TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10745:2015
CODEX STAN 183-1993
WITH AMENDMENT 2001
ĐU
ĐỦ QUẢ TƯƠI
Papaya
Lời nói đầu
TCVN 10745:2015 hoàn toàn tương đương với
CODEX STAN 183-1993; Soát xét năm 2001 và sửa đổi năm 2011;
TCVN 10745:2015 do Cục Chế biến nông lâm
thủy sản và Nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐU ĐỦ QUẢ
TƯƠI
Papaya
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống
đu đủ thương phẩm thuộc loài Carica papaya L, họ Caricaceae, được
tiêu thụ dưới dạng quả tươi, sau khi sơ chế và đóng gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho đu đủ
quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất
lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Tùy theo các yêu cầu cụ thể cho từng
hạng và sai số cho phép, đu đủ quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- sạch, không có tạp chất lạ nhìn thấy
bằng mắt thường;
- không bị hư hỏng bởi sinh vật hại;
- không bị sinh vật hại gây ảnh hưởng
đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- không bị ẩm bất thường ở ngoài vỏ,
trừ khi bị ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh;
- không có mùi và/hoặc vị lạ1);
- rắn chắc;
- vẻ bề ngoài tươi;
- không bị hư hỏng do nhiệt độ thấp
và/hoặc nhiệt độ cao;
Nếu quả có cuống thì cuống không được
dài quá 1 cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức độ phát triển và trạng thái của đu
đủ quả tươi phải đảm bảo:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ;
- đến được nơi tiêu thụ với trạng thái
tốt.
2.2 Phân hạng
Đu đủ quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1 Hạng “đặc biệt”
Đu đủ quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng cao nhất. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm.
Không có các khuyết tật, trừ các khuyết tật rất nhẹ không ảnh hưởng đến hình
thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm
trong bao bì.
2.2.2 Hạng I
Đu đủ quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng tốt. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm. Cho
phép có các khuyết tật nhẹ, miễn là không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài,
chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật nhẹ trên vỏ quả (bị thâm
cơ học, đốm nám và/hoặc rám nắng). Tổng diện tích bị ảnh hưởng không được lớn
hơn 10 % tổng diện tích bề mặt quả.
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
phải không được ảnh hưởng đến thịt quả.
2.2.3 Hạng II
Đu đủ quả tươi thuộc hạng này không
đáp ứng được các yêu cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp ứng được các yêu
cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép đu đủ quả tươi có các khuyết
tật sau với điều kiện vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng, sự
duy trì chất lượng và cách trình bày của sản phẩm.
- khuyết tật về hình dạng;
- khuyết tật về màu sắc;
- khuyết tật về vỏ quả (bị thâm cơ
học, đốm nám và rám nắng). Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 15 % tổng
diện tích bề mặt quả.
- bị đốm nhẹ do dịch hại.
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
phải không được ảnh hưởng đến thịt quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ được xác định theo khối lượng
quả, tối thiểu 200 g, được quy định trong bảng sau:
Mã kích cỡ
Khối lượng
g
A
từ 200 đến
300
B
từ 301 đến
400
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
từ 501 đến
600
E
từ 601 đến
700
F
từ 701 đến
800
G
từ 801 đến
1 100
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
từ 1 501
đến 2 000
J
> 2 001
4 Sai số cho phép
Cho phép sai số về chất lượng và kích
cỡ quả trong mỗi bao gói (hoặc lô sản phẩm để rời) đối với sản phẩm không đáp
ứng các yêu cầu quy định của mỗi hạng.
4.1 Sai số về chất lượng
4.1.1 Hạng “đặc biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng
đu đủ quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng đạt chất
lượng hạng I hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng I.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
đu đủ quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I, nhưng đạt chất lượng hạng
II hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng II.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
đu đủ quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu tối
thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất kỳ hư hỏng nào khác dẫn đến không
thích hợp cho việc sử dụng.
4.2 Sai số về kích cỡ
Đối với tất cả các hạng, cho phép 10 %
số lượng hoặc khối lượng đu đủ quả tươi tương ứng với kích cỡ cao hơn hoặc thấp
hơn liền kề được ghi trên bao bì, với khối lượng tối thiểu 190 g đối với quả đu
đủ được bao gói trong dải kích cỡ nhỏ nhất.
5 Yêu cầu về cách
trình bày
5.1 Độ đồng đều
Đu đủ quả tươi trong mỗi bao gói (hoặc
lô sản phẩm để rời) phải đồng đều và chỉ gồm các quả có cùng kích cỡ, chất
lượng, giống và/hoặc loại thương phẩm. Đối với hạng “đặc biệt” thì màu sắc và
độ chín phải đồng đều. Phần quả nhìn thấy được trên bao bì (hoặc lô sản phẩm để
rời) phải đại diện cho toàn bộ quả trong bao bì.
5.2 Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đu đủ quả tươi được đóng gói trong mỗi
bao bì phải phù hợp với TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44- 1995, Amd. 1-2004) Quy
phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1 Bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ
sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, chuyên chở bằng đường
biển và bảo quản đu đủ quả tươi. Bao bì (hoặc lô sản phẩm để rời) không được
chứa tạp chất và mùi lạ.
6 Ghi nhãn
6.1 Bao gói bán lẻ
Ngoài các yêu cầu của TCVN 7087:2013
(CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng
các yêu cầu cụ thể như sau:
6.1.1 Tên sản phẩm
Nếu sản phẩm không thể nhìn thấy được
từ bên ngoài thi trên mỗi bao bì phải được dán nhãn ghi tên của sản phẩm và có
thể ghi tên giống và/hoặc loại thương phẩm.
6.2 Bao gói không dùng để bán lẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1 Dấu hiệu nhận biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng
gói và/hoặc người gửi hàng. Mã số nhận biết (tùy chọn)3).
6.2.2 Tên sản phẩm
Cần ghi rõ tên của sản phẩm, tên của
giống hoặc loại thương phẩm (tùy chọn), nếu sản phẩm không thể nhìn thấy từ
phía bên ngoài.
6.2.3 Nguồn gốc xuất xứ
Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy chọn)
hoặc tên khu vực hoặc địa phương.
6.2.4 Nhận biết về thương mại
- hạng;
- kích cỡ (mã kích cỡ hoặc khối lượng
trung bình, tính bằng gam);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khối lượng tịnh (tùy chọn).
6.2.5 Dấu kiểm tra (tùy chọn).
7 Chất nhiễm bẩn
7.1 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về chất nhiễm bẩn
theo CODEX STAN 193-19954) General Standard for contaminants
and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các
độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
7.2 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật theo TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc
bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai (gồm
hai phần).
8 Vệ sinh
8.1 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng của
TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những
nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm, TCVN 9994:2013 (CAC/RCP
53-2003, Rev. 2010) Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi, các
Quy phạm thực hành vệ sinh và Quy phạm thực hành khác có liên quan.
8.2 Sản phẩm phải tuân
thủ các quy định về vi sinh vật theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên
tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
1) Cho phép có mùi gây ra do sử dụng các
chất bảo quản tuân thủ theo các quy định tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Ở một số quốc gia đòi hỏi phải khai
báo rõ ràng tên và địa chỉ. Trong trường hợp sử dụng cách thức ghi mã số thì
phải ghi “người đóng gói và/hoặc người gửi (hoặc các cách viết tắt tương
đương)” ở chỗ nối gần nhất với mã số.
4) CODEX STAN 193-1995 được soát xét năm
2007 và đã được chấp nhận thành TCVN 4832:2009 Tiêu chuẩn chung đối với các
chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, có sửa
đổi về biên tập.