TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
12709-2-28:2025
QUY
TRÌNH GIÁM ĐỊNH CÔN TRÙNG VÀ NHỆN NHỎ HẠI THỰC VẬT
PHẦN 2 - 28: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI QUY TRÌNH
GIÁM ĐỊNH BỌ COLORADO HẠI KHOAI TÂY Leptinotarsa
decemlineata Say
Procedure for
diagnostic of insect and mite pests
Part 2-28: Particular requirements for diagnostic procedure of Colorado potato
beetle Leptinotarsa decemilneata Say
Lời nói đầu
TCVN 12709-2-28:2025 do Cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12709 Quy trình giám định côn
trùng và nhện nhỏ hại thực vật gồm các phần sau đây:
- TCVN 12709-1:2019. Phần 1: Yêu cầu
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12709-2-2:2019. Phần 2-2: Yêu cầu
cụ thể đối với mọt thóc Sitophilus granarius Linnaeus
- TCVN 12709-2-3:2019. Phần 2-3: Yêu cầu
cụ thể đối với mọt cứng đốt (Trogoderma granarium Everts), mọt da vệt thận
(Trogoderma inclusum Leconte) và mọt da ăn tạp (Trogoderma variable Ballion)
- TCVN 12709-2-4:2019. Phần 2-4: Yêu cầu
cụ thể đối với rệp sáp vảy San Jose' Diaspidiotus pemiciosus (Comstock) Danzig
- TCVN 12709-2-5:2019. Phần 2-5: Yêu cầu
cụ thể đối với ruồi đục quả giống Anastrepha
- TCVN 12709-2-6:2019. Phần 2-6: Yêu cầu
cụ thể đối với ruồi đục quả giống Bactrocera
- TCVN 12709-2-7:2020. Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối
với vòi voi đục hạt xoài Sternochetus mangiferae (Fabricius)
- TCVN 12709-2-8:2020. Phần 2-8: Yêu cầu
cụ thể đối với ruồi giấm cánh đốm Drosophila suzukii (Matsumura)
- TCVN 12709-2-9:2020. Phần 2-9: Yêu cầu
cụ thể đối với bọ trĩ hại đậu Caliothrips fasciatus (Pergande)
- TCVN 12709-2-10:2020. Phần 2-10: Yêu cầu
cụ thể đối với mọt lạc serratus Caryedon serratus Olivier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12709-2-12:2020. Phần 2-12: Yêu cầu
cụ thể đối với nhện đỏ Chi lê Brevipalpus chilensis Baker
- TCVN 12709-2-13:2020. Phần 2-13: Yêu cầu
cụ thể đối với ngài đục quả đào Carposina sasakii Matsumura
- TCVN 12709-2-14:2020. Phần 2-14: Yêu cầu
cụ thể đối với ngài hại sồi dẻ Cydia latiferreana Walsingham và ngài đục quả
óc chó Cydia pomonella Linnaeus
- TCVN 12709-2-15:2022. Phần 2-15: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định ngài hại quả Thaumatotibia leucotreta
Meyrick
- TCVN 12709-2-16:2022. Phần 2-16: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định ruồi đục quả táo Rhagoletis pomonella
Walsh
- TCVN 12709-2-17:2022. Phần 2-17: Yêu cầu cụ thể
đối với quy
trình
giám định mọt đậu Mê-hi-cô Zabrotes subfasciatus (Boheman)
- TCVN 12709-2-18:2022. Phần 2-18: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định nhện nhỏ Thái Bình Dương Tetranychus
pacificus McGregor
- TCVN 12709-2-19:2023. Phần 2-19: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định vòi voi đục quả mận Conotrachelus nenuphar (Herbst)
- TCVN 12709-2-20:2023. Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể
đối với quy trình giám định với rệp sáp vảy đỏ Tây Ấn Selenaspidus
articulatus (Morgan)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12709-2-22:2023. Phần 2-22: Yêu cầu
cụ thể đối với quy
trình giám định với ngài cải bắp Mamestra brassicae Linnaeus
- TCVN 12709-2-23:2023. Phần 2-23: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định ruồi đục quả ổi Bactrocera correcta Bezzi
- TCVN 12709-2-24:2024. Phần 2-24: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định ngài táo Epiphyas postvittana Walker
- TCVN 12709-2-25:2024. Phần 2-25: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định ngài củ khoai tây Phthorimaea operculella
Zeller
- TCVN 12709-2-26:2024. Phần 2-26: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định bọ trĩ cam Nam Phi Scirtothrips aurantii Faure
- TCVN 12709-2-27:2024. Phần 2-27: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định ruồi đục quả thuộc giống Ceratitis
- TCVN 12709-2-28:2025. Phần 2-28: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say
- TCVN 12709-2-29:2025. Phần 2-29: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định mọt đục hạt lớn Prostephanus truncatus
(Horn)
- TCVN 12709-2-30:2025. Phần 2-30: Yêu cầu
cụ thể đối với quy trình giám định mọt lạc pallidus Pachymerus pallidus (Olivier)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY TRÌNH GIÁM
ĐỊNH CÔN TRÙNG VÀ NHỆN NHỎ HẠI THỰC VẬT
PHẦN 2-28: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI QUY TRÌNH GIÁM ĐỊNH BỌ COLORADO HẠI KHOAI TÂY Leptinotarsa
decemlineata Say
Procedure for
diagnostic of insect and mite pests
Part 2-28: Particular requirements for diagnostic procedure of Colorado potato
beetle Leptinotarsa decemilneata Say
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cụ
thể đối với quy trình giám định bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say.
2 Tài liệu viện dẫn
Tài liệu viện dẫn dưới đây là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các phiên bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 12709-1:2019. Quy trình giám định
côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 1: Yêu cầu chung.
3 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Kính lúp soi nổi: có gắn máy ảnh
kỹ thuật số và thước đo, có độ phóng đại từ 10 lần đến 40 lần.
3.2 Tủ định ôn: có thể vận hành ở nhiệt độ từ 0 °C đến 50
°C.
3.3 Tủ sấy: có nhiệt độ sấy
tối đa 300 °C.
3.4 Tủ lạnh: có thể vận hành
từ -10 °C đến 5 °C.
3.5 Túi ni-lông đựng
mẫu
3.6 Ống tuýp nhựa có nắp
3.7 Hộp nhựa có nắp lưới: 1 cm2 có từ 630 mắt
lưới đến 700 mắt lưới.
3.8 Dụng cụ thủy
tinh: cốc
thủy tinh có dung tích thích hợp, đĩa petri;
3.9 Bình thủy tinh
chống ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11 Kim côn
trùng số 1,2,3
3.12 Hộp bảo quản mẫu
tiêu bản côn trùng
4 Hoá chất
Chỉ sử dụng các hóa chất đạt chất lượng
phân tích và nước cất, trừ khi có quy định khác.
4.1 Fluon
4.2 Lọ độc: cách chuẩn bị
xem 5.2.1 của TCVN 12709-1:2019.
4.3 Dung dịch Ethyl acetate (CH3COOCH2CH3):
làm
chết
côn trùng
4.4 Thymol
4.5 Dung dịch tổng
hợp: cách
chuẩn bị xem A.18 của TCVN 12709-1:2019.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Dung dịch Formalin - glycerol (FG): cách chuẩn bị
xem A.17 của TCVN 12709-1:2019.
5 Lấy mẫu và bảo quản
mẫu
5.1 Lấy mẫu
- Lấy mẫu theo điều 5.1 của TCVN
12709-1:2019.
- Đối với những mẫu hàng hóa chỉ có sâu
non hoặc trưởng thành, dựa vào các triệu chứng gây hại (tham khảo phụ lục A.4)
để thu bắt sâu non hoặc trưởng thành phục vụ giám định.
- Đối với những mẫu hàng hóa chỉ có nhộng
mà chưa thấy sâu non hoặc
trưởng thành sẽ được chuyển về phòng thí nghiệm, tiếp tục theo dõi để thu trưởng
thành phục vụ giám định.
5.2 Xử lý mẫu
- Mẫu hàng hóa nghi nhiễm loài bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say: đặt mẫu hàng hóa trên lớp cát hoặc đất sạch, khô bên
trong hộp nhựa có nắp lưới (3.7), giữ hộp chứa mẫu ở nhiệt độ phòng. Thành phía
trong của hộp nhựa (1/3 khoảng cách tính từ trên nắp xuống) được phủ một lớp fluon (4.1), chất
ngăn trưởng thành bò lên nắp. Phía ngoài hộp có dán nhãn ký hiệu mẫu và đặt
trong các tủ đựng mẫu. Kiểm tra và theo dõi để thu sâu non tuổi cuối hoặc cá thể
trưởng thành.
- Đối với cá thể trưởng thành nghi là loài bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say: trước khi giám định hoặc bảo quản, cá thể trưởng thành được
làm chết bằng phương pháp xử lý lạnh hoặc xử lý bằng lọ độc (4.2) hoặc xử lý bằng
dung dịch Ethyl
acetate (4.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Xử lý bằng lọ độc (4.2) hoặc lọ có chứa
dung dịch Ethyl
acetate (4.3):
các mẫu thu được cho vào lọ độc (4.2) hoặc lọ sẵn bông tẩm dung dịch Ethyl acetate (4.3) đậy nắp
kín để từ 10 phút đến
15 phút.
- Đối với sâu non nghi là sâu non của
loài bọ Colorado
hại
khoai tây Leptinotarsa decemlineata Say: trước khi giám định hoặc bảo quản
được làm chết bằng phương pháp xử lý lạnh hoặc xử lý bằng nước nóng.
+ Xử lý lạnh: sâu non thu được cho vào
trong túi ni-lông đựng mẫu (3.5) hoặc ống tuýp nhựa có nắp (3.6) giữ trong ngăn
đá tủ lạnh (3.4) từ 1 giờ đến 3 giờ.
+ Xử lý bằng nước nóng: cho mẫu sâu non
vào cốc thủy tinh (3.8) và đổ trực tiếp nước nóng 100 °C lên mẫu và giữ trong
thời gian từ 3 phút đến 7 phút.
5.3 Bảo quản
- Đối với cá thể trưởng thành: các cá thể
trưởng thành sau khi được xử lý, bảo quản trong tủ sấy (3.3) ở nhiệt độ
40 °C đến 45 °C trong 5 ngày đến 7 ngày. Sau đó, chuyển mẫu vào lọ thủy tinh
nút mài (3.10) đặt trong bình thủy tinh chống ẩm (3.9). Các mẫu được lưu giữ
trong phòng tiêu bản có nhiệt độ dưới 20 °C, ẩm độ không khí không quá 50 % hoặc trong
tủ định ôn (3.2).
- Đối với sâu non: các cá thể sâu non
sau khi được xử lý được cho vào các lọ nút thủy tinh nút mài (3.10) chứa dung dịch
Formalin - glycerol (FG) (4.7) hoặc dung
dịch tổng hợp (4.5) hoặc dung dịch cồn Ethanol 70 % (4.6).
6 Giám định
Giám định bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say bằng phương pháp quan sát các đặc điểm hình thái dưới kính
lúp soi nổi (3.1). Định loại đến loài đối với mẫu giám định là sâu non tuổi cuối
và pha trưởng thành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.1 Trình tự giám định
- Quan sát hình thái sâu non dưới kính
lúp soi nổi (3.1).
- So sánh các đặc điểm hình thái quan
sát được với khóa phân loại của sâu non loài bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say (6.1.2).
6.1.2 Khóa định loại
pha sâu non
- Khóa định loại đến loài của pha sâu non
bọ Colorado
hại
khoai tây Leptinotarsa decemlineata Say
1. Sâu non có chân, đốt chân phát triển
rõ (hình 1a) ...................................................2
- Sâu non không chân (hình 1b) hoặc có
chân nhưng đốt chân không phát triển rõ (hình 1c, hình 1d)
........................................................... không phải
loài Leptinotarsa decemlineata Say

Hình 1 - Chân
sâu non [2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cơ thể không có lông cứng tập trung
thành dạng tua ở mặt bên (hình 2b), phần đầu không bị che lấp bởi phần ngực trước.......................................................................................3

Hình 2 - Lông cứng
ở mặt bên cơ thể sâu
non [2]
3. Cơ thể sâu non khi sống cong rõ hình
chữ C (hình 3a)
.............................................4
- Cơ thể sâu non khi sống không cong rõ
hình chữ C (hình 3b) hoặc hơi cong (hình 3c) ………………………………………………….không phải loài
Leptinotarsa decemlineata Say

Hình 3 - Cơ thể sâu non [2]
4. Cơ thể được bao phủ bởi lông hình lưỡi
mác (hình 4a) hoặc lông dạng lá dẹt (hình 4b, hình 4c) ...........................................................
không
phải loài Leptinotarsa decemlineata Say
- Cơ thể được bao phủ bởi lông cứng ngắn
(hình 4d, hình 4e) ....................................5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 4 - Các dạng
lông trên cơ thể sâu non [2]
5. Đốt cuối bụng nhọn (hình 5a) hoặc tạo
thành 2 mấu gai nhọn (hình 5b) ........................... ………………………………………………không phải loài
Leptinotarsa decemlineata Say
- Đốt cuối bụng dạng tròn (hình 5c)
..........................................................................6

Hình 5 - Đốt cuối bụng
sâu non
[2]
6. Cơ thể mập, các đốt cong về phía mặt
lưng: mặt lưng mỗi đốt bụng tạo thành 2 ngấn lưng (hình 6a); phần đầu hướng xuống
phía dưới, đỉnh đầu dạng tròn
(hình 6b) ………………….7
- Cơ thể không mập và thẳng; mặt lưng
các đốt bụng không tạo thành các ngấn lưng, có tấm kitin hóa cứng (hình 6c); phần
đầu nhô ra phía ngoài, đỉnh đầu không dạng tròn, hơi lồi (hình 6d) ..................................................................
không
phải loài Leptinotarsa decemlineata Say

Hình 6 - Mặt
lưng và phần đầu sâu non [2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cơ thể rất mập, mặt lưng rất cong và lồi;
mặt bên sườn cơ thể có 3 dải sẫm màu chạy song song (hình 7)
.................................................................. Leptinotarsa
decemlineata Say
- Đặc điểm hình thái pha sâu non bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say
Đầu và chân có màu đen, cơ thể màu đỏ da
cam, sau dần chuyển thành màu vàng da cam. Sâu non đẫy sức dài 15 - 16mm, thân
mập, lưng hơi gù, Phía dưới bụng bằng, phình to ở quãng giữa, có lông thưa thớt.
Hai bên sườn có hai hàng đốm đen.

Hình 7 - Sâu
non bọ Colorado
hại
khoai tây Leptinotarsa decemlineata Say [5]
6.2 Pha trưởng
thành
6.2.1 Làm tiêu bản
trưởng thành
Tiêu bản trưởng thành bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say được thực hiện theo phương pháp sau:
- Chuyển mẫu từ ngăn đá tủ lạnh (3.4)
vào đĩa petri (3.8)
có chứa thymol
(4.4)
từ 6 giờ đến 12 giờ cho mẫu mềm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mẫu tiêu bản trưởng thành được lưu giữ
và bảo quản trong các hộp bảo quản mẫu tiêu bản côn trùng (3.12).


Hình 8 - Vị
trí cắm kim và đính mẫu trưởng thành [4]
Hình 9 - Giá
lấy vị trí tiêu bản trưởng thành [3]
6.2.2 Trình tự giám định
- Quan sát hình thái trưởng thành dưới
kính lúp soi nổi (3.1).
- So sánh các đặc điểm hình thái quan sát được
với đặc điểm hình thái pha trưởng thành loài bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say (6.2.3).
6.2.3 Các đặc điểm
hình thái giám định pha trưởng thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu và mảnh lưng ngực trước có các đốm
đen (hình 10a, hình 10b)
Mỗi cánh cứng có 5 đường sọc màu đen kéo
dài từ gốc cánh đến đỉnh cánh. Trên các đường sọc có các chấm lõm không đều nhau (hình 10c, hình 10d).
Bụng và chân có màu vàng đến nâu, móng
và đốt bàn có màu nâu đến đen (hình 10e)
Rìa bên từ đốt bụng I đến đốt bụng V có
các đốm đen, từ đốt I đến đốt bụng IV có các dải màu đen kéo dài ở giữa các đốt
(hình 10f).


Hình 10 - Trưởng
thành bọ Colorado
hại
khoai tây Leptinotarsa decemlineata Say [1]
6.3 Kết luận
Mẫu giám định được kết luận là loài bọ Colorado hại khoai tây Leptinotarsa
decemlineata Say khi mẫu sâu non hoặc mẫu trưởng thành có đặc điểm hình
thái phù hợp với các đặc điểm đã nêu ở điều 6.1.2 hoặc 6.2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung phiếu kết quả giám định gồm những
thông tin cơ bản sau:
- Thông tin về mẫu giám định.
- Phương pháp giám định
- Kết quả giám định: tên khoa học của
loài
- Người giám định/cơ quan giám định
Phiếu kết quả giám định chi tiết tham khảo
phụ lục B TCVN 12709-1:2019.
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Tên khoa học và
vị trí phân loại
- Tên khoa học: Leptinotarsa
decemlineata Say
- Tên tiếng Việt: bọ Colorado hại khoai tây
- Vị trí phân loại:
Ngành: Arthropoda (Chân khớp)
Lớp: Insecta (Côn trùng)
Bộ: Coleoptera (Cánh cứng)
Họ: Chrysomelidae
Giống: Leptinotarsa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong nước: chưa có ở Việt Nam.
Trên thế giới:
Châu Á: Cộng hòa Ácmênia, Cộng
hòa Adécbaigian, Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Tân Cương), Gruzia, Cộng hòa hồi
giáo Iran, Cộng hòa Irắc, Nhật Bản, Cộng hòa Kadắcxtan, Cộng hòa Cưrơgưxtan, Cộng
hòa Tagikixtan, Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ, Tuốcmênixtan, Cộng hòa Udơbêkixtan;
Châu Âu: Cộng hòa Anbani, Công
quốc Anđôra, Cộng hòa Áo, Cộng hòa Bêlarút, Vương quốc Bỉ, Bôxnia và
Hécxegôvina, Cộng hòa Bungari, Cộng hòa Crôatia, Cộng hòa Síp, Cộng hòa Séc,
Vương quốc Đan Mạch, Cộng hòa Extônia, Cộng hòa Phần Lan, Cộng hòa Pháp, Cộng
hòa Liên bang Đức, Cộng hòa Hy Lạp, Guensây, Cộng hòa Hunggari, Alien, Cộng hòa Italia, Cộng hòa
Látvia, Cộng hòa Lítva, Đại công quốc Lúcxămbua, Cộng hòa Manta, Cộng hòa Mônđôva, Vương
quốc Hà Lan, Maxêđônia, Vương quốc Na uy, Cộng hòa Ba Lan, Cộng hòa Bồ Đào Nha,
Rumani, Liên bang Nga, Cộng hòa Xécbia, Cộng hòa Xlôvakia, Cộng hòa Xlôvênia, Vương quốc
Tây Ban Nha, Vương quốc Thuỵ Điển, Liên bang Thụy Sỹ, Ucraina, Vương quốc Liên
hiệp Anh và Bắc Alien;
Châu Mỹ: Canada, Cộng hòa Côxta
Rica, Liên bang thống nhất Mêhicô, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ, Cộng hòa Cuba, Cộng hòa
Goatêmala;
Châu Phi: Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa nhân dân Giamahiriia ả rập Libi.
A.3 Ký chủ
Họ Solanaceae: Hyoscyamus niger
(cà
độc dược đen), Nicotians
tabacum (thuốc lá), Solanum
lycopersicum (cà chua), Solanum melongena (cà tím), Solanum tuberosum (khoai tây).
A.4 Triệu chứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5 Đặc điểm sinh
học
Trưởng thành qua đông ở dưới đất, độ sâu
từ 25 cm đến 40 cm so với mặt đất,
mùa xuân trưởng thành bay đến ruộng khoai tây để ăn và đẻ trứng. Trứng được đẻ
thành ổ từ 25 đến 30 quả ở mặt dưới của lá. Mỗi trưởng thành cái đẻ từ 500 đến
2000 quả trứng, ở nhiệt độ 12 °C trứng nở sau từ 4 ngày đến 12 ngày (hoặc từ 5
ngày đến 17 ngày ở 18 °C). Sâu non có 4 tuổi, sống được 3 tuần ở nhiệt độ từ 18
°C đến 24 °C, sâu non đẫy sức làm nhộng dưới đất, độ sâu từ 25 cm đến 40 cm so với mặt đất,
thời kỳ nhộng kéo dài từ 10 ngày 20 ngày. Thời gian vòng đời trung bình từ 40
ngày đến 41 ngày.
Sau khi vũ hóa 1 tháng trưởng thành bắt
đầu giao phối và đẻ trứng suốt thời kỳ sinh trưởng của cây ở điều kiện nhiệt độ từ 12 °C
đến 33 °C. Trưởng thành sống từ 12 tháng đến 14 tháng. Mỗi năm có từ 1 lứa đến
3 lứa.
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Một số hình ảnh triệu chứng gây hại của bọ
Colorado hại khoai tây Leptinotarsa decemlineata Say

Hình B.1 - Triệu
chứng trên cây khoai tây [1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Department of Agriculture,
Australian Government,
2018. National Diagnostic
Protocol for Colorado Potato Beetle, Leptinotarsa decemlineata.
[2] Gorham J. R., 1991. Insect and mite pests in food.
U. S. Government printing office. Washington, D. C. 20402. Page 95-108.
[3] Pinning and Labeling Insects. Silvia Rondon,
and Mary Corp, OSU Extension Entomologist and Agronomist, respectively
Hermiston Research and Extension Center, Hermiston, Oregon.
[4] http://www.entomologa.ru/outline/277.htm. Ngày truy cập 20/6/2024.
[5] https://bugguide.net/node/view/26531. Ngày
truy cập 20/6/2024.
[6] CABI, 2024. Crop Protection Compedium.
https://www.cabidigitallibrary.org/doi/10.1079/cabicompendium.30380.
Ngày
truy cập 20/6/2024.