QCVN
23:2025/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRONG KIỂM TRA
ĐỊNH KỲ, HOÁN CẢI, NHẬP KHẨU ĐÃ QUA SỬ DỤNG
National
technical regulation on railway vehicles for the inspection of periodic,
modified and used import vehicles
Lời nói đầu
QCVN 23:2025/BXD do Cục
Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Cục Đường sắt Việt Nam trình duyệt, Bộ Khoa học
và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 442025/TT-BXD ngày tháng
năm 2025.
Quy chuẩn này thay thế
Quy chuẩn QCVN 15:2023/BGTVT được ban hành theo Thông tư số 30/2023/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Mục
lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Giải thích từ ngữ
2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1 Yêu cầu chung
2.2 Yêu cầu đối với đầu
máy
2.2.1 Giá chuyển hướng
2.2.2 Giá xe
2.2.3 Vỏ máy, buồng lái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.5 Hệ thống hãm
2.2.6 Hệ thống xả cát
2.2.7 Thiết bị an toàn
chạy tàu và phòng cháy, chữa cháy
2.2.8 Động cơ Diesel
2.2.9 Hệ thống truyền
động thủy lực
2.2.10 Hệ thống truyền
động điện kéo
2.2.11 Máy điện và mạch
điện điều khiển
2.2.12 Đèn chiếu sáng
và đèn tín hiệu
2.2.13 Còi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1 Giá chuyển hướng
2.3.2 Bệ xe
2.3.3 Móc nối, đỡ đấm
2.3.4 Hệ thống hãm
2.3.5 Hệ thống điện
2.3.6 Thân xe
2.3.7 Các thiết bị trên
toa xe khách
2.4 Yêu cầu đối với toa
xe đường sắt đô thị
2.4.1 Giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.3 Thiết bị an toàn
2.4.4 Buồng hành khách
2.4.5 Buồng lái
2.4.6 Thử dột toa xe
2.4.7 Thông tin liên
lạc trên tàu
2.4.8 Chiếu sáng
2.4.9 Thông gió
2.4.10 Điều hòa không
khí
2.4.11 Hệ thống hãm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.13 Bộ biến đổi điện
động lực
2.4.14 Ắc quy
2.4.15 Độ cách điện
2.4.16 Động cơ điện kéo
2.4.17 Kiểm tra vận
hành tàu đường sắt đô thị
2.4.18 Hệ thống điều
khiển chạy tàu đường sắt đô thị
2.5 Yêu cầu đối với
phương tiện chuyên dùng
2.5.1 Giá chuyển hướng
2.5.2 Giá xe, bệ xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.4 Hệ thống hãm
2.5.5 Đèn chiếu sáng và
đèn tín hiệu
2.5.6 Vỏ máy, buồng lái
2.5.7 Thiết bị an toàn
chạy tàu và phòng cháy, chữa cháy
2.5.8 Động cơ Diesel
2.5.9 Hệ thống truyền
động
2.5.10 Còi
3 QUY ĐỊNH KIỂM TRA
3.1 Xem xét báo cáo
kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Đối với toa xe
đường sắt quốc gia, toa xe đường sắt chuyên dùng
3.4 Đối với toa xe
đường sắt đô thị
3.5 Đối với phương tiện
chuyên dùng
3.6 Đối với phương tiện
hoán cải
4 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục A - Biên dạng
mặt lăn bánh xe
Phụ lục B - Độ hở an
toàn giữa giá chuyển hướng với bệ xe
Phụ lục C - Độ hở giữa
mặt trên của xà nhún và hộp trục với mặt dưới khung giá của giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục E - Danh mục
báo cáo kiểm tra phương tiện và bản khai thông tin phương tiện
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRONG KIỂM TRA ĐỊNH KỲ, HOÁN CẢI, NHẬP KHẨU
ĐÃ QUA SỬ DỤNG
National
technical regulation on railway vehicles for the inspection of periodic, modified
and used import vehicles
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn này quy định
các yêu cầu kỹ thuật và việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với phương tiện giao thông đường sắt khi kiểm tra định kỳ, hoán cải và nhập khẩu
đã qua sử dụng.
1.1.2 Quy chuẩn này không áp
dụng đối với phương tiện giao thông đường sắt có tốc độ thiết kế lớn hơn 120
km/h, phương tiện giao thông đường sắt của quân đội, công an sử dụng vào mục
đích quốc phòng, an ninh và toa xe đường sắt đô thị hoán cải, nhập khẩu đã qua
sử dụng.
1.2 Đối tượng áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 của Quy chuẩn này.
1.3 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1 Phương tiện giao
thông đường sắt (sau
đây gọi tắt là phương tiện)
Theo quy định tại khoản
20 Điều 3 Luật Đường sắt 2025.
1.3.2 Phương tiện
chuyên dùng đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện chuyên dùng)
Phương tiện giao thông
đường sắt dùng để vận chuyển người, vật tư, thiết bị phục vụ cứu viện, cứu nạn;
phòng, chống khắc phục hậu quả thiên tai; kiểm tra, thi công, bảo trì, sửa chữa
công trình đường sắt.
1.3.3 Toa xe đường sắt
đô thị
Phương tiện chuyên chở
hành khách vận hành trên đường sắt đô thị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tàu điện khí hóa gồm
các toa xe đường sắt đô thị kết nối với nhau theo thành phần cố định.
1.3.5 Máy điện
Bao gồm các thiết bị
sau: máy phát điện chính, máy phát điện phụ, máy kích từ, máy phát khởi động,
động cơ khởi động, động cơ điện kéo, động cơ điện của máy nén khí.
1.3.6 Thiết bị điện
Các thiết bị điện điều
khiển, tủ điện, tủ chỉnh lưu điện.
1.3.7 Bộ tiếp điện
Thiết bị được lắp trên
tàu đường sắt đô thị để nhận dòng điện từ đường dây tiếp xúc hoặc ray dẫn điện,
bao gồm cần tiếp điện hoặc guốc tiếp điện.
1.3.8 Tài liệu kỹ thuật
phương tiện
Các tài liệu sau đây
được gọi là tài liệu kỹ thuật phương tiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bản vẽ tổng thể
phương tiện, bản vẽ lắp đặt các tổng thành chính;
- Tài liệu hướng dẫn
bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành phương tiện của nhà sản xuất hoặc chủ phương
tiện.
2 Quy định kỹ thuật
2.1
Yêu cầu chung
2.1.1 Cơ sở sửa chữa, chủ
phương tiện, chủ khai thác phương tiện, nhà sản xuất cung cấp và chịu trách
nhiệm về nội dung khai báo, tính hợp pháp của báo cáo kiểm tra phương tiện (sau
đây gọi tắt là báo cáo kiểm tra), bản khai thông tin phương tiện được quy định
tại Phụ lục E.
2.1.2 Kích thước phương tiện:
a) Kích thước chiều
dài, chiều rộng, chiều cao của phương tiện phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật
phương tiện.
b) Đối với phương tiện
vận hành trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường
sắt quốc gia phải phù hợp với khổ giới hạn đầu máy toa xe tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về khai thác đường sắt;
c) Đối với phương tiện
vận hành trên đường sắt địa phương, đường sắt chuyên dùng không nối ray với
đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao cắt với đường bộ phải phù hợp với
khổ giới hạn phương tiện của tuyến đường sắt dự định vận hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4 Vận hành thử phương
tiện:
2.1.4.1 Đầu máy, toa xe khách
sau khi sửa chữa định kỳ vận hành thử phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương
tiện. Quãng đường vận hành thử phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện. Riêng
đối với đầu máy hơi nước, sau khi sửa chữa định kỳ phải được vận hành thử trên
tuyến đường dự định sẽ khai thác.
2.1.4.2 Phương tiện hoán cải
vận hành thử theo quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.1.4.3 Đầu máy, toa xe nhập
khẩu đã qua sử dụng vận hành thử trên hệ thống đường sắt dự kiến khai thác tối
thiểu 100 km đối với đường sắt quốc gia, 50 km đối với đường sắt chuyên dùng,
đảm bảo thông qua được độ dốc lớn nhất, bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất,
tốc độ phù hợp với tuyến đường khai thác.
2.1.4.4 Tải dùng để vận hành
thử phải có khối lượng tương đương với trọng tải toa xe hoặc khối lượng kéo của
đầu máy. Toa xe khách trong quá trình vận hành thử không được chở hành khách,
trường hợp cần xếp tải để đánh giá độ bền kết cấu thép, hiệu quả hãm phải sử
dụng tải có khối lượng tương đương với trọng tải toa xe.
2.1.5 Đối với phương tiện
hoán cải
Nội dung sau khi hoán
cải phải phù hợp với nội dung tương ứng quy định tại Điều 2 của Quy chuẩn này.
2.2
Yêu cầu đối với đầu máy
2.2.1 Giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.2 Khung giá
chuyển hướng
a) Khung giá chuyển
hướng phải được thử phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá hủy phù
hợp tài liệu kỹ thuật phương tiện;
b) Các chi tiết được
lắp, treo vào khung giá chuyển hướng phải lắp đặt chắc chắn, không long, lỏng.
2.2.1.3 Hộp đầu trục,
khoang lắp hộp đầu trục
a) Các vú mỡ (nếu có)
phải hoạt động bình thường;
b) Khe hở dọc trục bánh
xe, độ rơ của hộp đầu trục bánh xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương
tiện;
c) Các đòn gánh hộp đầu
trục (hoặc đế đỡ lò xo) không nứt;
d) Các thanh kéo không
nứt, biến dạng. Cao su giảm chấn của các thanh kéo không hư hỏng, nứt vỡ.
2.2.1.4 Lò xo hộp đầu
trục và giảm chấn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Giảm chấn thủy lực
phải đúng loại, đủ số lượng, không có hiện tượng chảy dầu. Đối với giảm chấn
cao su chịu tải của giá xe (nếu có) không bị lão hóa, không bị nứt vỡ.
2.2.1.5 Hộp giảm tốc
trục
Hộp giảm tốc trục không
bị chảy dầu và khi hoạt động không có tiếng kêu bất thường.
2.2.1.6 Bộ trục bánh
2.2.1.6.1 Bộ trục bánh xe phải
được thử phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá hủy phù hợp tài liệu
kỹ thuật phương tiện.
2.2.1.6.2 Giang cách bánh xe phải
phù hợp với quy định sau:
a) (924 ± 3) mm đối với
khổ đường 1000 mm;
b) (1353 ± 3) mm đối
với khổ đường 1435 mm;
c) Độ chênh lệch giang
cách bánh xe khi đo tại 3 điểm cách nhau khoảng 120° không quá 1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.6.4 Chiều dày đai bánh xe,
đường kính bánh xe và độ chênh lệch đường kính bánh xe phải phù hợp với tài
liệu kỹ thuật phương tiện.
2.2.1.6.5 Chiều dày lợi bánh xe
phải bảo đảm yêu cầu sau:
a) Đối với khổ đường 1000
mm
- Từ 20 mm đến 30 mm
đối với đầu máy vận hành trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có nối
ray với đường sắt quốc gia;
- Từ 20 mm đến 32 mm
đối với đầu máy vận hành trên đường sắt chuyên dùng không nối ray với đường sắt
quốc gia có đi qua khu dân cư, giao cắt với đường bộ.
b) Đối với khổ đường
1435 mm: từ 24 mm đến 34 mm.
c) Đối với đầu máy hơi
nước, chiều dày lợi bánh xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.2.1.6.6 Chiều cao lợi bánh xe
phải bảo đảm yêu cầu sau:
a) Đối với khổ đường
1000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Từ 27 mm đến 31 mm
đối với đầu máy vận hành trên đường sắt quốc gia sử dụng mặt lăn lõm;
- Từ 27 mm đến 32 mm
đối với đầu máy vận hành trên đường sắt chuyên dùng.
b) Đối với khổ đường
1435 mm: từ 26 mm đến 28 mm.
c) Đối với đầu máy hơi
nước, chiều cao lợi bánh xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.2.1.6.7 Giữa moay ơ bánh xe với
trục xe và giữa mâm bánh xe với đai bánh xe phải có dấu sơn kiểm tra lỏng.
2.2.2 Giá xe
2.2.2.1 Giá xe phải được thử
phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá hủy phù hợp tài liệu kỹ thuật
phương tiện.
2.2.2.2 Tấm gạt chướng ngại:
a) Tấm gạt chướng ngại
vật phải được lắp đặt chắc chắn, không nứt gãy, hư hỏng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3 Vỏ máy, buồng lái
2.2.3.1 Vỏ máy (khung, mui, sàn
máy) và cầu thang tay vịn:
a) Khung, mui, vách
ngăn, sàn không bị rỉ thủng và được lắp ghép chắc chắn;
b) Cầu thang, tay vịn
không bị nứt gãy, cong vênh và được lắp ghép chắc chắn.
2.2.3.2 Buồng lái:
a) Cửa và cơ cấu khóa
phải đóng mở nhẹ nhàng, không được tự mở;
b) Kính buồng lái không
được rạn nứt, ố mờ;
c) Tấm chống chói, quạt
làm mát lái tàu và hệ thống điều hòa không khí (nếu có) phải lắp đặt chắc chắn
và hoạt động bình thường;
d) Đèn chiếu sáng phải
hoạt động bình thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Gạt nước mưa phải
hoạt động bình thường;
g) Ghế lái tàu lắp đặt
chắc chắn, cơ cấu điều chỉnh ghế (nếu có) phải có tác dụng.
2.2.4 Móc nối, đỡ đấm
2.2.4.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện, số nhận dạng thân móc nối phải phù hợp với
báo cáo kiểm tra.
2.2.4.2 Thân móc nối, lưỡi móc
và ắc lưỡi móc phải được thử phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá
hủy phù hợp tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.2.4.3 Lưỡi móc phải bảo đảm
yêu cầu sau:
a) Chiều dày lưỡi móc
phải đảm bảo kích thước:
- Trong khoảng từ 68 mm
đến 72 mm đối với đầu máy vận hành trên đường sắt quốc gia;
- Trong khoảng từ 66 mm
đến 72 mm đối với đầu máy vận hành trên đường sắt chuyên dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
1. Điểm đo
2.2.4.4 Khoảng cách từ đường
trung tâm móc nối đến mặt ray đo trên đường thẳng, phẳng phải phù hợp với quy
định sau:
a) Đối với đường sắt
khổ đường 1000 mm phải đạt từ 790 mm đến 825 mm;
b) Đối với đường sắt
khổ đường 1435 mm phải đạt từ 860 mm đến 890 mm.
2.2.4.5 Chênh lệch chiều cao
của đường trung tâm hai móc nối trong cùng một phương tiện không quá 10 mm.
2.2.5 Hệ thống hãm
2.2.5.1 Độ xì hở của hệ thống
hãm phải phù hợp với quy định sau:
a) Độ xì hở cho phép
của hệ thống đường ống gió và bình chịu áp lực chính khi áp suất bình chịu áp
lực chính đạt giá trị lớn nhất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không quá 0,3 bar
trong 01 phút đối với đầu máy vận hành trên đường sắt chuyên dùng.
b) Độ xì hở cho phép
của ống gió cấp cho đoàn xe không quá 0,1 bar trong 02 phút khi ống gió đoàn xe
đạt 5 ± 0,1 bar;
c) Độ xì hở cho phép
của xy lanh hãm đầu máy khi áp suất xy lanh hãm đạt giá trị lớn nhất:
- Không quá 0,2 bar
trong 05 phút đối với đầu máy vận hành trên đường sắt quốc gia;
- Không quá 0,3 bar
trong 05 phút đối với đầu máy vận hành trên đường sắt chuyên dùng.
2.2.5.2 Máy nén khí:
a) Kiểu loại phải phù
hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
b) Máy nén khí phải làm
việc ổn định ở mọi chế độ vòng quay và không có tiếng kêu lạ;
c) Năng lực máy nén khí
và áp suất làm việc của van điều áp (van không tải) phải phù hợp với tài liệu
kỹ thuật phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình chịu áp lực không
được móp, méo, lắp đặt chắc chắn và phải có biển hiệu hoặc ký hiệu trên thân
thùng đúng quy cách và còn thời hạn kiểm định theo quy định.
2.2.5.4 Tay hãm đoàn tàu (tay
hãm lớn), tay hãm riêng đầu máy (tay hãm con) và van phân phối:
a) Kiểu loại phải phù
hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
b) Tay hãm lớn, tay hãm
con khi đặt tại vị trí vận chuyển thì áp suất ống gió đoàn xe phải đạt 5 bar và
áp suất xy lanh hãm là 0 bar (khi áp suất bình chịu áp lực chính trong phạm vi
làm việc của van điều áp);
c) Tay hãm lớn, tay hãm
con phải hoạt động bình thường tại các vị trí tác dụng;
d) Van phân phối hoạt
động bình thường để hãm và nhả hãm đầu máy;
e) Hệ thống hãm đầu máy
phải có tác dụng bảo áp, duy trì áp suất ống hãm đoàn xe ở vị trí vận chuyển,
vị trí hãm và vị trí nhả hãm giai đoạn;
f) Tính năng nhả hãm
riêng đầu máy (nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.5.5 Piston xy lanh hãm phải
làm việc linh hoạt và có hành trình làm việc phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật
phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.5.7 Áp suất làm việc của
van an toàn bình chịu áp lực chính phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương
tiện.
2.2.5.8 Cơ cấu truyền lực hãm,
guốc hãm:
a) Các chi tiết, bộ
phận của cơ cấu truyền lực hãm phải được lắp ráp đầy đủ, chắc chắn;
b) Guốc hãm phải có đủ
chốt giữ. Khi hãm, guốc hãm phải tiếp xúc đều trên mặt lăn bánh xe.
c) Chiều dày guốc hãm
không được nhỏ hơn 20 mm đối với guốc hãm bằng gang; đối với guốc hãm bằng vật
liệu khác phải theo đúng quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.2.5.9 Cơ cấu hãm tay phải có
tác dụng hãm, giữ hãm, nhả hãm và hoạt động linh hoạt.
2.2.5.10 Thiết bị hãm động năng
(nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.5.11 Bộ hút ẩm, sấy khô gió
(nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.6 Hệ thống xả cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.6.2 Khoảng cách từ vòi xả
cát tới mặt ray và tới mặt lăn bánh xe từ 30 mm đến 40 mm.
2.2.6.3 Hệ thống xả cát phải
hoạt động bình thường. Khi có tác động điều khiển thì phải có cát xả xuống mặt
ray và đúng hướng chạy của phương tiện.
2.2.7 Thiết bị an toàn
chạy tàu và phòng cháy, chữa cháy
2.2.7.1 Thiết bị chống ngủ gật,
thiết bị ghi tốc độ và dữ liệu đoàn tàu và đồng hồ báo tốc độ phải lắp đặt chắc
chắn và hoạt động bình thường.
2.2.7.2 Bình cứu hỏa phải đủ số
lượng và còn hạn sử dụng. Các biển cấm (ví dụ: cấm lửa, cấm hút thuốc, …) biển
chỉ dẫn (ví dụ: chỉ dẫn lối thoát hiểm, chỉ dẫn vị trí bình cứu hỏa, thiết bị
thoát hiểm, …) về phòng cháy chữa cháy không được rách, mờ và phải lắp đặt ở vị
trí dễ nhìn thấy.
2.2.7.3 Thiết bị báo cháy, đèn
chiếu sáng sự cố, thiết bị phát hiện sự cố rò rỉ chất khí, chất lỏng nguy hiểm
về cháy, nổ (nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.7.4 Thiết bị bôi trơn gờ
bánh xe (nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.8 Động cơ Diesel
2.2.8.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện, số động cơ phải phù hợp với báo cáo kiểm
tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.8.3 Hệ thống bôi trơn, hệ
thống làm mát, hệ thống cấp nhiên liệu phải kín và hoạt động bình thường. Quạt
của hệ thống làm mát phải làm việc bình thường ở chế độ tự động và cưỡng bức.
2.2.8.4 Các thiết bị cảnh báo,
bảo vệ động cơ phải hoạt động bình thường.
2.2.9 Hệ thống truyền
động thủy lực
2.2.9.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện, số nhận dạng phải phù hợp với báo cáo kiểm
tra.
2.2.9.2 Bộ khống chế đảo chiều,
bộ đảo chiều phải hoạt động bình thường.
2.2.9.3 Dầu thủy lực không được
rò rỉ tại các mặt lắp ghép và các đường ống.
2.2.10 Hệ thống truyền
động điện kéo
2.2.10.1 Kiểu loại động cơ điện
kéo và máy phát điện chính phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện; số
máy phát điện chính phải phù hợp với báo cáo kiểm tra.
2.2.10.2 Bộ đảo chiều, công tắc
tơ phải hoạt động bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.11 Máy điện và mạch
điện điều khiển
2.2.11.1 Các máy điện phải lắp
đặt chắc chắn và hoạt động bình thường;
2.2.11.2 Điện áp ắc quy phải
đúng quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện. Mạch điện sạc ắc quy phải hoạt
động bình thường.
2.2.11.3 Điện trở cách điện của
mạch điện điều khiển, mạch điện chiếu sáng phải bảo đảm không nhỏ hơn 0,4 MΩ
với điện áp đo 500 V.
2.2.11.4 Máy tính điều khiển
(nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.2.12 Đèn chiếu sáng
và đèn tín hiệu
2.2.12.1 Đèn chiếu sáng và đèn
tín hiệu phải được lắp đặt chắc chắn, không nứt vỡ và hoạt động bình thường.
2.2.12.2 Độ sáng đèn pha phải
đạt yêu cầu sau:
- Không được nhỏ hơn
30.000 cd (candela) đối với phương tiện có tốc độ cấu tạo lớn nhất Vmax ≤ 50
km/h;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với đầu máy dồn,
phương tiện của đường sắt chuyên dùng, độ sáng đèn pha không được nhỏ hơn
22.000 cd (candela).
2.2.13 Còi
2.2.13.1 Còi phải lắp đặt chắc
chắn và hoạt động bình thường.
2.2.13.2 Âm lượng của còi phải không
nhỏ hơn 83 dB.
2.3
Yêu cầu đối với toa xe đường sắt quốc gia, toa xe đường sắt chuyên dùng
2.3.1 Giá chuyển hướng
2.3.1.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện, số nhận dạng phải phù hợp với báo cáo kiểm
tra.
2.3.1.2 Khung giá, má giá
chuyển hướng phải được thử phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá hủy
phù hợp tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.1.3 Chiều sâu mòn rỉ cục bộ
của giá chuyển hướng khi sửa chữa, thay thế không vượt quá giới hạn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 3 mm đối với xà
cạnh, các xà ngang, xà dọc và xà nhún của giá chuyển hướng thép hàn;
c) Đối với khung giá
chuyển hướng sử dụng vật liệu mới phải tuân theo quy định của tài liệu kỹ thuật
phương tiện.
2.3.1.4 Quang treo, biên treo,
đế đỡ lò xo phải đủ liên kết và không bị nứt.
2.3.1.5 Chênh lệch chiều cao
của bàn trượt:
a) Chênh lệch chiều cao
của bàn trượt con lăn và bàn trượt mặt bằng không quá 6 mm giữa 2 bàn trượt
dưới hoặc trên của cùng một giá chuyển hướng bao gồm cả đệm.
b) Đối với bàn trượt có
kết cấu khác thì phải theo quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.1.6 Độ hở bàn trượt:
a) Độ hở bàn trượt
trong một giá chuyển hướng của toa xe phải nằm trong giới hạn cho phép theo tài
liệu kỹ thuật phương tiện đối với loại toa xe đó;
b) Đối với toa xe sử
dụng loại bàn trượt có độ hở, phải bảo đảm yêu cầu hai bàn trượt trên đường
chéo góc bệ xe không bị sát khít.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) 5 mm giữa đầu bu
lông bắt cối dưới với đầu bu lông bắt cối trên;
b) 12 mm giữa đầu bu
lông bắt cối chuyển dưới hoặc cối chuyển trên với đế cối trên hoặc dưới.
2.3.1.8 Độ nghiêng lệch của xà
nhún không quá giá trị sau:
a) 4 mm theo chiều dọc
xe; riêng đối với giá chuyển hướng lò xo không khí phải phù hợp với tài liệu kỹ
thuật phương tiện;
b) 5 mm theo chiều dọc
trục.
2.3.1.9 Độ hở giữa xà nhún với
mang trượt xà nhún theo quy định tài liệu kỹ thuật phương tiện đối với từng
loại giá chuyển hướng.
2.3.1.10 Độ hở giữa mặt trên giá
chuyển hướng với bệ xe không nhỏ hơn trị số quy định tại Phụ lục B của Quy
chuẩn này hoặc quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.1.11 Độ hở giữa đỉnh hộp
trục đến mặt dưới khung giá và độ hở giữa mặt trên xà nhún với mặt dưới khung
giá phải phù hợp với quy định tại Phụ lục C của Quy chuẩn này hoặc tài liệu kỹ
thuật phương tiện.
2.3.1.12 Độ hở giữa khung trượt
với rãnh trượt hộp dầu, hộp trục của giá chuyển hướng phải phù hợp với tài liệu
kỹ thuật phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.14 Độ hở theo phương ngang
giữa mặt trong bánh xe và ống gió chính không nhỏ hơn 100 mm đối với toa xe
hàng, không nhỏ hơn 120 mm đối với toa xe khách, riêng đối với toa xe khách lắp
giá chuyển hướng lò xo không khí thì phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương
tiện.
2.3.1.15 Suốt hãm, xà mang guốc
hãm phải có quang treo/xích/cáp an toàn hoặc biện pháp chống rơi xuống đường
khác.
2.3.1.16 Van chênh áp, van điều
chỉnh độ cao của giá chuyển hướng lắp lò xo không khí phải lắp đặt chắc chắn,
hoạt động bình thường.
2.3.1.17 Loại giảm chấn phải phù
hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện, không nứt, cong vênh. Đối với giảm chấn
thủy lực không có hiện tượng chảy dầu.
2.3.1.18 Lò xo phải bảo đảm các
yêu cầu sau:
- Lò xo thép không nứt
gẫy, lò xo cao su không nứt vỡ;
- Kiểu loại, chiều cao
và độ chênh lệch chiều cao của lò xo ở trạng thái tự do khi sửa chữa, thay thế
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.1.19 Bộ trục bánh
2.3.1.19.1 Biên dạng của mặt lăn
bánh xe khi khôi phục về nguyên hình phải phù hợp với quy định tại Phụ lục A
của Quy chuẩn này hoặc tài liệu kỹ thuật phương tiện và độ hở giữa mặt lăn bánh
xe với dưỡng kiểm tra không quá 0,5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.19.3 Mối ghép giữa trục xe
và moay ơ bánh xe, đai bánh xe và mâm bánh xe phải chặt và có dấu sơn kiểm tra
lỏng.
2.3.1.19.4 Chiều dày đai bánh xe
không được nhỏ hơn:
a) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt quốc gia:
- 35 mm đối với toa xe
khách khổ đường 1000 mm;
- 30 mm đối với toa xe
hàng khổ đường 1000 mm;
- 35 mm đối với toa xe
khổ đường 1435 mm.
b) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt chuyên dùng không được nhỏ hơn 28 mm.
2.3.1.19.5 Chiều dày vành bánh xe
không nhỏ hơn giới hạn sau:
a) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt quốc gia:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 27 mm đối với toa xe
hàng khổ đường 1000 mm;
- 30 mm đối với toa xe
khổ đường 1435 mm.
b) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt chuyên dùng:
- 27 mm đối với toa xe
khổ đường 1000 mm;
- 30 mm đối với toa xe
khổ đường 1435 mm.
2.3.1.19.6 Chiều dày lợi bánh xe
phải phù hợp quy định sau:
a) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt quốc gia:
- Từ 24 mm đến 30 mm
đối với toa xe khổ đường 1000 mm;
- Từ 26 mm đến 34 mm
đối với toa xe khổ đường 1435 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Từ 20 mm đến 30 mm
đối với toa xe khổ đường 1000 mm;
- Từ 24 mm đến 34 mm
đối với toa xe khổ đường 1435 mm.
2.3.1.19.7 Chiều cao lợi bánh xe,
không nằm ngoài phạm vi sau:
a) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt quốc gia:
- Từ 27 mm đến 29 mm
đối với toa xe khổ đường 1000 mm;
- Từ 26 mm đến 28 mm
đối với toa xe khổ đường 1435 mm.
b) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt chuyên dùng:
- Từ 27 mm đến 32 mm
đối với toa xe khổ đường 1000 mm;
- Từ 26 mm đến 30 mm
đối với toa xe khổ đường 1435 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) (924 ± 3) mm đối với
khổ đường 1000 mm;
b) (1353 ± 3) mm đối
với khổ đường 1435 mm;
c) Độ chênh lệch giang
cách của đôi bánh xe khi đo tại 3 điểm cách nhau khoảng 120° không quá 2 mm.
2.3.1.19.9 Chênh lệch đường kính
bánh xe giữa hai bánh xe trong cùng một bộ trục bánh xe không vượt quá 1 mm đối
với bánh xe tiện lại và 3 mm đối với bánh xe không tiện lại.
2.3.1.19.10 Chênh lệch đường kính
bánh xe giữa các bộ trục bánh trong cùng một giá chuyển hướng không vượt quá
giới hạn sau:
a) Toa xe khổ đường
1000 mm:
- 5 mm đối với giá
chuyển hướng lò xo không khí;
- 12 mm đối với giá
chuyển hướng cánh cung, thép đúc;
- 30 mm đối với giá
chuyển hướng tôn tán (toa xe hàng);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.19.11 Chênh lệch đường kính
bánh xe giữa các bộ trục bánh trong cùng một toa xe không vượt quá giới hạn
sau:
a) Toa xe khổ đường
1000 mm:
- 40 mm đối với toa xe
khách có giá chuyển hướng và 10 mm riêng đối với toa xe lắp giá chuyển hướng lò
xo không khí;
- 50 mm đối với toa xe
hàng có giá chuyển hướng;
- 30 mm đối với toa xe
2 trục.
b) Toa xe khổ đường
1435 mm:
- 40 mm đối với toa xe
có giá chuyển hướng;
- 30 mm đối với toa xe
2 trục.
2.3.1.19.12 Vòng bi cổ trục không
bị nứt vỡ, kẹt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.1 Độ mòn rỉ của các xà bệ
xe không quá 30% chiều dày nguyên hình.
2.3.2.2 Độ mòn rỉ của các mã xà
bệ xe, độ cong của các xà bệ toa xe phải phù hợp tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.2.3 Mối nối các xà bệ xe
2.3.2.3.1 Số mối nối: Đối với xà
dọc giữa và xà dọc cạnh của bệ xe không được quá 2 mối nối trên một xà (trường
hợp có quá hai mối nối thì phải theo đúng thiết kế ban đầu quy định); đối với
xà dọc phụ và xà ngang phụ của bệ xe không được quá 3 mối nối trên một xà.
2.3.2.3.2 Vị trí mối nối của các
xà quy định như sau:
a) Xà dọc giữa:
- Cách tâm xà gối về
phía bên trong ít nhất 600 mm;
- Cách tâm ngang bệ xe
ít nhất 1200 mm. b) Xà dọc cạnh:
- Cách tâm xà gối tối
thiểu 400 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.3.3 Chênh lệch độ cao từ xà
đầu bệ xe đến mặt ray, đo khi toa xe ở trên đường thẳng và phẳng, không quá:
a) 12 mm giữa góc trái,
góc phải của xà đầu;
b) 15 mm giữa xà đầu
trước, xà đầu sau.
2.3.2.3.4 Mối hàn các xà bệ xe
khi sửa chữa hoặc thay mới phải đủ chiều cao theo quy định tài liệu kỹ thuật
phương tiện và không được ngậm xỉ, cháy mép.
2.3.2.3.5 Cơ cấu khóa định vị để
khóa tiếp xúc trực tiếp bộ phận định vị ở góc dưới đế của container với vấu
trên bệ xe (nếu có) phải đủ số lượng và hoạt động bình thường.
2.3.3 Móc nối, đỡ đấm
2.3.3.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện, số nhận dạng thân móc nối phải phù hợp với
báo cáo kiểm tra.
2.3.3.2 Thân móc nối, lưỡi móc,
ắc lưỡi móc phải được thử phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá hủy
phù hợp tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.3.3 Lưỡi móc phải bảo đảm
các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tác dụng đóng mở
linh hoạt, không được tự mở.
2.3.3.4 Độ hở giữa mặt trên cổ
móc nối với mặt dưới bệ xung kích trong khoảng từ 15 mm đến 30 mm.
2.3.3.5 Tổng độ hở giữa hai bên
cổ móc nối với lỗ bệ xung kích theo chiều ngang không nhỏ hơn:
a) Toa xe khổ đường
1000 mm:
- 80 mm đối với loại
đầu đấm có liên kết giữa thân móc nối với khung đuôi móc bằng đinh tán;
- 100 mm đối với các
loại đầu đấm khác. b) Toa xe khổ đường 1435 mm:
- 50 mm đối với toa xe
có giá chuyển hướng;
- 40 mm đối với toa xe
2 trục.
2.3.3.6 Độ hở giữa mặt trong
vai móc nối đến mặt ngoài bệ xung kích phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật
phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.3.8 Khoảng cách từ đường
trung tâm móc nối đến mặt ray, khi toa xe ở trạng thái không tải, phải phù hợp
với quy định sau:
a) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt quốc gia:
- Từ 810 mm đến 825 mm
với toa xe khổ đường 1000 mm;
- Từ 870 mm đến 890 mm
với toa xe khổ đường 1435 mm;
- Từ 840 mm đến 855 mm
với toa xe lắp đầu đấm 3 vị trí.
b) Đối với toa xe vận
hành trên đường sắt chuyên dùng
- Từ 795 mm đến 825 mm
với toa xe khổ đường 1000 mm;
- Từ 860 mm đến 890 mm
với toa xe khổ đường 1435 mm.
2.3.3.9 Chênh lệch chiều cao
của đường trung tâm 2 móc nối trong cùng một toa xe không quá 10 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4.1 Bình chịu áp lực không
được móp, méo, lắp đặt chắc chắn và phải có biển hiệu hoặc ký hiệu trên thân
thùng đúng quy cách và còn thời hạn kiểm định theo quy định.
2.3.4.2 Van hãm, cơ cấu điều
chỉnh tự động khe hở guốc hãm (nếu có) phải có kiểu loại phù hợp với tài liệu
kỹ thuật phương tiện và phải hoạt động bình thường.
2.3.4.3 Cơ cấu điều chỉnh rỗng,
tải (nếu có) phải có kiểu loại phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện và
hoạt động bình thường.
2.3.4.4 Tính năng hoạt động của
hệ thống hãm phải đạt được các yêu cầu sau:
a) Độ xì hở của hệ
thống hãm khi áp suất của hệ thống hãm là 5 bar không được giảm quá 0,1 bar
trong 01 phút; đối với toa xe vận hành trên đường sắt chuyên dùng yêu cầu độ xì
hở không được giảm quá 0,2 bar trong 01 phút;
b) Piston xy lanh hãm
phải dịch chuyển ra khi giảm áp suất ống gió chính 0,8 bar, piston xy lanh hãm
phải dịch chuyển vào khi nạp lại gió cho hệ thống hãm đủ 5 bar;
c) Khi hãm thường, hệ
thống hãm phải có tác dụng hãm thường, không được phát sinh hãm khẩn hoặc nhả
hãm và phải duy trì trạng thái này tối thiểu trong thời gian 10 phút;
d) Khi hãm khẩn, hệ
thống hãm phải có tác dụng hãm khẩn và có tác dụng nhả hãm khi nạp lại gió cho
hệ thống hãm đủ 5 bar;
e) Khi hãm giai đoạn và
nhả hãm giai đoạn, hệ thống hãm phải có tác dụng hãm giai đoạn và nhả hãm giai
đoạn (đối với toa xe lắp van hãm có tính năng này);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Guốc hãm phải có đủ
chốt giữ; khi hãm guốc hãm phải tiếp xúc với mặt lăn bánh xe; má hãm phải tiếp
xúc với đĩa hãm; chiều dày guốc hãm bằng gang không nhỏ hơn 20 mm, chiều dày
guốc hãm và má hãm (hãm đĩa) bằng vật liệu khác phải theo đúng quy định của tài
liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.4.5 Cơ cấu hãm tay phải có
tác dụng hãm, giữ hãm, nhả hãm và hoạt động bình
thường.
2.3.4.6 Van hãm khẩn và phương
tiện đo áp suất trên toa xe khách chở người (hành khách và/hoặc nhân viên), toa
xe trưởng tàu: phải hoạt động bình thường và phương tiện đo áp suất phải được
kiểm soát về đo lường theo quy định, còn hạn sử dụng, sau đó tiến hành kẹp chì
niêm phong.
2.3.5 Hệ thống điện
2.3.5.1 Thiết bị điện lắp ráp
trên toa xe phải hoạt động bình thường.
2.3.5.2 Độ cách điện không nhỏ
hơn quy định tại Phụ lục D của Quy chuẩn này.
2.3.5.3 Thiết bị bảo vệ an toàn
phải hoạt động bình thường.
2.3.5.4 Đối với toa xe khách có
hệ thống điều hòa không khí:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Máy điều hòa không
khí phải làm việc bình thường. Không khí trong phòng khách phải đạt yêu cầu
sau:
- Nhiệt độ trung bình
từ 24 °C đến 28 °C;
- Lượng không khí tươi
cung cấp cho mỗi hành khách không nhỏ hơn 18 m3/h;
- Độ ẩm tương đối không
lớn hơn 70 %.
2.3.5.5 Đối với toa xe khách có
tổ hợp máy phát điện:
a) Kiểu loại máy phát
điện phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
b) Máy phát điện phải
hoạt động bình thường;
2.3.6 Thân xe
2.3.6.1 Độ mòn rỉ cho phép theo
chiều dày của thép thân thùng toa xe hàng xi téc không quá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 20 % đối với tấm đầu
thùng;
- 30 % đối với tấm thân
thùng.
b) Toa xe hàng chở các
loại hàng khác:
- 30 % đối với tấm đầu
thùng;
- 40 % đối với tấm thân
thùng.
2.3.6.2 Thùng toa xe xi téc
dùng chở các loại hàng không sinh khí, có sinh khí (các loại nhiên liệu, cồn,
axít, khí ga) phải được thử kín, thử phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử
không phá hủy phù hợp tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.3.6.3 Thân toa xe có mui
nghiêng lệch theo chiều ngang xe không quá 30 mm (đo khi toa xe ở trên đường
thẳng và phẳng).
2.3.6.4 Khoảng cách giữa điểm
thấp nhất của thùng nước, thùng ắc quy hoặc thiết bị khác (nếu có) đến mặt ray
không nhỏ hơn 150 mm.
2.3.6.5 Chân cầu, cầu giao
thông, lan can, khung che gió đầu toa xe, tay vịn cửa lên xuống (nếu có) phải
lắp ráp đủ và chắc chắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.6.7 Cửa, khóa cửa lắp đặt
chắc chắn, hoạt động linh hoạt và không tự mở.
2.3.6.8 Kính cửa sổ, kính cửa
lên xuống và kính cửa trong toa xe không được nứt vỡ. Kính cửa sổ của toa xe có
hệ thống điều hòa không khí và kính thay mới của các loại xe khác phải là kính
an toàn.
2.3.6.9 Toa xe có mui không bị
dột, hắt và ngấm nước.
2.3.6.10 Đối với toa xe chuyên
chở hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ phải bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng
cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và đường sắt.
2.3.7 Các thiết bị trên
toa xe khách
2.3.7.1 Đèn chiếu sáng, đèn tín
hiệu và các thiết bị phục vụ phải lắp đặt chắc chắn và hoạt động bình thường.
2.3.7.2 Ghế, giường, giá hành
lý lắp ráp chắc chắn; cơ cấu nâng hạ của ghế, giường hoạt động bình thường.
2.3.7.3 Hệ thống cấp, thoát
nước và thiết bị sử dụng nước phải hoạt động bình thường.
2.3.7.4 Trong buồng vệ sinh
phải có tay nắm để đảm bảo an toàn cho hành khách khi sử dụng thiết bị vệ sinh.
Buồng vệ sinh phải đảm bảo các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các trang thiết bị
trong buồng vệ sinh phải lắp đặt chắc chắn và hoạt động bình thường;
c) Chủ phương tiện phải
có quy trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị vệ sinh tự hoại để nước thải ra môi
trường từ thiết bị vệ sinh tự hoại trên các toa xe khách phù hợp với quy định
về bảo vệ môi trường.
2.3.7.5 Toa xe phải có thùng
thu gom rác thải bảo đảm vệ sinh công cộng.
2.3.7.6 Bình cứu hỏa đủ số
lượng và còn thời hạn sử dụng. Thiết bị báo cháy, đèn chiếu sáng sự cố, thiết
bị phát hiện sự cố rò rỉ chất khí, chất lỏng nguy hiểm về cháy, nổ (nếu có)
phải hoạt động bình thường.
2.3.7.7 Các biển cấm (ví dụ:
cấm lửa, cấm hút thuốc, …) biển chỉ dẫn (ví dụ: chỉ dẫn lối thoát hiểm, chỉ dẫn
vị trí bình cứu hỏa, thiết bị thoát hiểm, …) về phòng cháy chữa cháy không được
rách, mờ và phải lắp đặt ở vị trí dễ nhìn thấy. Thiết bị thoát hiểm (nếu có)
phải lắp đặt chắc chắn, hoạt động bình thường.
2.3.7.8 Thiết bị phục vụ người
khuyết tật (nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.3.7.9 Trên toa xe khách phải
có chỗ để tủ thuốc sơ cứu, dụng cụ chèn tàu, vật liệu để sửa chữa đơn giản; có
chỗ bố trí bảng niêm yết hoặc phương tiện thông tin khác để thông báo cho hành
khách.
2.4
Yêu cầu đối với toa xe đường sắt đô thị
2.4.1 Giá chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1.2 Khung giá phải được thử
phát hiện vết nứt bằng phương pháp thử không phá hủy phù hợp tài liệu kỹ thuật
phương tiện và các bộ phận đính kèm (nếu có) phải lắp đặt chắc chắn.
2.4.1.3 Van chênh áp, van điều
chỉnh độ cao của lò xo không khí phải lắp đặt chắc chắn, hoạt động bình thường.
2.4.1.4 Giảm chấn thủy lực
không có hiện tượng chảy dầu, không bị nứt, cong vênh.
2.4.1.5 Lò xo phải bảo đảm các
yêu cầu sau:
a) Kiểu loại phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
b) Lò xo thép không nứt
gẫy, lò xo cao su không bị nứt vỡ.
2.4.1.6 Hộp đầu trục không có
hiện tượng nứt vỡ, chảy mỡ.
2.4.1.7 Các cảm biến lắp ở đầu
trục (nếu có) phải lắp đặt chắc chắn.
2.4.1.8 Thiết bị bôi trơn gờ
bánh xe, thiết bị lấy điện từ ray thứ 3 (nếu có) phải đủ số lượng, lắp đặt chắc
chắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Biên dạng của mặt
lăn bánh xe khi khôi phục về nguyên hình phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật
phương tiện và độ hở giữa mặt lăn bánh xe với dưỡng kiểm tra không quá 0,5 mm;
b) Chiều dày, chiều cao
lợi bánh xe, giang cách bánh xe phải có trị số phù hợp với tài liệu kỹ thuật
phương tiện;
c) Chênh lệch đường
kính bánh xe giữa hai bánh xe trong cùng một bộ trục bánh xe không vượt quá 1
mm;
d) Chênh lệch đường
kính bánh xe giữa các bộ trục bánh trong cùng một giá chuyển, trong cùng một
đoàn tàu phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.1.10 Hộp giảm tốc trục của
toa xe có động cơ điện kéo không có hiện tượng chảy dầu.
2.4.2 Móc nối, đỡ đấm
2.4.2.1 Kiểu loại móc nối phải
phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.2.2 Chiều cao trung tâm móc
nối tới mặt ray và sai lệch về chiều cao trung tâm của móc nối trước và sau
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.2.3 Cơ cấu liên kết điện,
khí nén trong bộ phận móc nối khi liên kết phải chắc chắn và hoạt động bình
thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.3.1 Các thiết bị cảnh báo
trong buồng lái, buồng hành khách phải có tác dụng và hoạt động bình thường.
2.4.3.2 Thiết bị thao tác dừng
tàu khẩn cấp và thiết bị chống ngủ gật cho lái tàu phải có tác dụng và hoạt
động bình thường.
2.4.3.3 Bình cứu hỏa phải đủ số
lượng và còn hạn sử dụng. Thiết bị báo cháy (nếu có) phải hoạt động bình
thường.
2.4.3.4 Còi điện hoặc còi hơi ở
hai đầu buồng lái phải hoạt động bình thường, phát ra âm thanh rõ ràng, không
bị rè.
2.4.3.5 Thiết bị ghi tốc độ và
dữ liệu đoàn tàu phải lắp đặt chắc chắn và hoạt động bình thường.
2.4.3.6 Dụng cụ thoát hiểm, loa
dùng trong tình huống khẩn cấp (nếu có) phải lắp đặt chắc chắn, sử dụng bình
thường.
2.4.4 Buồng hành khách
2.4.4.1 Các đèn trong buồng
hành khách phải lắp đặt chắc chắn và hoạt động bình thường. Các biển báo trong
buồng khách không được rách, mờ và phải lắp đặt ở vị trí dễ nhìn thấy.
2.4.4.2 Cửa hành khách:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các cửa đóng mở linh
hoạt, phải cùng mở hoặc đóng đồng thời và không được tự mở trong khi tàu đang
chạy;
c) Thời gian đóng, mở
cửa phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
d) Thiết bị cảm biến
phát hiện vật cản phải có tác dụng và hoạt động bình thường;
e) Tính năng khống chế
không cho tàu vận hành khi cửa hành khách chưa đóng hết phải có tác dụng;
f) Tác dụng mở cửa bằng
tay trong tình huống khẩn cấp phải hoạt động tốt.
2.4.4.3 Cửa thông toa xe (nếu
có) phải đóng mở linh hoạt, không bị kẹt.
2.4.4.4 Kính cửa ra vào, cửa
thông toa xe và cửa sổ toa xe không được nứt vỡ.
2.4.4.5 Cột đứng, tay vịn, tay
nắm phải lắp đặt chắc chắn.
2.4.4.6 Ghế ngồi phải chắc
chắn, không bị nứt vỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.5 Buồng lái
2.4.5.1 Kính chắn gió phía
trước buồng lái không bị nứt vỡ, ố mờ. Bộ gạt nước mưa và tấm che nắng phải
hoạt động bình thường.
2.4.5.2 Cửa cạnh buồng lái (nếu
có), cửa thông buồng lái và buồng hành khách phải chắc chắn, đóng mở linh hoạt,
không tự mở.
2.4.5.3 Cửa thoát hiểm trong
buồng lái (nếu có) phải chắc chắn, đóng mở được bằng tay.
2.4.5.4 Các đồng hồ và đèn báo
trong buồng lái cần bảo đảm khi tàu chạy trong đường hầm, khi tắt đèn chiếu
sáng vào ban đêm, ở chỗ có ánh sáng mặt trời thì vẫn có thể nhìn rõ các trị số
hiển thị từ vị trí cách tối thiểu 500 mm.
2.4.5.5 Ghế ngồi của người lái
tàu phải lắp đặt chắc chắn; cơ cấu điều chỉnh ghế phải hoạt động bình thường.
2.4.6 Thử dột toa xe
Thân toa xe và vị trí
lắp các thiết bị điện bên ngoài toa xe, các cửa, nắp lỗ, nắp che và các khe hở
trên thân xe không được có hiện tượng dột, hắt, thấm nước.
2.4.7 Thông tin liên lạc trên
tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.7.2 Thiết bị phát thanh tự
động báo ga đến phải hoạt động bình thường, thông tin nghe được phải rõ ràng.
2.4.7.3 Nút nhấn báo động và
thiết bị để hành khách liên lạc với lái tàu khi gặp trường hợp khẩn cấp phải
hoạt động bình thường.
2.4.7.4 Bảng hiển thị tên tuyến
đường sắt đô thị phía trước buồng lái hai đầu đoàn tàu; bảng hiển thị lộ trình
chạy tàu, ga đi, ga đến trong buồng khách phải hoạt động bình thường.
2.4.8 Chiếu sáng
2.4.8.1 Đèn chiếu sáng, đèn
báo, đèn tín hiệu và các đèn khác trong buồng lái phải hoạt động bình thường.
2.4.8.2 Đèn chiếu sáng trong
buồng khách phải đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Hoạt động bình
thường;
b) Khi sử dụng nguồn
cấp điện trong tình huống khẩn cấp thì độ rọi của đèn khẩn cấp phải phù hợp với
tài liệu kỹ thuật phương tiện. Sử dụng lux kế để đo độ rọi, lux kế phải được
kiểm soát về đo lường theo quy định.
2.4.8.3 Đèn pha chiếu sáng phía
trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.9 Thông gió
Tính năng hoạt động của
hệ thống thông gió ở chế độ vận hành bình thường và chế độ có tình huống khẩn
cấp phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.10 Điều hòa không khí
a) Kiểu loại máy điều
hòa không khí phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
b) Máy điều hòa không
khí phải làm việc bình thường, lưu lượng khí tươi cấp cho mỗi hành khách tính
theo số hành khách danh nghĩa phải không thấp hơn 10 m3/h, độ ẩm tương đối và
nhiệt độ trong toa xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.11 Hệ thống hãm
2.4.11.1 Máy nén khí, thiết bị
điều khiển hãm, van chống trượt bánh xe, xy lanh hãm lắp đặt chắc chắn và hoạt
động bình thường.
2.4.11.2 Vị trí dừng tàu trong
nhà ga khi hãm thường phải trong phạm vi cho phép.
2.4.11.3 Khi hãm khẩn trị số áp
suất xi lanh hãm phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.11.5 Hệ thống hãm phải có
chức năng hãm đỗ và hãm giữ phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện. Hệ thống
hãm phải đảm bảo giữ được tàu đầy tải không bị trôi trên đường có độ dốc lớn
nhất của tuyến trong khoảng thời gian 5 phút.
2.4.11.6 Van hãm khẩn cấp, van
an toàn và phương tiện đo áp suất phải hoạt động bình thường.
2.4.11.7 Bình chịu áp lực không
được móp, méo, lắp đặt chắc chắn và phải có biển hiệu hoặc ký hiệu trên thân
thùng đúng quy cách và còn thời hạn kiểm định theo quy định.
2.4.11.8 Thể tích của bình chịu
áp lực phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.11.9 Độ xì hở của hệ thống
(bao gồm bình chịu áp lực chính, đường ống gió hãm chính) phải phù hợp với tài
liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.11.10 Độ xì hở của của xy
lanh hãm phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.12 Bộ tiếp điện
2.4.12.1 Bộ tiếp điện lắp ráp
trên toa xe phải lắp đặt chắc chắn và hoạt động bình thường.
2.4.12.2 Độ mòn của thanh trượt
tiếp điện, guốc lấy điện phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.13 Bộ biến đổi điện
động lực
Lắp đặt chắc chắn, kiểu
loại phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.14 Ắc quy
2.4.14.1 Bộ ắc quy phải lắp đặt
chắc chắn và không có hiện tượng rò hở, nứt, vỡ.
2.4.14.2 Bộ ắc quy phải đảm bảo
duy trì cung cấp điện chiếu sáng khi toa xe có sự cố như chiếu sáng khẩn cấp,
chiếu sáng bên ngoài, thông gió khẩn cấp (nếu có), vận hành các thiết bị an
toàn toa xe, loa phát thanh thông báo tin tức, mở toàn bộ cửa đoàn tàu tối
thiểu một lần, làm việc trong khoảng thời gian không nhỏ hơn 45 phút đối với
tuyến có đường ngầm và không nhỏ hơn 30 phút đối với tuyến chạy trên mặt đất
hoặc trên cao.
2.4.15 Độ cách điện
2.4.15.1 Hộp đấu dây, hộp cầu
dao, hộp cầu chì phải lắp đặt chắc chắn.
2.4.15.2 Độ cách điện của mạch
điện động lực phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.4.16 Động cơ điện kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.16.2 Động cơ phải hoạt động
ổn định, không có tiếng kêu bất thường.
2.4.16.3 Quạt gió làm mát (nếu
có) phải làm việc bình thường.
2.4.17 Kiểm tra vận
hành tàu đường sắt đô thị
2.4.17.1 Khi cấp điện, các tổng
thành, hệ thống trên đoàn tàu phải hoạt động bình thường.
2.4.17.2 Cho đoàn tàu khởi động
ở dòng điện lớn nhất tương ứng với trạng thái tải trọng cho phép, không xảy ra
hiện tượng trượt bánh.
2.4.18 Hệ thống điều
khiển chạy tàu đường sắt đô thị
2.4.18.1 Tính năng vận hành tàu
tự động phải tự động kiểm soát tốc độ theo biểu đồ chạy tàu, dừng tàu chính xác
và tự động mở cửa tại các ga.
2.4.18.2 Chức năng giám sát tự
động phải đảm bảo xác định vị trí, tốc độ của đoàn tàu theo thời gian thực và
hoạt động bình thường.
2.4.18.3 Thiết bị truyền hình
mạch kín (CCTV) trên tàu (nếu có) phải hoạt động bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Phải có tác dụng khi
tàu vượt quá tốc độ quy định hoặc tàu di chuyển khi không được phép;
b) Thiết bị hiển thị
tốc độ phải có tác dụng và làm việc bình thường;
c) Phải hiển thị được
tín hiệu tác dụng của hãm khẩn trong buồng lái.
2.5
Yêu cầu đối với phương tiện chuyên dùng
2.5.1 Giá chuyển hướng
2.5.1.1 Số nhận dạng (nếu có)
phải phù hợp báo cáo kiểm tra.
2.5.1.2 Các chi tiết được lắp,
treo vào giá chuyển hướng phải lắp đặt chắc chắn, không long, lỏng.
2.5.1.3 Bộ trục bánh
2.5.1.3.1 Giang cách bánh xe phải
phù hợp với quy định sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khổ đường 1000 mm:
924 ± 3 mm;
- Khổ đường 1435 mm:
1353 ± 3 mm.
b) Đối với phương tiện
chuyên dùng vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng không nối ray
với đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao cắt với đường bộ phải phù hợp
với quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.5.1.3.2 Chiều dày lợi bánh xe
phải phù hợp với quy định sau:
a) Đối với khổ đường
1000 mm: từ 20 mm đến 30 mm đối với phương tiện chuyên dùng vận hành trên đường
sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia. Đối với
phương tiện chuyên dùng có chiều dày lợi bánh xe lớn hơn 30 mm, phải đảm bảo
tổng giang cách bánh xe và chiều dày của 02 lợi bánh xe không lớn hơn 987 mm.
b) Đối với khổ đường
1435 mm: từ 24 mm đến 34 mm;
c) Đối với phương tiện
chuyên dùng vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng không nối ray
với đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao cắt với đường bộ phải phù hợp
với quy định của tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.5.1.3.3 Chiều cao lợi bánh xe
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện hoặc quy định sau:
a) Đối với khổ đường
1000 mm: từ 27 mm đến 29 mm đối với phương tiện chuyên dùng vận hành trên đường
sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; từ 27 mm
đến 32 mm đối với phương tiện chuyên dùng vận hành trên đường sắt chuyên dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.1.3.4 Chiều dày đai bánh xe,
vành bánh xe phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương
tiện.
2.5.2 Giá xe, bệ xe
2.5.2.1 Các xà chính của giá
xe, bệ xe không nứt, gãy ở mức nhận biết bằng mắt thường.
2.5.2.2 Sàn, bệ xe phải được
định vị chắc chắn với khung giá xe.
2.5.3 Móc nối, đỡ đấm
2.5.3.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.5.3.2 Lưỡi móc (nếu có) phải
đóng mở linh hoạt, không được tự mở.
2.5.3.3 Khoảng cách từ đường
trung tâm móc nối (đối với phương tiện chuyên dùng có lắp bộ móc nối, đỡ đấm
tương thích để móc nối với đầu máy, toa xe) đến mặt ray phải phù hợp với quy
định sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với đường sắt khổ
đường 1435 mm phải đạt từ 860 mm đến 890 mm.
2.5.4 Hệ thống hãm
2.5.4.1 Hệ thống hãm phải hoạt
động bình thường. Độ xì hở của hệ thống hãm phải phù hợp với quy định của tài
liệu kỹ thuật phương tiện.
2.5.4.2 Máy nén khí:
a) Máy nén khí phải làm
việc ổn định ở mọi chế độ vòng quay và không có tiếng kêu bất thường;
b) Năng lực máy nén khí
phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật phương tiện.
2.5.4.3 Bình chịu áp lực
Bình chịu áp lực không
được móp, méo, lắp đặt chắc chắn và phải có biển hiệu hoặc ký hiệu trên thân
thùng đúng quy cách và còn thời hạn kiểm định theo quy định.
2.5.4.4 Piston xy lanh hãm phải
làm việc linh hoạt và có hành trình làm việc phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật
phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.4.6 Cơ cấu hãm tay (nếu có)
phải có tác dụng hãm, nhả hãm và hoạt động linh hoạt.
2.5.4.7 Tay hãm lớn, tay hãm
con (nếu có) phải hoạt động bình thường.
2.5.5 Đèn chiếu sáng và
đèn tín hiệu
Đèn chiếu sáng và đèn
tín hiệu không nứt vỡ và hoạt động bình thường.
2.5.6 Vỏ máy, buồng lái
2.5.6.1 Khung, mui, vách ngăn,
sàn không bị rỉ thủng và được lắp ghép chắc chắn.
2.5.6.2 Cầu thang, tay vịn
không bị nứt gẫy hoặc cong vênh và được lắp ghép chắc chắn.
2.5.6.3 Cửa và cơ cấu khóa phải
đóng mở nhẹ nhàng, không được tự mở.
2.5.6.4 Kính buồng lái không
được rạn nứt, ố mờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.6.6 Gạt nước mưa phải hoạt
động bình thường.
2.5.7 Thiết bị an toàn
chạy tàu và phòng cháy, chữa cháy
2.5.7.1 Thiết bị chống ngủ gật,
thiết bị ghi tốc độ và dữ liệu đoàn tàu (nếu có) và đồng hồ báo tốc độ phải
hoạt động bình thường.
2.5.7.2 Bình cứu hỏa (nếu có)
phải còn hạn sử dụng.
2.5.7.3 Thiết bị báo cháy (nếu
có) phải hoạt động bình thường.
2.5.8 Động cơ Diesel
2.5.8.1 Kiểu loại phải phù hợp
với tài liệu kỹ thuật phương tiện, số động cơ phải phù hợp với báo cáo kiểm
tra.
2.5.8.2 Động cơ khởi động dễ
dàng và phải hoạt động ổn định, không có tiếng kêu bất thường.
2.5.8.3 Hệ thống bôi trơn, hệ
thống làm mát, hệ thống cấp nhiên liệu phải kín và hoạt động bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.9 Hệ thống truyền
động
2.5.9.1 Phải hoạt động ổn định
ở mọi chế độ vòng quay và không có tiếng kêu bất thường.
2.5.9.2 Trục các đăng không được
nứt, không có vết hàn chữa và có đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng.
2.5.9.3 Dầu thủy lực không được
rò rỉ tại các mặt lắp ghép và các đường ống.
2.5.10 Còi
Còi phải lắp đặt chắc
chắn và hoạt động bình thường
3 Quy định kiểm tra
3.1 Xem xét báo cáo
kiểm tra
Đối chiếu kết quả kiểm
tra trong các báo cáo kiểm tra với quy định của Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu máy phải kiểm tra
các nội dung theo quy định tại Bảng 1.
Bảng
1: Nội dung kiểm tra đầu máy
STT
Hạng
mục kiểm tra
Loại
hình kiểm tra
Yêu
cầu
ĐK
NKĐQSD
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Phải phù hợp với quy
định tại điểm 2.1.3.
2
Kích thước phương tiện
-
x
- Kiểm tra kích thước
chiều dài, chiều rộng, chiều cao của phương tiện phải phù hợp với tài liệu kỹ
thuật phương tiện.
- Chứng kiến phương tiện
thông qua khổ giới hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá chuyển hướng
x
x
- Số nhận dạng giá
chuyển hướng phải phù hợp với báo cáo kiểm tra.
- Kiểm tra nứt khung giá,
bộ trục bánh xe thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
- Hộp đầu trục,
khoang lắp hộp đầu trục phù hợp với quy định tại điểm 2.2.1.3.
- Các lò xo hộp đầu
trục không nứt, gãy. Giảm chấn thủy lực không có hiện tượng chảy dầu. Đối với
giảm chấn cao su chịu tải của giá xe (nếu có) không lão hóa, nứt vỡ. Kiểm tra
chiều cao lò xo hộp đầu trục thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm
tra.
- Hộp giảm tốc trục
không bị chảy dầu và khi hoạt động không có tiếng kêu bất thường.
Bộ trục bánh xe phù
hợp với quy định tại điểm 2.2.1.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá xe
x
x
- Kiểm tra nứt giá xe
thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
- Tấm gạt chướng ngại
phù hợp với quy định tại điểm 2.2.2.2.
5
Vỏ máy, buồng lái
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Móc nối, đỡ đấm
x
x
- Số nhận dạng thân
móc nối phải phù hợp với báo cáo kiểm tra.
- Kiểm tra nứt thân
móc nối, lưỡi móc và ắc lưỡi móc thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm
tra.
- Lưỡi móc phù hợp
với quy định tại điểm 2.2.4.3.
- Khoảng cách từ
đường trung tâm móc nối đến mặt ray phù hợp với quy định tại điểm 2.2.4.4.
- Chênh lệch chiều
cao của đường trung tâm hai móc nối phù hợp với quy định tại điểm 2.2.4.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống hãm
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.5.
8
Hệ thống xả cát
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị an toàn chạy
tàu và phòng cháy, chữa cháy
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.7.
10
Động cơ Diesel
x
x
Phù hợp với quy định tại
điểm 2.2.8.1, 2.2.8.2, 2.2.8.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống truyền động
thủy lực
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.9.2 và 2.2.9.3.
12
Hệ thống truyền động
điện kéo
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy điện và mạch điện
điều khiển
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.11.
14
Đèn chiếu sáng và đèn
tín hiệu
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Còi
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.2.13. Kiểm tra âm lượng của còi bằng thiết bị đo độ ồn đặt tại vị
trí có bán kính 30,5 m tính từ mặt trước phương tiện và giới hạn bởi 2 tia
tạo góc 45° với đường tâm ray.
16
Vận hành thử phương
tiện
x
x
Kiểm tra vận hành thử
phương tiện thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chữ viết tắt: “ĐK”
là kiểm tra định kỳ, “NKĐQSD” là kiểm tra nhập khẩu đã qua sử dụng.
- Ký hiệu: “x” là
kiểm tra; “-” là không kiểm tra.
- Đối với giá chuyển
hướng, bộ móc nối đỡ đấm đã có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường thì được miễn kiểm tra, đánh giá những nội dung đã được
chứng nhận khi lần đầu lắp đặt vào đầu máy.
3.3 Đối với toa xe
đường sắt quốc gia, toa xe đường sắt chuyên dùng
Toa xe đường sắt quốc
gia, toa xe đường sắt chuyên dùng phải kiểm tra các nội dung theo quy định tại
Bảng 2
Bảng
2: Nội dung kiểm tra toa xe đường sắt quốc gia, toa xe đường sắt chuyên dùng
STT
Hạng
mục kiểm tra
Loại
hình kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐK
NKĐQSD
1
Số hiệu phương tiện
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.1.3.
2
Kích thước phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Kiểm tra kích thước
chiều dài, chiều rộng, chiều cao của phương tiện phải phù hợp với tài liệu kỹ
thuật phương tiện.
- Chứng kiến phương
tiện thông qua khổ giới hạn.
3
Giá chuyển hướng
x
x
- Phù hợp với quy định
tại điểm 2.3.1.4 đến điểm 2.3.1.15.
- Bộ trục bánh xe phù
hợp với quy định tại điểm 2.3.1.19.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểm tra nứt khung giá,
má giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe; hoạt động của van chênh áp, van điều
chỉnh độ cao; chiều sâu mòn rỉ cục bộ của giá chuyển hướng, chiều cao và độ
chênh lệch chiều cao của lò xo trong giá chuyển hướng khi sửa chữa, thay thế
thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
4
Bệ xe
x
x
Xà dọc giữa, xà dọc
cạnh, xà đầu bệ xe không được rỉ thủng. Kiểm tra nứt các xà chính bệ xe thông
qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
5
Móc nối, đỡ đấm
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.3.3 và kiểm tra nứt thân móc nối, lưỡi móc và ắc lưỡi móc thông
qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
6
Hệ thống hãm
x
x
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.3.4. Kiểm tra tính năng hoạt động hệ thống hãm bằng thiết bị
chuyên dùng. Phương tiện đo áp suất của thiết bị thử hãm chuyên dùng phải làm
việc bình thường và phải được kiểm soát về đo lường theo quy định.
7
Hệ thống điện
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.3.5.
8
Thân xe
x
x
Kiểm tra về phòng
cháy, chữa cháy đối với toa xe chuyên chở hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ được
thực hiện thông qua xem xét hồ sơ và đối chiếu với thực tế. Kiểm tra độ mòn
rỉ chiều dày thép thân thùng toa xe xi téc thông qua xem xét kết quả trong
báo cáo kiểm tra. Các nội dung còn lại kiểm tra phù hợp với quy định tại điểm
2.3.6.
9
Các thiết bị trên toa
xe khách
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với quy định
tại điểm 2.3.7.
10
Vận hành thử phương
tiện
x
x
Kiểm tra vận hành thử
phương tiện thông qua xem xét kết quả trong báo cáo kiểm tra.
Ghi chú:
- Chữ viết tắt: “ĐK”
là kiểm tra định kỳ, “NKĐQSD” là kiểm tra nhập khẩu đã qua sử dụng.
- Ký hiệu: “x” là
kiểm tra; “-” là không kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Đối với toa xe
đường sắt đô thị
3.4.1 Các nội dung kiểm tra
định kỳ đối với toa xe đường sắt đô thị phải phù hợp với quy định tại điểm 2.4.
Kiểm tra nứt khung giá chuyển hướng thông qua xem xét kết quả trong báo cáo
kiểm tra.
3.4.2 Toa xe đường sắt đô thị
vận hành trên đoạn tuyến được nâng cấp, kéo dài, thay đổi phạm vi hoạt động
(gọi tắt là tuyến mới) thì phải được kiểm tra phù hợp với quy định tại điểm 2.4
của Quy chuẩn này và kiểm tra bổ sung các nội dung sau trên tuyến mới để đảm
bảo các yêu cầu sau:
3.4.2.1 Toa xe đường sắt đô thị
ở trạng thái chuẩn bị vận hành không được vượt quá khổ giới hạn phương tiện của
tuyến mới.
3.4.2.2 Khi độ dốc lớn nhất của
tuyến mới lớn hơn độ dốc lớn nhất của tuyến đang vận hành thì hệ thống hãm của
toa xe đường sắt đô thị phải đảm bảo giữ được tàu đầy tải không bị trôi trên
đường có độ dốc lớn nhất của tuyến mới trong khoảng thời gian không ít hơn 5
phút.
3.4.2.3 Toa xe đường sắt đô thị
phải thông qua được đường cong có bán kính không lớn hơn bán kính nhỏ nhất của
tuyến mới.
3.5 Đối với phương tiện
chuyên dùng
Các nội dung kiểm tra
đối với phương tiện chuyên dùng phải phù hợp quy định tại điểm 2.5.
3.6 Đối với phương tiện
hoán cải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Quy định về quản lý
4.1 Việc kiểm tra, chứng
nhận phương tiện giao thông đường sắt khi kiểm tra định kỳ, hoán cải, nhập khẩu
đã qua sử dụng thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản lý,
khai thác vận tải đường sắt.
4.2 Các tổ chức, cá nhân có
liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng, nhập khẩu, hoán cải, khai thác phương tiện
phải đảm bảo các điều kiện kiểm tra phương tiện; thực hiện tuân thủ các quy
định của Quy chuẩn này; tổ chức kiểm soát chất lượng, an toàn phương tiện trong
quá trình vận hành.
4.3 Đối với phương tiện
giao thông đường sắt có kích thước lớn hơn giới hạn quy định tại điểm 2.1.2 của
Quy chuẩn này thì vẫn được thực hiện việc kiểm tra và chứng nhận theo Quy chuẩn
này nhưng trong Báo cáo kiểm tra và Giấy chứng nhận ghi rõ: phương tiện này có
thông số kích thước vượt quá khổ giới hạn phương tiện của tuyến đường sắt dự
định vận hành.
4.4 Trong trường hợp các
văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu được viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này
có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.
5 Tổ chức thực hiện
5.1 Tổ chức đăng kiểm chịu
trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra định kỳ, kiểm tra hoán cải, kiểm tra
nhập khẩu đã qua sử dụng đối với phương tiện theo các quy định tại Điều 3 của
Quy chuẩn này.
5.2 Phương tiện giao thông
đường sắt thuộc phạm vi áp dụng của quy chuẩn này đã đăng ký kiểm tra, chứng
nhận trước ngày quy chuẩn này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện các nội dung
kiểm tra theo QCVN 15:2023/BGTVT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên dạng mặt lăn bánh xe

Hình
A.1. Biên dạng mặt lăn lõm khổ đường 1000 mm

Hình
A.2. Biên dạng mặt lăn côn khổ đường 1000 mm

Hình
A.3. Biên dạng mặt lăn côn khổ đường 1435 mm
Ghi chú: Chiều rộng vành bánh xe
(N) được quy định trong tài liệu kỹ thuật phương tiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hở an toàn giữa giá chuyển hướng với bệ xe
TT
Độ
hở an toàn giữa giá chuyển hướng với bệ xe
Yêu
cầu
(mm)
B.1
Độ hở nhỏ nhất giữa
xà đầu giá chuyển hướng với xà bệ xe theo phương thẳng đứng (kiểm tra sau khi
hạ xe):
a) Xe có xà nhún:
- Xe lắp giá chuyển
hướng Kawasaki
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Xe lắp các loại giá
chuyển hướng khác
≥
45
b) Xe không có xà
nhún
≥
30
B.2
Độ hở nhỏ nhất giữa
mặt trên xà cạnh, má giá giá chuyển hướng hoặc giữa các chi tiết của xà cánh
cung giá chuyển hướng với bệ xe theo phương thẳng đứng (kiểm tra sau khi hạ
xe):
a) Xe C
≥
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
20
c) Xe lắp giá chuyển
hướng Kawasaki
≥
115
d) Xe lắp các loại
giá chuyển hướng khác
(nếu thiết kế ban đầu
cho phép ≤ 70 mm thì phải bảo đảm đúng thiết kế)
≥
70
B.3
Độ hở nhỏ nhất giữa
các bộ phận của thùng xe với giá chuyển hướng đo theo phương nằm ngang (phạm
vi từ xà đầu giá chuyển trở vào 600 mm theo chiều dọc xe)
≥
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
Độ hở giữa mặt trên của xà nhún và hộp trục với
mặt dưới khung giá của giá chuyển hướng
TT
Độ
hở giữa mặt trên xà nhún và đỉnh hộp trục với mặt dưới khung giá
chuyển hướng
Yêu
cầu
(mm)
C.1
Độ hở giữa mặt trên
xà nhún với mặt dưới khung giá (đo sau khi hạ xe):
a) Xe khách Đường Sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Xe khách Rumani
≥
40
c) Xe hàng lắp giá
chuyển hướng cánh cung
≥
10
d) Giá chuyển hướng
Ấn Độ của toa xe khách và giá chuyển hướng có kết cấu tương tự do Việt Nam
sản xuất:
- Tự trọng toa xe
dưới 28 tấn
Theo quy định của tài
liệu kỹ thuật phương tiện
- Tự trọng toa xe từ
28 tấn đến 30 tấn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tự trọng toa xe
trên 30 tấn đến 32 tấn
31÷44
- Tự trọng toa xe
trên 32 tấn đến 34 tấn
35÷48
- Tự trọng toa xe
trên 34 tấn đến 36 tấn
38÷51
- Tự trọng toa xe
trên 36 tấn đến 38 tấn
41÷54
- Tự trọng toa xe
trên 38 tấn đến 40 tấn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tự trọng toa xe
trên 40 tấn đến 42 tấn
47÷60
C.2
Độ hở giữa đỉnh hộp
trục với mặt dưới khung giá (đo sau khi hạ xe):
a) Giá chuyển hướng
Ấn Độ của toa xe khách và giá chuyển hướng có kết cấu tương tự do Việt Nam
sản xuất:
- Tự trọng toa xe
dưới 28 tấn
Theo quy định của tài
liệu kỹ thuật phương tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27÷35
- Tự trọng toa xe
trên 30 tấn đến 32 tấn
24÷32
- Tự trọng toa xe
trên 32 tấn đến 34 tấn
21÷29
- Tự trọng toa xe
trên 34 tấn đến 36 tấn
18÷26
- Tự trọng toa xe
trên 36 tấn đến 38 tấn
15÷23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12÷20
b) Giá chuyển
Kawasaki
75÷90
c) Giá chuyển hướng
xe khách Đường sơn
38÷45
d) Các loại xe khác
không nhỏ hơn
25
Phụ lục D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Độ
cách điện
Yêu
cầu
D.1
Đối với hệ thống
đường điện DC-24 V:
- Giữa dây dương và
dây âm với nhau
≥
0,3 MΩ/1000V
- Giữa dây dương và
dây âm với vỏ xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giữa dây dương và
dây âm của hệ thống phát thanh
≥
0,2 MΩ/1000V
- Giữa dây dương và
dây âm của hệ thống phát thanh với vỏ xe
≥
0,2 MΩ/1000V
- Giữa dây dương và
dây âm của hệ thống chuông điện với vỏ xe
≥
0,1 MΩ/1000V
D.2
Đối với hệ thống
đường điện AC-220/380V-50Hz:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
5 MΩ/1000V
- Giữa từng pha A, B,
C với pha trung tính
≥
4 MΩ/1000V
- Giữa từng pha A, B,
C với vỏ xe
≥
4 MΩ/1000V
- Giữa pha trung tính
với vỏ xe
0
Phụ lục E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.1 Báo cáo kiểm tra
phương tiện định kỳ, nhập khẩu đã qua sử dụng:
E.1.1 Đối với đầu máy
E.1.1.1 Báo cáo kiểm
tra nứt khung giá chuyển hướng.
E.1.1.2 Báo cáo kiểm
tra nứt bộ trục bánh xe.
E.1.1.3 Báo cáo kiểm
tra nứt khung giá xe.
E.1.1.4 Báo cáo kiểm
tra nứt thân móc nối, lưỡi móc và ắc lưỡi móc.
E.1.1.5 Báo cáo kiểm
tra chiều cao, chênh lệch chiều cao lò xo ở trạng thái tự do khi sửa chữa, thay
thế.
E.1.1.6 Báo cáo kiểm
tra vận hành thử phương tiện (nếu có).
E.1.1.7 Biên bản tự
kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.1.2.1 Báo cáo kiểm
tra nứt khung giá, má chuyển hướng.
E.1.2.2 Báo cáo kiểm
tra nứt bộ trục bánh xe.
E.1.2.3 Báo cáo kiểm
tra nứt các xà chính bệ xe.
E.1.2.4 Báo cáo kiểm
tra nứt thùng toa xe xi téc.
E.1.2.5 Báo cáo kiểm
tra nứt thân móc nối, lưỡi móc và ắc lưỡi móc.
E.1.2.6 Báo cáo kiểm
tra chiều sâu rỉ mòn cục bộ của giá chuyển hướng khi sửa chữa, thay thế.
E.1.2.7 Báo cáo kiểm
tra van chênh áp, van điều chỉnh độ cao trên thiết bị chuyên dùng.
E.1.2.8 Báo cáo kiểm
tra độ mòn rỉ chiều dày thép thân thùng xe xi téc.
E.1.2.9 Báo cáo kiểm
tra chiều cao, chênh lệch chiều cao lò xo ở trạng thái tự do khi sửa chữa thay
thế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.1.2.11 Báo cáo kiểm
tra vận hành thử phương tiện (nếu có).
E.1.2.12 Biên bản tự
kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy (toa xe khách, toa xe chở hàng hóa nguy hiểm
về cháy, nổ).
E.1.3 Đối với toa xe
đường sắt đô thị
E.1.3.1 Báo cáo kiểm
tra nứt khung giá chuyển hướng.
E.1.3.2 Báo cáo kiểm
tra thử dột toa xe.
E.1.3.3 Báo cáo kiểm
tra van chênh áp, van điều chỉnh độ cao trên thiết bị chuyên dùng.
E.1.3.4 Biên bản tự
kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy.
E.1.4 Đối với phương
tiện chuyên dùng
E.1.4.1Báo cáo kiểm tra
nứt khung giá chuyển hướng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.1.4.3 Báo cáo kiểm
tra nứt khung giá xe.
E.1.4.4 Báo cáo kiểm
tra nứt thân móc nối, lưỡi móc và ắc lưỡi móc.
E.1.4.5 Biên bản tự
kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy (phương tiện chuyên dùng có chở người).
E.2 Báo cáo kiểm tra
phương tiện hoán cải: Các báo cáo kiểm tra hoán cải phù hợp với nội dung hoán cải
tương ứng quy định tại E.1 Phụ lục E đối với từng loại phương tiện.
E.3 Tài liệu kỹ thuật
đối với phương tiện nhập khẩu đã qua sử dụng:
E.3.1 Bản vẽ tổng thể
của phương tiện.
E.3.2 Tài liệu giới
thiệu tính năng, thông số kỹ thuật phương tiện.
E.4 Bản khai thông tin
phương tiện
E.4.1 Đối với đầu máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số kỹ thuật
Kết
quả
A.
Thông tin chung
1
Ký hiệu
động cơ
2
Số động
cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công thức
trục
4
Kiểu
truyền động
5
Số chỗ
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Bán kính
đường cong thông qua nhỏ nhất
(mm)
8
Kích
thước (Dài x Rộng x Cao)
(mm)
9
Công suất
định mức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Trọng
lượng chỉnh bị
(t)
11
Tải trọng
trục
(t)
12
Tốc độ
cấu tạo
(km/h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khổ đường
(mm)
B. Yêu
cầu chung
14
Khổ giới hạn phương
tiện (vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng không nối ray với
đường sắt quốc gia)
(Thông tin về tiêu
chuẩn áp dụng hoặc bản vẽ thể hiện các kích thước khổ giới hạn phương tiện)
15
Số hiệu phương tiện
Ghi rõ số hiệu phương
tiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quãng đường chạy vận
hành thử
C. Giá chuyển hướng
17
Kiểu loại giá chuyển
hướng
18
Số nhận dạng giá
chuyển hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở dọc trục bánh
xe
20
Độ rơ của hộp đầu
trục bánh xe
21
Số lượng lò xo hộp
đầu trục
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
Chiều cao lò xo hộp
đầu trục ở trạng thái tự do
24
Chênh lệch chiều cao
lò xo hộp đầu trục ở trạng thái tự do
25
Số lượng giảm chấn
thủy lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
Biên dạng mặt lăn
bánh xe khi khôi phục về nguyên hình
27
Chiều dày đai bánh xe
28
Đường kính bánh xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch đường kính
bánh xe
30
Chiều dày lợi bánh xe
(đối với đầu máy hơi nước)
31
Chiều cao lợi bánh xe
(đối với đầu máy hơi nước)
D. Móc nối đỡ đấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu loại
33
Số nhận dạng thân móc
nối
E. Hệ thống hãm
34
Kiểu loại máy nén khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng lực của máy nén
khí
36
Áp suất làm việc của
van điều áp
37
Thời hạn kiểm định
bình chịu áp lực
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
Kiểu loại tay hãm con
40
Kiểu loại van phân
phối
41
Hành trình piston xy
lanh hãm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
Áp suất làm việc của
van an toàn bình chịu áp lực
43
Chiều dày guốc hãm
(trừ guốc hãm bằng gang)
F. Thiết bị an toàn
chạy tàu và phòng cháy, chữa cháy
44
Số lượng bình cứu hỏa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G. Động cơ diesel
45
Kiểu loại động cơ
diesel
46
Số động cơ diesel
47
Vòng quay động cơ ở
chế độ không tải tại vị trí tay ga thấp nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48
Vòng quay động cơ ở
chế độ không tải tại vị trí tay ga cao nhất
H. Hệ thống truyền
động thủy lực
49
Kiểu loại
50
Số nhận dạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I. Hệ thống truyền
động điện kéo
51
Kiểu loại động cơ
điện
52
Kiểu loại máy phát
điện chính
53
Số máy phát điện
chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J. Máy điện và mạch
điện điều khiển
54
Điện áp ắc quy
E.4.2 Đối với toa xe
đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
STT
Thông
số kỹ thuật
Kết
quả
A.
Thông tin chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại giá
chuyển hướng
2
Loại van
hãm
3
Loại móc
nối, đỡ đấm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Loại điều
hòa không khí
6
Công suất
nhiệt
(kcal/h)
7
Loại máy
phát điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Công suất
(kW)
9
Bán kính
đường cong thông qua nhỏ nhất
(mm)
10
Kích
thước (Dài x Rộng x Cao):
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ
cấu tạo
(km/h)
12
Tự trọng
(t)
13
Tải trọng
(t)
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(t)
15
Khổ đường
(mm)
16
Thể tích
thùng
(m3)
B. Yêu
cầu chung
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Thông tin về tiêu
chuẩn áp dụng hoặc bản vẽ thể hiện các kích thước khổ giới hạn phương tiện)
18
Số hiệu phương tiện
Ghi rõ số hiệu phương
tiện
19
Quãng đường chạy vận
hành thử
C. Giá chuyển hướng
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Số nhận dạng giá
chuyển hướng
22
Chiều sâu rỉ mòn cục
bộ của giá chuyển hướng (đối với khung giá chuyển hướng sử dụng vật liệu mới)
23
Chênh lệch chiều cao
bàn trượt (trừ bàn trượt con lăn và bản trượt mặt bằng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Độ hở bàn trượt trong
một giá chuyển hướng
25
Độ nghiêng lệch của
xà nhún theo chiều dọc xe đối với giá chuyển hướng lò xo không khí
26
Độ hở giữa xà nhún và
mang trượt xà nhún
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hở giữa mặt trên
giá chuyển hướng với bệ xe
28
Độ hở giữa đỉnh hộp
trục đến mặt dưới khung giá
29
Độ hở giữa mặt trên
xà nhún với mặt dưới khung giá
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
Độ hở theo phương
ngang giữa mặt trong bánh xe và ống gió chính (đối với toa xe khách lắp giá
chuyển hướng lò xo không khí)
32
Kiểu loại giảm chấn
33
Kiểu loại lò xo hộp
đầu trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Chiều cao lò xo hộp
đầu trục ở trạng thái tự do
35
Chênh lệch chiều cao
lò xo hộp đầu trục ở trạng thái tự do
36
Biên dạng mặt lăn
bánh xe khi khôi phục về nguyên hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
Cơ cấu khóa định vị
để khóa tiếp xúc trực tiếp bộ phận định vị ở góc dưới đế của container với
vấu trên bệ xe
Có/không
Số lượng
E. Móc nối đỡ đấm
38
Kiểu loại
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Độ hở giữa mặt trong
vai móc nối đến mặt ngoài bệ xung kích
F. Hệ thống hãm
41
Kiểu loại van hãm
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
Kiểu loại cơ cấu điều
chỉnh rỗng, tải (nếu có)
44
Hành trình piston xi
lanh hãm
45
Chiều dày guốc/má hãm
(trừ guốc/má hãm bằng gang)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
Hạn kiểm định phương
tiện đo áp suất
G. Hệ thống điện
47
Kiểu loại máy điều
hòa không khí
48
Kiểu loại máy phát
điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H. Thân xe
49
Phương pháp thử kín
thùng toa xe xi téc
50
Phương pháp thử phát
hiện vết nứt thùng toa xe xi téc
51
Toa xe chuyên chở
hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I. Các thiết bị trên
toa xe khách
52
Số lượng bình cứu hỏa
E.4.3 Đối với toa xe
đường sắt đô thị
STT
Thông
số kỹ thuật
Kết
quả
A. Thông tin chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại giá chuyển hướng
2
Hệ thống hãm
3
Loại móc nối, đỡ đấm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Loại điều hòa không
khí
6
Công suất nhiệt
(kcal/h)
7
Bán kính đường cong
thông qua nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Kích thước (Dài x
Rộng x Cao):
(mm)
9
Tốc độ cấu tạo
(km/h)
10
Tự trọng
(t)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng
(t)
12
Tải trọng trục
(t)
13
Khổ đường
(mm)
B. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khổ giới hạn phương
tiện (vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng không nối ray với
đường sắt quốc gia)
(Thông tin về tiêu
chuẩn áp dụng hoặc bản vẽ thể hiện các kích thước khổ giới hạn phương tiện)
15
Số hiệu phương tiện
Ghi rõ số hiệu phương
tiện
C. Giá chuyển hướng
16
Kiểu loại giá chuyển
hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu loại lò xo
18
Số lượng thiết bị bôi
trơn gờ bánh xe, thiết bị lấy điện từ ray thứ 3
19
Biên dạng mặt lăn
bánh xe khi khôi phục về nguyên hình
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Chiều cao lợi bánh xe
22
Giang cách bánh xe
23
Chênh lệch đường kính
bánh xe giữa các bộ trục bánh trong cùng một giá chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Chênh lệch đường kính
bánh xe giữa các bộ trục bánh trong cùng một đoàn tàu
D. Móc nối đỡ đấm
25
Kiểu loại móc nối
26
Chiều cao trung tâm
móc nối tới mặt ray
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Sai lệch về chiều cao
trung tâm của móc nối trước và sau
E. Thiết bị an toàn
28
Số lượng bình cứu hỏa
F. Buồng hành khách
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Thời gian mở cửa
G. Chiếu sáng
31
Độ rọi của đèn khẩn
cấp
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H. Thông gió
33
Tính năng hoạt động
của hệ thống thông gió ở chế độ vận hành bình thường và chế độ có tình huống
khẩn cấp
I. Điều hòa không khí
34
Kiểu loại máy điều
hòa không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm tương đối
36
Nhiệt độ trong toa xe
J. Hệ thống hãm
37
Sai lệch vị trí dừng
tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số áp suất xi
lanh hãm khi hãm khẩn
39
Chức năng hãm đỗ
(có/không)
40
Chức năng hãm giữ
(có/không)
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
Độ xì hở của hệ thống
(bao gồm bình chịu áp lực chính, đường ống gió hãm chính)
43
Độ xì hở của của xy
lanh hãm
K. Bộ tiếp điện
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L. Bộ biến đổi điện
động lực
45
Kiểu loại
M. Độ cách điện
46
Độ cách điện của mạch
điện động lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
Kiểu loại của động cơ
điện kéo
E.4.4 Đối với phương
tiện chuyên dùng
STT
Thông
số kỹ thuật
Kết
quả
A. Thông tin chung
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Số động cơ
3
Loại giá chuyển hướng
4
Loại van hãm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Bán kính đường cong
thông qua nhỏ nhất
(mm)
6
Kích thước (Dài x
Rộng x Cao)
(mm)
7
Công suất định mức
(kW)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ cấu tạo
(km/h)
9
Khổ đường
(mm)
B. Yêu cầu chung
10
Khổ giới hạn phương
tiện (vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng không nối ray với
đường sắt quốc gia)
(Thông tin về tiêu
chuẩn áp dụng hoặc bản vẽ thể hiện các kích thước khổ giới hạn phương tiện)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu phương tiện
Ghi rõ số hiệu phương
tiện
12
Quãng đường chạy vận
hành thử
C. Giá chuyển hướng
13
Kiểu loại giá chuyển
hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số nhận dạng giá
chuyển hướng
15
Giang cách bánh xe
(đối với phương tiện chuyên dùng vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt
chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao
cắt với đường bộ)
16
Chiều dày lợi bánh xe
(đối với phương tiện chuyên dùng vận hành trên đường sắt đô thị, đường sắt
chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia có đi qua khu dân cư, giao
cắt với đường bộ)
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Chiều dày vành bánh
xe
19
Chiều cao lợi bánh xe
20
Đường kính bánh xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Chênh lệch đường kính
bánh xe
D. Móc nối đỡ đấm
22
Có tương thích để móc
nối với đầu máy, toa xe
Có/Không
23
Kiểu loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E. Hệ thống hãm
24
Độ xì hở của hệ thống
hãm
25
Năng lực máy nén khí
26
Hành trình piston xy
lanh hãm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Áp suất làm việc của
van an toàn bình chịu áp lực chính
F. Động cơ Diesel
28
Kiểu loại động cơ
Diesel