TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
1758:2025
GỖ XẺ - PHÂN HẠNG THEO KHUYẾT TẬT
Wood timber - Grading
based on defects
Lời nói đầu
TCVN 1758:2025 thay thế cho TCVN
1758:1986.
TCVN 1758:2025 do Viện Khoa học Lâm
nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GỖ XẺ - PHÂN HẠNG
THEO KHUYẾT TẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về phân hạng gỗ
xẻ theo khuyết tật và các phép đo xác định khuyết tật.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
để áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1076:2025, Gỗ xẻ - Thuật ngữ và
định nghĩa.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 1076:2025.
4 Phân hạng gỗ xẻ
4.1 Phân hạng chất
lượng gỗ xẻ theo hệ thống khuyết tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Phân hạng gỗ
theo khuyết tật
Khuyết tật
Giới hạn cho
phép
Hạng A
Hạng B
Hạng C
1. Khuyết tật do sinh vật phá hoại
Tỷ lệ giữa diện tích vết mục, so với bề
mặt gỗ xẻ,
tính
theo %, không lớn hơn
Không được
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Mắt chết, mắt dò (hoặc lò hà, mạch trạch)
- Tỷ lệ giữa đường kính mắt lớn nhất của
mắt so với chiều rộng gỗ xẻ tại chỗ đó, tính theo %, không lớn hơn
5
10
Không hạn chế
- Số mắt có đường kính lớn hơn 3mm
trên 1m dài gỗ xẻ, không lớn hơn
1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ mọt:
Số lượng lỗ mọt trên 1m chiều dài gỗ xẻ
( có chiều rộng từ 400 mm trở lên) không nhiều hơn
5
15
-
Mốc, biến màu:
Tỷ lệ giữa diện tích mốc, biến màu, so
với bề mặt gỗ xẻ, tính theo %, không lớn hơn
10
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khuyết tật do kỹ thuật gia công gỗ
Nứt: Chiều dài vết nứt (vết nứt hoặc vỏ
cây bị kẹt trong gỗ có chiều rộng lớn hơn 3mm) so với chiều dài gỗ
xẻ, tính theo %, không lớn hơn
5
15
-
Cong:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho
phép
Không cho
phép
Không cho
phép
- Độ cong theo chiều dài tấm gỗ xẻ (trừ
ván mỏng dưới 15 mm và gỗ thanh có kích thước 60 mm x 60 mm trở xuống, tính
theo %, không lớn hơn
1
2
3
Vênh:
Độ vênh, tính theo %, không
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
Phe, lẹm:
Tỷ lệ giữa đường kính (vuông góc với
chiều dài gỗ xẻ) của vết lẹm sâu nhất, so với chiều dày gỗ xẻ, tính theo %,
không lớn hơn
10
30
50
Độ nhám bề mặt:
Độ sâu vết nhấp nhô (mở răng cưa
không đều), độ cao gợn sóng (xẻ bị lượn), mm, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
3. Khuyết tật tự nhiên
Mắt sống:
- Tỷ lệ giữa đường kính của mắt, so với
chiều rộng gỗ xẻ tại chỗ có mắt, tính theo %, không lớn hơn.
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
- Số lượng mắt trên 1 m chiều dài gỗ xẻ,
không lớn hơn
2
4
6
Xoắn nhớ: Độ xiên của thớ gỗ, tính
theo %, không lớn hơn
10
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ song song từng đôi một cửa các mặt
gỗ xẻ không được lớn hơn các sai lệch cho phép về chiều dày, chiều rộng quy định
trong TCVN 1075-71 đã sửa đổi.
2. Các giới hạn cho phép của các khuyết
tật trong tiêu chuẩn này quy định
cho gỗ xẻ có độ ẩm từ 18 % trở xuống.
3. Phương pháp xác định các khuyết tật
của gỗ theo TCVN 8932 (ISO 2301) đối với gỗ xẻ cây lá rộng và theo ISO 1030 đối
với gỗ xẻ cây lá kim.
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] SIST-EN-1309-1-2000, Round and sawn timber - Method of measurement
of dimensions
- Part 1: Sawn timber.
[2] ISO 1030:1975, Coniferous sawn timber -
Defects
[3] TCVN 8932 (ISO 2301) Gỗ xẻ cây lá rộng - Khuyết
tật - Phương pháp đo