TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9855-3:2013
ISO 11138-3:2006
TIỆT
KHUẨN SẢN PHẨM CHĂM SÓC SỨC KHỎE - CHẤT CHỈ THỊ SINH HỌC - PHẦN 3: CHẤT CHỈ THỊ
SINH HỌC CHO QUÁ TRÌNH TIỆT KHUẨN BẰNG NHIỆT ẨM
Sterilization
of health care products - Biological indicators - Part 4: Biological
indicators for moist heat sterilization processes
Lời nói đầu
TCVN 9855-3:2013 hoàn toàn
tương đương với ISO 11138-3:2006;
TCVN 9855-3:2013 do Viện Trang
thiết bị và Công
trình y tế biên soạn, Bộ
Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 9855:2013 Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức
khoẻ - Chất chỉ thị sinh học gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 9855-2:2013 (ISO 11138-2:2006)
- Phần 2: Chất chỉ thị
sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng etylen oxit.
- TCVN 9855-3:2013 (ISO 11138-3:2006)
- Phần 3: Chất chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm.
- TCVN 9855-4:2013 (ISO 11138-4:2006)
- Phần 4: Chất chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt khô.
- TCVN 9855-5:2013 (ISO 11138-5:2006)
- Phần 5: Chất chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước nhiệt độ
thấp và quá trình tiệt khuẩn bằng formaldehyd.
Lời giới thiệu
TCVN 9855-3 (ISO 11138-3) đưa ra các
yêu cầu chung đối với việc sản xuất, ghi nhãn, phương pháp thử và các yêu cầu
tính năng đối với các hoạt động sản xuất chất chỉ thị sinh học bao gồm cả các
chất mang và dịch treo dùng để đánh giá và giám sát quá trình tiệt khuẩn. Tiêu chuẩn
này đưa ra các yêu cầu cụ thể đối với các chất chỉ thị sinh học dành cho các
quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm.
Mục đích của việc đưa ra các yêu cầu trong bộ
TCVN 9855 (ISO 11138) là để cung cấp các yêu cầu chung và yêu cầu cụ thể cho từng
phương pháp thử nghiệm. Bộ tiêu chuẩn này thể hiện thực trạng kỹ thuật mới nhất
theo các chuyên gia đại diện cho các nhà sản xuất, người sử dụng và các cơ quan
quản lý liên quan đến việc soạn thảo tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn này không nhằm
mục đích quảng cáo cho việc sử dụng các chất chỉ thị sinh học trong các trường
hợp không được khuyến
cáo sử dụng, mà nhằm cung cấp các yêu cầu chung cho việc sản xuất các chất chỉ
thị sinh học đã được sử dụng cho đến nay.
Các tiêu chuẩn hiện có đưa ra các yêu
cầu về xác nhận và kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm (xem ISO
17665).
CHÚ THÍCH Một số quốc gia hoặc
khu vực có thể ban hành các
tiêu chuẩn khác bao gồm
các yêu cầu về tiệt khuẩn hoặc các chất chỉ thị sinh học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TIỆT KHUẨN SẢN
PHẨM CHĂM SÓC SỨC KHỎE - CHẤT CHỈ THỊ SINH HỌC - PHẦN 3: CHẤT CHỈ THỊ SINH HỌC
CHO QUÁ TRÌNH TIỆT KHUẨN BẰNG NHIỆT ẨM
Sterilization
of health care products - Biological indicators - Part 3: Biological
indicators for moist heat sterilization processes
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cụ
thể để thử nghiệm vi sinh vật, dịch treo, chất mang dùng để cấy, chất chỉ thị
sinh học và các phương pháp thử nghiệm được sử dụng để đánh giá
tính năng của các quá trình tiệt khuẩn sử dụng nhiệt ẩm như là chất tiệt khuẩn.
Nhiệt ẩm như tác nhân tiệt
khuẩn được định nghĩa trong tiêu chuẩn này là hơi bão hòa khô. Trong khi hỗn hợp
khí - hơi nước có thể được dùng trong các quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm,
các phương pháp và yêu cầu hoạt động thuộc tiêu chuẩn này có thể không được áp
dụng cho các chất chỉ thị sinh học sử dụng trong các quá trình này.
CHÚ THÍCH 1 Yêu cầu về đánh giá xác
nhận và kiểm soát các quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm được nêu
trong ISO 17665.
CHÚ THÍCH 2 Các quốc gia
và khu vực có thể cung cấp các yêu cầu
về an toàn tại nơi làm việc.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006), Tiệt
khuẩn các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe - Chất chỉ thị sinh học - Phần 1: Yêu cầu chung
ISO 18472, Sterilization of health care products
- Biological and chemical indicators - Test equipment (Tiệt khuẩn các sản phẩm chăm sóc sức
khoẻ - Chất chỉ thị sinh học và hóa học - Thiết bị thử)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 9855-1 (ISO 11138-1).
4 Yêu cầu chung
Áp dụng yêu cầu của TCVN 9855-1 (ISO
11138-1).
5 Vi sinh vật thử
nghiệm
5.1 Các vi sinh vật
thử nghiệm phải là các bào tử của Geobacillus
stearothermophilus hoặc các chủng vi khuẩn khác có tính năng
tương đương đã được chứng minh theo yêu cầu của tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH 1 Bacillus stearothermophilus đã được phân
loại lại là Geobacillus stearothermophilus.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Nếu vi sinh
vật được sử dụng trong phép thử không phải là Geobacillus stearothermophilus hoặc
Bacillus subtilis ATCC 35021 (5230), sự phù hợp về sức đề kháng của vi
sinh vật phải được xác định.
CHÚ THÍCH Đối với các
quá trình tiệt khuẩn dưới 121oC, có thể sử dụng
các vi sinh vật như Bacillus subtilis ATCC 35021 (5230), đặc biệt trong tiệt
khuẩn các chất lỏng nhạy cảm với nhiệt độ.
6 Dịch treo
Áp dụng yêu cầu của TCVN 9855-1 (ISO
11138-1).
7 Chất mang và bao
gói ban đầu
7.1 Tính phù hợp
của chất mang và vật
liệu bao gói ban đầu cho chất chỉ thị sinh học dùng trong quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm cần
tuân theo các yêu cầu của TCVN 9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006), Điều 5.2 và Phụ
lục B.
7.2 Điều kiện tiếp
xúc để thiết lập sự phù hợp phải là:
a) Nhiệt độ tiếp xúc tối thiểu: ≥ 5 oC
trên mức nhiệt độ tối đa đưa ra bởi nhà sản xuất.
b) Chất tiệt khuẩn: hơi bão hòa khô;
nếu chất chỉ thị sinh học sử dụng trong quá trình nhiệt ẩm không dùng
hơi bão hòa khô, ví dụ, hỗn hợp khí/hơi nước, hỗn hợp khí hơi nước phù
hợp cần được sử dụng và ghi nhận như một ngoại lệ của tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Thời gian tiếp xúc tối thiểu: ≥ 30 min.
CHÚ THÍCH Các điều kiện
này được lựa chọn
đại diện cho thử thách thực tế đối với chất mang trong khi vẫn nằm trong giới hạn thực tiễn
của quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm.
8 Chất mang đã cấy
và các chất chỉ thị sinh học
Áp dụng yêu cầu của TCVN 9855-1 (ISO
11138-1).
9 Mật độ và sức đề
kháng
9.1 Đặc trưng sức
đề kháng do nhà sản xuất công bố phải tuân theo TCVN 9855-1:2013 (ISO
11138-1:2006), Điều 6.4.
9.2 Số lượng có
khả năng sống phải được công bố với số gia ≤ 0,1 x 10n trên mỗi đơn vị (ví dụ mỗi
ml dịch treo, mỗi chất mang đã cấy, hoặc mỗi chất chỉ thị sinh học).
9.3 Đối với chất
mang đã cấy hoặc các chất chỉ thị sinh học, số lượng có khả năng sống phải ≥ 1,0 x 105.
9.4 Sức đề kháng
được biểu thị bằng giá trị
D theo phút ở nhiệt độ 121 oC. Giá trị D của mỗi lô chất chỉ thị sinh học hoặc chất mang đã cấy phải được công
bố theo phút đến một chữ số thập phân ở nhiệt độ 121 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.6 Sức đề kháng
của một chất chỉ thị
sinh học có thể cũng được
chỉ rõ bằng thuật ngữ
giá trị FBIO
(xem TCVN 9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006), Điều 3.7).
Đặc trưng sức đề kháng quy định trong
tiêu chuẩn này và bất kỳ phần nào của TCVN 9855 (ISO 11138) áp dụng cho các điều
kiện thử nghiệm cụ thể trong các tiêu chuẩn.
9.7 Giá trị D
được xác định theo các phương pháp nêu trong các Phụ lục C và D của TCVN
9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006).
9.8 Việc xác định
giá trị D và các đặc trưng đáp ứng tồn tại - tiêu diệt cần sử dụng thiết
bị đo các tổ hợp đối chứng áp dụng các thông số quá trình sử dụng thiết bị đo
các tổ hợp đối chứng (xem Phụ lục A)
9.9 Cửa sổ tồn tại -
tiêu diệt có thể được
tính toán bằng công thức trong TCVN 9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006), Phụ lục E.
CHÚ THÍCH Thông tin này
có thể có giá trị đối
với người sử dụng khi so sánh các lô khác nhau của cùng một nhà sản xuất.
VÍ DỤ
Sử dụng các công thức trong TCVN
9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006), Phụ lục E với các yêu cầu về mật độ tối thiểu và
giá trị D tối thiểu quy định
trong tiêu chuẩn này, đặc
trưng đáp ứng tồn tại - tiêu
diệt là:
- ở nhiệt độ 121 oC: thời gian
tồn tại ≥ 4,5 min và
thời gian tiêu diệt ≤ 13,5 min;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(quy định)
Phương pháp xác định sức đề kháng với tiệt
khuẩn bằng nhiệt ẩm
A.1 Tổng quan
Phương pháp này cần sử dụng một máy thử
nghiệm gọi là thiết bị đo các tổ hợp đối chứng. Các quy định kỹ thuật cho các thông số quá
trình của thiết bị đo các tổ hợp
đối chứng đối với các quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm được trình bày trong
tiêu chuẩn ISO 18742.
Các yêu cầu cụ thể liên quan đến
phương pháp thử được trình bày trong
Điều A.2.
A2 Phương pháp
A.2.1 Cho mẫu thử
vào các khay chứa mẫu thử phù hợp.
A.2.2 Làm nóng trước
buồng chứa thiết bị đo các tổ hợp
đối chứng tới nhiệt độ vận hành yêu cầu, ví dụ: 121 oC ± 0,5 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.4 Tiến hành vận
hành theo thứ tự sau:
- Bước 1: Hút chân không buồng chứa đến
điểm cài đặt là 4,5 kPa ± 1 kPa trong vòng 2 min.
- Bước 2: Cho hơi nước vào buồng chứa
để đạt được nhiệt độ và áp suất theo yêu cầu trong vòng 10 s. Đối với mẫu có thời
gian tiếp xúc bằng 0 min,
không cho hơi nước vào.
- Bước 3: Duy trì các điều kiện này
trong khoảng thời gian tiếp xúc theo yêu cầu.
- Bước 4: Ở cuối giai đoạn tiếp xúc,
hút chân không buồng cho tới khi đạt áp suất 10 kPa hoặc thấp hơn trong vòng 1
min. Thời gian cần thiết để đạt nhiệt độ dưới 100 oC phải ít hơn
5 s. Sau đó cho không khí lọc vào cho tới khi đạt áp suất của phòng.
- Bước 5: Khi kết thúc quá trình trên,
lấy các mẫu ra khỏi buồng và làm mát nhanh. Chuyển các mẫu vào môi trường nuôi
cấy rồi ủ. (xem TCVN
9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006, Điều 7)).
A.2.5 Nên ghi chép
lại giai đoạn chuyển mẫu, khoảng
thời gian tương tự phải áp dụng cho tất cả các phép thử.
A.3 Xác định sức
đề kháng
Đặc trưng sức đề kháng phải được xác định
theo các phương pháp nêu trong Phụ lục C, D và E của TCVN 9855-1:2013 (ISO
11138-1:2006).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(quy định)
Tính giá trị z và hệ số tương quan, r2
B.1 Sử dụng tất
cả các số liệu từ Phụ lục C hoặc D của TCVN 9855-1:2013 (ISO 11138-1:2006), vẽ
đồ thị log10 của giá trị D theo nhiệt độ tiếp xúc tính bằng độ
Celsius. Giá trị z bằng nghịch đảo âm của độ dốc đồ thị đường thẳng phù hợp nhất,
xác định bằng phân tích hồi quy.
CHÚ THÍCH Xem Điều 9.5 về các yêu cầu
liên quan đến việc tính giá trị z và hệ số
tương quan, r2.
B.2 Độ dốc của
biểu đồ đường thẳng phù hợp nhất được tính toán theo
công thức sau:

Trong đó
m là độ dốc của
đồ thị tuyến tính phù hợp nhất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G = Σ[t(log10 y)]
A = Σ(t)
B = Σ(log10 y)
C = Σ(t2)
Các số liệu cần thiết để tính toán được
trình bày trong Bảng B.1
Bảng B.1 - Ví dụ các số liệu được
thu thập cho phân tích hồi quy
Giá trị D
(m/n) = y
Thời gian
tiếp xúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
log10y
t2
t(log10y)
(log10y)2
y1
t1
log10y1
(t1)2
t1(log10y1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y2
t2
log10y2
(t2)2
t2(log10y2)
(log10y2)2
y3
t3
log10y3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t3(log10y3)
(log10y3)2
yn
t4
log10yn
(tn)2
tn(log10yn)
(log10yn)2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




Biến số quy định
A
B
C
G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Bảng B.2 trình
bày các ví dụ tính toán độ dốc của đồ thị tuyến tính phù hợp nhất.
Bảng B.2 - Các ví dụ về tính toán độ dốc
Giá trị D
(phút) =y
Thời gian
tiếp xúc
(oC)=t
log10y
t2
t(log10y)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y1=2,0
t1=121
log10y1=0,301 0
(t1)2=146
41
t1(log10y1)=36,421 0
(log10y1)2=0,090 6
y2=1,1
t2=124
log10y2=0,041 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t2(log10y2)=5,133
6
(log10y2)2=
0,001 7
y3=0,4
t3=129
log10y3=0,397 9
(t3)2=166 41
t3(Iog10y3)=-51,329 1
(log10y3)2=0,158
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




Biến số quy định
A=374
B=-0,055 5
C=46 658
G=-9,744 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



B.4 Giá trị z bằng
nghịch đảo âm của độ dốc và được tính toán theo công thức sau:
giá trị 
Áp dụng công thức tính độ dốc trên, kết
quả giá trị z tính được là:
làm tròn đến
một chữ số thập phân
z = 11,4o C
B.5 Hệ số tương
quan, r2, cho sự tuyến
tính của đồ thị giá trị z được tính
toán theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó tất cả các biến được xác định
như trong phần B.2 và E = Σ(log10 y)2
B.6 Các ví dụ tính hệ số
tương quan tuyến tính của biểu đồ giá trị z như sau:
Sử dụng các giá trị trong bảng B.2,


Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 8583:2010 (ISO 14161:2009), Tiệt
khuẩn sản phẩm chăm
sóc sức khỏe - Chất chỉ thị sinh học - Hướng dẫn
lựa chọn, sử dụng và trình bày kết quả
[2] ISO 17665-1, Sterilization of
health care products - Moist heat - Part 1:
Requirements for the development, validation and routine control of a
sterilization process for medical devices (Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe
- Ẩm nhiệt độ
cao - Phần 1: Yêu cầu đối với việc triển khai, đánh giá xác nhận và kiểm
soát thường quy quá trình tiệt khuẩn thiết bị y tế).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Yêu cầu
chung
5 Vi sinh vật
thử nghiệm
6 Dịch treo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Chất mang đã
cấy và các chất chỉ thị sinh học
9 Mật độ và sức
đề kháng
Phụ lục A (quy định) - Phương pháp xác
định sức đề kháng với tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm
Phụ lục B (quy định) - Tính
giá trị z và hệ số
tương quan, r2
Thư mục tài liệu tham khảo