QCVN
27:2025/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ BỘ MÓC NỐI, ĐỠ ĐẤM CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE
National
technical regulation on couplers for rolling stocks
Lời nói đầu
QCVN 27:2025/BXD do Cục
Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Cục Đường sắt Việt Nam trình duyệt, Bộ Khoa học
và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 44/2025/TT-BXD
ngày tháng năm 2025.
Quy chuẩn này thay thế
Quy chuẩn QCVN 111:2023/BGTVT được ban hành theo Thông tư số 04/2023/TT-BGTVT
ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Mục
lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Giải thích từ ngữ
2 Quy định kỹ thuật
2.1 Yêu cầu chung
2.2 Ký hiệu và chứng
chỉ chất lượng
2.3 Thân móc nối và
khung đuôi móc nối
2.4 Hộp đỡ đấm
2.5 Yêu cầu về độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Tổ chức thực hiện
Phụ lục A - Danh mục
tài liệu kỹ thuật
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ
BỘ MÓC NỐI, ĐỠ ĐẤM CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE
National
technical regulation on couplers for rolling stocks
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn này quy định
các yêu cầu kỹ thuật và việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với bộ móc nối, đỡ đấm sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới của đầu
máy, toa xe.
1.1.2 Quy chuẩn này áp dụng
cho bộ móc nối, đỡ đấm của đầu máy, toa xe có mã HS là 86.07.30.00 được quy
định theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2 Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sản xuất lắp ráp, nhập
khẩu, kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với bộ móc nối, đỡ đấm của đầu máy, toa xe thuộc phạm vi điều chỉnh tại điểm
1.1 của quy chuẩn này.
1.3 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1 Bộ móc nối, đỡ
đấm
Bộ phận dùng để nối các
toa xe, các đầu máy với nhau, nối toa xe với đầu máy và giữ chúng ở cách nhau
một khoảng nhất định, truyền lực kéo hoặc nén trong đoàn tàu, đồng thời giảm
nhẹ tác động của chúng xảy ra trong thời gian chạy tàu và khi dồn phóng tàu tại
các ga (xem Hình 1).
1.3.2 Dung năng
Năng lượng mà hộp đỡ
đấm có khả năng hấp thụ được ứng với hành trình lớn nhất của hộp đỡ đấm khi
chịu nén.
1.3.3 Lực căng ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Quy định kỹ thuật
2.1
Yêu cầu chung

Trong đó:
1 - Thân móc nối
2 - Lưỡi móc
3 - Khung đuôi móc
nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 - Chốt lưỡi móc
6 - Chốt khung đuôi
7 - Khóa lưới móc
Hình
1 - Hình vẽ minh họa kết cấu bộ móc nối, đỡ đấm
2.1.1 Tài liệu kỹ thuật của
nhà sản xuất đối với bộ móc nối, đỡ đấm phải phù hợp với quy định tại phụ lục
A.
2.1.2 Bộ móc nối, đỡ đấm phải
phù hợp với các yêu cầu của quy chuẩn này và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
2.1.3 Đường bao liên kết của
thân móc nối, lưỡi móc phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất và
đảm bảo cho việc nối kết an toàn và thuận lợi.
2.1.4 Kích thước chính, tính
năng, thông số kỹ thuật của thân móc nối, lưỡi móc, khung đuôi móc nối và hộp
đỡ đấm phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.6 Dung sai khối lượng cho
phép của bộ móc nối, đỡ đấm: không được quá 3 % khối lượng danh nghĩa.
2.1.7 Tính năng mở móc hoàn
toàn, đóng móc hoàn toàn và khóa móc phải bình thường, không được tự mở móc.
2.1.8 Thân móc nối và khung
đuôi móc nối phải được phủ một lớp chống gỉ, trừ bề mặt ma sát của các chi tiết
hoạt động bên trong móc nối phải được bôi trơn bằng dầu hoặc mỡ.
2.2
Ký hiệu và chứng chỉ chất lượng
2.2.1 Trên thân móc nối, lưỡi
móc, khung đuôi móc nối phải có các ký hiệu sau:
a) Tên nhà sản xuất;
b) Năm sản xuất;
c) Số nhận dạng;
d) Riêng thân móc nối phải
có ký hiệu kiểu loại móc nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tên nhà sản xuất;
b) Năm sản xuất;
c) Số nhận dạng;
d) Kiểu loại móc nối;
e) Mác thép đúc.
2.2.3 Hộp đỡ đấm khi xuất
xưởng phải có chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng phải
có các nội dung sau:
a) Tên nhà sản xuất;
b) Năm sản xuất;
c) Số nhận dạng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3
Thân móc nối và khung đuôi móc nối
Xem xét tài liệu kỹ
thuật của nhà sản xuất, trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất phải thể hiện
được thành phần hóa học và cơ tính của vật liệu chế tạo thân móc nối, khung
đuôi móc nối và các bộ phận khác như lưỡi móc, khóa lưỡi móc, chốt lưỡi móc,
chốt đuôi móc. Trong đó, vật liệu chế tạo thân móc nối, khung đuôi móc nối đảm
bảo là thép đúc cấp C hoặc cấp E theo tiêu chuẩn AAR M201 - “Thép đúc - Yêu cầu
kỹ thuật” (Steel castings - Specification) hoặc tương đương về cơ tính và thành
phần hóa học; vật liệu chế tạo lưỡi móc, khóa lưỡi móc cùng một loại thép đúc
với thân móc nối hoặc tương đương về cơ tính và thành phần hóa học; vật liệu
chế tạo chốt lưỡi móc, chốt đuôi móc tối thiểu từ thép kết cấu cacbon E 275
theo tiêu chuẩn ISO 630:1995 - “Thép kết cấu - Thép tấm, thép tấm bản rộng,
thép thanh, thép hình” (Structural steels - Plates, wide flats, bars, sections
and profiles) hoặc thép kết cấu tương đương được thường hóa.
2.4
Hộp đỡ đấm
2.4.1 Xem xét tài liệu kỹ
thuật của nhà sản xuất, trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất phải thể hiện
được dung năng danh nghĩa của hộp đỡ đấm, dung năng danh nghĩa của hộp đỡ đấm
không được nhỏ hơn 20 kJ hoặc theo quy định của nhà sản xuất.
2.4.2 Xem xét tài liệu kỹ
thuật của nhà sản xuất, trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất phải thể hiện
được lực nén và hành trình danh nghĩa của hộp đỡ đấm phù hợp với quy định tại
Bảng 1 hoặc quy định của nhà sản xuất.
Bảng 1 - Lực nén và
hành trình danh nghĩa
Lực
nén danh nghĩa
(MN)
Lực
nén lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hành
trình danh nghĩa
(mm)
≤
0,8
≤
1,2
≤
73
2.4.3 Hộp đỡ đấm phải làm
việc ổn định, các thông số cơ bản không thay đổi khi chịu tải trọng lặp lại.
2.4.4 Xem xét tài liệu kỹ
thuật của nhà sản xuất, trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất phải thể hiện
được lực căng ban đầu của hộp đỡ đấm từ 20 kN đến 120 kN. Việc kiểm tra lực
căng ban đầu của hộp đỡ đấm được thực hiện thông qua quan sát, ghi lại kết quả
kiểm tra (chứng kiến kiểm tra) lực căng ban đầu trên thiết bị kiểm tra chuyên
dùng.
2.4.5 Kích thước hộp đỡ đấm
kim loại có chiều dài không nhỏ hơn 625 mm, chiều rộng không quá 330 mm, chiều
cao không quá 234 mm hoặc theo quy định của nhà sản xuất. Kích thước hộp đỡ đấm
cao su có chiều dài không nhỏ hơn 627 mm, chiều rộng không quá 322 mm, chiều
cao không quá 230 mm. Hộp đỡ đấm sau khi lắp ráp xong phải có độ nén ban đầu ít
nhất là 2 mm.
2.4.6 Xem xét tài liệu kỹ
thuật của nhà sản xuất, trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất phải thể hiện
được tấm thép và lá cao su kẹp hai bên (gọi là tấm cao su đỡ đấm) phải được lưu
hóa. Tấm cao su sau khi lưu hóa được nén giảm còn 70 % chiều dày và giữ trong 5
phút, bỏ nén sau 5 phút và đo lại chiều dày. Yêu cầu chiều dày không được giảm
quá 5 % kích thước ban đầu. Số lượng tấm thép và lá cao su thử nghiệm được lấy
ngẫu nhiên không nhỏ hơn 10 % tổng số tấm thép và lá cao su. Việc kiểm tra tấm
thép và lá cao su được thực hiện thông qua quan sát, ghi lại kết quả kiểm tra
(chứng kiến kiểm tra) tấm thép và lá cao su trên thiết bị kiểm tra chuyên dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.1 Độ cứng bề mặt lưỡi móc
- Thép đúc cấp C hoặc
tương đương là 179 ÷ 229 HB;
- Thép đúc cấp E hoặc
tương đương là 241 ÷ 291 HB.
2.5.2 Độ cứng bề mặt của các
chi tiết khác (trừ lưỡi móc)
- Thép đúc cấp C hoặc
tương đương là 179 ÷ 241 HB;
- Thép đúc cấp E hoặc
tương đương là 241 ÷ 311 HB.
3 Quy định quản lý
3.1 Việc kiểm tra, chứng
nhận bộ móc nối, đỡ đấm sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới thực hiện theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.
3.2 Trong trường hợp các
văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu được viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này
có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Tổ chức đăng kiểm chịu
trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra sản xuất lắp ráp, nhập khẩu đối với bộ
móc nối, đỡ đấm theo các quy định của Quy chuẩn này.
4.2 Bộ móc nối, đỡ đấm đã
được kiểm tra, chứng nhận trước ngày quy chuẩn này có hiệu lực không phải thực
hiện kiểm tra, chứng nhận theo quy chuẩn này.
4.3 Bộ móc nối, đỡ đấm
thuộc phạm vi áp dụng của quy chuẩn này đã đăng ký kiểm tra, chứng nhận trước
ngày quy chuẩn này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện các nội dung kiểm tra
theo QCVN 111:2023/BGTVT.
Phụ lục A
Danh mục tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật
được các tổ chức, cá nhân sản xuất lắp ráp/nhập khẩu mới cung cấp khi đăng ký
kiểm tra bao gồm:
1) Bản vẽ kỹ thuật,
trong đó phải thể hiện hình vẽ tổng thể bộ móc nối, đỡ đấm. Hình vẽ phải thể
hiện được các kích thước cơ bản.
2) Bản thuyết minh tính
năng, đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu giới thiệu tính năng, thông số kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Ảnh chụp thể hiện rõ
số hiệu, hình ảnh tổng thể bộ móc nối, đỡ đấm.
5) Kết quả kiểm tra
kích thước cơ bản của bộ móc nối, đỡ đấm.
6) Kết quả kiểm tra
dung năng, lực nén, hành trình danh nghĩa của hộp đỡ đấm.
7) Kết quả kiểm tra
thành phần hóa học và tính năng cơ học của vật liệu chế tạo bộ móc nối, đỡ đấm.
8) Kết quả kiểm tra
khuyết tật vật đúc của thân móc nối, lưỡi móc, khung đuôi móc nối.