TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10747:2015
CODEX STAN 215-1999
WITH AMENDMENT 2011
ỔI
QUẢ TƯƠI
Guavas
Lời nói đầu
TCVN 10747:2015 hoàn toàn tương đương
với CODEX STAN 215-1999; Sửa đổi năm 2011;
TCVN 10747:2015 do Cục Chế biến nông lâm
Thủy sản và Nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ỔI QUẢ TƯƠI
Guavas
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống
ổi thương phẩm thuộc loài Psidium guajava L, họ Myrtaceae, được
tiêu thụ dưới dạng quả tươi, sau khi sơ chế và đóng gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ổi quả
tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất
lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Tùy theo các yêu cầu cụ thể cho từng
hạng và sai số cho phép, ổi quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- sạch, không có tạp chất lạ nhìn thấy
bằng mắt thường;
- không bị sinh vật hại gây ảnh hưởng
đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- không bị hư hỏng bởi sinh vật hại;
- không bị ẩm bất thường ở ngoài vỏ,
trừ khi bị ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh;
- không có mùi và/hoặc vị lạ;
- rắn chắc;
- không có vết thâm.
2.1.1 Ổi quả tươi phải
đạt được độ phát triển và độ chín thích hợp, tương ứng với các đặc tính của
giống và vùng trồng.
Mức độ phát triển và trạng thái của ổi
quả tươi phải đảm bảo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đến được nơi tiêu thụ với trạng thái
tốt.
2.2 Phân hạng
Ổi quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1 Hạng “đặc biệt”
Ổi quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng cao nhất. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm.
Không được có các khuyết tật, trừ các khuyết tật rất nhẹ không ảnh hưởng đến hình
thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm
trong bao bì.
2.2.2 Hạng I
Ổi quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng tốt. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm. Cho
phép có các khuyết tật nhẹ miễn là không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất
lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì:
- khuyết tật nhẹ về màu sắc hoặc hình
dạng quả;
- khuyết tật nhẹ trên vỏ do bị cọ xát
và các khuyết tật bề mặt khác như rám nắng, thâm và sần sùi không vượt quá 5 %
tổng diện tích bề mặt quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3 Hạng II
Ổi quả tươi thuộc hạng này không đáp
ứng được các yêu cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu
tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép ổi quả tươi có các khuyết tật sau
với điều kiện vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng, sự duy trì chất
lượng và cách trình bày của sản phẩm:
- khuyết tật về hình dạng và màu sắc
quả;
- khuyết tật trên vỏ do bị cọ xát và
các khuyết tật bề mặt khác như rám nắng, thâm và sần sùi không vượt quá 10 %
tổng diện tích bề mặt quả.
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
phải không được ảnh hưởng đến thịt quả.
3 Yêu cầu về kích cỡ
Kích cỡ được xác định theo khối lượng
hoặc đường kính tối đa của mặt cắt quả phù hợp với bảng sau:
Mã kích cỡ
Khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
mm
1
> 450
> 100
2
từ 351 đến
450
từ 96 đến
100
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 86 đến
95
4
từ 201 đến
250
từ 76 đến
85
5
từ 151 đến
200
từ 66 đến 75
6
từ 101 đến
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
từ 61 đến
100
từ 43 đến
53
8
từ 35 đến
60
từ 30 đến
42
9
< 35
< 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép sai số về chất lượng và kích
cỡ quả trong mỗi bao gói (hoặc lô sản phẩm để rời) đối với sản phẩm không đáp
ứng các yêu cầu quy định của mỗi hạng.
4.1 Sai số về chất lượng
4.1.1 Hạng “đặc biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng
ổi quả tươi không đáp ứng yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng đạt chất lượng
hạng I hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng I.
4.1.2 Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
ổi quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I, nhưng đạt chất lượng hạng II
hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng II.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
ổi quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu tối thiểu,
nhưng không có quả bị thối hoặc bất kỳ hư hỏng nào khác dẫn đến không thích hợp
cho việc sử dụng.
4.2 Sai số về kích cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu về cách
trình bày
5.1 Độ đồng đều
Ổi quả tươi trong mỗi bao gói phải
đồng đều và chỉ gồm các quả có cùng kích cỡ và màu sắc, chất lượng, loại thương
phẩm và/hoặc giống, xuất xứ. Phần quả nhìn thấy được trên bao bì phải đại diện
cho toàn bộ quả trong bao bì.
5.2 Bao gói
Ổi quả tươi phải được bao gói sao cho
bảo vệ được sản phẩm một cách phù hợp. Vật liệu được sử dụng bên trong bao bì
phải mới[1]),
sạch và có chất lượng tốt để tránh được mọi nguy cơ hư hại bên trong hoặc bên
ngoài sản phẩm. Cho phép sử dụng vật liệu giấy hoặc tem liên quan đến các yêu
cầu thương mại với điều kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử dụng mực in
hoặc keo dán không độc.
Ổi quả tươi được đóng gói trong mỗi
bao bì phải phù hợp với TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995, Amd. 1-2004) Quy
phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1 Bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ
sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, chuyên chở bằng đường
biển và bảo quản ổi quả tươi. Bao bì không được chứa tạp chất và mùi lạ.
6 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài các yêu cầu của TCVN 7087:2013
(CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng
các yêu cầu cụ thể như sau:
6.1.1 Tên sản phẩm
Nếu sản phẩm không thể nhìn thấy được
từ bên ngoài, thì mỗi bao bì phải được dán nhãn ghi tên sản phẩm và có thể ghi
tên giống.
6.2 Bao bì không dùng để bán lẻ
Mỗi bao bì sản phẩm phải bao gồm các
thông tin dưới đây, các chữ phải được tập trung về một phía, dễ đọc, không tẩy
xóa được và có thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài liệu kèm theo lô
hàng.
6.2.1 Dấu hiệu nhận biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng
gói và/hoặc người gửi hàng. Mã số nhận biết (tùy chọn)[2]).
6.2.2 Tên sản phẩm
Cần ghi rõ tên của sản phẩm, tên của giống
hoặc loại thương phẩm (tùy chọn), nếu sản phẩm không thể nhìn thấy từ phía bên
ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy chọn)
hoặc tên khu vực hoặc địa phương.
6.2.4 Nhận biết về thương mại
- hạng;
- kích cỡ (mã kích cỡ hoặc khối lượng
tối thiểu và tối đa, tính bằng gam hoặc đường kính, tính bằng milimet, tương
ứng);
- khối lượng tịnh (tùy chọn).
6.2.5 Dấu kiểm tra (tùy chọn)
7 Chất nhiễm bẩn
7.1 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về chất nhiễm
bẩn theo CODEX STAN 193-1995[3])
General Standard for contaminants and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn
chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn
nuôi).
7.2 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật theo TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc
bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai (gồm
hai phần).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng của
TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những
nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm, TCVN 9994:2013 (CAC/RCP
53-2003, Rev. 2010) Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi, các
Quy phạm thực hành vệ sinh và Quy phạm thực hành khác có liên quan.
8.2 Sản phẩm phải tuân
thủ các quy định về vi sinh vật theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên
tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
[1]) Đối với tiêu chuẩn này, vật liệu bao
gói bao gồm cả vật liệu tái chế dùng cho thực phẩm.
[2]) Ở một số quốc gia đòi hỏi phải khai
báo rõ ràng tên và địa chỉ. Trong trường hợp sử dụng cách thức ghi mã số thì
phải ghi người đóng gói và/hoặc người gửi (hoặc các cách viết tắt tương đương)
ở chỗ nối gần nhất với mã số.
[3]) CODEX STAN 193-1995 đã được soát xét
năm 2007 và được chấp nhận thành TCVN 4832:2009 Tiêu chuẩn chung đối với các
chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, có sửa
đổi về biên tập.