TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 12993:2020
ASEAN STAN 53:2017
ĐẬU
COVE QUẢ TƯƠI
French bean
Lời nói đầu
TCVN 12993:2020 hoàn toàn
tương đương với ASEAN STAN 53:2017;
TCVN 12993:2020 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
French bean
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống đậu
cove quả tươi thương phẩm thuộc loài Phaseolus vulgaris L. họ Fabaceae,
được tiêu thụ dưới dạng tươi, sau khi được xử lý và bao gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho đậu
cove quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu tối
thiểu
Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu
cụ thể cho từng hạng và dung sai cho phép, đậu cove quả tươi phải:
- nguyên quả cùng với cuống (còn cuống);
- tươi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đặc trưng của giống;
- không bị dập, hư hỏng và nứt đến mức
không phù hợp cho sử dụng;
- sạch, hầu như không có bất kỳ tạp chất
lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường;
- hầu như không chứa sinh vật gây hại
và hư hỏng ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- không bị ẩm bất thường, trừ khi bị
ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi trường bảo quản lạnh;
- hầu như không bị hư hỏng cơ học
và/hoặc sinh lý do nhiệt độ thấp và/hoặc nhiệt độ cao;
- không có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ
nào;
2.1.1 Đậu cove quả
tươi phải được thu hoạch và đạt độ phát triển thích hợp, phù hợp với tiêu chí của
giống, mùa vụ và vùng trồng.
Độ phát triển và tình trạng của đậu
cove quả tươi phải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đến nơi tiêu thụ với trạng thái tốt.
2.2 Phân hạng
Đậu cove quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1 Hạng “đặc biệt”
Đậu cove quả tươi thuộc hạng này phải
có chất lượng cao nhất, không có các khuyết tật về hình dạng và màu sắc, không
có khuyết tật vỏ quả trừ các khuyết tật rất nhẹ, với điều kiện không ảnh hưởng
đến hình thức bên ngoài, chất lượng quả, chất lượng bảo quản và cách trình bày
sản phẩm trong bao bì.
2.2.2 Hạng I
Đậu cove quả tươi thuộc hạng này phải
có chất lượng tốt. Cho phép có các khuyết tật nhẹ sau với điều kiện không ảnh
hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng quả, chất lượng bảo quản và cách
trình bày sản phẩm trong bao bì:
- khuyết tật nhẹ về hình dạng và màu sắc;
- khuyết tật nhẹ trên vỏ quả như xước,
sẹo hoặc hư hỏng do côn trùng với điều kiện diện tích khuyết tật không vượt quá
5 % tổng diện tích bề mặt quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu cove quả tươi thuộc hạng này không
đáp ứng được các yêu cầu chất lượng trong các hạng cao hơn, nhưng phải đáp ứng
được các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép đậu cove quả
tươi có các khuyết tật nhẹ sau với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thức bên
ngoài, chất lượng quả, chất lượng bảo quản và cách trình bày của sản phẩm:
- khuyết tật về hình dạng và màu sắc;
- khuyết tật trên vỏ như xước, sẹo hoặc
hư hỏng do côn trùng với điều kiện diện tích khuyết tật không vượt quá 10 % tổng
diện tích bề mặt quả.
3 Yêu cầu về kích cỡ
Kích cỡ được xác định theo
chiều dài quả phù hợp với Bảng 1:
Bảng 1 - Phân
loại kích cỡ theo chiều dài quả
Mã kích cỡ
Chiều dài, cm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
lớn hơn 15
đến 18
3
lớn hơn 12
đến 15
4
lớn hơn 9 đến
12
5
từ 6 đến 9
4 Yêu cầu về dung
sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Dung sai về
chất lượng
4.1.1 Hạng “đặc biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng
đậu cove quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng phải đạt
chất lượng hạng I hoặc nằm trong giới hạn dung sai cho phép của hạng đó.
4.1.2 Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
đậu cove quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I nhưng phải đạt chất lượng
hạng II hoặc nằm trong giới hạn dung sai cho phép của hạng đó.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
đậu cove quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II nhưng đạt các yêu cầu tối
thiểu, trừ sản phẩm bị thối hoặc bất kỳ sự hư hỏng nào khác dẫn đến không thích
hợp cho việc sử dụng.
4.2 Dung sai về
kích cỡ
Đối với tất cả các hạng, cho phép 10 %
theo chiều dài hoặc khối lượng đậu cove quả tươi không đáp ứng các yêu cầu về
kích cỡ nhưng nằm trong cỡ trên và/hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trong Điều
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Độ đồng đều
Lượng đậu cove quả tươi chứa trong bao
gói (hoặc lô sản phẩm ở dạng rời) phải đồng đều và có cùng xuất xứ, giống, chất
lượng và kích cỡ. Phần quan
sát được của sản phẩm (hoặc lô sản phẩm ở dạng rời) phải đại diện cho toàn bộ
lô hàng.
5.2 Bao gói
Đậu cove quả tươi phải được bao gói
thích hợp để bảo vệ sản phẩm. Vật liệu được sử dụng bên trong bao gói phải sạch
và có chất lượng tốt để tránh được mọi nguy cơ hư hại bên trong hoặc bên ngoài
sản phẩm. Cho phép sử dụng vật liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên quan đến
các yêu cầu thương mại với điều kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử
dụng mực in hoặc keo dán không độc.
Đậu cove quả tươi cần được đóng gói
trong mỗi bao bì phù hợp với TCVN 9770 (CAC/RCP 44-1995) Quy phạm thực hành
bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1 Quy định về
bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ
sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, vận chuyển và bảo quản đậu
cove quả tươi. Bao bì (hoặc lô sản phẩm ở dạng rời) không được có tạp chất và
mùi lạ.
6 Dán nhãn hoặc ghi
nhãn
6.1 Bao gói bán lẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.1 Tên sản phẩm
Mỗi bao gói phải được dán nhãn ghi rõ
tên của sản phẩm và có thể ghi tên giống và/hoặc loại thương mại, nếu sản phẩm
không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
6.2 Bao gói sản
phẩm không dùng để bán lẻ
Thông tin trên mỗi bao gói sản phẩm gồm
các từ/cụm từ được ghi tập trung, dễ đọc, không tẩy xóa được và có
thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải được thể hiện trong tài liệu kèm theo lô
hàng. Đối với sản phẩm được vận chuyển dạng rời, các thông tin này phải được
ghi rõ trong tài liệu kèm theo lô hàng.
6.2.1 Dấu hiệu nhận
biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng
gói và/hoặc người gửi hàng. Mã nhận biết (tùy chọn).
6.2.2 Tên sản phẩm
Tên của sản phẩm nếu sản phẩm không thể
nhìn thấy được từ phía bên ngoài. Tên của giống và/hoặc loại thương mại.
6.2.3 Nguồn gốc xuất
xứ của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4 Nhận biết về
thương mại
- tên sản phẩm;
- tên giống (tùy chọn);
- hạng sản phẩm;
- kích cỡ;
- số lượng quả (tùy chọn);
- khối lượng tịnh (tùy chọn);
6.2.5 Dấu kiểm tra (tùy chọn).
7 Chất ô nhiễm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này
phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
theo quy định hiện hành [1].
7.2 Kim loại nặng
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ
giới hạn tối đa cho phép về kim loại nặng theo quy định hiện hành [2].
8 Vệ sinh
8.1 Sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn này nên được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng
của TCVN 5603 (CAC/RCP 1-1969) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung
đối với vệ sinh thực phẩm và các tiêu chuẩn khác có liên quan như quy phạm
thực hành, quy phạm thực hành vệ sinh.
8.2 Sản phẩm phải
tuân thủ các tiêu chí vi sinh được thiết lập theo TCVN 9632 (CAC/GL 21-1997) Nguyên
tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
9 Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
Phương pháp phân tích và lấy mẫu được
sử dụng để đánh giá các yêu cầu của tiêu chuẩn này theo CODEX STAN 234 Recommended
methods of analysis and sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy
mẫu).
Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[3] ASEAN Harmonized MRLs of
Pesticides.
[4] Bureau of Agriculture and
Fisheries Standards. Philippine National standard PNS/BAFPS 97:2011 Vegetables
- Snap beans (Phaseolus vulgaris L) - Classification and Grading
[5] Information for Brunei Darussalam
on French bean. 2016
[6] Information of Thailand for French
bean. 2016
[7] Malaysian standard MS 1252:2009. Fresh
French Beans - Specification (First Revision)