TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14261:2024
GỖ BIẾN TÍNH - GỖ
BIẾN TÍNH NHIỆT
Modified wood - Thermally
modified wood
Lời nói đầu
TCVN 14261:2024 được
xây dựng trên cơ sở tham khảo GB/T 31747-2015 Thermally-modified wood.
TCVN 14261:2024 do
Trường Đại học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Bộ khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố.
GỖ BIẾN TÍNH - GỖ BIẾN TÍNH NHIỆT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp
thử đối với gỗ biến tính nhiệt.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1075, Gỗ xẻ
- Kích thước cơ bản
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1), Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính -
Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận
(AQL) để kiểm tra từng lô
TCVN 8044 (ISO 3129), Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu
chung đối với thử nghiệm cơ lý của mẫu nhỏ từ gỗ tự nhiên
TCVN 8164 (ISO 13910), Kết cấu gỗ - Gỗ phân hạng theo độ bền - Phương pháp thử các tính chất kết cấu
TCVN 8932 (ISO 2301), Gỗ xẻ cây lá rộng - Khuyết tật - Phương
pháp đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13707-1 (ISO 13061-1), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học
TCVN 13707-13 (ISO 13061-13), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 13: Xác
định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
TCVN
13707-14 (ISO 13061-14), Tính
chất vật lý và cơ học của gỗ
- Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần
14: Xác định độ co rút thể tích
TCVN 14260, Gỗ biến tính - Phân loại và ghi nhãn
ISO 737, Coniferous sawn timber - Sizes
- Methods of measurement (Gỗ xẻ
lá kim - Kích thước - Phương pháp đo)
ISO 8904, Broadleaved sawn timber
- Sizes - Methods of measurement (Gỗ xẻ
lá rộng - Kích thước - Phương pháp đo)
ISO 19474, Round timber - Visual
characteristics - Methods of determination (Gỗ tròn -
Đặc điểm ngoại quan - Phương pháp xác định).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ biến tính nhiệt (thermally
modified wood)
Gỗ được xử lý ở nhiệt độ cao từ 160 °C đến 250 °C, trong một khoảng thời
gian nhất định, ở môi trường nghèo oxy. Gỗ có các đặc tính như độ ổn định kích
thước, khả năng chống nấm mục được cải thiện tốt lên.
3.2
Nhiệt độ biến tính (thermal
modification temperature)
Nhiệt độ xử lý cao nhất được duy trì trong quá trình
sản xuất gỗ biến tính nhiệt.
4 Phân loại
- Theo môi trường sử dụng, gỗ biến tính nhiệt dùng ngoại thất và gỗ biến
tính nhiệt dùng nội thất.
- Theo chức năng sử dụng, gỗ biến tính nhiệt dùng trang trí
và gỗ biến tính nhiệt dùng trong kết cấu.
5 Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1 Gỗ biến tính nhiệt được chia thành hai loại
theo giới hạn cho phép của khuyết tật. Giới hạn cho phép đối với khuyết tật gỗ
của từng loại quy định tại Bảng 1.
Yêu cầu chất lượng và ngoại quan cũng có thể được thực hiện theo thỏa
thuận giữa bên mua và bên bán.
Bảng 1 - Phân loại gỗ
biến tính nhiệt theo giới hạn cho phép các khuyết tật
Tên khuyết tật
Phương pháp định lượng, tính toán
Giới hạn cho phép
Loại I
Loại II
Mắt chết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
40
Số lượng mắt trên 1 m dài gỗ, không lớn hơn
5
6
Nứt
Chiều rộng vết nứt lớn nhất (mm), không lớn hơn
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
25
Nấm mục
Không cho phép
Vết tách dọc
Tỷ lệ chiều dài vết tách so với chiều dài của gỗ (%), không lớn hơn
15
40
Lỗ mọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lẹm cạnh
Tỷ lệ giữa chiều rộng gỗ của vết lẹm sâu nhát (tính theo phương vuông
góc với chiều dài gỗ), so với chiều rộng gỗ (%), không lớn hơn
20
40
Cong
Tỷ lệ độ cong phương tiếp tuyến lớn nhất so với chiều rộng gỗ (%),
không lớn hơn
1
2
Tỷ lệ độ cong phương dọc thớ lớn nhất so với chiều dọc tấm gỗ (%),
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Xiên thớ
Độ xiên của thớ gỗ tính theo %, không lớn hơn
10
20
5.1.2 Bề mặt và mặt cắt của gỗ biến tính nhiệt cơ bản
phải đồng nhất về màu sắc, không có sự khác biệt rõ ràng về màu sắc (ngoại trừ
sự khác biệt về màu sắc của gỗ lõi và gỗ dác).
5.2 Kích thước và sai số
5.2.1 Kích
thước và sai số cho phép của gỗ xẻ biến tính nhiệt thực hiện theo quy định tại
TCVN 1075, hoặc theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.
5.2.2 Kích
thước và sai số cho phép của gỗ tròn biến tính nhiệt theo thỏa thuận giữa bên
mua và bên bán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại sử dụng gỗ biến tính nhiệt và yêu cầu chất lượng theo môi trường
sử dụng, quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Phân loại và
yêu cầu chất lượng gỗ biến tính nhiệt theo môi trường sử dụng
Danh mục
Yêu cầu chất lượng theo môi trường sử dụng
Phân loại sử dụng
Sử dụng ngoài trời
Sử dụng trong nhà
Phân loại gỗ
Gỗ lá kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ lá kim
Gỗ lá rộng
Nhiệt độ biến tính nhiệt khuyến nghị (°C)
205 - 220
190 - 210
180 - 200
180 - 190
Phạm vi sử dụng
Ngoài trời, ván sàn, không tiếp xúc với nước,
không chịu lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bền với nấm mục (tỷ lệ hao hụt khối lượng mẫu thử)
Đạt cấp DC
3
Đạt cấp DC
4
Độ ẩm (%)
4-8
Độ ẩm thăng bằng (%)
≤ 7,0
≤ 8,0
Độ co rút thể tích (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 10,0
5.4 Gỗ biến tính nhiệt dùng cho kết cấu chịu
lực
Gỗ biến tính nhiệt dùng cho kết cấu chịu lực phải đáp ứng các yêu cầu
chất lượng tại phụ lục A và phụ lục B.
6 Lấy mẫu và đánh giá
6.1 Lấy mẫu đánh giá ngoại quan, kích thước và
đánh giá
6.1.1 Lấy mẫu
Áp dụng phương án lấy mẫu hai lần để kiểm tra thông thường được quy định
trong TCVN 7790-1 (ISO 2859-1) bậc kiểm tra II, giới hạn chất lượng chấp nhận
(AQL) là 4,0.
6.1.2 Đánh giá
Số cá thể được kiểm tra lần đầu phải bằng cỡ mẫu đầu tiên của phương
án. Nếu trong mẫu đầu tiên có số cá thể không phù hợp nhỏ hơn hoặc bằng số chấp
nhận thì lô được chấp nhận. Nếu trong mẫu đầu tiên có số cá thể không phù hợp lớn
hơn hoặc bằng số loại bỏ thì lô bị loại bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Lấy mẫu xác định tính chất vật lý, hóa học và
đánh giá
6.2.1 Lấy mẫu
Lấy mẫu xác định độ ẩm, độ ẩm thăng bằng, độ co rút theo TCVN 8044 (ISO
3129).
Lấy mẫu xác định độ bền với nấm mục theo TCVN 13533.
6.2 Đánh giá
Các kết quả kiểm tra về chất lượng ngoại quan, kích thước, độ ẩm, độ ẩm
cân bằng, độ bền với nấm mục, độ co rút của gỗ biến tính nhiệt đều đạt các hạng
mục tương ứng.
Khi đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về loại và cấp độ, lô sản phẩm sẽ được
đánh giá là đạt chất lượng, nếu không sẽ bị đánh giá là không đủ tiêu
chuẩn hoặc hạ cấp.
7 Phương pháp thử
7.1 Xác định kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Đánh giá ngoại quan
Ngoại quan gỗ xẻ biến tính nhiệt đánh giá theo TCVN 8932 (ISO 2301).
Ngoại quan gỗ tròn đánh giá theo ISO 19474.
7.3 Xác định tính chất lý, hóa
7.3.1 Xác định độ ẩm
Theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
7.3.2 Xác định độ ẩm thăng bằng
Mẫu thử đã được sấy đến khô tuyệt đối, cân xác định khối
lượng. Đặt mẫu thử trong phòng có nhiệt độ (20 ± 2) °C và độ ẩm tương đối là
(65 ± 5) %. Sau 15 ngày đêm hút ẩm, cân lại khối lượng mẫu. Độ ẩm thăng bằng được
xác định theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
7.3.3 Xác định độ bền với nấm mục
Theo TCVN 13533.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến theo
TCVN 13707-13 (ISO 13061-13). Độ co rút thể tích xác định theo TCVN 13707-14
(ISO 13061-14). Độ co rút là giá trị trung bình của độ co rút thể tích, độ co rút theo phương xuyên tâm
và phương tiếp tuyến, chính xác đến 0,1 %.
8 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
8.1 Bao gói
Sản phẩm được đóng gói sao cho đảm bảo chất lượng sản phẩm, an toàn cho
người và phương tiện vận chuyển, đồng thời cung cấp hướng dẫn sử dụng.
8.2 Ghi nhãn
Gỗ biến tính nhiệt được ghi nhãn theo quy định trong TCVN 14260.
8.3 Vận chuyển và bảo quản
Trong quá trình vận chuyển và bảo quản phải được phân loại, xếp chồng
phẳng để tránh nhiễm bẩn, tránh mưa, nắng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy định)
Chất lượng
gỗ nguyên dùng cho kết cấu chịu lực
A.1 Gỗ hộp
Bảng A1 - Chất
lượng gỗ hộp dùng cho kết cấu chịu lực
Số TT
Tên khuyết tật
Phân cấp chất lượng gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
III
1
Nấm mục
Không cho phép
2
Mắt gỗ
Trên toàn bộ cấu kiện, trên bất kỳ chiều dài 150 mm, tổng kích thước
mắt gỗ so với chiều rộng gỗ, không lớn hơn
1/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2/5
1/2
3
Xiên thớ
Độ cao nghiêng thớ trung bình trong 1 m dài gỗ, không lớn hơn (mm)
50
80
120
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên bề mặt cắt tại vị trí mối ghép tiếp nối nên
loại bỏ
Không giới hạn
Không giới hạn
5
Vết nứt
(1) Trên mặt cắt tại vị trí mối ghép tiếp nối
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Gần mặt cắt
tại vị trí mối ghép tiếp nối, chiều sâu vết nứt (khi phía đối diện có vết nứt,
chiều sâu vết nứt tổng cả 2 phía) so với chiều rộng, không lớn hơn
1/4
1/3
Không giới hạn
6
Lỗ mọt
Trên bề mặt, cho phép hang côn trùng, không cho phép lỗ mọt.
CHÚ THÍCH
1 Đối với mắt chết (bao gồm cả mắt mềm và mắt
mục), ngoài số lượng mắt gỗ nói chung, cần thiết kiểm tra kỹ lưỡng mắt, nếu
có dấu hiệu bị mục cần thiết phải xử lý chống mục trước khi sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2
Gỗ ván
Bảng A2 - Chất lượng gỗ ván dùng cho kết cấu
chịu lực
Số TT
Tên khuyết tật
Phân cấp chất lượng gỗ
I
II
III
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
2
Mắt gỗ
Trên toàn bộ cấu kiện, trên bất kỳ chiều dài 150mm, tổng kích thước mắt
gỗ so với chiều rộng gỗ, không lớn hơn
1/4
(tại vị trí mối ghép tiếp nối, không lớn hơn
1/5)
1/3
2/5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cao nghiêng thớ trung bình trong 1 m dài gỗ, không lớn hơn (mm)
50
80
120
4
Vết tủy
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết nứt
Trên mặt cắt tại vị trí mối ghép tiếp nối và vị trí gần đó.
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
6
Lỗ mọt
Trên bề mặt, cho phép hang côn trùng, không cho phép lỗ mọt.
CHÚ THÍCH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Cách đo mắt gỗ theo TCVN 8932 (ISO 2301).
A.3
Gỗ tròn
Bảng A3 - Chất lượng gỗ tròn dùng cho kết cấu
chịu lực
Số TT
Tên khuyết tật
Phân cấp chất lượng gỗ
I
II
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm mục
Không cho phép
2
Mắt gỗ
(1) Trên toàn bộ cấu kiện, trên bất kỳ chiều dài 150mm, tổng kích thước
mắt gỗ so với chiều rộng gỗ, không lớn hơn
1/4
1/3
Không giới hạn
(2) Kích thước lớn nhất của mỗi mắt gỗ so với chu vi khúc gỗ, không lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tại vị trí mối ghép tiếp nối, không lớn hơn
1/12)
1/6
1/6
3
Xiên thớ
Độ cao nghiêng thớ trung bình trong 1 m dài gỗ, không lớn hơn (mm)
80
120
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tủy gỗ
Trên bề mặt cắt vị trí mối ghép tiếp nối nên
loại bỏ
Không giới hạn
Không giới hạn
5
Lỗ mọt
Trên bề mặt, cho phép hang côn trùng, không cho phép lỗ mọt.
CHÚ THÍCH
1 Đối với mắt chết (bao gồm cả mắt mềm và mắt mục),
ngoài số lượng mắt gỗ nói chung, cần thiết kiểm tra kỹ lưỡng mắt, nếu có dấu
hiệu bị mục cần thiết phải xử lý chống mục trước khi sử dụng,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đối với vết nứt gỗ, có thể sử dụng được thông qua
điều chỉnh phương hướng (điều chỉnh đường phân chia vết nứt vuông góc với mặt
tiếp xúc).
4 Đánh giá ngoại quan theo quy định tại ISO 19474.
Phụ lục B
(tham khảo)
Độ bền gỗ
dùng cho kết cấu chịu lực
B.1 Lấy mẫu kiểm tra độ bền uốn tĩnh của gỗ. Đối với
vật liệu sử dụng cho cấu trúc chịu lực, kết quả kiểm tra độ bền uốn tĩnh phải
không được nhỏ hơn giá trị trong bảng B1.
Bảng B1 - Tiêu chuẩn độ bền gỗ dùng cho kết cấu
chịu lực
Loại gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ lá rộng
Độ bền thiết kế
TC11
TC13
TC15
TC17
TB11
TB13
TB15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TB20
Độ bền uốn tĩnh thiết kế (N/mm2)
11
13
15
17
11
13
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Kết quả kiểm tra thực tế của gỗ (N/mm2), không nhỏ hơn
44
51
58
72
58
68
78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
CHÚ THÍCH
Cấp độ bền uốn tĩnh là giá trị thiết kế.
Ký hiệu C dùng cho gỗ lá kim, phân hạng cấp cường độ dựa trên giá trị
thiết kế độ bền uốn tĩnh.
Ký hiệu B dùng cho gỗ lá rộng, phân hạng cấp cường độ dựa trên giá trị
thiết kế độ bền uốn.
B.2 Gỗ nhập khẩu không liệt kê tên của các loại cây trong thông số kỹ thuật
này, nếu không có số liệu thử nghiệm trong nước để tham khảo, các thử nghiệm
sau đây nên được thực hiện trước khi sử dụng:
Tính chất vật lý: Khối lượng riêng, độ co rút của gỗ.
Tính chất cơ học: độ bền uốn tĩnh, mô đun đàn hồi uốn tĩnh, độ bền nén
dọc thớ, độ bền cắt dọc thớ.
B.3 Phương pháp kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] GB/T153
Gỗ
xẻ cây lá kim.
[2] GB/T4817
Gỗ
xẻ cây lá rộng.
[3] GB/T144
Kiểm
tra gỗ tròn.
[4] GB/T449
Bảng
khối lượng thể tích gỗ xẻ.
[5] GB/T4814
Bảng
khối lượng thể tích gỗ tròn.
[6] GB/T4822
Kiểm
tra gỗ xẻ.
[7] GB/T1927
Phương
pháp thu thập mẫu kiểm tra tính chất cơ lý gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] GB/T1929
Phương
pháp cưa và cắt mẫu vật liệu thử cơ lý gỗ
[10] GB/T1931
Phương
pháp xác định độ ẩm của gỗ.
[11] GB/T1932
Phương
pháp xác định độ co rút gỗ.
[12] GB/T2828.1
Quy trình lấy mẫu kiểm tra - Phần 1: Kế hoạch lấy
mẫu để kiểm tra từng lô được lấy theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL).
[13] GB/T 13942.1-2009
(Độ bền nấm mục của gỗ
- Phần 1: Phương pháp thử nghiệm chống mục tự nhiên trong phòng thí nghiệm).
[14] SB/T10383
Dán nhãn gỗ thương mại và các sản phẩm của nó.
[15] GB 50005-2003
Quy phạm thiết kế kết cấu gỗ.
[16] TCVN 1758:1986 Gỗ xẻ - Phân hạng chất lượng theo khuyết tật