TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
1076:2025
GỖ
XẺ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC
Wood timber - Terminology and
definitions related to formss and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1076:2025 thay thế cho TCVN
1076:1986.
TCVN 1076:2025 do Viện Khoa học Lâm
nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wood timber - Terminology and
definitions related to formss and dimensions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định tên gọi và định nghĩa
liên quan đến đặc điểm hình dạng và kích thước của gỗ xẻ.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau.
2.1 Tên gọi
chung
2.1.1
Gỗ xẻ (sawn timber/lumber)
Sản phẩm thu được sau quá trình xẻ dọc gỗ
tròn, có ít nhất hai mặt song song.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2
Mặt (face)
Mặt gỗ được gia công xẻ. Mặt gỗ xẻ được
chia ra thành: mặt chính (mặt ngoài và mặt trong), mặt bên và mặt đầu.
2.1.3
Mặt chính (main face)
Bề mặt có kích thước tạo bởi chiều dài
và chiều rộng của gỗ xẻ. Đối với gỗ xẻ có mặt cắt ngang là hình vuông thì cả bốn
mặt gỗ xẻ đều là mặt chính.
2.1.4
Mặt ngoài (outside face)
Mặt chính ở xa tâm nhất so với mặt
trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt trong (inside face)
Mặt chính gần tâm nhất.
2.1.6
Mặt bên (side face)
Bề mặt tạo bởi chiều dài và chiều dày của
gỗ xẻ.
2.1.7
Mặt đầu (top face)
Mặt phẳng xẻ vuông góc với trục dọc
gỗ xẻ, tạo bởi chiều dày và chiều rộng của gỗ xẻ.
2.1.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao tuyến giữa các mặt của gỗ xẻ
2.1.9
Bìa (Slab)
Tấm bên ngoài cùng của khúc gỗ thu được
bằng lần cưa đầu tiên.

Hình 1 - Mô tả
bìa
2.1.10
Rìa (Wood edge strip)
Phần thừa hình thành do rọc rìa ván chưa
hoàn chỉnh thành ván hoàn chỉnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đẩu mẩu (Offcuts)
Phần thừa được hình thành khi tạo ra mặt
đầu của gỗ xẻ.
2.1.12
Mùn cưa (sawdust)
Những phần tử gỗ rất nhỏ (phoi) được tạo ra
trong quá trình cưa xẻ
2.1.13
Gỗ bổ đôi (half of round wood)
Gỗ xẻ có một mặt phẳng xẻ đi qua tâm gỗ, mặt
còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 2).
CHÚ THÍCH: Tâm gỗ là phần nằm ở giữa
thân cây gỗ có cấu tạo và tính
chất khác với phần ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Mô tả gỗ bổ đôi
2.1.14
Gỗ bổ tư (quartered wood)
Gỗ xẻ có hai mặt phẳng xẻ đi qua tâm gỗ
và vuông góc với nhau, mặt còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 3).

Hình 3 - Mô tả gỗ bổ tư
2.1.15
Gỗ xẻ thành phẩm (square-edged timber)
Gỗ xẻ có ít nhất bốn mặt đã được gia
công xẻ, trong đó, có hai mặt song song song với trục dọc và mặt vuông góc với
trục dọc đó và thỏa mãn kích thước danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván (plank)
Gỗ xẻ có ít nhất hai mặt xẻ dọc song
song với nhau mà chiều dày nhỏ hơn 1/3 chiều rộng.
2.1.17
Hộp (box/cant)
Gỗ xẻ có ít nhất hai mặt xẻ dọc song
song với nhau mà chiều dày phải lớn hơn hoặc bằng 1/3 chiều rộng.
2.1.18
Ván và hộp chưa hoàn chỉnh (unedged timber)
Ván và hộp chưa có đủ các mặt và các cạnh
2.1.19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván và hộp có đủ các mặt và các cạnh
2.2 Thuật ngữ liên
quan đến hình dạng
2.2.1
Hộp, ván bao tâm (box including heart)
Hộp, ván có các mặt bao quanh tâm (Hình 4).

Hình 4 - Mô tả
hộp bao tâm
2.2.2
Hộp, ván xẻ tâm (through pith sawn edge - box/plank)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 5 - Mô tả
hộp, ván xẻ đi qua tâm
2.2.3
Hộp, ván bên (box/plank without pith)
Hộp, ván không có tâm gỗ (Hình 6).

Hình 6 - Mô tả
hộp/ván bên
2.2.4
Hộp hai mặt (two sawed faces - box)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 7 - Mô tả hộp hai mặt
2.2.5
Hộp ba mặt (three sawed faces -
box)
Hộp có ba mặt xẻ liên tiếp vuông góc với
nhau, mặt còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 8).

Hình 8 - Mô tả
hộp ba mặt
2.2.6
Hộp, ván bốn mặt (squared edge - box/plank)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 9 - Mô tả
hộp, ván bốn mặt
2.2.7
Hộp, ván lẹm (một, hai, ba, bốn) cạnh [one (two, three, four)
edge concaved - box]
Hộp, ván vuông ở giữa các mặt xẻ có một
(hai, ba, bốn) mặt là một bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 10).

Hình 10 - Mô tả
hộp lẹm một (hai, ba, bốn) cạnh
2.2.8
Hộp, ván lẹm một (hai) mặt bên [one (two) face side
concaved - box]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 11 - Mô tả
ván lẹm một (hai) mặt bên
2.2.9
Hộp, ván lẹm đầu (cross-section concaved
plank)
Hộp, ván vuông nhưng ở đầu ván có một phần
mặt chính không xẻ tới, phần này là bộ phận của bề mặt gỗ tròn.

Hình 12 - Mô tả
ván lẹm đầu
2.2.10
Hộp, ván lẹm giữa (mildle concaved plank)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 13 - Mô tả
ván lẹm giữa
2.2.11
Gỗ xẻ xuyên tâm (Radial sawn timber)
Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với
cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc 90° (xuyên tâm tuyệt đối) hoặc từ 60° trở
lên.
2.2.12
Gỗ xẻ tiếp tuyến (Tangential sawn
timber)
Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với
cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc 0° (Tiếp tuyến tuyệt đối) hoặc nhỏ hơn
30°.
2.2.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với
cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc từ 45° đến 60°.
2.2.14
Gỗ xẻ bán tiếp tuyến (semi- tangential sawn
timber)
Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với
cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc từ 30° đến 45°.
2.3 Thuật ngữ
liên quan đến kích thước
2.3.1
Chiều dày của ván (hộp) (thickness)
Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 mặt của ván
(hộp)
2.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 mặt bên của
ván (hộp)
2.3.3
Chiều dài của ván (hộp) (length)
Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 mặt cắt vuông
góc với trục dọc (mặt đầu) của ván (hộp)
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] ISO 24294:2021, Timber - Round and sawn timber -
Vocabulary
[2] ISO 8903:2016, Broadleaved sawn timber -
Nominal.
[3] Nguyễn Phan Thiết, Công nghệ xẻ, NXB Nông
nghiệp, 2017