TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9207 : 2012
ĐẶT ĐƯỜNG DẪN ĐIỆN TRONG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
- TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Installation
of electrical wiring in dwellings and public building - Design standard
Lời nói đầu
TCVN 9207 : 2012 thay thế tiêu
chuẩn TCXD 25 : 1991
TCVN 9207 : 2012 được chuyển đổi từ
tiêu chuẩn TCXD 25:1991 theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 7 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9207 : 2012 do Trường Đại học
Kiến Trúc Hà Nội biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Installation
of electrical wiring in dwellings and public building - Design standard
1. Phạm vi áp
dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng
để thiết kế đặt các đường dẫn điện cho nhà ở và công trình công cộng, với các
dây điện hoặc cáp điện có dòng điện xoay chiều và một chiều, điện áp đến 1000
V.
1.2. Việc thiết kế đặt đường
dẫn điện cho nhà ở và công trình công cộng còn phải thỏa mãn các yêu cầu quy
định của các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành có liên quan. Với các công trình
công cộng còn phải tuân theo các yêu cầu quy định của các tiêu chuẩn, quy phạm
hiện hành của mỗi loại công trình.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
- 11 TCN 18 : 2006, Quy phạm trang
bị điện - Phần I: Quy định chung;
- 11 TCN 19 : 2006, Quy phạm trang
bị điện - Phần II: Hệ thống đường dẫn điện;
- TCXDVN 319 : 2004, Lắp đặt hệ
thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung (1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7447-5-52 (IEC 60364-5-52),
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Hệ
thống đi dây;
- TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54),
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị
điện - Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ;
- TCVN 9206 : 2012, Đặt thiết bị
điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9208 : 2012, Lắp đặt cáp và
dây điện trong các công trình công nghiệp;
- National Electrical Code 2008 -
Bộ luật điện quốc gia (Hoa Kỳ) 2008 - Chương 3: Các phương pháp và vật liệu đi
dây
- Electrical Installation Guide
According to IEC International Standards - Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo
tiêu chuẩn IEC
GHI CHÚ: (1) Tiêu chuẩn
đang được chuyển đổi thành TCVN.
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Để hiểu đúng nội dung của tiêu
chuẩn, cần thống nhất một số thuật ngữ và định nghĩa như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1. Nhà ở:
a) Nhà ở (gia đình) riêng biệt:
- Biệt thự;
- Nhà liền kề (nhà phố);
- Các loại nhà ở riêng biệt khác.
b) Nhà ở tập thể (như kí túc xá);
c) Nhà nhiều căn hộ (nhà chung cư);
d) Khách sạn, nhà khách;
e) Nhà trọ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2. Công trình công cộng:
a) Công trình văn hóa:
- Thư viện;
- Bảo tàng, nhà triển lãm;
- Nhà văn hóa, câu lạc bộ;
- Nhà biểu diễn, nhà hát, rạp chiếu
phim, rạp xiếc;
- Đài phát thanh, đài truyền hình;
- Vườn thú, vườn thực vật, công
viên văn hóa - nghỉ ngơi.
b) Công trình giáo dục:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trường mẫu giáo;
- Trường phổ thông các cấp;
- Trường đại học và cao đẳng;
- Trường trung học chuyên nghiệp;
- Trường dạy nghề, trường công nhân
kỹ thuật;
- Trường nghiệp vụ;
- Các loại trường khác.
c) Công trình y tế:
- Trạm y tế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các phòng khám đa khoa, chuyên
khoa khu vực;
- Nhà hộ sinh;
- Nhà điều dưỡng, nhà dưỡng lão;
- Các cơ quan y tế: phòng chống
dịch, bệnh.
d) Các công trình thể dục thể thao:
- Các sân vận động, sân thể thao,
sân bóng đá;
- Các loại nhà luyện tập thể dục
thể thao, nhà thi đấu;
- Các loại bể bơi có và không có
mái che, khán đài.
e) Công trình thương nghiệp, dịch
vụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cửa hàng, trung tâm thương mại,
siêu thị;
- Hàng ăn, giải khát;
- Trạm dịch vụ công cộng như: Giặt
là, cắt tóc, tắm, may vá, sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia dụng.
f) Nhà làm việc, văn phòng, trụ sở;
g) Công trình phục vụ an ninh;
h) Nhà phục vụ thông tin liên lạc:
nhà bưu điện, nhà bưu cục, nhà lắp đặt thiết bị thông tin;
i) Nhà phục vụ giao thông: nhà ga
các loại;
j) Các công trình công cộng khác
(như công trình tôn giáo).
3.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bao gồm một ruột kim loại dẫn điện
(bằng đồng hoặc nhôm) nằm trong một vỏ cách điện.
3.3. Cáp điện (Electric Cable)
Bao gồm một hoặc nhiều dây điện
được bọc trong một hoặc nhiều lớp vỏ bảo vệ.
3.4. Đường dẫn điện
Là tập hợp các dây điện, cáp điện
với các kết cấu, chi tiết kẹp, đỡ và bảo vệ liên quan đến chúng, được lắp đặt
theo tiêu chuẩn này.
3.5. Đường dẫn điện đặt hở
Là đường dẫn điện lắp đặt trên bề
mặt tường, trần nhà, vì kèo và các phần kết cấu khác của tòa nhà và công trình.
3.6. Đường dẫn điện đặt kín
Là đường dẫn điện đặt trong các kết
cấu của tòa nhà và công trình (tường, nền, móng), cũng như trong khoảng không
gian giữa trần giả và trần bê tông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là đường dẫn điện đặt theo mặt
ngoài của tường bao che tòa nhà, dưới các mái hiên v.v., cũng như các đường dẫn
điện nối giữa các nhà với nhau trong khu công trình, đặt trên các cột (không
quá 4 khoảng cột với chiều dài mỗi khoảng cột không quá 25m). Đường dẫn điện
ngoài nhà có thể đặt kín hoặc đặt hở.
3.8. Đường dẫn điện vào nhà
Là đường dẫn điện nối từ đường dây
cấp điện bên ngoài đến thiết bị đầu vào của tòa nhà và công trình.
3.9. Khay cáp (cable tray)
Là phương tiện chứa dây và cáp điện
dưới dạng từng đoạn khay có hoặc không đục lỗ (có chiều rộng phù hợp với số
lượng dây, cáp điện đặt trong khay; được chế tạo từ thép chịu uốn, mạ kẽm nóng
hoặc sơn chống rỉ và chiều dài thuận tiện cho việc lắp đặt thành tuyến dài được
treo bằng quang treo hoặc cố định bằng giá đỡ).
3.10. Thang cáp (cable lader)
Là phương tiện chứa dây và cáp điện
dưới dạng từng đoạn thang dài (có chiều rộng phù hợp với số lượng dây, cáp điện
đặt trong thang và chiều dài thuận tiện cho việc lắp đặt có thể dùng nắp đậy)
được chế tạo từ thép chịu uốn, mạ kẽm nóng hoặc sơn chống rỉ, ghép với nhau
thành tuyến thang dài, được treo bằng quang treo hoặc cố định bằng giá đỡ.
3.11. Hộp cáp (trunking)
Là phương tiện chứa dây và cáp điện
có dạng hình hộp, có nắp kín, bằng kim loại hoặc bằng vật liệu không cháy khác
có sức bền cơ học cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là ống chuyên dụng bằng thép hoặc
nhựa không cháy và có độ bền cơ học cao dùng để luồn dây và cáp điện.
3.13. Dây căng
Là phần chịu lực của đường dẫn
điện, bằng dây thép hoặc cáp thép căng trong không gian, dùng để treo dây dẫn,
cáp điện, từng dây hay từng bó.
3.14. Hệ thống thanh dẫn điện
(Busway)
Là hệ thống đường dẫn điện 3 pha 5
dây có lõi dẫn điện bằng thanh dẫn chế tạo sẵn điện trở thấp (thường bằng đồng,
nhôm hoặc nhôm mạ đồng), có bọc cách điện giữa các thanh dẫn và giữa thanh dẫn
với vỏ bảo vệ bằng băng cách điện đặc biệt, có vỏ bảo vệ kín hoàn toàn được làm
bằng thép tiêu chuẩn hoặc nhôm nhằm giảm tổn hao từ trễ và dòng xoáy, vỏ bảo vệ
được sơn epoxi cách điện.
3.15. Phòng khô
Là phòng có độ ẩm tương đối không
lớn quá 75%. Khi không có những điều kiện nêu trong các điều 3.20, 3.21, 3.22
thì phòng đó gọi là phòng bình thường.
VÍ DỤ: Trong nhà ở thì trừ khu
vệ sinh, khu bếp, tầng hầm, phòng đặt máy bơm nước, các phòng còn lại là phòng
bình thường.
3.16. Phòng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Khu bếp, tầng hầm,… trong
nhà ở.
3.17. Phòng rất ẩm
Là phòng có độ ẩm tương đối xấp xỉ
100% trong thời gian dài (trần, tường, sàn nhà và đồ vật ở trong nhà đọng
nước).
VÍ DỤ: Phòng tắm, phòng bơm nước
…
3.18. Phòng nóng
Là phòng có nhiệt độ lớn hơn +35oC
trong thời gian liên tục hơn 24 giờ.
3.19. Phòng hoặc nơi có bụi
Là phòng hoặc nơi có nhiều bụi;
- Phòng hoặc nơi có bụi được chia
ra thành phòng hoặc nơi có bụi dẫn điện và có bụi không dẫn điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là phòng hoặc nơi thường xuyên hoặc
trong thời gian dài có chứa hơi, khí, chất lỏng có thể tạo ra hợp chất hóa học
có tính ăn mòn, nấm mốc dẫn đến phá hỏng phần cách điện và/hoặc phần dẫn điện
của thiết bị điện, dây dẫn và cáp điện.
3.21. Phòng hoặc nơi nguy hiểm
về điện:
Là phòng hoặc nơi có những 1 trong
các yếu tố sau:
a) Ẩm hoặc có bụi dẫn điện;
b) Nền, sàn nhà dẫn điện (bằng kim
loại, đất, bê tông cốt thép, gạch,…);
c) Nhiệt độ cao (xem điều 3.18);
d) Có khả năng để người tiếp xúc
đồng thời với một bên là các kết cấu kim loại của công trình hoặc của các máy
móc, thiết bị công nghệ, các đồ đạc dụng cụ bằng kim loại … để nối đất, còn 1
bên là vỏ kim loại của các thiết bị điện.
3.22. Phòng hoặc nơi rất nguy
hiểm
Là phòng hoặc nơi có 1 trong các
yếu tố sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Môi trường hoạt tính hóa học;
c) Đồng thời có 2 yếu tố của phòng
hoặc nơi nguy hiểm.
3.23. Phòng hoặc nơi có nguy
hiểm về cháy
Là phòng hoặc nơi sản xuất, cất
giữ, hoặc sử dụng các chất cháy dạng rắn hoặc sợi (gỗ, vải, giấy…), các chất
lỏng cháy có nhiệt độ bốc cháy của hơi lớn hơn 45oC (các kho dầu,
hóa chất…) hoặc ở những nơi trong quá trình sử dụng sinh ra hơi bụi hoặc sợi
cháy ở trạng thái bay lơ lửng (như xưởng tiện gỗ, xưởng dệt vải, xưởng bông
sợi…).
3.24. Phòng hoặc nơi có nguy
hiểm về nổ
Là phòng hoặc nơi chứa, sử dụng các
chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi kết hợp với không khí tạo thành một hỗn hợp nổ
hoặc trong quá trình công nghệ có thể tạo ra các hỗn hợp nổ.
3.25. Phòng kỹ thuật điện
Là phòng đặt máy phát điện hoặc tủ
phân phối điện hoặc cả hai.
3.26. Vật liệu dễ cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.27. Vật liệu khó cháy
Là vật liệu dưới tác động của lửa
hay nhiệt độ cao thì bốc cháy, cháy âm ỉ hay bị cacbon hóa nhưng chúng không tự
duy trì được sự cháy sau khi đã cách ly khỏi nguồn cháy.
3.28. Vật liệu không cháy
Là vật liệu dưới tác dụng của lửa
hay nhiệt độ cao thì không bốc cháy, không cháy âm ỉ và không bị cacbon hóa.
3.29. Phân loại phòng
Phân loại phòng theo tính chất môi
trường tuân theo Bảng 1.
Bảng
1 - Phân loại một số phòng theo tính chất môi trường
Tên
phòng hoặc loại công trình
Phân
loại phòng theo tính chất môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ẩm
Rất
ẩm
Bụi
Nóng
Hoạt
tính hóa học
Nguy
hiểm về cháy
Nguy
hiểm về nổ
1. Nhà ở kí túc xá, nhà ở kiểu
biệt thự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu vệ sinh xí tắm, giặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu bếp
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tầng hầm
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nơi đặt máy bơm nước, trạm bơm
nước
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các phòng khác
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khách sạn, phòng nghỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu vệ sinh, phòng giặt, phòng
(nơi) rửa bát đĩa, dụng cụ, phòng (nơi) rửa chân tay …
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Phòng ăn, phòng chơi, phòng
ngủ, phòng (nơi) giải trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Kho vải sợi, chăn màn, đệm
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Kho giấy, chất cháy, nhà (nơi)
để xe ôtô
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Các nơi khác
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Các cửa hàng, xí nghiệp,
dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu vệ sinh, xí tắm của tất cả
các loại cửa hàng, xí nghiệp, dịch vụ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quầy bách hóa, bông vải sợi,
may mặc, đồ da nhựa, chất dẻo, cao su, gỗ…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quầy hàng chất đốt, dầu hỏa,
củi, mây tre, nan, gỗ…
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nơi giặt là, tẩy nhuộm, hấp của
các loại xí nghiệp dịch vụ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
- Kho vật liệu hoặc các thành
phần của tơ lụa, bông vải sợi, len, dạ, giấy, tranh ảnh, sách, báo, văn hóa
phẩm, sơn, các đồ dùng bằng cao su, chất dẻo, mây tre nan, dầu lửa, củi, khí
đốt,…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Trạm bơm nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Các nơi khác
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Bệnh viện, phòng khám, hiệu
thuốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng khám đa khoa
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng mổ, kể cả phòng gây mê,
hồi sức, cấp cứu, phòng đẻ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Phòng bệnh nhân
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng bó bột, thay băng
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng cất giữ phim, đọc phim
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Phòng hấp dụng cụ, là quần áo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Phòng điều chế huyết thanh,
phòng vô trùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Bếp và khu gia công, chế biến
thức ăn sống, chia thức ăn
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu vệ sinh xí tắm, tháo thụt,
nhà lạnh, kho lạnh
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kho xăng dầu, kho chứa bình
oxy, ete
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
- Trạm bơm nước
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các nơi khác
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Nhà trẻ, nhà mẫu giáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng (khu) vệ sinh, xí
tắm, ngồi bô
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
6. Trường phổ thông, đại học,
trung học, kĩ thuật, dạy nghề
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Các phòng lạnh, kho lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng lưu trữ của thư viện
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Phòng thí nghiệm thủy lực
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng thí nghiệm hóa
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phòng rửa dụng cụ, chai lọ
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các phòng khác
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Trụ sở cơ quan chính, nhà
hành chính, công trình văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Nơi lưu trữ giấy tờ, hồ sơ bản
vẽ, phim ảnh, phông màn, tranh ảnh,…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Trạm bơm nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
- Bể bơi các loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các nơi khác
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nguyên tắc
chung
4.1. Khả năng tiếp cận:
Tất cả các đường dẫn điện phải được
bố trí sao cho dễ dàng kiểm tra, bảo dưỡng và tiếp cận các mối nối của đường
dẫn.
4.2. Khả năng nhận biết:
4.2.1. Hệ thống đường dẫn
điện phải được bố trí và đánh dấu sao cho có thể nhận biết để kiểm tra, thử
nghiệm, sửa chữa hoặc thay đổi hệ thống lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Đối với mạng điện xoay chiều 3
pha:
- Pha A sơn màu vàng;
- Pha B sơn màu xanh lá cây;
- Pha C sơn màu đỏ;
- Dây trung tính sơn trắng cho mạng
điện trung tính cách ly và sơn đen cho mạng điện trung tính nối đất trực tiếp.
b) Dây nối đất bảo vệ, nếu được
cách điện, phải được đánh dấu bằng một trong hai phương pháp sau:
- Màu xanh lục/vàng trên suốt chiều
dài dây, ngoài ra, đánh dấu bằng màu xanh da trời nhạt ở các đầu nối, hoặc
- Màu xanh da trời nhạt trên suốt
chiều dài dây, ngoài ra, đánh dấu bằng màu xanh lục/vàng tại các đầu nối.
4.3. Tiết diện của các ruột
dây dẫn điện (lõi mềm, lõi cứng) không nhỏ hơn các trị số quy định ở bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Chỗ nối hoặc rẽ nhánh
dây dẫn, cáp điện phải đảm bảo đủ tiêu chuẩn dẫn điện như một dây dẫn, cáp điện
liên tục và không được chịu lực tác dụng từ bên ngoài.
4.6. Dây dẫn, cáp điện (trừ
trường hợp dự phòng) cho phép đặt chung trong ống thép và các loại ống khác có
độ bền cơ học tương tự, trong các hộp cáp, máng cáp và mương kín, trong các kết
cấu xây dựng nhà khi:
a) Tất cả các mạch cùng tổ máy;
b) Các mạch động lực và mạch kiểm
tra của một số bảng điện, tủ điện, bảng và bàn điều khiển có liên quan về công
nghệ;
c) Mạch của một số nhóm thuộc cùng
một mạch chức năng với tổng tiết diện dây dẫn, cáp điện không vượt quá 35% tiết
diện của mặt cắt ống, hộp, máng và mương kín.
4.7. Các mạch điện làm việc
và mạch điện dự phòng cho nó cũng như mạch điện chiếu sáng làm việc và chiếu
sáng sự cố, không được đặt chung trong một ống, một hộp hay một máng.
4.8. Khi đặt hai hay nhiều
dây dẫn trong một ống, đường kính trong của ống không được nhỏ hơn 11mm.
4.9. Không cho phép đặt một
dây pha điện xoay chiều trong ống thép hoặc trong ống cách điện có vỏ bọc bằng
thép, nếu tải dòng điện danh định lớn hơn 25A.
Bảng
2 - Tiết diện tối thiểu của ruột dây dẫn và cáp điện trong đường dẫn điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiết
diện tối thiểu của ruột dây dẫn và cáp điện
mm2
Đồng
Nhôm
Lưới điện nhóm chiếu sáng không
có ổ cắm.
1,5
2,5
Lưới điện nhóm chiếu sáng có ổ
cắm điện; lưới điện nhóm ổ cắm.
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưới điện phân phối động lực.
2,5
4
Đường dây từ tủ điện tầng đến tủ
điện các phòng.
4
6
Đường dây trục đứng cấp điện cho
một hoặc một số tầng.
6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11. Cho phép dùng ống bẹt,
hình bầu dục nhưng phải đảm bảo đường kính lớn của ống không lớn quá 10% đường
kính nhỏ (của ống).
4.12. Để lớp cách điện của
dây dẫn không bị hỏng do cọ xát với miệng ống, phải dũa tròn miệng ống hoặc lắp
thêm phụ tùng đệm. Các phụ tùng nối ống không được chịu các lực tác động bên
ngoài.
4.13. Các hộp nối dây hoặc
các hộp rẽ nhánh, đường kính luồn dây dẫn, luồn cáp điện cũng như số lượng và
bán kính uốn cong đoạn ống phải đảm bảo luồn và thay thế dây dẫn, cáp điện được
dễ dàng. Bán kính uốn cong của cáp phải tuân theo Bảng 3.
Bảng
3 - Quy định bán kính cong tối thiểu của cáp
Cáp
điện
Lớp
bọc
Đường
kính ngoài của cáp
mm
Bán
kính cong tối thiểu của cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách
điện cao su, PVC hoặc XLPE
Không
bọc thép
Đến
10
3
Lớn
hơn 10 và đến 25
4
Lớn
hơn 25
6
Cách
điện cao su, PVC hoặc XLPE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất
kỳ
6
Cách
điện PVC, XLPE lõi đồng hoặc nhôm cứng
Bọc
thép hoặc không bọc thép
Bất
kỳ
6
Cách
điện bằng giấy tẩm dầu
Bọc
chì
Bất
kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách
điện bằng chất khoáng
Bọc
đồng hoặc nhôm có hoặc không có PVC
Bất
kỳ
6
4.14. Tất cả các mối nối và
rẽ nhánh dây dẫn, cáp điện, phải được thực hiện trong hộp nối dây và hộp rẽ
nhánh.
4.15. Các hộp nối dây và hộp
rẽ nhánh phải đảm bảo an toàn về điện và phòng chống cháy. Kết cấu hộp phải phù
hợp với phương pháp đặt và môi trường. Cấu tạo hộp cũng như vị trí đặt hộp phải
dễ dàng kiểm tra, sửa chữa khi cần thiết.
4.16. Khi dây dẫn hoặc cáp
điện xuyên móng, tường, trần nhà, sàn nhà, phải luồn trong ống thép hoặc các
ống có độ cứng tương tự. Đường kính trong của ống phải lớn hơn 1,5 lần đường
kính ngoài của dây dẫn hoặc cáp điện.
4.17. Khi đường dẫn điện đi
qua khe lún, khe co dãn, phải có biện pháp chống bị hư hỏng.
4.18. Khi dùng dây thép treo
cáp điện, chỉ được cho dây treo chịu một lực không lớn quá 1/4 ứng lực làm đứt
dây thép đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.20. Các bộ phận bằng kim
loại không mang điện của đường dẫn điện (kết cấu hộp, máng, thang cáp, giá đỡ,
ống luồn dây dẫn hoặc vỏ kim loại bảo vệ cáp điện …) phải được nối đất bảo vệ
(hoặc nối trung tính).
5. Lựa chọn
kiểu đường dẫn điện, dây dẫn và cáp điện, phương pháp lắp đặt
5.1. Đường dẫn điện phải
thích hợp với các điều kiện môi trường, tính chất sử dụng và đặc điểm kiến trúc
công trình cũng như các yêu cầu về kĩ thuật an toàn và phòng chống cháy. Ở
những nơi có nguy hiểm về cháy phải theo các yêu cầu ở bảng 4.
Bảng
4 - Lựa chọn kiểu đường dẫn điện, dây dẫn và cáp điện, phương pháp lắp đặt theo
yêu cầu an toàn phòng và chống cháy
Kiểu
đường dẫn điện, phương pháp lắp đặt trên bề mặt và trong các kết cấu công
trình
Loại
dây dẫn và cáp điện
Bằng
vật liệu cháy
Bằng
vật liệu không cháy, khó cháy
A. Đường dẫn điện đặt hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trực
tiếp
Dây dẫn không có vỏ bảo vệ, dây
dẫn và cáp điện có vỏ bảo vệ bằng vật liệu cháy.
Trực tiếp
Trực
tiếp
Dây dẫn và cáp điện có vỏ bảo vệ
bằng vật liệu không cháy và khó cháy.
Trong ống luồn dây và hộp cáp
bằng vật liệu không cháy
Trong ống luồn dây và hộp cáp
bằng vật liệu không cháy và khó cháy
Dây dẫn có và không có vỏ bảo vệ,
cáp điện có vỏ bảo vệ bằng vật liệu cháy và khó cháy.
Trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thanh dẫn điện (Busway)
B. Đường dẫn điện đặt kín
Được bao bọc bởi lớp vật liệu
không cháy và sau đó trát vữa hoặc bảo vệ ở mọi phía bằng lớp liền vật liệu
không cháy khác (1)
Trực
tiếp
Dây dẫn không có vỏ bảo vệ, dây
dẫn và cáp điện có vỏ bảo vệ bằng vật liệu cháy.
Được bao bọc bởi lớp vật liệu
không cháy (1)
Trực
tiếp
Dây dẫn và cáp điện có vỏ bảo vệ
bằng vật liệu khó cháy.
Trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây dẫn và cáp điện có vỏ bảo vệ
bằng vật liệu không cháy.
Trong ống luồn dây, hộp cáp bằng
vật liệu khó cháy, có đặt lớp vật liệu không cháy ngăn cách giữa ống và hộp
cáp với kết cấu và có trát vữa (2)
Trong ống luồn dây, hộp cáp bằng
vật liệu cháy đúc liền khối, trong rãnh …, bao bọc kín trong lớp đặc bằng vật
liệu không cháy (3)
Dây dẫn không có vỏ bảo vệ và cáp
điện có vỏ bảo vệ bằng vật liệu cháy, khó cháy và không cháy
Trong ống luồn dây, hộp cáp bằng
vật liệu không cháy, đặt trực tiếp trong kết cấu
Trong ống luồn dây, hộp cáp bằng
vật liệu khó cháy và không cháy đúc liền khối, đặt trực tiếp trong kết cấu
CHÚ THÍCH:
(1) Lớp vỏ bảo vệ
bằng vật liệu không cháy phải chờm ra quá mỗi phía của dây dẫn, cáp điện, ống
và hộp cáp không dưới 10mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Lớp đặc bằng
vật liệu không cháy xung quanh ống cáp (hộp cáp) có thể là lớp vữa, thạch
cao, vữa xi măng hoặc bê tông dày không dưới 10 mm
5.2. Loại đường dẫn điện,
phương pháp đặt dây dẫn và cáp điện theo điều kiện môi trường được chọn theo
bảng 5.
Khi đồng thời có nhiều điều kiện
đặc trưng của môi trường (bảng 4) thì đường dẫn điện phải thỏa mãn tất cả các
điều kiện đó.
Bảng
5 - Lựa chọn kiểu đường dẫn điện, dây dẫn và cáp điện, phương pháp lắp đặt theo
điều kiện môi trường
Điều
kiện môi trường
Đường
dẫn điện
Dây
dẫn, cáp điện
A. Đường dẫn điện đặt hở
Phòng khô, ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây dẫn một ruột không có vỏ bảo
vệ
Dây dẫn hai ruột
Các loại phòng và lắp đặt ngoài
nhà
Trên sứ cách điện, puli sứ, ở các
hệ thống lắp đặt điện ngoài nhà dùng puli sứ có kích thước lớn, loại dùng cho
nơi rất ẩm chỉ cho phép dùng ở những chỗ nước hoặc nước mưa không rơi trực
tiếp vào đường dẫn điện
Dây dẫn một ruột không có vỏ bảo
vệ
Các hệ thống lắp đặt điện ngoài
nhà
Trực tiếp theo mặt tường trần và
các kết cấu của nhà
Cáp điện có vỏ bảo vệ không bằng
kim loại hoặc bằng kim loại.
Các loại phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dây dẫn 1 hoặc nhiều ruột có
hoặc không có vỏ bảo vệ
- Cáp điện có vỏ bảo vệ không
bằng kim loại hoặc bằng kim loại.
Các loại phòng với các hệ thống
lắp đặt điện ngoài nhà
Trên thang cáp, giá đỡ và hộp
không có nắp đậy
Như trên
Các loại phòng với các hệ thống
lắp đặt điện ngoài nhà
Treo dưới dây căng
- Dây dẫn loại treo với dây căng.
- Dây dẫn 1 hoặc nhiều ruột, có
hoặc không có vỏ bảo vệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B. Đường dẫn điện đặt kín
Các loại phòng và với các hệ
thống lắp đặt điện ngoài nhà.
- Trong ống không bằng kim loại
và bằng các vật liệu cháy (chất dẻo…).
- Dây dẫn 1 hoặc nhiều ruột, có
hoặc không có vỏ bảo vệ.
Các loại phòng và với các hệ
thống lắp đặt điện ngoài nhà
- Trong rãnh kín của các cấu kiện
xây dựng, ngầm tường hoặc dưới lớp vữa trát.
- Trong lớp ốp tường, trần nhà
bằng puli sứ, kẹp, hoặc trong ống bằng các vật liệu không cháy.
- Cấm dùng ống cách điện có vỏ
kim loại ở nơi ẩm, rất ẩm và với các hệ thống lắp đặt điện ngoài nhà.
- Cấm dùng ống thép và hộp thép
kín có bề dày 2 mm và nhỏ hơn ở nơi rất ẩm, ẩm và với các hệ thống lắp đặt
điện ngoài nhà.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng khô, ẩm và rất ẩm
Trong các cấu kiện đúc sẵn hoặc
liền khối.
Dây dẫn không có vỏ bảo vệ
C. Đường dẫn điện đặt hở và
đặt kín
Các loại phòng và với các hệ
thống lắp đặt điện ngoài nhà
- Trong ống thép (loại thông
thường và loại dầy) và các hộp thép kín.
- Trong ống không phải bằng kim
loại và trong hộp bằng vật liệu khó cháy.
- Trong ống cách điện có vỏ bằng
kim loại.
- Cấm dùng ống cách điện có vỏ
bằng kim loại ở nơi ẩm, rất ẩm và với các hệ thống lắp đặt điện ngoài nhà.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây dẫn 1 hoặc nhiều ruột có hoặc
không có vỏ bảo vệ. Cáp điện có vỏ bảo vệ bằng kim loại.
5.3. Dây dẫn và cáp cấp điện
cho các phụ tải phục vụ công tác phòng hỏa cứu hỏa, công tác thoát hiểm khi xảy
ra hỏa hoạn phải dùng dây dẫn và cáp điện có lớp vỏ là vật liệu chống cháy. Cụ
thể đó là các phụ tải sau: Đèn thoát hiểm, khối xử lý trung tâm báo cháy và
chữa cháy tự động, bơm nước cứu hỏa, quạt tăng áp thang, thang máy …
5.4. Cách điện của dây dẫn,
cáp điện dùng trong đường dẫn điện không những phải phù hợp với điện áp danh định
của lưới điện mà còn phải phù hợp với hình thức đặt và điều kiện môi trường.
Khi có những yêu cầu đặc biệt liên
quan tới thiết bị, cách điện của dây dẫn và vỏ bảo vệ của dây dẫn cáp điện cũng
phải thỏa mãn những yêu cầu đó.
5.5. Dây trung tính phải có
cách điện như dây pha.
5.6. Cho phép đặt cáp điện
có vỏ cao su, vỏ chì, nhôm, chất dẻo ở các phòng ẩm, phòng rất ẩm, phòng có
nguy hiểm về cháy và phòng có nhiệt độ không quá 40oC.
5.7. Ở những nơi có nhiệt độ
từ 40oC trở lên phải dùng dây dẫn, cáp điện mà lớp cách điện và vỏ
bọc chịu được nhiệt độ cao hoặc phải giảm bớt phụ tải của dây dẫn và cáp điện.
5.8. Trong các phòng ẩm, rất
ẩm, và với các hệ thống lắp đặt điện ngoài nhà, vỏ bọc cách điện của dây dẫn,
cáp điện, các giá đỡ cách điện, các kết cấu treo, các ống, khay cáp, thang cáp
và hộp cáp … phải có khả năng chịu ẩm ướt.
5.9. Trong các phòng có bụi,
không được dùng các hình thức đặt dây dẫn, cáp điện dễ bị bám bụi hoặc khó làm
sạch bụi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.11. Ở những nơi chịu ảnh
hưởng trực tiếp của tia nắng mặt trời phải có biện pháp bảo vệ dây dẫn và cáp
điện chống ảnh hưởng đó.
5.12. Ở những nơi mà đường
dẫn điện có nhiều khả năng bị hư hỏng do chịu các lực cơ học tác động bên ngoài
thì phải đặt dây dẫn, cáp điện trong ống thép, hộp thép, trong các phương tiện
bảo vệ khi đường dẫn điện đặt hở hoặc phải dùng đường dẫn điện đặt kín.
5.13. Phải dùng dây dẫn và
cáp điện có ruột đồng ở những nơi nguy hiểm cháy nổ, ở các công trình quan
trọng, ở vùng biển hoặc những nơi có môi trường hoạt tính hóa học; ở các bộ
phận chuyển động hoặc các máy móc rung động; ở các thiết bị điện cầm tay hay di
động.
6. Đường dẫn
điện đặt hở trong nhà
6.1. Dây dẫn bọc cách điện
không có bảo vệ, đặt hở trực tiếp trên các bề mặt, puli, sứ đỡ, kẹp, treo dưới
dây căng, trên thang cáp, trong khay cáp… phải được thực hiện như sau:
a) Khi điện áp trên 42 V trong
phòng ít nguy hiểm và khi điện áp đến 42 V trong các phòng bất kì, phải đặt ở
độ cao ít nhất 2 m so với mặt sàn hoặc mặt bàn làm việc;
b) Khi điện áp trên 42 V trong
phòng nguy hiểm và rất nguy hiểm phải đặt ở độ cao ít nhất là 2,5 m so với mặt
sàn hoặc mặt bàn làm việc.
Khi đường dây đi xuống công tắc
đèn, ổ cắm điện, thiết bị điều khiển và bảo vệ, bảng tủ điện, đèn và các thiết
bị dùng điện khác đặt trên tường, không phải thực hiện các yêu cầu trên.
Khi dây dẫn, cáp điện xuyên sàn nhà
và đặt hở thẳng đứng (hoặc chéo) theo tường nhà, phải được bảo vệ tránh va
chạm. Độ cao bảo vệ ít nhất 1,5 m so với mặt sàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Khi đặt hở, dây dẫn và
cáp điện có vỏ bảo vệ bằng vật liệu cháy, dây dẫn và cáp điện không có vỏ bảo
vệ, khoảng cách từ vỏ dây dẫn, cáp điện đến các bề mặt đặt các kết cấu, các chi
tiết bằng vật liệu cháy ít nhất 10 mm. Khi không đảm bảo được khoảng cách trên,
phải ngăn bằng lớp vật liệu không cháy (vữa ximăng, fibro ximăng…) dày ít nhất
3 mm.
6.4. Ở những chỗ buộc dây
dẫn, phải dùng vải nhựa (băng dính…) quấn dây dẫn để tránh dây buộc làm hỏng
lớp cách điện của dây dẫn. Buộc dây dẫn vào puli hoặc sứ đỡ, phải dùng dây thép
mềm không gỉ, dây đồng mềm hoặc các loại dây khác có độ bền tương tự và không
bị hư hỏng do tác động của môi trường.
6.5. Cáp điện có vỏ chì, vỏ
nhôm, vỏ cao su, vỏ chất dẻo,… được phép đặt hở với các điều kiện ở nơi không
có động vật gặm nhấm phá hoại, không có các tác động cơ lí, không có các chất
ăn mòn.
6.6, Khi ống và hộp bằng vật
liệu khó cháy đặt hở trên bề mặt các cấu kiện, các chi tiết bằng vật liệu cháy
hoặc khó cháy, khoảng cách từ ống (hộp) đến các bề mặt nói trên không được nhỏ
hơn 10 mm. Khi không đảm bảo được khoảng cách trên, phải ngăn bằng lớp vật liệu
không cháy (vữa ximăng, fibro ximăng…) dày ít nhất 3 mm.
6.7. Trong các phòng rất ẩm,
độ cao từ mặt sàn đến mặt dưới của hộp không được nhỏ hơn 2 m.
6.8. Độ cao từ mặt sàn tới
mặt dưới của máng, thang cáp không được nhỏ hơn 2 m. Riêng trong phòng kỹ thuật
điện cũng như phòng của nhân viên quản lí vận hành điện, độ cao đặt máng không
quy định.
6.9. Khoảng cách giữa các
điểm cố định dây dẫn bọc cách điện không có vỏ bảo vệ đặt trên các giá đỡ cách
điện không được lớn quá các trị số ở bảng 6.
Bảng
6 - Khoảng cách lớn nhất cho phép giữa các điểm cố định dây dẫn bọc cách điện
không có vỏ bảo vệ đặt trên các giá đỡ cách điện
Phương
pháp đặt dây dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến
2,5
4
6
10
16
đến 25
35
đến 70
95
trở lên
Trên puli, kẹp
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
0,8
1,0
1,2
1,2
Trên vật cách điện đặt ở tường và
trần nhà
1
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3
6
Trên vật cách điện đặt ở tường
thuộc đường dẫn điện ngoài nhà
2
2
2
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Trên vật cách điện đặt ở vì kèo,
cột hoặc tường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
12
- Với dây dẫn ruột nhôm
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
12
6.10. Khi cáp điện đặt hở
theo trần nhà, tường hoặc các kết cấu xây dựng của công trình phải được bắt
chặt bằng cách kẹp theo các khoảng cách quy định ở Bảng 7.
6.11. Ống cách điện có vỏ
bằng kim loại, cáp điện, dây dẫn có vỏ bảo vệ, ống mềm bằng kim loại phải được
bắt chặt trên các giá đỡ. Khoảng cách giữa các vật đỡ ống từ 0,8 m đến 1 m;
giữa các vật đỡ dây dẫn, cáp điện và ống mềm bằng kim loại từ 0,5 m đến 0,7 m.
6.12. Ống luồn cáp điện
không được uốn thành góc nhỏ hơn 90o. Bán kính uốn cong đoạn ống
không được nhỏ hơn các trị số sau:
a) Khi ống đặt kín, bán kính uốn
cong đoạn ống phải lớn hơn hoặc bằng 10 lần đường kính ngoài của ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Với các trường hợp khác, bán
kính uốn cong đoạn ống phải lớn hơn hoặc bằng 6 lần đường kính của ống.
d) Khi cáp có cách điện bằng cao su
có vỏ bảo vệ bằng chì hoặc nhựa tổng hợp đặt trong ống thép, bán kính uốn cong
đoạn ống phải lớn hơn hoặc bằng 10 lần đường kính ngoài của cáp điện, cáp điện
có vỏ bọc bằng thép, nhôm, bán kính uốn cong đoạn ống phải lớn hơn hoặc bằng 15
lần đường kính ngoài của cáp điện.
Bảng
7 - Vị trí quy định các điểm giữ cáp điện
Vị
trí đặt cáp điện
Vị
trí các điểm giữ cáp điện
Mặt phẳng nằm ngang
Cáp điện đặt trên giá đỡ: 1 m với
cáp điện động lực và chiếu sáng.
Mặt phẳng thẳng đứng
- Cáp điện đặt trên giá đỡ: 1 m
với cáp điện động lực và chiếu sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tất cả các điểm cần tránh cho
vỏ chì biến dạng, đồng thời tránh ruột cáp điện trong hộp đấu dây kế cận bị tác
động bởi trọng lượng bản thân của cáp điện gây ra
Mặt phẳng nằm ngang chỗ uốn cong
Điểm cuối mỗi đoạn cáp điện. Điểm
cuối của đoạn cáp điện uốn cong, nếu cáp điện lớn thì cần đặt kẹp ở giữa đoạn
uốn cong.
Gần hộp nối cáp điện và đầu hộp
nối cáp điện, cáp điện dẫn vào thiết bị điện hoặc chỗ bịt đầu cáp điện
Ở hai bên hộp nối cáp điện. Cách
hộp nối, đầu cáp điện hoặc chỗ bịt đầu cáp điện không quá 100 mm.
Chỗ đi qua khe lún, mạch co dãn
Hai bên khe lún, mạch co dãn
6.13. Khoảng cách giữa các
điểm treo dây dẫn bọc cách điện hoặc cáp điện không có vỏ bảo vệ cáp thép (dây
thép) không được nhỏ hơn 1 m với dây dẫn cáp điện có mặt cắt ruột dẫn điện 1 mm2,
không được nhỏ hơn 1,5 m với dây dẫn hoặc cáp điện có mặt cắt ruột dẫn điện từ
1,5 mm2 trở lên.
6.14. Nếu khoảng cách giao
chéo giữa dây dẫn bọc cách điện không có vỏ bảo vệ với dây dẫn bọc cách điện có
hoặc không có vỏ bảo vệ nhỏ hơn 10 mm thì dây dẫn không có vỏ bảo vệ phải được
tăng cường cách điện ở những chỗ giao chéo nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi giao chéo với các đường ống dẫn
nhiệt, phải bảo vệ dây dẫn và cáp điện chống nhiệt độ cao hoặc phải có các biện
pháp thích hợp.
6.16. Khoảng cách giữa dây
dẫn và cáp điện với đường ống khi song song với nhau không nhỏ hơn 100 mm, với
đường dẫn nhiên liệu, chất lỏng dễ cháy hoặc khí đốt không nhỏ hơn 400 mm. Khi
dây dẫn và cáp điện song song với ống dẫn nhiệt phải bảo vệ chống nhiệt độ cao
hoặc phải có các biện pháp thích hợp.
6.17. Dây dẫn bọc cách điện
không có vỏ bảo vệ khi xuyên tường, vách ngăn, sàn, trần nhà,… phải đặt trong
ống cách điện. Ở phòng khô ráo thì ở đầu cuối ống phải có đầu bọc cách điện. Ở
phòng ẩm, rất ẩm hoặc ở đầu xa bên ngoài nhà phải dùng ống cách điện có đầu
cong xuống để tránh đọng nước, nước mưa chảy vào ống. Khi tường, vách ngăn,
sàn, trần nhà,… bằng vật liệu dễ cháy, cháy, ống phải bằng vật liệu không cháy
(sành, sứ,…).
6.18. Khi xuyên tường, sàn, trần
nhà, vào hoặc ra ngoài nhà…, dây dẫn và cáp điện phải luồn trong ống, hộp… để
dễ dàng thay thế. Để tránh nước thấm hoặc lọt vào ống (hộp), đọng nước hoặc
chảy lan ra. Ở những chỗ ống (hộp) đó phải điền đầy các khe hở giữa dây dẫn,
cáp điện với ống (hộp) đó, kể cả với các ống, hộp dự trữ. Chất điền đầy phải
đảm bảo thay thế bổ sung dây dẫn, cáp điện được dễ dàng và phải có cấp chịu lửa
không nhỏ hơn cấp chịu lửa của tường, sàn, trần nhà.
6.19. Trong máng, trên bề
mặt đỡ, dây treo, thanh đỡ và các kết cấu đỡ khác, cho phép đặt dây dẫn hoặc
cáp điện áp sát vào nhau thành bó (nhóm) có hình dạng khác nhau (ví dụ hình
tròn, chữ nhật, thành nhiều lớp v.v.)
6.20. Cho phép đặt nhiều lớp
dây dẫn, cáp điện trong hộp, nhưng phải ngăn cách mỗi lớp với nhau. Tổng mặt
cắt các dây dẫn, cáp điện kể cả các lớp vỏ bọc cách điện và các lớp vỏ bọc bên
ngoài không được lớn hơn 35% mặt cắt bên trong với hộp kín và 40% với hộp có
nắp có thể mở ra.
6.21. Ống, hộp và ống mềm
bằng kim loại của đường dẫn điện phải đặt sao cho không tích tụ hơi ẩm, ví dụ
như ẩm do ngưng tụ hơi nước trong không khí.
6.22. Trong phòng khô không
bụi, ở đó không có hơi và khí tác động bất lợi đối với cách điện và vỏ bọc của
dây dẫn hoặc cáp điện, cho phép chỗ nối ống, hộp và ống mềm bằng kim loại không
cần bịt kín.
Việc nối ống, hộp và ống mềm bằng
kim loại với nhau, cũng như khi nối vào các hộp nối dây, các thiết bị điện phải
thực hiện như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Trong các phòng có bụi, chỗ nối
ống, hoặc chỗ nối ống với hộp và hộp phải kín khít, tránh bụi.
6.23. Nối ống hoặc nối ống
với hộp bằng kim loại để sử dụng trong các hệ thống nối đất hoặc nối trung
tính, phải tuân theo điều I.7.89 trong quy phạm trang bị điện 11 TCN - 18 :
2006.
7. Đường dẫn
điện đặt kín trong nhà
7.1. Đường dẫn điện đặt kín
trong ống, hộp và ống mềm bằng kim loại phải thực hiện theo các điều 6.11,
6.12, 6.13, 6.19, 6.20, 6.21, 6.22, 6.23 và trong mọi trường hợp phải kín.
7.2. Dây dẫn và cáp điện có
vỏ bằng vật liệu cháy khi đặt trong các rãnh kín, trong các kết cấu xây dựng
bằng vật liệu cháy hoặc dưới các lớp gỗ ốp tường… phải được ngăn cách về mọi
phía bằng 1 lớp vật liệu không cháy.
7.3. Khi đặt kín các ống,
hộp bằng vật liệu khó cháy trong các hốc kín, các lỗ hổng của các kết cấu xây
dựng, các ống, hộp phải được ngăn cách về mọi phía với các bề mặt của các cấu
kiện, chi tiết bằng vật liệu cháy bởi 1 lớp vật liệu không cháy dày ít nhất 10
mm.
7.4. Ở những phòng dễ cháy,
cũng như ở những phòng có vật liệu dễ cháy, cháy, trên mặt tường, vách ngăn,
trần và mái nhà cùng các kết cấu xây dựng dễ cháy, các ống cách điện cháy được
và dây dẫn phải được đặt trong lớp vật liệu không cháy (amiăng, fibro ximăng,…)
dầy ít nhất 3 mm hoặc trong lớp vữa trát dầy ít nhất 5 mm và vượt ra mỗi bên
ống hoặc dây dẫn ít nhất 5 mm.
7.5. Cấm đặt dây dẫn, cáp
điện trong ống thông hơi. Ở chỗ dây dẫn, cáp điện giao chéo với ống thông hơi
phải đặt dây dẫn, cáp điện trong ống thép hoặc ống fibro ximăng, ống sành, sứ…
7.6. Dây dẫn và cáp điện có
hoặc không có vỏ bảo vệ cháy được khi đặt trong các hộp gỗ hoặc dưới các lớp ốp
tường bằng vật liệu dễ cháy, cháy nếu không thực hiện được các yêu cầu theo
điều 8.4 thì phải đặt dây dẫn, cáp điện trên các vật đỡ cách điện không cháy và
phải đảm bảo cách các bề mặt bằng vật liệu dễ cháy, cháy ít nhất 10 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.8. Cấm đặt ngầm trực tiếp
dây dẫn, cáp điện không có vỏ bảo vệ trong hoặc dưới các lớp vữa trát tường,
trần nhà ở những chỗ có thể bị đóng đinh hoặc đục lỗ.
7.9. Cấm đặt ngầm trực tiếp
trong hoặc dưới lớp vữa trát, các loại dây dẫn cáp điện mà vỏ cách điện cũng
như vỏ bảo vệ bị tác hại do lớp vữa này.
7.10. Cấm đặt đường dẫn điện
ngầm trong tường chịu lực (nằm ngang) khi bề sâu của rãnh chôn lớn quá 1/3 bề
dày tường.
8. Đường dẫn
điện trong tầng giáp mái
8.1. Trong tầng giáp mái có
thể dùng những hình thức đặt đường dẫn điện như sau:
a) Đặt hở:
- Dây điện, cáp điện luồn trong ống
cũng như dây điện và cáp điện có vỏ bảo vệ bọc ngoài bằng vật liệu không cháy,
khó cháy đặt ở độ cao bất kì;
- Dây dẫn 1 ruột bọc cách điện
không có vỏ bảo vệ bắt trên puli sứ hoặc sứ đỡ phải đặt ở độ cao không nhỏ hơn
2,5 m. Khi đặt ở độ cao nhỏ hơn 2,5 m phải bảo vệ tránh các va chạm.
b) Đặt kín trong tường và trần nhà
bằng vật liệu không cháy, kể cả dưới hoặc trong lớp vữa trát ở độ cao bất kì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3. Cho phép dùng dây dẫn
cáp điện ruột nhôm trong các nhà có mái và trần bằng vật liệu không cháy và
phải đặt trong ống thép hoặc phải đặt kín trong tường và mái bằng vật liệu
không cháy.
8.4. Khi đặt dây dẫn và cáp
điện trong ống thép, phải theo các điều 6.11, 6.12, 6.17, 6.18, 6.22, 6.23.
8.5. Trong tầng giáp mái,
cho phép đường dẫn điện rẽ nhánh tới các thiết bị đặt ở ngoài nhưng phải dùng
ống thép đặt hở hoặc đặt kín trong tường và mái bằng vật liệu không cháy.
8.6. Trong tầng giáp mái
phải thực hiện việc nối dây hoặc rẽ nhánh trong các hộp nối dây và hộp rẽ nhánh
bằng kim loại.
8.7. Thiết bị điều khiển,
bảo vệ đèn chiếu sáng và các khí cụ điện khác của tầng giáp mái phải đặt bên
ngoài tầng giáp mái.
8.8. Dây điện, cáp điện
xuyên qua trần nhà bằng vật liệu cháy, dễ cháy lên tầng giáp mái, phải luồn
trong ống cách điện bằng vật liệu không cháy.
9. Đường dẫn
điện ngoài nhà
9.1. Dây dẫn đặt ngoài nhà ở
những nơi có người thường lui tới, phải được bố trí, che chắn chống va chạm
vào.
9.2. Ở những chỗ nói trên,
dây dẫn đặt hở theo tường hoặc các kết cấu xây dựng khác, phải có khoảng cách
ít nhất là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên ban công, mái nhà: 2,5m;
- Trên cửa sổ: 0,5m;
- Dưới ban công: 1,0m;
- Dưới cửa sổ (kể từ bậu cửa):
1,0m.
b) Theo phương đứng:
- Đến cửa sổ: 0,75m;
- Đến ban công: 1,00m;
c) Cách mặt đất: 2,75m.
9.3. Nếu treo dây dẫn trên
cột gần nhà, khoảng cách từ dây dẫn đến ban công và cửa sổ khi bị gió thổi lệch
đi nhiều nhất không được nhỏ hơn 1,5 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.5. Khoảng cách giữa các
dây dẫn với nhau không được nhỏ hơn 100 mm khi khoảng cách cố định dây đến 6m
và không được nhỏ hơn 150 mm khi khoảng cách cố định dây lớn quá 6 m.
- Khoảng cách giữa các điểm cố định
dây dẫn lấy theo bảng 5.
- Khoảng cách từ dây dẫn đến tường
và các kết cấu đỡ không được nhỏ hơn 50 mm.
9.6. Khoảng cách từ dây dẫn
đến mặt đường khi giao chéo với đường xe cơ giới trong khu công trình không
được nhỏ hơn 4,5 m, ở lối đi không được nhỏ hơn 3,5 m.
9.7. Dây dẫn, cáp điện khi
đặt ngoài nhà trong ống thép, hộp,… phải theo các điều 6.11, 6.12, 6.17, 6.18,
6.22, 6.23.
Ống thép đặt dưới đất phải được
quét nhựa đường hoặc mạ kẽm chống gỉ.
9.8. Đầu vào nhà xuyên tường
phải luồn trong ống cách điện không cháy và phải có cấu tạo tránh nước đọng và
chảy vào nhà.
9.9. Khoảng cách từ dây dẫn
của đường dẫn điện trên không đến mặt đất, trước khi vào nhà không được nhỏ hơn
2,75 m.
9.10. Khoảng cách giữa các
dây dẫn ở đầu vào nhà với nhau cũng như từ các dây dẫn gần nhất tới phần nhô ra
của nhà (mái hắt…) không được nhỏ hơn 200 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với những công trình thấp tầng (các
gian bán hàng, ki ốt, nhà lưu động…) mà trên mái không có người lui tới, khoảng
cách từ dây dẫn vào nhà và rẽ nhánh tới mái không được nhỏ hơn 0,5 m. Khi đó
khoảng cách từ dây dẫn đến mặt đất không được nhỏ hơn 2,75 m.
10. Chọn tiết
diện đường dẫn điện
10.1. Tiết diện đường dẫn
điện trong nhà ở và công trình công cộng được lựa chọn theo điều kiện phát nóng
cho phép, kiểm tra lại theo điều kiện tổn thất điện áp và điều kiện phối hợp
với thiết bị bảo vệ (Tuân theo Quy phạm trang bị điện, Phần I: Quy định chung
điều I.3.4 và I.3.9).
10.2. Dòng điện lâu dài cho
phép của dây điện, cáp điện không được vượt quá các trị số quy định của nhà sản
xuất, trong trường hợp không có quy định của nhà sản xuất thì áp dụng giá trị
dòng điện cho phép theo tiêu chuẩn này và phải hiệu chỉnh theo nhiệt độ môi
trường, phương pháp lắp đặt.
10.3. Dòng điện cho phép của
dây điện, cáp điện và hệ số hiệu chỉnh dòng điện cho phép theo nhiệt độ môi
trường, phương pháp lắp đặt xem phụ lục A, B, C, D tiêu chuẩn TCVN
7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần
5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Hệ thống đi dây.
10.4. Khi đường dẫn điện
được bảo vệ bằng cầu chảy thì dòng điện lâu dài cho phép của dây dẫn được lựa
chọn phải thỏa mãn điều kiện sau: 
- Icp là dòng
điện lâu dài cho phép của dây dẫn trong điều kiện tiêu chuẩn (A)
- Idc là dòng
điện định mức của dây chảy (A)
- khc là hệ số
hiệu chỉnh dòng điện lâu dài của dây dẫn, cáp điện theo nhiệt độ môi trường,
phương pháp lắp đặt và số mạch làm việc song song.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.5. Khi đường dẫn điện
được bảo vệ bằng Aptômát thì dòng điện lâu dài cho phép của dây dẫn được lựa
chọn phải thỏa mãn các điều kiện sau: 
- IAp là dòng
điện định mức của Aptômát (A)
- khc là hệ số
hiệu chỉnh dòng điện lâu dài của dây dẫn, cáp điện theo nhiệt độ môi trường,
phương pháp lắp đặt và số mạch làm việc song song.
10.6. Tiết diện dây trung
tính phải được lựa chọn theo điều kiện phát nóng phụ thuộc vào loại hình mạng
điện và tỉ lệ sóng hài bậc 3, sóng hài bội số của 3, áp dụng quy định theo Bảng
8.
Bảng
8 - Quy định tiết diện dây trung tính
Loại
mạng điện
Tỷ
lệ sóng hài
0
< TH ≤ 15% (1)
15%
< TH ≤ 33% (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạng điện 1 pha 2 dây
SN
= SP
SN
= SP
SN
= SP
Mạng điện (3P + N), Cáp nhiều
ruột SP ≤ 16mm2 với dây đồng hoặc 25 mm2 với
dây nhôm
SN
= SP
SN
= SP
IN
= IP
Hệ
số 0,84 (4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SN
cần được xác định
IN
= 1,45xIP
Hệ
số 0,84 (4)
Mạng điện (3P + N), Cáp nhiều
ruột SP > 16mm2 với dây đồng hoặc 25 mm2
với dây nhôm

N
cần được bảo vệ
SN
= SP
IN
= IP
Hệ
số 0,84 (4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SN
cần được xác định
IN
= 1,45xIP
Hệ
số 0,84 (4)
Mạng điện (3P + N), Cáp một ruột
SP > 16mm2 với dây đồng hoặc 25 mm2 với
dây nhôm

cho
phép N cần được bảo vệ
SN
= SP
IN
= IP
Hệ
số 0,84 (4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IN
= 1,45xIP
Hệ
số 0,84 (4)
CHÚ THÍCH 1: (1)
Mạng điện động lực cung cấp điện cho động cơ điện xoay chiều, bình đun
nước nóng, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống giặt là v.v..
CHÚ THÍCH 2: (2)
Mạng điện chiếu sáng cung cấp điện cho các đèn phóng khí, trong đó có đèn
huỳnh quang ở văn phòng, xưởng sản xuất v.v..
CHÚ THÍCH 3: (3)
Mạng điện cấp cho văn phòng, các máy tính, thiết bị điện tử ở các khu văn
phòng, trung tâm máy tính, ngân hàng, gian chợ, các cửa hàng chuyên dụng
v.v..
CHÚ THÍCH 4: (4)
Hệ số giảm dòng điện cho phép, hệ số này được xét tới khi lựa chọn tiết
diện dây trung tính do tác dụng phát nóng gây ra bởi các sóng hài bậc 3 và bội
số của 3.
GHI CHÚ: TH - tỷ lệ sóng hài
bậc 3 và bội số của 3; N - dây trung tính; P - dây pha; S - tiết diện dây (mm2)
10.7. Trong trường hợp ở các
mạng điện 3 pha có trung tính mà tỷ lệ sóng hài bậc 3 và bội số của 3 không
được xác định bởi cả người sử dụng và việc áp dụng thì tối thiểu người thiết kế
nên áp dụng các quy tắc sau:
- Chọn tiết diện dây trung tính
bằng tiết diện dây pha (áp dụng hệ số giảm dòng điện cho phép bằng 0,84 khi
tính chọn tiết diện dây pha);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không được dùng chung dây trung
tính và dây bảo vệ.
10.8. Độ sụt điện áp lớn
nhất cho phép trên đường dây dẫn điện trong chế độ vận hành bình thường (ổn
định tĩnh) từ điểm nối vào lưới tới cực của phụ tải phụ thuộc vào tính chất của
phụ tải và tuân theo Bảng 9.
Bảng
9 - Độ sụt điện áp cho phép
Vị
trí điểm đấu điện
Loại
hình phụ tải điện
Chiếu
sáng
Động
cơ điện
Thiết
bị điện áp 12 đến 42V
Các
loại phụ tải khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5%Uđm
5%Uđm
10%
5%Uđm
10.9. Độ sụt điện áp trên đường
dây được tính toán theo Bảng 10.
Bảng
10 - Bảng công thức tính độ sụt điện áp
Kiểu
mạch điện
Độ
sụt điện áp trên đường dây DU
Giá
trị tuyệt đối (V)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 pha: pha/pha


1 pha: pha/ trung tính


3 pha cân bằng (có hoặc không có
trung tính)


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.10. Độ sụt điện áp trên
cáp điện có thể được tính toán gần đúng dựa trên độ sụt điện áp tính cho dòng
điện 1 Ampe trên 1km chiều dài cáp đối với các tiết diện khác nhau của cáp. Độ
sụt điện áp trên cáp điện sẽ được tính theo công thức DU = K.IB.L(V) với giá
trị của K được cho trong Bảng 11.
Bảng
11 - Độ sụt điện áp DU cho 1
Ampe trên 1 km chiều dài cáp điện (V)
Tiết
diện vật dẫn (mm2)
Mạch
1 pha
Mạch
3 pha cân bằng
Động
cơ động lực
Chiếu
sáng
Động
cơ động lực
Chiếu
sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm
Vận
hành cosj = 0,8
Khởi
động cosj = 0,35
cosj = 0,8
Vận
hành cosj = 0,8
Khởi
động cosj = 0,35
cosj = 0,8
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,60
24,00
20,00
9,40
20,00
2,5
14,40
6,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,00
5,70
12,00
4
9,10
4,10
9,10
8,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,00
6
10
6,10
2,90
6,10
5,30
2,50
5,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
3,70
1,70
3,70
3,20
1,50
3,20
16
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,15
2,36
2,05
1,00
2,05
25
35
1,50
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,30
0,65
1,30
35
50
1,15
0,60
1,15
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
50
70
0,86
0,47
0,86
0,75
0,41
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
0,64
0,37
0,64
0,56
0,32
0,56
95
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,48
0,42
0,26
0,42
120
185
0,39
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,34
0,23
0,34
150
240
0,33
0,24
0,33
0,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,29
185
300
0,29
0,22
0,29
0,25
0,19
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
0,24
0,2
0,24
0,21
0,17
0,21
300
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,19
0,21
0,18
0,16
0,18
10.11. Tiết diện dây bảo vệ
(dây PE) không được nhỏ hơn các tiết diện chỉ ra trong Bảng 12 - Quy định tiết
diện dây bảo vệ. Các giá trị không được tiêu chuẩn hóa thì có thể sử dụng các
dây dẫn có tiết diện được tiêu chuẩn hóa gần nhất.
Các giá trị trong Bảng 12 chỉ có ý
nghĩa nếu các vật liệu của dây dẫn bảo vệ là cùng kim loại như các dây dẫn pha.
Nếu bằng kim loại khác với dây dẫn pha thì dây dẫn bảo vệ phải có tiết diện sao
cho nó có điện dẫn tương đương với dây dẫn pha.
Trong tất cả các trường hợp, các
dây dẫn bảo vệ không phải là một phần của đường dẫn cung cấp điện, phải có tiết
diện tối thiểu là:
- 1,5 mm2 nếu dây bảo vệ
được bảo vệ đối với các phá hoại cơ học;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
12 - Tiết diện tối thiểu của dây bảo vệ (PE)
Tiết
diện của dây dẫn pha cấp điện cho thiết bị điện (mm2)
Tiết
diện tối thiểu của dây dẫn bảo vệ thiết bị điện (mm2)
S ≤
16
S
16
< S ≤ 35
16
35
< S ≤ 400
S/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
S
> 800
S/4
Phụ lục A
(qui
định)
Phương pháp lắp đặt
Bảng
A.52.1 - Phương pháp lắp đặt liên quan đến ruột dẫn và cáp
Ruột
dẫn và cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
có cơ cấu dùng để cố định
Kẹp
trực tiếp
Hệ
thống đường ống
Hệ
thống hộp cáp (kể cả hộp chân tường, hộp lắp bằng mặt với sàn)
Hệ
thống ống dẫn cáp
Thang
cáp, máng cáp, côngxon giữ cáp
Trên
cái cách điện
Sợi
dây đỡ
Ruột dẫn trần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
+
-
Ruột dẫn có cách điệnb
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+a
+
-
+
-
Cáp có bọc (kể cả áo giáp và cách
điện bằng vô cơ)
Nhiều lõi
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
+
0
+
Một lõi
0
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
+
+
0
+
+ Được phép.
- Không được phép.
0 Không áp dụng, hoặc thường
không sử dụng trong thực tế.
a Ruột dẫn có cách
điện được chấp nhận nếu hệ thống hộp cáp cung cấp cấp bảo vệ tối thiểu là IP4X
hoặc IPXXD và nếu chỉ có thể tháo nắp bằng dụng cụ hoặc hành động có chủ ý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.52.2 - Lắp đặt hệ thống đi dây
Trường
hợp
Phương
pháp lắp đặt
Không
có cơ cấu dùng để cố định
Kẹp
trực tiếp
Hệ
thống đường ống
Hệ
thống hộp cáp (kể cả hộp chân tường, hộp lắp bằng mặt với sàn)
Hệ
thống ống dẫn cáp
Thang
cáp, máng cáp, côngxon giữ cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi
dây đỡ
Các khoảng trống trong kết cấu
Tiếp cận được
40
33
41,42
6,
7, 8, 9, 12
43,
44
30,
31, 32, 33, 34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Không tiếp cận được
40
0
41,42
0
43
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh cáp
56
56
54,
55
0
30,
31, 32, 34
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,
73
0
70,
71
-
70,
71
0
-
-
Chôn ngầm vào kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1,
2, 59, 60
50,
51, 52, 53
46,
45
0
-
-
Lắp đặt nổi
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,
5
6,
7, 8, 9, 12
6,
7, 8, 9
30,
31, 32, 34
36
-
Trên không/tự do trong không khí
-
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,
11
10,
11
30,
31, 32, 34
36
35
Khung cửa sổ
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
-
-
Nẹp
15
0
15
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-
-
Ngâm trong nước
+
+
+
-
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
- Không được phép.
0 Không áp dụng, hoặc thường
không sử dụng trong thực tế.
+ Theo hướng dẫn của nhà chế tạo.
CHÚ THÍCH: Con số trong từng ô,
ví dụ 40, 46 liên quan đến số của phương pháp lắp đặt trong Bảng A.52.3.
Bảng
A.52.3 - Ví dụ về phương pháp lắp đặt dùng làm hướng dẫn để đạt được khả năng
mang dòng
Số
hạng mục
Phương
pháp lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp lắp đặt chuẩn cần sử dụng để có được khả năng mang dòng
(xem
Phụ lục B)
1

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi đi trong đường ống đặt trong tường cách nhiệt a, c
A1
2

Cáp nhiều lõi đi trong đường ống
đặt trong tường cách nhiệt a, c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3

Cáp nhiều lõi đặt trực tiếp trong
tường cách nhiệt a, c
A1
4

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi đi trong đường ống đặt trên tường gỗ hoặc khối xây hoặc cách tường
nhỏ hơn 0,3 x đường kính đường ống c
B1
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp nhiều lõi đi trong đường ống
đặt trên tường gỗ hoặc khối xây hoặc cách tường nhỏ hơn 0,3 x đường kính
đường ống c
B2
6
7

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi đi trong hộp cáp (kể cả hộp nhiều ngăn chứa) trên tường gỗ hoặc khối
xây
- chạy theo chiều ngangb
- chạy thẳng đứngb,c
B1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9

Cáp nhiều lõi trong hộp cáp (kể
cả hộp cáp có nhiều ngăn chứa) trên tường bằng gỗ hoặc bằng khối xây
- chạy theo chiều ngangb
- chạy thẳng đứngb, c
Đang
xem xétd Có thể sử dụng phương pháp B2
CHÚ THÍCH 1: Hình minh họa không
dự định vẽ sản phẩm thực tế hoặc phương pháp lắp đặt mà chỉ thể hiện phương
pháp được mô tả.
CHÚ THÍCH 2: Tất cả các chú thích
có ở cuối Bảng A.52.3.
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi trong các hộp cáp treo b
B1
11
Cáp nhiều lõi trong các hộp cáp
treo b
B2
12

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi chạy trong khối đúc sẵn c,e
A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ruột dẫn có cách điện đặt trong
đường ống hoặc cáp một lõi hoặc cáp nhiều lõi đặt trong khung cửa ra vào c,
f
A1
16

Ruột dẫn có cách điện đặt trong
đường ống hoặc cáp một lõi hoặc cáp nhiều lõi đặt trong khung cửa sổ c,
f
A1
20

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cố định trên tường gỗ hoặc khối
xây hoặc cách tường nhỏ hơn 0,3 x đường kính cáp c
C
21

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi:
- cố định trực tiếp dưới trần gỗ
hoặc trần bêtông
C,
với điểm 3 của Bảng B.52.17
22

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đặt cách trần
Đang
xem xét Có thể sử dụng phương pháp E
23

Hệ thống lắp đặt cố định của
thiết bị sử dụng điện kiểu treo
C,
với điểm 3 của Bảng B.52.17
30

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C,
với điểm 2 của Bảng B.52.17
31

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi:
Lắp trên máng đục lỗ chạy theo
chiều ngang hoặc thẳng đứng c, h
CHÚ THÍCH: Xem B.52.6.2 để có mô
tả
E
hoặc F
32

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp trên côngxon hoặc trên máng
dạng mắt lưới chạy theo chiều ngang hoặc thẳng đứng c, h
E
hoặc F
33

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi:
Đặt cách tường lớn hơn 0,3 lần
đường kính cáp
E
hoặc F hoặc phương pháp Gg
34

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp trên thang c
E
hoặc F
35

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi:
treo bằng sợi dây hoặc kết hợp
với sợi dây đỡ hoặc dây treo
E
hoặc F
36

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
40

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi lắp
trong hốc rỗng c, h, i
1,5
De ≤ V < 5 De
B2
5
De ≤ V < 20 De
B1
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn có cách điện chạy trong
đường ống đặt trong hốc rỗng c, i, j, k
1,5
De ≤ V < 20 De
B2
V ≥
20 De
B1
42

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi chạy
trong đường ống đặt trong hốc rỗng c, k
Đang
xem xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
De ≤ V < 20 De
B2
V ≥
20 De
B1
43

Ruột dẫn có cách điện chạy trong
ống dẫn cáp đặt trong hốc rỗng c, i, j, k
1,5
De ≤ V < 20 De
B2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
44

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi chạy
trong ống dẫn cáp đặt trong hốc rỗng c, k
Đang
xem xét
Có
thể sử dụng như sau:
1,5
De ≤ V < 20 De
B2
V ≥
20 De
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45

Ruột dẫn có cách điện chạy trong
ống dẫn cáp đặt trong khối xây có nhiệt trở không lớn hơn 2 oC.m/W
c, h, i
1,5
De ≤ V < 5 De
B2
5
De ≤ V < 50 De
B1
46

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đang
xem xét
Có
thể sử dụng như sau:
1,5
De ≤ V < 20 De
B2
V ≥
20 De
B1
47

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- trong sàn được nâng cao h,
i
1,5
De ≤ V < 5 De
B2
5
De ≤ V < 50 De
B1
50

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi chạy trong hộp cáp lắp bằng mặt với sàn c, h, i
B1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cáp nhiều lõi chạy trong hộp cáp
lắp bằng mặt với sàn
B2
52

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi chạy trong hộp cáp lắp bằng mặt c
B1
53
Cáp nhiều lõi chạy trong hộp cáp
lắp bằng mặt c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi chạy trong đường ống trong kênh cáp không có thông gió chạy theo
chiều ngang hoặc thẳng đứng c, i, l, n
1,5
De ≤ V < 20 De
B2
V ≥
20 De
B1
55

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
56

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi có vỏ
bọc chạy trong kênh cáp hở hoặc có thông gió chạy theo chiều ngang hoặc thẳng
đứng n
B1
57

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi đặt
trực tiếp trong khối xây có nhiệt trở không lớn hơn 2 oC.m/W
Không có bảo vệ cơ bổ sung o,p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi đặt
trực tiếp trong khối xây có nhiệt trở không lớn hơn 2 oC.m/W
Có bảo vệ cơ bổ sung o, p
C
59

Ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
một lõi chạy trong đường ống đặt trong khối xây p
B1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cáp nhiều lõi trong đường ống đặt
trong khối xây p
B2
70

Cáp nhiều lõi chạy trong đường
ống hoặc trong ống dẫn cáp đặt trong đất
D1
71

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1
72

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi có vỏ
bọc đặt trực tiếp trong đất
- Không có bảo vệ cơ bổ sung q
D2
73

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi có vỏ
bọc đặt trực tiếp trong đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2
a Lớp bên trong của
tường có độ dẫn nhiệt không nhỏ hơn 10 W/m2. oC.
b Giá trị đưa ra cho
phương pháp lắp đặt B1 và B2 trong Phụ lục B dùng cho mạch đơn. Trong trường
hợp có nhiều hơn một mạch điện trong hộp, có thể áp dụng hệ số suy giảm nhóm
đưa ra trong Bảng B.52-17, bất kể có tấm chắn hoặc vách ngăn bên trong hay
không.
c Phải cẩn thận trong
trường hợp cáp chạy theo chiều thẳng đứng và thông gió bị hạn chế. Nhiệt độ
môi trường xung quanh tại phần trên cùng của đoạn thẳng đứng có thể tăng đáng
kể. Vấn đề này đang được xem xét.
d Có thể sử dụng các
giá trị dùng cho phương pháp chuẩn B2.
e Điện trở nhiệt của
vỏ bọc được xem là kém do vật liệu kết cấu và khoảng không gian có thể có.
Trong trường hợp kết cấu là tương đương về nhiệt với các phương pháp lắp đặt
6 hoặc 7 thì có thể sử dụng phương pháp B1.
f Điện trở nhiệt của
vỏ bọc được xem là kém do vật liệu kết cấu và khoảng không gian có thể có.
Trong trường hợp kết cấu là tương đương về nhiệt với các phương pháp lắp đặt
6, 7, 8 hoặc 9 thì có thể sử dụng phương pháp chuẩn B1 hoặc B2.
g Cũng có thể sử dụng
các hệ số trong Bảng B.52.17.
h De là
đường kính ngoài của cáp nhiều lõi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 3 x đường kính cáp khi ba cáp
một lõi được bố trí ở dạng phẳng.
i V là kích thước
hoặc đường kính nhỏ hơn của đường ống khối xây hoặc hốc rỗng, hoặc chiều sâu
thẳng đứng của đường ống hình chữ nhật, hốc trong sàn hoặc trần hoặc kênh.
Chiều sâu của kênh quan trọng hơn chiều rộng.
j De là
đường kính ngoài của đường ống hoặc độ sâu theo chiều thẳng đứng của ống dẫn
cáp.
l De là
đường kính ngoài của đường ống.
m Đối với cáp nhiều
lõi được lắp đặt trong phương pháp 55, sử dụng khả năng mang dòng đối với
phương pháp chuẩn B2.
n Các phương pháp lắp
đặt này chỉ nên sử dụng trong khu vực chỉ cho người có thẩm quyền tiếp cận để
có thể ngăn ngừa sự suy giảm khả năng mang dòng và nguy hiểm cháy do tích lũy
mảnh vụn.
o Đối với cáp có ruột
dẫn không lớn hơn 16 mm2, khả năng mang dòng có thể cao hơn.
p Điện trở nhiệt của
khối xây không lớn hơn 2 oC.m/W, thuật ngữ khối xây được dùng
bao gồm khối xây bằng gạch, bê tông, thạch cao và tương tự (không phải các
vật liệu cách nhiệt).
q Việc đưa cáp được đi
ngầm trực tiếp vào hạng mục này là thỏa đáng khi nhiệt trở của đất vào khoảng
2,5 oC.m/W. Đối với nhiệt trở của đất thấp hơn, khả năng mang dòng
đối với cáp đi ngầm trực tiếp cao hơn đáng kể so với cáp trong đường ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(tham
khảo)
Khả năng mang dòng
B.52.1. Giới thiệu
Các khuyến cáo ở phụ lục này đưa ra
làm căn cứ về sự phù hợp của ruột dẫn và cách điện khi phải chịu các ảnh hưởng
nhiệt do mang dòng điện dài hạn trong vận hành bình thường. Những lưu ý còn lại
ảnh hưởng đến việc chọn diện tích mặt cắt của ruột dẫn, như các yêu cầu về bảo
vệ chống điện giật (TCVN 7447-4-41 (IEC 60364-4-41)), bảo vệ chống các ảnh
hưởng về nhiệt (TCVN 7447-4-42 (IEC 60364-4-42)), bảo vệ chống quá dòng (TCVN
7447-4-43 (IEC 60364-4-43)), sụt áp (Điều 525 của tiêu chuẩn TCVN 7447-5-52
(IEC 60364-5-52)), và nhiệt độ giới hạn cho các đầu nối của thiết bị mà ruột
dẫn được nối đến (Điều 526 của tiêu chuẩn TCVN 7447-5-52 (IEC 60364-5-52)).
Hiện tại, phụ lục này liên quan đến
cáp và ruột dẫn có cách điện loại không có áo giáp, có điện áp danh nghĩa không
quá 1 kV xoay chiều hoặc 1,5 kV một chiều. Phụ lục này có thể được áp dụng cho
cáp nhiều lõi có áo giáp nhưng không áp dụng cho cáp một lõi có áo giáp.
CHÚ THÍCH 1: Nếu sử dụng cáp một
lõi có áo giáp, có thể làm giảm đáng kể khả năng mang dòng so với yêu cầu nêu
trong phụ lục này. Cần tham khảo nhà cung cấp cáp. Điều này cũng áp dụng cho
cáp một lõi không có áo giáp chạy trong ống kim loại đơn tuyến (xem 521.5).
CHÚ THÍCH 2: Nếu sử dụng cáp nhiều
lõi có áo giáp thì các giá trị của phụ lục này sẽ mang khía cạnh an toàn.
CHÚ THÍCH 3: Khả năng mang dòng của
ruột dẫn có cách điện cũng giống như cáp một lõi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với cáp nhiều lõi có diện tích
mặt cắt của ruột dẫn bằng 25 mm2 hoặc lớn hơn, cho phép ruột dẫn có
dạng tròn hoặc định hình. Các giá trị lập bảng được rút ra từ các kích thước
thích hợp của ruột dẫn định hình.
B.52.2. Nhiệt độ môi trường xung
quanh
B.52.2.1. Khả năng mang dòng
lập thành bảng trong phụ lục này giả thiết nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn
như dưới đây:
- đối với ruột dẫn có cách điện và
cáp đi trong không khí, bất kể phương pháp lắp đặt: 30 oC;
- đối với cáp ngầm, đặt trực tiếp
trong đất hoặc chạy trong ống dẫn đặt trong đất: 20 oC.
B.52.2.2. Trong trường hợp
nhiệt độ môi trường xung quanh trong vị trí dự kiến của ruột dẫn có cách điện
hoặc cáp khác với nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn, hệ số hiệu chuẩn thích
hợp nêu trong Bảng B.52.14 và B.52.15 phải được áp dụng cho các giá trị của khả
năng mang dòng đưa ra trong Bảng B.52.2 đến B.52.13. Đối với cáp ngầm, không
cần hiệu chỉnh thêm nếu nhiệt độ của đất vượt quá nhiệt độ môi trường xung
quanh được chọn đến 5 oC chỉ trong vài tuần trong một năm.
CHÚ THÍCH: Đối với cáp và ruột dẫn
có cách điện đặt trong không khí, trong trường hợp nhiệt độ môi trường xung
quanh đôi khi vượt quá nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn, việc sử dụng khả
năng mang dòng lập thành bảng mà không cần hiệu chỉnh đang được xem xét.
B.52.2.3. Hệ số hiệu chỉnh
trong Bảng B.52.14 và B.52.15 không tính đến độ tăng nhiệt, nếu có, do bức xạ
mặt trời hoặc bức xạ hồng ngoại khác. Trong trường hợp cáp hoặc ruột dẫn có
cách điện phải chịu bức xạ này, khả năng mang dòng có thể được rút ra bằng
phương pháp qui định ở bộ tiêu chuẩn IEC 60287.
B.52.3. Nhiệt trở đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở các vị trí mà nhiệt trở đất thực
tế cao hơn 2,5 K.m/W thì cần giảm khả năng mang dòng một cách thích hợp hoặc
thay đất xung quanh cáp bằng vật liệu thích hợp hơn. Có thể nhận biết các
trường hợp này khi tình trạng của đất là rất khô. Hệ số hiệu chỉnh đối với
nhiệt trở khác 2,5 K.m/W được nêu trong Bảng B.52.16.
CHÚ THÍCH: Khả năng mang dòng lập
thành bảng trong phụ lục này dùng cho cáp trong đất dự kiến chỉ liên quan đến
cáp chạy trong và xung quanh công trình. Đối với hệ thống lắp đặt khác, trong
trường hợp kiểm tra thiết lập nhiều giá trị chính xác hơn của nhiệt trở đất
thích hợp đối với tải cần mang, các giá trị khả năng mang dòng có thể được rút
ra từ phương pháp tính toán nêu ở bộ tiêu chuẩn IEC 60287 hoặc có được từ nhà
chế tạo cáp.
B.52.4. Nhóm có nhiều hơn một
mạch điện
B.52.4.1. Hệ thống lắp đặt từ
loại A đến loại D trong Bảng B.52.1
Khả năng mang dòng nêu trong Bảng
B.52.2 đến B.52.7 liên quan đến các mạch đơn lẻ gồm nhiều ruột dẫn dưới đây:
- hai ruột dẫn có cách điện hoặc
hai cáp một lõi, hoặc một cáp hai lõi;
- ba ruột dẫn có cách điện hoặc ba
cáp một lõi, hoặc một cáp ba lõi.
Trong trường hợp có nhiều ruột dẫn
có cách điện hoặc cáp, không thuộc loại cáp trần cách điện bằng vô cơ không
chạm tới được, được lắp đặt trong cùng nhóm, phải áp dụng các hệ số suy giảm
theo nhóm qui định trong Bảng B.52.17 đến B.52.19.
CHÚ THÍCH: Hệ số suy giảm theo nhóm
được tính trên cơ sở làm việc ổn định kéo dài ở 100 % hệ số tải đối với tất cả
các ruột dẫn mang điện. Trong trường hợp mang tải nhỏ hơn 100 % do điều kiện
làm việc của hệ thống lắp đặt, hệ số suy giảm theo nhóm có thể cao hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng mang dòng theo các bảng từ
B.52.8 đến B.52.13 liên quan đến phương pháp lắp đặt chuẩn.
Đối với hệ thống lắp đặt trên máng
cáp có đục lỗ, thanh đỡ cáp và tương tự, khả năng mang dòng đối với một mạch
điện và nhóm mạch điện có được bằng cách lấy khả năng mang dòng được đưa ra cho
bố trí ruột dẫn có cách điện hoặc cáp liên quan trong không khí tự do, như chỉ
ra trong Bảng B.52.8 đến B.52.13 với hệ số suy giảm hệ thống lắp đặt và nhóm
nêu trong bảng B.52.20 và B.52.21. Không yêu cầu hệ số suy giảm theo nhóm cho
cáp cách điện bằng vô cơ không chạm tới được, xem Bảng B.52.7 và B.52.9.
Các chú thích dưới đây liên quan
đến B.52.4.1 và B.52.4.2:
CHÚ THÍCH 1: Hệ số suy giảm theo
nhóm được tính là trung bình của dãy các cỡ ruột dẫn, loại cáp và điều kiện lắp
đặt cần xét. Cần lưu ý đến các chú thích dưới từng bảng. Trong một số trường
hợp, có thể có tính toán chính xác hơn.
CHÚ THÍCH 2: Hệ số suy giảm theo
nhóm được tính dựa trên cơ sở là nhóm gồm các ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
mang tải đồng đều như nhau. Khi một nhóm cáp hoặc ruột dẫn có cách điện có cỡ
khác nhau, cần lưu ý dòng điện tải của cáp hoặc ruột dẫn có cách điện có cỡ nhỏ
hơn (xem B.52.5).
B.52.5. Nhóm gồm các cỡ khác
nhau
Hệ số suy giảm theo nhóm lập thành
bảng áp dụng cho các nhóm gồm cáp mang tải đồng đều như nhau. Phép tính hệ số
suy giảm đối với nhóm có các cỡ khác nhau của ruột dẫn có cách điện hoặc cáp
mang tải đồng đều phụ thuộc vào tổng số lượng trong một nhóm và hỗn hợp các cỡ.
Các hệ số này không lập được thành bảng mà phải tính toán cho từng nhóm. Phương
pháp tính các hệ số này nằm ngoài phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này. Một số ví
dụ cụ thể về trường hợp nên sử dụng các phép tính này được nêu dưới đây.
CHÚ THÍCH: Nhóm gồm các cỡ ruột dẫn
tạo thành một dải gồm nhiều hơn ba cỡ chuẩn liền kề có thể được xem là nhóm gồm
các cỡ khác nhau. Một nhóm các cáp tương tự được tạo thành một nhóm trong
trường hợp khả năng mang dòng của tất cả các cáp dựa trên nhiệt độ ruột dẫn cho
phép lớn nhất giống nhau và trong trường hợp dải cỡ ruột dẫn trong một khẩu độ
của nhóm không quá ba cỡ tiêu chuẩn liền kề.
B.52.5.1. Nhóm trong hệ thống
đường ống, hệ thống hộp cáp hoặc hệ thống ống dẫn cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F = 
trong đó
F là hệ số suy giảm theo nhóm;
n là số cáp nhiều lõi hoặc số mạch
trong một nhóm.
Hệ số suy giảm theo nhóm có được
bằng công thức này sẽ giảm nguy hiểm quá tải cho các cỡ nhỏ hơn nhưng có thể
dẫn đến không sử dụng được hết các cỡ lớn hơn. Việc sử dụng không hết mức này
có thể tránh được nếu các cỡ lớn và nhỏ của cáp hoặc ruột dẫn có cách điện
không trộn lẫn trong cùng một nhóm.
Việc sử dụng một phương pháp tính
được thiết kế riêng cho các nhóm có chứa các cỡ khác nhau của ruột dẫn có cách
điện hoặc cáp trong đường ống sẽ tạo ra hệ số suy giảm theo nhóm chính xác hơn.
Việc này đang được xem xét.
B.52.5.2. Nhóm trên các máng
Khi một nhóm có các cỡ khác nhau
của cáp, cần lưu ý dòng điện tải của các cỡ nhỏ hơn. Nên sử dụng phương pháp
tính được thiết kế riêng cho các nhóm có các cỡ cáp khác nhau.
Hệ số suy giảm theo nhóm tính được
theo B.52.5.1 sẽ cung cấp một giá trị theo khía cạnh an toàn. Việc này đang
được xem xét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.6.1. Phương pháp chuẩn
Phương pháp chuẩn là các phương
pháp lắp đặt mà khả năng mang dòng được xác định bằng thử nghiệm hoặc tính
toán.
a) Phương pháp chuẩn A1,
điểm 1 của Bảng A.52.3 (ruột dẫn có cách điện trong đường ống trong tường cách
nhiệt) và A2, điểm 2 của Bảng A.52.3, (cáp nhiều lõi trong đường ống
trong tường cách nhiệt):
Tường gồm lớp chống ảnh hưởng của
thời tiết phía ngoài, lớp cách nhiệt và lớp bên trong bằng gỗ hoặc vật liệu
tương tự gỗ có độ dẫn nhiệt ít nhất là 10 W/m2.oC. Đường
ống được cố định sao cho gần với lớp bên trong nhưng không nhất thiết phải chạm
tới lớp bên trong. Nhiệt từ cáp được xem như chỉ thoát ra qua lớp bên trong.
Đường ống có thể là kim loại hoặc nhựa.
b) Phương pháp chuẩn B1,
điểm 4 của Bảng A.52.3 (ruột dẫn có cách điện trong đường ống trên tường gỗ) và
B2, điểm 5 của Bảng A.52.3, (cáp nhiều lõi trong đường ống trên tường
gỗ):
Đường ống được lắp trên tường gỗ
sao cho khe hở giữa đường ống và bề mặt nhỏ hơn 0,3 lần đường kính đường ống.
Đường ống có thể là kim loại hoặc nhựa. Trong trường hợp đường ống được cố định
vào tường bằng khối xây, khả năng mang dòng của cáp hoặc ruột dẫn có cách điện
có thể cao hơn. Việc này đang được xem xét.
c) Phương pháp chuẩn C, điểm
20 của Bảng A.52.3 (cáp một lõi hoặc nhiều lõi trên tường gỗ):
Cáp lắp đặt trên tường gỗ sao cho
khe hở giữa cáp và bề mặt nhỏ hơn 0,3 lần đường kính cáp. Trong trường hợp cáp
được cố định hoặc được chôn vào tường bằng khối xây thì khả năng mang dòng có
thể cao hơn. Việc này đang được xem xét.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ khối xây
được dùng bao gồm gạch, bê tông, vữa, thạch cao và tương tự (không phải vật
liệu cách nhiệt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp được kéo vào đường ống nhựa,
đất nung hoặc kim loại đường kính 100 mm đặt tiếp xúc trực tiếp với đất có
nhiệt trở bằng 2,5 oC.m/W và sâu 0,7 m (xem thêm B.52.3).
Cáp đặt trực tiếp trong đất có
nhiệt trở bằng 2,5 oC.m/W và sâu 0,7 m (xem thêm B.52.3).
CHÚ THÍCH 2: Với cáp đặt trong đất,
điều quan trọng là giới hạn nhiệt độ của vỏ. Nếu nhiệt của vỏ làm khô đất thì
nhiệt trở có thể tăng và cáp trở nên quá tải. Một cách để tránh sự phát nhiệt
này là sử dụng bảng đối với nhiệt độ ruột dẫn bằng 70 oC ngay cả đối
với cáp được thiết kế ở 90oC.
e) Phương pháp chuẩn E, F và G,
điểm 32 và 33 của Bảng A.52.3 (cáp một lõi hoặc nhiều lõi trong không khí tự
do):
Cáp được đỡ sao cho tản nhiệt tổng
không bị cản trở. Gia nhiệt do bức xạ mặt trời và các nguồn khác phải được tính
đến. Phải cẩn thận để đối lưu không khí tự nhiên không bị cản trở. Trong thực
tế, khe hở không khí giữa cáp và bề mặt liền kề bất kỳ bằng ít nhất 0,3 lần
đường kính ngoài của cáp đối với cáp nhiều lõi hoặc 1 lần đường kính cáp đối
với cáp một lõi là đủ để cho phép sử dụng khả năng mang dòng thích hợp cho điều
kiện không khí tự do.
B.52.6.2. Phương pháp khác
a) Cáp trên sàn hoặc dưới trần:
phương pháp này tương tự như phương pháp chuẩn C ngoại trừ khả năng mang dòng đối
với cáp trên trần được giảm nhẹ (xem Bảng B.52.17) so với giá trị đối với tường
hoặc sàn vì độ giảm đối lưu tự nhiên.
b) Hệ thống máng cáp: máng
cáp có đục lỗ có dạng các lỗ đều để thuận tiện cho việc sử dụng phụ kiện của
cáp. Khả năng mang dòng đối với cáp trên máng cáp có đục lỗ được suy ra từ thử
nghiệm sử dụng các máng trong đó các lỗ chiếm 30 % diện tích đế. Nếu các lỗ
chiếm ít hơn 30% diện tích đế thì máng cáp được xem là không đục lỗ. Phương
pháp này tương tự như phương pháp chuẩn C.
c) Hệ thống thang cáp: kết
cấu này cung cấp trở kháng tối thiểu đối với luồng không khí xung quanh cáp,
tức là cơ cấu kim loại dùng để đỡ bên dưới cáp chiếm ít hơn 10 % diện tích mặt
phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Giá treo cáp: Giá đỡ cáp
giữ cáp ở các khoảng cách dọc theo chiều dài và cho phép về cơ bản là toàn bộ
luồng không khí tự do xung quanh cáp.
Các chú thích chung cho Bảng B.52.1
đến B.52.21.
CHÚ THÍCH 3: Khả năng mang dòng lập
thành bảng cho các loại ruột dẫn có cách điện và cáp và phương pháp lắp đặt
được sử dụng phổ biến cho hệ thống lắp đặt điện cố định. Khả năng mang dòng lập
thành bảng liên quan đến hoạt động ổn định liên tục (100 % hệ số tải) đối với
dòng một chiều hoặc xoay chiều có tần số danh nghĩa bằng 50 Hz hoặc 60 Hz.
CHÚ THÍCH 4: Bảng B.52.1 phân loại
các phương pháp lắp đặt chuẩn mà các khả năng mang dòng lập thành bảng đề cập
đến. Điều này không có nghĩa là tất cả các hạng mục này nhất thiết phải được
nhận biết trong qui tắc quốc gia của tất cả các nước.
CHÚ THÍCH 5: Để thuận tiện trong
trường hợp sử dụng các phương pháp thiết kế hệ thống lắp đặt có hỗ trợ của máy
tính, khả năng mang dòng trong Bảng B.52.2 đến B.52.13 có thể liên quan đến cỡ
ruột dẫn bằng các công thức đơn giản. Các công thức này và hệ số thích hợp được
nêu ở Phụ lục D.
f) Cáp trong trần: phương
pháp này tương tự phương pháp chuẩn A. Có thể cần áp dụng hệ số hiệu chỉnh do
nhiệt độ môi trường xung quanh cao hơn có thể xuất hiện trong hộp đầu nối và
được lắp đặt tương tự trong trần.
CHÚ THÍCH 6: Trong trường hợp hộp
đầu nối trong trần được sử dụng để cấp điện cho đèn điện, tản nhiệt từ đèn điện
có thể tạo ra nhiệt độ môi trường xung quanh cao hơn qui định ở Bảng B.52.2 đến
B.52.5, xem thêm 552.2.1. Nhiệt độ này có thể từ 40 oC đến 50 oC
và phải áp dụng hệ số hiệu chỉnh theo Bảng
B.52.14.
Bảng
B.52.1 - Phương pháp lắp đặt chuẩn tạo cơ sở cho khả năng mang dòng lập thành
bảng
Phương
pháp lắp đặt chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả
năng mang dòng đối với mạch đơn
Hệ
số nhiệt độ môi trường xung quanh
Hệ
số suy giảm theo nhóm
Cách
điện bằng nhựa nhiệt dẻo
Cách
điện bằng nhựa nhiệt cứng
Cách
điện bằng vô cơ
Số
lõi
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
và 3
1
2
3
4
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9

Ruột dẫn có cách điện (cáp một
lõi) chạy trong đường ống đặt trong tường cách nhiệt
A1
B.52.2
Cột
2
B.52.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.3
Cột
2
B.52.5
Cột
2
-
B.52.14
B.52.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp nhiều lõi chạy trong đường
ống đặt trong tường cách nhiệt
A2
B.52.2
Cột
3
B.52.4
Cột
3
B.52.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
3
B.52.5
Cột
3
-
B.52.14
B.52.17
trừ D (áp dụng Bảng B.52.19)

Ruột dẫn có cách điện (cáp một
lõi) chạy trong đường ống đặt trên tường bằng gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.2
Cột
4
B.52.4
Cột
4
B.52.3
Cột
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
4
-
B.52.14
B.52.17

Cáp nhiều lõi chạy trong đường
ống đặt trên tường bằng gỗ
B2
B.52.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
5
B.52.4
Cột
5
B.52.3
Cột
5
B.52.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
B.52.14
B.52.17

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi đặt
trên tường bằng gỗ
C
B.52.2
Cột
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
6
B.52.3
Cột
6
B.52.5
Cột
6
70
oC vỏ bọc B.52.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.14
B.52.17

Cáp nhiều lõi chạy trong ống dẫn
đặt trong đất
D
B.52.2
Cột
7
B.52.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
7
B.52.3
Cột
7
B.52.5
Cột
7
-
B.52.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cáp một lõi hoặc nhiều lõi có vỏ
bọc đặt trực tiếp trong đất
D2
Cột
8
Cột
8
Cột
8
Cột
8
Cột
8

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp nhiều lõi đặt trong không
khí
E
Đồng
B.52.10
Nhôm
B.52.11
Đồng
B.52.12
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
oC vỏ bọc B.52.8
105
oC vỏ bọc B.52.9
B.52.14
B.52.20

Khe hở đến vách không nhỏ hơn 0,3
lần đường kính cáp
Cáp một lõi, đặt sát nhau trong
không khí
F
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm
B.52.11
Đồng
B.52.12
Nhôm
B.52.13
70
oC vỏ bọc B.52.8
105
oC vỏ bọc B.52.9
B.52.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cáp một lõi, đặt cách nhau trong
không khí
G
Đồng
B.52.10
Nhôm
B.52.11
Đồng
B.52.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.13
70
oC vỏ bọc B.52.8
105
oC vỏ bọc B.52.9
B.52.14
-
Bảng
B.52.2 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt trong
Bảng B.52.1 - Cách điện PVC/hai ruột dẫn mang tải, bằng đồng hoặc nhôm -
Nhiệt
độ ruột dẫn: 70 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh: 30 oC
trong không khí, 20 oC trong đất
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1
A2
B1
B2
C
D1
D2


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
14,5
14
17,5
16,5
19,5
22
22
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,5
24
23
27
29
28
4
26
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
36
37
38
6
34
32
41
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
48
10
46
43
57
52
63
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
61
57
76
69
85
78
83
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
101
90
112
99
110
35
99
92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111
138
119
132
50
119
110
151
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
156
70
151
139
192
168
213
173
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
182
167
232
201
258
204
230
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
192
269
232
299
231
261
150
240
219
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
258
344
261
293
185
273
248
341
294
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
292
331
240
321
291
400
344
461
336
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
367
334
458
394
530
379
427
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
15
14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,5
21
22
4
20
19,5
25
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
6
26
25
32
30
36
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
36
33
44
41
49
47
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
60
54
66
61
63
25
63
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
83
77
82
35
77
71
97
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
98
50
93
86
118
104
125
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
118
108
150
131
160
135
145
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
181
157
195
159
173
120
164
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181
226
180
200
150
189
172
234
201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
204
224
185
215
195
266
230
298
228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
252
229
312
269
352
262
298
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
263
358
308
406
296
336
CHÚ THÍCH: Trong cột 3, 5, 6, 7
và 8, ruột dẫn tròn được xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị
đối với cỡ lớn hơn liên quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn
cho ruột dẫn tròn.
Bảng
B.52.3 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt trong
Bảng B.52.1 - Cách điện XLPE hoặc EPR, hai ruột dẫn mang tải/bằng đồng hoặc
nhôm - Nhiệt độ ruột dẫn: 90 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh: 30 oC
trong không khí, 20 oC trong đất
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp lắp đặt của Bảng B.52.1
A1
A2
B1
B2
C
D1
D2

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66





1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
19
18,5
23
22
24
25
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
25
31
30
33
33
35
4
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
40
45
43
46
6
45
42
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
53
58
10
61
57
75
69
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
16
81
76
100
91
107
91
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
99
133
119
138
116
129
35
131
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
164
146
171
139
155
50
158
145
198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
209
164
183
70
200
183
253
221
269
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
95
241
220
306
265
328
239
270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
278
253
354
305
382
271
306
150
318
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
393
334
441
306
343
185
362
329
449
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
506
343
387
240
424
386
528
459
599
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
448
300
486
442
603
532
693
446
502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
23
26
26
4
27
26
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
33
6
35
33
43
40
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
48
45
59
54
62
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
60
79
72
84
71
76
25
84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
94
101
90
98
35
103
96
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
126
108
117
50
125
115
157
138
154
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139
70
158
145
200
175
198
158
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
191
175
242
210
241
186
204
120
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
281
242
280
211
233
150
253
230
307
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
324
238
261
185
288
262
351
300
371
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
296
240
338
307
412
358
439
307
343
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
387
352
471
415
508
346
386
CHÚ THÍCH: Trong cột 3, 5, 6, 7
và 8, ruột dẫn tròn được xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị
đối với cỡ lớn hơn liên quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn
cho ruột dẫn tròn.
Bảng
B.52.4 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt trong
Bảng B.52.1 - Cách điện PVC, ba ruột dẫn mang tải/bằng đồng hoặc nhôm -
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Phương
pháp lắp đặt của Bảng B.52.1
A1
A2
B1
B2
C
D1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66







1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
13,5
13
15,5
15
17,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
2,5
18
17,5
21
20
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
23
28
27
32
30
33
6
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
34
41
38
41
10
42
39
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
50
54
16
56
52
68
62
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
25
73
68
89
80
96
82
92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89
83
110
99
119
98
110
50
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
134
118
144
116
130
70
136
125
171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
184
143
162
95
164
150
207
179
223
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
193
120
188
172
239
206
259
192
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
216
196
262
225
299
217
246
185
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
296
255
341
243
278
240
286
261
346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
403
280
320
300
328
298
394
339
464
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
359
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
13,5
16,5
15,5
18,5
18,5
4
18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
21
25
24
6
24
23
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
30
10
32
31
39
36
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
43
41
53
48
59
50
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
53
70
62
73
64
69
35
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
77
90
77
83
50
84
78
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
91
99
70
107
98
133
116
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
122
95
129
118
161
139
170
132
148
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
149
135
186
160
197
150
169
150
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
204
176
227
169
189
185
194
176
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
259
190
214
240
227
207
269
232
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
261
237
306
265
351
247
282
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.52.5 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt trong
Bảng B.52.1 - Cách điện XLPE hoặc EPR, ba ruột dẫn mang tải/bằng đồng hoặc nhôm
- Nhiệt độ ruột dẫn: 90 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh: 30 oC
trong không khí, 20 oC trong đất
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Phương
pháp lắp đặt của Bảng B.52.1
A1
A2
B1
B2
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2







1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
17
16,5
20
19,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
23
2,5
23
22
28
26
30
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
31
30
37
35
40
36
39
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
48
44
52
44
49
10
54
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
71
58
65
16
73
68
88
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
84
25
95
89
117
105
119
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
117
109
144
128
147
115
129
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
175
154
179
135
153
70
179
164
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
194
229
167
188
95
216
197
269
233
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
197
226
120
249
227
312
268
322
223
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
285
259
342
300
371
251
287
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
295
384
340
424
281
324
240
380
346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
398
500
324
375
300
435
396
514
455
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
365
419
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
19
18
22
21
24
22
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
29
28
32
28
6
32
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
41
35
10
44
41
52
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
16
58
55
71
64
76
59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
76
71
93
84
90
75
82
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
116
103
112
90
98
50
113
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
136
106
117
70
142
131
179
156
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
144
95
171
157
217
188
211
154
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
197
180
251
216
245
174
197
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
206
267
240
283
197
220
185
256
233
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
272
323
220
250
240
300
273
351
318
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
253
290
300
344
313
402
364
440
286
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Trong cột 3, 5, 6, 7
và 8, ruột dẫn tròn được xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị
đối với cỡ lớn hơn liên quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn
cho ruột dẫn tròn.
Bảng
B.52.6 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt C của
Bảng B.52.1 - Cách điện bằng vô cơ, ruột dẫn đồng và vỏ bọc - bọc PVC hoặc để
trần chạm tới được (xem chú thích 2) -
Nhiệt
độ vỏ bằng kim loại: 70 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn: 30
oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Số
ruột dẫn và bố trí ruột dẫn đối với phương pháp C của Bảng B.52.1
Hai
ruột dẫn mang tải Lõi kép hoặc lõi đơn
Ba
ruột dẫn mang tải
Cáp
nhiều lõi hoặc một lõi ở dạng tam giác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



1
2
3
4
500
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
23
19
21
2,5
31
26
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
35
38
750
V
1,5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
2,5
34
28
31
4
45
37
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
48
52
10
77
65
70
16
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92
25
133
112
120
35
163
137
147
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
202
169
181
70
247
207
221
95
296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
264
120
340
286
303
150
388
327
346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
440
371
392
240
514
434
457
CHÚ THÍCH 1: Đối với cáp một lõi,
vỏ bọc cáp trong mạch được nối với nhau ở hai đầu.
CHÚ THÍCH 2: Đối với cáp để trần
chạm tới được, các giá trị cần nhân với 0,9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.52.7 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt C của
Bảng B.52.1 - Cách điện bằng vô cơ, ruột dẫn đồng và vỏ bọc - Cáp để trần không
chạm tới được và không tiếp xúc với vật liệu cháy -
Nhiệt
độ vỏ bằng kim loại: 105 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn:
30 oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Số
ruột dẫn và bố trí ruột dẫn đối với phương pháp C của Bảng B.52.1
Hai
ruột dẫn mang tải Lõi kép hoặc lõi đơn
Ba
ruột dẫn mang tải
Cáp
nhiều lõi hoặc một lõi ở dạng tam giác
Cáp
một lõi ở dạng phẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


1
2
3
4
500
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
28
24
27
2,5
38
33
36
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
47
750
V
1,5
31
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
42
35
41
4
55
47
53
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
67
10
96
81
91
16
127
107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
166
140
154
35
203
171
187
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
212
230
70
307
260
280
95
369
312
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
424
359
383
150
485
410
435
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
465
492
240
643
544
572
CHÚ THÍCH 1: Đối với cáp một lõi,
vỏ bọc cáp trong mạch được nối với nhau ở hai đầu.
CHÚ THÍCH 2: Không cần áp dụng
hiệu chỉnh cho nhóm.
CHÚ THÍCH 3: Đối với bảng này, phương
pháp chuẩn C đề cập đến tường bằng khối xây vì nhiệt độ cao ở vỏ bọc thường
không được chấp nhận cho tường bằng gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.52.8 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt E, F và
G của Bảng B.52.1 - Cách điện bằng vô cơ, ruột dẫn đồng và vỏ bọc/ bọc PVC hoặc
để trần chạm tới được (xem chú thích 2) -
Nhiệt
độ vỏ bằng kim loại: 70 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn: 30
oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Số
ruột dẫn và bố trí ruột dẫn đối với phương pháp E, F và G của Bảng B.52.1
Hai
ruột dẫn mang tải Lõi kép hoặc lõi đơn
Ba
ruột dẫn mang tải
Cáp
nhiều lõi hoặc một lõi ở dạng tam giác
Cáp
một lõi đặt sát nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp
một lõi phẳng đặt cách nhau theo chiều ngang
Phương
pháp E hoặc F
Phương
pháp E hoặc F
Phương
pháp F
Phương
pháp G
Phương
pháp G



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
2
3
4
5
6
500
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
25
21
23
26
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
28
31
34
39
4
44
37
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
750
V
1,5
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
28
32
2,5
36
30
34
37
43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
40
45
49
56
6
60
51
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
10
82
69
77
84
95
16
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
110
125
25
142
120
132
142
162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
174
147
161
173
197
50
215
182
198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
242
70
264
223
241
259
294
95
317
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
289
309
351
120
364
308
331
353
402
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
416
352
377
400
454
185
472
399
426
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
507
240
552
466
496
497
565
CHÚ THÍCH 1: Đối với cáp một lõi,
vỏ bọc cáp trong mạch được nối với nhau ở hai đầu.
CHÚ THÍCH 2: Đối với cáp để trần
chạm tới được, các giá trị cần nhân với 0,9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 4: Các giá trị 500 V và
750 V là điện áp danh định của cáp.
Bảng
B.52.9 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt E, F và
G của Bảng B.52.1 - Cách điện bằng vô cơ, ruột dẫn đồng và vỏ bọc - Cáp để trần
không chạm tới được (xem chú thích 2) -
Nhiệt
độ vỏ bằng kim loại: 105 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn:
30 oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Số
ruột dẫn và bố trí ruột dẫn đối với phương pháp E, F và G của Bảng B.52.1
Hai
ruột dẫn mang tải Lõi kép hoặc lõi đơn
Ba
ruột dẫn mang tải
Cáp
nhiều lõi hoặc một lõi ở dạng tam giác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp
một lõi phẳng đặt cách nhau theo chiều thẳng đứng
Cáp
một lõi phẳng đặt cách nhau theo chiều ngang
Phương
pháp E hoặc F
Phương
pháp E hoặc F
Phương
pháp F
Phương
pháp G
Phương
pháp G


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


1
2
3
4
5
6
500
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
31
26
29
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
41
35
39
43
49
4
54
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
64
750
V
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
32
35
40
2,5
45
38
43
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
60
50
56
61
70
6
76
64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78
89
10
104
87
96
105
120
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115
127
137
157
25
179
150
164
178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
220
184
200
216
248
50
272
228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
266
304
70
333
279
300
323
370
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335
359
385
441
120
460
385
411
441
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
526
441
469
498
565
185
596
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
557
629
240
697
584
617
624
704
CHÚ THÍCH 1: Đối với cáp một lõi,
vỏ bọc cáp trong mạch được nối với nhau ở hai đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3: De là
đường kính ngoài của cáp.
CHÚ THÍCH 4: Các giá trị 500 V và
750 V là điện áp danh định của cáp.
Bảng
B.52.10 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt E, F và
G của Bảng B.52.1 - Cách điện bằng PVC, ruột dẫn đồng -
Nhiệt
độ ruột dẫn: 70 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn: 30 oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Phương
pháp lắp đặt của Bảng B.52.1
Cáp
nhiều lõi
Cáp
một lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba
ruột dẫn mang tải
Hai
ruột dẫn mang tải đặt sát nhau
Ba
ruột dẫn mang tải dạng tam giác
Ba
ruột dẫn mang tải, dạng phẳng
Đặt
sát nhau
Đặt
cách nhau
Theo
chiều ngang
Theo
chiều thẳng đứng

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66





Phương
pháp E
Phương
pháp E
Phương
pháp F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp F
Phương
pháp G
Phương
pháp G
1
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
1,5
22
18,5
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
25
-
-
-
-
-
4
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
6
51
43
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
10
70
60
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
16
94
80
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
119
101
131
110
114
146
130
35
148
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
162
137
143
181
162
50
180
153
196
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
174
219
197
70
232
196
251
216
225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
254
95
282
238
304
264
275
341
311
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
328
276
352
308
321
396
362
150
379
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
406
356
372
456
419
185
434
364
463
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
427
521
480
240
514
430
546
485
507
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
569
300
593
497
629
561
587
709
659
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
754
656
689
852
795
500
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
868
749
789
982
920
630
-
-
1
005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
905
1
138
1
070
CHÚ THÍCH 1: Ruột dẫn tròn được
xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị đối với cỡ lớn hơn liên
quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn cho ruột dẫn tròn.
CHÚ THÍCH 2: De là
đường kính ngoài của cáp.
Bảng
B.52.11 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt E, F và
G của Bảng B.52.1 - Cách điện bằng PVC, ruột dẫn nhôm -
Nhiệt
độ ruột dẫn: 70 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn: 30 oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp
nhiều lõi
Cáp
một lõi
Hai
ruột dẫn mang tải
Ba
ruột dẫn mang tải
Hai
ruột dẫn mang tải đặt sát nhau
Ba
ruột dẫn mang tải dạng tam giác
Ba
ruột dẫn mang tải, dạng phẳng
Đặt
sát nhau
Đặt
cách nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
chiều thẳng đứng







...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp E
Phương
pháp F
Phương
pháp F
Phương
pháp F
Phương
pháp G
Phương
pháp G
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
2,5
23
19,5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4
31
26
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
39
33
-
-
-
-
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
-
-
-
-
-
16
73
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
25
89
78
98
84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
99
35
111
96
122
105
109
139
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
135
117
149
128
133
169
152
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
192
166
173
217
196
95
210
183
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
203
212
265
241
120
244
212
273
237
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
308
282
150
282
245
316
274
287
356
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
322
280
363
315
330
407
376
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
430
375
392
482
447
300
439
381
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
434
455
557
519
400
-
-
600
526
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
671
629
500
-
-
694
610
640
775
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
-
-
808
711
746
900
852
CHÚ THÍCH 1: Ruột dẫn tròn được
xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị đối với cỡ lớn hơn liên
quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn cho ruột dẫn tròn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.52.12 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt E, F và
G của Bảng B.52.1 - Cách điện bằng XLPE hoặc EPR, ruột dẫn đồng -
Nhiệt
độ ruột dẫn: 90 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn: 30 oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Phương
pháp lắp đặt của Bảng B.52.1
Cáp
nhiều lõi
Cáp
một lõi
Hai
ruột dẫn mang tải
Ba
ruột dẫn mang tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba
ruột dẫn mang tải dạng tam giác
Ba
ruột dẫn mang tải, dạng phẳng
Đặt
sát nhau
Đặt
cách nhau
Theo
chiều ngang
Theo
chiều thẳng đứng



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Phương
pháp E
Phương
pháp E
Phương
pháp F
Phương
pháp F
Phương
pháp F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp G
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
23
-
-
-
-
-
2,5
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
4
49
42
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
6
63
54
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
10
86
75
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115
100
-
-
-
-
-
25
149
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
135
141
182
161
35
185
158
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
176
226
201
50
225
192
242
207
216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
246
70
289
246
310
268
279
353
318
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
352
298
377
328
342
430
389
120
410
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
437
383
400
500
454
150
473
399
504
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
464
577
527
185
542
456
575
510
533
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
605
240
641
538
679
607
634
781
719
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
741
621
783
703
736
902
833
400
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
940
823
868
1085
1008
500
-
-
1083
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
998
1253
1169
630
-
-
1
254
1
088
1
151
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
362
CHÚ THÍCH 1: Ruột dẫn tròn được
xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị đối với cỡ lớn hơn liên
quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn cho ruột dẫn tròn.
CHÚ THÍCH 2: De là
đường kính ngoài của cáp.
Bảng
B.52.13 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe đối với phương pháp lắp đặt E, F và
G của Bảng B.52.1 - Cách điện bằng XLPE hoặc EPR, ruột dẫn nhôm -
Nhiệt
độ ruột dẫn: 90 oC, nhiệt độ môi trường xung quanh chuẩn: 30 oC
Diện
tích mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn
mm2
Phương
pháp lắp đặt của Bảng B.52.1
Cáp
nhiều lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai
ruột dẫn mang tải
Ba
ruột dẫn mang tải
Hai
ruột dẫn mang tải đặt sát nhau
Ba
ruột dẫn mang tải dạng tam giác
Ba
ruột dẫn mang tải, dạng phẳng
Đặt
sát nhau
Đặt
cách nhau
Theo
chiều ngang
Theo
chiều thẳng đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66






Phương
pháp E
Phương
pháp E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp F
Phương
pháp F
Phương
pháp G
Phương
pháp G
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
2,5
28
24
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
38
32
-
-
-
-
-
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
-
-
-
-
-
10
67
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
16
91
77
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
25
108
97
121
103
107
138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
135
120
150
129
135
172
153
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
146
184
159
165
210
188
70
211
187
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
206
215
271
244
95
257
227
289
253
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
332
300
120
300
263
337
296
308
387
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
346
304
389
343
358
448
408
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
347
447
395
413
515
470
240
470
409
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
471
492
611
561
300
543
471
613
547
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
708
652
400
-
-
740
663
694
856
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
-
-
856
770
806
991
921
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
996
899
942
1
154
1
077
CHÚ THÍCH 1: Ruột dẫn tròn được
xem là có cỡ đến và bằng 16 mm2. Giá trị đối với cỡ lớn hơn liên
quan đến ruột dẫn định hình có thể áp dụng an toàn cho ruột dẫn tròn.
CHÚ THÍCH 2: De là
đường kính ngoài của cáp.
Bảng
B.52.14 - Hệ số hiệu chỉnh đối với nhiệt độ môi trường xung quanh khác 30 oC
áp dụng cho khả năng mang dòng đối với cáp đặt trong không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách
điện
PVC
XLPE
hoặc EPR
Vô
cơa
Bọc
PVC hoặc để trần và chạm tới được, 70 oC
Để
trần, không chạm tới được, 105 oC
10
1,22
1,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,14
15
1,17
1,12
1,20
1,11
20
1,12
1,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,07
25
1,06
1,04
1,07
1,04
30
1,00
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
35
0,94
0,96
0,93
0,96
40
0,87
0,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,92
45
0,79
0,87
0,78
0,88
50
0,61
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,84
55
0,50
0,76
0,57
0,80
60
-
0,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
65
-
0,65
-
0,70
70
-
0,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
75
-
0,50
-
0,60
80
-
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,54
85
-
-
-
0,47
90
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
95
-
-
-
0,32
a Đối với nhiệt độ môi
trường xung quanh cao hơn, tham khảo nhà chế tạo.
Bảng
B.52.15 - Hệ số hiệu chỉnh đối với nhiệt độ đất xung quanh khác khác 20 oC
áp dụng cho khả năng mang dòng đối với cáp đặt trong đường ống trong đất
Nhiệt
độ đất
oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PVC
XLPE
hoặc EPR
10
1,10
1,07
15
1,05
1,04
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
25
0,95
0,96
30
0,89
0,93
35
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
0,77
0,85
45
0,71
0,80
50
0,63
0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
0,71
60
0,45
0,65
65
-
0,60
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,53
75
-
0,46
80
-
0,38
Bảng
B.52.16 - Hệ số hiệu chỉnh đối với cáp chôn trực tiếp trong đất hoặc đi ngầm
trong đường ống đối với nhiệt trở đất khác 2,5 oC.m/W áp dụng cho
khả năng mang dòng đối với phương pháp chuẩn D
Nhiệt trở, oC.m/W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
1
1,5
2
2,5
3
Hệ số hiệu chỉnh đối với cáp
đi ngầm trong ống dẫn
1,28
1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
1,05
1
0,96
Hệ số hiệu chỉnh đối với cáp
chôn trực tiếp
1,88
1,62
1,5
1,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,90
CHÚ THÍCH 1: Hệ số hiệu chỉnh đưa
ra được lấy trung bình trên dải các cỡ ruột dẫn và loại hệ thống lắp đặt có
trong Bảng B.52.2 đến B.52.5. Độ chính xác tổng thể của hệ số hiệu chỉnh nằm
trong phạm vi ± 5%.
CHÚ THÍCH 2: Hệ số hiệu chỉnh có
thể áp dụng cho cáp đi trong ống dẫn đi ngầm; đối với cáp đặt trực tiếp trong
đất, hệ số hiệu chỉnh đối với nhiệt trở nhỏ hơn 2,5 oC.m/W sẽ cao
hơn. Trong trường hợp yêu cầu giá trị chính xác hơn thì có thể tính bằng
phương pháp nêu trong bộ IEC 60287.
CHÚ THÍCH 3: Hệ số hiệu chỉnh áp
dụng cho ống dẫn đi ngầm ở độ sâu đến 0,8 m.
CHÚ THÍCH 4: Giả thiết là đặc
tính của đất là đồng đều. Không được có hơi ẩm xâm nhập vào vùng nhiệt trở
cao xung quanh cáp. Nếu thấy trước là có một phần đất bị khô thì thông số
dòng điện cho phép cần được rút ra bằng phương pháp qui định ở bộ IEC 60287.
Bảng
B.52.17 - Hệ số suy giảm đối với một mạch điện hoặc một cáp nhiều lõi hoặc đối
với một nhóm có nhiều hơn một mạch điện hoặc nhiều hơn một cáp nhiều lõi sử
dụng với khả năng mang dòng của Bảng B.52.2 đến B.52.13
Hạng
mục
Bố
trí (các cáp đặt sát nhau)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần
sử dụng với khả năng mang dòng, tham khảo
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
16
20
1
Được bó lại trong không khí, trên
một bề mặt, được chôn chìm hoặc được bao kín
1,00
0,80
0,70
0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,57
0,54
0,52
0,50
0,45
0,41
0,38
B.52.2
đến B.52.13
Phương
pháp A đến F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một lớp trên tường, sàn hoặc hệ
thống máng cáp không đục lỗ
1,00
0,85
0,79
0,75
0,73
0,72
0,72
0,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
có thêm hệ số suy giảm đối với nhóm có nhiều hơn chín mạch điện hoặc cáp
nhiều lõi
B.52.2
đến B.52.7
Phương
pháp C
3
Một lớp cố định trực tiếp dưới
trần bằng gỗ
0,95
0,81
0,72
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,64
0,63
0,62
0,61
4
Một lớp trên hệ thống máng cáp
nằm ngang hoặc thẳng đứng có đục lỗ
1,00
0,88
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,73
0,73
0,72
0,72
B.52.8
đến B.52.13
Phương
pháp E và F
5
Một lớp trên hệ thống thang cáp
hoặc thanh đỡ, v.v
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,87
0,82
0,80
0,80
0,79
0,79
0,78
0,78
CHÚ THÍCH 1: Các hệ số này áp
dụng cho nhóm cáp đồng nhất, mang tải đồng đều.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3: Các hệ số giống như
vậy áp dụng cho:
- nhóm có hai hoặc ba cáp một
lõi;
- cáp nhiều lõi.
CHÚ THÍCH 4: Nếu hệ thống gồm cả
cáp hai lõi và ba lõi thì tổng số cáp được lấy là số mạch điện và hệ số tương
ứng áp dụng cho các bảng đối với hai ruột dẫn mang tải áp dụng cho cáp hai
lõi và cho các bảng đối với ba ruột dẫn mang tải áp dụng cho cáp ba lõi.
CHÚ THÍCH 5: Nếu nhóm gồm n cáp
một lõi thì có thể coi như n/2 mạch điện của hai ruột dẫn mang tải hoặc n/3
mạch điện của ba ruột dẫn mang tải.
CHÚ THÍCH 6: Giá trị đưa ra được
lấy trung bình trên dải các cỡ ruột dẫn và loại hệ thống lắp đặt có trong
Bảng B.52.2 đến B.52.13, độ chính xác tổng thể của hệ số hiệu chỉnh nằm trong
phạm vi 5 %.
CHÚ THÍCH 7: Đối với một số hệ
thống lắp đặt và đối với các phương pháp khác không được cung cấp trong bảng
trên, có thể sử dụng hệ số được tính cho các trường hợp cụ thể, ví dụ xem
Bảng B.52.20 và B.52.21.
Bảng
B.52.18 - Hệ số suy giảm đối với nhiều hơn một mạch điện, cáp đặt trực tiếp
trong đất - Phương pháp lắp đặt D2 trong Bảng B.52.2 đến Bảng B.52.5 - Cáp một
lõi hoặc nhiều lõi
Số
mạch điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
(các
cáp đặt sát nhau)
Một
đường kính cáp
0,125
m
0,25
m
0,5
m
2
0,75
0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
0,90
3
0,65
0,70
0,75
0,80
0,85
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
0,70
0,75
0,80
5
0,55
0,55
0,65
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,50
0,55
0,60
0,70
0,80
7
0,45
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,67
0,76
8
0,43
0,48
0,57
0,65
0,75
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,46
0,55
0,63
0,74
12
0,36
0,42
0,51
0,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
0,32
0,38
0,47
0,56
0,68
20
0,29
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,53
0,66
a Cáp nhiều lõi

a Cáp một lõi

CHÚ THÍCH 1: Các giá trị đưa ra
áp dụng cho hệ thống lắp đặt ở độ sâu 0,7 m và nhiệt trở đất bằng 2,5 oC.m/W.
Chúng là các giá trị trung bình của dải các cỡ cáp và loại được trích dẫn cho
Bảng B.52.2 đến B.52.5. Qui trình lấy trung bình cùng với làm tròn số, trong
một số trường hợp có thể gây ra sai số đến ± 10%. (Trong trường hợp yêu cầu
các giá trị chính xác hơn, có thể tính theo phương pháp nêu ở IEC 60287-2-1)
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp
nhiệt trở thấp hơn 2,5 oC.m/W, nói chung có thể tăng hệ số hiệu
chỉnh và có thể tính bằng phương pháp nêu ở IEC 60287-2-1.
CHÚ THÍCH 3: Nếu mạch điện gồm m
ruột dẫn song song mỗi pha thì để xác định hệ số suy giảm, mạch điện cần được
xem là m mạch điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A)
Cáp nhiều lõi trong ống dẫn một đường
Số
cáp
Khe
hở từ ống dẫn đến ống dẫna
0
(các
ống dẫn đặt sát nhau)
0,25
m
0,5
m
1,0
m
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
0,95
0,95
3
0,75
0,85
0,90
0,95
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
0,85
0,90
5
0,65
0,80
0,85
0,90
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
0,80
0,90
7
0,57
0,76
0,80
0,88
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,74
0,78
0,88
9
0,52
0,73
0,77
0,87
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,72
0,76
0,86
11
0,47
0,70
0,75
0,86
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
0,74
0,85
13
0,44
0,68
0,73
0,85
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,68
0,72
0,84
15
0,41
0,67
0,72
0,84
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,66
0,71
0,83
17
0,38
0,65
0,70
0,83
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
0,70
0,83
19
0,35
0,64
0,69
0,82
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
0,68
0,82
B)
Cáp một lõi trong ống dẫn một đường
Số
mạch một lõi của hai hoặc ba cáp
Khe
hở từ ống dẫn đến ống dẫnb
0
(các
ống dẫn đặt sát nhau)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
m
1,0
m
2
0,80
0,90
0,90
0,95
3
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
0,90
4
0,65
0,75
0,80
0,90
5
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
0,90
6
0,60
0,70
0,80
0,90
7
0,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
0,87
8
0,50
0,63
0,74
0,87
9
0,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,73
0,86
10
0,45
0,59
0,72
0,85
11
0,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,70
0,85
12
0,41
0,56
0,69
0,84
13
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,68
0,84
14
0,37
0,53
0,68
0,83
15
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,67
0,83
16
0,34
0,51
0,66
0,83
17
0,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
0,82
18
0,31
0,49
0,65
0,82
19
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,64
0,82
20
0,29
0,47
0,63
0,81
a Cáp nhiều lõi

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 1: Các giá trị đưa ra
áp dụng cho hệ thống lắp đặt ở độ sâu 0,7 m và nhiệt trở đất bằng 2,5 oC.m/W.
Chúng là các giá trị trung bình của dải các cỡ cáp và loại được trích dẫn cho
Bảng B.52.2 đến B.52.5. Qui trình lấy trung bình cùng với làm tròn, trong một
số trường hợp có thể gây ra sai số đến ±10%. (Trong trường hợp yêu cầu các
giá trị chính xác hơn, có thể tính theo phương pháp nêu ở IEC 60287-2-1.)
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp
nhiệt trở thấp hơn 2,5 oC.m/W, nói chung có thể tăng hệ số hiệu
chỉnh và có thể tính bằng phương pháp nêu ở IEC 60287-2-1.
CHÚ THÍCH 3: Nếu mạch điện gồm n
ruột dẫn song song mỗi pha thì để xác định hệ số suy giảm, mạch điện cần
được xem là n mạch điện.
Bảng
B.52.20 - Hệ số suy giảm đối với nhóm gồm nhiều hơn một cáp nhiều lõi cần áp
dụng cho khả năng mang dòng chuẩn đối với cáp nhiều lõi trong không khí tự do -
Phương pháp lắp đặt E trong Bảng B.52.8 đến B.52.13
Phương
pháp lắp đặt trong Bảng A.52.3
Số
máng hoặc thang
Số
cáp ở mỗi máng hoặc thang
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
6
9
Hệ
thống máng cáp có đục lỗ (chú thích 3)
31
Đặt
sát nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
0,88
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
0,73
2
1,00
0,87
0,80
0,77
0,73
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
0,86
0,79
0,76
0,71
0,66
6
1,00
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,73
0,68
0,64
Đặt
cách nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
1,00
0,98
0,95
0,91
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
0,99
0,96
0,92
0,87
-
3
1,00
0,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,91
0,85
-
Hệ
thống máng cáp có đục lỗ thẳng đứng (chú thích 4)
31
Đặt
sát nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
0,88
0,82
0,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,72
2
1,00
0,88
0,81
0,76
0,71
0,70
Đặt
cách nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,89
0,88
0,87
-
2
1,00
0,91
0,88
0,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Hệ
thống máng cáp không đục lỗ
31
Đặt
sát nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
0,97
0,84
0,78
0,75
0,71
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,97
0,83
0,76
0,72
0,68
0,63
3
0,97
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,71
0,66
0,61
6
0,97
0,81
0,73
0,69
0,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
thống thang cáp, thanh đỡ, v.v (chú
thích 3)
32
33
34
Đặt
sát nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
0,87
0,82
0,80
0,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1,00
0,86
0,80
0,78
0,76
0,73
3
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,79
0,76
0,73
0,70
6
1,00
0,84
0,77
0,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,64
Đặt
cách nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
-
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,99
0,98
0,97
0,96
-
3
1,00
0,98
0,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,93
-
CHÚ THÍCH 1: Giá trị đưa ra là
trung bình cho các loại cáp và dải các cỡ ruột dẫn được xét trong Bảng A.52.8
đến A.52.13. Dải các giá trị thường nhỏ hơn 5 %.
CHÚ THÍCH 2: Hệ số áp dụng cho
nhóm cáp một lớp như thể hiện ở trên và không áp dụng khi cáp được lắp đặt
trong nhiều hơn một lớp đặt sát nhau. Các giá trị dùng cho hệ thống lắp đặt
này có thể thấp đáng kể và phải được xác định bằng phương pháp thích hợp.
CHÚ THÍCH 3: Giá trị đưa ra cho
khoảng cách thẳng đứng giữa các máng cáp bằng 300 mm và ít nhất 20 mm giữa
máng cáp và vách. Đối với khoảng cách gần hơn, cần giảm hệ số.
CHÚ THÍCH 4: Giá trị đưa ra cho
khoảng cách nằm ngang giữa các máng cáp bằng 225 mm với máng cáp lắp tựa
lưng. Đối với khoảng cách gần hơn, cần giảm hệ số.
Bảng
B.52.20 - Hệ số suy giảm đối với nhóm gồm một hoặc nhiều mạch cáp một lõi áp
dụng cho khả năng mang dòng chuẩn đối với một mạch cáp một lõi đặt trong không
khí tự do - Phương pháp lắp đặt F trong Bảng B.52.8 đến B.52.13
Phương
pháp lắp đặt trong Bảng A.52.3
Số
máng hoặc thang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử
dụng như bộ nhân khả năng mang dòng đối với
1
2
3
Hệ
thống máng cáp có đục lỗ (chú thích 3)
31
Đặt
sát nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
0,98
0,91
0,87
Ba
cáp ở dạng nằm ngang
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,87
0,81
3
0,95
0,85
0,78
Hệ
thống máng cáp có đục lỗ thẳng đứng (chú thích 4)
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
0,96
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba
cáp ở dạng thẳng đứng
2
0,95
0,84
-
Hệ
thống thang cáp, thanh đỡ, v.v
(chú thích 3)
32
33
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
0,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba
cáp ở dạng nằm ngang
2
0,98
0,93
0,89
3
0,97
0,90
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
thống máng cáp có đục lỗ (chú thích 3)
31

Ba
cáp ở dạng tam giác
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,98
0,96
2
0,97
0,93
0,89
3
0,96
0,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
thống máng cáp có đục lỗ thẳng đứng (chú thích 4)
31
Cách
nhau

1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,91
0,89
2
1,00
0,90
0,86
Hệ
thống thang cáp, thanh đỡ, v.v
(chú thích 3)
32
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1
1,00
1,00
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,97
0,95
0,93
3
0,96
0,94
0,90
CHÚ THÍCH 1: Giá trị đưa ra là
trung bình cho các loại cáp và dải các cỡ ruột dẫn được xét trong Bảng B.52.8
đến B.52.13. Dải các giá trị thường nhỏ hơn 5 %.
CHÚ THÍCH 2: Hệ số áp dụng cho
cáp một lớp (hoặc nhóm tam giác) như thể hiện ở trên và không áp dụng khi cáp
được lắp đặt trong nhiều hơn một lớp đặt sát nhau. Các giá trị dùng cho hệ
thống lắp đặt này có thể thấp đáng kể và phải được xác định bằng phương pháp
thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 4: Giá trị đưa ra cho
khoảng cách nằm ngang giữa các máng cáp bằng 225 mm với máng cáp lắp tựa
lưng. Đối với khoảng cách gần hơn, cần giảm hệ số.
CHÚ THÍCH 5: Đối với mạch có
nhiều hơn một cáp song song trong mỗi pha, từng bộ ruột dẫn ba pha phải được
xem là một mạch điện với mục đích của bảng này.
CHÚ THÍCH 6: Nếu mạch điện gồm m
ruột dẫn song song mỗi pha thì để xác định hệ số suy giảm, mạch điện cần được
xem là m mạch điện.
Phụ lục C
(tham
khảo)
Ví dụ về phương pháp đơn giản hóa các bảng của
Điều 523
Phụ lục này nhằm minh họa một
phương pháp có thể có nhờ đó các bảng từ Bảng B.52.2 đến Bảng B.52.5, B.52.10
đến B.52.13 và B.52.17 đến B.52.21 có thể được đơn giản hóa để chấp nhận trong
qui tắc quốc gia.
Việc sử dụng các phương pháp thích
hợp khác không được đề cập đến (xem chú thích 1 của 523.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp lắp đặt chuẩn trong Bảng B.52.1
Số
ruột dẫn mang tải và loại hệ thống lắp đặt
A1
3
PVC
2
PVC
3
XLPE
2
XLPE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A2
3
PVC
2
PVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
XLPE
B1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
PVC
2
PVC
3
XLPE
2
XLPE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B2
3
PVC
2
PVC
3
XLPE
2
XLPE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
PVC
3
XLPE
2
XLPE
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
PVC
2
PVC
3
XLPE
2
XLPE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
3
PVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
XLPE
2
XLPE
1
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
10
11
12
13
Cỡ
(mm2)
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
13
13,5
14,5
15,5
17
18,5
19,5
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
26
-
2,5
17,5
18
19,5
21
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
30
31
33
36
-
4
23
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
31
34
36
40
42
45
49
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
31
34
36
40
43
46
51
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
-
10
39
42
46
50
54
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
75
80
86
-
16
52
56
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
80
85
94
100
107
115
-
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
80
89
95
101
110
119
127
135
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
35
-
-
-
110
117
126
137
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
158
169
185
200
50
-
-
-
134
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
167
179
192
207
225
242
70
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
171
179
196
213
229
246
268
289
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
-
-
-
207
216
238
258
278
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
328
352
377
120
-
-
-
239
249
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
299
322
346
382
410
437
150
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
285
318
344
371
395
441
473
504
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
324
362
392
424
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
542
575
240
-
-
-
-
380
424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
538
599
641
679
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
15
16,5
18,5
19,5
21
23
24
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4
17,5
18,5
20
22
25
26
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
35
38
-
6
23
24
26
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
36
39
42
45
49
-
10
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
39
44
46
49
54
58
62
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
41
43
48
53
58
61
66
73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
91
-
25
53
57
63
70
73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
90
97
101
108
121
35
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
90
96
103
112
120
126
135
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
104
110
117
125
136
146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
164
184
70
-
-
-
133
140
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
174
187
198
211
237
95
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
183
195
211
227
241
257
289
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
186
197
212
226
245
263
280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
337
150
-
-
-
-
226
245
261
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304
324
346
389
185
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
298
323
347
371
397
447
240
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
300
330
352
382
409
439
470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Bảng khả năng mang
dòng thích hợp được nêu trong Phụ lục B cần được tham khảo để xác định dải
các cỡ ruột dẫn có thể áp dụng khả năng mang dòng ở trên cho từng phương pháp
lắp đặt.
Bảng
C.52.2 - Khả năng mang dòng tính bằng ampe
Phương
pháp lắp đặt
Cỡ
mm2
Số
ruột dẫn mang tải và loại hệ thống lắp đặt
2
PVC
3
PVC
2
XLPE
3
XLPE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng
1,5
22
18
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
29
24
34
29
4
38
31
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
47
39
56
46
10
63
52
73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
81
67
95
79
25
104
86
121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
125
103
146
122
50
148
122
173
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
183
151
213
178
95
216
179
252
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
246
203
287
240
150
278
230
324
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
312
258
363
304
240
361
297
419
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
408
336
474
396
D1/D2
Nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
22
18,5
26
22
4
29
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
6
36
30
42
36
10
48
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
16
62
52
73
61
25
80
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78
35
96
80
112
94
50
113
94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
70
140
117
163
138
95
166
138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
164
120
189
157
220
186
150
213
178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
185
240
200
279
236
240
277
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
272
300
313
260
364
308
Bảng
C.52.3 - Hệ số suy giảm cho nhóm có nhiều mạch hoặc nhiều cáp nhiều lõi (được sử
dụng với khả năng mang dòng của Bảng C.52.1)
Hạng
mục
Bố
trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
6
9
12
16
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được bó lại trong không khí, trên
một bề mặt, được chôn cắm vào hoặc được bao kín
1,00
0,80
0,70
0,65
0,55
0,50
0,45
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Một lớp trên tường, sàn hoặc hệ
thống máng cáp không đục lỗ
1,00
0,85
0,80
0,75
0,70
0,70
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
Một lớp cố định trực tiếp dưới
trần
0,95
0,80
0,70
0,70
0,65
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4
Một lớp trên hệ thống máng cáp
nằm ngang hoặc thẳng đứng có đục lỗ
1,00
0,90
0,80
0,75
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
5
Một lớp trên hệ thống thang cáp
hoặc thanh đỡ, v.v
1,00
0,85
0,80
0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
-
-
-
Phụ lục D
(tham
khảo)
Công thức thể hiện khả năng mang dòng
Giá trị được đưa ra trong các bảng
từ B.52.2 đến B.52.13 nằm trên các đường cong trơn thể hiện quan hệ giữa khả
năng mang dòng và diện tích mặt cắt của ruột dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I =
a x sm - b x sn
trong đó
I là khả năng mang dòng, tính bằng
ampe;
S là diện tích mặt cắt danh nghĩa
của ruột dẫn, tính bằng milimét vuông (mm2)1;
a và b là các hệ số còn m và n là
số mũ tùy theo cáp và phương pháp lắp đặt.
Giá trị của các hệ số và số mũ được
nêu trong bảng kèm theo. Khả năng mang dòng nên được làm tròn đến 0,5 A gần
nhất đối với các giá trị không vượt quá 20 A và đến một ampe gần nhất đối với
các giá trị lớn hơn 20 A.
Số lượng các số có nghĩa thu được
không được lấy làm số chỉ cấp chính xác của khả năng mang dòng.
Với mọi trường hợp thực tế, chỉ cần
làm tròn đến 0,5 A gần nhất. Làm tròn đến 1 A gần nhất chỉ cần trong tám trường
hợp trong đó sử dụng cáp một lõi cỡ lớn.
Không nên sử dụng các hệ số và số
mũ này đối với cỡ ruột dẫn nằm ngoài phạm vi thích hợp sử dụng trong các bảng
từ B.52.2 đến B.52.13.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
khả năng mang dòng
Cột
Ruột
dẫn đồng
Ruột
dẫn nhôm
a
m
a
m
B.52.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,2
0,611
8
8,61
0,616
3
(s ≤ 120 mm2)
10,8
0,601
5
8,361
0,602
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,19
0,611
8
7,84
0,616
4
13,5
0,625
10,51
0,625
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,1
0,600
10,24
0,599
4
6 ≤
16 mm2
15,0
0,625
11,6
0,625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0
0,625
10,55
0,640
7
17,42
0,540
13,6
0,540
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
14,9
0,611
11,6
0,615
3
(s) ≤ 120 mm2
14,46
0,598
11,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
(s) > 120 mm2
13,56
0,611
10,56
0,615
4
17,76
0,625
0
13,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
17,25
0,600
13,5
0,603
6 ≤
16 mm2
18,77
0,628
14,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
> 16 mm2
17,0
0,650
12,6
0,648
7
20,25
0,542
15,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.4
2
10,4
0,605
7,94
0,612
3
(s) ≤ 120 mm2
10,1
0,592
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,598
4
3
(s) > 120 mm2
9,462
0,605
7,225
0,612
4
11,84
0,628
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,627
5
11,65
0,600
5
9,03
0,601
6 ≤
16 mm2
13,5
0,625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,625
6
> 16 mm2
12,4
0,635
9,536
0,632
4
7
14,34
0,542
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,542
B.52.5
2
13,34
0,611
10,9
0,605
3
(s) ≤ 120 mm2
12,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,58
0,592
3
(s) > 120 mm2
12,14
0,611
9,92
0,605
4
15,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,3
0,630
5
15,17
0,60
11,95
0,605
6 ≤
16 mm2
17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,5
0,625
6
> 16 mm2
15,4
0,635
11,5
0,639
7
16,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,2
0,539
Hệ
số và số mũ
a
m
b
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
V 2
18,5
0,56
-
-
3
14,9
0,612
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
16,8
0,59
-
-
750
V 2
19,6
0,596
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
16,24
0,599
5
-
-
4
18,0
0,59
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.7
500
V 2
22,0
0,60
-
-
3
19,0
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4
21,2
0,58
-
-
750
V 2
24,0
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
20,3
0,60
-
-
4
23,88
0,579
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
B.52.7
500
V 2
19,5
0,58
-
-
3
16,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4
18,0
0,59
-
-
5
20,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
6
23,0
0,58
-
-
B.52.8
750
V 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
-
-
3
17,4
0,60
-
-
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,584
5
-
-
5
≤ 120 mm2
22,0
0,58
-
-
5
> 120 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,58
1
x 10–11
5,25
6
≤ 120 mm2
25,17
0,578
5
-
-
6
> 120 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,578
5
1,9
x 10–11
5,15
B.52.9
500
V 2
24,2
0,58
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,5
0,58
-
-
4
23,0
0,57
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,1
0,549
-
-
6
29,0
0,57
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,04
0,599
7
-
-
3
21,8
0,60
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
0,585
-
-
5
≤ 120 mm2
27,55
0,579
2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,55
0,579
2
1,3
x 10–10
4,8
6
≤ 120 mm2
31,58
0,579
1
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,58
0,579
1
1,8
x 10–7
3,55
B.52.10
2
≤ 16 mm2
16,8
0,62
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
> 16 mm2
14,9
0,646
-
-
3
≤ 16 mm2
14,30
0,62
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
> 16 mm2
12,9
0,64
-
-
4
17,1
0,632
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
≤ 300 mm2
13,28
0,656
4
-
-
5
> 300 mm2
13,28
0,656
4
6
x 10–5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
≤ 300 mm2
13,75
0,658
1
-
-
6
> 300 mm2
13,75
0,658
1
1,2
x 10–4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
18,75
0,637
-
-
8
15,8
0,654
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.52.11
(Ruột
dẫn nhôm)
2
≤ 16 mm2
12,8
0,627
-
-
2
> 16 mm2
11,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
3
≤ 16 mm2
11,0
0,62
-
-
3
> 16 mm2
9,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4
12,0
0,653
-
-
5
9,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
6
10,2
0,666
-
-
7
13,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
8
11,5
0,668
-
-
B.52.12
2
≤ 16 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,623
-
-
2
> 16 mm2
18,6
0,646
-
-
3
≤ 16 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,623
-
-
3
> 16 mm2
16,4
0,637
-
-
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,636
-
-
5
≤ 300 mm2
16,0
0,6633
-
-
5
> 300 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6633
6
x 10–4
1,793
6
≤ 300 mm2
16,57
0,665
-
-
6
> 300 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,665
3
x 10–4
1,876
7
22,9
0,644
-
-
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,662
-
-
B.52.13
(Ruột dẫn nhôm)
2
≤ 16 mm2
16,0
0,625
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,4
0,649
-
-
3
≤ 16 mm2
13,7
0,623
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,6
0,635
-
-
4
14,7
0,654
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,9
0,671
-
-
6
12,3
0,673
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,5
0,659
-
-
8
13,8
0,676
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Nguyên tắc chung
5 Lựa chọn kiểu đường dẫn điện, dây
dẫn và cáp điện, phương pháp lắp đặt
6 Đường dẫn điện đặt hở trong nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Đường dẫn điện trong tầng giáp
mái
9 Đường dẫn điện ngoài nhà
10 Chọn tiết diện đường dẫn điện
Phụ lục A (quy định) - Phương pháp
lắp đặt
Phụ lục B (tham khảo) - Khả năng
mang dòng điện
Phụ lục C (tham khảo) - Ví dụ về
phương pháp đơn giản hóa các bảng của Điều 523
Phụ lục D (tham khảo) - Công thức
thể hiện khả năng mang dòng điện