối mềm thực hiện theo quy định tại 6.2.2;
b) Đối với tổ bơm cơ cấu khớp nối các đăng (nối chữ thập) thực hiện
theo quy định tại 6.2.2 nhưng trị số sai lệch khi căn chỉnh cho phép lấy trị số tăng
lên 2 lần trị số sai lệch tương ứng của khớp nối mềm.
6.4.2.5 Lắp
hệ thống bôi trơn ổ trục: phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại 6.3.1.14.
6.4.2.6 Các bước tiếp theo thực hiện theo các quy định
từ 6.2.1.4 đến 6.2.1.9.
7 Yêu cầu kỹ thuật vận hành thử nghiệm
7.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2 Chạy thử nghiệm các tổ máy bơm phải có mặt
người chịu trách nhiệm chính về lắp đặt.
7.1.3 Trong
thời gian chạy thử tổ máy bơm phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của nhà
chế tạo về số lần khởi động liên tiếp cho phép của động cơ và khoảng thời gian
giữa các lần khởi động.
7.1.4 Không
được tiến hành khởi động máy bơm khi van ở ống hút đóng, trừ các trường hợp
riêng đã được quy định trong các tài liệu chỉ dẫn của nhà chế tạo.
7.2 Chuẩn bị
Trước khi khởi động tổ máy bơm, phải thực hiện các công việc
sau đây:
a) Kiểm tra công trình thủy công, thiết bị phụ trợ và kiểm tra hệ thống
điện theo quy định tại TCVN 8417;
b) Làm vệ sinh bể hút;
c) Kiểm tra nước tại bể hút đảm bảo yêu cầu (mực nước và lưu lượng) để
vận hành thử nghiệm;
d) Lắp đủ các thiết bị và dụng cụ cần thiết cho việc khởi động và thử
nghiệm tổ máy bơm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Kiểm tra lại các van và thiết bị bảo vệ;
g) Kiểm tra các thiết bị điện;
h) Kiểm tra lần cuối độ đồng trục của khớp nối;
i) Quay máy bơm bằng tay, trục phải quay dễ dàng;
k) Ngắt bơm ra khỏi động cơ và tiến hành chạy thử đơn động không tải để
kiểm tra và xác định chiều quay của động cơ;
l) Đóng bộ nối trục bằng cách cố định các bu lông khớp nối;
m) Mở hoàn toàn van hút (nếu có).
7.3 Khởi động và dừng tổ máy
7.3.1 Trình tự khởi động tổ máy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đảm bảo động cơ đã sẵn sàng khởi động;
c) Đảm bảo mực nước ở bể hút cho phép vận hành máy bơm;
d) Đảm bảo các điều kiện cần thiết cho vận hành máy như làm kín, bôi
trơn, làm mát;
e) Mồi bơm, đảm bảo bơm được mồi đầy đủ;
f) Đóng điện động cơ;
g) Xác nhận áp lực đẩy đạt đến giá trị thiết kế khi chạy với số vòng
quay định mức thiết kế;
h) Mở từ từ van trên ống xả đến mức mờ hoàn toàn (với bơm ly tâm), kiểm
tra áp suất đẩy có tương ứng với trị số trong phạm vi vận hành hay không;
i) Quan sát ampe kế lắp trên bảng điều khiển để đảm bảo dòng điện
nằm trong vùng giá trị định mức của động cơ đã chỉ ra ở trên tấm biển tên của động
cơ.
7.3.2 Trình tự dừng bơm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Ngắt điện động cơ;
c) Mở van phá chân không (nếu có);
d) Khi máy bơm dừng hoàn toàn thì dừng hệ thống làm kín, bôi trơn, làm
mát.
7.4 Chạy thử để hiệu chỉnh
7.4.1 Chạy thử để hiệu chỉnh nhằm mục đích kiểm tra
tình trạng tổ máy bơm đã lắp đặt. Trong quá trình chạy thử nghiệm, phát hiện và
loại trừ các sai sót, khiếm khuyết chưa được phát hiện ở giai đoạn lắp đặt.
7.4.2 Trong quá trình chạy thử cần theo dõi sự hoạt động của
tổ máy bơm, các thông số về tốc độ, độ rung, nhiệt độ, các hệ thống làm mát,
bôi trơn.. Nếu phát hiện thấy khuyết tật thì dừng máy, tìm nguyên nhân và sửa
chữa. Tổ máy chạy thử phải đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Chạy êm, không có tiếng gõ và độ ồn dưới 80 dB;
b) Trị số dòng điện và điện áp, rò rỉ nước và dầu mỡ bôi trơn không được vượt quá
trị số quy định của nhà sản xuất;
c) Nhiệt độ hộp dầu và bôi trơn không quá 65 °C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.3 Việc chạy thử để hiệu chỉnh có thể được tiến
hành nhiều lần và kết thúc nếu tổ máy làm việc bình thường và ổn định sau 2 giờ.
7.5 Chạy thử nghiệm liên động có tải
7.5.1 Thực
hiện chạy thử nghiệm sau khi hoàn thành chạy thử để hiệu
chỉnh. Chạy thử nghiệm liên động có tải cho tổ máy làm việc trong hệ thống với
lưu lượng và áp lực công tác liên tục trong 4 giờ.
7.5.2 Trong quá trình chạy thử nghiệm với tải trọng
công tác phải theo dõi và ghi lại các thông số kỹ thuật theo TCVN 8639:
a) Áp suất hút;
b) Áp suất đẩy;
c) Cột áp toàn phần;
d) Lưu lượng;
e) Công suất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Độ ồn và độ rung;
h) Độ rò rỉ nước tại các bề mặt ghép nối;
i) Dòng điện làm việc;
k) Nhiệt độ và quá trình làm việc của các thiết bị điện.
7.5.3 Nếu
tổ máy và hệ thống điện làm việc bình thường, các thông số kỹ
thuật phù hợp với số liệu trong hồ sơ của máy và máy chạy ổn định đủ 4 giờ thì
kết thúc chạy thử nghiệm có tải.
7.5.4 Nếu một trong các thông số trên không đạt yêu
cầu kỹ thuật thì tìm nguyên nhân và khắc phục cho tới
khi đạt.
7.5.5 Việc khởi động và dừng máy trong quá trình chạy
thử phải tuân theo các trình tự đã quy định trong tài liệu chỉ dẫn đi
kèm.
7.5.6 Lập
biên bản nghiệm thu nội bộ việc chạy thử nghiệm liên động có tải kèm theo bảng
ghi các thông số ở mục 7.5.2 làm cơ sở để chủ đầu tư có kế hoạch tổ chức chạy
nghiệm thu.
8 Nghiệm thu hoàn thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Các
bước nghiệm thu, thành phần Hội đồng nghiệm thu, biên bản nghiệm thu, hồ sơ và thủ
tục bàn giao công trình thực hiện theo các văn bản pháp quy hiện hành.
8.3 Hồ
sơ nghiệm thu phải bao gồm các văn bản sau:
- Biên bản nghiệm thu thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi đưa vào
lắp đặt;
- Nhật ký thi công lắp đặt thiết bị;
- Các biên bản kiểm tra trong quá trình thi công lắp đặt;
- Biên bản nghiệm thu nội bộ công tác lắp đặt, kèm theo bảng kê chi tiết
các thông số kỹ thuật trong quá trình lắp đặt;
- Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh tổ máy bơm;
- Biên bản nghiệm thu chạy thử đơn động không tải;
- Biên bản nghiệm thu nội bộ việc chạy thử nghiệm liên động có
tải kèm theo bảng ghi các thông số ở mục 7.5.2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
Các mẫu biên bản nghiệm thu được trình bày trong Phụ lục C.
Phụ lục A
(Quy định)
Một số chỉ
tiêu kỹ thuật chính khi lắp đặt máy bơm
Bảng A.1 - Sai
lệch kích thước của móng máy
Tên các kích thước
Sai lệch cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
20
2. Khoảng cách tâm các lỗ bu lông, mm
± 15
3. Các kích thước khác trên mặt phẳng ngang, mm
± 30
4. Độ cao của mặt bê tông móng so với độ cao thiết kế, mm
-
30
5. Kích thước các lỗ bu lông:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 05
- Chiều sâu lỗ, mm
+ 10
- Đường kính lỗ, mm
+ 10
- Độ không thẳng đứng của lỗ bu lông theo chiều sâu lỗ, mm/m
+ 15
Bảng A.2 - Độ nghiêng và độ không đồng tâm cho
phép khi căn chỉnh khớp nối trục
Khớp nối trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Độ không đồng tâm
mm
Độ nghiêng
mm/m
Khớp nối mặt bích chốt cứng
Tới 300
0,05
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 300 đến 500
0,07
0,20
Khớp nối mặt bích chốt lót đệm đàn hồi
Tới 100
0,10
0,35
Từ 100 đến 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
Từ 200 đến 500
0,15
0,40
Khớp nối bánh răng
Tới 300
0,20
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 300 đến 500
0,25
0,45
Từ 500 đến 900
0,30
0,50
Từ 900 đến 1 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
Khớp nối lò xo răng lược
Tới 200
0,10
0,30
Từ 200 đến 400
0,20
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 400 đến 700
0,30
0,50
Từ 700 đến 1 400
0,50
0,60
Khớp nối vấu
Tới 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
Từ 100 đến 200
0,30
0,50
Từ 200 đến 300
0,40
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên các kích thước
Sai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của máy so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm
±
5,00
2. Độ cao của máy so với độ cao thiết kế, mm
± 5,00
3. Độ không thăng bằng của máy theo chiều trục:
- Máy có lưu lượng từ 1 000 m3/h trở lên, mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Máy có lưu lượng dưới 1 000 m3/h, mm/m
0,10
Bảng A.4 - Sai lệch cho phép lắp đặt khung bệ
đỡ tổ máy bơm
Tên các kích thước
Sai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của khung đỡ máy so với các đường tâm chuẩn
tương ứng, mm
±
5,00
2. Độ cao khung đỡ máy so với độ cao thiết kế, mm
±
5,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Theo chiều dọc trục, mm/m
0,05
- Theo chiều vuông góc với trục, mm/m
0,15
Bảng A.5 - Độ không đồng trục cho phép khi định
tâm theo các nửa khớp nối của tổ máy bơm
trục ngang
Tốc độ quay của trục bánh công tác
vòng/phút
Trị số độ đảo đường kính và mặt đầu khớp nối
cho phép (khi đường kính khớp nối nhỏ hơn 500 mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khớp cứng
Khớp mềm (chốt đàn hồi)
< 500
0,10
0,15
Từ 500 đến 700
0,08
0,10
Từ 750 đến 1 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
Từ 1 500 đến 3 000
0,04
0,06
> 3 000
0,02
0,04
Bảng A.6 - Sai lệch cho phép lắp đặt máy bơm
trục đứng
Tên các kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch tâm vòng đỡ máy so với tâm chuẩn, mm
±
1,00
Độ cao vòng đỡ máy so với độ cao thiết kế, mm
±
5,00
Độ không thăng bằng của vòng đỡ máy, mm/m
0,05
Độ không thẳng đứng của trục bơm, mm/m
0,05
Sai lệch tâm tổ máy so với tâm chuẩn, mm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở hướng kính giữa bánh công tác và buồng bánh công tác so với khe
hở trung bình, %
20,00
Khe hở hướng kính giữa rôto và stato máy so với khe hở trung bình, %
±
5,00
Độ đảo của trục tổ máy, mm
0,10
Diện tích tiếp xúc của các mảnh bạc chặn đứng, %
80,00
Sai lệch chiều dày các tấm bạc chặn, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch độ cao của các giá đỡ máy phát so với độ cao thiết kế, mm
± 5,00
Độ không thăng bằng của giá đỡ trên của máy phát, mm
0,10
Sai lệch tâm giá đỡ trên của máy phát so với tiêu chuẩn, mm
1,00
Bảng A.7 - Khe hở cho phép giữa bánh công tác
và vòng mòn máy bơm ly tâm
Đường kính bánh công tác
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Đường kính bánh công tác
mm
Khe hở
mm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,20
Từ 360 đến 500
0,40
0,50
Từ 120 đến 180
0,20
0,30
Từ 800 đến 1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,20
Từ 180 đến 260
0,25
0,35
Từ 1 200 đến 1 600
1,20
1,60
Từ 260 đến 360
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1 600 đến 2 000
1,60
2,00
CHÚ THÍCH:
1) Trong thực tế nên lấy trị số khe hở trung bình;
2) Khe hở nhỏ nhất phải đảm bảo quay bánh công tác một cách bình thường
(không bị va chạm vào vòng mòn);
3) Các khe hở được đo bằng căn lá ở vị trí tâm đối diện nhau trên cùng một
đường kính.
Bảng A.8 - Khe hở cho phép giữa bánh công tác
và vòng mòn máy bơm hướng trục
Đường kính bánh công
tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở
mm
Đường kính bánh công
tác
mm
Khe hở
mm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
0,2
0,3
1 000
0,9
1,2
400
0,3
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,4
500
0,4
0,5
1 600
1,3
1,8
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
2 000
2,0
2,5
800
0,8
1,0
2 500
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
1) Trong thực tế nên lấy trị số khe hở trung bình;
2) Khe hở nhỏ nhất phải đảm bảo quay bánh công tác một
cách bình thường (không bị va chạm vào vòng mòn);
3) Các khe hở được đo bằng căn lá ở vị trí tâm đối diện nhau trên
cùng một đường kính.
Bảng A.9 - Khe hở bôi trơn cho phép của bạc ổ
trượt bằng vật liệu cao su và gỗ máy bơm trục đứng
Đường kính ngõng
trục
mm
Khe hở ổ gỗ
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Từ 80 đến 120
0,05
0,21
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 120 đến 180
0,06
0,25
0,10
0,16
Từ 180 đến 260
0,08
0,28
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 260 đến 360
0,09
0,33
0,14
0,21
CHÚ THÍCH: Trong quá trình vận hành, các ổ trục bị mài mòn,
cho phép tăng trị số khe hở lên nhưng không quá 2 lần trị số đã quy định ở bảng
trên
Bảng A.10 - Khe hở cho phép giữa ngõng
trục và bạc lót của gối đỡ trục máy bơm trục ngang
Đường kính ngõng trục
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Đường kính ngõng
trục
mm
Khe hở hướng tâm lớn nhất và nhỏ nhất
mm
Phía trên
Phía dưới
Phía trên
Phía dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06 ÷
0,08
0,03 ÷ 0,04
Từ 80 đến 120
0,16 ÷ 0,24
0,08 ÷ 0,12
Từ 30 đến 50
0,08 ÷ 0, 12
0,04 ÷ 0,06
Từ 120 đến 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12 ÷ 0,18
Từ 50 đến 80
0,10 ÷ 0,18
0,05 ÷ 0,09
Từ 180 đến 240
0,36 ÷ 0,50
0,18 ÷ 0,25
CHÚ THÍCH: Khi đường kính ngõng trục bơm D,
mm, khác trị số trên, cho phép xác định trị số khe hở theo công thức sau:
(0,005 ÷ 0,002) D đối với khe hở phía trên và (0,001 ÷
0,0015) D đối với khe hở phía dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Sơ đồ bố
trí lắp đặt một số bộ phận máy bơm và kiểm tra chất lượng lắp đặt
B.1 Quy cách bu lông móng và lỗ bu lông bệ máy
B.1.1 Khi
không có quy định cụ thể trong thiết kế thì có thể lựa chọn kích thước bu lông
móng và lỗ bu lông bệ máy theo bảng B.1
Bảng B.1 - Quy cách bu lông móng và lỗ bu lông
bệ máy
Đường kính lỗ
mm
Từ 12 đến 13
Từ 13 đến 17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 22 đến 27
Từ 27 đến 33
Từ 33 đến 40
Từ 40 đến 48
Từ 48 đến 55
Từ 55 đến 65
Đường kính danh nghĩa của bu lông
mm
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
24
30
36
42
48
B.1.2 Khi xiết chặt ê cu ở bu lông móng, phải sử dụng
các cờ lê có chiều dài tiêu chuẩn. Đối với các bu lông móng cỡ từ M30 trở lên,
cho phép dùng ống lồng vào chuôi cờ lê để tăng chiều dài phần chuôi một cách
thích hợp.
B.2 Đệm căn chỉnh máy bơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.2 - Kích thước đệm nghiêng để căn máy
bơm
Tên gọi
Ký hiệu
Kích thước
mm
Vật liệu
l
b
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Đệm nghiêng 1
ĐN1
100
50
3
4
CT38
2. Đệm nghiêng 2
ĐN2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
4
6
3. Đệm nghiêng 3
ĐN3
140
70
4
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.3 - Kích thước đệm bằng để căn máy bơm
Tên gọi
Ký hiệu
Kích thước
mm
Vật liệu
l
b
1. Đệm bằng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
60
Gang xám
2. Đệm bằng 2
ĐB2
110
70
3. Đệm bằng 3
ĐB3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
CHÚ THÍCH: l: chiều dài đệm bằng; b: bề rộng đệm bằng

1) Đệm nghiêng
2) Đệm bằng
Hình B.1 - Sơ đồ kích thước các đệm căn chỉnh
máy bơm
B.2.2 Chiều
dày h của đệm dựa vào yêu cầu thực tế và vật liệu mà quyết định. Độ nghiêng của
đệm nghiêng thường từ 1/24 đến 1/50. Chiều dày nhỏ nhất cho phép của đệm bằng
gang xám là 20 mm; chiều dày nhỏ nhất của đệm thép là 1 mm.
B.2.3 Khi sử dụng hỗn hợp thì đệm nghiêng phải được
dùng với loại đệm bằng có cùng số hiệu tức là "Đệm nghiêng 1" lắp phối
hợp với "Đệm bằng 1"; "Đệm nghiêng 2" lắp
phối hợp với "Đệm bằng 2"; "Đệm nghiêng 3" lắp phối hợp với
"Đệm bằng 3".
B.2.4 Mặt
tiếp xúc của móng máy hoặc sàn đặt máy và đệm phải bằng phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2.6 Sau
khi thiết bị đã được điều chỉnh và cân bằng, cạnh của đệm phải thò ra khỏi cạnh
biên của mặt chân bệ máy như sau:
a) Đối với đệm bằng: từ 10 mm đến 30 mm;
b) Đối với đệm nghiêng từ 10 mm đến 50 mm.

a) Máy bơm trục ngang

b) Máy bơm trục đứng
Hình B.2 - Sơ đồ bố trí chèn các tấm
đệm căn chỉnh

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Bố trí đường ống


Hình B.4 - Sơ đồ
bố trí đường ống hút để tránh tạo thành túi khí
B.4 Kiểm tra độ đồng tâm ở khớp nối

CHÚ THÍCH: s: độ không đồng tâm; A, B: khe hở lớn nhất, nhỏ nhất giữa
hai khớp nối trục
a) Máy bơm trục ngang

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Máy bơm trục đứng có trục trung gian
Hình B.5 - Minh
họa phương pháp kiểm tra độ đồng
tâm ở khớp nối
B.5 Các công việc kiểm nghiệm và kiểm tra chất lượng
lắp đặt
Các công việc kiểm nghiệm và kiểm tra chất lượng lắp đặt phải ghi vào
biên bản và phiếu kiểm tra. Các dạng kiểm nghiệm và kiểm tra được thống kê
trong bảng B.4
Bảng B.4 - Các dạng kiểm nghiệm và kiểm tra
Các dạng kiểm nghiệm và kiểm tra trung gian
được ghi vào biên bản
Các dạng kiểm nghiệm và kiểm tra được
ghi vào phiếu kiểm tra
a) Tất cả các tổ máy bơm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các tổ máy bơm ly tâm và hướng trục trục đứng:
1) Các trị số khe hở giữa rôto và stato của động
cơ điện.
1) Các khe hở hướng tâm giữa trục bơm và bạc lót của các ổ định hướng
và ổ chặn;
2) Độ vuông góc của địa thép ngõng tựa so với tim trục rôto ở ổ trục động
cơ;
3) Độ thẳng đứng của rôto động cơ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Hiệu chỉnh đường nối chung các trục tổ máy.
c) Các tổ máy bơm trục ngang:
1) Các trị số khe hở giữa rôto và stato của động cơ điện có ổ trục kiểu
bệ;
2) Các trị số độ rôto dọc trục và độ đảo của trục bánh xe
công tác;
3) Các trị số khe hở trong các ổ trượt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Làm vệ sinh và thử nghiệm thủy lực thùng dầu;
2) Thử nghiệm thủy lực các ống dẫn dầu;
3) Thử nghiệm thủy lực hệ thống làm mát dầu.
CHÚ THÍCH: Ngoài các việc kiểm nghiệm và kiểm tra nói trên
nếu nhà máy chế tạo yêu cầu thì phải tiến hành kiểm nghiệm, kiểm tra thêm
các hạng mục khác theo yêu cầu của nhà máy chế tạo và ghi vào phiếu kiểm
tra của nhà máy.
B.6 Yêu cầu kỹ thuật rà cạo bạc đỡ và bạc chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.6.2 Quy trình rà cạo nguội như sau:
a) Trước khi rà cạo nguội cần phải định vị bạc đỡ, bạc chặn với gối đỡ
chắc chắn ở vị trí làm việc;
b) Dùng bột mẫu bôi đều một lớp mỏng trên bề mặt tiếp xúc của chi tiết
động hoặc chi tiết tĩnh;
c) Dùng tay đẩy tạo chuyển động giữa hai chi tiết, mở bề mặt tiếp xúc
xác định vết chạm cần cạo;
d) Yêu cầu kỹ thuật quá trình cạo nguội quy định trong bảng B.5.
Bảng B.5 - Yêu cầu kỹ thuật quá trình cạo nguội
Loại máy bơm
Số vòng quay
r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tiếp xúc
Khe hở đỉnh
mm
Khe hở cạnh
mm
Góc ôm bạc đỡ,
độ
Diện tích tiếp xúc bạc chặn
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
điểm
Bơm khe hở nhỏ
Trên 3 000
Từ 0,07 đến 0,10
Từ 0,05 đến 0,80
Bơm có hệ thống bôi trơn cưỡng bức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,12 đến 0,18
Từ 0,06 đến 0,10
Bơm có vòng bôi trơn
Đến 3 000
Từ 0,15 đến 0,20
Từ 0,10 đến 0,15
Từ 60 đến 80
80
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.6 - Biện pháp chống cong vênh
bằng cách siết bu lông theo thứ tự
Bảng B.6 - Yêu cầu về lực xiết bu lông trong
quá trình lắp đặt
(Theo TCVN 8298 : 2009)
Kích thước bu lông, mm
Momen xiết bu lông, daNm đối với loại bulông
3,6
4,6
4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,8
6,6
6,8
6,9
8,8
10,9
12,9
14,9
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,006
0,009
0,008
0,011
0,010
0,013
0,015
0,018
0,029
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
2,0
0,011
0,013
0,018
0,016
0,022
0,020
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,036
0,050
0,060
0,070
2,5
0,021
0,025
0,033
0,031
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,038
0,050
0,057
0,067
0,095
0,114
0,133
3
0,038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,061
0,058
0,077
0,069
0,092
0,104
0,123
0,174
0,208
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
0,093
0,112
0,150
0,140
0,187
0,168
0,225
0,253
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,421
0,506
0,590
5
0,181
0,217
0,289
0,271
0,362
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,434
0,489
0,579
0,815
0,978
1,140
6
0,312
0,374
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,460
0,624
0,562
0,749
0,843
0,999
1,400
1,580
1,960
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,743
0,892
1,190
1,110
1,480
1,330
1,780
2,000
2,370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,010
4,680
9
1,12
1,35
1,80
1,68
2,25
2,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,03
3,60
5,06
6,07
7,08
10
1,49
1,79
2,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,98
2,68
3,58
4,03
4,77
6,72
8,06
9,41
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,04
4,05
3,80
5,07
4,56
6,08
6,85
8,11
11,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,98
14
4,02
4,82
5,43
6,03
8,04
7,24
9,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,87
18,11
21,73
25,35
16
6,12
7,34
9,79
9,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,02
14,89
16,53
19,59
27,56
33,07
38,58
18
8,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,29
12,46
16,62
14,96
19,94
22,44
26,59
37,40
44,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
11,90
14,32
19,10
17,90
23,87
21,48
28,85
32,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,71
64,48
75,20
22
15,90
19,12
25,50
23,90
31,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,25
43,03
51,00
71,71
86,05
100,40
24
20,50
24,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,74
41,00
36,90
49,20
55,34
65,60
92,24
110,70
129,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,90
35,92
47,90
44,90
59,87
53,88
71,85
80,83
95,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161,66
188,60
30
37,50
45,00
60,00
56,25
75,00
67,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,25
120,0
168,75
202,50
236,25
33
55,00
66,00
88,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110,0
99,00
132,00
148,50
176,0
247,50
297,00
346,50
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85,13
113,50
106,40
141,87
127,68
170,24
191,52
227,0
319,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
446,90
Phụ lục C
(Tham khảo)
Các mẫu
biên bản nghiệm thu
C1. Mẫu biên bản nghiệm thu vật tư, thiết bị đưa vào lắp
đặt
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Biên bản số: ..............
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Đối tượng nghiệm thu:
Dự án: ....................................
Gói thầu: ....................................
Hạng mục: ....................................
Địa điểm xây dựng: ....................................
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
2.1. Đại diện Tư vấn giám sát: ....................................
2.2. Đại diện Nhà thầu thi công: ....................................
3. Thời gian nghiệm thu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết thúc: ....................................
4. Nội dung kiểm tra:
4.1. Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: ……..
4.2. Kết quả kiểm tra: ......
4.3. Các ý kiến khác (nếu có): ....................................
5. Kết luận và kiến nghị: ....................................
Đại diện
Tư vấn giám sát
(Ghi rõ họ tên, chức vụ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C2. Mẫu biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Biên bản số: ..............
Nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị
Công trình: ........................................................................
1. Thiết bị được nghiệm thu: ...
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) - Tư vấn giám sát của Chủ đầu tư: ....................................
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu: ....................................
Kết thúc: ....................................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện: ......
a) Tài liệu căn cứ nghiệm thu: ....................................
b) Khối lượng đã thực hiện: ....................................
b) Chất lượng lắp đặt thiết bị: ....................................
c) Các ý kiến khác nếu có: ......
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỹ thuật thi công trực tiếp
Tư vấn giám sát
C3. Mẫu biên bản nghiệm thu chạy thử đơn động không tải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Biên bản số: ............
Nghiệm thu chạy thử đơn động không tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Thiết bị/ Cụm thiết bị được nghiệm thu bao gồm
- Tên thiết bị/Cụm thiết bị: ....................................
- Thời gian chạy thử: Bắt đầu: ....................................
Kết thúc: ....................................
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) - Kỹ thuật của nhà thầu thi công: ...
b) - Tư vấn giám sát của Chủ đầu tư: ...
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu: ....................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Đánh giá công tác chạy thử thiết bị đơn động không tải đã thực hiện:
a) Tài liệu căn cứ nghiệm thu: ....................................
b) Chất lượng chạy thử thiết bị đơn động không tải đã thực hiện:
- Đối chiếu với hồ sơ thiết kế:
- Đánh giá sự phù hợp của công việc so với tiêu chuẩn xây dựng:
- Kiểm tra việc thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng:
c) Công suất đưa vào vận hành:
- Công suất theo thiết kế được duyệt: ....................................
- Công suất theo thực tế đạt được: .........................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỹ thuật thi công trực tiếp
Tư vấn giám sát
C4. Mẫu biên bản nghiệm thu chạy thử liên động có tải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Biên bản số: ……….
Nghiệm thu chạy thử liên động có tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Thiết bị/ Cụm thiết bị được nghiệm thu bao gồm:
a) Tên thiết bị/Cụm thiết bị:
b) Thời gian chạy thử: Bắt đầu: ....................................
Kết thúc: ....................................
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Đại diện chủ đầu tư: ....................................
b) Tư vấn giám sát của Chủ đầu tư: ................
c) Tư vấn thiết kế: ....................................
d) Nhà thầu thi công: ....................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt đầu: ....................................
Kết thúc: ....................................
4. Đánh giá công tác chạy thử thiết bị liên động không tải đã thực hiện:
a) Tài liệu căn cứ nghiệm thu:
b) Chất lượng chạy thử thiết bị liên động có tải đã thực hiện:
- Đối chiếu với hồ sơ thiết kế: ....................................
- Đánh giá sự phù hợp của công việc xây dựng so với tiêu chuẩn xây dựng:
.....
- Kiểm tra việc thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng:
...........
c) Công suất đưa vào vận hành:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Công suất theo thực tế đạt được: ...........
- Các thông số khác: ..................................
d) Các ý kiến khác (nếu có): ......................
5. Kết luận: ....................................
Đại diện chủ đầu tư
Đại diện tư vấn giám sát
Đại diện tư vấn thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại diện nhà thầu thi công
C5. Mẫu biên bản nghiệm thu hoàn thành
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Biên bản số: ……………….
Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc
công trình để đưa vào sử dụng
Công trình: .........................................................................
1. Đối tượng nghiệm thu: ............
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Đại diện Nhà đầu tư (nếu có): ............
2.3. Đại diện Tư vấn giám sát: ......
2.4. Đại diện Nhà thầu thi công: ............
2.5. Đại diện Tư vấn thiết kế: ......
2.6. Đại diện Chủ quản lý, sử dụng công trình (nếu có): ............
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu: ............
Kết thúc: ............
4. Đánh giá hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế,
tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thuật của công trình xây dựng): ............
4.3 Về khối lượng công việc xây dựng (Lập bảng tổng hợp khối lượng thi
công hoàn thành được đại diện theo pháp luật của Nhà thầu ký, tư vấn giám sát,
đại diện theo pháp luật của Chủ đầu tư ký và đóng dấu)
4.4. Các ý kiến khác (nếu có): ............
5. Kết luận: ............
Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết
định nghiệm thu này.
Đại diện tư vấn giám sát
Đại diện nhà thầu thi công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại diện chủ đầu tư
Đại diện nhà đầu tư (nếu có)
Đại diện chủ quản lý, sử dụng công trình
Tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] Ebara (2012). Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng bơm 1100
VSP, Dự án trạm bơm Trịnh Xá. Công ty Bơm Ebara Việt Nam.
[3] Công ty TNHH MTV KTCT Thủy lợi Bắc Nam Hà. Một số tài liệu quy
trình tháo lắp, sửa chữa bơm.
[4] Ebara Corporation, Tokyo, Japan. Selection, operation and
maintenance of pumps. Doc.No.A182-96151X2.

MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Lập kế hoạch và quy trình lắp đặt máy bơm
5 Kiểm tra, tiếp nhận mặt bằng và thiết bị trước
khi lắp đặt
5.1 Kiểm tra và tiếp nhận mặt bằng
5.2 Kiểm tra và tiếp nhận thiết bị
6 Lắp đặt máy bơm
6.1 Yêu cầu chung
6.2 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục ngang
6.3 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục đứng
6.4 Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt máy bơm trục nghiêng (xiên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Yêu cầu chung
7.2 Chuẩn bị
7.3 Khởi động và dừng tổ máy
7.4 Chạy thử để hiệu chỉnh
7.5 Chạy thử nghiệm liên động có tải
8 Nghiệm thu hoàn thành
Phụ lục A (Quy định): Một số chỉ tiêu kỹ thuật chính khi lắp đặt máy
bơm
Phụ lục B (Tham khảo): Sơ đồ bố trí lắp đặt một số bộ phận máy bơm và
kiểm tra chất lượng lắp đặt
Phụ lục C (Tham khảo): Một số mẫu biên bản nghiệm
thu