TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10470:2014
ISO 11486:2006
MÔ
TÔ - PHƯƠNG PHÁP CHỈNH ĐẶT LỰC CẢN CHẠY TRÊN BĂNG THỬ ĐỘNG LỰC
Motorcycles - Methods for setting
running resistance on a chassis dynamometer
Lời nói đầu
TCVN 10470:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 11486:2006.
TCVN 10470:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22
Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MÔ TÔ - PHƯƠNG PHÁP CHỈNH ĐẶT LỰC
CẢN CHẠY TRÊN BĂNG THỬ ĐỘNG LỰC
Motorcycles - Methods for setting
running resistance on a chassis dynamometer
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo để xác định lực cản chạy
mô tô trên đường và hai phương pháp chỉnh đặt băng thử động lực ứng với lực cản
chạy xe mô tô. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các mô tô được quy định trong TCVN
6211 (ISO 3833).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6011 (ISO 7117), Mô tô - Đo vận tốc lớn nhất.
TCVN 6211 (ISO 3833), Phương tiện giao thông đường bộ -
Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Lực cản chạy xe (running resistance),
F
Tổng lực cản đối với chạy xe mô tô khi được đo bằng phương
pháp chạy theo đà, bao gồm cả các lực ma sát trong hệ truyền động.
3.2. Vận tốc chuẩn (reference speed)
n0
Vận tốc của mô tô tại đó tính toán lực cản chạy xe của mô tô
và sau đó được sử dụng để chỉnh đặt băng thử động lực .
3.3. Vận tốc quy định (specified speed)
n
Vận tốc của mô tô tại đó đo lực cản chạy xe trên đường để
xác định đường cong lực cản chạy xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mk
Khối lượng khô của mô tô được bổ sung các khối lượng sau:
- Khối lượng nhiên liệu: thùng nhiên liệu được đổ đầy tới ít
nhất là 90 % dung tích do nhà sản xuất quy định;
- Khối lượng dầu bôi trơn và chất làm mát do nhà sản xuất
quy định;
- Khối lượng của thiết bị phụ do nhà sản xuất cung cấp ngoài
các thiết bị cần thiết cho vận hành [bộ dụng cụ, giá đỡ, kính chắn gió, thiết
bị bảo vệ v.v…].
3.5. Khối lượng chuẩn của mô tô (motorcycle reference mass)
mref
Khối lượng bản thân của mô tô cộng với một khối lượng không đổi
75 kg biểu thị cho khối lượng của người lái.
4. Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Các ký hiệu
Ký hiệu
Định nghĩa
Đơn vị
a
Hệ số của hàm đa thức
-
b
Hệ số của hàm đa thức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Hệ số của hàm đa thức
-
aT
Lực cản lăn của bánh trước
N
bT
Hệ số khí động lực học
N/(km/h)2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ tương đối của không khí trong các điều kiện thử
-
do
Mật độ tương đối của không khí tiêu chuẩn xung quanh
-
F
Lực cản chạy xe
N
FE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
FE (n0)
Lực cản chạy xe được chỉnh đặt ở vận tốc chuẩn trên băng thử
động lực
N
FE (ni)
Lực cản chạy xe được chỉnh đặt ở vận tốc quy định trên băng
thử động lực
N
Ff
Tổng tổn thất do ma sát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ff (n0)
Tổng tổn thất do ma sát ở vận tốc chuẩn
N
Fj
Lực cản chạy xe
N
Fj (n0)
Lực cản chạy xe ở vận tốc chuẩn
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực phanh của thiết bị hấp thụ công suất
N
Fpau (nj)
Lực phanh của thiết bị hấp thụ công suất ở vận tốc quy
định
N
Fpau (n0)
Lực phanh của thiết bị hấp thụ công suất ở vận tốc chuẩn
N
FT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
F*
Lực cản chạy xe đã cho
N

Lực cản chạy xe đã cho ở vận tốc quy định
N
F*(n0)
Lực cản chạy xe đã cho ở vận tốc chuẩn trên băng thử động lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F*(vj)
Lực cản chạy xe đã cho ở vận tốc quy định trên băng thử
động lực
N
f0
Lực cản lăn
N

Lực cản lăn hiệu chỉnh trong điều kiện môi trường xung quanh
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số của lực cản khí động lực học
N/(km/h)2

Hệ số hiệu chỉnh của lực cản khí động lực học trong điều
kiện môi trường xung quanh chuẩn
N/(km/h)2
K0
Hệ số hiệu chuẩn nhiệt độ cho lực cản lăn
-
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg
ma
Khối lượng thực của mô tô thử
kg
mi
Khối lượng quán tính tương đương
kg
mfi
Khối lượng quán tính tương đương của bánh đà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mk
Khối lượng bản thân của mô tô
kg
mr
Khối lượng quán tính tương đương của tất cả các bánh xe
kg
mref
Khối lượng chuẩn của mô tô
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của người lái xe
kg
mrf
Khối lượng quay của bánh trước
kg
mrl
Khối lượng quán tính tương đương của bánh sau và các chi
tiết của mô tô quay cùng với bánh xe
kg
p0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
PT
Áp suất trung bình của môi trường xung quanh khi thử
kPa
TT
Nhiệt độ trung bình của môi trường xung quanh trong khi
thử
K
T0
Nhiệt độ của môi trường xung quanh chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
Vận tốc quy định
km/h
nj
Vận tốc quy định lựa chọn cho đo thời thời gian chạy theo
đà
km/h
n0
Vận tốc chuẩn
km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc tại đó bắt đầu đo thời gian chạy theo đà
km/h
n2
Vận tốc tại đó kết thúc đo thời gian chạy theo đà
km/h
ΔTE
Thời gian chạy theo đà hiệu chỉnh ở khối lượng quán tính (mj
+ mrl)
s
ΔTi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s
ΔTj
Thời gian chạy theo đà trung bình của hai thử nghiệm
s
ΔTroad
Thời gian chạy theo đà đích
s
Δt
Thời gian chạy theo đà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian chạy theo đà trung bình trên băng thử động lực
không có hấp thụ
s
ΔtE
Thời gian chạy theo đà trung bình trên băng thử động lực ở
vận tốc chuẩn
s
Δtai
Thời gian chạy theo đà đã đo được trong thử trên đường lần
đầu tiên
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian chạy theo đà đã đo được trong thử trên đường lần
thứ hai
s
Δti
Thời gian chạy theo đà tương ứng với vận tốc chuẩn
s
Δn
Khoảng vận tốc chạy theo đà (2Δn = n1 - n2)
km/h
ɛ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
r0
Khối lượng thể tích tương đối của không khí môi trường
xung quanh tiêu chuẩn
kg/m3
5. Mô tô thử, băng thử động lực và dụng
cụ đo
Phải cung cấp bản mô tả đầy đủ về mô tô phù hợp với Phụ lục
A.
Phải cung cấp bản mô tả đầy đủ về băng thử động lực về các dụng
cụ đo phù hợp với Phụ lục B.
6. Độ chính xác yêu cầu của các phép
đo
Phải thực hiện các phép đo tới các độ chính xác được quy
định trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Ở giá trị đo
Độ phân giải
a) Lực cản chạy xe, F
+2 %
-
b) Vận tốc của mô tô (n1, n2)
±1 %
0,45 km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1 %
0,10 km/h
d) Thời gian chạy theo đà (Δt)
±0,5 %
0,01 s
e) Tổng khối lượng của mô tô (mk + mrid)
±1,0 %
1,4 kg
f) Vận tốc gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1 m/s
g) Chiều gió
-
5 độ
h) Nhiệt độ môi trường xung quanh
-
2 K
i) Áp suất theo áp kế
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Thử trên đường
7.1. Yêu cầu đối với đường
Đường thử phải bằng phẳng, ngang bằng, thẳng và được lát êm nhẵn.
Bề mặt đường phải khô và không được có các vật cản hoặc vật chắn gió có thể gây
trở ngại cho phép đo lực cản chạy xe. Độ dốc của bề mặt không được vượt quá 0,5
% giữa hai điểm cách nhau một đoạn ít nhất là 2 m.
7.2. Điều kiện môi trường xung quanh cho thử trên đường
Trong các khoảng thời gian thu thập dữ liệu, gió phải ổn
định. Tốc độ gió và chiều gió phải được đo liên tục hoặc với tần suất thích hợp
ở một vị trí đại diện cho lực của gió trong quá trình chạy theo đà.
Các điều kiện môi trường xung quanh phải ở trong các giới
hạn sau:
- vận tốc lớn nhất của gió: 3 m/s;
- vận tốc lớn nhất của gió đối với các cơn gió mạnh: 5 m/s;
- vận tốc lớn trung bình của gió, song song: 3 m/s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- độ ẩm tương đối lớn nhất: 95 %;
- nhiệt độ không khí: 278 K đến 308 K.
Điều kiện môi trường xung quanh chuẩn phải như sau:
- áp suất, r0: 100
kPa;
- nhiệt độ, T0: 293 K;
- mật độ tương đối của không khí, d0: 0,9197;
- khối lượng thể tích của không khí, r0: 1,189 kg/m3.
Mật độ tương đối của không khí khi mô tô được thử, tính toán
phù hợp với công thức dưới đây không được sai khác lớn hơn 7,5 % so với mật độ
không khí trong điều kiện tiêu chuẩn.
Mật độ tương đối của không khí, dT, phải được
tính toán theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Vận tốc chuẩn
Vận tốc hoặc các vận tốc chuẩn phải theo quy định trong chu
trình thử.
7.4. Vận tốc quy định
Vận tốc quy định n
được yêu cầu cho lập đường cong lực cản chạy xe. Để xác định lực cản chạy xe như
là một hàm của vận tốc mô tô trong vùng lân cận của tốc độ chuẩn, no, phải đo các lực cản chạy xe với ít
nhất là bốn vận tốc quy định, bao gồm cả vận tốc chuẩn. Phạm vi các điểm vận tốc
quy định (khoảng cách giữa các điểm lớn nhất và nhỏ nhất) phải kéo dài về một
phía của vận tốc chuẩn hoặc phạm vi vận tốc chuẩn, nếu có nhiều hơn một vận tốc
chuẩn ít nhất là Δn như đã quy định trong 7.6. Các điểm
vận tốc quy định, bao gồm cả các điểm vận tốc chuẩn không được cách xa nhau quá
20 km/h và khoảng cách giữa các vận tốc quy định phải như nhau. Từ đường cong lực
cản chạy xe có thể tính toán lực cản chạy xe ở các vận tốc chuẩn.
7.5. Vận tốc bắt đầu chạy theo đà
Vận tốc bắt đầu chạy theo đà phải lớn hơn vận tốc lớn nhất tại
đó bắt đầu đo thời gian chạy theo đà 5 km/h, vì cần có đủ thời gian để chỉnh
đặt các vị trí của cả mô tô và người lái và ngắt công suất truyền của động cơ
trước khi vận tốc được giảm đi tới n1, vận tốc
tại đó bắt đầu đo thời gian chạy theo đà.
7.6. Các vận tốc bắt đầu và kết thúc phép đo thời gian chạy
theo đà
Để bảo đảm độ chính xác đo thời gian chạy theo đà, Δt
và khoảng vận tốc chạy theo đà 2Δn,
vận tốc bắt đầu n1 và vận tốc kết thúc n2, tính bằng kilomet trên giờ phải
đáp ứng các yêu cầu sau:
n1 = n + Δn (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δn phải là 5 km/h khi n nhỏ hơn 60 km/h, và phải là 10 km/h khi n bằng hoặc lớn hơn 60 km/h.
7.7. Chuẩn bị mô tô thử
7.7.1. Mô tô phải phù hợp với loạt sản xuất về tất cả các chi tiết, bộ phận hoặc
nếu mô tô khác với loạt sản xuất thì phải được mô tả đầy đủ trong báo cáo thử.
7.7.2. Động cơ, hệ truyền động và mô tô phải chạy tốt, phù hợp với các yêu
cầu của nhà sản xuất.
7.7.3. Mô tô phải được điều chỉnh phù hợp với các yêu cầu của nhà sản xuất, ví
dụ, độ nhớt của dầu bôi trơn, áp suất của lốp hoặc, nếu mô tô khác so với loạt
sản xuất thì phải được mô tả đầy đủ trong báo cáo thử.
7.7.4. Khối lượng bản thân của mô tô theo 3.4.
7.7.5. Tổng khối lượng thử, bao gồm cả các khối lượng của người lái và các dụng
cụ đo phải được đo trước khi bắt đầu thử nghiệm.
7.7.6. Sự phân bố tải trọng giữa các bánh xe phải phù hợp với hướng dẫn của nhà
sản xuất.
7.7.7. Khi lắp đặt các dụng cụ đo trên mô tô thử phải chú ý để giảm tới mức tối
thiểu các ảnh hưởng của sự phân bố tải trọng giữa các bánh xe. Khi lắp đặt cảm biến
vận tốc ở ngoài mô tô, phải chú ý để giảm tới mức tối thiểu tổn thất khí động lực
cơ học bổ sung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.8.1. Người lái phải mặc quần áo bó sát người (một mảnh) hoặc quần áo tương
tự, đội mũ bảo vệ, có bảo vệ mắt, đi ủng và đeo găng tay.
7.8.2. Người lái đáp ứng các điều kiện được cho trong 7.8.1 phải có khối lượng
75 kg ± 5 kg và cao 1,75 m ± 0,05 m.
7.8.3. Người lái phải ngồi trên ghế với các chân được đặt trên bàn để chân và
các tay được duỗi ra bình thường. Vị trí này phải cho phép người lái điều khiển
mô tô một cách chính xác ở mọi thời điểm trong quá trình thử chạy xe theo đà.
Vị trí của người lái phải được giữ không thay đổi trong toàn
bộ thời gian đo.
7.9. Đo thời gian chạy theo đà
7.9.1. Sau thời gian làm nóng, mô tô phải được tăng tốc tới vận tốc bắt đầu chạy
theo đà, tại điểm này phải bắt đầu quy trình đo chạy theo đà.
7.9.2. Vì có thể gặp nguy hiểm và khó khăn đối với kết cấu của mô tô khi đưa hệ
truyền động về điểm trung hòa cho nên có thể thực hiện quá trình chạy theo đà chỉ
với ly hợp được ngắt. Đối với các mô tô không có kết cấu ngắt công suất được
truyền bởi động cơ thì mô tô có thể được lai dắt tới khi đạt được vận tốc bắt
đầu chạy theo đà. Khi tiến hành thử nghiệm chạy theo đà trên băng thử động lực,
hệ truyền động và khớp ly hợp phải ở trong cùng một điều kiện như trong quá trình
thử nghiệm trên đường.
7.9.3. Điều khiển lái của mô tô phải thay đổi càng ít càng tốt và không được
vận hành hệ thống phanh tới khi kết thúc khoảng thời gian đo khi chạy theo đà.
7.9.4. Thời gian chạy theo đà đầu tiên, Δtai, tương ứng với
vận tốc quy định, nj phải được đo là thời gian trôi qua từ
vận tốc mô tô nj + Δn tới nj - Δn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.9.6. Phải tính toán giá trị trung bình ΔTi của hai thời
gian chạy theo đà Δtai và Δtbi theo phương trình
sau:
(4)
7.9.7. Phải thực hiện tối thiểu là bốn thử nghiệm và tính toán thời gian chạy
theo đà trung bình theo phương trình sau:
(5)
Các thử nghiệm phải được thực hiện tới khi độ chính xác thống
kê, P bằng hoặc nhỏ hơn 3 % (P ≤ 3 %).
Độ chính xác thống kê, P, là một tỷ lệ phần trăm, được tính
toán theo phương trình sau:

Trong đó
t
là hệ số được cho trong Bảng 3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7)
n
là số lượng các thử nghiệm.
Bảng 3 - Hệ số đối với độ chính xác thống
kê
n
t

4
3,2
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
1,25
6
2,6
1,06
7
2,5
0,94
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
9
2,3
0,77
10
2,3
0,73
11
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
2,2
0,64
13
2,2
0,61
14
2,2
0,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2
0,57
7.9.8. Trong khi lặp lại thử nghiệm phải chú ý bắt đầu quy trình chạy theo đà sau
khi tuân thủ cùng một quy trình làm nóng máy và ở cùng một vận tốc bắt đầu chạy
theo đà.
7.9.9. Phép đo các thời gian chạy theo đà đối với nhiều vận tốc quy định có
thể thực hiện bằng quá trình chạy theo đà liên tục. Trong trường hợp này phải lặp
lại việc chạy theo đà sau khi tuân thủ một quy trình làm nóng máy và ở cùng một
vận tốc bắt đầu chạy theo đà.
7.9.10. Phải ghi lại thời gian chạy theo đà. Ví dụ về mẫu biên bản được cho
trong Phụ lục C.1.
8. Xử lý số liệu
8.1. Tính toán lực cản chạy xe
8.1.1. Phải tính toán lực cản chạy xe, Fj, tính bằng newton,
ở vận tốc quy định, vj theo phương trình sau:
(8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.2. Lực cản chạy xe, Fj, phải được hiệu chỉnh phù hợp với
8.2.
8.2. Lập đường cong lực cản chạy xe
Phải tính toán lực cản chạy xe, Fj, như sau:
Phải xác lập phương cho bộ dữ liệu Fj và nj thu được như trên bằng phép hồi quy
tuyến tính để xác định các hệ số f0 và f2.
F
= f0 + f2n2 (9)
Các hệ số f0 và f2 xác định
được phải được hiệu chỉnh theo các điều kiện môi trường xung quanh chuẩn bằng các
phương trình sau:
(10)
(11)
K0 có thể được xác định trên cơ sở các số liệu thực nghiệm cho
các thử nghiệm mô tô và lốp xe riêng biệt, hoặc có thể được giả thiết như sau nếu
không có sẵn thông tin: K0 = 6 x 10-3 K-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực cản chạy xe đã cho F*(n0) trên băng thử động lực kế ở vận
tốc chuẩn của mô tô, (n0), tính bằng newton, được xác định
bởi phương trình sau:
(12)
9. Chỉnh đặt băng thử động lực thu được
từ các phép đo chạy theo đà trên đường
9.1. Yêu cầu đối với thiết bị
9.1.1. Dụng cụ dùng cho đo vận tốc và thời gian phải có độ chính xác như đã
quy định trong Điều 6.
9.1.2. Các con lăn của băng thử động lực phải sạch, khô và không được có bất
cứ vật gì có thể gây ra trượt cho lốp xe.
9.2. Chỉnh đặt khối lượng quán tính
9.2.1. Khối lượng quán tính tương đương đối với băng thử động lực phải là khối
lượng quán tính tương đương của bành đà, mfi, gần nhất với
khối lượng thực của mô tô, ma. Khối lượng thực, ma
thu được bằng cách cộng khối lượng quay của bánh xe trước, mrf,với
tổng khối lượng của mô tô, người lái và các dụng cụ được đo trong quá trình thử
trên đường. Theo cách khác, khối lượng quán tính tương đương, mi
có thể thu được từ Bảng 4. Giá trị của mrf, tính bằng kilogam,
có thể được đo hoặc tính toán khi thích hợp, hoặc có thể được ước lượng bằng 3
% của m.
9.2.2. Nếu không thể cân bằng được khối lượng thực, ma với
khối lượng quán tính tương đương của bánh đà, mi, cần lấy lực
cản chạy xe đã cho, F* bằng lực cản chạy xe, FE (được
chỉnh đặt cho băng thử động lực kế), thời gian chạy theo đà hiệu chỉnh, ΔTE,
có thể được điều chỉnh phù hợp với tổng tỷ số khối lượng của thời gian chạy
theo đà đã cho, ΔTroad, theo trình tự sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(14)
TE = F* (15)
(16)
Với 
Có thể đo hoặc tính toán mr1,
tích bằng kilogam, khi thích hợp. Theo cách khác mr1
có thể được ước lượng bằng 4 % của m.
9.3. Làm nóng băng thử động lực
Trước khi thử, băng thử động lực phải được làm nóng một cách
thích hợp tới lực ma sát ổn định, Ff.
9.4. Điều chỉnh áp suất lốp
Phải điều chỉnh các áp suất lốp xe tới các thông số kỹ thuật
của nhà sản xuất hoặc tới các thông số tại đó vận tốc của mô tô trong quá trình
thử trên đường và vận tốc của mô tô thu được trên băng thử động lực là như nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tô thử phải được làm nóng trên băng thử động lực tới cùng
một điều kiện như trong quá trình thử trên đường.
9.6. Quy trình chỉnh đặt băng thử động lực
Tải trọng trên băng thử động lực, FE, xét
về mặt kết cấu, bao gồm tổng tổn thất do ma sát, Ff, là tổng của
lực cản ma sát quay của băng thử động lực, lực cản lăn của lốp xe, lực cản do
ma sát của các chi tiết quay trong hệ thống dẫn động của mô tô và lực phanh của
thiết bị hấp thụ công suất (pau), Fpau như đã cho
trong phương trình sau:
FE = Ff + Fpau (17)
Lực cản chạy xe đã cho, F*, trong 8.3 nên được tái
hiện lại trên băng thử động lực phù hợp với vận tốc của mô tô. Đó là:
FE(ni) = F*(ni) (18)
9.6.1. Xác định tổng tổn thất do ma sát
Phải đo tổng tổn thất do ma sát, Ff, trên
băng thử động lực bằng phương pháp trong 9.6.1.1 hoặc 9.6.1.2.
9.6.1.1. Dẫn động bằng băng thử động lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.6.1.2. Chạy theo đà không có hấp thụ
Phương pháp để đo thời gian chạy theo đà là phương pháp chạy
theo đà để đo tổng tổn thất do ma sát, Ff.
Phải thực hiện chạy theo đà của mô tô trên băng thử động lực
theo quy trình được mô tả trong 7.9.1 đến 7.9.4 với hấp thụ của băng thử động lực
kế bằng không và phải đo thời gian chạy theo đà Δti tương ứng
với vận tốc chuẩn, n0. Phải thực hiện phép đo ít nhất là
ba lần và tính toán thời gian trung bình của chạy theo đà,
theo phương trình sau:
(19)
Tổng tổn thất do ma sát, Ff(n0) ở vận tốc chuẩn, n0 được tính toán theo phương trình
sau:
(20)
9.6.2 Tính toán lực của thiết bị hấp thụ công suất
Lực Fpau(n0) do băng thử động lực hấp thụ ở vận tốc chuẩn, n0 được tính toán bằng cách trừ đi Ff
(n0) khỏi lực cản chạy xe đã cho
* Fpau(n0) = F*(n0) - Ff(n0) (21) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Băng thử động lực phải được chỉnh đặt tùy theo kiểu bằng một
trong các phương pháp được mô tả trong 9.6.3.1 đến 9.6.3.4. 9.6.3.1. Băng thử động lực có chức năng đa giác Trong trường hợp băng thử động lực với hàm đa giác trong đó
các đặc tính hấp thụ được xác định bởi các giá trị tải trọng ở nhiều điểm vận
tốc, phải lựa chọn ít nhất là ba vận tốc quy định, bao gồm cả vận tốc chuẩn làm
các điểm chỉnh đặt. Tại mỗi điểm chỉnh đặt, phải chỉnh đặt băng thử động lực
tới giá trị Fpau(nj) thu
được trong 9.6.2. 9.6.3.2. Băng thử động lực có điều chỉnh hệ số 9.6.3.2.1. Trong trường hợp băng thử động lực có điều chỉnh hệ số, trong
đó các đặc tính hấp thụ được xác định bởi các hệ số đã cho của một hàm đa thức,
phải tính toán giá trị của F(pau)(nj) tại mỗi vận tốc quy định theo quy
trình trong 9.6.1 và 9.6.2. 9.6.3.2.2. Khi giả thiết các đặc tính tải trọng là Fpau(n) = an2 + bn + c (22) Các hệ số a, b và c phải được xác định bằng phương pháp hồi
quy đa thức. 9.6.3.2.3. Băng thử động lực phải được chỉnh đặt theo các hệ số a, b
và c thu được trong 9.6.3.2.2. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 9.6.3.3.1. Trong trường hợp băng thử động lực có bộ chỉnh đặt số đa giác,
trong đó CPU được lắp trong hệ thống, F* được đưa vào một cách trực tiếp,
và Δti, Ff và Fpau được
đo tự động và được tính toán để chỉnh đặt băng thử động lực theo lực cản chạy
xe đã cho . 9.6.3.3.2. Trong trường hợp này, nhiều điểm được trực tiếp đưa vào theo
trình tự bằng số từ các dữ liệu được chỉnh đặt của
j (23)
(24)
Fpau = F* - Ff (25) 9.6.3.4. Băng thử động lực có bộ chỉnh đặt số cho hệ số  9.6.3.4.1. Trong trường hợp băng thử động lực có bộ chỉnh đặt số cho
hệ số, trong đó CPU được lắp trong hệ thống, lực cản chạy xe đã cho được chỉnh đặt tự
động trên băng thử động lực . 9.6.3.4.2. Trong trường hợp các hệ số và được đưa vào một cách trực tiếp bằng số,
thực hiện việc chạy theo đà và đo thời gian chạy theo đà Δti.
Fpau được tính toán tự động và được chỉnh đặt ở các khoảng
vận tốc của mô tô 0,06 km/h theo trình tự sau: (26)
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Fpau = F* - Ff (28) 9.7. Kiểm tra băng thử động lực 9.7.1. Ngay sau khi chỉnh đặt ban đầu, phải đo thời gian chạy theo đà, ΔtE
trên băng thử động lực tương ứng với vận tốc chuẩn, n0 theo cùng một quy trình như trong
7.91 đến 7.9.4. Phải thực hiện phép đo ít nhất là ba lần và phải tính toán thời
gian chạy theo đà trung bình, ΔtE từ các kết quả. 9.7.2. Lực cản chạy xe được chỉnh đặt ở vận tốc chuẩn, FE(n0) trên băng thử động lực được tính
toán theo phương trình sau: (29)
9.7.3 Sai số chỉnh đặt, ɛ được tính toán theo phương trình sau: (30)
9.7.4. Băng thử động lực phải được điều chỉnh lại nếu sai số chỉnh đặt không đáp
ứng được các chuẩn (tiêu chí) sau: ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ɛ £ 3% đối với 30km/h £ n0 < 50 km/h; ɛ £ 10% đối với n0 < 30 km/h; 9.7.5. Phải lặp lại quy trình trong 9.7.1 đến 9.7.3 tới khi sai số chỉnh đặt đáp
ứng được các chuẩn (tiêu chí) đã cho. 9.7.6. Phải ghi lại việc chỉnh đặt băng thử động lực và các sai số quan trắc
được. Ví dụ về mẫu biên bản được cho trong phụ lục C2 10. Chỉnh đặt băng thử động lực khi
sử dụng bảng lực cản chạy xe 10.1. Khả năng ứng dụng Có thể chỉnh đặt băng thử động lực bằng cách sử dụng bảng lực
cản chạy xe thay cho lực cản chạy xe thu bằng phương pháp chạy theo đà. Trong
phương pháp sử dụng Bảng này, phải chỉnh đặt băng thử động lực bằng khối lượng
chuẩn bất kể các đặc tính riêng của mô tô. Nên có sự chú ý cẩn thận trong áp dụng phương pháp này cho
các mô tô có các đặc tính khác thường. 10.2. Yêu cầu đối với thiết bị ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 10.2.2. Khối lượng quán tính tương đương của bánh đà, mfi phải
là khối lượng quán tính tương đương, mi được quy định trong Bảng 4. Băng
thử động lực phải được chỉnh đặt theo lực cản lăn của bánh trước, a và hệ số
lực cản của không khí, h được quy định trong Bảng 4. Bảng 4 - Phân loại khối lượng quán
tính tương đương và lực cản chạy xe Khối lượng chuẩn, mref Kg Khối lượng quán tính tương đương, mi Kg Lực cản lăn của bánh trước, a ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Hệ số lực cản của không khí, b
N/(km/h)2
95 < mref ≤
105 100 8,8 0,0215 105 < mref ≤
115 110 9,7 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 115 < mref ≤
125 120 10,6 0,0218 125 < mref ≤
135 130 11,4 0,0220 135 < mref ≤
145 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 12,3 0,0221 145 < mref ≤
155 150 13,2 0,0223 155 < mref ≤
165 160 14,1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 165 < mref ≤
175 170 15,0 0,0226 175 < mref ≤
185 180 15,8 0,0227 185 < mref ≤
195 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 16,7 0,0229 195 < mref ≤
205 200 17,6 0,0230 205 < mref ≤
215 210 18,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 215 < mref ≤
225 220 19,4 0,0233 225 < mref ≤
235 230 20,2 0,0235 235 < mref ≤
245 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 21,1 0,0236 245 < mref ≤
255 250 22,0 0,0238 255 < mref ≤
265 260 22,9 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 265 < mref ≤
275 270 23,8 0,0241 275 < mref ≤
285 280 24,6 0,0242 285 < mref ≤
295 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 25,5 0,0244 295 < mref ≤
305 300 26,4 0,0245 305 < mref ≤
315 310 27,3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 315 < mref ≤
325 320 28,2 0,0248 325 < mref ≤
335 330 29,0 0,0250 335 < mref ≤
345 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 29,9 0,0251 345 < mref ≤
355 350 30,8 0,0253 355 < mref ≤
365 360 31,7 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 365 < mref ≤
375 370 32,6 0,0256 375 < mref ≤
385 380 33,4 0,0257 385 < mref ≤
395 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 34,3 0,0259 395 < mref ≤
405 400 35,2 0,0260 405 < mref ≤
415 410 36,1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 415 < mref ≤
425 420 37,0 0,0263 425 < mref ≤
435 430 37,8 0,0265 435 < mref ≤
445 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 38,7 0,0266 445 < mref ≤
455 450 39,6 0,0268 455 < mref ≤
465 460 40,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 465 < mref ≤
475 470 41,4 0,0271 475 < mref ≤
485 480 42,2 0,0272 485 < mref ≤
495 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 43,1 0,0274 495 < mref ≤
505 500 44,0 0,0275 Ở mỗi 10 kg Ở mỗi 10 kg a = 0,088mi a ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 a Giá trị phải được làm tròn tới một chữ số sau dấu phẩy. b Giá trị phải được làm tròn tới bốn chữ số sau dấu phẩy. 10.3. Chỉnh đặt lực cản chạy xe trên băng thử động lực Phải xác định lực cản chạy xe trên băng thử động lực, FE theo
phương trình sau: FE = FT = a + b x n2 (31) Lực cản chạy xe đã cho F* phải bằng lực cản chạy xe thu được
từ bảng lực cản chạy xe, FT vì không cần thiết phải hiệu chỉnh đối
với các điều kiện môi trường xung quanh chuẩn. 10.4. Vận tốc quy định cho băng thử động lực Phải kiểm tra lực cản chạy xe trên băng thử động lực ở vận tốc
quy định v. Nên kiểm tra ít nhất là ở bốn vận tốc quy định, bao gồm cả
các vận tốc chuẩn. Phạm vi của các điểm vận tốc quy định (khoảng cách giữa các điểm
lớn nhất và nhỏ nhất) phải kéo dài (mở rộng) về một phía của vận tốc chuẩn hoặc
phạm vi của vận tốc chuẩn, nếu có nhiều hơn một vận tốc chuẩn, một khoảng ít
nhất là bằng Δn như đã quy định trong 7.6. Các điểm
vận tốc quy định, bao gồm cả các điểm vận tốc chuẩn, không được cách xa quá 20
km/h và khoảng các vận tốc quy định nên như nhau. 10.5. Kiểm tra băng thử động lực ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Phải thực hiện phép đo ít nhất là ba lần và phải tính toán thời
gian chạy theo đà trung bình, ΔtE từ các kết quả. 10.5.2. Tính toán lực cản chạy xe được chỉnh đặt FE(nj) ở vận tốc quy định trên băng thử
động lực theo phương trình sau: (32)
10.5.3. Tính toán sai số chỉnh đặt ở vận tốc quy định ɛ theo phương trình sau: (33)
10.5.4. Băng thử động lực phải được điều chỉnh lại nếu sai số chỉnh đặt không đáp
ứng được các chuẩn (tiêu chí) sau: ɛ £ 2% đối với n0 ³
50 km/h; ɛ £ 3% đối với 30km/h £ n0 < 50 km/h; ɛ £ 10% đối với n0 < 30 km/h; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 10.5.6. Phải ghi lại việc chỉnh đặt băng thử động lực và các sai số quan trắc
được. Một ví dụ về mẫu biên bản được cho trong Phụ lục C, C.3. PHỤ LỤC A (Quy
định) Mô tả mô tô A.1. Mô tô Loại: Hai bánh/ba bánh Nhãn hiệu:................................................................................................................................ Mẫu (model):............................................................................................................................ ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Chu kỳ: Hai kỳ/bốn kỳ Số lượng và lắp đặt xy lanh:..................................................................................................... Dung tích xy lanh động cơ:................................................................................................. cm3 Hộp số: Tay/tự động Số lượng tỷ số truyền (tốc độ):................................................................................................. Tỷ số truyền: Đầu tiên: ............................................................................................................. Cuối cùng: .............................................................................................................................. Vận tốc lớn nhất [được đo phù hợp với TCVN 6011 (ISO 7117)]:
........................................ km/h Vận tốc chuẩn:……………………………………… km/h (và.................................................. km/h) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Các thông tin khác nếu có bất cứ thay đổi nào:......................................................................... A.2. Khối lượng của mô tô thử Khối lượng của mô tô: Bản thân: .......................................................................................... kg Chuẩn:................................................................................................................................. kg Khối lượng của người lái: .................................................................................................... kg Khối lượng của các dụng cụ: ............................................................................................... kg Khối lượng chất tải của bánh trước: ..................................................................................... kg Khối lượng chất tải của bánh sau: ........................................................................................ kg Khối lượng của mô tô thử: ................................................................................................... kg ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Bánh dẫn động: Hệ truyền động: .......................................................................................... kg Bánh sau và lốp với tang hoặc đĩa phanh: ............................................................................ kg Bánh lái: Bánh trước và lốp: ................................................................................................. kg Tỷ lệ phần trăm của khối lượng mô tô thử: ............................................................................ % Khối lượng quay trên đường: ............................................................................................... kg Tỷ lệ phần trăm của khối lượng mô tô thử: ............................................................................ % Khối lượng quay trên băng thử: ........................................................................................... kg Tỷ lệ phần trăm của khối lượng mô tô: .................................................................................. % A.4. Lốp ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Kiểu, mẫu:............................................................................................................................... Áp suất và bán kính động lực học của lốp: Áp suất qui định Áp suất thực Bán
kính động lực học của lốp Thử trên đường: Trước: …………………….. kPa …………………………… kPa ............................................... mm Sau: ……………………….. kPa …………………………… kPa ............................................... mm Thử trên băng thử: Bán dẫn động: ……………. kPa …………………………… kPa .............................................. mm A.5. Xác định diện tích mặt trước ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Diện tích mặt trước: ............................................................................................................. m2 PHỤ LỤC B (Quy
định) Mô tả băng thử động lực và các dụng cụ B.1. Băng thử động lực Nhãn hiệu và mẫu (model): ....................................................................................................... Đường kính của con lăn: ....................................................................................................... m Kiểu băng thử động lực: DC/ED ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Dải vận tốc: ..................................................................................................................... km/h Hệ thống hấp thụ công suất: chức năng đa giác/điều khiển hệ
số Độ phân giải: ........................................................................................................................ N Kiểu hệ thống mô phỏng quán tính: cơ/điện Khối lượng quán tính tương đương: .................................................................................... kg,
theo các bậc ....................................................................................................................... kg Bộ định thời gian chạy theo đà: số/anolog/đồng hồ bấm giờ B.2 Cảm biến vận tốc Nhãn hiệu và mẫu (model): ....................................................................................................... ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Dải (phạm vi): ......................................................................................................................... Vị trí của cảm biến được lắp đặt: ............................................................................................. Độ phân giải: .......................................................................................................................... Tín hiệu ra: .............................................................................................................................. B.3. Dụng cụ đo chạy theo đà Nhãn hiệu và mẫu (model): ....................................................................................................... Vận tốc n1, n2: Chỉnh đặt vận tốc: ............................................................................................. Độ chính xác: .......................................................................................................................... Độ phân giải: .......................................................................................................................... ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thời gian chạy theo đà: Phạm vi: ............................................................................................. Độ chính xác: .......................................................................................................................... Độ phân giải: .......................................................................................................................... Hiển thị tín hiện ra: ................................................................................................................... Số kênh: ................................................................................................................................. PHỤ LỤC C (Tham
khảo) Biên bản về thời gian chạy theo đà và chỉnh đặt băng thử động lực ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nhãn hiệu:
...................................................... Số hiệu sản xuất: ............................................. Ngày:........ / ........./ ........ Địa điểm thử:
................................... Tên người ghi:................... Khí hậu: ........................ Áp suất khí quyển:
……..................kPa Nhiệt độ môi trường:......... K Vận tốc gió (song song/vuông góc): ............./
............. m/s Chiều cao người lái: .................... m Vận tốc mô tô km/h Thời gian chạy theo đà (s) s ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 % Trung bình s Lực cản chạy xe N Lực cản chạy xe đã cho N Ghi chú ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai Thứ nhất ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thứ hai ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Xác
lập đường cong: F* = ..... + ......n2  GHI CHÚ: ............................................................................................................................... C.2. Biên bản chỉnh đặt băng thử động lực (bằng phương pháp
chạy theo đà) Nhãn hiệu:
...................................................... Số hiệu sản xuất: ......................................... Ngày:........ / ........./ ........ Địa điểm thử:
................................... Tên người ghi: .................. Vận tốc mô tô ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thời gian chạy theo đà s Lực cản chạy xe N Sai số chỉnh đặt
%
Ghi chú Thử nghiệm1 Thử nghiệm 2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Trung bình Giá trị chỉnh đặt Giá trị đã cho ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Xác lập đường cong: F* =
..... + ......n2  GHI CHÚ: ................................................................................................................................ C.3. Biên bản chỉnh đặt băng thử động lực (bằng phương pháp
bảng) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ngày:........ / ........./ ........ Địa điểm thử:
................................... Tên người ghi: ................. Vận tốc mô tô km/h Thời gian chạy theo đà s Lực cản chạy xe N Sai số chỉnh đặt
%
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thử nghiệm1 Thử nghiệm 2 Thử nghiệm 3 Trung bình Giá trị chỉnh đặt Giá trị đã cho ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 GHI CHÚ: ................................................................................................................................ THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] TCVN 6439 (ISO 4106), Mô tô - Quy tắc thử động cơ -
Công suất hữu ích. [2] TCVN 6440 (ISO 6460), Mô tô - Phương pháp đo khí thải
và tiêu thụ nhiên liệu. [3] TCVN 7362 (ISO 6726), Mô tô và xe máy hai bánh - Khối
lượng - Từ vựng. [4] TCVN 6212:1996 (ISO 6970:1994), Mô tô và xe máy - Thử
độ ô nhiễm - Băng thử công suất. [5] TCVN 6440 (ISO 7860), Mô tô - Phương pháp đo tiêu thụ
nhiên liệu.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10470:2014 (ISO 11486:2006) về Mô tô - Phương pháp chỉnh đặt lực cản chạy trên băng thử động lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10470:2014 (ISO 11486:2006) về Mô tô - Phương pháp chỉnh đặt lực cản chạy trên băng thử động lực
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2015
Ban hành:
21/12/2012
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 2009
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2015
Ban hành:
Năm 2009
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 2009
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 2009
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2015
Ban hành:
Năm 2008
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2015
Ban hành:
Năm 2008
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2014
Ban hành:
Năm 2008
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2014
Ban hành:
Năm 2008
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2015
4.850
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|