TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
14536:2025
ISO 24496:2021
ĐỒ
NỘI THẤT VĂN PHÒNG - GHẾ VĂN PHÒNG - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC
Office
furniture - Officce chairs - Methods for the determination of dimensions
Lời nói đầu
TCVN 14536:2025 hoàn toàn tương đương với ISO
24496:2021.
TCVN 14536:2025 do Trường Đại học Lâm
nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp đo và CMD được trình bày
trong tiêu chuẩn này sử dụng các ưu điểm của các phương pháp đo và CMD đã đề cập
ở trên.
Danh sách các kích thước ghế được đo bằng
tiêu chuẩn này là các kích thước được đo trong các tiêu chuẩn được liệt kê ở
trên cũng như các kích thước bổ sung dựa trên các yếu tố nhân trắc học được liệt
kê trong ISO 9241-5.
Các phương pháp thử nghiệm trong tiêu
chuẩn này dựa trên cách thức đo các kích thước nhân trắc học.
Do đó, để có thể tương ứng các kích thước
của ghế ngồi văn phòng với các kích thước nhân trắc học, một tư thế ngồi tham
chiếu lý thuyết đã được áp dụng. Tuy nhiên, tư thế này không mặc định tương ứng
với tư thế ngồi lý tưởng hoặc tối ưu.
Tư thế ngồi tham chiếu như sau:
- Bàn chân đặt trên sàn nhà;
- Bàn chân tạo thành một góc khoảng 90°
với cẳng chân;
- Cẳng chân gần như thẳng đứng;
- Cẳng chân tạo một góc khoảng 90° với
đùi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đùi tạo một góc khoảng 90° với thân
người;
- Thân người thẳng đứng.
Thông tin thêm về các kích thước nhân trắc
học có thể tìm thấy trong ISO 7250-1, bộ tiêu chuẩn ISO 20685 và ISO 14738.
Tiêu chuẩn này mô tả các phương pháp đo.
Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng
kết hợp với các tiêu chuẩn liên quan đưa ra các yêu cầu về kích thước khác.
Để căn cứ cho các điều khoản có trong
tiêu chuẩn này, xem Phụ lục C.
ĐỒ NỘI THẤT VĂN
PHÒNG - GHẾ VĂN PHÒNG - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC
Office
furniture - Officce chairs - Methods for the determination of dimensions
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này không quy định thông số
kích thước hoặc yêu cầu về kỹ thuật.
2 Tài liệu viện dẫn
Tiêu chuẩn này không có tài liệu viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Góc giữa tựa lưng và mặt ghế (Angle between
backrest and seat)
γ: góc giữa tựa lưng khi
chịu tải và mặt ghế khi chịu tải
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Tựa lưng
2 Mặt ghế
3 Miếng đệm mông CMD
4 Miếng đệm ngực CMD
5 Đệm vùng xương chậu CMD
6 Đường tựa lưng
γ Góc giữa tựa lưng và mặt
ghế
Hình 1 - Góc giữa
tựa lưng và mặt ghế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao tựa tay (Armrest
height)
Khoảng cách từ mặt trên cùng của tựa tay
đến mặt đáy của miếng đệm mông của CMD khi chịu tải song song với đường cách đường tựa lưng 214
mm.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 2.

CHÚ DẪN:
1 Bộ phận có
phương thẳng đứng CMD
4 Giao điểm của
hình chiếu mặt trước bộ
phận có phương thẳng đứng và tựa tay
2 Tựa tay
5 Đường tựa
lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1 Chiều cao tựa tay
Hình 2 - Chiều
cao tựa tay
3.3
Chiều dài tựa tay (Armrest
length)
Khoảng cách dọc theo chiều dài tựa tay đến
vị trí thấp dưới đỉnh của tựa tay 20 mm.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 3.

CHÚ DẪN:
1 Tựa tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Chiều
dài tựa tay
3.4
Khoảng cách giữa các tựa tay (Distance
between armrests)
Khoảng cách theo chiều ngang giữa các tựa
tay từ mép trong của mặt ghế về phía mép trước mặt ghế trong phạm vi đo 5 mm
tính từ đỉnh tựa tay
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 4, Hình 6 và vùng
chiều rộng bề mặt ghế (3.27).

CHÚ DẪN:
1 Tựa tay
3 Vùng đo tấm/miếng
đệm tựa tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d1 Khoảng cách
giữa các tựa tay
Hình 4 - Khoảng
cách giữa các tựa tay
3.5
Khoảng phía trước của vị trí tựa tay (Front of
armrest position)
Khoảng cách vuông góc từ đường tựa lưng
đến mặt trước của tựa tay nằm trong vùng đo 120 mm trở lên so với bề mặt trên
cùng của đệm mông CMD đã chịu tải
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 5

CHÚ DẪN:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Vùng đo
2
Đường tựa lưng
d2 Khoảng phía
trước của vị trí tựa tay
3
Miếng đệm mông CMD
Hình 5 - Khoảng
phía trước của vị trí tựa tay
3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách theo chiều nằm ngang giữa 2
cạnh bên của tựa tay, được đo trong vùng đo dưới đỉnh tựa tay 5 mm
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 6.

CHÚ DẪN:
1 Tựa tay
w1 Chiều rộng tựa tay
Hình 6 - Chiều
rộng tựa tay
3.7
Tỷ lệ chuyển động giữa tựa lưng và mặt
ghế
(Backrest to seat movement ratio)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Không áp dụng cho ghế có
góc tựa và/hoặc góc tựa lưng chỉ di chuyển độc lập.
3.8
Góc tựa lưng theo phương thẳng đứng (Backrest
angle to vertical)
β
Góc giữa phương thẳng đứng và tựa lưng
khi chịu tải
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 7.

CHÚ DẪN:
1 Đệm vùng ngực
CMD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Đường tựa
lưng
4 Phương thẳng
đứng
β Góc tựa lưng
theo phương thẳng đứng
Hình 7 - Góc tựa
lưng theo phương thẳng đứng
3.9
Chiều rộng tựa lưng (Backrest
width)
Kích thước ngang của tựa lưng đo ở giữa
chiều cao vùng thắt lưng
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 8 và vùng thắt
lưng (3.17).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Tựa lưng
2 Vùng thắt lưng
w2 Chiều rộng tựa lưng
Hình 8 - Chiều
rộng tựa lưng
3.10
Chiều cao tựa lưng (Backrest
height)
Khoảng cách từ mặt ghế chịu tải đến đỉnh
tựa lưng, được đo song song với đường tựa lưng
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 9.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Tựa lưng
2 Miếng đệm
mông CMD
3 Đường tựa
lưng
h2 Chiều cao tựa
lưng
Hình 9 - Chiều
cao tựa lưng
3.11
Phạm vi nghiêng của tựa lưng (Backrest
inclination range)
Khoảng nghiêng của tựa lưng từ độ
nghiêng đầu tiên phía trước đến độ nghiêng về phía sau lớn nhất.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Tựa lưng
2 Đệm vùng ngực
CMD
3 Đệm vùng
khung xương chậu CMD
4 Đường tựa
lưng khi nghiêng về đầu tiên phía trước
5 Đường tựa
lưng khi nghiêng về phía sau lớn nhất
Δ Phạm vi
nghiêng của tựa lưng
Hình 10 - Phạm
vi nghiêng của tựa lưng
3.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính ngang của tựa lưng được đo
trong vùng thắt lưng
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 11 và vùng thắt
lưng (3.17).

CHÚ DẪN:
1 Mặt ghế
2 Tựa lưng
3 Vùng thắt
lưng
r Bán kính của
tựa lưng theo phương ngang
Hình 11 - Bán
kính tựa lưng theo phương ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị đo ghế (chair measuring
device)
CMD
Thiết bị đo kích thước ghế
CHÚ THÍCH 1: Được quy định trong Phụ lục
A.
3.14
Khoảng trống chiều rộng hông (hip breadth
clearance)
Khoảng cách chiều ngang tối thiểu giữa 2
cụm tựa tay tính từ vùng chiều rộng bề mặt ghế về phía trước đến mép trước của
tựa tay hoặc cụm tựa tay được đo phía trên điểm cao nhất của bề mặt ghế
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 12 và vùng chiều rộng
bề mặt ghế (3.27).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Cụm tựa tay
2 Vùng bề rộng phía
sau ghế đến phía trước tựa tay
d3 Khoảng trống chiều rộng hông
Hình 12 - Khoảng
trống chiều rộng hông
3.15
Chiều cao phần đỡ thắt lưng (lumbar
support height)
Khoảng cách từ mặt ghế chịu tải đến đoạn
(hoặc các đoạn) nhô nhất của đệm đỡ thắt lưng được xác định bằng chỉ báo đo
trên CMD, được đo song song với đường tựa lưng.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 13 và Hình 35.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đường tựa
lưng
h3 Chiều cao phần
đỡ thắt lưng
2 Phần (hoặc
các phần) nhô lên lớn nhất của phần đỡ thắt lưng
Hình 13 - Chiều
cao phần đỡ thắt lưng
3.16
Phần nhô ra của phần đỡ thắt lưng (lumbar
support protrusion)
Khoảng cách từ tựa lưng ghế đến điểm (hoặc
các đoạn) nhô lớn nhất của đệm đỡ thắt lưng được xác định bằng chỉ báo đo trên
CMD, đo vuông góc với đường tựa lưng ghế.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 14 và Hình 35.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đường tựa
lưng
d4 Phần nhô ra của phần đỡ thắt lưng
2 Phần (hoặc
các phần) nhô lên lớn nhất của phần đỡ thắt lưng
Hình 14 - Phần
nhô ra của phần đỡ thắt lưng
3.17
Vùng thắt lưng (lumbar zone)
Vùng song song với tựa lưng ghế, cách
đáy tấm đệm mông CMD chịu tải từ 160 mm đến 270 mm
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 15.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Vùng thắt lưng
Hình 15 - Vùng
thắt lưng
3.18
Mặt phẳng trung tuyến (median plane)
Mặt phẳng thẳng đứng chia ghế thành hai
phần nhìn chung thường đối xứng (phải và trái)
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 16.

CHÚ DẪN:
1 Mặt phẳng trung tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.19
Phần nhô ra của tựa đầu/cổ (neck/head
rest protrusion)
Khoảng cách vuông góc từ đường tựa lưng
đến phần nhô ra phía trước trên tựa đầu/cổ
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 17.

CHÚ DẪN:
1 Phần tựa cổ/đầu
2 Đường tựa
lưng
d5 Phần tựa cổ/phần
nhô ra của tựa đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
Chiều cao tựa cổ/đầu (neck/head
rest height)
Khoảng cách từ mặt ghế ngồi chịu tải đến
phần nhô lên nhất của tựa cổ/đầu, được đo đến đường tựa lưng khi tựa cổ/đầu ở vị
trí thẳng đứng nhất.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 18.

CHÚ DẪN:
1 Phần tựa cổ/đầu
2 Đường tựa
lưng
h4 Chiều cao tựa
cổ/đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.21
Độ sâu mặt ghế (seat depth)
Khoảng cách từ đường tựa lưng đo song
song với miếng đệm mông của CMD đến mặt trước của mặt ghế
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 19.

CHÚ DẪN:
1 Mặt ghế
2 Miếng đệm
mông CMD
3 Tựa lưng ghế
(đường tựa lưng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 19 - Độ
sâu mặt ghế
3.22
Chiều cao mặt ghế (seat height)
Khoảng cách thẳng đứng, đo ở phía trước
mặt ghế, từ mặt ghế chịu tải đến sàn.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 20.
CHÚ THÍCH 2: Việc điều chỉnh độ nghiêng
của mặt ghế không làm thay đổi chiều cao của mặt ghế.

CHÚ DẪN:
1 Mặt ghế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Phía trước mặt ghế
h5 Chiều cao mặt ghế
Hình 20 - Chiều
cao mặt ghế
3.23
Chiều cao ghế khi ngồi (sitting
height)
Khoảng cách thẳng đứng, đo 85 mm phía
trước đường tựa lưng CMD, từ đáy của miếng đệm mông CMD đã chịu tải đến sàn
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 21.
CHÚ THÍCH 2: Việc điều chỉnh độ nghiêng
của ghế không làm thay đổi chiều cao ngồi.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Mặt ghế
2 Miếng đệm
mông CMD
3 Đường tựa
lưng
4 Đường chiều
cao ngồi được đánh dấu trên CMD
h6 Chiều cao khi
ngồi
Hình 21 - Chiều
cao khi ngồi
3.24
Độ nghiêng của mặt ghế (seat
inclination)
Góc giữa miếng đệm mông CMD chịu tải và
đường nằm ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Miếng đệm
mông CMD
2 Đường nằm
ngang
α Độ nghiêng của
mặt ghế
Hình 22 - Độ
nghiêng của mặt ghế
3.25
Chiều sâu bề mặt ghế (seat surface
depth)
Chiều sâu bề mặt ghế tối thiểu trong
vùng ngồi, được đo ở vị trí cách đường trung tâm mặt phẳng trung tuyến 115 mm mỗi
bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Mặt ghế
2 Mặt phẳng trung tuyến
l3 Chiều sâu bề mặt ghế
Hình 23 - Chiều sâu bề
mặt ghế
3.26
Chiều rộng bề mặt ghế (seat surface
width)
Kích thước nhỏ nhất của bề mặt ghế trong
vùng chiều rộng bề mặt ngồi được đánh dấu trên CMD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Vùng chiều rộng
bề mặt ghế
2 Mặt ghế
w3 Chiều rộng bề
mặt ghế
Hình 24 - Chiều rộng bề
mặt ghế
3.27
Vùng chiều rộng bề mặt ghế (seat surface
width zone)
Vùng trung tâm của mặt ghế có chiều rộng
120 mm, cách phía trước của đường tựa lưng 125 mm, như được đánh dấu trên CMD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


CHÚ DẪN:
1 Vùng chiều rộng bề mặt ghế
2 Đường tựa lưng
3 Bề mặt ghế
Hình 25 - Vùng
chiều rộng bề mặt ghế
3.28
Bán kính quay lớn nhất của khung dưới
chân ghế xoay
(maximum off-set of the underframe)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 26.


a) Khung dưới
chân ghế xoay không có bánh xe
b) Khung dưới
chân ghế xoay có bánh xe
CHÚ DẪN:
s Bán kính quay lớn nhất của khung dưới
chân ghế xoay
Hình 26 - Khung
dưới chân ghế - Bán kính quay lớn nhất
4 Điều kiện đo chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần chú ý để đảm bảo rằng bất kỳ chuyển
động, điều chỉnh và/hoặc lực tác dụng nào của ghế đều không làm bật ra khỏi CMD
gây thương tích cho người dùng hoặc làm hỏng CMD.
4.2 Chuẩn bị sơ bộ
Ghế phải được lắp ráp và/hoặc đã
định hình theo hướng dẫn đi kèm. Nếu không có hướng dẫn lắp ráp thì phương pháp
lắp ráp phải được thực hiện ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
Tất cả các điều chỉnh phải được thực hiện
trong phạm vi điều chỉnh ít nhất một lần trước khi thực hiện phép đo.
Nếu phép đo không thể được thực hiện như
quy định trong các quy trình do thiết kế của sản phẩm thì phép đo phải được thực
hiện càng nhiều lần càng tốt như mô tả và các sai lệch so với quy trình đo phải được
ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
Thử nghiệm phải được thực hiện trong điều
kiện môi trường trong nhà. Nếu trong quá trình thử nghiệm, nhiệt độ nằm ngoài
phạm vi từ 15 °C đến 25 °C thì nhiệt độ tối đa và/hoặc nhiệt độ tối thiểu phải
được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
4.3 Dung sai
Nếu không có quy định khác, dung sai thiết
bị như sau:
Lực: quy định tại các điều khoản có liên
quan;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước: ± 1 mm kích thước danh
nghĩa;
Góc: ± 1° của góc danh nghĩa.
Khối lượng, lực, kích thước và góc thử
nghiệm phải hướng tới các giá trị danh nghĩa đã quy định.
4.4 Độ không đảm bảo
đo
Độ không đảm bảo đo được quy định tại Bảng 1, trừ khi có
quy định khác.
Mục C.6 sẽ giải thích rõ ràng cơ sở của
độ sai lệch phép đo.
Bảng 1 - Sai lệch
của phép đo
Điều khoản phụ
Mô tả đo lường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức (k=2)
6.3.1.1
Phần nhô
ngang của tấm đỡ thắt lưng
± 15 mm
6.3.1.1
Chiều cao dọc
của tấm đỡ thắt lưng
± 25 mm
6.3.1.2
Góc ngồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1.2
Góc tựa lưng
± 4°
6.3.1.2
Tựa lưng theo
góc ngồi
± 4°
6.3.2.2 hoặc
6.3.3.2
Chiều cao mặt
ghế
± 8 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao ghế
khi ngồi
± 15 mm
6.3.2.3 hoặc
6.3.3.3
Chiều sâu mặt
ghế
± 25 mm
6.3.2.4 hoặc
6.3.3.4
Chiều cao tựa
lưng
± 15 mm
6.3.2.5 hoặc
6.3.3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 40 mm
6.3.2.7 hoặc
6.3.3.6
Chiều cao tựa
tay
± 10 mm
6.3.4.2
Chiều rộng bề
mặt ghế
± 10 mm
6.3.4.3
Độ sâu bề mặt
ghế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4.4
Chiều rộng tựa
lưng
± 10 mm
6.3.4.5
Bán kính
ngang tựa lưng
Không quy định
6.3.4.6
Chiều cao tựa
tay
± 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng của
tựa tay
± 5 mm
6.3.4.8
Khoảng cách rộng
hông
± 20 mm
6.3.4.9
Khoảng cách
giữa các tựa tay
± 60 mm
6.3.4.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 8 mm
4.5 Góc - Gốc tọa độ
và quy ước dấu
Đối với tất cả các phép đo góc, góc nhìn
phải được nhìn từ phía bên phải của ghế nhìn từ người dùng ngồi trên ghế. Gốc
là đường tham chiếu nằm ngang và quy ước ký hiệu góc theo chiều kim đồng hồ khi
góc quay dương (+) và ngược chiều kim đồng hồ khi góc quay âm (-), xem Hình 27.

CHÚ DẪN:
1 Phương dọc
(-90°)
2 Phương ngang
(0°)
Hình 27 - Góc -
Gốc tọa độ và quy ước dấu
5 Thiết bị kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Bộ phận cố định vị trí
CMD,
dùng để giữ ghế ở đúng vị trí trong khi tác dụng lực ngang
và hạ CMD vào ghế. Thiết bị này không cản trở việc điều chỉnh ghế. Minh hoạ về
thiết bị (hoặc các thiết bị) được thể hiện trên Hình 28 và Hình 29.

CHÚ DẪN:
1 Cơ cấu nâng hạ CMD
2 Thiết bị tải lực nằm ngang [xem 6.2.2
e)]
3 Cơ cấu giữ
chân ghế
Hình 28 - Minh họa về bộ phận cố
định vị trí CMD không có ghế

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Thiết bị tải
lực nằm ngang [xem 6.2.2 e)]
3 Cơ cấu giữ
chân ghế
4 Thiết bị đo
ghế (CMD)
Hình 29 - Minh
họa về bộ phận cố định vị trí CMD với ghế và CMD
5.3 Thiết bị đo ghế
(CMD),
như quy định tại Phụ lục A.
5.4 Vật liệu có độ
ma sát cao, (vải)
được đặt giữa mặt ngồi và CMD để ngăn CMD trượt trên ghế trong quá trình đo. Ví
dụ, nó có thể là vật liệu chống trượt được sử dụng bên dưới thảm. Độ dày của vật
liệu khi được ép bởi CMD không được vượt quá 1 mm.
6 Phương pháp và quy
trình đo
6.1 Tổng quát
Các phép đo phải được thực hiện để xác định
kích thước và góc của ghế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Lắp đặt ghế
và định vị CMD
6.2.1 Lắp đặt ghế
a) Đặt ghế trên bề mặt sàn (xem 5.1) với mặt
ngồi ở vị trí cao nhất.
b) Điều chỉnh tất cả các bộ phận sau đây
về vị trí trung điểm trong phạm vi của các bộ phận đó: độ sâu bề mặt ghế, kéo
căng và làm nghiêng tựa lưng, chiều cao tựa lưng và các thiết bị đỡ thắt lưng.
Nếu không thể đặt chính xác vào vị trí trung điểm thì có thể đặt các bộ phận
vào vị trí xa hơn gần trung điểm. Nếu
có thiết bị đo thắt lưng ghế có thể điều chỉnh độc lập, thì điều chỉnh chiều
cao đến gần trung điểm của vùng điều chỉnh thắt lưng, sau đó điều chỉnh phần
nhô ra về vị trí trung điểm của nó, nếu điều đó được thực hiện mà
không cần thay đổi cài đặt chiều cao.
c) Điều chỉnh ghế sao cho ghế gần như nằm
ngang, ngược chiều kim đồng hồ so với phương ngang mà không tác động đến chức năng của
ghế. Nếu ghế không có vị trí nào ngược chiều kim đồng hồ so với phương ngang,
hãy đặt ghế ở vị trí tối đa
là nằm ngang mà không tác động đến chức năng của ghế.
d) Nếu có thể điều chỉnh độc lập, vị trí đặt tựa
lưng sao cho bề mặt đỡ gần như thẳng đứng. Nếu việc điều chỉnh tựa lưng sang vị trí thẳng
đứng làm thay đổi độ nghiêng của ghế thì vị trí ghế nằm ngang sẽ được ưu tiên.
e) Đánh dấu một đường ở giữa tựa lưng sao cho có thể nhìn thấy dấu đó từ phía
trên cùng của
tựa
lưng. Đánh dấu ở hai bên ghế
cách tâm ghế 182 mm, gần phía trước ghế để hỗ trợ đặt CMD ở giữa
ghế.
6.2.2 Vị trí ban đầu
của CMD trên ghế
a) Đặt thiết bị đo tải trọng ghế như minh họa trong
Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Bộ phận thẳng đứng của CMD phải được
khóa ở góc 90° cho đến
bước g) (xem Hình 30).

CHÚ DẪN:
1 Khóa bộ phận đứng CMD vào vùng mông
Hình 30 - Khóa
bộ phận đứng CMD
d) Đặt và gắn ghế vào bộ cố định vị trí CMD (xem 5.2), sao cho bộ
phận thẳng đứng của CMD gần nhưng không chạm vào tựa lưng của ghế.
e) Đảm bảo CMD, ghế và vật cố định ghế
thẳng hàng với mặt phẳng trung tuyến. Đảm bảo miếng đệm vùng mông CMD càng
ngang càng tốt. Đặt thiết bị báo độ
sâu mặt ghế CMD ở vị trí gần nhưng không tiếp xúc với
mép trước của mặt ghế khi CMD được hạ xuống ghế. Hạ CMD xuống sao cho nó ở ngay
phía trên mặt ghế (không có phần nào của CMD chạm vào mặt ghế) và phía trước tựa
lưng (xem Hình 31).

Hình 31 - CMD
treo lơ lửng phía trên ghế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
F lực (40 ± 2) N
Hình 32 - Tác động
lực vào bộ cố định khi lắp đặt
g) Với lực tác động này, hạ CMD xuống mặt
ghế trong khi vẫn giữ CMD thẳng hàng với mặt phẳng trung tuyến. Sử dụng
các dấu đã định vị trước đó ở phía trên tựa lưng và mặt trước của mặt ghế để
giúp giữ CMD thẳng hàng với ghế. Đảm bảo rằng thiết bị báo độ sâu ghế không chạm vào ghế
trong quá trình đặt tải/vào vị trí.
CHÚ THÍCH Rất khó giữ CMD ở đúng hướng khi nó được
hạ xuống vị trí, vì vậy, tốt nhất nên bố trí hai người thực hiện thao tác này.
h) Nhả (mở/xả/thả) bộ phận khóa dọc.
i) Loại bỏ lực F.
j) Đặt thiết bị báo độ sâu mặt ghế CDM
sao cho vừa chạm vào mép trước của mặt ghế (xem Hình 33).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Thiết bị báo độ sâu mặt ghế
Hình 33 - Vị
trí của thiết bị
báo
độ sâu mặt ghế
6.2.3 Vị trí cuối
cùng của CMD trên ghế
khi CMD nằm hoàn toàn trên mặt ghế, nếu
cần thiết điều chỉnh lại ghế (thường bằng cách điều chỉnh độ nghiêng của mặt ghế), sao
cho đệm mông CMD ở vị trí nằm
ngang gần nhất (xem 6.2.1 c)]. Sau
khi
đặt CMD vào ghế, khóa bộ
phận thẳng đứng vào vị trí của nó.
CHÚ THÍCH Điều này có thể yêu cầu tháo dỡ và đặt lại CMD.
Nếu thực hiện bất kỳ điều chỉnh nào đối
với ghế, hay khóa lại bộ phận thẳng đứng ở góc 90°, tháo CMD và làm theo quy
trình trong 6.2.2 để định vị
lại
CMD trên ghế.
Đánh dấu ghế với vùng chiều rộng bề mặt
ghế được xác định trên CDM (3.27).
Đánh dấu phần trên cùng của vùng thắt
lưng (xem 3.17) như đã xác định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1 Đo ghế
ban đầu
6.3.1.1 Phần nhô và
chiều cao của tấm đỡ thắt lưng
Khi đã định hướng, tác dụng một lực
vuông góc với bộ phận thẳng đứng của CMD, đồng thời qua từng đoạn của 18 đoạn
đã được xếp chồng thẳng đứng lên nhau. Cạnh dưới của đoạn dưới cũng phải cách mặt
dưới đệm hông một khoảng 150 mm. Mỗi đoạn phải tác dụng một lực bằng (3,5 ± 1,0) N lên phần
tựa lưng qua diện tích bề mặt (cao x rộng) 10 mm x 60 mm. Khi đang ghi lại các giá trị nhô
ra thì không cần duy trì lực 3,5 N trừ khi chuyển động của các đoạn được ghi lại
sau lần tác dụng lực ban đầu và trước khi ghi lại các giá trị. Thang đo trên
CMD được sử dụng để chỉ ra chiều cao và chiều sâu của đoạn nhô ra nhất của phần thắt
lưng nhô ra (xem Hình 40 và Hình 41).
Đoạn nhô ra nhất: Nhiều đoạn có thể có độ
nhô ra giống nhau hoặc gần giống nhau. Nếu
chênh lệch là ≤ 1 mm (so với
đoạn nhô ra nhiều nhất) thì các đoạn này được coi là có cùng phần nhô ra.
Lực 3,5 N được tác động lên các phân đoạn
thông qua các xi lanh khí nén được kích hoạt bằng áp suất từ bơm tay. Ví dụ, đối
với xi lanh 6 mm, lực 3,5 N thường đạt được khi áp suất 1,2 atm. Các xi lanh có
đường kính khác có thể cần áp suất khác để đạt được lực 3,5 N.
A Phần nhô ngang
tối đa
Thực hiện các điều chỉnh độ sâu nhô ra của
giá đỡ thắt lưng sao cho phần nhô ngang của thắt lưng đạt được kích thước lớn
nhất. Tác dụng lực 3,5 N lên mỗi đoạn. Ghi lại kích thước này là phần nhô ngang
tối đa của thắt lưng. Ghi lại chiều cao của tấm đỡ thắt lưng ở cài đặt này. Nếu
phần nhô ngang lớn nhất của thắt lưng giống nhau hơn một chỉ số chiều cao, ghi
lại tất cả các chiều cao đó (từ đáy của đoạn dưới cùng đến đỉnh của đoạn trên
cùng) với cùng phần nhô ngang. Loại bỏ lực (áp lực) và dùng tay đưa các đoạn trở lại vị trí ban
đầu.
B Phần nhô ngang
tối thiểu
Không điều chỉnh độ cao của giá đỡ thắt lưng, chỉ điều chỉnh phần nhô ngang
của thắt lưng (điều chỉnh ngang), nếu có, để làm cho phần nhô ngang của giá đỡ thắt lưng đạt được kích thước
nhỏ nhất. Tác dụng lại lực (3,5 ± 1,0) N lên các đoạn được xếp chồng theo chiều
thẳng đứng. Ghi lại kích thước này là phần nhô ngang tối thiểu của thắt
lưng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính toán sự chênh lệch giữa số đo phần nhô ngang tối
đa và tối thiểu và ghi lại sự chênh lệch dưới dạng phạm vi điều chỉnh phần nhô
ra.
Loại bỏ lực (áp suất) lên các đoạn xếp chồng
theo chiều dọc và đưa chúng về vị trí bắt đầu. Điều chỉnh lại cài đặt phần nhô
của thắt lưng sao cho độ sâu của phần nhô ra ở thắt lưng ở mức tối đa.
C Chiều cao thẳng
đứng tối đa
Khi các đoạn đã được xếp xong, điều chỉnh
các bộ phận tựa lưng và tựa thắt lưng sao cho tựa thắt lưng ở vị trí thấp nhất
có thể đạt được. Nếu cần điều chỉnh tựa lưng, di chuyển thành phần thẳng đứng
CMD đến vị trí 90° và khóa lại. Sau khi hoàn tất các điều chỉnh, nhả khóa ra, để
nó ổn định vào vị trí rồi khóa lại. Tác dụng lại lực (3,5 ± 1,0) N vào các đoạn
xếp chồng theo chiều thẳng đứng.
Nếu chỉ có một đoạn đạt phần nhô ra ngang tối
đa, ghi lại chiều cao đỉnh của đoạn, đó là chiều cao tối đa của tựa thắt lưng
[xem Hình-35].
Nếu có nhiều đoạn đạt phần nhô ra ngang
tối đa, ghi lại chiều cao của đáy đoạn cao nhất, đó là chiều cao tối đa của tựa
thắt lưng [xem Hình 34 b)].
Loại bỏ lực tác dụng lên các đoạn xếp chồng
lên nhau theo chiều dọc và đưa chúng về vị trí ban đầu.


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Chiều cao
thẳng đứng tối đa - Nhiều đoạn
CHÚ DẪN:
1 Đoạn có phần nhô ngang tối đa
2 Chiều cao thắt lưng tối đa
3 Nhiều đoạn có phần nhô ra theo chiều
ngang tối
đa
Hình 34 - Chiều
cao thẳng đứng tối đa
D Chiều cao thẳng
đứng tối thiểu
Khi các đoạn đã được xếp xong, điều chỉnh
các bộ phận tựa lưng và tựa thắt lưng sao cho tựa thắt lưng ở vị trí thấp nhất có thể
đạt được. Nếu cần điều chỉnh tựa lưng, di chuyển thành phần thẳng đứng CMD đến
vị trí 90° và khóa lại. Sau khi hoàn tất các điều chỉnh, nhả khóa ra, để nó ổn định vào vị trí rồi
khóa lại.
Tác
dụng lại lực (3,5 ± 1,0) N vào các đoạn xếp chồng theo chiều thẳng đứng.
Nếu chỉ có một đoạn đạt phần nhô ra
ngang tối đa, ghi lại chiều cao đáy của đoạn đó là chiều cao tựa thắt lưng tối
thiểu [xem Hình-35].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


a) Chiều cao
thẳng đứng tối thiểu - Một đoạn
b) Chiều cao
thẳng đứng tối thiểu - Nhiều đoạn
CHÚ DẪN:
1 Đoạn có phần nhô ra theo chiều ngang tối
đa
2 Chiều cao thắt lưng tối thiểu
3 Nhiều đoạn có phần nhô ra theo chiều
ngang tối đa
Hình 35 - Chiều
cao thẳng đứng tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các bước
đo giá đỡ thắt lưng
Bước đo lường
Điều chỉnh đo
Vị trí ngang
thắt lưng
Đo lường
A
Thắt lưng
- Chiều cao, khi cần thiết để đạt được
tối đa sự nhô ra
- Nhô ra - tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 36
Thắt lưng
- Chiều cao (h)
- Nhô ra (p)
- Đường tựa lưng (xem Hình
1)
- Miếng đệm mông CMD (1)
B
Thắt lưng
- Chiều cao, khi cần thiết để đạt được tối
đa sự nhô ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 37
Thắt lưng
- Chiều cao (h)
- Nhô ra (p)
- Đường tựa lưng (xem Hình 1)
- Miếng đệm mông CMD (1)
C
Thắt lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhô ra - tối đa

Hình 38
Thắt lưng
- Chiều cao (h)
- Nhô ra (p)
- Đường tựa lưng (xem Hình 1)
- Miếng đệm mông CMD (1)
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều cao - tối thiểu
- Nhô ra - tối đa

Hình 39
Thắt lưng
- Chiều cao (h)
- Nhô ra (p)
- Đường tựa lưng (xem Hình 1)
- Miếng đệm mông CMD (1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại bỏ lực tác động lên các thanh xếp
chồng theo chiều dọc và đưa chúng trở lại vị trí ban đầu. Nếu có điều chỉnh được
thực hiện trong quá trình thực hiện mục này, điều chỉnh lại tựa lưng về
vị trí đã sử dụng trong mục 6.2-1 b).

CHÚ DẪN:
1 Đồng hồ đo áp lực
2 Bơm áp lực
3 Phần nhô ra của tựa lưng và đo chiều cao
của các đoạn xếp chồng theo chiều dọc
4 Thang đo nhô ra của phần đỡ thắt lưng
5 Thang đo chiều cao phần đỡ thắt lưng
Hình 40 - Đo
chiều cao và phần nhô của phần đỡ đệm thắt lưng (nhìn tổng thể)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Phần thắt lưng nhô ngang và đo chiều cao các
đoạn xếp chồng theo chiều dọc
2 Thang đo (scale) phần thắt lưng nhô ra ngang
3 Khoảng nhô ra ngang tối đa phần đỡ thắt lưng
4 Phạm vi chiều cao phần thắt lưng tối đa
5 Thang đo chiều cao phần thắt lưng
6 Phần thắt lưng tối đa nhô ra theo chiều
ngang
Hình 41 - Đo
chiều cao và phần nhô ngang của phần đỡ thắt lưng (xem cận cảnh)
E Quá trình di
chuyển cơ chế điều chỉnh tựa lưng theo chiều dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Bộ phận điều chỉnh phần đỡ thắt lưng (vị
trí thấp hơn)
2 Đánh dấu trên băng cho biết phần trên
cùng của cơ cấu ở vị trí cao nhất
3 Đánh dấu trên băng cho biết phần trên của
cơ cấu ở vị trí thấp nhất
4 Bộ phận điều chỉnh thắt lưng di chuyển
5 Thang đo
Hình 42 - Bộ phận
điều chỉnh thắt lưng theo chiều dọc [Mô hình về mặt sau của tựa lưng (xem một
phần)]
Mở khóa thành phần dọc CMD khỏi miếng đệm
mông CMD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo góc nghiêng của mặt ghế và tựa lưng
so với phương ngang và góc giữa mặt ghế ngồi và tựa lưng theo trình tự được quy
định trong Bảng 32 (Hình 43 đến Hình 51). Trước khi tiến hành đo, ghế phải được
đặt theo quy định tại mục 62.1 b). Thành phần dọc của CMD phải được mở khóa.
Xem Hình 27 để biết quy ước dấu góc.
Ghế phải được điều chỉnh bằng cách tác dụng
lực cần thiết để đưa ghế đến điểm dừng của nó, ở từng vị trí được nêu trong Bảng
3, theo trình tự, để đảm bảo định vị phù hợp của ghế cho từng phép đo. Ghi lại
các số đo cần thiết trong tiêu chuẩn áp dụng. Nếu việc điều chỉnh một tính năng của
ghế làm thay đổi phép đo của một
tính năng khác, điều đó vẫn được chấp nhận.
CHÚ THÍCH 1 Không thể thực hiện tất
cả các phép đo này trên một số loại ghế. Ghi là “không áp dụng” (N/A).
CHÚ THÍCH 2 Trước khi tiến hành đo
độ nghiêng về phía trước, có thể
cần cố định CMD vào ghế để tránh bị xê dịch.
Bảng 3 - Trình
tự góc đo
Trình tự đo
Đồ thị trình
bày của phép đo
Thiết lập
Độ nghiêng của
ghế αa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc giữa tựa lưng
và ghế γc
1

Hình 43
- Đặt ghế ở vị trí nằm ngang nhất có
thể
- Đặt tựa lưng ở vị thẳng đứng nhất có
thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 44
Chỉ đặt ghế ở vị trí
nghiêng về phía trước nhất
Tựa lưng vẫn giữ nguyên mức điều chỉnh
như bước trước nhưng có thể di chuyển
3

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ đặt ghế ở vị trí nghiêng về phía
sau nhất
Tựa lưng vẫn giữ nguyên mức điều chỉnh
như bước trước nhưng có thể di chuyển
4

Hình 46
Chỗ ngồi vẫn ở điều chỉnh tương tự như
bước trước, nhưng có thể di chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 47
- Đặt ghế ở vị trí nghiêng về phía trước
nhất.
- Tựa lưng vẫn giữ nguyên mức điều chỉnh
như bước trước nhưng có thể di chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 48
- Đặt ghế nằm ngang nhất có thể
- Tựa lưng vẫn còn ở mức điều chỉnh
tương tự như bước trước,
nhưng có thể di chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 49
- Ghế vẫn giữ nguyên mức điều chỉnh
như bước trước nhưng có thể di chuyển. Đặt điều chỉnh độ ngả tựa lưng ở mức tối
thiểu.
- Di chuyển phần trên cùng phần trọng
lượng của mông (hông) phía sau (2 x 6 kg) lên phía trên của tựa lưng.
Nếu cần để đạt được toàn bộ phạm vi
chuyển động, hãy tác động thêm một lực lên bộ phận thẳng đứng của CMD để đảm
bảo tựa lưng ở vị trí dừng
về phía sau nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 50
- Đặt ghế ở vị trí
nghiêng về phía sau nhất
- Tựa lưng vẫn giữ nguyên mức điều chỉnh
như bước trước nhưng có thể di chuyển

Hình 51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tựa lưng vẫn giữ nguyên mức điều chỉnh
như bước trước nhưng có thể di chuyển
CHÚ THÍCH:
a α được đọc từ
thước đo góc đặt trên miếng đệm mông của CMD.
b β được đọc từ
thước đo góc được đặt ở phía trước bộ
phận thẳng đứng của CMD.
c γ có thể được
đọc trực tiếp từ chỉ số góc trên bộ phận thẳng đứng của CMD hoặc có thể được
tính từ số đọc của thước đo góc.
Đặt các tải nặng 6 kg vào vị trí của
chúng trên mông (hông) và khôi phục trạng thái căng của lò xo của tựa lưng về
điểm giữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo này chỉ áp dụng cho những chiếc
ghế có góc giữa mặt ngồi và lưng thay đổi theo độ (vị trí) nghiêng ghế (ví dụ:
"nghiêng đồng bộ") (xem 3.7).
Tính tỷ lệ dịch chuyển tựa lưng vào ghế
theo công thức (1):
RB/S
= [βmf(seq5) - βmr(seq8)] / [αmf(seq5) - αmr(seq8)]
(1)
trong đó
RB/S là tỷ lệ dịch chuyển của
lưng ghế
αmf(seq5) là độ nghiêng về
phía trước nhất của ghế; (trình tự 5) như trong Hình 47;
αmf(seq8) là độ nghiêng
của ghế về phía sau nhiều nhất; (trình tự 8) như trong Hình 50;
βmf(seq5) là góc tựa lưng ghế
về phía trước nhất; (trình tự 5) như trong Hình 47;
βmr(seq8) là góc tựa lưng ghế
sau nhất; (trình tự 8) như trong Hình 50.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.2.1 Tổng quát
Khóa thành phần dọc ở góc 90° trong CMD.
Tháo CMD ra khỏi ghế.
Nếu có thể điều chỉnh độc lập thì phần
nhô ra của thắt lưng phải được đặt ở độ sâu tối thiểu. Nếu có thể điều chỉnh độc lập
thì chiều cao của thắt lưng phải được đặt ở điểm gần đúng giữa của vùng thắt lưng.
Điều chỉnh ghế và tựa lưng sao cho chúng ở vị trí nằm ngang nhất, nghĩa là không
xoay theo chiều kim đồng hồ theo vị trí ngang và dọc tương ứng. Tất cả các bộ
phận khác, bao gồm ghế và tựa lưng, ngoại trừ chiều cao /độ sâu của thắt lưng
phải được đặt ở vị trí tối thiểu. Di chuyển phần tựa lưng có thể di chuyển thắt
lưng ra khỏi điểm giữa của vùng thắt lưng; điều này có thể chấp nhận được.
Đặt CMD vào ghế theo 6.2.2 và 6.2.3.
Nếu có thể điều chỉnh độc lập, phần lồi
thắt lưng phải được đặt ở độ sâu tối thiểu, chiều cao thắt lưng phải được đặt ở
khoảng giữa vùng thắt lưng. Điều chỉnh mặt ghế ngồi và tựa lưng sao cho chúng ở
vị trí ngang nhất có thể, tức là không xoay theo chiều kim đồng hồ so với vị
trí ngang và dọc tương ứng. Tất cả các bộ phận khác, bao gồm cả mặt ghế ngồi và
tựa lưng, ngoại trừ chiều cao/độ sâu thắt lưng, phải được đặt ờ vị trí tối thiểu.
Việc di chuyển tựa lưng có thể làm phần thắt lưng lệch khỏi trung điểm của vùng
thắt lưng; điều này có thể chấp nhận được.
Đặt CMD vào ghế theo mục 6.2.2 và 6.2.3.
6.3.2.2 Chiều cao ghế
và chiều cao ghế ngồi
Chiều cao ghế ngồi phải được đo khi ghế ở
vị trí ngang nhất có thể, tức là không xoay theo chiều kim đồng hồ so với vị
trí ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo chiều cao ghế ngồi (xem 3.22) bằng
cách xác định khoảng cách thẳng đứng từ mặt dưới của CMD đến sàn, sử dụng thước
đo được đặt qua (xem Hình 52).

CHÚ DẪN:
1 Khe đo chiều
cao ghế
h5 Chiều cao ghế
Hình 52 - Đo
chiều cao ghế ngồi (hai góc nhìn)
Đo chiều cao khi ngồi (xem 3.23) bằng
cách đo khoảng cách từ đỉnh tấm đệm mông của
CMD tại điểm đánh dấu chiều
cao khi ngồi đến sàn, sau đó trừ đi 60 mm để có giá trị chiều cao khi ngồi (xem
Hình 53). Lặp lại phép đo ở phía bên kia của CMD (ghế), sau đó tính giá trị
trung bình. Khi tay ghế cản trở việc đo trực tiếp chiều cao, thì đặt một miếng
đệm trên tấm đệm mông để chiều cao của nó lớn hơn chiều cao của tay ghế. Đo tổng
chiều cao của chồng đệm đó, sau đó trừ đi cả độ dày của miếng đệm và 60 mm để
có được chiều cao khi ngồi chính xác.

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d6 Chiều cao ngồi cộng với
60 mm độ dày tấm mông
Hình 53 - Đo
chiều cao ghế ngồi
6.3.2.3 Chiều sâu mặt
ghế
Đọc chiều sâu của mặt ghế (xem 3.21) từ
thang đo ở phía trên miếng đệm mông. Việc điều chỉnh độ nghiêng của ghế hoặc
góc tựa lưng không phải là điều chỉnh độ sâu của ghế (xem Hình 54).

CHÚ DẪN:
l2 Độ sâu mặt ghế
Hình 54 - Đo độ
sâu mặt ghế
6.3.2.4 Chiều cao tựa
lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đọc chiều cao trên thang đo (xem Hình
55).

CHÚ DẪN:
1 Thang đo chiều cao tựa lưng
Hình 55 - Đo
chiều cao tựa lưng
6.3.2.5 Phía trước vị
trí tựa tay
Xoay tựa tay, điều chỉnh chuyển động trước/sau
và/hoặc khoảng hở của tựa tay
theo yêu cầu để đạt vị trí xa nhất về phía sau trong s tại mép trước. Nếu mép
trước của tựa tay thấp hơn 120 mm so với bề mặt trên của tấm đệm mông CMD đã chịu tải, thì đặt thanh tại phần
trước của tựa tay ở điểm cao 120 mm. Đo khoảng cách ngang giữa thanh và phần trước của thành phần dọc của CMD, sau
đó cộng thêm 214 mm (xem Hình 56) (xem 3.5 và Hình 5).

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Đường tựa
lưng
3 Phía trước của
tựa tay đến phía trước của bộ
phận
dọc
CMD
Hình 56 - Mặt trước vị trí tựa tay
6.3.2.6 Đặt lại vị trí
tựa tay
Tính toán vị trí tựa tay bằng hiệu giá
trị độ sâu của ghế và giá trị vị trí trước của tựa tay.
6.3.2.7 Chiều cao tựa
tay
Đo chiều cao tựa tay (xem 3.2) dựa trên
đường thẳng giữa đỉnh của tựa tay nơi nó vượt qua thang đo ở mặt trước của bộ
phận thẳng đứng của CMD (xem Hình 57).

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 57 - Chiều
cao tựa tay
6.3.2.8 Chiều cao và phần
tựa đầu/cổ
Căn chỉnh dấu trên dụng cụ đo tựa cổ/đầu với điểm phía
trước nhất của tựa cổ/đầu. Đọc chiều cao tựa cổ/đầu (xem mục 3.20) từ thước đo ở
phía trước ống điều chỉnh chiều cao dọc
và phần nhô của tựa cổ/đầu (xem mục 3.19) từ thước đo ở phía bên của ống điều
chỉnh chiều ngang (xem Hình 5.8).

CHÚ DẪN:
1 Phần nhô ra
của tựa cổ/đầu
2 Phía trước nhất
của phần tựa cổ/phần tựa đầu
3 Chiều cao phần
tựa đầu/cổ
Hình 58 - Chiều
cao và phần nhô ra của tựa cổ/đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3.1 Tổng quan
Khóa lại bộ phận dọc ở góc 90° trong
CMD. Tháo CMD khỏi ghế. Nếu có thể điều chỉnh độc lập, phần nhô của phần thắt
lưng phải được đặt ở độ sâu tối thiểu. Nếu có thể điều chỉnh độc lập,
chiều cao phần thắt lưng phải được đặt ở gần trung điểm của vùng thắt lưng. Điều chỉnh
ghế và tựa lưng sao
cho chúng ở vị trí nằm
ngang nhất mà không quay theo chiều kim đồng hồ so với các vị trí ngang và dọc tương ứng.
Tất cả các bộ phận khác, bao gồm ghế và tựa lưng, ngoại trừ chiều cao /độ sâu
phần thắt lưng, phải được đặt ở vị trí tối đa của chúng. Việc di chuyển
tựa lưng có thể làm phần thắt lưng di
chuyển ra khỏi trung điểm của vùng thắt lưng; điều này là chấp nhận được. Đặt
CMD vào ghế theo các quy định trong 6.2.2 và 6.2.3.
6.3.3.2 Chiều cao ghế và chiều
cao ghế ngồi
Đo chiều cao ghế (xem 3.22) và chiều cao
ghế ngồi (xem 3.23) theo 6.3.2.2.
6.3.3.3 Chiều sâu mặt
ghế
Đo chiều sâu của ghế (xem 3.21) theo quy
định trong 6.3.2.3.
6.3.3.4 Chiều cao tựa
lưng
Đo chiều cao đến đỉnh tựa lưng (xem 3.10) theo 6.3.2.4.
6.3.3.5 Phía trước vị
trí tựa tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3.6 Chiều cao tựa
tay
Đo chiều cao tựa tay (xem mục 3.2) theo
quy định trong 6.3.2.7.
6.3.3.7 Chiều cao và phần nhô của tựa cổ/đầu
Đo chiều cao tựa cổ/đầu (xem 3.20) và phần nhô của tựa
cổ/đầu (xem 3.19) theo 6.3.2.8.
6.3.4 Các phép
đo không có CMD trên ghế
6.3.4.1 Tổng quan
Khóa lại bộ phận dọc ở góc 90° trong CMD.
Tháo CMD. Đảm bảo rằng các điều chỉnh của ghế được đặt ở vị trí tối đa theo quy
định trong 6.3.3 và thực hiện các phép đo được đưa ra trong các mục con sau.
Đánh dấu đáy của vùng thắt lưng bằng
cách đo xuống 110 mm từ điểm trên cùng của vùng đã được đánh dấu trước đó.
6.3.4.2 Chiều rộng bề
mặt ghế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4.3 Chiều sâu bề mặt
ghế
Đo chiều sâu bề mặt ghế nhỏ nhất (xem mục 3 25) trong phạm vi, 115 mm ở mỗi bên của mặt phẳng
trung tâm (xem Hình 23).
6.3.4.4 Chiều rộng tựa
lưng
Đo chiều rộng tựa lưng (xem 3.9) ở giữa
chiều cao dọc của vùng thắt lưng.
6.3.4.5 Bán kính ngang
tựa lưng
Đo bán kính tựa lưng của ghế tại vùng thắt
lưng. Bán kính phải được đo qua chiều rộng tối thiểu 300 mm và chiều cao tối
thiểu 10 mm. Khi đo bán kính, tác dụng lực vừa đủ để đảm bảo rằng bất kỳ lớp vải
bọc nào gây ra hiện tượng cầu vồng đều được tạo thành trên tựa lưng. Đối với vật
liệu lưới, nếu cần thiết, thiết bị đo bán kính hoặc khuôn mẫu có thể hẹp hơn để không tiếp xúc với cấu
trúc bên của ghế.
6.3.4.6 Chiều dài tựa
tay
Với bề mặt đệm tựa tay ở vị trí ngang nhất, đo
chiều dài lớn nhất theo hướng trước/sau của tựa tay theo phương ngang trong phạm
vi 20 mm dưới bề mặt trên bằng thước kẹp có hàm dài 20 mm (xem Hình 59).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4.7 Chiều rộng của
tựa tay
Với bề mặt đệm tựa tay ở vị trí ngang nhất, đo
chiều rộng lớn nhất theo hướng trái sang phải của tựa tay theo phương ngang
trong phạm vi 5 mm dưới bề mặt trên bằng thước kẹp có hàm dài 5 mm (xem Hình
60).

Hình 60 - Thước (kẹp)
đo chiều rộng tựa tay
6.3.4.8 Khoảng cách rộng
hông
Điều chỉnh tựa tay ở vị trí rộng nhất có thể.
Đo chiều rộng tối thiểu giữa bộ phận tựa tay từ 125 mm phía trước đường tựa lưng đến cạnh trước
của tựa tay trên bề mặt ghế (xem Hình 61).

CHÚ DẪN:
1 Tựa tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Mặt ghế
4 Đường tựa
lưng
d3 Chiều rộng
hông
Hình 61 - Khoảng
cách rộng hông
6.3.4.9 Khoảng cách giữa
các tựa tay
Điều chỉnh tựa tay đến vị trí rộng nhất
có thể và sau đó đến vị trí hẹp nhất có thể. Đo và ghi lại khoảng cách theo
phương ngang nhỏ nhất giữa các tựa tay (xem Hình 4) ở mỗi vị trí từ phía sau vùng chiều rộng
ghế hướng về phía mép trước của ghế (xem Hình 25) trong vùng đo cách đỉnh ghế 5
mm trở xuống tựa tay (xem Hình 6).
6.3.4.10 Độ lệch tối đa
của khung dưới chân ghế
Đo độ lệch tối đa của khung dưới chân ghế
bằng khoảng cách từ trục quay của ghế đến điểm ngoài cùng của đế/bánh xe/thanh
trượt (xem Hình 26).
7 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) viện dẫn tiêu chuẩn này, tức là TCVN
14536 (ISO 24496);
b) chi tiết về ghế được thử nghiệm và
tên của nhà sản xuất;
c) cách lắp ráp/lắp đặt, nếu có;
d) kích thước theo 6.3;
e) tên, địa chỉ cơ sở thử nghiệm;
f) ngày thử nghiệm.
Phụ
lục A
(quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CMD phải được chế tạo theo các bản vẽ và
thông số kỹ thuật có trong các tệp PDF, iss và stp điện tử, có sẵn tại:
https://standards.iso.org/1so/24496/ed-2/en/.
Bảng A.1 danh sách các bản vẽ CMD để thuận
tiện cho người sử dụng.
Bảng A.1 - Danh
sách bản vẽ CMD
Mô tả
Số bản vẽ
Định dạng tập
tin điện tử
*.pdf
*.stp
ISO CMD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
1. Miếng đệm mông
A001-24496-2
x
hình dạng mông
PO01-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thước đo độ sâu của ghế
PO02-24496-2
x
loại tấm
PO03-24496-3
x
vỏ bọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
giá đỡ
PO05-24496-2
x
giá đỡ quả cân
A002-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
quả cân đứng bên trái
PO06-24496-2
x
quả cân đứng bên phải
PO07-24496-2
x
trục quả cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
bộ phận dọc trục
PO09-24496-2
x
ròng rọc nâng
PO10-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thanh đo góc
PO11-24496-3
x
2. Hỗ trợ trượt trọng lượng phía trước
A003-24496-2
x
giá đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
kẹp
P013-24496-2
x
thanh đo độ sâu ghế ngồi
P014-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trọng lượng trục trước
P015-24496-2
x
chốt chặn chỗ ngồi
PO16-24496-3
x
3. Yếu tố xương chậu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
dạng xương chậu
P017-24496-2
x
x
Thước vuông
PO18-24496-3
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dạng xương chậu thêm vào l/r
PO44-24496-2
x
x
4. Trọng lượng
A06-24496-3
x
trọng lượng phía trước quả cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
trọng lượng ngực
PO21-24496-3
x
trọng lượng vùng chậu dưới
PO22-24496-3
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trọng lượng vùng cao hơn
PO23-24496-3
x
5. Lắp ráp bộ phận theo chiều dọc
A012-24496-2
x
bức tường bên trái và bên phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
tấm trên cùng ở giữa
P035-24496-3
x
tấm giữa phía dưới
P036-24496-3
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
góc trên và dưới
P037-24496-2
x
trượt giữa chậu
P038-24496-2
x
thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
hộp đo
A009-24496-3
x
đầu nối van
PO40-24496-3
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hộp van tấm
P041-24496-2
x
chốt đo
P042-24496-3
x
giấy kẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
vít đầu chảo có rãnh M 5x12, mod.
P048-24496-3
x
xi lanh A CJ2B6-60R SMC - khía rãnh
A011-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Yếu tố lồng ngực
A005-24496-2
x
dạng lồng ngực
P019-24496-2
x
x
7. Yếu tố đo tựa đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
lướt dọc
P024-24496-2
x
khe đo
PO25-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trượt ngang
PO26-24496-2
x
đo chốt chặn vòng đệm
P027-24496-2
x
khối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
thước dọc
PO29-24496-2
x
tựa đầu trượt dọc duỗi thẳng chân
P046-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Yếu tố đo chiều cao lưng
A008-24496-2
x
trượt dọc
P030-24496-2
x
tấm đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
cánh tay
PO32-24496-2
x
mặt phẳng
P033-24496-2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều cao trượt trở lại theo chiều dọc
P045-24496-2
x
9. Thanh đo tựa tay
A012-24496-3
x
thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x

Hình A.1 thể hiện chi tiết về CMD, bao gồm
cả ký hiệu của các thành phần. Các chi tiết quan trọng của
CMD được nêu trong Hình A.2.
Số vị trí
Số phần
Mô tả
Số lượng
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tấm mông
2
AD03-24496-2
hỗ trợ trượt trọng lượng phía trước
3
A004-24496-3
yếu tố xương chậu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
A006-24496-3
trọng lượng
5
A008-24496-2
yếu tố đo chiều cao lưng
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lắp ráp bộ phận dọc
7
A005-24496-2
yếu tố ngực
8
A007-24496-2
yếu tố đo tựa đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
trống
trống
10a
PO21-24496-3
trọng lượng ngực
a Hai quả cân
(tạ) mỗi bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1 - CMD
mô phỏng (C001-24496-3)
Trọng lượng của toàn bộ CMD, không bao gồm
Điều 5, 8 và 9, là 64 kg.
Lưu ý rằng có bốn bu lông mắt ở phần
trên của đệm mông để CMD được treo bằng bốn sợi cáp khi hạ xuống vị trí sử dụng.
Các bộ điều chỉnh như thanh vặn hoặc các cơ chế điều chỉnh khác có thể được sử
dụng trong hệ thống treo để giúp cân bằng đệm mông theo yêu cầu trong tiêu chuẩn
(xem Hình 29).

CHÚ DẪN:
1 Đường tựa lưng
Hình A.2 - Kích
thước quan trọng của CMD.
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ và định nghĩa tương đương nhân trắc học
B.1 Khái quát
Từ B2 đến B28, các giá trị đo nhân trắc
tương ứng với các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong Điều 3, khi có sự áp dụng,
sẽ được mô tả.
B.2 Góc giữa tựa
lưng và ghế
Xem 3.1.
Không có sự tương đương trực tiếp về
nhân trắc học.
B.3 Chiều cao tựa
tay
Xem 3.2 và Hình B.1.
Tương đương nhân trắc học: Khoảng cách dọc
từ mặt phẳng ngồi ngang đến điểm xương thấp nhất của khuỷu tay uốn một
góc vuông với cẳng tay nằm ngang. Xem ISO 7250-1:2017, 4.2.5 (chiều cao khuỷu tay, khi ngồi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.1 - Chiều cao tựa
tay
B.4 Chiều dài tựa
tay
Xem 3.3.
Tương đương nhân trắc học: không có sự
tương đương trực tiếp về nhân trắc học; tuy nhiên, kích thước này có liên quan
đến chiều dài của cẳng tay.
B.5 Khoảng cách giữa
các tựa tay
Xem 3.4.
Tương đương nhân trắc học: Không có sự
tương đương trực tiếp về nhân trắc học; tuy nhiên, kích thước này có liên quan
đến chiều rộng hông (mông) và chiều rộng vai.
B.6 Phía trước vị
trí tựa tay
Xem 3.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.7 Chiều rộng tựa
tay
Xem 3.6.
Tương đương nhân trắc học: không có sự
tương đương trực tiếp về nhân trắc học. Tuy nhiên, kích thước này có liên quan
đến chiều rộng cẳng tay.
B.8 Góc tựa lưng so
với phương thẳng đứng
Xem 3.B.
Không có sự tương đương trực tiếp về
nhân trắc học.
B.9 Chiều rộng tựa
lưng
Xem 3.9.
Tương đương nhân trắc học: đối tượng
tương đương về nhân trắc học liên quan đến chiều rộng hỗ trợ thắt lưng thiết yếu,
trong đó, chiều rộng vòng eo (thắt lưng) được sử dụng. Chiều rộng vòng eo là
chiều rộng ngang của vòng eo tại vị trí giữa của rốn (xem Hình B.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.2 - Chiều
rộng tựa lưng
B.10 Chiều cao tựa
lưng
Xem 3.10.
Tương đương nhân trắc học: Tương đương về
nhân trắc học liên quan đến chiều cao của phần trên xương chậu, hoặc chiều cao
của điểm thấp nhất của bả vai, hoặc chiều cao vai.
B.11 Phạm vi (khoảng,
vùng) độ nghiêng của tựa lưng
Xem 3.11.
Không có sự tương đương về nhân trắc học
B.12 Bán kính ngang
tựa lưng
Xem 3.12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.13 CMD (thiết bị
đo ghế)
Xem 3.13.
Tương đương nhân trắc học: không có
tương đương nhân trắc học trực tiếp; tuy nhiên, thiết bị này được xây dựng dựa
trên người ở phân vị thứ 50.
B.14 Khoảng trống
chiều rộng hông
Xem 3.14.
Tương đương nhân trắc học: chiều rộng của
cơ thể được đo qua phần hông rộng nhất. Xem Hình B.3 và ISO 7250-1:2017, 4.2.11
(chiều rộng hông, ngồi).

Hình B.3 - Bề rộng
hông
B.15 Chiều cao phần
đỡ thắt lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương đương nhân trắc học: Tương đương
nhân trắc học là vùng thắt lưng của cột sống nơi đặt các đốt sống L1 đến L5
(xem Hình B.4).

Hình B.4 - Vùng thắt
lưng
B.16 Phần nhô ra phần
đỡ thắt lưng
Xem 3.16.
Tương đương nhân trắc học: Tương đương
nhân trắc học là vùng thắt lưng của cột sống nơi đặt các đốt sống L1 đến L5
(xem Hình B.5).

Hình B.5 - Phần nhô ra
của thắt lưng
B.17 Vùng (khu vực)
thắt lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương đương nhân trắc học: Tương đương
nhân trắc học là vùng thắt lưng của cột sống, nơi các đốt sống từ L1 đến L5
[xem Hình B.6 a) và Hình B.6 b)].


a) Vùng thắt lưng
b) Khu vực thắt lưng
Hình B.6 - Vùng
thắt lưng và khu vực thắt lưng
B.18 Mặt phẳng
trung tuyến
Xem 3.18.
Không có sự tương đương về nhân trắc học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem 3.19.
Không có phép đo nhân trắc học trực tiếp
nào tương đương.
B.20 Chiều cao tựa đầu/cổ
Xem 3.20.
Không có sự tương đương về nhân trắc học
cho chiều cao tựa đầu. Xem ISO 7250-1:2017, 4.2.3 (chiều cao cổ, ngồi)
Tương đương nhân trắc học đối với chiều
cao tựa cổ là: khoảng cách thẳng đứng từ bề mặt ghế ngồi nằm ngang đến cổ (xem
Hình B.7).

Hình B.7 - Chiều cao tựa
cổ
B.21 Độ sâu mặt ghế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương đương nhân trắc học: Khoảng cách
ngang từ chỗ lõm của đầu gối đến điểm xa nhất của mông. Xem Hình B.8 và tham khảo
ISO 7250-1:2017, 4.4.6 [chiều dài mông - phía sau đầu gối/khoeo (chiều sâu chỗ
ngồi)].

Hình B.8 - Độ sâu mặt
ghế
B.22 Chiều cao ghế
ngồi
Xem 3.22.
Tương đương nhân trắc học: Khoảng cách
theo phương
thẳng
đứng từ bề mặt chỗ để chân đến bề mặt dưới của đùi ngay phía sau đầu gối, khi
chân cong góc vuông. Xem Hình B.9 và tham khảo ISO 7250-1:2017, 4.2.12 [chiều
dài chân dưới (chiều cao khoeo)].

Hình B.9 - Chiều cao ghế
ngồi
B.23 Chiều cao ngồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có sự tương đương trực tiếp về
nhân trắc học.
B.24 Độ nghiêng của
ghế
Xem 3.24.
Không có sự tương đương về nhân trắc học.
B.25 Chiều sâu bề mặt
ghế
Xem 3.25.
Không có sự tương đương trực tiếp về
nhân trắc học.
B.26 Chiều rộng bề
mặt ghế
Xem 3.26.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.10 - Chiều
rộng chỗ ngồi
B.27 Khu vực chiều rộng
bề mặt chỗ ngồi
Xem 3.27.
Không có sự tương đương trực tiếp về
nhân trắc học.
B.28 Khung dưới - độ
lệch tối đa
Xem 3.28.
Không có sự tương đương trực tiếp về
nhân trắc học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Cơ sở lý luận
C.1 Cơ sở của
phương pháp đo
Hầu hết tất cả các phép đo đều được thực
hiện với các tính năng điều chỉnh của ghế được đặt thành hai trạng thái vì nhiều
tính năng điều chỉnh của ghế ảnh hưởng đến cách CMD lắp vào ghế. Đầu tiên, chiếc
ghế được đo với tất cả các điều chỉnh được đặt ở kích thước nhỏ nhất và sau đó
được đo lại với tất cả các điều chỉnh được đặt ở kích thước lớn nhất. Hai trường
hợp ngoại lệ đối với điều này là phép đo độ nghiêng tựa lưng ở vùng thắt lưng
và phép đo độ nghiêng của ghế và lưng.
Trong quá trình thử nghiệm đo, một số
khó khăn đã được khắc phục khi đặt CMD trên ghế. Vì lý do này, một giá đỡ
(giàn: gantry) đã được phát triển để hạ CMD đã được nạp đầy đủ vào đúng vị trí
trong khi một lực 40 N tác dụng lên mặt trước của CMD để đẩy nó vào tựa lưng.
Giá đỡ này cũng giữ CMD theo một hướng cố định.
C.2 Cơ sở lý luận
cho thiết kế CMD
Bản tóm tắt thiết kế chính của CMD là đảm
bảo rằng nó mô phỏng tối đa cách một người ngồi trên ghế văn phòng. Việc sử dụng
nhiều CMD được coi là quá phức tạp và không cần thiết, vì một hệ thống dựa trên
phân vị thứ 50 cho thấy lại các phép đo đủ chính xác.
CMD bao gồm bốn thành phần chính; tấm
mông, phần xương chậu, phần ngực và một thiết bị thắt lưng là một bộ phận không
thể thiếu của bộ phận xoay lưng. Phần đỡ xương chậu được định hình và cố định
vào phía sau của tấm mông, tấm đỡ có hình dạng giống với tấm đệm ngồi của ghế
được định nghĩa ở 5.4 của EN
1728: 2010.
Tấm đệm mông và bộ phận đệm ngực được
xác định trước lượng tải trọng để mô phỏng một người nặng 64 kg đang ngồi trên
ghế văn phòng. Phần sau của tấm mông được gia tải để mô phỏng thân và phần trước
của tấm đệm mông được gia tải để mô phỏng chân. Sự phân bổ trọng lượng dựa trên sự
phạm vi rộng lập biểu đồ lực ép của người ngồi trên ghế văn phòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.3 Cơ sở lý luận cho
các vùng đo
C.3.1 Vị trí phía trước
tựa tay
Vị trí phía trước của tựa tay rất quan trọng vì
nó hạn chế khoảng cách mà người ngồi trên ghế có thể kéo ghế sát vào bề mặt làm
việc mà vẫn có thể hỗ trợ lưng đúng cách. Phép đo này được xác định dựa trên phần
đầu tiên của tay ghế sẽ chạm vào bề mặt làm việc khi ghế được di chuyển về phía
nó. Giả định rằng chỉ những phần của tay vịn cao hơn 120 mm phía trên ghế mới
có thể chạm vào bề mặt làm việc vì giả định rằng người ngồi sẽ điều chỉnh ghế
xuống đủ để có thể đưa đùi của mình xuống dưới bề mặt làm việc. Đùi của một người
trung bình dày 120 mm.
C.3.2 Độ sâu chỗ ngồi
Người ta cho rằng khu vực cần quan tâm về
độ sâu của ghế là phần đỡ chân. Chân của người bình thường dang rộng ra 230 mm
quanh đường tâm của ghế.
C.3.3 Chiều rộng chỗ
ngồi
Giả định rằng vùng chiều rộng ghế cần
quan tâm là chiều rộng của ghế nơi phần rộng nhất của cơ thể nằm trên ghế. Đó
là các khớp háng ở hông người. Phần các khớp háng của người sử dụng ngồi nằm ở khoảng
cách từ 85 mm đến 205 mm về phía trước lưng của một người.
C.4 Lĩnh vực thận
trọng (Khu vực/Vùng cảnh báo)
Cần lưu ý rằng độ hở ở lưng CMD giữa các
phần xương chậu và ngực không phải lúc nào cũng phù hợp với mọi chiếc ghế.
Trong trường hợp, phần khung chậu không đạt đủ cao để khiến bộ phận tựa vào phần
dưới của tựa lưng như thường cần để chống lại tải trọng thực tế lên phần tựa
lưng trong quá trình lắp đặt CMD. Thông thường, việc lắp đặt phần mở rộng vùng
chậu được cung cấp sẽ khắc phục được tình trạng này. Nếu không, người dùng sẽ cần
phải tự điều chỉnh để khắc phục tình trạng này. Cũng có thể mặt tựa lưng của một
chiếc ghế nhất định có phần nhô ra tác dụng lên các bộ phận xương chậu hoặc ngực
một cách không thực tế. Nếu trường hợp như vậy xảy ra, người dùng sẽ được hướng
dẫn ghi chú vào báo cáo và thực hiện cài đặt CMD cũng như các phép đo theo cách phù
hợp nhất với mục đích và định nghĩa của phép đo được thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo độ không đảm bảo là một thực tế
đã được những người thực hành đo lường chấp nhận từ lâu. Một cách khác để nêu
rõ độ không đảm bảo đo là độ biến đổi quan sát được của kết quả đo trong các
quan sát đo lặp lại. Những biến đổi này có thể được giải thích, một phần, bằng cách
chú ý các điều kiện sau:
- Sự thay đổi trong việc đặt thành phần
cần đo trong/trên thiết bị đo;
- Độ trễ trong việc điều chỉnh thiết bị
đo theo kích thước của thành phần cần đo;
- Sự thay đổi từ thiết bị đo này sang
thiết bị đo tiếp theo;
- Những thay đổi trong môi trường hoạt động trong
quá trình đo lường ảnh hưởng đến cả kích thước và hình dạng của thành phần cần
đo và thiết bị đo:
- Sự khác biệt trong sự hiểu biết của những
người tiến hành đo hướng dẫn về cách vận hành thiết bị đo và cách sắp xếp thành
phần cần đo.
Một số tiêu chuẩn liên quan đến việc
đánh giá sự thay đổi của hệ thống đo lường bao gồm:
ASTM E691;
ANSI/ASME B 89.7.3.3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9595-3 (ISO/IEC Guide 98-3);
ISO/IEC Guide 98-4;
TCVN 6910 (ISO 5725) (tất cả các phần).
Hoạt động đầu tiên nhằm thu thập dữ liệu
được thực hiện ở Bắc Mỹ vào năm 2012. Nỏ bao gồm của ba phép đo của tám chiếc
ghế khác nhau, nó chứng minh thiếu sự chặt chẽ về mặt thống kê nhưng đã cung cấp
phản hồi đáng kể về cách cải thiện việc mô tả các phương pháp đo lường nhằm giảm
thiểu giải thích sai về hướng dẫn.
Những thay đổi thích hợp đã được thực hiện
bằng ngôn ngữ mô tả của tiêu chuẩn. Chuỗi nghiên cứu liên phòng tiếp theo được
bắt đầu vào đầu năm 2013 ở Châu Âu. Nó bao gồm mười một phép đo trên ba chiếc
ghế.
Trước khi tiến hành nghiên cứu năm 2013,
BIFMA đã chuẩn bị một video đào tạo [20]. Video này đã được sử dụng để đào tạo những người
tham gia đo lường trong các nghiên cứu nêu trên.
Kết quả của hai nghiên cứu được so sánh
và tổng hợp. Các giá trị độ không đảm bảo đo được đưa ra trong 4.4 là kết quả của
việc tổng hợp đó.
Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] ISO 7250-1:2017, Các phép đo cơ bản
của cơ thể người trong thiết kế công nghệ Phần 1: Định nghĩa và mốc đo cơ thể.
[3] TCVN 7318-5 (ISO 9241-5), Yêu cầu
ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị đầu cuối
(VDT) - Phần 5: Yêu cầu về bố trí và tư thế làm việc.
[4] TCVN 9060:2011 (SO 14738), An
toàn máy - Yêu cầu nhân trắc cho thiết kế vị trí làm việc tại máy.
[5] ISO 20685 (tất cả các phần), phương
pháp quét 3-D dành cho cơ sở dữ liệu nhân trắc học tương thích quốc tế.
[6] ISO/TR 7250-2:2010, Các phép đo
cơ bản của cơ thể người trong thiết kế công nghệ Phần 2: Tóm tắt thống kê các
phép đo cơ thể từ dân số quốc gia.
[7] TCVN 9595-1 (ISO/IEC Guide 98-1), Độ
không đảm bảo đo - Phần 1: Giới thiệu về trình bày độ không đảm bảo đo.
[8] TCVN 9595-3 (ISO/IEC Guide 98-3), Độ
không đảm bảo đo - Phần 3: Hướng dẫn trình bày độ không đảm bảo đo
(GUM:1995).
[9] ISO/IEC Guide 98-4, Độ không đảm
bảo đo - Phần 4: Vai trò của độ không đảm bảo đo trong đánh giá sự phù hợp.
[10] ANSI/ASME B 89.7.3.3, Hướng dẫn
đánh giá độ tin cậy của phép đo kích thước Công bố độ không đảm bảo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[12] BIFMA/CMD-1-2002, Quy trình đo
phổ quát đối với việc sử dụng Thiết bị đo ghế BIFMA (CMD).
[13] BS 5940-11, Nội thất văn
phòng-Quy cách thiết kế và kích thước của chỗ làm việc, bàn làm việc, bàn ghế
văn phòng.
[14] DIN 45511, Nội thất văn phòng-Ghế
xoay văn phòng - Yêu cầu an toàn, thử nghiệm.
[15] EN 1335-1, Nội thất văn phòng-Ghế
làm việc văn phòng-Phần 1: Kích thước; Xác định kích thước.
[16] EN 1335-3, Nội thất văn phòng -
Ghế làm việc văn phòng - Phần 3: Phương pháp thử.
[17] NF D 61-040, Nội thất văn phòng
- Ghế ngồi - Đặc điểm chung.
[18] UNI 7498, Nội thất văn phòng -
Ghế và chỗ để chân - Kích thước và đặc điểm kết cấu.
[19] SS 83 9140, Nội thất - Xác định
kích thước chức năng của ghế ngồi nội thất (bao gồm cả xe lăn).
[20] BIFMA, Video đào tạo "Đào tạo
BIFMA cho ISO CMD 7".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66