Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5688:1992 về Mỡ nhờn - Phân loại

Số hiệu: TCVN5688:1992 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1992 Ngày hiệu lực:
ICS:75.100 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5688 : 1992

MỠ NHỜN - PHÂN LOẠI

Grease – Classification

Lời nói đầu

TCVN 5688 : 1992 được xây dựng trên cơ sở tham khảo các tiêu chuẩn phân loại mỡ nhờn của một số nước như:

- ISO 6743 - 9 Family X, 2137, Liên Xô GOST 23258 : 1978, và một số tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm về mỡ nhờn của các nước Anh, Pháp, Mỹ, I-ta-li-a, Xinh-ga-po, Liên Xô, Trung Quốc.

TCVN 5688 : 1992 do Tổng công ty Xăng dầu biên soạn, Bộ Thương mại và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MỠ NHỜN - PHÂN LOẠI

Grease - Classification

Theo tính năng sử dụng, mỡ nhờn được phân thành 3 nhóm cơ bản sau : Mỡ chống ma sát ; Mỡ bảo quản ; Mỡ làm kín .

1 Mỡ chống ma sát

Mỡ chống ma sát dùng để bôi trơn, ngăn cách hai bề mặt tiếp xúc nhằm giảm ma sát và mài mòn các chi tiết của máy móc.

Mỡ chống ma sát được phân chia thành bốn nhóm theo Bảng 1.

Bảng 1

Phân nhóm

Đặc tính kỹ thuật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Mỡ thông dụng

 

 

1.1 Mỡ thông dụng nhiệt độ thường

Chịu nước tốt, đã ổn định keo cao, các tính chất bảo vệ tốt. Độ ổn định cơ học thấp. Là những mỡ xà phòng canxi, có nhiệt độ nhỏ giọt ³ 75 oC

Bôi trơn các cụm ma sát thô của máy móc, thiết bị, phương tiện v ận tải máy nông nghiệp, dụng cụ cầm tay, bản lề, trục v ít, bánh răng…Làm việc trong khoảng nhiệt độ -30 oC đến 70 oC

1.2 Mỡ thông dụng nhiệt độ tương đối cao

Chịu nước kém, độ ổn định keo thấp, độ ổn định cơ học cao. Là những mỡ xà phòng natri hoặc natri canxi có nhiệt độ nhỏ giọt ³ 120 oC

Bôi trơn các ổ lăn, ổ trượt ở động cơ điện, bánh xe ôtô, các cụm ma sát của quạt, máy đúc, làm việc trong môi trường có độ ẩm thấp, có nhiệt độ -20 oC đến 110oC.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chịu nước tốt, độ ổn định keo và độ ổn định cơ học cao, có tính bám dính tốt. Là những mỡ xà phòng Liti, có nhiệt độ nhỏ giọt ³ 160 oC

Bôi trơn tất cả các ổ lăn, ổ trượt, bản kề, các cơ cấu truyền động, các cụm ma sát máy móc và thiết bị, các phương tiện vận tải…làm việc trong khoảng nhiệt độ 40 oC đến 150 oC trong điều kiện độ ẩm tương đối cao, công suất máy lớn.

3 Mỡ công dụng đặc biệt

 

 

3.1 Mỡ chịu nhiệt

Chịu nước trung bình, độ ổn định keo và ổn định hoá học cao. Là những mỡ xà phòng phức canxi hoặc mỡ hữu cơ có nhiệt độ nhỏ giọt ³ 200 oC

Bôi trơn các cụm ma sát, ổ lắc, ổ bi của máy và thiết bị làm việc trong khoảng nhiệt độ trên 150 oC

3.2 Mỡ chịu lạnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bôi trơn các cụm ma sát trong các thiết bị kĩ thuật của hàng không, radio kỹ thuật, cơ điện…làm việc ở tại trọng không lớn và nhiệt độ thấp tới –40 oC.

3.3 Mỡ bền hóa học

Chịu nước tốt, có tính bảo vệ cao trong các môi trường ăn mòn, độ ổn định keo £ 10 %. Là những mỡ HydroCacbon hoặc silicagen

Bôi trơn các cụm ma sát, làm kín các mối nối ren, van  trong các cụm thiết bị hoá học hoặc thiết bị máy móc làm việc trong môi trường ăn mòn. Bảo vệ bề mặt kim loại chống ăn mòn.

4 Mỡ chuyên dụng

Thoả mãn những nhu cầu riêng của từng ngành

Bôi trơn các cụm ma sát của dụng cụ, các máy móc chính xác.

4.1 Mỡ dụng cụ chính xác

Chịu nước tốt, độ bám dính cao. Có tính chất mài mòn, chống ăn mòn và bảo quản tốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2 Mỡ máy điện

Chịu nước tốt, độ bay hơi thấp, tính chất chống ăn mòn và mài mòn tốt

Bôi trơn các ổ lăn của máy điện

4.3 Mỡ máy công cụ

Bếp nhiệt, chịu nước. Độ ổn định keo, ổn định cơ học và ổn định chống oxy hoá cao

Bôi trơn các cụm ma sát của máy công cụ, thiết bị nâng, chuyển, thiết bị luyện kim. Khoảng nhiệt độ làm việc tương đối rộng.

4.4 Mỡ máy khoan

Chịu nước và chống mài mòn tốt. Độ ổn định keo, ổn định cơ học và chống oxy hoá cao. Được sản xuất trên cơ sở dầu nặng có độ nhớt cao.

Làm giảm ma sát cột ống khoan giảm mài mòn và ma sát ở điểm tựa của các choòng xoay.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các chỉ tiêu kỹ thuật đều tốt. Có nhiệt độ nhỏ giọt trên 160 oC

Bôi trơn các cơ cấu thiết bị bay

4.6 Mỡ đường sắt

Chịu nước kém, bền nhiệt, chống mài mòn và ăn mòn tốt.

Bôi trơn các ổ trục, ổ lăn của toa xe, các cơ cấu phanh hãm của tàu hoả.

4.7 Mỡ đường biển

Tính chất bám dính và bảo quản tốt. Chịu nước mặn rất tốt. Là những mỡ xà phòng nhôm, có nhiệt độ nhỏ giọt ³ 80 oC, đã ổn định keo £ 10 %.

Bôi trơn các cụm ma sát của máy tầu biển. Làm việc trong môi trường có độ ẩm cao, ăn mòn lớn, trong khoảng nhiệt độ 0oC đến 60 oC.

2 Mỡ bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ bảo quản được chia thành 2 phân nhóm theo Bảng 2.

Bảng 2

Phân nhóm

Đặc tính kỹ thuật

Công dụng

1 Mỡ bảo quản công dụng chung

Là các mỡ có độ ổn định keo và ổn định hoá học cao, độ bay hơi thấp, có tính chịu nước và bảo vệ tốt. Là mỡ HydroCacbon, vazolin. Khả năng bám dính cao, ổn định keo £ 5 %, nhiệt độ nhỏ giọt ³ 60 oC

Tạo màng phủ trên bề mặt các chi tiết máy bằng kim loại để bảo vệ chống ăn mòn trong quá trình bao gói, v ận chuyển, bảo quản và sử dụng. Làm việc ở nhiệt độ đến 50 oC.

2 Mỡ dùng cho cáp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngăn ngừa ăn mòn và giảm ma sát giữa các sợi cáp kim loại

3 Mỡ làm kín

Mỡ làm kín dùng để làm kín các khe hở, các mối nối ren và mối nối di động (kể cả hệ thống chân không).

Mỡ làm kín được chia thành ba phân nhóm theo Bảng 3.

Bảng 3

Phân nhóm

Đặc tính kỹ thuật

Công dụng

1 Mỡ van

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Làm kín các vòng đệm của máy bơm, các van chắn cửa đường ống, đặc biệt là các van  chắn làm việc ở áp suất cao và van  thiết bị cấp phát.

2 Mỡ ren

Chịu nước tốt, khả năng bám dính cao. Có chứa lượng lớn bột kim loại nhẹ nên có tính độc hại.

Bôi trơn các mối nối ren của các thiết bị khoan, ống dẫn dầu khí để dễ dàng lắp đặt các mối ren chịu tải trọng và nhiệt độ cao. Bôi trơn các mối ren trong các khí tải chịu tải trọng thấp để dễ dàng tháo lắp.

3 Mỡ chân không và làm kín

Có khả năng bám dính và bảo quản cao, giống như cao su. Làm đặc dầu gốc parapin có độ nhớt cao bằng xerezin có chứa cao su tự nhiên, nhiệt độ nhỏ giọt ³ 50 oC

Dùng làm kín các mối nối di động của hệ thống chân không. Dùng làm kín các khe hở của thiết bị để ngăn bụi, hơi ẩm lọt vào bên trong máy khi bao gói và bảo quản thiết bị máy móc trong thời gian dài.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5688:1992 về Mỡ nhờn - Phân loại

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 01/08/2007

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/08/2007

Ban hành: 29/06/2006

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/07/2006

4.039

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.222