TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9094:2011
ISO/IEC
24734:2009
CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT IN KỸ THUẬT SỐ
Information
technology – Office equipment – Method for measuring digital printing
productivity
Lời nói đầu
TCVN 9094:2011 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/JTC 1 "Công nghệ thông tin"
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
TCVN 9094:2011 hoàn toàn tương
đương với ISO/IEC 24734:2009.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Information technology
- Office equipment - Method for measuring digital printing productivity
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo năng
suất của thiết bị in kỹ thuật số với nhiều ứng dụng văn phòng và các đặc tính
chức năng in khác nhau. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị in kỹ thuật số,
bao gồm các thiết bị đơn năng và thiết bị đa năng, không kể đến công nghệ in
(ví dụ: in phun, in laze). Thiết bị có thể có nhiều tùy chọn cấp giấy và hoàn
thiện, được kết nối trực tiếp đến hệ thống máy tính hoặc kết nối mạng. Tiêu
chuẩn này áp dụng cho thiết bị in đen trắng (B&W) cũng như thiết bị in màu
kỹ thuật số. Tiêu chuẩn cho phép so sánh năng suất của máy ở nhiều chế độ hoạt
động khác nhau có sẵn (sao đơn, sao kép, kích cỡ giấy đệm…) và ứng dụng văn
phòng khi môi trường hệ thống thử nghiệm, chế độ hoạt động, và kết hợp công
việc của từng máy được giữ nguyên. Tiêu chuẩn này quy định các tệp tin thử, quy
trình thiết lập thử nghiệm, quy trình thời gian chạy thử, và các yêu cầu báo
cáo đối với các phép đo năng suất in kỹ thuật số.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiết bị
không thể in trên phương tiện có cỡ A4/8,5”x11” hoặc thiết bị không thể sắp xếp
thứ tự các bản sao.
Tiêu chuẩn này không áp dụng để thay thế tốc
độ danh định của hãng sản xuất.
Năng suất của thiết bị in kỹ thuật số phụ
thuộc vào nhiều yếu tố bên ngoài thiết bị in. Các yếu tố đó bao gồm: hãng sản
xuất và kiểu mẫu máy tính, kiểu và tốc độ của bộ xử lý trung tâm, dung lượng và
tốc độ của bộ nhớ RAM và ổ cứng, trình điều khiển, phiên bản ứng dụng, hệ điều
hành, kiểu và tốc độ đường truyền từ máy tính đến thiết bị in… Chính vì vậy, để
thực hiện tốt và chính xác việc so sách trực tiếp năng suất in với tiêu chuẩn
này, phải sử dụng hệ thống máy tính có cùng phần cứng và phần mềm để đo các
thiết bị in nếu cần so sánh trực tiếp hai thiết bị với nhau. Đối với tất cả các
phép đo năng suất in, thông số kỹ thuật cơ bản của phần cứng và phần mềm máy
tính phải bao gồm các kết quả phép đo năng suất in.
CHÚ THÍCH Lưu ý quan trọng khi sử dụng tiêu
chuẩn này: có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến số lượng in do con người tác động lên
thiết bị in trong khoảng thời gian đã xác định. Các yếu tố này bao gồm giấy tờ
công việc đặc trưng in trên thiết bị in riêng, độ tin cậy của hệ thống, thời
gian chờ dịch vụ, khoảng rỗi, (không) tải giấy trong quá trình in, bảo dưỡng
định kỳ, tương tác với người khác lên thiết bị in và mạng… Những điều này không
nằm trong phạm vi hoặc phương pháp của tiêu chuẩn này.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm liên quan đến một trong hai thể
loại riêng biệt: thể loại Văn phòng và thể loại Đồ họa và Quảng cáo, qua đó thử
nghiệm thể loại Văn phòng được sử dụng để thử nghiệm và ghi lại FSOT, ESAT và
EFTP bằng cách sử dụng nội dung từ các ứng dụng văn phòng đặc trưng và thử
nghiệm thể loại Đồ họa và Quảng cáo được sử dụng để thử nghiệm và ghi lại FSOT,
ESAT và EFTP bằng cách sử dụng các ứng dụng và tệp tin tương ứng có độ phức tạp
hơn, mật độ cao hơn và tỷ lệ cao hơn về hình ảnh và nội dung đồ họa như tranh
ảnh, độ cong và các phần tử nhúng.
2.2. Sắp xếp vị trí (collation)
Khả năng của thiết bị in tạo ra nhiều bản
cứng từ một tài liệu dạng điện tử theo thứ tự gốc tuần hoàn, như 1234, 1234,
1234..., điều này có thể đạt được thông qua tính năng phần mềm đảm bảo thứ tự
đầu ra chính xác, hoặc thông qua thiết bị hoàn thiện là phần cứng.
2.3. Trình điều khiển mặc định (default driver)
Trình điều khiển thiết bị in được tự động lựa
chọn là mặc định theo quy trình cài đặt của hãng sản xuất.
2.4. In sao kép (duplex printing)
Việc in trong đó thiết bị in có thể tạo ra
một số bản in với việc in thực hiện ở hai mặt của tờ giấy.
CHÚ THÍCH Các thuật ngữ tương đương khác là
“in hai mặt” hoặc “đủ hai mặt”.
2.5. EFTP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ trung bình mà thiết bị tạo ra các
trang in được đo từ khi bắt đầu in đến khi kết thúc trang in cuối cùng của tệp
tin thử cuối cùng.
CHÚ THÍCH EFTP được biểu diễn bằng số ảnh
trên phút (ipm). EFTP có thể bị ảnh hưởng bởi thời gian xử lý số của tệp tin
thử cũng như thời gian vận hành tệp tin thử.
2.6.
ESAT
Công suất bão hòa ước lượng (estimated saturated
throughput)
Tỷ lệ tại đó thiết bị tạo ra các trang in được
đo từ lúc trang cuối cùng của tệp tin thử đầu tiên xuất ra hoàn toàn đến khi
trang cuối cùng của tệp tin thử cuối cùng xuất ra hoàn toàn.
CHÚ THÍCH ESAT được biểu thị bằng số ảnh trên
một phút (ipm).
2.7. Tỷ lệ phần trăm hiệu năng tính năng (feature performance
percentage)
Tỷ lệ của hiệu năng in (như FSOT và ESAT) với
tính năng lệ thuộc là MỞ (ON) đối với hiệu năng của thiết bị mặc định chuẩn
(không có tính năng lệ thuộc là MỞ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm tùy chọn được dùng để đánh giá
những thay đổi về năng suất với nhiều tính năng in và hoàn chỉnh có hiệu lực.
CHÚ THÍCH Bộ thử hiệu năng tính năng được vận
hành với các thiết lập mặc định hệ thống in để tạo đường cơ sở và sau đó so
sánh khi có tính năng được chọn (ví dụ: dập ghim) là MỞ (ON).
2.9. FSOT
Thời gian ra tập đầu tiên (first set out time)
Số giây tính từ khi bắt đầu công việc đến khi
trang cuối cùng của tập thử đầu tiên xuất ra hoàn toàn.
2.10. Báo cáo chi tiết đầy đủ (fulll detailed
report)
Trình bày thông tin bao gồm cài đặt máy in và
các kết quả thử nghiệm được đo.
2.11. Báo cáo đầy đủ (full report)
Trình bày kết quả bao gồm các giá trị FSOT,
EFTP và ESAT cho từng tệp tin được thử nghiệm đối với thể loại đã cho hoặc thử
nghiệm tính năng cũng như các giá trị trung bình được tính đối với toàn bộ giá trị
FSOT, EFTP và ESAT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(thiết bị in do bộ điều khiển dựa trên máy
chủ) bộ miêu tả trang và RIP đều tập trung vào máy tính chủ và các xử lý chuyển
PDL thành một định dạng đơn giản hơn như ảnh quét bitmap, và dữ liệu đơn giản
để sau đó gửi đến thiết bị in.
CHÚ THÍCH Hầu hết các xử lý dữ liệu và ảnh
được thực hiện trên máy chủ. Hiệu năng thiết bị in phụ thuộc vào toàn bộ hệ
thống – máy tính chủ, bộ truyền dữ liệu và thiết bị in.
2.13. Trạng thái cài đặt ban đầu (initial
installation state)
Trạng thái của nền thử sau khi cài đặt và cấu
hình hệ điều hành và các ứng dụng nhưng trước khi cài đặt phần mềm đơn, ví dụ:
trình điều khiển in cho thiết thị in chịu thử nghiệm.
2.14. Đương lượng ảnh đầu vào (input image
equivalent)
Số ảnh điện tử đầu vào gốc được in không phụ
thuộc vào số tờ ảnh đầu ra là bản sao cứng được in.
CHÚ THÍCH Đương lượng ảnh đầu vào biểu diễn
theo thuật ngữ đương lượng số ảnh đầu vào từ tệp tin thử nguồn. Ví dụ: nếu như
hai ảnh đầu vào cỡ A4 từ tệp tin thử được in trên một mặt của trang A3 theo
kiểu in sao đơn, đầu ra được in trên trang A3 là 2 đương lượng ảnh đầu vào A4.
Ví dụ khác, nếu bốn ảnh đầu vào cỡ A4 từ tệp tin thử được in thu nhỏ trên một
trang cỡ A4 theo kiểu in sao đơn 4-up, đầu ra được in trên trang A4 là 4 đương
lượng ảnh đầu vào A4.
2.15. Giao diện/mạng (interface/network)
Giao diện giữa máy chủ và thiết bị in, như
kết nối trực tiếp (song song, tuần tự, USB, đồng trục hoặc không dây) hoặc kết
nối gián tiếp (bộ định tuyến/máy chủ mạng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian ra tập cuối cùng (last set out time)
Số giây tính từ lúc bắt đầu công việc đến khi
trang cuối cùng của tệp tin thử cuối cùng xuất ra hoàn toàn.
2.17. Tốc độ in danh nghĩa (nominal printing
speed)
Tốc độ in, không tính thời gian in trang đầu
tiên, và được đo khi in ra các trang ở chế độ in liên tục với một trang dữ liệu
tỉnh có sử dụng tờ đệm có định lượng danh
nghĩa.
CHÚ THÍCH Tốc độ in danh nghĩa được biểu diễn
bằng số trang trên phút hoặc số ảnh trên phút.
2.18. PDL
Ngôn ngữ mô tả trang (page description
language)
Quy định các lệnh và cấu trúc dữ liệu mà một
hệ thống in thể hiện ra để tạo ảnh trang in mong muốn.
2.19. Bộ điều khiển dựa trên PDL (PDL-based
controller)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Bộ điều khiển của thiết bị in có bộ
giải nén cho chính nó, trình thông dịch PDL và RIP, có lưu trữ công việc và một
số lượng lớn được yêu cầu về năng lượng xử lý. Hầu hết việc xử lý dữ liệu trang
in cuối cùng, xử lý ảnh, quản lý công việc và tệp tin được thực hiện trên thiết
bị in. Tuy nhiên, hiệu năng của thiết bị in vẫn phụ thuộc vào toàn bộ hệ thống
hồm máy chủ, đường truyền dữ liệu, và thiết bị in.
2.20. Thiết bị in (printing device)
Tạo ra các bản sao cứng, hoặc in trên phương
tiện giống như giấy, từ tài liệu điện tử kỹ thuật số.
CHÚ THÍCH Chức năng của thiết bị không có hạn
chế về in ấn, như trường hợp thiết bị đa chức năng, nó có khả năng in và thực
hiện các chức năng khác như sao chép, quét ảnh và/hoặc gửi bằng kỹ thuật số.
2.21. RIP
Bộ xử lý ảnh quét (raster image
processor)
Bộ phận được sử dụng trong hệ thống in để tạo
ra ảnh bitmap.
2.22. Bộ đếm tập (set count)
Tổng số tập được in trong một thử nghiệm, có
tập đếm N và sau là N (như trong tệp tin thử N) x M (số trang trong một tệp tin
thử) trang sẽ được in.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.23. In sao đơn (simplex printing)
Được thiết bị in sử dụng khi chỉ in trên duy
nhất một mặt của tờ giấy.
CHÚ THÍCH Chế độ in một mặt tương tự chế độ
sao chép thường được gọi là chế 1:1, sao đơn-sao đơn, hoặc bản gốc một mặt
thành bản sao một mặt.
2.24. Báo cáo tóm tắt (summary report)
Trình bày kết quả bao gồm các giá trị trung
bình của FSOT và ESAT được tính toán cho thử nghiệm tính năng hoặc thử nghiệm
thể loại cho trước.
2.25. Tệp tin thử (test file)
Các tệp tin riêng biệt được sử dụng để thử
nghiệm theo phương pháp thử.
VÍ DỤ một tệp tin Microsoft Excel trong thử
nghiệm Văn phòng là một “tệp tin thử”.
2.26. Nền thử (test platform)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.27. Vận hành thử (test run)
Cách vận hành việc in một tệp tin thử, trong
cấu hình hệ thống riêng biệt, có bộ đếm trang và tập riêng biệt.
CHÚ THÍCH Thời gian in được ghi lại cho từng
vận hành thử nghiệm.
2.28. Tập thử (test set)
Toàn bộ các trang của một tệp tin thử.
2.29. Bộ thử (test suite)
Tổ hợp các tệp tin thử cho từng thử nghiệm
riêng biệt.
VÍ DỤ Bộ thử thể loại Văn phòng bao gồm ba
tệp tin thử.
3. Điều kiện và thông
số thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ máy
tính, một nền thử chung (phần cứng và phần mềm) mà có thể được sử dụng để thử
nghiệm năng suất theo thời gian được cho là không thực tế. Thay vào đó, khi sử
dụng nền thử, các thông số hệ thống nền thử phải có ảnh hưởng đến các phép đo
năng suất in kỹ thuật số phải được ghi lại (xem Phụ lục A).
3.2. Quy trình thiết lập thử nghiệm nền thử
Quy trình thiết lập thử nghiệm nền thử bao gồm
các phần để thiết lập máy tính nền thử và thiết bị in để thử nghiệm.
3.2.1. Thiết lập nền ban đầu
Phần cứng nền thử nên được cài đặt như hướng
dẫn của hãng sản xuất. Thông tin phần cứng nền thử phải được ghi lại như đã
liệt kê trong Phụ lục A. Hệ điều hành nền thử và các ứng dụng nên được cài đặt
theo hướng dẫn của hãng sản xuất. Thông tin hệ điều hành nền thử và ứng dụng
phải được ghi lại như trong Phụ lục A. Tất cả thiết lập và lựa chọn tạo ra
trong khi cài đặt là khác nhau ở các thiết lập mặc định ứng dụng hoặc thiết lập
mặc định của hệ điều hành phải được ghi lại.
Nền thử nên được cấu hình cho môi trường kết nối tương ứng, như kết nối USB
trực tiếp hoặc mạng Ethernet và các thông tin phải được ghi lại như Phụ lục A
với tất cả các thiết lập và lựa chọn khác nhau về cấu hình cài đặt mặc định.
Nên xác minh rằng nền thử được cấu hình để tối ưu hiệu năng bằng các thông số
hệ thống đánh giá như phân mảnh và nén ổ cứng, kích cỡ vùng nhớ ảo (swap),...
Bất kỳ thiết lập, thay đổi hoặc tối ưu được là khác nhau với điều kiện cài đặt
mặc định phải được ghi lại.
Nền thử bây giờ trong trạng thái cài đặt ban đầu. Tất cả thiết lập đã ghi phải
có trong báo cáo chi tiết đầy đủ.
3.2.2. Tạo bản sao ổ đĩa cho nền thử (tùy
chọn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3. Trạng thái thử ban đầu
Nền thử phải được phục hồi về trạng thái cài
đặt ban đầu trước khi bắt đầu chuỗi thử nghiệm cho từng thiết bị in mới. Từng
gói sản phẩm thiết bị in hoặc cấu hình phần cứng thiết bị in nên được xem là
“thiết bị in mới”. Ghi lại phương pháp được sử dụng đã tạo trạng thái cài đặt
ban đầu.
3.3. Thiết lập hệ thống thiết bị in
Đặt thiết bị in trên bề mặt phẳng nằm ngang
và cài đặt thiết bị in theo khuyến nghị của hãng sản xuất. Cài đặt phần mềm
(trình điều khiển, cổng,...) được khuyến nghị từ hãng sản xuất. Sử dụng trình
điều khiển in mới nhất có từ hãng sản xuất. Trình điều khiển và phiên bản trình
điều khiển phải được quy định trên báo cáo thử nghiệm.
Thử nghiệm chuẩn phải được kiểm soát bằng
cách sử dụng trình điều khiển mặc định của hãng sản xuất cho thiết bị in đã có.
Nếu trình điều khiển mặc định không được cài đặt/ lựa chọn tự động theo quy
trình cài đặt của hãng sản xuất, tham khảo tài liệu của hãng sản xuất và sử
dụng trình điều khiển được khuyến cáo. Tất cả bộ điều chỉnh ảnh, chất lượng in,
chế độ và tốc độ phải được cấu hình xuất xưởng cho thiết bị in và điều kiện cài
đặt mặc định cho trình điều khiển. Nếu thiết bị in và trình điều khiển khác
nhau, thì trình điều khiển mặc định phải được sử dụng. Không được phép tắt tính
năng cài đặt mặc định, quy trình hoặc ứng dụng của hãng sản xuất. Ví dụ, nhưng
không có hạn chế về: làm sạch tự động hoặc chu trình định cỡ, giao tiếp hai
chiều và thiết lập tiết kiệm năng lượng. Cho phép tắt bộ xác định phương tiện
tự động và lựa chọn giấy thô.
Tệp tin phải được in lại trên trang theo một
cỡ tương ứng với kích thước trong mô tả trang thử nghiệm. Ví dụ khi thử nghiệm
tài liệu cỡ A4, phương tiện phải được thiết lập là A4, và khi thử nghiệm tài
liệu cỡ 8,5”x11”, thì thiết lập 8,5”x11” và tương tự. Xác minh thiết bị in và
trình điều khiển in thiết lập lề mặc định là không được lớn hơn 12,7 mm (0,5
inch). Căn chỉnh thiết lập sao cho đảm bảo vùng có thể in trang thử là chính
xác. Căn chỉnh thiết lập sao cho đảm bảo vùng có thể in trang thử bao quanh
vùng trang giấy như trong bản sao mềm hiển thị ở tệp tin thử. Bất kỳ thay đổi
về thiết lập thiết bị in hoặc trình điều khiển in phải được ghi lại. Bộ điều
chỉnh vị trí trang như căn giữa trang và tự động xoay có thể được sử dụng để
đặt ảnh chính xác trên trang. Bất kỳ thay đổi trong mặc định thiết bị in phải
được ghi lại trong báo cáo chi tiết đầy đủ.
CHÚ THÍCH Căn chỉnh thiết lập như tắt thiết
lập “chia tỷ lệ trang” để đảm bảo vùng có thể in trang thử là chính xác.
Đầu ra phải được sắp thứ tự. Nếu đầu ra đã
sắp thứ tự mà không có trong thiết lập mặc định, theo khuyến nghị của hãng sản
xuất để đạt được đầu ra đã sắp thứ tự. Trong trường hợp mà thiết lập sắp thứ tự
làm ảnh hưởng năng suất,nhanh hơn kết quả nên được ghi lại. Với các thiết lập
khác, báo cáo thử nghiệm phải được trình bày phương thức sắp thứ tự.
Đối với thiết bị in màu và B&W, việc in
ba tệp tin trong bộ Office, yêu cầu sử dụng thiết lập mặc định. Đầu ra của ba
tệp tin trên thiết bị màu phải có màu, trong đó đầu ra ba tệp tin trên thiết bị
B&W phải là B&W. Đối với thiết bị in màu, kết quả B&W tùy chọn có
thể được ghi lại bằng cách sử dụng cùng ba tệp tin màu đó, thay đổi thiết bị in
hoặc trình điều khiển để tạo đầu ra B&W, nhưng duy trì thiết lập chất lượng
hoặc độ phân giải mặc định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Thông thường cách thiết lập thiết
bị in trong B&W bao gồm, nhưng không có hạn chế, lựa chọn tùy chọn B&W
trong trình điều khiển. Trong trình điều khiển, điều này xuất hiện dạng: “in
B&W”, “in mức xám” hoặc “chỉ in màu đen”. Lựa chọn in B&W có thể xuất
hiện tại nhiều nơi trong trình điều khiển và thiết bị in. Khi phương pháp tốt
nhất để thiết lập in để chỉ in B&W được đặt ra, tốt nhất là liên lạc với
hãng sản xuất về phương pháp tốt nhất để thay đổi thiết lập này.
Thử nghiệm bổ sung có thể được kiểm soát bằng
cách sử dụng trình điều khiển hoặc ngôn ngữ mô tả thiết bị in khác, không mặc
định, được cung cấp bởi hãng sản xuất cho thiết bị in. Thử nghiệm bổ sung có
thể được kiểm soát bằng cách sử dụng thiết lập khác có sẵn với thiết bị. Thiết
lập như vậy, nhưng không có hạn chế, các bộ điều chỉnh chất lượng in và tốc độ
in lựa chọn có sẵn trong trình điều khiển. Các kết quả của thử nghiệm bổ sung
như vậy sẽ được lập tài liệu có những thông số hệ thống khác với mặc định xuất
xưởng và có trong so sánh với kết quả thông số hệ thống mặc định.
3.4. Kết nối thiết bị in
Kết nối tới nền thử nên được xác định bởi
cách của hãng sản xuất. Thiết bị in dùng để chia sẻ cho nhiều người nên được
kết nối thông qua bộ kết nối mạng mà thiết bị in được trang bị từ hãng sản
xuất. Thiết bị in cá nhân được để bàn nên được kết nối trực tiếp với máy tính
thử (như qua USB). Kiểu kết nối, phiên bản và tất cả thiết lập khác nhau từ hệ
thống hoặc mặc định thiết bị in phải được ghi lại.
3.5. Điều kiện thiết bị in
Tất cả cung ứng được sử dụng trong thử
nghiệm. bao gồm giấy và vật tư tiêu hao của thiết bị in, chỉ phải quy định như
có thể chấp nhận để sử dụng bởi hãng sản xuất (hoặc ghi chú khác). Số trang
được in trên máy và được in trên vật tư tiêu hao trước khi bắt đầu thử phải
được ghi lại.
3.6. Kích cỡ mẫu
Từng tệp tin phải được thử nghiệm và được đo
ít nhất ba lần để đạt khả năng lặp.
3.7. Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8. Bảo dưỡng
Bảo dưỡng động cơ in phải được thực hiện khi
thử nghiệm theo khuyến cáo của hãng sản xuất trên cơ bản đã có. (Ví dụ, quy
trình làm sạch hoặc thay thế vật tư tiêu hao).
3.9. Tệp tin thử, bộ thử và ứng dụng phần mềm
Bộ thử năng suất và tệp tin thử được quy định
trong Phụ lục B.1 – 3. Thử nghiệm phải được kiểm soát bằng cách sử dụng tệp tin
thử điện tử chính tắc chuẩn làm đầu vào. Tệp tin chính tắc mới nhất có thể có
trên http://www.iso.org/jtc1/sc28. Lỗi do sử dụng tệp tin chính xác như quy
định phải không có trong kết quả thử. Phiên bản tệp tin thử và phần mềm ứng
dụng được sử dụng phải có trong báo cáo thử nghiệm.
Tập đơn của từng tệp tin thử được in và được
đo để xác định FSOT. Bội số, tập N, của từng tệp tin thử được in và được đo để
vận hành thử nghiệm 1 tập + 30 giây để tính ESAT và EFTP, trong đó N là số tập
cần có để có LSOT – FSOT ≥ 30 giây. Phương pháp này được sử dụng cho nhiều thử
nghiệm khác nhau qua nhiều giai đoạn khác nhau. Điều này cho phép tạo sản phẩm
nhanh hơn để thử nghiệm với nhiều tập và sản phẩm chậm hơn để thử nghiệm tập ít
hơn mà không định nghĩa và phân loại sản phẩm bằng giai đoạn và định lượng một
số trang thử là nặng hơn những trang khác. Thử nghiệm 1 tập + 4 phút là khái
niệm đơn giản được sử dụng để tính EFTP và được dùng để cho thử nghiệm hình ảnh
khác nhau về năng suất có thể có đối với thời gian in dài hơn được so sánh với
thời gian in ngắn hơn. Điều này được hiểu và ghi lại rằng 4 phút có thể thử
nghiệm dài với một số thiết bị, nhưng thử nghiệm ngắn với thiết bị khác, nhiều
hơn thiết bị đầu cuối. Thời gian 4 phút là đủ để đạt điều cần có cho nhiều sản
phẩm thông qua nhiều giai đoạn xung quanh phạm vi của tiêu chuẩn này.
Thử nghiệm thể loại Văn phòng là thử nghiệm
được yêu cầu. Thử nghiệm thể loại Quảng cáo và Đồ họa là thử nghiệm tùy chọn.
Nếu thiết bị in chịu thử nghiệm nhiều hơn một thể loại thương mại, hoặc nếu thử
nghiệm nhiều hơn ứng dụng và nội dung cần thiết, cả hai thử nghiệm thể loại còn
lại có thể được thử nghiệm và được đo.
Thử nghiệm hiệu năng tính năng là thử nghiệm
tùy chọn. Thử nghiệm hiệu năng tính năng được sử dụng để so sánh giá trị cơ bản
FSOT và ESAT (thu được từ cấu hình hệ thống in mặc định) với FSOT và ESAT thu
được từ tính năng hệ thống in được chọn (ví dụ: dập ghim). Khi so sánh như vậy,
thử nghiệm hiệu năng tính năng tùy chọn (được định nghĩa tại Điều 4.4) có thể
được thêm vào thử nghiệm thể loại. Bộ thử nghiệm hiệu năng tính năng được vận
hành với thiết lập hệ thống in mặc định để thiết lập đường cơ sở, và sau đó với
tính năng là MỞ (ON), để so sánh. Lựa chọn khi nào là bộ thử nghiệm “Văn phòng”
và/hoặc “Liên hợp”, “Hiệu năng tính năng” là phụ thuộc vào vùng thương mại mà
thiết bị in chịu thử nghiệm. Thử nghiệm đường cơ sở lựa chọn (“Văn phòng” hay
“Liên hợp”) phải được ghi lại trong báo cáo đầy đủ và tóm tắt (đặc biệt quan
trọng đối với tính toán tỷ lệ hiệu năng tính năng so với cơ bản).
Tham khảo Phụ lục B để xác định tệp tin thử
nghiệm để sử dụng cho thử nghiệm cụ thể. Nguồn tệp tin tại http://www.iso.org/jtc1/sc28.
3.10. Môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ: 18 oC
đến 25 oC
Độ ẩm tương đối: 30 % đến 70 %
CHÚ THÍCH Dải nhiệt độ và độ ẩm của môi
trường thử nghiệm nên được ghi lại trong báo cáo chi tiết đầy đủ.
3.11. Điện áp
Thiết bị in phải được kết nối với nguồn điện
áp trong dải điện áp vận hành được quy định bởi hãng sản xuất để thiết bị in
chịu thử nghiệm.
CHÚ THÍCH Phép đo nên được thực hiện dưới
điều kiện không tải trước từng thử nghiệm.
4. Phương pháp thử
Nội dung sau định nghĩa phương pháp thử.
Một tập đơn (thử nghiệm 1 tập) của tệp tin
thử có liên quan được in theo thứ tự để đo thời gian ra tập đầu tiên từ Thử
nghiệm 1 tập (FSOT1tập). Bội số, N tập, của từng tệp tin thử có liên
quan được in và đo cho Thử nghiệm 1 tập + 30 giây để tính công suất bão hòa ước
lượng (ESAT30s) và công suất thực (EFTP30s), trong đó N
là số tập cần để thỏa mãn LSOT30s - FSOT30s ≥ 30 giây, và
LSOT30s là thời gian ra tập cuối cùng cho Thử nghiệm 1 tập + 30
giây. Thử nghiệm 1 tập + 4 phút là khái niệm tương tự sử dụng để tính EFTP4min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm theo 1 tập + 4 phút nhằm cung cấp
một thử nghiệm để minh họa sự khác nhau về năng suất có thể có khi so sánh thời
gian in dài với thời gian in ngắn hơn. Điều này được hiểu và công nhận rằng 4
phút có thể là một thử nghiệm dài đối với một số thiết bị, nhưng là thử nghiệm
ngắn đối với thiết bị khác, nhiều hơn với thiết bị đầu cuối. Thời gian 4 phút
là đủ để đạt điều cần có cho nhiều sản phẩm qua nhiều giai đoạn xung quanh phạm
vi của tiêu chuẩn này.
Để đảm bảo tính rõ ràng giữa các kết quả của
từng thử nghiệm và để tránh nhầm lẫn kết quả do ảnh hưởng của các công việc liền
nhau, mỗi công việc in chỉ nên gửi đi sau khi khi tập cuối cùng của thử nghiệm
trước được đẩy ra hoàn toàn khỏi máy và thiết bị đã trở về trạng thái sẵn sàng.
4.1. Quy trình đo thử nghiệm
Trước thử nghiệm:
1) Cài đặt máy tính thử và xóa các ảnh mã hóa
theo thiết lập thử được yêu cầu.
2) Cài đặt thiết bị in, trình điều khiển và
phần mềm ứng dụng theo sách hướng dẫn sử dụng và các yêu cầu thiết lập cho thử
nghiệm. Sau khi thiết bị in được làm nóng và ở trạng thái "sẵn sàng"
thì các thử nghiệm được yêu cầu mặc định phải tiến hành. Sử dụng việc in làm
nóng (nghĩa là có ít nhất một trang được in ngay trước thử nghiệm) để thừa nhận
thiết bị in sẵn sàng.
3) Thiết lập các thông số hệ thống (như lựa
chọn định lượng giấy, kích cỡ giấy và hướng cấp giấy, chế độ chất lượng) cho
thử nghiệm. Nếu như hệ thống có bộ phát hiện phương tiện tự động thì phải vô
hiệu hóa bộ này và phải lựa chọn giấy dùng cho thử nghiệm. Ghi lại số mẫu thiết
bị in, cấu hình (các tùy chọn), điều kiện mặc định và các lựa chọn khác (nếu
có).
4) Tập hợp các tệp tin sẽ được sử dụng trong
thử nghiệm, được định nghĩa và mô tả trong Điều 3.9. Đảm bảo các ứng dụng cần
thiết có trong máy tính sẽ được sử dụng trong thử nghiệm.
5) Kiểm soát chế độ in: cấu hình cho chế độ
in đối với phần hiện thời của thử nghiệm. Các chế độ in mặc định yêu cầu không
có thay đổi trong trình điều khiển của thiết bị in dùng cho thử nghiệm, thay vì
tắt điều chỉnh tỷ lệ trang, MỞ (ON) nếu mặc định là không MỞ (ON) để lựa chọn
giấy thường, sao kép hoặc đối với in B&W trên thiết bị in màu, thiết lập
chế độ cho trình điều khiển in để thu được đầu ra B&W. Báo cáo thử nghiệm
phải ghi rõ các chế độ của thiết bị in được lựa chọn và cách lựa chọn chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Phương thức sắp thứ tự, đếm tập và
in B&W được lựa chọn có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm hiệu năng.
Khuyến nghị thực hiện đánh giá sơ bộ đối với các thiết lập và tác động của
chúng đối với công suất hiệu năng. Tham khảo sách hướng dẫn vận hành sản phẩm
để biết thêm thông tin về các thiết lập cần thiết.
6) Tham khảo các Điều 4.3 và 4.4 để quyết
định thử nghiệm nào được thực hiện. Tham khảo Phụ lục D, ví dụ về cách thức ghi
lại các thiết lập thử nghiệm.
Quy trình thử 1 tập để đo FSOT1tập
và EFTP1tập:
1) Kiểm soát ứng dụng và tệp tin thử: [Bắt
đầu thử nghiệm] Mở một ứng dụng và tệp tin thử tương ứng cho ứng dụng trên máy
thử.
2) Chọn lệnh In của ứng dụng.
3) Chọn "Đồng ý" (OK) và đồng thời
bắt đầu bật thiết bị đo thời gian (đồng hồ hay thiết bị khác). Việc đo thời
gian được bắt đầu khi nút “Đồng ý” (OK) trong cửa sổ ứng dụng in được chọn.
4) Ghi lại thời gian theo giây để hoàn thành
một tập (trang cuối cùng của tệp tin thử nghiệm đẩy ra hoàn toàn khỏi máy) với
giá trị được tính ít nhất là hai chữ số thập phân.
5) [Kết thúc thử nghiệm] Đóng tệp tin thử và
ứng dụng phần mềm liên quan sau khi thử nghiệm các tệp tin thử đã được in.
6) Tiến hành thử nghiệm 1 tập [từ bước 1 đến
5] hai lần. Tính FSOT1tập và EFTP1tập cho mỗi lần thử theo Điều 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8) Tính giá trị FSOT1tập và EFTP1tập
trung bình.
CHÚ THÍCH Giá trị FSOT1tập trung
bình cho tập thử này được ghi lại trong báo cáo đầy đủ thử nghiệm thể loại và
báo cáo chi tiết đầy đủ là FSOT. Giá trị FSOT1tập trung bình cho bộ
thử (bao gồm nhiều tập thử nghiệm) được báo cáo trong Báo cáo tóm tắt thử
nghiệm thể loại là FSOT. Xem các Phụ lục C và E để biết thông tin chi tiết về
trình bày báo cáo.
Quy trình thử 1 tập + 30 giây để đo
ESAT30s và EFTP30s
1) Kiểm soát ứng dụng và tệp tin thử: [Bắt
đầu thử nghiệm] Mở ứng dụng và tệp tin thử tương ứng cho ứng dụng trên máy thử.
2) Chọn lệnh “In” (Print) từ ứng dụng: nhập
bộ đếm tập in = N yêu cầu cho thời gian ra tập cuối cùng LSOT30s -
FSOT30s ≥ 30 giây. Lựa chọn bất kỳ sắp thứ tự cần thiết nào để bảo
đảm rằng tập bội thực hiện in đầu ra theo thứ tự đã sắp (1234 ...,1234, ...).
Tất cả các thử nghiệm cùng tệp tin phải sử dụng cùng bộ đếm tập. Đối với thử
nghiệm lần hai và ba, sử dụng cùng bộ đếm tập đã dùng ở thử nghiệm đầu. Ghi lại
vị trí các thiết lập sắp thứ tự và bộ đếm được thực hiện ở trình điều khiển/ứng
dụng.
CHÚ THÍCH Không được nhầm FSOT30s này
với FSOT1tập của thử nghiệm 1 tập. FSOT30s được đo ở đây
dùng để xác minh LSOT30s - FSOT30s ≥ 30 giây và để tính
ESAT30s.
3) Chọn “Đồng ý” (OK) và đồng thời bắt đầu
bật thiết bị đo thời gian (đồng hồ hay thiết bị khác). Việc đo thời gian được
bắt đầu khi nút “Đồng ý” (OK) trong cửa sổ ứng dụng in được chọn.
4) Ghi lại thời gian theo giây để hoàn thành
thời gian ra tập đầu tiên (FSOT30s) tại ít nhất là hai chữ số thập
phân. Đây là thời gian từ khi nhấn nút “Đồng ý” (OK) đến trang cuối cùng (tập
thử đầu tiên, hoàn thành in lần đầu tiên các trang của tệp tin) của tệp tin thử
đẩy ra hoàn toàn khỏi máy.
CHÚ THÍCH Nếu kích thước khay giấy đầu ra nhỏ
hơn số trang được in thì trong quá trình thử, lấy giấy đầu ra trong khi thử
nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5) Ghi lại thời gian theo giây thực hiện xong
thời gian ra trang cuối cùng (LSOT) tại ít nhất hai số thập phân. Đây là thời
gian tính từ khi nhấn “Đồng ý” (OK) trong cửa sổ ứng dụng in cho đến khi trang
cuối cùng của bộ đếm tập tệp tin [trang cuối cùng của tập thử cuối cùng] được
đẩy ra hoàn toàn khỏi thiết bị.
6) [Thực hiện thử nghiệm cuối cùng] Đóng tệp
tin thử nghiệm và ứng dụng phần mềm liên quan sau khi in tệp tin thử nghiệm.
7) Tiến hành thử nghiệm 1 tập + 30 giây [từ
bước 1 đến 6] hai lần. Tính ESAT30s và EFTP30s cho mỗi
lần tiến hành thử nghiệm theo Điều 5.
8) Xác định kết quả thử chênh lệnh 5 % như
Điều 4.2.3 và tiến hành thử lần ba, nếu cần.
9) Tính ESAT30s và EFTP30s
trung bình theo Điều 5.
CHÚ THÍCH Giá trị ESAT30s trung
bình cho thử nghiệm mà được báo cáo trong Báo cáo đầy đủ Thử nghiệm Thể loại và
Báo cáo chi tiết đầy đủ là ESAT. Giá trị ESAT30s trung bình dùng cho
bộ thử (bao gồm nhiều tập thử) được báo cáo trong Báo cáo tóm tắt thử nghiệm
thể loại là ESAT. Xem các Phụ lục C và E về trình bày báo cáo.
Thủ tục thử 1 tập + 4 phút để đo EFTP4min:
1) Kiểm soát ứng dụng và tệp tin thử: [Bắt
đầu thử nghiệm] Mở một ứng dụng và tệp tin thử tương ứng cho ứng dụng trên máy
thử.
2) Chọn “In” (Print) từ ứng dụng: nhập bộ đếm
tập = N được yêu cầu cho thời gian ra tập cuối cùng LSOT4min – FSOT4min
≥ 4 phút. Lựa chọn bất kỳ tùy chọn sắp thứ tự cần thiết để bảo đảm rằng tập bội
thực hiện in đầu ra theo thứ tự đã sắp (1234 ..., 1234, ...). Tất cả các thử
nghiệm cùng một tệp tin phải sử dụng cùng bộ đếm tập. Đối với thử nghiệm lần
hai và ba, sử dụng cùng bộ đếm tập được sử dụng ở thử nghiệm đầu tiên. Ghi lại
vị trí thiết lập sắp thứ tự và đếm tập được thực hiện ở trình điều khiển/ứng
dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Chọn “Đồng ý” (OK) và đồng thời bắt đầu
bật thiết bị đo thời gian (đồng hồ hay thiết bị khác). Việc đo thời gian được
bắt đầu khi nút “Đồng ý” (OK) trong cửa sổ ứng dụng in được chọn.
4) Ghi lại thời gian theo giây để hoàn thành
thời gian ra tập đầu tiên (FSOT4min) tại ít nhất là hai chữ số thập phân. Đây
là thời gian từ khi nhấn nút “Đồng ý” (OK) đến khi trang cuối cùng (tập thử đầu
tiên, hoàn thành in lần đầu các trang tệp tin) của tệp tin thử đẩy ra hoàn toàn
khỏi máy.
CHÚ THÍCH Nếu kích cỡ khay giấy đầu ra nhỏ
hơn số trang được in thì trong quá trình thử, lấy giấy đầu ra trong khi thử
nghiệm.
CHÚ THÍCH Mỗi tập thử của thử nghiệm thể loại
có bốn trang. Mỗi bộ thử của tệp Adobe Reader hiệu năng tính năng có 8 trang.
5) Ghi lại thời gian theo giây về thời gian
ra tập cuối cùng (LSOT4min), tại ít nhất hai số thập phân. Đây là
thời gian tính từ khi nhấn “Đồng ý” (OK) trong cửa sổ ứng dụng in cho đến khi
trang cuối cùng của bộ đếm tập tệp tin [trang cuối cùng của tập tệp tin cuối
cùng] đẩy ra hoàn toàn khỏi thiết bị.
6) [Kết thúc thử nghiệm] Đóng tệp tin thử
nghiệm và ứng dụng phần mềm liên quan sau khi in tệp tin thử nghiệm.
7) Tiến hành thử nghiệm 1 tập + 4 phút [từ
bước 1 đến 6] hai lần. Tính EFTP4min cho mỗi thử nghiệm theo Điều 5.
8) Xác định nếu như kết quả thử chênh lệnh ± 5 % theo 4.2.3 và tiến hành thử lần
ba, nếu cần.
9) Tính EFTP4min trung bình theo
Điều 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Quá trình của phương pháp thử
4.2.1 Phương pháp thử đề nghị

Hình 1 – Lưu đồ quy
trình phương pháp thử
4.2.2 Ước tính bộ đếm tập
Thử nghiệm 1 tập + 30 giây:
Thử nghiệm này phải bắt đầu với bộ đếm Nban
đầu = 2 hoặc ước lượng số tập cần thiết, được cung cấp rằng người thử có
đủ thông tin để ước lượng trước bằng tay. Nếu N = 2, kết quả không đạt LSOT –
FSOT ≥ 30 giây như yêu cầu, thì tính toán bộ đếm cần thiết estN30s như bên dưới
và thử nghiệm với số mới nhất estN30s như là bộ đếm tập. Phương trình
sau có thể được sử dụng để ước lượng số tập cần thiết:

Số tập được thử nghiệm nên có kết quả trong
LSOT30s – FSOT30s ≥ 30 giây là hợp lý. Nếu kết quả của
lần tiến hành thử nghiệm cho LSOT30s – FSOT30s < 30
giây thì số tập phải được tăng lên và tiến hành lại tất cả thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm 1 tập + 4 phút:
Tính toán bộ đếm tập cần thiết estN4min
như bên dưới bằng cách sử dụng kết quả của thử nghiệm 1 tập + 30 giây và thử
nghiệm sử dụng estN4min như là bộ đếm:

trong đó LSOT30s và FSOT30s
là dữ liệu thu được trong thử nghiệm ban đầu.
Số tập thử nghiệm nên có kết quả trong LSOT4min
– FSOT4min ≥ 4 phút. Nếu kết quả khi tiến hành thử nghiệm cho LSOT4min
– FSOT4min ≤ 4 phút thì số lần thử nghiệm phải tăng lên và tiến hành
lại tất cả các thử nghiệm.
4.2. 5 % ổn định chuẩn
Nếu hai lần tiến hành thử ban đầu không ổn
định trong ± 5 %, thì cần tiến hành thử nghiệm lần ba. Phương trình cho ESAT và
EFTP có trong Điều 6.

4.3. Thử nghiệm thể loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1. Thử nghiệm Văn phòng
Thử nghiệm Văn phòng là bắt buộc đối với tất
cả các thiết bị tuân theo tiêu chuẩn này. Thử nghiệm sử dụng các tệp tin thử
quy định trong Phụ lục B cho bộ thử và sử dụng yêu cầu về chế độ và bộ đếm tập
có trong Bảng 1 bên dưới. Phương pháp thử và quy trình phép được đo trình bày
trong Điều 4.1 và 4.2. Chỉ sử dụng phương tiện có kích cỡ A4/8.5
"x11" cho các thử nghiệm thể loại. Để thử nghiệm các kích cỡ giấy
khác, sử dụng thử nghiệm hiệu năng tính năng.
Hoàn thành thử nghiệm 1 tập, thử nghiệm 1 tập
+ 30 giây và thử nghiệm 1 tập + 4 phút đối với các tệp tin và chế độ được đánh
dấu "R" (yêu cầu) quy định trong Bảng 1. Các tệp tin, bộ đếm và chế
độ được đánh dấu "O" là tùy chọn.
Giả định rằng “thiết lập mặc định” sẽ tạo đầu
ra đen trắng (B&W) với thiết bị chỉ in B&W và cho đầu ra màu với thiết
bị in màu. Nếu Thiết lập mặc định của thiết bị in màu cho đầu ra đen trắng, thì
thử nghiệm được yêu cầu sử dụng chế độ đầu ra màu.
Bảng 1 – Ma trận thử
bộ Office
Bộ đếm tập
Chế độ in
Tệp tin thử của ứng
dụng
Tệp Word
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tệp Excel
Thực hiện 1 tập
Bộ đếm = 1
Sao đơn với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
Sao kép với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in màu
, sao kép với chế độ B&W
R
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
R
O
R
O
R
O
R
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ đếm = 2
(tùy chọn thử để
tính N
cho FSOT + 30 nếu
không thể ước lượng N)
Sao đơn với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
Sao kép với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in màu
, sao kép với chế độ B&W
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
O
O
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ đếm = N
Sao đơn với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
Sao kép với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in màu
, sao kép với chế độ B&W
R
O
R
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
R
O
R
O
R
O
Thực hiện 1 tập + 4
phút
Bộ đếm = N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
Sao kép với thiết
lập mặc định
Nếu thiết bị in màu
, sao kép với chế độ B&W
O
O
O
O
R
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
O
O
4.3.2 Thử nghiệm Quảng cáo và Đồ họa
Thử nghiệm bộ Quảng cáo và Đồ họa là tùy chọn
đối với tất cả các thiết bị tuân theo tiêu chuẩn này. Việc thử nghiệm chỉ để
lấy thêm thông tin khi so sánh hiệu năng ủa các thiết bị có sử dụng các ứng
dụng và tệp tin thử khác nhau có mức phủ cao hơn và nội dung phức tạp hơn.
Hoàn thành thử nghiệm 1 tập và thử nghiệm 1
tập + 30 giây đối với các tệp tin và chế độ được đánh dấu "R*" (yêu
cầu nếu tiến hành thử nghiệm Quảng cáo và Đồ họa) quy định trong Bảng 2. Các
tệp tin thử, bộ đếm và chế độ được đánh dấu "O" là tùy chọn.
Giả định “thiết lập mặc định” sẽ cho đầu ra
đen trắng (B&W) đối với thiết bị chỉ in B&W và cho đầu ra màu đối với
thiết bị in màu. Nếu thiết lập mặc định của thiết bị in màu cho đầu ra B&W
,thì thử nghiệm được yêu cầu sử dụng chế độ đầu ra màu. Trước khi bắt đầu tiến
hành thử nghiệm Quảng cáo và Đồ họa, người thử nên xác thực nội dung tệp tin từ
bên trong ứng dụng (như InDesign và QuarkXPress) để đảm bảo tất cả thành phần
dữ liệu gốc như phông chữ, đồ họa thay thế như minh họa, ảnh bitmap, và tranh
ảnh... được liên kết trong các thư mục của nền thử và/hoặc có trong tệp tin.
Cách thức xác nhận, và sửa chữa nếu cần, sẽ thay đổi tùy theo ứng dụng. Tham
khảo hướng dẫn sử dụng của ứng dụng. Lỗi của ứng dụng để nhận biết và bao gồm
tất cả các thành phần dữ liệu gốc và các thuộc tính chất lượng theo quy định
của tiêu chuẩn này sẽ ảnh hưởng đến hiệu năng và kết quả vô giá trị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ đếm tập
Chế độ in
Tệp tin thử ứng
dụng
Indesign
QuarkXPress
PowerPoint
PDF
Thực hiện 1 tập
Số bộ = 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
R*
R*
R*
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
O
Nếu thiết bị in
màu, sao kép với chế độ B&W
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao đơn với thiết
lập mặc định
O
O
O
O
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép với thiết
lập mặc định
O
O
O
O
Nếu thiết bị in
màu, sao kép với chế độ B&W
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện
1 tập + 30 giây
Bộ đếm = N
Sao đơn với thiết
lập mặc định
R*
R*
R*
R*
Nếu thiết bị in màu,
sao đơn với chế độ B&W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
Sao kép với thiết
lập mặc định
O
O
O
O
Nếu thiết bị in
màu, sao kép với chế độ B&W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
Thực hiện
1 tập + 4 phút
Bộ đếm = N
Sao đơn với thiết
lập mặc định
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Nếu thiết bị in
màu, sao đơn với chế độ B&W
O
O
O
O
Sao kép với thiết
lập mặc định
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Nếu thiết bị in
màu, sao kép với chế độ B&W
O
O
O
O
4.4. Thử nghiệm hiệu năng tính năng
Thử nghiệm hiệu năng tính năng là tùy chọn
được cung cấp như phương thức thuận tiện để đánh giá sự khác biệt năng suất khi
nhiều tính năng in và hoàn thiện khác nhau được bật. Ví dụ về tính năng như vậy
có thể có nhưng không có hạn chế như các cấu hình RIP khác nhau, định lượng
giấy khác nhau, kích cỡ giấy khác nhau, dập ghim, đục lỗ, khâu dồn... Các kết
quả in với tính năng được kích hoạt phải được ghi lại như sự so sánh hiệu năng
khi in từ thiết bị in và trình điều khiển in trong trạng thái mặc định với được
chọn sao đơn và tắt tính năng.
Hai tệp tin 8 trang thử nghiệm hiệu năng tính
năng được cung cấp (nhiều tính năng in, tệp tin thử dài hơn 4 trang là cần
thiết. Như một so sánh thời gian thử nghiệm cân bằng và khả năng thử nghiệm dải
tính năng, thì tệp tin thử 8 trang được sử dụng). Tệp tin hiệu năng tính năng
Văn phòng – Adobe Reader là bao gồm nội dung từ thử nghiệm thể loại Văn phòng
và tệp tin hiệu năng tính năng Adobe Reader-Hỗn hợp là bao gồm nội dung từ thử
nghiệm thể loại Quảng cáo và Đồ họa. (xem Phụ lục B.3 để biết chi tiết về các
tệp tin thử này).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình thử nghiệm hiệu năng tính năng
Thử nghiệm tính năng yêu cầu thử nghiệm tệp
tin hiệu năng tính năng sử dụng thử nghiệm 1 tập và thử nghiệm 1 tập + 30 giây
như miêu tả trong Điều 4.1.
Đầu tiên, hoàn thành thử nghiệm có sử dụng
thiết lập mặc định thiết bị in và trình điều khiển in của hãng sản xuất (thử
nghiệm chế độ in cơ bản). Thử nghiệm chế độ in cơ bản được thử trong sao đơn
A4/8,5”x11", sử dụng tệp tin thử nghiệm hiệu năng tính năng, không có tính
năng và có thể chỉ được thực hiện một lần (bao gồm 2 hoặc 3 lần thực hiện là
cần thiết để đáp ứng 5 % ổn định chuẩn), và kết quả có thể được sử dụng để so
sánh tất cả thử nghiệm tính năng sử dụng cùng tệp tin thử. Tiếp theo, hoàn
thành các thử nghiệm cho từng chế độ in tính năng được chọn (Thử nghiệm chế độ
tính năng).
Bộ đếm tập được sử dụng trong thử nghiệm hiệu
năng tính năng được xác định dựa trên yêu cầu để đáp ứng quy trình thử nghiệm 1
tập + 30 giây cho thử nghiệm chế độ in cơ bản và từng thử nghiệm chế độ in tính
năng độc lập. Các tính năng sử dụng cùng số trang trong một tập chỉ yêu cầu
thực hiện một lần thử nghiệm chế độ in cơ bản.
CHÚ THÍCH Bộ đếm tập được sử dụng cho thử
nghiệm in cơ bản và từng tính năng có thể khác nhau.
Số tập thử nên nằm càng gần trong LSOT30s
– FSOT30s ≥ 30 giây càng tốt. Nếu kết quả vận hành thử nghiệm mà cho
LSOT30s – FSOT30s < 30 giây thì số tập phải được tăng
và tiến hành lại tất cả các thử nghiệm.
Nếu thử nghiệm tính năng được thực hiện trên
phương tiện kích cỡ lớn (A3/11"x17") thì thử nghiệm nên được thực
hiện bằng cách in tệp tin thử nghiệm tính năng A4/8,5”x11” 2-up trên các phương
tiện đầu ra kích cỡ lớn. Cụ thể là sử dụng hai ảnh kích cỡ A4 trên một tờ A3
hoặc hai ảnh kích cỡ 8,5”x11" trên một tờ 11"x17". In sao đơn
2-up với phương tiện kích cỡ lớn hơn có nghĩa là 2 ảnh A4/8,5”x11" được in
trên một mặt của tờ giấy lớn (A3/11 "x17"). Trong trường hợp in sao
đơn 2-up với phương tiện A4/8,5”x11", hai hình cỡ A4/8,5”x11" được
điều chỉnh kích cỡ (bởi trình điều khiển thiết bị in) và in trên một mặt của
phương tiện cỡ A4/8,5”x11".
Nếu thử nghiệm tính năng A3/11"x17"
được vận hành với tệp tin thử A4/8,5”x11" như chế độ in cơ bản để so sánh,
cần phải ghi lại A3/11"x17" như trong đầu ra ảnh A4/8,5”x11"
tương đương. Nếu tính năng như 2-up, 4-up, phóng đại ảnh, giấy hỗn hợp... được
thử nghiệm, kết quả phải được ghi lại theo anh đầu vào A4/8,5”x11” tương đương.
Nếu một tính năng yêu cầu tệp tin bao gồm
nhiều hơn 8 trang, một tệp tin lớn hơn có thể được tạo ra bằng cách liên kết 2
hoặc nhiều tệp tin thử nghiệm tính năng 8 trang như yêu cầu các trang trong tệp
tin kết quả là số bội nguyên của bản gốc 8 trang. Nếu một tính năng cần sử dụng
nhiều hơn 8 trang trong mộ tập, FSOT và ESAT cho chế độ in cơ bản phải được đo
có sử dụng cùng số trang trong tập như ở chế độ in tính năng. Việc thay đổi tự
nhiên này phải được ghi rõ trong báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ in tính năng “Dập ghim”, được thể hiện
như là duy nhất trong ma trận thử nghiệm sau đây. Những tính năng để thử nghiệm
được xác định bởi người thử thực hiện các thử nghiệm và chỉ có mô tả rõ ràng về
tính năng được yêu cầu. Nếu có nhiều hơn một lựa chọn dập ghim cho thiết bị đã
cho, báo cáo rõ ràng đã được thử nghiệm.
Bảng 3 – Bộ thử hiệu
năng tính năng
Số bộ
Chế độ in cơ sở
Chế độ in chức năng
Tệp tin thử của ứng
dụng
Thực hiện 1 tập
Bộ đếm = 1
Sao đơn với thiết
lập mặc định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tệp PDF hiệu năng
tính năng 'Văn phòng' 8 trang
Thực hiện 1 tập +
30 giây
Bộ đếm = N
Sao kép với thiết
lập mặc định
Dập ghim
Tệp PDF hiệu năng
tính
năng 'Văn phòng' 8
trang
4.5. Thử nghiệm đặc biệt tùy chọn
Ngoài các thử nghiệm thường xuyên và theo yêu
cầu theo các điều kiện mặc định, có thể tiến hành thử nghiệm đặc biệt tùy chọn
theo các phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này [sử dụng bộ thử Adobe Reader
hiệu năng tính năng hoặc thử nghiệm thể loại]. Ví dụ là thử nghiệm thực hiện
với các thiết lập cho chất lượng in và hình ảnh đặc biệt (không mặc định), như
chế độ in nhanh hoặc chế độ chất lượng cao của hãng sản xuất thiết bị in, các
thử nghiệm sử dụng các trình điều khiển không mặc định hoặc sử dụng nhiều chức
năng in khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoản thời gian cho từng thử nghiệm được ghi
lại trong khi thực hiện thử nghiệm. Một mẫu bảng tính ghi lại thời gian tiến
hành thử nghiệm rất hữu ích cho mục đích này nhưng không bắt buộc.
Khoảng thời gian được đo theo giây tại hai số
thập phân. Con số kết quả trung bình được làm tròn tại hai số thập phân cho các
kết quả cuối cùng của FSOT, ESAT và EFTP. Được phép làm tròn xuống nhưng không
được phép làm tròn lên thời gian hoặc tốc độ nhanh hơn.
Giá trị trung bình được tính bằng việc tính
trung bình các kết quả (FSOT, ESAT, EFTP), chứ không phải là tính trung bình
thời gian sau đó tính kết quả. Ví dụ, tính ESAT của thử nghiệm 1 và ESAT của
thử nghiệm 2 (và của thử nghiệm 3 nếu cần) sau đó tính trung bình ESAT1 và
ESAT2 (và ESAT3) để thu được ESATtrung bình.
Số lượng ESAT và EFTP biểu diễn theo ipm như
sau:
A) Ít hơn 10 ipm: làm tròn xuống 2 số thập
phân và biểu diễn bởi 2 số có nghĩa (X,X).
B) 10 ipm đến 99 ipm: biểu diễn theo một
trong hai cách sau:
1) Làm tròn xuống 1 số thập phân và biểu diễn
bằng 2 số có nghĩa (XX).
2) Làm tròn xuống 2 số thập phân và biểu diễn
bằng 3 số có nghĩa (XX,X).
C) Lớn hơn hoặc bằng 100 ipm: làm tròn xuống
1 số thập phân và biểu diễn bằng 3 số có nghĩa (XXX)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Thử nghiệm thể loại
5.1.1. ‘Thử nghiệm 1 tập’
FSOT1tập và EFTP1tập
phải được tính toán có sử dụng dữ liệu từ một tập thử.
Để tiến hành thử sử dụng tệp tin 4 trang và 1
bộ đếm tập thử:

FSOT1tập = t1 (s)

5.1.2. ‘Thử nghiệm 1 tập + 30 giây’
Để tiến hành thử sử dụng tệp tin 4 trang và N
bộ đếm tập thử:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thời gian tập ra đầu tiên = FSOT30s
= t1 (s)
thời gian tập ra cuối cùng = LSOT30s
= tn (s)
N30s = bộ đếm tập
240 = 4 trang x 60 giây
ESAT30s và EFTP30s phải được tính từ dữ liệu
thử nghiệm 1 tập + 30 giây theo biểu thức sau:

5.1.3. ‘Thử nghiệm 1 tập + 4 phút’
EFTP4min phải được tính toán sử
dụng dữ liệu thử nghiệm 1 tập + 4 phút
Với thử nghiệm sử dụng tệp tin 4 trang và N4min
bộ đếm thử:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian tập ra cuối cùng = LSOT4min
= tn (s)
N4min = bộ đếm
240 = 4 trang x 60 giây

5.2. Thử hiệu năng tính năng
Thử nghiệm hiệu năng tính năng bản chất là
tùy chọn. Tuy nhiên khi sắp đặt, thử nghiệm 1 tập và thử nghiệm 1 tập + 30 giây
được yêu cầu cho chế độ sao chép cơ bản và từng thử nghiệm hiệu năng tính năng.
5.2.1. Thử nghiệm '1 tập'
FSOT1tập phải được tính toán có sử
dụng dữ liệu từ một tập thử.
Với thử nghiệm sử dụng tệp tin 4 trang và 1
bộ đếm thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSOT1tập = t1 (s)
5.2.2. Thử nghiệm '1 tập + 30 giây'
ESAT30s phải được tính toán có sử
dụng dữ liệu của thử nghiệm 1 tập + 30 giây
Để vận hành thử nghiệm sử dụng tệp tin 4
trang và bộ đếm N30s:

thời gian tập ra đầu tiên = FSOT30s
= t1 (s)
thời gian tập ra cuối cùng = LSOT30s
= tn (s)
N30s = bộ đếm tập
480 = 8 trang x 60 giây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH Đơn vị trên là số ảnh trên phút. Do
đó mỗi khi nhiều hơn một ảnh trên trang được in thì ảnh giảm 2-up trên đầu ra
cỡ A4/8,5”x11” hoặc ảnh 2-up cỡ A4/8,5”x11” trên đầu ra cỡ A3/11”x17”, công
thức trên không được thay đổi.
Đối với mỗi tính năng được thử, phần trăm của
chế độ sao chép tính năng với chế độ sao chép cơ bản được tính như sau:

CHÚ THÍCH Đối với phần trăm của FSOT, thời
gian cơ bản là tử số vì thế FSOT chức năng thấp hơn là a % <100. Điều này
duy trì không đối với phần trăm của ESAT.
FSOTcơ bản và ESATcơ bản lấy từ dữ liệu của thử nghiệm
đường cơ sở sử dụng sao đơn giấy cỡ A4/8,5”x11".
Thông tin được yêu cầu ghi lại bao gồm: tệp
tin được sử dụng, tên là 'Văn phòng' (hoặc 'Hỗn hợp'), cũng như kích cỡ giấy sử
dụng, yêu cầu là A4/8,5”x11" (và A3/11"x17" là tùy chọn).
6. Trình bày các kết
quả
6.1. Thử nghiệm thể loại
Việc trình bày tối thiểu các kết quả theo yêu
cầu phải bao gồm một báo cáo tóm tắt được trình bày như trong Bảng 4. Báo cáo
tóm tắt bao gồm các giá trị trung bình của FSOT và ESAT đối với tất cả các tệp
tin trong thử nghiệm thể loại hoặc thử nghiệm tính năng cho mỗi chế độ in thử
nghiệm. Việc thiết lập hệ thống cho các chế độ in phải được xác định (các thiết
lập chế độ thử nghiệm mặc định và tất cả các chế độ không mặc định và tùy chọn
được xác định). Đối với một thiết bị in màu, bao gồm mô tả các thiết lập của
thiết bị in được sử dụng cho các dữ liệu chế độ in B&W. Đây là báo cáo tóm
tắt. Trong một báo cáo đầy đủ, các số FSOT, ESAT và EFTP đối với từng tệp tin thử
phải được báo cáo như trong Bảng 5. Các thông số hệ thống nền thử phải được ghi
lại như quy định trong Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo tóm tắt phải là "khai báo"
được sử dụng trong các tài liệu tiếp thị hoặc trên bao bì. Khuyến nghị khai báo
toàn bộ báo cáo tóm tắt. Chấp nhận báo cáo thử nghiệm vắn tắt, bao gồm báo cáo
các kết quả thử nghiệm ứng dụng riêng biệt cũng như báo cáo về các giá trị
trung bình tương ứng của FSOT, ESAT, EFTP, chỉ đến báo cáo chi tiết đầy đủ hoặc
thông tin liên lạc, và tuyên bố năng suất được xác định theo tiêu chuẩn TCVN
9094 (ISO/IEC 24734).
Tuy nhiên, các yêu cầu tối thiểu của "khai
báo" bao gồm ba điều sau:
(1) Miêu tả năng suất được xác định theo TCVN
9094 (ISO/IEC 24734)
(2) Giá trị trung bình của ESAT từ thử nghiệm
thể loại Văn phòng cho chế độ sao đơn mặc định.
(3) Chỉ dẫn tới báo cáo chi tiết đầy đủ hoặc
thông tin liên lạc.
Toàn bộ báo cáo bao gồm các bảng báo cáo tóm
tắt và báo cáo đầy đủ phải bao gồm một chỉ dẫn tới báo cáo chi tiết đầy đủ hoặc
thông tin liên lạc để lấy báo cáo. Ví dụ về báo cáo tóm tắt và báo cáo đầy đủ
được trình bày bên dưới. Dữ liệu được báo cáo tùy chọn biểu diễn là
"O", "R" là “yêu cầu” đối với thử nghiệm thể loại văn phòng
và "R*" là “tùy chọn” đối với các thử nghiệm thể loại Quảng cáo và Đồ
họa và thử nghiệm hiệu năng tính năng. Ví dụ về báo cáo chi tiết đầy đủ được quy định trong Phụ lục E. Ví dụ điển hình về
thiết lập cho thiết bị in ghi lại và trình bày trong Phụ lục D.
Nếu thích hợp, có thể bỏ một số hàng trong
Báo cáo tóm tắt. Cụ thể là nếu một thiết bị không có khả năng in sao kép, có
thể xóa các hàng sao kép hoặc điền là NA nếu không có dữ liệu. Tương tự, một
thiết bị chỉ in đơn sắc thì không cần phải báo cáo dữ liệu về chế độ in màu.
Các báo cáo tóm tắt và báo cáo đầy đủ ghi lại
kết quả trung bình của thử nghiệm. Giá trị trung bình được tính bằng cộng tổng
(của FSOT hoặc ESAT) và chia cho số lần thử nghiệm. Các con số được báo cáo có
thể bao gồm nhiều chữ số thập phân. Cho phép làm tròn xuống nhưng không được
phép làm tròn lên đối với thời gian hoặc tỷ lệ. Các con số được ghi lại và báo
cáo phải không tốt hơn so với phép đo thực tế (cao hơn đối với ESAT và EFTP
hoặc thấp hơn đối với FSOT). Ví dụ, nếu ESAT trung bình được đo và tính là
34,99 thì báo cáo có thể ghi lại là 34,9 HOẶC 34 ppm, chứ không được ghi là 35ppm.
Bảng 4 - Báo cáo đầy
đủ về thể loại văn phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSOT (s)
ESAT (ipm)
Mặc định (màu đối với thiết bị in màu,
B&W với thiết bị in đơn sắc)
sao đơn
R
R
sao kép
R
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sao đơn
O
O
sao kép
O
O
1) Ghi lại các thiết lập của thiết bị in và
trình điều khiển.
2) Ghi lại các thiết lập đối với thiết bị
in sử dụng cho chế độ in đen trắng trên thiết bị in màu.
3) Ghi lại vị trí tìm mẫu báo cáo chi tiết
đầy đủ hoặc thông tin liên lạc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Báo cáo đầy
đủ thể loại Văn phòng
Tệp tin thử
thể loại Văn phòng
FSOT (s)
EFTP (ipm)
ESAT (ipm)
1 tập
1 tập+ 30 giây (N=_)
1 tập + 4 phút (N=_)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao đơn - PDF
R
R
R
R
R
# bộ
# bộ
Sao đơn - Word
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
R
# bộ
# bộ
Sao đơn - Excel
R
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
R
# bộ
# bộ
Trung bình sao đơn
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép - PDF
R
R
R
O
R
# bộ
# bộ
Sao kép - Word
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
R
# bộ
# bộ
Sao kép - Excel
R
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
R
# bộ
# bộ
Trung bình sao kép
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chế độ B&W (là
tùy chọn với thiết bị màu)
Sao đơn - PDF
R*
R*
R*
R*
R*
# bộ
# bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
O
O
O
R*
# bộ
# bộ
Sao đơn - Excel
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
R*
# bộ
# bộ
Trung bình sao đơn
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
Sao kép - PDF
R*
R*
R*
O
R*
# bộ
# bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
O
O
O
R*
# bộ
# bộ
Sao kép - Excel
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
R*
# bộ
# bộ
Trung bình sao kép
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
1) Ghi lại các thiết lập của thiết bị in và
trình điều khiển.
2) Ghi lại các thiết lập đối với thiết bị
in sử dụng cho chế độ đầu ra B&W trên thiết bị in màu.
3) Ghi lại vị trí tìm mẫu báo cáo chi tiết
đầy đủ hoặc thông tin liên lạc.
Trong đó “R” là yêu cầu phải báo cáo khi có
trên thiết bị in
R* là thử nghiệm được yêu cầu nếu chạy chế
độ in đen trắng trên thiết bị in màu
“O” là tùy chọn phải báo cáo.
Bảng 6 – Báo cáo tóm
tắt thể loại Quảng cáo và Đồ họa
Thử thể loại Quảng
cáo và Đồ họa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ESAT (ipm)
mặc định (màu với thiết bị in màu, B&W
với thiết bị in đơn sắc)
sao đơn
R*
R*
sao kép
O
O
chế độ B&W (là tùy chọn với thiết bị
màu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
sao kép
O
O
1) Ghi lại các thiết lập của thiết bị in và
trình điều khiển.
2) Ghi lại các thiết lập đối với thiết bị
in sử dụng cho chế độ đầu ra B&W trên thiết bị in màu.
3) Ghi lại vị trí tìm mẫu báo cáo chi tiết
đầy đủ hoặc thông tin liên lạc.
Trong đó “R” là yêu cầu phải báo cáo khi có
trên thiết bị in
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“O” là tùy chọn phải báo cáo.
Bảng 7 - Báo cáo đầy
đủ thể loại Quảng cáo và Đồ họa
Tệp tin thử thể
loại Quảng cáo và Đồ họa
FSOT (s)
EFTP (ipm)
ESAT (ipm)
1 tập
1 tập+ 30 giây
(N = _ )
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mặc định (màu với
thiết bị in màu, B&W với thiết bị in đơn sắc)
Sao đơn - PDF
R*
R*
R*
O
R*
# bộ
# bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
O
O
O
R*
# bộ
# bộ
Sao đơn -
QuarkXpress
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
R*
# bộ
# bộ
Sao đơn - InDesign
R*
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
# bộ
# bộ
Trung bình sao đơn
R*
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
O
O
# bộ
# bộ
sao kép -
PowerPoint
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
# bộ
# bộ
sao kép -
QuarkXpress
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
# bộ
# bộ
sao kép - InDesign
O
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
# bộ
Trung bình sao kép
O
O
chế độ B&W (là
tùy chọn với thiết bị màu)
Sao đơn - PDF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
R*
O
R*
# bộ
# bộ
Sao đơn -
PowerPoint
R*
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
R*
# bộ
# bộ
Sao đơn -
QuarkXpress
R*
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
# bộ
# bộ
Sao đơn - InDesign
R*
O
O
O
R*
# bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình sao đơn
R*
R*
sao kép - PDF
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
# bộ
# bộ
sao kép -
PowerPoint
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
# bộ
# bộ
sao kép -
QuarkXpress
O
O
O
O
O
# bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sao kép - InDesign
O
O
O
O
O
# bộ
# bộ
Trung bình sao kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
1) Ghi lại các thiết lập của thiết bị in và
trình điều khiển.
2) Ghi lại các thiết lập đối với thiết bị
in sử dụng cho chế độ in đen trắng trên thiết bị in màu.
3) Ghi lại vị trí tìm mẫu báo cáo chi tiết
đầy đủ hoặc thông tin liên lạc.
Trong đó “R” là yêu cầu phải báo cáo khi có
trên thiết bị in
R* là thử nghiệm được yêu cầu nếu chạy chế
độ in đen trắng trên thiết bị in màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Thử nghiệm hiệu năng tính năng
Trình bày tối thiểu theo yêu cầu các kết quả
phải bao gồm dữ liệu biểu diễn tỷ lệ các kết quả thử nghiệm chế độ in cơ bản
đối với chế độ in tính năng như trình bày trong Báo cáo tóm tắt, Bảng 8. Dữ
liệu tham khảo in cơ bản chỉ FSOTcơbản và ESATcơbản sử
dụng để tính tỷ lệ hiệu năng tính năng từ thử nghiệm mặc định in một mặt trên
kích cỡ giấy A4 hoặc 8,5”x11" (không phải từ việc thử nghiệm in sao kép
trên kích cỡ giấy A4 hoặc 8,5”x11"). Phải xác định thiết lập hệ thống cho
các chế độ in (thiết lập của chế độ mặc định và không mặc định và tùy chọn được
xác định).
Đối với thiết bị in màu, sử dụng mô tả về các
thiết lập cho thiết bị in dùng cho dữ liệu chế độ in B&W. Đây là báo cáo
tóm tắt. Trong báo cáo đầy đủ, các số FSOT và ESAT cũng như tỷ lệ đối với mỗi
tệp tin thử phải được ghi lại như trình bày trong Bảng 9. Báo cáo các thông số
hệ thống của nền thử theo quy định trong Phụ lục A.
Tất cả trình bày kết quả phải có phần chỉ tới
báo cáo chi tiết đầy đủ hoặc thông tin liên lạc. Ví dụ về báo cáo tóm tắt và
báo cáo đầy đủ được trình bày dưới đây. Ví dụ về báo cáo tóm tắt và báo cáo đầy
đủ được trình bày trong Phụ lục C. Ví dụ điển hình về các thiết lập của thiết
bị in được ghi lại được trình bày trong Phụ lục D.
Bảng 8 – Báo cáo tóm tắt
về thử nghiệm hiệu năng tính năng
(dập ghim là một ví
dụ, các chế độ tính năng có thể khác nhau)
Chế độ in
(tệp tin thử chức
năng Adobe Reader-Văn phòng)
Tỷ lệ hiệu năng
tính năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


mặc định (màu với
thiết bị in màu, B&W
với thiết bị in đơn
sắc)
sao kép
R*
R*
1) Ghi lại các thiết lập của thiết bị in và
trình điều khiển.
2) Ghi lại các thiết lập đối với thiết bị
in sử dụng cho chế độ đầu ra B&W trên thiết bị in màu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó “R” là yêu cầu phải báo cáo khi có
trên thiết bị in
R* là thử nghiệm được yêu cầu nếu chạy chế
độ in đen trắng trên thiết bị in màu
“O” là tùy chọn phải báo cáo.
Bảng 9 – Báo cáo đầy
đủ thử nghiệm hiệu năng tính năng (dập ghim là một ví dụ với tệp tin thử hiệu
năng tính năng Adobe Reader-Văn phòng, các chế độ tính năng có thể khác nhau)
Chế độ in tệp tin
thử tính năng Adobe Reader- Văn phòng (8 trang)
Chế độ in cơ bản
Hiệu năng tính năng
dập ghim
FSOTcơbản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSOTtínhnăng
ESATtínhnăng


mặc định (màu với
thiết bị in màu, B&W với thiết bị in đơn sắc)
sao đơn
R*
R*
R*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R*
R*
1) Ghi lại các thiết lập của thiết bị in và
trình điều khiển.
2) Ghi lại các thiết lập đối với thiết bị
in sử dụng cho chế độ đầu ra B&W trên thiết bị in màu.
3) Ghi lại thời gian bắt đầu và kết thúc
thử nghiệm.
R* là yêu cầu báo cáo thử nghiệm tính năng
“O” là tùy chọn phải báo cáo.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số hệ thống nền thử có thể ảnh hưởng phép đo năng
suất in kỹ thuật số
Phạm vi
Phụ lục A gồm 2 phần. Phần thứ nhất giới
thiệu chung về sự đóng góp của nền thử đối với tất cả các phép đo năng suất
thiết bị in số. Phần thứ hai liệt kê danh sách các thông số nền hệ thống thứ có
thể được xác định một cách dễ dàng và ghi lại sau đó, danh sách này sẽ giúp giảm
bớt sai số trong các kết quả thử nghiệm liên phòng.
Danh sách thông số nền thử
A1.0. Phần cứng
a. Phần cứng nền hệ thống thử chỉ bao gồm một
hệ thống máy tính chuyên dụng (máy tính, màn hình, bàn phím, chuột) được nối
trực tiếp với thiết bị in sẽ được thử nghiệm. b. Ghi lại các thuộc tính sau:
b.1. MÁY TÍNH
- hãng sản xuất
- kiểu máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hãng sản xuất
- tên
- dòng
- số hiệu (của bộ xử lý)
b.3. Bộ chíp hệ thống
- hãng sản xuất
- số hiệu
b.4. Bảng mạch hệ thống
- hãng sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- BIOS có ghi phiên bản
b.5. Bộ nhớ hệ thống
- hãng sản xuất
- loại
- kích thước tổng số
- tốc độ
- số của bộ phận
b.6. Ổ cứng và hệ thống phụ
- hãng sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- kích thước tổng số của ổ
- tổng số ổ
- tốc độ quay
- nếu bộ điều khiển là một mạch giao tiếp (cạc
điều hợp) thì ghi lại hãng sản xuất và kiểu.
b.7. Bộ điều khiển hình ảnh
- hãng sản xuất
- kiểu
- kích thước bộ nhớ (định danh: dùng chung
hoặc dùng riêng)
b.8. Ổ đĩa quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- kiểu
- giao diện
b.9. Kết nối bàn phím/ chuột
A2.0. Phần mềm
a. Phần mềm nền thử phải được hạn chế trong
hệ điều hành, các ứng dụng in yêu cầu cho bộ thiết bị đo thử, và trình điều
khiển thiết bị in của thiết bị sẽ được thử nghiệm.
b. Ghi lại các thuộc tính sau
b.1. Hệ điều hành
- hãng sản xuất
- tên và số hiệu phiên bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b.2. Đối với mỗi ứng dụng in cài đặt
- hãng sản xuất
- tên và số hiệu phiên bản
- gói dịch vụ hoặc mức sửa
b.3. Đối với mỗi trình điều khiển in
cài đặt
- hãng sản xuất
- tên và số hiệu phiên bản
- gói dịch vụ hoặc mức sửa
b.4. Vị trí các tệp tin thử (ví dụ: ổ
cứng hoặc ổ đĩa quang)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Nền thử phải được kết nối trực tiếp với
thiết bị in được thử nghiệm. (ví dụ: USB hoặc Ethernet). Không được có thiết bị
hoặc thiết bị in nào khác nối với nền thử thông qua kết nối này.
b. Ghi lại các thuộc tính sau
b.1. Kiểu giao diện
b.2. Nhận diện kết nối thông qua mạch hệ
thống hay mạch giao tiếp.
- (nếu thông qua mạch giao tiếp thì ghi lại
thông tin về hãng sản xuất và kiểu (model))
b.3. Nếu là USB, ghi lại:
- mức USB (ví dụ: 1.1 hay 2.0)
- các thiết bị khác có kênh truyền dữ liệu
tương tự như USB
b.4. Nếu là mạng Ethernet, ghi lại:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- thiết lập MTU
- máy chủ truy cập (nhà sản xuất, kiểu và cấu
hình)
- thông số TCP/IP (giao thức kết nối và kích
thước cửa sổ nhận TCP)
A4.0. Tài liệu mẫu
a. Thiết bị in có kèm USB
Máy tính: hệ thống hộp trắng (không có số hiệu
kiểu)
Bộ xử lý: Intel Pentium 4 540
Bộ chíp hệ thống: Intel 945P Express
Bo mạch chủ: Intel D945PSN, Intel BIOS
SN94510J.86A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổ cứng và hệ thống phụ: Seagate Barracuda
7200.9, 250 MB, 7200 RPM, 8MB cache, SATA/300 (bộ điều khiển bảng mạch hệ
thống)
Bộ xử lý hình ảnh:: Connect 3D Radeon
X300, 256 MB, PCI Express (bộ xử lý/bộ nhớ chuyên dụng)
Ổ đĩa quang: Pioneer 16x DVDRW DVR-R1A5PK
Kết nối bàn phím/chuột: PS/2
USB: bộ xử lý USB bảng mạch hệ thống, USB 2.0,
không sử dụng thiết bị USB khác
b. Thiết bị in kèm Ethernet
Máy tính: hệ thống hộp trắng (không có số hiệu
kiểu)
Bộ xử lý: Intel Pentium 4 540
Bộ chíp hệ thống: Intel 945P Express
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ nhớ hệ thống: 1 GB 533 MHz DDR2
Kingston p/n KVR533D2N4/1G
Ổ cứng và hệ thống phụ: Seagate Barracuda
7200.9, 250 MB, 7200 RPM, 8MB cache, SATA/300 (Bộ điều khiển bảng mạch hệ
thống) Video Processor: Connect 3D Radeon X300, 256 MB, PCI Express (bộ điều
khiển/bộ nhớ chuyên dụng)
Ổ đĩa quang: Pioneer 16x DVDRW DVR-R1A5PK
Kết nối bàn phím/chuột: PS/2
Ethernet: Bộ điều khiển Ethernet mạch hệ
thống, 100BaseTX, MTU=1500
Cấu trúc mạng: 3Com SuperStack 3
Switch 4226T, song công hoàn toàn, TCP cổng 9100, kích thước cửa sổ nhận = 128
c. Phần mềm
Hệ điều hành: Microsoft Windows
XP SP2 (tất cả các thiết lập thực thi đều được mặc định)
Các ứng dụng in:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Microsoft Office Excel 2003 SP2
Microsoft Office PowerPoint 2003 SP2
Adobe Reader 7.0.1
Trình điều khiển thiết bị in: PCL XT-6200 v8.3.1
Vị trí tệp tin thử: Ổ cứng
PHỤ
LỤC B
(quy
định)
Bộ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ứng dụng bao gồm Microsoft Office và ứng dụng tương tự (Word, Excel) như
Adobe Reader
Các tệp tin có đoạn văn bản, hình ảnh và đồ thị và tương ứng với các ứng dụng
chung trong môi trường văn phòng. Các tệp tin có thể bao gồm ứng dụng hình mẫu,
biểu đồ nhúng, hình ảnh nhập, các tệp đa dốc màu và biểu đồ hoặc hình ảnh có
chữ bao quanh.
Các tệp không được chứa các đối tượng trong suốt hoặc ảnh/hình ảnh có độ phân
giải cao.
Mỗi tệp trong bộ thử ứng dụng văn phòng có 4 trang khổ A4/8,5” x 11". Kích
thước hình ảnh (với thông tin có thể in được) dùng cho mỗi trang cỡ A4/8,5” x
11" là ≤ 254 mm x 184,4 mm (10 inch x 7,26 inch) để in các hình ảnh có
kích thước tương tự trên giấy khổ A4 hoặc khổ 8,5” x 11" (mà không cần cắt
chỉnh kích thước). Trong khi thiết lập/cài đặt thiết bị in, cần thận trọng để
đảm bảo việc thiết lập lề trang không bị quá rộng để phải thực hiện cắt chỉnh
cho hình ảnh có thể in được.
Bộ thử bao gồm 2 tập tệp tin, 1 tập phù hợp sử dụng cho giấy khổ A4 và 1 tập
phù hợp sử dụng giấy khổ 8,5”x11".
Ba tệp tin của bộ thử ứng dụng văn phòng là:
o Tệp văn bản 4 trang (màu)
o Tệp bảng tính 4 trang (màu), bao gồm đồ thị
được thiết lập độ phân giải 600 dpi
o Tệp Adobe Reader 4 trang (màu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.1 – Bộ thử Văn
phòng
B.2. Bộ thử Quảng cáo và Đồ họa
Các ứng dụng bao gồm chương trình Microsoft PowerPoint và các chương trình
tương tự, tệp Adobe Reader, các ứng dụng về thiết kế tài liệu như Adobe
InDesign, QuarkXPress có thể được sử dụng để tạo lập các tài liệu in văn phòng.
Nhìn chung, bộ thử thể loại Quảng cáo và Đồ họa có thêm các yếu tố hình ảnh có
độ phủ và phức tạp hơn so với bộ thử ứng dụng văn phòng. Bộ thử này phản ánh
một số ứng dụng được yêu cầu cao hơn cho việc in ấn văn phòng.
Các tệp có chứa văn bản, hình ảnh và đồ họa.
Các tệp có thể chứa ứng dụng hình mẫu, biểu đồ nhúng, hình ảnh đã nhập, các tệp
màu chéo đa màu hoặc lớn và đồ họa hoặc hình ảnh có chữ bao quanh, các đối
tượng trong suốt hoặc ảnh/hình ảnh có độ phân giải cao.
Không có hạn chế đối với nội dung đồ họa. Các yếu tố ảnh bao gồm hình ảnh có độ
phân giải cao có thể trải rộng toàn trang (trong hạn chế lề).
Mỗi tệp trong phạm vi thử nghiệm thể loại quảng cáo và đồ họa có 4 trang khổ A4
/8,5” x 11". Kích thước ảnh (với thông tin có thể in được) đối với mỗi
trang khổ A4/8,5” x 11" ≤ 254 mm x 184,4 mm (10 inch x 7,26 inch) để in
ảnh có kích thước tương tự trên giấy cỡ A4 hoặc 8,5” x 11" (không phải cắt
chỉnh). Trong khi thiết lập/cài đặt thiết bị in, cần thận trọng để đảm bảo việc
thiết lập lề trang không bị quá rộng để phải thực hiện cắt chỉnh cho hình ảnh
có thể in được.
Bộ thử gồm 2 tập tệp tin, 1 tập thích hợp cho giấy cỡ A4 và 1 tập thích hợp cho
giấy cỡ 8,5” x 11".
Bốn tệp trong bộ thử quảng cáo và đồ họa gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o tệp QuarkXpress 4 trang (màu)
o tệp InDesign 4 trang (màu)
o tệp Adobe Reader 4 trang (màu)

Hình B.2 – Bộ thử
Quảng cáo và đồ họa
B.3. Bộ thử Adobe Reader hiệu năng tính năng
Bộ thử bao gồm các tệp tin thử được tạo bởi nhiều loại ứng dụng (Word, Exel,
PowerPoint, InDesign và QuarkXPress), chuyển đổi thành dạng chung là PDF.
Thông thường, nội dung tương tự như trong tệp tin thử thể loại Văn phòng và tệp
tin thử thể loại Quảng cáo và Đồ họa. Tuy nhiên chỉ được sử dụng tệp tin PDF để
cho phép so sánh liên quan về ảnh hưởng của các tính năng khác nhau (bao gồm
không hạn chế giấy cỡ A3/11”x17”, giấy định lượng khác nhau, kiểu khác nhau,
sao kép, in 2-up, in 4-up, đập ghim, đục lỗ, khoan giấy, gấp, cắt, xếp chồng,
đóng gói, và các bộ cấp giấy đầu vào khác nhau, các cấu hình RIP và trình điều
khiển khác nhau, và các tính năng tổng hợp của chúng,...) trên năng suất thiết
bị in.
Từng tệp trong hai tệp tin trong thử nghiệm hiệu năng tính năng có giấy cỡ
A4/8,5”x11” 8 trang. Kích cỡ ảnh (thông tin có thể in) cho từng trang
A4/8,5”x11” ≤ 254 mm x 184,4 mm (10 inch x 7,26 inch) để cho phép in các trang
tương tự trên giấy A4 hoặc 8,5”x11” (không có cắt chỉnh). Trong thiết lập thiết
bị in, cẩn thận để đảm bảo rằng thiết lập lề không nên thiết lập quá to để cắt
ảnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai tệp tin có trong bộ thử hiệu năng tính năng là:
o Tệp tin hiệu năng tính năng Adobe Reader –
Văn phòng 8 trang được tạo bởi bằng cách lặp lại 2 lần tệp tin PDF 4 trang thể
loại Văn phòng trong 1 tệp tin đơn.
o Tệp tin hiệu năng tính năng Adobe Reader –
Hỗn hợp 8 trang được tạo bằng cách kết hợp tệp tin PDF 4 trang thể loại Quảng
cáo và Đồ họa với hai trang từ tệp tin PowerPoint thể loại Quảng cáo và Đồ họa,
một trang từ tệp tin InDesign và một trang từ tệp tin QuarkXPress.

Hình B.3 – Bộ thử
hiệu năng tính năng Adobe Reader
PHỤ
LỤC C
(tham
khảo)
Trình bày báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.1 - Báo cáo
tóm tắt ví dụ 1
Thử nghiệm thể loại
văn phòng cho thiết bị màu
FSOT (s)
ESAT (ipm)
Màu
sao đơn
15,3
22,8
sao kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,2
B&W
sao đơn
12,7
29,4
sao kép
25,2
21,5
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Đối với các kết quả B&W thì trình
điều khiển máy in được đặt ở "in chế độ B&W"
3) Báo cáo chi tiết tham khảo tại URL: xxxx.xxxx
Bảng C.2 - Báo cáo
tóm tắt ví dụ 2
Thử nghiệm thể loại
văn phòng cho thiết bị B&W
FSOT (s)
ESAT (ipm)
B&W
Sao đơn
10,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép
16,1
29,6
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết
bị in và trình điều khiển đều ở chế độ mặc định.
2) Đối với các kết
quả B&W thì trình điều khiển máy in được đặt ở "in chế độ
B&W"
3) Báo cáo chi tiết
tham khảo tại URL: xxxx.xxxx
Bảng C.3 - Báo cáo
tóm tắt ví dụ 3
Thử phân loại Quảng
cáo và Đồ họa cho thiết bị màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ESAT (ipm)
Thiết bị in màu
Simplex
60,5
18,9
Duplex
126,2
12,6
Thiết bị in đen
trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,3
26,1
Duplex
74,8
18,8
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết bị in và trình điều
khiển đều ở chế độ mặc định.
2) Đối với các kết quả B&W thì trình
điều khiển máy in được đặt ở "in chế độ B&W"
3) Báo cáo chi tiết tham khảo tại URL: xxxx.xxxx
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2. Báo cáo đầy đủ về thể loại Văn phòng
Bảng C.4 - Báo cáo
đầy đủ về ví dụ của thể loại Văn phòng
Tệp tin thử
thể loại Văn phòng
FSOT (s)
EFTP (ipm)
ESAT (ipm)
1 tập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 tập+ 4 phút
(# bộ)
mặc định (màu với
thiết bị màu, B&W với thiết bị đơn sắc)
Sao đơn-PDF
18,6
12,9
18,2
20,4
22,8
(3 tập)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao đơn-Word
12,7
n/a
20,7
n/a
21,8
(3 tập)
n/a
Sao đơn-Excel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
20,6
n/a
23,8
(3 tập)
n/a
trung bình sao đơn
15,3
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
22,8
Sao kép-PDF
31,1
7,7
5,2
n/a
14,1
(3 tập)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép-Word
29,7
n/a
n/a
n/a
18,5
n/a
n/a
Sao kép-Excel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
n/a
n/a
13,1
n/a
n/a
Trung bình sao kép
30,1
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
15,2
Chế độ B&W (tùy
chọn đối với thiết bị màu)
Sao đơn-PDF
14,5
16,6
22,7
24,3
27,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23 bộ)
Sao đơn-Word
12,7
n/a
25,5
n/a
30,9
(3 bộ)
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,8
n/a
26,5
n/a
29,4
(3 bộ)
n/a
Trung bình sao
đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
24,9
n/a
29,4
Sao kép-PDF
23,8
n/a
4
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3 bộ)
n/a
Sao kép-Word
26,1
n/a
n/a
n/a
24,6
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép-Excel
25,6
n/a
n/a
n/a
19,4
n/a
n/a
trung bình sao kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
n/a
n/a
21,5
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết bị in và trình điều
khiển đều ở chế độ mặc định.
2) Đối với các kết quả B&W thì trình điều
khiển máy in được đặt ở "in chế độ B&W"
C.3. Báo cáo thử nghiệm hiệu năng tính năng
Các tham chiếu in cơ bản (FSOT, ESAT) luôn từ
thử nghiệm sao đơn trên giấy khổ A4 hoặc 8,5” x 11". Trong trường hợp này,
sử dụng bộ thử hiệu năng tính năng của 'Văn phòng' 8 trang (và yêu cầu bộ thử
tham chiếu được sử dụng trong báo cáo tóm tắt và báo cáo đầy đủ phải giống
nhau). Các đặc tính được thử nghiệm là (a) 4-up, in sao kép trên kích cỡ giấy
8,5” x 11" (vì vậy 1 tập được in gồm 1 tờ giấy khổ 8,5” x 11", tỷ lệ
ảnh đưa vào 4 ảnh trên một mặt của trang và 4 ảnh trên mặt thứ hai của trang là
phần thử nghiệm), (b) 2-up, sao kép trên cỡ 11” x 17” có dập ghim (1 tập được
in bao gồm hai sao kép giấy cỡ 11” x 17” dập ghim với nhau).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.5 – Ví dụ về
báo cáo tóm tắt
(chế độ in cơ bản sử
dụng bộ thử hiệu năng tính năng ‘Văn phòng’)
Tính năng
Tỷ lệ hiệu năng
tính năng


Chế độ 4-up, sao kép trên kích cỡ giấy
8,5”x11"
67 %
249 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72 %
85 %
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết bị in và trình điều
khiển (trừ lệnh lựa chọn tính năng) đều ở chế độ mặc định.
2) Báo cáo đầy đủ tham khảo tại URL: xxxx.xxxx
Bảng C.6 – Ví dụ về
báo cáo đầy đủ
(chế độ in cơ bản sử
dụng bộ thử năng suất tính năng ‘Văn phòng’)
Chế độ in cơ bản
1 tập FSOT (s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
In sao đơn cỡ giấy 8,5” x 11” cơ bản, tiến
hành 1
50,72
32,38
4 tập
In sao đơn cỡ giấy 8,5” x 11" cơ bản,
tiến hành 2
51,42
32,02
4 tập
Sao đơn 8,5” x 11” cơ bản, trung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,07
32,2
4 tập
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết bị in và trình điều
khiển (trừ lệnh lựa chọn tính năng) đều ở chế độ mặc định.
2) Thử nghiệm tiến hành đối với tệp tin
năng suất tính năng Văn phòng 8 trang.
Bảng C.7 – Ví dụ về
chế độ tính năng (bộ thử hiệu năng tính năng ‘Văn phòng’)

FSOT1tập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ESAT30s
(ipm)

Sao kép giấy cỡ
8,5”x11”, vận hành lần 1
60,35
26,99
85,1 %
83,1 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép giấy cỡ
8,5”x11”, vận hành lần 2
59,67
26,53
3 tập
Sao kép giấy cỡ
8,5”x11”, trung bình
60,1
26,76
3 tập
Chế độ 4-up, sao
kép giấy cỡ 8,5”x11”, vận hành lần 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,17
67,25 %
249 %
7 tập
Chế độ 4-up, sao
kép giấy cỡ 8,5”x11”, vận hành lần 2
76,46
80,35
7 tập
Chế độ 4-up, sao
kép giấy cỡ 8,5”x11”, trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,26
7 tập
Chế độ 2-up, sao
kép giấy cỡ 11”x17”, có dập ghim, vận hành lần 1
69,71
27,45
72,93 %
85,12 %
3 tập
Chế độ 2-up, sao
kép giấy cỡ 11”x17”, có dập ghim, vận hành lần 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,38
3 tập
Chế độ 2-up, sao
kép giấy cỡ 11”x17”, có dập ghim, trung bình
70,02
27,41
3 tập
CHÚ THÍCH
1) Tất cả thiết lập thiết bị và trình điều
khiển in, ngoại trừ việc lựa chọn tính năng là chế độ mặc định.
2) Thử nghiệm được tiến hành với tệp tin
hiệu năng tính năng Văn phòng dài 8 trang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC D
(tham
khảo)
Ví dụ báo cáo thiết lập thiết bị và thử nghiệm
Phụ lục này trình bày ví dụ về phương pháp
ghi lại và báo cáo về thiết lập thiết bị in và thử nghiệm. Các điều ghi lại này
phải được đưa vào báo cáo chi tiết đầy đủ.
Bảng D.1 - Ví dụ việc
ghi lại thông tin thiết bị in.
Thời gian bắt đầu tiến hành thử nghiệm
11h00 ngày 20/7/2007
Người thử nghiệm
XXXXXX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
XT-6200
Màu hay B&W:
Thiết bị in màu
Cấu hình (tùy chọn)
sao kép (Duplexer), HCI
Bộ điều khiển
XXXXXX
(để trống)
trống (blank)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23 °C / 45 %
Điện áp
123 V
Thời gian kết thúc thử nghiệm
17h30 ngày 20/7/2007
Bảng D.2 - Ví dụ về
việc ghi lại thông tin thiết lập sử dụng cho thử nghiệm
Hạng mục
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phiên bản PDL và trình điều khiển
Mặc định
Chế độ chất lượng in
Mặc định
Thiết lập B&W
có (tại đâu, cái gì – ví dụ: trình điều
khiển, lựa chọn “in B&W”
Thiết lập bộ đếm tập N
Trình điều khiển hay ứng dụng
Chức năng sắp xếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy
Hướng cấp giấy
Mặc định
Thiết lập loại giấy
Mặc định
Đường dẫn giấy
Cấp giấy
cát xét chuẩn
Đường giấy ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định hướng đầu ra
Mặc định (mặt trên hoặc mặt dưới?)
đơn vị sao kép
Mặc định (lề ngắn hoặc dài?)
Bảng D.3 - Ghi lại
thông tin đặc trưng của giấy in
Giấy
Hãng sản xuất
Office Paper Co.
Trọng lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
A4 và A3
Tên/loại giấy
A44FG48A
PHỤ
LỤC E
(tham
khảo)
Ví dụ báo cáo chi tiết đầy đủ
Phụ lục này cung cấp ví dụ về cách thức ghi
lại thông tin và báo cáo về thiết bị thử và các thiết lập dùng cho thử nghiệm.
Những thông tin ghi lại sẽ được đưa vào bản báo cáo chi tiết đầy đủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian bắt đầu tiến hành thử nghiệm
11h00 ngày 20/7/2007
Người thử nghiệm
XXXXXX
Tên/mẫu máy:
XT-6200
Màu hay đen trắng:
Thiết bị in màu
Cấu hình (các tùy chọn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch điều khiển
XXXXXX
(để trống)
(blank)
Nhiệt độ và độ ẩm
23 °C / 45 %
Điện áp
123 V
Thời gian kết thúc thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E.2 - Ví dụ báo
cáo thiết lập thử nghiệm
Hạng mục
Giá trị
Chế độ và thiết lập
PDL và phiên bản của trình điều khiển
Mặc định
Chế độ chất lượng in
Mặc định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có (tại đâu, cái gì – ví dụ: trình điều
khiển, lựa chọn “in B&W”)
Thiết lập bộ đếm tập N
Trình điều khiển hay ứng dụng?
Chức năng sắp xếp
có (tại đâu, cái gì)
Giấy
Hướng cấp giấy
Mặc định
Thiết lập loại giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường dẫn giấy
Cấp giấy
cát xét chuẩn
Lối ra của giấy
Khay ra tiêu chuẩn
Định hướng đầu ra
Mặc định (mặt trên hay mặt dưới?)
Khối song công
Mặc định (cạnh ngắn hay cạnh dài?).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy
Hãng sản xuất
Office Paper Co.
Trọng lượng
60 g/m²
Kích thước
A4 và A3
Tên/loại giấy
A44FG48A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thử
Hạng mục
Giá trị
Máy tính
Hệ thống hộp trắng (không có số mẫu)
Bộ xử lý
Intel Pentium 540
Bộ chíp hệ thống
Intel 945P Express
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Intel D945PSN, Intel BIOS SN94510J.86A
Bộ nhớ hệ thống
1GB 533MHz DDR2 Kingston p/n
KVR533D2N4/1G
Ổ cứng, hệ thống phụ
Seagate Barracuda 7200.9 250GB, 7200 RPM,
8MB cache SATA/300, bộ điều khiển bảng mạch
hệ thống
Hệ thống phụ Hình ảnh
Connect 3D Radeon X300, 256MB, PCI Express
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pioneer 16X DVD-RW DVR-R1A5PK
Hệ thống phụ I/O
Bàn phím, chuột PS/2
Hệ thống phụ USB
bộ điều khiển bảng mạch hệ thống , USB 2.0
Kết nối thiết bị in
USB
USB 2.0, không có các thiết bị USB khác
Phần mềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Microsoft Windows XP SP2
Các ứng dụng in
Microsoft Office Word 2003 SP2 Microsoft
Office
Excel 2003 SP2 Adobe Reader 7.0.1
Trình điều khiển in
PCL XT-6200 v8.3.1
Tệp tin thử và vị trí
Các tệp thể loại Văn phòng, ổ cứng
Bảng E.5 - Báo cáo
tóm tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSOT (s)
ESAT (ipm)
Màu
sao đơn
15,3
22,8
sao kép
30,1
15,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sao đơn
12,7
29,4
sao kép
25,2
21,5
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết bị in và thiết lập của
trình điều khiển đều ở chế độ mặc định.
2) Đối với các kết quả B&W thì trình
điều khiển máy in được thiết lập "in B&W"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E.6 - Báo cáo
đầy đủ
Các tệp tin Thử
nghiệm
Văn phòng Category
FSOT (s)
EFTP (ipm)
ESAT (ipm)
1 tập
1 tập+ 30 giây (#
bộ)
1 tập+ 4 phút (#
bộ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao đơn-PDF
18,6
12,9
18,2
20,4
22,8
(3 bộ)
(23 bộ)
Sao đơn-Word
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
20,7
n/a
21,8
(3 bộ)
n/a
Sao đơn-Excel
14,7
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
23,8
(3 bộ)
n/a
Trung bình sao đơn
15,3
n/a
19,8
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sao kép-PDF
31,1
7,7
5,2
n/a
14,1
(3 bộ)
n/a
Sao kép-Word
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
n/a
n/a
18,5
n/a
n/a
Sao kép-Excel
29,6
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
13,1
n/a
n/a
trung bình sao kép
30,1
n/a
n/a
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chế độ B&W (tùy
chọn với thiết bị màu)
Sao đơn-PDF
14,5
16,6
22,7
24,3
27,8
(3 bộ)
(23 bộ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
n/a
25,5
n/a
30,9
(3 bộ)
n/a
Sao đơn-Excel
10,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,5
n/a
29,4
(3 bộ)
n/a
trung bình sao đơn
12,7
n/a
24,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,4
Sao kép-PDF
23,8
n/a
4
n/a
20,4
(3 bộ)
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,1
n/a
n/a
n/a
24,6
n/a
n/a
Sao kép-Excel
25,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n/a
n/a
19,4
n/a
n/a
trung bình sao kép
25,2
n/a
n/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,5
CHÚ THÍCH:
1) Tất cả các thiết bị in và thiết lập của
trình điều khiển đều ở chế độ mặc định.
2) Đối với các kết quả B&W thì trình
điều khiển máy in được thiết lập "in B&W".
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 9087:2011 (ISO/IEC 10561), Công
nghệ thông tin – Thiết bị văn phòng –
Thiết bị in – Phương pháp đo công suất - Máy in loại 1 và loại 2.
[2] TCVN 9088-1:2011 (ISO/IEC 11160-1), Công
nghệ thông tin – Thiết bị văn phòng –
Thông tin tối thiểu cần có bảng thông số kỹ thuật – Máy in – Phần 1: Máy in
loại 1 và 2.
[3] TCVN 9088-2:2011 (ISO/IEC 11160-2), Công
nghệ thông tin – Thiết bị văn phòng –
Thông tin tối thiểu cần có bảng thông số kỹ thuật – Máy in – Phần 2: Máy in
loại 3 và 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ và định nghĩa
3. Điều kiện và thông số thử
4. Phương pháp thử
5. Tính toán và xử lý dữ liệu
6. Trình bày các kết quả
Phụ lục A (quy định) Thông số hệ thống nền
thử có thể ảnh hưởng phép đo năng suất in kỹ thuật số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (tham khảm) Trình bày báo cáo
Phụ lục D (tham khảo) Ví dụ báo cáo thiết lập
thiết bị và thử nghiệm in
Phụ lục E (tham khảo) Ví dụ báo cáo chi tiết
đầy đủ)
Thư mục tài liệu tham khảo