TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13433-2:2024
CHẾ PHẨM BẢO QUẢN
GỖ - PHẦN 2: NHÓM CHẾ PHẨM HÒA TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ
Wood preservatives -
Part 2: Organic
solvent - borne preservatives
Lời nói đầu
TCVN 13433-2: 2024 do
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, công bố.
Bộ TCVN 13433: Chế phẩm bảo quản gỗ gồm 2 phần:
TCVN 13433-1:2021, Phần 1: Nhóm chế phẩm hòa tan trong nước;
TCVN 13433-2:2024, Phần 2: Nhóm chế phẩm hòa tan trong dung môi
hữu cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHẾ PHẨM BẢO QUẢN GỖ -
PHẦN 2: NHÓM CHẾ PHẨM HÒA TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ
Wood preservatives - Part 2: Organic solvent - borne preservatives
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và điều kiện
sử dụng đối với chế phẩm bảo quản gỗ hòa tan trong dung môi hữu cơ chứa hoạt chất
deltamethrin, cypermethrin, chất chiết xuất từ vỏ hạt điều.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8143, Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất
cypermethrin.
TCVN 8167, Độ bền của gỗ và sản phẩm gỗ - Loại điều kiện sử dụng.
TCVN 8750, Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất deltamethrin - Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Chế phẩm bảo quản gỗ (wood preservatives)
Các hợp chất có nguồn gốc tự nhiên, hóa tổng hợp, hóa sinh
học dùng để bảo quản gỗ, phòng chống sinh vật gây hại (nấm, côn trùng và hà biển),
phi sinh vật (lửa, ánh sáng, tác nhân cơ học, tác nhân hóa học), phá hủy hoặc
làm biến dạng gỗ và sản phẩm gỗ.
[NGUỒN: TCVN 13433-1:2021, 3.1 sửa đổi - “(lửa, ánh sáng, cơ học, hóa học),
làm phá hủy hoặc biến dạng gỗ và sản phẩm gỗ.” được thay đổi thành “(lửa, ánh
sáng, tác nhân cơ học, tác nhân cơ học, tác nhân hóa học), phá hủy hoặc làm biến
dạng gỗ và sản phẩm gỗ”.].
3.2
Chế phẩm bảo quản gỗ hòa tan trong dung môi hữu cơ (Organic solvent - borne
preservatives)
Chế phẩm bảo quản gỗ chứa hoạt chất hòa tan trong dung môi là các hợp
chất hữu cơ khi sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Điều kiện sử dụng gỗ (use
class)
Trạng thái môi trường xung quanh tiếp xúc trực tiếp với gỗ trong quá
trình sử dụng.
[NGUỒN: TCVN 4738:2019, 3.1.17 sửa đổi - “Trạng thái xung quanh” được
thay đổi thành “Trạng thái môi trường xung quanh”.].
3.4
Dung môi hữu cơ (organic
solvent)
Những chất có gốc các bon có khả năng hòa tan hoặc phân tán một hoặc
nhiều chất khác.
4 Yêu cầu kỹ thuật đối với chế phẩm hòa tan trong
dung môi hữu cơ
4.1 Các loại hoạt chất sử dụng trong chế phẩm hòa
tan trong dung môi hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Deltamethrin (C22H19Br2NO3)
- Cypermethrin (C22H19CI2NO3)
- Chất chiết xuất từ vỏ hạt điều (gồm: axit anacardic (C22H30O3);
anacardol (C21H36O) và cardol (C21H36O2))
4.2 Quy định về mức sai lệch cho phép
Mức sai lệch theo tỷ lệ hàm lượng của hoạt chất đã đăng ký của chế phẩm
bảo quản gỗ hòa tan trong dung môi hữu cơ được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1- Yêu cầu kỹ thuật và mức sai lệch cho
phép của chế phẩm bảo quản gỗ hòa tan trong dung
môi hữu cơ
Hàm lượng hoạt chất
Mức sai lệch cho phép
% khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2,5
Đến 25
±15% đối với dạng đồng nhất
Từ trên 2,5 đến 10
Từ trên 25 đến 100
±10%
Từ trên 10 đến 25
Từ trên 100 đến 250
±
6%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 250 đến 500
±
5%
Lớn hơn 50
-
± 2,5 %
-
Lớn hơn 500
± 25 g/kg hoặc g/l
5. Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc lấy mẫu đề xác định các hoạt chất có trong chế phẩm bảo quản gỗ
hòa tan trong dung môi hữu cơ được quy định tại TCVN 12017.
5.2 Phương pháp thử
Phương pháp thử xác định hàm lượng các hoạt chất trong chế phẩm bảo quản
gỗ hòa tan trong dung môi hữu cơ được quy định tại Bảng 2:
Bảng 2 - Phương pháp thử xác định hàm lượng
các hoạt chất có trong chế phẩm bảo quản gỗ hòa
tan trong dung môi hữu cơ
Tên hoạt chất
Phương pháp thử
Deltamethrin
Theo TCVN 8750
Cypermethrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết xuất từ vỏ hạt điều (Axit anacardic; anacardol và cardol)
Phụ lục A
6 Loại điều kiện sử dụng
Để đảm bảo hiệu quả bảo quản và hạn chế hóa chất gây ô nhiễm môi trường
trong quá trình sử dụng, gỗ đã bảo quản bằng chế phẩm bảo quản gỗ hòa tan trong
dung môi hữu cơ phải được sử dụng phù hợp
với điều kiện được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Quy định các
loại điều kiện sử dụng gỗ đã được bảo quản theo từng loại chế phẩm bảo quản gỗ
hòa tan trong dung môi hữu cơ
Loại chế phẩm
Loại điều kiện sử dụng gỗ
UC1
UC2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UC4
UC5
UC3.1
UC3.2
Chế phẩm chứa hoạt chất deltamethrin
x
x
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Chế phẩm chứa hoạt chất cypermethrin
x
x
x
-
-
-
Chế phẩm chứa hoạt chất chiết xuất từ vỏ hạt điều (Axit anacardic;
anacardol và cardol)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
-
-
-
-
CHÚ THÍCH: (Ký hiệu “x” là quy định sử dụng, ký hiệu là khống sử dụng).
Trong đó, loại điều kiện sử dụng gỗ quy định tại TCVN 8167:
- UC1;
Loại điều kiện sử dụng 1: sử dụng
trong công trình xây dựng, dưới mái che, không tiếp xúc trực tiếp với mưa, nắng,
không bị ướt;
- UC2: Loại điều kiện sử dụng
2: sử dụng dưới mái che, không chịu ảnh hưởng trực tiếp của thời tiết, nhưng
thỉnh thoảng có thể bị ẩm, ướt không kéo dài;
- UC3: Loại điều kiện sử dụng 3: sử dụng ngoài
trời, không có mái che, không tiếp xúc trực tiếp với đất, chịu tác
động trực tiếp của thời tiết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- UC3.2: Loại
điều kiện sử dụng 3.2: bị để ướt trong thời gian dài, nước có thể bị đọng;
- UC4: Loại điều kiện sử dụng 4: tiếp xúc trực
tiếp với nền đất và/hoặc nước;
- UC5: Loại điều kiện sử dụng 5: thường xuyên
chìm trong nước mặn, nước lợ.
Phụ lục A
(Quy định)
Xác định
chất chiết xuất từ vỏ hạt điều (Axit anacardic; anacardol và cardol)
A.1. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 12017.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng chất chiết xuất từ vỏ hạt điều (Axit anacardic; anacardol và
cardol) được xác định bằng phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ, sử dụng khí
mang là He.
A.3. Thuốc thử
Khí heli, dùng cho sắc ký lỏng;
N-hexan, có độ tinh khiết không nhỏ hơn 98,0 %;
Chất chuẩn axit anacardic, đã biết hàm lượng;
Chất chuẩn anacardol, đã biết hàm lượng;
Chất chuẩn cardol, đã biết hàm lượng;
A.4. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và cụ
thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4.2. Pipet, dung
tích 1 ml.
A.4.3. Xylanh bơm mẫu, dung
tích 10 μl, chia vạch đến 1 μl
A.4.4. Cân phân tích, chính
xác đến 0,0001 g.
A.4.5. Thiết bị sắc ký khí khối phổ được trang bị như sau:
- Injector chia dòng và không chia dòng;
- Cột mao quản HP-5 dài 30 m, đường kính 0,25 mm, chiều dày pha tĩnh
0,25 pm hoặc loại tương đương;
- Bộ bơm mẫu tự động hoặc bơm mẫu bằng tay.
A.5 Tiến hành
A.5.1 Chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.2.
Điều kiện phân tích
- Nhiệt độ cột:
269 °C
- Nhiệt độ buồng bơm mẫu:
250 °C
- Nhiệt độ đầu dò:
280 °C
- Khí mang He:
2 ml/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 μl, có chia dòng
- Tỷ lệ chia dòng:
20: 1
- Nhiệt độ đầu
90 °C
- Tốc độ rang
8 °C/min
- Thời gian giữ
5 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng thư viện phổ NIST[1] để định danh các cấu tử và thành phần
trong mẫu.
A.5.4. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) Mọi thông tin cần thiết về việc nhận biết đầy đủ mẫu thử;
b) Phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) Phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) Mọi thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều
được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng tới kết quả;
e) Kết quả thử nghiệm thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2013.
[2] Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 35/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12
năm 2018
[3] Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
[4] Thông tư số 09/2023/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2023 của Bộ Nông nghiệp
và phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng
tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
[5] Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật
[6] QCVN 01-188:2018/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
thuốc Bảo vệ thực vật;
[7] Phùng Thị Kim Huệ, Lê Trí Viễn, Lê Dũng Sỹ, Hồ Viết Hiếu, Hoàng Hà,
Phạm Thị Khoa (2021), “Tối ưu quy trình chiết cao từ vỏ hạt điều, xác định
thành phần hoạt chất chính trong cao chiết nhằm đánh giá tác dụng
diệt côn trùng gây hại hiệu quả” Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn.