TIÊU CHUẨN
NGÀNH
14 TCN
123:2002
ĐẤT
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI - PHÂN LOẠI
Soil classification
for hydraulic engineering
1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Tiêu chuẩn này
quy định việc phân loại các đất gặp phổ biến trong tự nhiên được sử dụng trong
xây dựng công trình thủy lợi. Tiêu chuẩn này không đề cập đến việc phân loại đá
trong xây dựng công trình thuỷ lợi.
1.2. Tiêu chuẩn này
áp dụng trong khảo sát, thiết kế, thi công, nghiên cứu địa chất công trình phục
vụ cho quy hoạch, thiết kế, xây dựng mới, cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp các
công trình thủy lợi.
1.3. Các tiêu chuẩn
có liên quan:
- 14 TCN 125-2002:
Đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định độ ẩm của đất trong
phòng thí nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 14 TCN 127-2002:
Đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định khối lượng riêng của
đất trong phòng thí nghiệm;
- 14 TCN 128-2002:
Đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định giới hạn chảy và giới
hạn dẻo của đất trong phòng thí nghiệm;
- 14 TCN
129-2002: Đất
xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp phân tích thành phần hạt của đất
trong phòng thí nghiệm.
2.
NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI ĐẤT
2.1. Việc phân loại đất
dựa vào thành phần vật liệu rắn tạo đất, đặc trưng cấp phối hạt, tính dẻo của
đất, đặc trưng phụ trợ của thành phần thứ yếu tạo đất, tính chất đặc biệt của
đất v.v... trên cơ sở các kết quả các thí nghiệm mẫu đất ở trong phòng thí
nghiệm.
2.2. Phân loại đất ở 14 TCN
123 - 2002 đi từ tổng quát đến chi tiết dần, theo sơ đồ hệ thống: Chủng loại - nhóm - phụ nhóm - các loại đất và biến thể
của chúng.
3.
PHÂN LOẠI ĐẤT (CLASSIFICATION OF SOILS)
3.1. Phân loại hạt
đất:
Quy định ở bảng 3.1; các hạt rắn tạo đất được phân thành các nhóm hạt theo kích
thước đường kính hạt quy đổi:
- Nhóm đá tảng (Boulder), ký hiệu bằng chữ B: Kích thước lớn hơn 200 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhóm sỏi (hoặc sạn)
(Gravel), ký hiệu bằng chữ G: Kích thước từ 2 đến 60mm;
- Nhóm hạt cát
(Sand), ký hiệu bằng chữ S: Kích thước từ 0,05 đến 2mm;
-
Nhóm hạt bụi (Silt), ký hiệu bằng chữ M: Kích thước từ 0,005 đến 0,050mm;
- Nhóm hạt sét
(Clay), ký hiệu bằng chữ C: Kích thước nhỏ hơn 0,005mm, trong đó: Sét hạt thô:
Từ 0,005 đến 0,002mm; sét hạt nhỏ: Nhỏ hơn 0,002mm;
Ghi chú
1. Từ dăm, sạn để
trong ngoặc đơn dùng để thay thế cho cỡ hạt có cùng kích thước nhưng có hình
dạng góc cạnh.
2. Các cỡ hạt lớn hơn
0,1mm được xếp vào tổ hạt thô (Coarse grains); Các cỡ hạt nhỏ hơn 0,1mm được
xếp vào tổ hạt mịn (Fine grains), ký hiệu bằng chữ F;
(Tách biệt hạt thô
với hạt mịn của đất bằng cách làm phân tán đất rồi sàng đất qua sàng cỡ mắt
sàng 0,1mm hoặc sàng số N0 170 của Mỹ - lỗ sàng 0,09mm)
Bảng 3.1. Bảng phân
loại hạt đất theo kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
0,050
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
200
0,002
0,01 0,02
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
5
20
100
Phân loại hạt đất
Mịn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mịn M1
Trung M2
Thô M3
Mịn S1
Nhỏ S2
Trung S3
Thô S4
Nhỏ G1
Trung G2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ Cb1
To Cb2
Hạt sét (Clay) C
Hạt bụi (Silt, Mo)
M
Hạt Cát
(Sand) S
Sỏi (hoặc sạn)
(Gravel) G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá tảng Boulder B
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ hạt mịn (Fine
grains)
Tổ hạt thô (Coarse
grains)
Ghi chú: Đường kính hạt theo
bảng 3.1. được quy ước theo đường kính lỗ sàng thí nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dựa vào hàm lượng
chất hữu cơ có trong thành phần vật chất tạo đất, đất có trong tự nhiên được
phân thành hai chủng loại:
3.2.1. Đất vô cơ
(Inorganic soils): Nếu có hàm lượng hữu cơ ít hơn 3% khối lượng khô - đối
với đất hạt thô, hoặt ít hơn 5% - đối với đất hạt mịn.
Dựa vào hàm lượng của
hạt nhỏ hơn 0,1mm, đất vô cơ được phân thành hai nhóm đất chính:
a) Nhóm đất hạt thô
(Coarse soils):
Gồm các đất có hàm lượng của cỡ hạt nhỏ hơn 0,1mm ít hơn 50% khối lượng khô;
b) Nhóm đất hạt mịn
(Fine soils):
Gồm các đất có hàm lượng của cỡ hạt nhỏ hơn 0,1mm bằng hoặc nhiều hơn 50% khối
lượng khô.
Ghi chú: Các đất hạt thô có
hàm lượng hữu cơ từ 3% đến dưới 10% được cho là nhiễm hữu cơ; Các đất hạt mịn
có hàm lượng hữu cơ từ 5% đến dưới 10% được cho là nhiễm hữu cơ.
3.2.2. Đất chứa hữu
cơ (Organic soils): Nếu có hàm lượng hữu cơ bằng hoặc hơn 10% khối lượng
khô.
Dựa vào hàm lượng của
hữu cơ, đất chứa hữu cơ được phân thành hai nhóm đất chính:
a) Nhóm đất hữu cơ
(còn gọi là đất bị than bùn hóa hoặc đất than bùn): Gồm các đất có hàm
lượng hữu cơ từ 10% đến dưới 50% khối lượng khô;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Phân loại đất
chi tiết
3.3.1. Phân loại đất
vô cơ (Classification of inorganic soils)
3.3.1.1. Phân loại
nhóm đất hạt thô:
Theo bảng 3.3.
1. Dựa vào hàm lượng
loại hạt thô trong thành phần tạo đất, đất hạt thô được phân thành 4 phụ nhóm:
a) Phụ nhóm đất đá
tảng:
Đất hạt thô có hàm lượng vật liệu cỡ lớn hơn 200mm (đá tảng) chiếm bằng hoặc
hơn 50% khối lượng khô.
Dựa vào cấp phối hạt,
thành phần hạt mịn và giới hạn chảy của vật liệu lấp nhét (VLLN), phụ nhóm đất
đá tảng được phân nhỏ thành các loại đất sau đây:
- Đất đá tảng sạch,
cấp phối tốt (hoặc xấu): Đất đá tảng có ít hơn 5% vật liệu hạt mịn (hạt nhỏ hơn
0,1mm) và có cấp phối tốt (hoặc xấu) theo điểm 1 ghi chú ở bảng 3.3;
- Đất đá tảng lẫn một
ít hạt mịn, cấp phối tốt (hoặc xấu), VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung
bình, cao, rất cao): Đất đá tảng có 5% đến 15% vật liệu hạt mịn, có cấp phối
tốt (hoặc xấu) và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao)
theo điểm 2 ghi chú ở bảng 3.3;
- Đất đá tảng chứa
nhiều bụi, lẫn sét, VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao):
Đất đá tảng có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng của hạt bụi nhiều
hơn của hạt sét, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Phụ nhóm đất cuội
(hoặc dăm): Đất
hạt thô có hàm lượng vật liệu cỡ từ 60 đến 200mm (cuội, dăm) chiếm bằng hoặc
hơn 50% khối lượng khô.
Theo phương pháp phân
loại đất như đối với phụ nhóm đất đá tảng, phụ nhóm đất cuội (hoặc dăm) được
phân nhỏ thành các loại đất cuội (dăm) tương ứng:
- Đất cuội (hoặc dăm)
sạch, cấp phối tốt (hoặc xấu): Đất cuội (dăm) có ít hơn 5% vật liệu hạt mịn
(hạt nhỏ hơn 0,1mm) và có cấp phối tốt (hoặc xấu) theo điểm 1 ghi chú ở bảng
3.3;
- Đất cuội (hoặc dăm)
lẫn một ít hạt mịn, cấp phối tốt (hoặc xấu), VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc
trung bình, cao, rất cao): Đất cuội (dăm) có 5% đến 15% vật liệu hạt mịn, có
cấp phối tốt (hoặc xấu) và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao,
rất cao) theo điểm 2 ghi chú ở bảng 3.3;
- Đất cuội (hoặc dăm)
chứa nhiều bụi, lẫn sét, VLLN có giới hạn chảy thấp, (hoặc trung bình, cao, rất
cao): Đất cuội (dăm) có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng của hạt
bụi nhiều hơn của hạt sét, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao,
rất cao);
- Đất cuội (hoặc dăm)
chứa nhiều sét, lẫn bụi, VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao, rất
cao): Đất cuội (dăm) có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng của hạt
sét nhiều hơn của hạt bụi, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao,
rất cao).
c) Phụ nhóm đất sỏi
(hoặc sạn): Đất
hạt thô có hàm lượng vật liệu cỡ từ 2 đến 60mm (sỏi, sạn) chiếm bằng hoặc hơn
50% khối lượng khô.
Theo phương pháp phân
loại đất như đối với phụ nhóm đất đá tảng, phụ nhóm đất sỏi (hoặc sạn) được
phân nhỏ thành các loại đất sỏi (hoặc sạn) tương ứng:
- Đất sỏi (hoặc sạn)
sạch, cấp phối tốt (hoặc xấu): Đất sỏi (hoặc sạn) có ít hơn 5% vật liệu hạt mịn
(hạt nhỏ hơn 0,1mm) và có cấp phối tốt (hoặc xấu) theo điểm 1 ghi chú ở bảng
3.3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất sỏi (hoặc sạn)
chứa nhiều bụi, lẫn sét, VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao, rất
cao): Đất sỏi (hoặc sạn) có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng của
hạt bụi nhiều hơn của hạt sét, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao,
rất cao);
- Đất sỏi (hoặc sạn)
chứa nhiều sét, lẫn bụi, VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình, cao, rất
cao): Đất sỏi (hoặc sạn) có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng của
hạt sét nhiều hơn của hạt bụi, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung bình,
cao, rất cao).
Ghi chú: Các phụ nhóm có thể
được phân loại rõ thêm dựa vào một số đặc trưng sau đây:
1. Theo thang độ lớn
của sỏi (hoặc sạn) ở bảng 3.1 và theo hàm lượng cộng dồn của sỏi (hoặc sạn) từ
cỡ to nhất đến các cỡ nhỏ hơn, đất sỏi (hoặc sạn) các loại được xếp loại rõ
thêm về độ lớn của thành phần cấu tạo như sau:
- Đất sỏi (hoặc sạn)
hạt to: Đất sỏi (hoặc sạn) có hàm lượng hạt lớn hơn 20mm chiếm hơn 50% khối
lượng khô;
- Đất sỏi (hoặc sạn)
hạt trung: Đất sỏi (hoặc sạn) có hàm lượng hạt lớn hơn 5mm chiếm hơn 50% khối
lượng khô;
- Đất sỏi (hoặc sạn)
hạt nhỏ: Đất sỏi (hoặc sạn) có hàm lượng hạt lớn hơn 2mm chiếm hơn 50% khối
lượng khô;
2. Đối với các vật
liệu sỏi (hoặc sạn), cuội (hoặc dăm) và đá tảng, cần được chỉ ra hoặc mô tả về
thành phần thạch học và các đặc điểm về hình dạng, bề mặt, cấu trúc và độ cứng
chắc hoặc mức độ phong hóa của chúng;
3. Đất đá tảng, đất
cuội (hoặc dăm) và đất sỏi (hoặc sạn) được xếp loại là nhiễm muối hòa tan, nếu
có tổng hàm lượng các muối hòa tan vừa và dễ hòa tan (Pm% theo khối
lượng, ở phụ lục A) quy định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Pm ³ 0,5% - đối với đất
có vật liệu lấp nhét là cát chiếm hàm lượng 40% hoặc hơn;
- Pm ³ 5% - đối với đất có
vật liệu lấp nhét là bụi và sét chiếm hàm lượng 30% hoặc hơn;
4. Các đất đá tảng,
đất cuội (dăm) và đất sỏi (sạn), đất cát và đất bụi, đất sét các loại, được xếp
loại về mức độ ẩm dựa vào hệ số bão hòa nước (Sr , theo phụ lục A)
như sau:
- Đất ít ẩm : 0 <
Sr £ 0,50;
- Đất ẩm vừa : 0,50
< Sr £
0,85;
- Đất bão hòa nước:
0,85 < Sr £
1.
d) Phụ nhóm đất cát: Đất hạt thô có hàm
lượng vật liệu cỡ từ 0,05 đến 2mm chiếm bằng hoặc hơn 50% khối lượng khô.
Theo phương pháp phân
loại như đối với phụ nhóm đất đá tảng, phụ nhóm đất cát được phân nhỏ thành các
loại đất cát tương ứng:
- Đất cát sạch, cấp
phối tốt (hoặc xấu): Đất cát có ít hơn 5% vật liệu hạt mịn (hạt nhỏ hơn 0,1mm)
và có cấp phối tốt (hoặc xấu) theo điểm 1 ghi chú ở bảng 3.3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất cát chứa nhiều
bụi, lẫn sét, vật liệu hạt nhỏ hơn 0,5mm có giới hạn chảy thấp (hoặc trung
bình, cao, rất cao): Đất cát có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng
của hạt bụi nhiều hơn của hạt sét, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung
bình, cao, rất cao);
- Đất cát chứa nhiều
sét, lẫn bụi, vật liệu hạt nhỏ hơn 0,5mm có giới hạn chảy thấp (hoặc trung
bình, cao, rất cao): Đất cát có hơn 15% vật liệu hạt mịn mà trong đó hàm lượng
của hạt sét nhiều hơn của hạt bụi, và VLLN có giới hạn chảy thấp (hoặc trung
bình, cao, rất cao).
Ghi chú: Phụ nhóm đất cát có
thể được phân loại rõ thêm dựa vào một số đặc trưng sau đây:
1. Theo thang độ lớn
của cát ở bảng 3.1 và theo hàm lượng cộng dồn của cát từ cỡ lớn nhất đến các cỡ
nhỏ hơn, đất cát các loại được xếp loại rõ thêm về độ lớn của thành phần cấu
tạo như sau:
- Đất cát sỏi: Đất
cát có hàm lượng hạt lớn hơn 2mm chiếm hơn 25% khối lượng khô;
-
Đất cát hạt thô: Đất cát có hàm lượng hạt lớn hơn 0,5mm chiếm hơn 50% khối
lượng khô;
- Đất cát hạt trung:
Đất cát có hàm lượng hạt lớn hơn 0,25mm chiếm hơn 50% khối lượng khô;
-
Đất cát hạt nhỏ: Đất cát có hàm lượng hạt lớn hơn 0,1mm chiếm hơn 75% khối
lượng khô;
- Đất cát hạn mịn:
Đất cát có hàm lượng hạt lớn hơn 0,1mm chiếm ít hơn 75% khối lượng khô;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Theo hệ số rỗng
(e), đất cát các loại được xếp loại về độ chặt như sau:
- Đối với đất cát
sỏi, đất cát hạt thô và đất cát hạt trung:
+ Chặt: e £ 0,55
+ Chặt vừa: 0,55 <
e £ 0,70
+ Kém chặt: e >
0,70
- Đối với đất cát hạt
nhỏ:
+ Chặt: e £ 0,60
+ Chặt vừa: 0,60 <
e £ 0,75
+ Kém chặt: e >
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Chặt: e £ 0,60
+ Chặt vừa: 0,60 <
e £ 0,80
+ Kém chặt: e >
0,80
4. Đất được xếp loại
là bùn đất cát, đối với đất cát chứa nhiều bụi lẫn sét và đất cát chứa nhiều
sét lẫn bụi có chỉ số chảy IL > 1 và hệ số rỗng e > 0,9 (phụ
lục A).
2. Để ký hiệu tên đất,
sử dụng cụm các chữ cái viết hoa tiếng Anh viết tắt (bảng 3.2) theo thứ tự sau:
- Chữ cái đầu tiên,
ký hiệu tên đất;
- Chữ cái thứ hai
viết kề liền sau chữ cái thứ nhất, ký hiệu cấp phối hạt hoặc cấp của giới hạn
chảy;
- Chữ cái thứ ba viết
kề liền sau chữ cái thứ hai, ký hiệu thành phần phụ có nhiều (pha);
- Chữ cái thứ tư viết
sau dấu gạch ngang (-) sau chữ cái thứؠba, kýؠhiệu thành phầnؠthứ yếu có ít nhưng
đáng kể (lẫn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S1H
C - M: Đất cát hạt mịn chứaؠnhiều sét (phaؠsét), lẫn bụi, giớiؠhạn chảy cao;
S4L M -
C: Đất cát hạt thô, pha bụi, lẫn sét giới hạn chảy thấp v.v...
3.3.1.2. Phân loại
nhóm đất hạt mịn: Theo bảng 3.4.
1. Dựa vào hàm lượng hạt
sét có trong đất, nhóm đất hạt mịn được phân thành hai phụ nhóm sau:
a) Phụ nhóm đất bụi: Gồm các đất hạt mịn
có hàm lượng hạt sét ít hơn 30%, được phân thành đất bụi bình thường và đất bụi
nặng dựa vào hàm lượng của hạt sét và hàm lượng của hạt thô:
- Đất bụi bình
thường: Đất bụi có hàm lượng hạt sét ít hơn 15% và hàm lượng hạt thô (hạt lớn
hơn 0,1mm) bằng hoặc lớn hơn 30%;
- Đất bụi nặng: Đất
bụi có hàm lượng hạt sét từ 15 đến dưới 30% và hàm lượng hạt thô ít hơn 30%.
b) Phụ nhóm đất sét: Gồm các đất hạt mịn
có hàm lượng hạt sét bằng hoặc lớn hơn 30%, được phân thành đất sét bình thường
và đất sét nặng dựa vào hàm lượng của hạt sét và hàm lượng của hạt thô:
- Đất sét bình
thường: Đất sét có hàm lượng hạt sét từ 30 đến 60%, hàm lượng hạt thô bằng hoặc
lớn hơn 30%;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3.2. Danh từ và
các chữ cái dùng để ký hiệu nhóm đất, cấp phối và các đặc trưng về tính dẻo
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Ký hiệu
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Ký hiệu
Hạt đất
A grain of soil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất vô cơ
Inorganic
-
Hạt thô
Coarse grain
-
Đất hữu cơ
Organic soils
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Boulder
B
Than bùn
Peat
Pt
Cuội (dăm)
Cobble
Cb
Bùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mu
Sỏi (sạn)
Gravel
G
Đất hạt thô
Coarse-grained
soils
-
Cát
Sand
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất hạt mịn
Fine-grained soils
F
Hạt mịn
Fine grain
F
Đất đá tảng
Boulder soils
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Silt, Mo
M
Đất cuội (dăm)
Cobble soils
Cb
Hạt sét
Clay
C
Đất sỏi (sạn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
Giới hạn dẻo
Plasticity limit
Wp
Đất cát
Sand soils
S
Giới hạn chảy
Liquid limit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất bụi
Silt soils
M
Thấp
Low
L
Đất sét
Clay soils
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Intermediate
I
Đất nhiều đá
Stony (rocky) soils
-
Cao
High
H
Đất nhiều (pha) sỏi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Rất cao
Very high
V
Đất pha cát
Sandy soils
-
Chỉ số dẻo
Plasticity index
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất pha bụi
Silty soils
-
Độ sệt (chỉ số chảy)
Consistency
IL
Đất pha sét
Clayey soils
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Graded
-
Đất trương nở
Expansive soils
-
Cấp phối tốt
Well graded
W
Đất lún ướt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Cấp phối xấu
Poorly graded
P
Đất nhiễm muối
Salty soils
-
Bảng 3.3. Phân loại
đất vô cơ, nhóm đất hạt thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm đất
Các phụ nhóm và đặc
trưng nhận biết
Tên đất
Ký hiệu quy ước
Phụ nhóm
Cấp phối (xem ghi
chú 1)
Thành phần hạt nhỏ
hơn 0,10mm (hạt mịn)
Giới hạn chảy (xem
ghi chú 2)
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẤT HẠT THÔ
Hàm lượng hạt cỡ
nhỏ hơn 0,10mm chiếm ít hơn 50% (tức là hàm lượng hạt cỡ lớn hơn 0,10mm chiếm
50% hoặc hơn)
ĐẤT ĐÁ TẢNG
hàm lượng mảnh vụn
cỡ lớn hơn 200mm chiếm 50% hoặc hơn
có xét
< 5
-
-
Đất đá tảng sạch,
cấp phối tốt (hoặc xấu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(hoặc BP)
có xét
5 ¸ 15
-
có xét
Đất đá tảng, lẫn ít
hạt mịn, cấp phối tốt (hoặc xấu)
BW-F
(hoặc BP - F)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% bụi > % sét
có xét
Đất đá tảng, chứa
nhiều bụi, lẫn sét dẻo thấp (hoặc vừa; cao; rất cao)
BLM-C (hoặc BIM-C;
BHM-C; BVM-C)
-
> 15
% sét > % bụi
có xét
Đất đá tảng, chứa
nhiều sét, lẫn bụi dẻo thấp (hoặc vừa; cao; rất cao)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẤT ĐÁ CUỘI (DĂM)
hàm lượng hạt cỡ từ
60 đến 200mm chiếm 50% hoặc hơn
có xét
< 5
-
-
Đất cuội (dăm)
sạch, cấp phối cốt (hoặc xấu)
CbW
(hoặc CbP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 ¸ 15
-
có xét
Đất cuội (dăm) lẫn ít hạt mịn, cấp phối tốt
(hoặc xấu)
CbW-F
(hoặc CbP-F)
-
> 15
% bụi > % sét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất cuội (dăm) chứa nhiều bụi, lẫn sét dẻo thấp
(hoặc vừa; cao, rất cao)
CbLM-C
(hoặc CbIM-C; CbHM-C; CbVM-C)
-
> 15
% sét > % bụi
có xét
Đất cuội (dăm) chứa nhiều sét, lẫn bụi dẻo
thấp (hoặc vừa; cao, rất cao)
CbLC-M
(hoặc CbIC-M; CbHC-M; CbVC-M)
ĐẤT SỎI (SẠN)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có xét
< 5
-
-
Đất sỏi (sạn) sạch,
cấp phối tốt (hoặc xấu)
GW
(hoặc GP)
có xét
5 ¸ 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có xét
Đất sỏi (sạn) lẫn ít hạt mịn, cấp phối tốt
(hoặc xấu)
GW - F
(hoặc GP-F)
-
> 15
% bụi > % sét
có xét
Đất sỏi (sạn) chứa
nhiều bụi, lẫn sét dẻo thấp (hoặc vừa; cao, rất cao)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
> 15
% sét > % bụi
có xét
Đất sỏi (sạn) chứa
nhiều sét, lẫn bụi dẻo thấp (hoặc vừa; cao, rất cao)
GLC-M (hoặc GIC-M;
GHC-M; GVC-M)
ĐẤT CÁT
hàm lượng hạt cỡ từ
0,05 đến 2,00mm chiếm 50% hoặc hơn
có xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Đất cát sạch, cấp
phối tốt (hoặc xấu)
SW
(hoặc SP)
có xét
5 ¸ 15
-
có xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SW-F
(hoặc SP-F)
-
> 15
% bụi > % sét
có xét
Đất cát chứa nhiều bụi (pha bụi), lẫn sét dẻo
thấp (hoặc vừa; cao, rất cao)
SLM-C (hoặc SIM-C;
SHM-C; SVM-C)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% sét > % bụi
có xét
Đất cát chứa nhiều sét (pha sét), lẫn bụi
dẻo thấp (hoặc vừa; cao, rất cao)
SLC-M (hoặc SIC-M;
SHC-M; SVC-M)
Ghi chú:
1. Cuội, sỏi có cấp
phối tốt: Hệ số không đồng nhất Cu > 4 và hệ số đường cong phân
bố thành phần hạt: 1 < CC < 3;
- Cuội, sỏi có cấp
phối xấu: Cu hoặc Cc không thỏa mãn điều kiện trên;
- Cát có cấp phối
tốt: Hệ số không đồng nhất Cu > 6 và hệ số đường cong phân bố
thành phần hạt: 1 < CC < 3;
- Cát có cấp phối
xấu: Cu hoặc Cc không thỏa mãn điều kiện trên;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dẻo thấp :
WL < 35%, ký hiệu bằng chữ L;
- Dẻo trung bình :
WL = 35 ¸
50 ; ký hiệu bằng chữ I;
- Dẻo cao :
WL = 50 ¸
70% ; ký hiệu bằng chữ H;
- Dẻo rất cao :
WL > 70% ; ký hiệu bằng chữ V.
2. Các đất bụi bình
thường, đất bụi nặng, đất sét bình thường, đất sét nặng, được phân nhỏ thêm dựa
vào tương quan giữa hàm lượng của sỏi (hoặc sạn) và của cát ở trong đất theo
quy định sau:
a) Đất bụi bình
thường và đất sét bình thường được xếp loại là pha sỏi, lẫn cát: Nếu trong số hơn 30%
hạt thô thì hàm lượng của sỏi (hoặc sạn) nhiều hơn của cát; và ngược lại, là
pha cát, lẫn sỏi (hoặc sạn);
b) Đất bụi nặng và
đất sét nặng được xếp loại là lẫn sỏi (hoặc sạn): Nếu trong số 15% đến
dưới 30% hạt thô thì hàm lượng của sỏi (hoặc sạn) nhiều hơn của cát; và ngược
lại, là lẫn cát; Và là đất bụi nặng hoặc đất sét nặng thuần túy, nếu đất đó có
hàm lượng hạt thô ít hơn 15%.
3. Có thể sử dụng giá
trị của chỉ số dẻo IP để nhận biết các loại đất của đất hạn mịn và
đất cát pha sét khi chưa có tài liệu phân tích riêng thành phần hạt mịn (hạt
< 0,1mm) của đất như sau:
- Đất cát pha sét :
6 £ IP <
10;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất bụi nặng :
15 < IP £ 20;
- Đất sét bình thường
: 20 < IP̠£ 25;
- Đất sét nặng :
IP̠>̠25.
4. Đất bụi các loại
được xếp loại là bùn đất bụi: Nếu có độ sệt IL>1 và hệ số rỗng e
> 1 (phụ lục A);
Đất sét các loại được
xếp loại là bùn đất sét: Nếu có độ sệt IL>1 và hệ số rỗng e >
1,5 (phụ lục A)
Ghi chú:
1. Xếp loại về trạng
thái của đất bụi và đất sét, dựa vào độ sệt (IL) của đất như sau:
- Đất trạng thái cứng
: IL < 0 ;
- Đất trạng thái nửa
cứng : 0 £
IL £ 0,25;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất trạng thái dẻo
mềm : 0,50 < IL £ 0,75;
- Đất trạng thái dẻo
chảy : 0,75 < IL £ 1;
- Đất trạng thái chảy :
IL > 1.
2. Đất bụi và đất sét
các loại, được xếp loại là nhiễm muối: Nếu có tổng hàm lượng các muối hòa tan
vừa và dễ tan Pm bằng hoặc lớn hơn 5% (phụ lục A);
3. Đất bụi nặng và
đất sét nặng các loại, được xếp loại về tính trương nở dựa vào độ trương nở
tương đối Dtr.n (phụ lục A) như sau:
- Đất không có tính
trương nở : Dtr.n £ 0,04;
- Đất có tính trương
nở yếu : 0,04 < Dtr.n £ 0,08;
- Đất có tính trương
nở trung bình: 0,08 < Dtr.n £ 0,12;
- Đất có tính trương
nở mạnh : Dtr.n > 0,12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất không có tính
lún ướt : am < 0,01;
- Đất có tính lún ướt
: am ³ 0,01.
5. Để ký hiệu tên
đất, sử dụng cụm các chữ cái viết hoa của tiếng Anh viết tắt (bảng 3.2) theo
mục 2 Điều 3.3.1.1.
Bảng 3.4. Bảng phân
loại nhóm đất hạt mịn
(Đất có hơn 50% vật
liệu hạt nhỏ hơn 0,10mm)
Nhóm đất
Phụ nhóm, loại và
các đặc trưng
Thành phần hạt thô
(hạt > 0,10mm) và đặc trưng phụ trợ
Tên đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ nhóm
Loại
Chỉ số dẻo IP
%
Tương quan
ĐẤT HẠT MỊN
(hơn 50% vật liệu
cỡ hạt nhỏ hơn 0,10mm - hạt mịn)
ĐẤT BỤI
hàm lượng hạt sét
(hạt < 0,005mm) ít hơn 30%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hàm lượng hạt sét
ít hơn 15%
10 £ IP £ 15
³ 30
% sỏi > % cát
Đất bụi bình
thường, pha sỏi (sạn) lẫn cát, dẻo thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao)
M1LG-S
(hoặc ...)
% cát > % sỏi
Đất bụi bình
thường, pha cát, lẫn sỏi (sạn), dẻo thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(hoặc ...)
ĐẤT BỤI NẶNG
hàm lượng hạt sét
từ 15 đến dưới 30%
15 < IP
£ 20
< 30
% sỏi > % cát
Đất bụi nặng lẫn
sỏi (sạn), dẻo thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao)
M2L-G
(hoặc ...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất bụi nặng lẫn
cát, dẻo thấp (hoặc trung bình, cao, rất cao)
M2L-S
(hoặc ...)
<15
_
Đất bụi nặng
M2
ĐẤT SÉT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẤT SÉT BÌNH THƯỜNG
hàm lượng hạt sét
từ 30 đến 60%
20 < IP
£ 25
³ 30
% sỏi > % cát
Đất sét bình
thường, pha sỏi (sạn) lẫn cát, dẻo vừa (hoặc cao, rất cao)
C1LG-S
(hoặc ...)
% cát > % sỏi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1LS-G
(hoặc ...)
ĐẤT SÉT NẶNG
hàm lượng hạt sét
hơn 60%
IP >
25
< 30
% sỏi > % cát
Đất sét nặng, lẫn
sỏi (sạn), dẻo thấp (hoặc cao, rất cao)
C2L-G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% cát > % sỏi
Đất sét nặng, lẫn
cát, dẻo vừa (hoặc cao, rất cao)
C2L-S
(hoặc ...)
<15
-
Đất sét nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú:
1. Chỉ số dẻo, IP,
được tính toán từ giới hạn chảy (WL) và giới hạn dẻo được xác định
theo 14 TCN128 - 2002;
2. Thang độ lớn của
giới hạn chảy WL và tính dẻo tương ứng của đất:

3. Ký hiệu quy ước: M1
- đất bụi bình thường ; M2 - đất bụi nặng;
C1
- đất sét bình thường; C2 - đất sét nặng.
3.3.2. Phân loại đất
chứa hữu cơ (Classification of organic soils)
Theo hàm lượng hữu cơ
có trong đất, đất chứa hữu cơ được phân thành hai nhóm chính sau:
3.3.2.1. Nhóm đất hữu cơ (còn
được gọi là đất bị than bùn hóa, hoặc đất than bùn): Gồm những đất hạt mịn và
đất cát pha sét có chứa từ 10% đến dưới 50% hữu cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất có hàm lượng
hữu cơ thấp: Hàm lượng hữu cơ từ 10% đến 25%;
- Đất có hàm lượng
hữu cơ trung bình: Hàm lượng hữu cơ từ hơn 25% đến 40%;
- Đất có hàm lượng
hữu cơ cao: Hàm lượng hữu cơ từ hơn 40% đến dưới 50%.
3.3.2.2. Nhóm than bùn
(Peat): Gồm
các đất có hàm lượng hữu cơ bằng hoặc lớn hơn 50%.
Dựa vào độ phân hủy
của vật chất hữu cơ Dhc (phụ lục A), than bùn được phân nhỏ thành
các loại (phụ nhóm) sau:
- Than bùn có vật
chất hữu cơ phân hủy thấp : Dhc £ 20%;
- Than bùn có vật
chất hữu cơ phân hủy trung bình : 20 < Dhc £ 45%;
- Than bùn có vật
chất hữu cơ phân hủy cao : Dhc > 45%.
Ghi chú:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Các đất hữu cơ còn
được phân loại theo thành phần hạt sau khi đã loại trừ hữu cơ ra theo Điều
3.3.1.1, tùy theo thành phần hạt tương ứng; Tên đất kèm theo cụm từ "chứa .....
% hữu cơ", ký hiệu tên đất có chữ O vào sau; Ví dụ: Đất sét pha cát, giới
hạn chảy cao, chứa 18% hữu cơ - CHOS; Đất bụi pha cát, giới hạn chảy thấp, chứa
26% hữu cơ - MLOS v.v....;
3. Các đất hữu cơ
được xếp loại là bùn hữu cơ: Nếu độ sệt IL lớn và hệ số rỗng (e)
lớn, theo Điều 3.3.1.2, tùy theo loại đất.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
PHỤ
LỤC A
MỘT
SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG
1. Đất (soils): Là vật thể mềm rời,
được tạo thành bởi các phần tử hạt rắn (vô cơ) và có thể có ít đến nhiều vật
chất hữu cơ, tùy thuộc vào nguồn gốc và điều kiện thành tạo của đất, giữa các
hạt đơn lẻ không có liên kết cứng (liên kết kết tinh).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ lớn, hình dạng
và đặc điểm mặt ngoài của các hạt; rắn, đặc biệt là các hạt thô;
- Sự sắp xếp và quan
hệ lẫn nhau giữa các hạt rắn, nghĩa là: Mức độ phá huỷ cấu tạo của đất, mức độ
nén chặt và độ ẩm tự nhiên của đất.
- Mức độ liên kết và
tính chất của sự liên kết giữa các hạt rắn.
3. Cấu tạo của đất: Là đặc trưng phản
ánh sự sắp xếp trong không gian giữa các hạt rắn tạo đất, đặc điểm và chiều dầy
phân bố của lớp đất ở trong không gian.
4. Đất rời (non -
cohesive soils): Là
những đất mà khi ẩm ướt không xuất hiện sự dính bám giữa các hạt rắn đơn lẻ và
bị rời rạc khi khô; Còn gọi là đất không dính.
5. Đất dính (cohesive soils):
Là những đất khi ẩm ướt thì xuất hiện sự dính bám giữa các hạt rắn đơn lẻ, có
thể nhồi nặn được thành các hình dạng tùy ý, khi khô thì giữ nguyên được hình
thể đã có và có độ cứng chắc nhất định. Được hiểu theo nghĩa rộng, đất dính là
tất cả các đất bụi, đất sét và các đất hạt thô có chứa hàm lượng hạt bụi và hạt
sét bằng 10% hoặc hơn.
6. Đất bùn (Mud): Gồm các đất
sét, đất bụi, đất cát pha sét không chứa hoặc có chứa hữu cơ, thuộc các trầm
tích trẻ trong môi trường ngập nước, sự cố kết tự nhiên rất khó khăn. Đặc trưng
của bùn là có hệ số rỗng lớn và chỉ số chảy lớn, mềm nhão, sức chịu tải không
đáng kể.
7. Vật chất hữu cơ: Có trong đất bao gồm
các di tích thực - động vật đã bị phân hủy hoàn toàn hoặc chưa hoàn toàn. Vật
chất hữu cơ đã bị phân hủy hoàn toàn thì tạo thành mùn và các hợp chất có kiến
trúc vi - ẩn tinh; Vật chất hữu cơ chưa phân hủy hoàn toàn có dạng sợi, dạng xơ
xốp. Vật chất hữu cơ có ít hoặc nhiều trong đất thổ nhưỡng và trong các đất có
nguồn gốc trầm tích hồ, hồ - đầm lầy, đầm lầy.
Khi phân loại đất,
cần xét về hai thông số quan trọng của vật chất hữu cơ, đó là hàm lượng hữu cơ
và độ phân hủy của vật chất hữu cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ phân hủy của vật
chất hữu cơ, Dhc , là tỷ số giữa khối lượng của vật chất hữu cơ đã
bị phân hủy hoàn toàn thành mùn và tổng khối lượng của vật chất hữu cơ.
8. Các muối hòa tan
vừa và dễ hòa tan hay gặp trong đất: Các sunphat canxi và các clorua, sunphát,
cacbonat natri, kali, canxi, magiê (CaSO4. 2H2O, anhydrit
- CaSO4, halit - NaCI, KCl, CaCl2, MgCl2, MgSO4,
Na2SO4, Na2CO3 v.v...).
Tổng hàm lượng các
muối hòa tan vừa và dễ hoà tan, Pm , tính bằng % so với tổng khối
lượng của mẫu đất sấy khô ở nhiệt độ 1050C ± 50C.
9. Hàm lượng hạt: Của cỡ hạt nào đó là
số % khối lượng khô của nó so với tổng khối lượng khô của mẫu đất.
10. Kích thích hạt: Theo nghĩa tương đối
là "đường kính quy đổi" của hạt, tính bằng mm.
11. Hệ số không đồng
nhất,
Cu: Là đại lượng chỉ mức độ không đồng đều của thành phần
hạt; Cu = D60/D10, trong đó: D10 -
đường kính hạt mà lượng chứa các hạt nhỏ hơn nó chiếm 10% khối lượng khô của
đất, còn gọi là đường kính có hiệu hoặc đường kính tác dụng; D60-
đường kính hạt mà lượng chứa các hạt nhỏ hơn nó chiếm 60% khối lượng khô của
đất, còn gọi là đường kính kiểm tra.
12. Hệ số đường cong
phân bố thành phần hạt: Là đại lượng đặc trưng cho dạng đường cong phân bố thành
phần hạt của đất, được ký hiệu là CC :
CC = ( D30
) 2 / ( D60 x D10 ), trong đó: D30
- đường kính hạt mà lượng chứa các hạt nhỏ hơn nó chiếm 30% khối lượng của đất;
D10 và D60 như trên.
13. Cấp phối hạt
(Graded):
Đại lượng phản ánh khả năng có thể sắp xếp tốt hay xấu (chặt chẽ hay xốp) giữa
các hạt của đất hạt thô, được quyết định đồng thời bởi hệ số không đồng nhất (Cu)
và hệ số đường cong phân bố thành phần hạt (CC).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Tính lún ướt
(Collapsipble):
Của đất dính được đánh giá theo hệ số lún ướt tương đối, am . Hệ số
lún ướt tương đối là tỷ số giữa lượng lún tăng thêm của mẫu đất thí nghiệm đã
ổn định lún dưới tải trọng do đất bị nước làm ướt cũng dưới tải trọng đang xét
đó và chiều cao ban đầu của mẫu đất. am = Dh/h, trong đó Dh - lượng lún tăng thêm của mẫu đất
dưới tải trọng đang xét, do đất bị nước làm ướt, h - chiều cao ban đầu của mẫu
đất.
16. Độ ẩm của đất: Thường được tính theo
% khối lượng, ký hiệu W, là tỷ số giữa khối lượng của nước chứa trong đất và
khối lượng khô của đất.
- Độ ẩm bão hòa, còn gọi là độ ẩm
toàn phần, Wbh, là độ ẩm của đất ứng với khi nước lấp đầy tất cả các
lỗ rỗng của đất, được tính toán theo công thức:
