TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7550
: 2005
ISO
4344 : 2004
CÁP
THÉP DÙNG CHO THANG MÁY – YÊU CẦU TỐI THIỂU
Steel wire ropes for
lifts – Minimum requirements
Lời nói đầu
TCVN 7550:2005 hoàn toàn tương
đương ISO 4344 : 2004.
TCVN 7550:2005 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC 96, Cần cẩu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Steel wire ropes for
lifts – Minimum requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu
cho chế tạo và thử nghiệm cáp bện bằng sợi thép cacbon dùng ở chế độ làm việc
treo trên các thang máy dẫn động kéo và thang máy thủy lực dùng cáp, cáp bù và
cáp khống chế vận tốc trên các thang máy chở người và chở hàng, các xe đưa thức
ăn, tời nâng người và máy nâng người chuyển động giữa các đường dẫn hướng. Tiêu
chuẩn qui định các lực kéo đứt tối thiểu đối với các cỡ kích thước, cấp cáp,
loại cáp và cấu trúc cáp thông dụng.
Tiêu chuẩn cũng áp dụng cho cáp chế tạo từ
dây thép sáng bóng và được mạ, có cấu trúc khác nhau, đường kính từ 6 mm đến 38
mm được sản xuất với số lượng lớn và sản xuất sau ngày công bố tiêu chuẩn tiêu
chuẩn này. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho cáp dùng trong tời xây dựng và các
tời sử dụng tạm thời được cố định giữa các đường dẫn hướng, có chở người hoặc
không chở người, hoặc cáp dùng cho thiết bị vận chuyển bằng cáp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
ISO 2232, Round drawn wire for general
purpose non-alloy steel wire ropes and for large diameter steel wire ropes –
Specifications (Dây kéo tròn dùng cho cáp thép không hợp kim thông dụng có
đường kính lớn – Đặc tính kỹ thuật).
ISO 3108, Steel wire ropes for general
purposes – Determination of actual breaking load (Cáp thép thông dụng – Xác
định tải trọng kéo đứt thực tế).
ISO 4101, Drawn steel wire for elevator
ropes – Specifications (Dây thép kéo dùng cho cáp máy nâng – Đặc tính kỹ
thuật).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4346, Steel wire ropes for general
purpose – Lubricants – Basic requirements (Cáp thép thông dụng – Chất bôi
trơn – Yêu cầu cơ bản).
ISO 17893 : 2004, Steel wire ropes –
Vocabulary, designations and classifications (Cáp thép – Từ vựng, ký hiệu
và phân loại).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong ISO 17893 và các thuật ngữ định nghĩa sau:
3.1. Cáp kéo đơn (single tensile rope)
Cáp gồm các dảnh dây ngoài của nó có các dây
ngoài có cùng một cấp độ bền kéo với các dây trong.
VÍ DỤ: 1570 N/m2 suốt toàn bộ cáp.
3.2. Cáp kéo kép (dual tensile rope)
Cáp gồm các dảnh dây ngoài có các dây ngoài
của nó có cấp độ bền kéo thấp hơn cấp độ bền kéo của các dây trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Chiều dài sản xuất (production length)
Chiều dài của cáp hoàn chỉnh bằng chiều dài
cho một lần chất tải của máy bện.
4. Yêu cầu
4.1. Vật liệu
4.1.1. Dây
Trước khi được bện thành cáp, các dây phải có
đường kính, đặc tính xoắn và yêu cầu của lớp phủ kẽm phù hợp với đặc tính kỹ
thuật của dây được nêu trong Bảng 1. Cơ tính của dây mạ kẽm theo ISO 4101 phải
tương tự như cơ tính của dây sáng bóng. Yêu cầu về lượng kẽm được phủ phải phù
hợp với ISO 2232.
Bảng 1 – Đặc tính kỹ
thuật của dây
Vị trí của dây
trong cáp
Cấp độ bền kéo của
dây, N/m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1370
1570 và 1620b
1770
1960
Dây ngoài của dảnh dây ngoài
ISO 4101
ISO 4101
ISO 4101
ISO 4101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây trong, dây giữa và dây lõi
-
-
ISO 2232
ISO 2232
ISO 2232
Dây filler
ISO 4101
ISO 4101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2232
ISO 2232
a Đặc tính xoắn thông thường bằng cấp độ
bền kéo 1370 N/m2 của dây.
b Đặc tính xoắn thông thường bằng cấp độ
bền kéo 1770 N/m2 của dây.
Phương pháp thử phải phù hợp với phương pháp
được nêu trong ISO 2232.
Tất cả các dây trong cùng một lớp phải có
cùng một cấp độ bền kéo.
Đối với cáp có các dây mạ kẽm, mức lớp phủ
phải đạt chất lượng B.
Cấp độ bền kéo của các dây trong tùy thuộc
vào các giới hạn cấp độ bền kéo của các dây ngoài được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 – Cấp độ bền
kéo của các dây trong của cáp kéo kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi các cấp độ
bền kéo của dây,
N/m2
1570
1370 đến 1770
1770
1570 đến 1960
1960
1770 đến 1960
4.1.2. Lõi cáp
4.1.2.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) sợi;
b) thép;
c) vật liệu composit trên nền thép, nghĩa là
thép cùng với sợi hoặc thép cùng với polime;
d) vật liệu phi kim loại, khác với sợi.
Vì có sự khác nhau rất lớn về cấu trúc hiện
có, như các cấu trúc được nêu trong c) và d), các loại lõi cáp này cần được thỏa
thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
4.1.2.2. Lõi cáp bằng sợi (lõi sợi)
Trước khi chế tạo cáp, lõi sợi phải phù hợp
với ISO 4345 và đối với đường kính cáp lớn hơn và bằng 8 mm, lõi sợi phải được
bện kép (nghĩa là được bện bởi sợi trong dảnh và dảnh trong cáp).
Các lõi sợi tự nhiên phải được chế tạo từ sợi
thực vật của cây thùa sợi mới hoặc cây chuối sợi, có hàm lượng chất bôi trơn đo
được trước khi bện cáp theo Phụ lục C của ISO 4345 : 1988 từ 10 % đến 15 % khối
lượng của vật liệu sợi khô.
Lõi sợi nhân tạo phải được chế tạo từ
polypropylen, polyetylen, polyeste hoặc polyamit và phải có hàm lượng chất bôi
trơn đo được trước khi bện cáp theo Phụ lục C của ISO 4345 : 1988 từ 4 % đến 10
% khối lượng của vật liệu sợi khô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2.3. Lõi cáp bằng thép (lõi thép)
Các lõi thép dùng cho cáp có đường kính lớn
hơn 7 mm phải là một cáp độc lập.
4.1.3. Chất bôi trơn
Chất bôi trơn phải phù hợp với ISO 4346.
4.2. Chế tạo cáp
4.2.1. Yêu cầu chung
Tất cả các dây trong một dảnh phải được bố
trí theo cùng mộ hướng.
Trong một cáp mới chịu kéo trên máy bện cáp,
phải có khe hở giữa các dảnh ngoài.
Cáp hoàn chỉnh phải có dây được trải đều,
không bị nới lỏng, các dảnh dây không bị biến dạng và có các hiện tượng không
đều khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có qui định khác, cáp phải được bện
từ các dây sáng bóng. Tùy theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp,
cáp có thể được bện từ dây mạ kẽm.
Đối với cáp mạ kẽm, tất cả các dây phải được
mạ kẽm, kể cả các dây của lõi cáp bằng thép.
4.2.2. Các mối nối dây
Các dây có đường kính trên 0,4 mm phải có các
đầu dây được nối với nhau bằng hàn hoặc hàn đồng.
Các dây nối có đường kính nhỏ hơn và bằng 0,4
mm phải có các đầu dây được nối với nhau bằng hàn hoặc hàn đồng hoặc bằng cách
đơn giản là cắm các đầu dây vào đúng vị trí của chúng trong quá trình tạo thành
dảnh dây.
4.2.3. Các mối nối lõi sợi
Các mối nối trong lõi sợi phải được thực hiện
bằng cách nối chập đầu.
4.2.4. Bôi trơn
Tất cả các dảnh của cáp treo và cáp bù phải
được bôi trơn trong quá trình tạo dảnh. Không được bôi chất bôi trơn trong quá
trình bện cáp lần cuối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp phải được tạo hình trước và/hoặc tạo hình
sau trừ khi có qui định khác của khách hàng.
4.2.6. Giới hạn tải trọng kéo căng trước
Khi cáp được cung cấp ở trạng thái kéo căng
trước, để tránh cho cáp bị hư hỏng, tải trọng lớn nhất tác dụng vào cáp trong
quá trình kéo căng trước không được vượt quá 55 % lực kéo đứt tối thiểu của
cáp. Có thể thực hiện việc chất tải tĩnh hoặc động.
4.2.7. Các đầu cáp
Các đầu cáp phải được kẹp chặt cẩn thận để
phòng ngừa chúng bị tở ta.
4.2.8. Cấu trúc cáp
Cấu trúc của cáp hoặc loại cáp phải theo thỏa
thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất phải:
a) là một trong các cấu trúc hoặc loại thông
thường của cáp được nêu trong các Bảng A.1 đến A.5, hoặc;
b) là cấu trúc bện lớp đơn hoặc bện song song
khác không được nêu trong các bảng nhưng có không ít hơn 6 dảnh hoặc nhiều hơn
9 dảnh, hoặc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi khách hàng chỉ qui định loại cáp thì cấu
trúc của cáp sẽ do nhà sản xuất quyết định.
CHÚ THÍCH 1: Mỗi loại cáp gồm có số các cấu
trúc của dảnh, ví dụ loại 8 x 19 bao gồm 8 x 19 W (1 – 6 – 6 + 6), 8 x 19 S (1
– 9 – 9), 8 x 21 F (1 – 5 – 5 F – 10) và 8 x 25 F (1 – 6 – 6 F – 12).
CHÚ THÍCH 2: Các Bảng A.1, A.2, A.3, và A.4
áp dụng cho cáp làm việc ở chế độ treo và điều chỉnh).
CHÚ THÍCH 3: Các Bảng A.1, A.2, A.3, A.4 và
A.5 áp dụng cho cáp bù.
4.2.9. Cấp độ bền của cáp (cấp cáp)
4.2.9.1. Yêu cầu chung
Cấp cáp phải phản ảnh các cấp độ bền kéo của
các dây ngoài và dây trong của cáp.
VÍ DỤ 1: Cấp của cáp kéo kép 1180/1770 biểu
thị cấp độ bền kéo 1180 N/mm2 đối với dây ngoài và cấp độ bền kéo
1170 N/mm2 đối với dây trong.
VÍ DỤ 2: Cấp của cáp kéo đơn 1570 biểu thị
cấp độ bền kéo 1570 N/mm2 đối với cả dây ngoài và dây trong (xem
Bảng 2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp cáp cho các chế độ làm việc khác nhau
phải phù hợp với 4.2.9.2 đến 4.2.9.4.
CHÚ THÍCH: Đối với các cấp cáp không theo hệ
thống được nêu ở trên, xem Phụ lục D. Phụ lục này cũng đưa ra hướng dẫn về sự
tương đương.
4.2.9.2. Cáp treo
Cáp treo phải theo các cấp sau:
a) đối với thang máy dẫn động kéo (xem các
Bảng A.1 đến A.3 và Bảng A.5);
- cáp có lõi sợi: 1180/ 1770, 1320/ 1620,
1370/ 1770, 1570, 1620, 1770;
- cáp có lõi thép và cáp bện song song: 1370/
1770, 1570/ 1770, 1570, 1770;
b) đối với thang máy thủy lực dùng cáp (xem
Bảng A.1 và A.4);
- cáp có lõi sợi: 1370/ 1770, 1570/ 1770,
1320/ 1620 và 1620;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.9.3. Cáp điều chỉnh
Cáp điều chỉnh phải theo các cấp sau:
1180/1770, 1320/1620, 1370/1770, 1570, 1620, 1770, 1960.
Xem các Bảng A.1, A.2 và A.3.
4.2.9.4. Cáp bù
Cáp bù phải có cấp cáp phù hợp với 4.2.9.2,
cộng thêm với cấp 1960. Xem các Bảng A.1 đến A.5.
4.2.10. Kiểu và hướng bện
Kiểu và hướng bện phải theo một trong các
cách sau:
a) bện theo hướng phải thông thường (sZ) 2);
b) bện theo hướng trái thông thường (zS) 3);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) bện theo hướng trái (sS) 5).
Kiểu và hướng bện phải là bện theo hướng phải
thông thường (sZ) nếu không có qui định khác của khách hàng.
4.2.11. Chiều dài bện (bước bện)
Chiều dài bện của cáp hoàn chỉnh không được
vượt quá 6,75 lần đường kính danh nghĩa của cáp.
4.3. Ký hiệu và phân loại cáp
Phân loại và ký hiệu cáp phải theo các yêu
cầu của ISO 17893.
4.4. Kích thước
4.4.1. Đường kính
4.4.1.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1.2. Dung sai
Khi đo theo 5.3, dung sai đường kính của cáp
so với đường kính danh nghĩa trong điều kiện không tải và chịu tải tương đương
với 5 % hoặc 10 % lực kéo đứt tối thiểu của cáp không được vượt quá các giá trị
được cho các Bảng 3 đến Bảng 5.
Bảng 3 – Dung sai
đường kính của cáp dùng cho thang máy dẫn động kéo và của cáp khống chế vận tốc
có lõi sợi hoặc vật liệu phi kim loại khác
Đường kính danh
nghĩa của cáp
d
mm
Dung sai đường kính
tính theo phần trăm đường kính danh nghĩa của cáp
Max, khi không tải
Min, ở 5 % Fmin
Min, ở 10 % Fmin
≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 1
0
> 10
+ 5
+ 1
0
Bảng 4 – Dung sai
đường kính của cáp treo dùng cho thang máy dẫn động kéo của cáp khống chế vận
tốc có lõi thép hoặc lõi composit trên nền thép (bao gồm cả cáp được bện song
song)
Đường kính danh
nghĩa của cáp
d
mm
Dung sai đường kính
tính theo phần trăm đường kính danh nghĩa của cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Min, ở 5 % Fmin
Min, ở 10 % Fmin
≤ 10
+ 3
0
- 1
> 10
+ 2
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 – Dung sai
đường kính của cáp treo dùng cho thang máy thủy lực dùng cáp và cáp bù
Đường kính danh
nghĩa của cáp
d
mm
Dung sai đường kính
tính theo phần trăm đường kính danh nghĩa
6 ≤ d < 8
+ 6
0
³ 8
+ 5
0
4.4.1.3. Sai lệch cho phép về đường kính
Sai lệch giữa hai trong bốn số đo để xác định
độ ô van, khi đo theo 5.3 trong điều kiện có tải tương đương với 5 % hoặc 10 %
lực kéo đứt tối thiểu không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 6. Chênh
lệch giữa giá trị trung bình của hai số đo được lấy tại mỗi vị trí trong hai vị
trí để xác định độ biến đổi trung bình của đường kính, khi đo theo 5.3 trong
điều kiện có tải tương đương với 5 % hoặc 10 % lực kéo đứt tối thiểu không được
vượt quá các giá trị cho trong Bảng 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính danh
nghĩa của cáp
d
mm
Sai lệch cho phép
(độ ô van)
% của d
Độ biến đổi trung
bình của đường kính
% của d
< 8
4
3
³ 8
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài thực tế của cáp trong điều kiện
không tải phải là chiều dài có dung sai được qui định như sau:
a) ≤ 400 mm: 
b) > 400 mm và ≤ 1000 m: 
c) > 1000 m: 
4.5. Lực kéo đứt tối thiểu
Lực kéo đứt tối thiểu, Fmin,
đối với đường kính, cấu trúc hoặc cấp cáp đã cho phải:
a) theo các Bảng A.1 đến Bảng A.5, hoặc;
b) do nhà sản xuất công bố.
Đối với các cấp độ bền của cáp đã được qui
định trong các Bảng A.1 đến Bảng A.5, lực kéo đứt tối thiểu của các đường kính
trung gian của cáp được tính toán theo công thức trong Phụ lục B, với các hệ số
lực kéo đứt tối thiểu tương ứng cho trong các Bảng A.1 đến Bảng A.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu về thử lực kéo đứt phải phù hợp với
Bảng 7.
CHÚ THÍCH: Các yêu cầu về thử lực kéo đứt có tính
đến việc cáp được sản xuất không theo loạt hoặc theo loạt nghĩa là được sản
xuất lặp lại, và hệ số lực kéo đứt tối thiểu thay đổi hoặc không thay đổi đối
với một phân nhóm các đường kính, và nhà sản xuất không áp dụng hoặc đang áp
dụng hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001 được cấp chứng chỉ bởi một cơ
quan chứng nhận thứ ba.
Bảng 7 – Yêu cầu về
thử lực kéo đứt
Hệ số lực kéo đứt tối thiểu
Nhà sản xuất đang áp dụng hệ thống quản lý
chất lượng theo ISO 9001 : 2000 được cấp chứng chỉ bởi cơ quan chứng nhận thứ
ba
Nhà sản xuất không áp dụng hệ thống quản lý
chất lượng theo ISO 9001 : 2000 được cấp chứng chỉ bởi cơ quan chứng nhận thứ
ba
Cùng một hệ số cho toàn bộ một phân nhóm
đường kính cáp
Thử lực kéo đứt theo 5.4.1 trên một mẫu thử
từ mỗi chiều dài sản xuất; hoặc, nếu được sản xuất theo loạt thì thử kiểu
theo 5.4.2.1 cộng với thử lực kéo đứt định kỳ theo 5.4.1, trên một mẫu thử từ
mỗi chiều dài sản xuất thứ 20 liên quan đến một phân nhóm đường kính cáp
Thử lực kéo đứt theo 5.4.1 trên một mẫu thử
từ mỗi chiều dài sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử lực kéo đứt theo 5.4.1 trên một mẫu thử
từ mỗi chiều dài sản xuất; hoặc, nếu được sản xuất theo loạt thì thử kiểu
theo 5.4.2.2 cộng với thử lực kéo đứt định kỳ theo 5.4.1, trên một mẫu thử từ
mỗi chiều dài sản xuất thứ 20 của một đường kính và cấu trúc đã cho của cáp
CHÚ THÍCH: Thử kiểu về lực kéo đứt chứng
minh rằng cáp thép được sản xuất theo loạt và được nhà sản xuất chứng nhận
phù hợp với tiêu chuẩn này có lực kéo đứt tối thiểu do nhà sản xuất công bố.
Mục đích của các phép thử này là để chứng minh cho kết cấu, vật liệu và
phương pháp chế tạo cáp.
5. Kiểm tra các yêu
cầu và/hoặc biện pháp an toàn
5.1. Vật liệu
Kiểm tra sự phù hợp các yêu cầu của dây, lõi
và chất bôi trơn được thực hiện bằng mắt thông qua các tài liệu kiểm tra được
cung cấp cùng với dây, lõi và chất bôi trơn.
5.2. Chế tạo cáp
Kiểm tra sự tuân thủ các yêu cầu đối với mối
nối dây, mỗi nối lõi sợi, sự tạo hình trước, sự kéo căng trước và các đầu mút
cáp được thực hiện thông qua kiểm tra bằng mắt.
5.3. Kiểm tra đường kính cáp
Phải thực hiện các phép đo đường kính trên
một đoạn cáp thẳng trong hai điều kiện – không có sự kéo căng và có sự kéo căng
với lực bằng 5 % hoặc 10 % lực kéo đứt tối thiểu - ở hai vị trí cách nhau tối
thiểu là 1m. Tại mỗi vị trí phải thực hiện hai phép đo vuông góc với đường kính
của vòng tròn chu vi cáp. Dụng cụ đo phải bao được ít nhất là hai dảnh dây liền
kề nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số lớn nhất của dụng cụ đo không được lớn
hơn ± 0,02 mm đối với cáp
có đường kính nhỏ hơn và bằng 25 mm, và ±
0,05 mm đối với cáp có đường kính lớn hơn 25 mm.
5.4. Thử lực kéo đứt của cáp
5.4.1. Phương pháp thử
Phương pháp thử phải phù hợp với ISO 3108,
trừ các yêu cầu sau:
a) chiều dài tự do tối thiểu cho thử, trừ các
đầu mút, phải là 600 mm hoặc 30 x đường kính danh nghĩa của cáp, lấy giá trị
nào lớn hơn;
b) sau khi đã tác dụng 80 % lực kéo đứt tối
thiểu, phải tăng lực với tốc độ không lớn hơn 0,5 % lực kéo đứt tối thiểu trong
một giây;
c) phép thử có thể được kết thúc mà không làm
đứt cáp khi đã đạt tới lực kéo đứt tối thiểu hoặc vượt quá lực kéo đứt tối
thiểu;
d) phép thử có thể không đạt yêu cầu khi cáp
bị đứt ở khoảng cách tương đương với sáu lần đường kính cáp so với điểm kẹp
hoặc đầu mút và chưa đạt tới lực kéo đứt tối thiểu;
e) khi không đạt tới lực kéo đứt tối thiểu,
cho phép thực hiện ba lần thử bổ sung, một trong ba lần thử này phải đạt tới
hoặc vượt quá giá trị lực kéo đứt tối thiểu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2.1. Cáp có cùng một hệ số lực kéo đứt
tối thiểu trong toàn bộ một phân nhóm đường kính cáp
Nhà sản xuất phải chia ra các phân nhóm đường
kính cáp trên cơ sở sau:
- từ 6 mm đến và bằng 12 mm;
- từ 12 mm đến và bằng 24 mm;
- từ 24 mm đến và bằng 38 mm;
Mỗi phân nhóm đại diện cho một dãy đường kính
cáp và có cùng một cấu trúc, cấp độ bền và hệ số lực kéo đứt tối thiểu đối với
toàn bộ dải đường kính của phân nhóm, nhà sản xuất phải thực hiện phép thử lực
kéo đứt theo 5.4.1 trên mẫu thử được lấy từ một trong ba đoạn cáp sản xuất
riêng biệt có đường kính danh nghĩa khác nhau.
Nếu tất cả ba mẫu thử đạt được yêu cầu của
phép thử thì tất cả các cỡ kích thước cáp trong phân nhóm có cùng cấu trúc, cấp
độ bền và hệ số lực kéo đứt tối thiểu phải được xem là thỏa mãn các yêu cầu của
thử kiểu; nếu không, phải tiếp tục thử lực đứt trên mẫu được lấy từ mỗi chiều
dài sản xuất tiếp liền sau đó của cáp trong phân nhóm tới khi đạt được yêu cầu
trên.
5.4.2.2. Cáp có hệ số lực kéo đứt tối thiểu
khác nhau trong toàn bộ một phân nhóm đường kính cáp
Nhà sản xuất phải thực hiện phép thử lực kéo
đứt theo 5.4.1 trên mẫu thử được lấy từ mỗi một trong ba chiều dài sản xuất
riêng biệt của cáp có cùng một đường kính danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu một trong các mẫu thử không đạt yêu cầu
của phép thử thì phải lặp lại các thử nghiệm tới khi các lực kéo đứt đo được
của ba chiều dài sản xuất liên tiếp của đường kính và cấu trúc của cáp thử đạt
tới hoặc vượt quá giá trị lực kéo đứt tối thiểu.
6. Thông tin cho sử
dụng
6.1. Giấy chứng chỉ
6.1.1. Yêu cầu chung
Phải sử dụng giấy chứng chỉ để xác nhận sự
phù hợp với tiêu chuẩn này.
Chứng chỉ tối thiểu phải có các thông tin
sau:
a) số giấy chứng chỉ;
b) tên và địa chỉ nhà sản xuất;
c) ký hiệu cáp (bao gồm đường kính danh nghĩa
của cáp, cấu trúc và cấp độ bền của cáp);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) ngày phát hành giấy chứng chỉ và sự xác
nhận.
Giấy chứng chỉ phải có khả năng tìm ra nguồn
gốc của cáp.
Nhà sản xuất phải đưa ra các hướng dẫn trong
giấy chứng chỉ về các chất bôi trơn cho bảo dưỡng cáp thích hợp với các chất
bôi trơn dùng cho chế tạo cáp.
Khách hàng và nhà sản xuất cần thỏa thuận với
nhau về việc phát hành giấy chứng chỉ và việc có ghi hay không ghi kết quả thử
trong chứng nhận chỉ.
6.1.2. Kết quả thử
Khi có yêu cầu phải xác nhận các kết quả thử
thì lực kéo đứt đo được của cáp phải được ghi thêm vào giấy chứng chỉ.
6.2. Chuẩn loại bỏ
Hướng dẫn chung về chuẩn loại bỏ được nêu
trong Phụ lục E.
6.3. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Qui định)
CÁC
BẢNG GIÁ TRỊ LỰC KÉO ĐỨT TỐI THIỂU ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÁP, ĐƯỜNG KÍNH CÁP VÀ CẤP
ĐỘ BỀN CÁP THÔNG DỤNG
Phụ lục này đưa ra các bảng giá trị lực kéo
đứt tối thiểu đối với các loại cáp, đường kính cáp và cấp độ bền cáp thông
dụng.
Công thức tính toán lực kéo đứt tối thiểu,
bao gồm cả công thức tính toán cho các đường kính danh nghĩa trung gian của
cáp, được giới thiệu trong Phụ lục B.
CHÚ THÍCH 1: Để tham khảo, các giá trị lực
kéo đứt tối thiểu được cho đối với khối lượng của chiều dài danh nghĩa gần đúng
của cáp.
CHÚ THÍCH 2: Tính toán khối lượng của chiều
dài danh nghĩa gần đúng của cáp, diện tích kim loại và đường kính dây ngoài gần
đúng khi sử dụng các hệ số cho trong các bảng, được giới thiệu trong Phụ lục C.
Bảng A.1 – Cáp máy
nâng loại 6 x 19 có lõi sợi của dây sáng bóng hoặc mạ kẽm (chất lượng B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cấu trúc của cáp
Cấu trúc của dảnh
dây
Phần cấu thành
Số lượng
Phần cấu thành
Số lượng
Dảnh dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp dảnh
Dây trong cáp
6
6
1
114 đến 150
Dây
Dây ngoài
Lớp dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 đến 12
2
Ví dụ điển hình
Số các dây ngoài
Hệ số dây ngoài a)
A
Cáp
Dảnh
Tổng số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 x 19 S
6 x 19 W
6 x 25 F
1 – 9 – 9
1 – 6 – 6 + 6
1-6-6F – 12
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72
9
12 6
6
12
0,080
0,0738
0,0556
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số lực kéo đứt tối thiểu K1
= 0,330
Hệ số khối lượng của chiều dài a)
W1 = 0,359
Hệ số diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa
của kim loại a) C1 = 0,384
Đường kính danh
nghĩa của cáp
mm
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài a)
kg/100 m
Lực kéo đứt tối
thiểu, kN
Kéo kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp cáp 1180/1770
Cấp cáp 1320/1620
Cấp cáp 1370/1770
Cấp cáp 1570/1770
Cấp cáp 1570
Cấ`p cáp 1620
Cấp cáp 1770
6
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,9
14,2
15,2
16,3
17,9
19,1
16,8
_
19,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
20,9
19,5
21,5
22,9
18,7
_
21,9
19,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,6
21,0
23,2
24,7
8b
9
9.5
23,0
29,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,9
36,6
40,8
29,8
37,7
42,0
31,7
40,1
44,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,8
48,8
33,2
42,0
46,8
34,2
43,3
48,2
37,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,7
10b
11b
12
35,9
43,4
51,7
45,2
54,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46,5
56,3
67,0
49,5
59,9
71,3
54,1
65,5
77,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62,7
74,6
53,5
64,7
77,0
58,4
70,7
84,1
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
57,9
60,7
70,4
72,9
76,4
88,6
75,0
78,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79,8
83,7
97,2
87,3
91,5
106
83,6
87,6
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,3
105
94,2
98,7
114
14,3
15
16b
73,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,9
92,4
102
116
_
_
119
_
111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111
122
139
_
117
133
_
_
137
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
131
150
17,5
18
19b
110
116
130
138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163
_
151
168
_
160
179
166
175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
168
187
_
173
193
179
189
211
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
144
181
186
198
216
207
214
234
20,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
192
_
_
230
_
_
248
22b
174
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
240
262
251
259
283
a) Chỉ để tham khảo, xem Phụ lục C.
b) Cỡ kích thước ưu tiên cho các máy nâng
mới.
Bảng A.2 – Cáp máy
nâng loại 8 x 19 có lõi sợi của dây sáng bóng hoặc mạ kẽm (chất lượng B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cấu trúc của cáp
Cấu trúc của dảnh
dây
Phần cấu thành
Số lượng
Phần cấu thành
Số lượng
Dảnh dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp dảnh
Dây trong cáp
8
8
1
152 đến 200
Dây
Dây ngoài
Lớp dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 đến 12
2
Ví dụ điển hình
Số các dây ngoài
Hệ số dây ngoài a)
a
Cáp
Dảnh
Tổng số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 x 19 S
8 x 19 W
8 x 25 F
1 – 9 – 9
1 – 6 – 6 + 6
1-6 - 6F – 12
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96
9
12 6
6
12
0,065 5
0,060 6
0,045 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số lực kéo đứt tối thiểu K1
= 0,293
Hệ số khối lượng của chiều dài a)
W1 = 0,340
Hệ số diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa
của kim loại a) C1 = 0,349
Đường kính danh
nghĩa của cáp
mm
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài a)
kg/100 m
Lực kéo đứt tối
thiểu, kN
Kéo kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp cáp 1180/1770
Cấp cáp 1320/1620
Cấp cáp 1370/1770
Cấp cáp 1570/1770
Cấp cáp 1570
Cấp cáp 1620
Cấp cáp 1770
8b
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,8
27,5
30,7
25,7
32,5
36,2
26,5
_
37,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,6
39,7
30,8
38,9
43,6
29,4
37,3
41,5
30,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,8
33,2
42,0
46,8
10b
11b
12
34,0
41,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,3
48,6
57,8
41,0
50,0
59,5
44,0
53,2
63,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,1
69,2
46,0
55,7
66,2
47,5
57,4
68,4
51,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,7
12,7
13b
14
54,8
57,5
66,6
64,7
67,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66,6
69,8
81,0
70,9
74,3
86,1
77,5
81,2
94,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77,7
90,2
76,6
80,2
93,0
83,6
87,6
102
14,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16b
69,5
76,5
87,0
82,1
90,3
103
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
98,9
113
98,3
108
123
_
104
118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
122
_
117
133
17,5
18
19b
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
123
130
145
_
134
149
_
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
147
156
173
_
149
166
_
154
171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
168
187
20
20,6
22b
136
144
165
161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
194
165
_
200
176
_
213
192
204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
184
_
223
190
_
230
207
_
251
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cỡ kích thước ưu tiên cho các máy nâng
mới.
Bảng A.3– Cáp máy
nâng loại 8 x 19 có lõi thép của dây sáng bóng hoặc mạ kẽm (chất lượng B)
Ví dụ về cấu trúc
mặc cắt ngang

Cấu trúc của cáp
Cấu trúc của dảnh
Phần cấu thành
Số lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng
Dảnh dây
Dảnh ngoài
Lớp dảnh
Dây trong dảnh ngoài
8
8
1
152 đến 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây ngoài
Lớp dây
19 đến 25
9 đến 12
2
Ví dụ điển hình
Số dây ngoài
Hệ số dây ngoài a)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dảnh ngoài
Tổng số
Cho một dảnh
8 x 19 S
8 x 19 W
8 x 25 F
1 – 9 – 9
1 – 6 – 6 + 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-6 - 6F – 12
72
96
96
9
12 6
6
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0606
0,0450
0,0525
Hệ số lực kéo đứt tối thiểu K2
= 0,356
Hệ số khối lượng của chiều dài a)
W2 = 0,0407
Hệ số diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa
của kim loại a) C2 = 0,457
Đường kính danh
nghĩa của cáp
mm
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực kéo đứt tối
thiểu, kN
Kéo kép
Kéo đơn
Cấp cáp 1180/1770
Cấp cáp 1370/1770
Cấp cáp 1570/1770
Cấp cáp 1570
Cấp cáp 1770
8b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
26,0
33,0
36,7
33,6
42,5
47,4
35,8
45,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,0
48,2
53,7
35,8
45,3
50,4
40,3
51,0
56,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11b
12
40,7
49,2
58,6
52,5
63,5
75,6
55,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,5
59,5
71,9
85,6
55,9
67,6
80,5
63,0
76,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
13b
14
65,6
68,8
79,8
84,7
88,7
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
94,5
110
95,9
100
117
90,1
94,5
110
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
124
15
16b
18
91,6
104
132
118
134
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
126
143
181
134
152
193
126
143
181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
204
19b
20
22b
147
163
197
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
254
202
224
271
215
238
288
202
224
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
227
252
305
a) Chỉ để tham khảo, xem Phụ lục C.
b) Cỡ kích thước ưu tiên cho các máy nâng
mới.
Bảng A.4– Cáp máy
nâng loại 8 x 19 bện song song, có dây sáng bóng hoặc mạ kẽm (chất lượng B)
Ví dụ về cấu trúc
mặc cắt ngang

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu trúc của dảnh
dây
Phần cấu thành
Số lượng
Phần cấu thành
Số lượng
Dảnh dây
Dảnh ngoài
Lớp dảnh
Dây trong dảnh ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
1
201 đến 307
Dây
Dây ngoài
Lớp dây
19 đến 25
9 đến 12
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số dây ngoài
Hệ số dây ngoài a)
a
Cáp
Dảnh ngoài
Tổng số
Cho một dảnh
8 x 19 S
8 x 19 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 x 25 F
1 – 9 – 9
1 – 6 – 6 + 6
1-6 - 6 F – 12
72
96
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 6
6
12
0,0655
0,0606
0,0450
0,0525
Hệ số lực kéo đứt tối thiểu K2
= 0,405
Hệ số khối lượng của chiều dài a)
W2 = 0,457
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính danh
nghĩa của cáp
mm
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài a)
kg/100 m
Lực kéo đứt tối
thiểu, kN
Kéo kép
Kéo đơn
Cấp cáp 1180/1770
Cấp cáp 1370/1770
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp cáp 1570
Cấp cáp 1770
8
9
9,5
29,2
37,0
41,2
38,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,9
40,7
51,5
57,4
43,3
54,8
61,0
40,7
51,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,9
58,1
64,7
10b
11b
12
45,7
55,3
65,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,3
86,0
63,6
76,9
91,6
67,6
81,8
97,4
63,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,6
71,7
86,7
103
12,7
13b
14
73,7
77,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96,4
101
117
103
107
125
109
114
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
107
125
116
121
141
15
16b
18
103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
134
153
194
143
163
206
152
173
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143
163
206
161
184
232
19b
20
22b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
183
221
216
239
289
230
254
308
244
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
327
230
254
308
259
287
347
a Chỉ để tham khảo, xem Phụ lục C.
b Cỡ kích thước ưu tiên cho các máy nâng
mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về cấu trúc
mặc cắt ngang

Cấu trúc của cáp
Cấu trúc của dảnh
Phần cấu thành
Số lượng
Phần cấu thành
Số lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dảnh ngoài
Lớp dảnh
Dây trong cáp
6
6
1
150 đến 246
Dây
Dây ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 đến 41
12 đến 16
2 đến 3
Ví dụ điển hình
Số dây ngoài
Hệ số dây ngoài a)
A
Cáp
Dảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho 1 dảnh
6 x 29 F
6 x 36 WS
1 – 7 –7F-14
1-7-7+7 – 14
84
14
0,056
Loại cáp 6 x 36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số khối lượng của chiều dài a)
W1 = 0,367
Hệ số diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa
của kim loại a) C1 = 0,393
Đường kính danh
nghĩa của cáp
mm
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài a)
kg/100 m
Loại cáp
Lực kéo đứt tối
thiểu, kN
Cấp cáp 1570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1770
Cấp cáp
1960
24
25
211
229
6 x 36 (bao gồm 6 x
36 WS và 6 x 29 F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
324
336
365
373
404
26
27
248
268
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
378
395
426
437
472
28
29
288
309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
436
458
491
507
544
30
31
330
353
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
498
526
561
582
622
32
33
376
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
564
598
636
662
704
34
35
24
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
635
675
716
478
792
36
37
476
502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
709
757
800
838
885
38
530
748
843
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Chỉ để tham khảo.
PHỤ
LỤC B
(Qui định)
TÍNH
TOÁN LỰC KÉO ĐỨT TỐI THIỂU
Lực kéo đứt tối thiểu, tính bằng kilo niutơn,
đối với cáp nêu trong các Bảng A.1 đến A.5, Fmin, được tính
toán như sau:
Fmin = 
trong đó:
d là đường kính danh nghĩa của cáp, tính bằng
milimét;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K là hệ số lực kéo đứt tối thiểu.
CHÚ THÍCH: Đối với cáp có lõi sợi, hệ số lực
kéo đứt tối thiểu K1 được cho trong các Bảng A.1, A.2 và A.5.
Đối với cáp 8 x 19 có lõi thép, hệ số lực kéo đứt tối thiểu K2
được cho trong các Bảng A.3. Đối với cáp 8 x 19 bện song song, hệ số lực kéo
đứt tối thiểu K2 được cho trong các Bảng A.4.
Bảng B.1 – Các giá
trị Rdt đối với cáp kéo kép
Cấp cáp
Loại cáp
Rdt
1180 / 1770
6 x 19 và 8 x 19 có
lõi sợi
1370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 x 19 có lõi thép
1475
1180 / 1770
8 x 19 bện song
song
1475
1320 / 1620
6 x 19 và 8 x19 có
lõi sợi
1410
1320 / 1770
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
1370 / 1770
8 x 19 có lõi thép
1570
1370 / 1770
8 x 19 bện song
song
1570
1570 / 1770
6 x 19 và 8 x 19 có
lõi sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1570 / 1770
8 x 19 có lõi thép
1670
1570 / 1770
8 x 19 bện song
song
1670
PHỤ
LỤC C
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.1. Yêu cầu chung
Có thể tính toán gần đúng khối lượng theo
chiều dài, diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của kim loại và đường kính gần
đúng của dây ngoài theo các công thức trong C.2 đến C.4, trong đó:
d là đường kính danh nghĩa của cáp, tính theo
milimét;
W là hệ số khối lượng danh nghĩa của chiều dài
cáp đối với cáp được bôi trơn có cấu trúc đã cho (W1 là hệ số
đối với cáp có lõi sợi và W2 là hệ số đối với cáp có lõi
thép);
C là hệ số diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa
của kim loại (C1 là hệ số đối với cáp có lõi sợi và C2
là hệ số đối với cáp có lõi thép);
a là hệ số dùng để xác định đường kính gần
đúng danh nghĩa của dây ngoài đối với cấu trúc đã cho của cáp.
C.2. Khối lượng gần đúng danh nghĩa của chiều
dài cáp
M = W x d2
tính bằng kilogam trên 100 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A = C x d2
tính bằng milimet vuông.
C.4. Đường kính gần đúng của dây ngoài
da = a x d
tính bằng milimet.
PHỤ
LỤC D
(Tham khảo)
SO
SÁNH GIỮA KÍCH THƯỚC CÁP, CẤP CÁP VÀ LỰC KÉO ĐỨT TỐI THIỂU CỦA CÁP THEO HỆ ANH
VÀ HỆ MÉT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự so sánh này đảm bảo duy trì được mức an
toàn khi lựa chọn cáp, đặc biệt là khi lựa chọn các cáp tương đương.
Bảng D.1 giới thiệu loại cáp 6 x 19 có lõi
sợi.
Bảng D.2 giới thiệu loại cáp 8 x 19 có lõi
sợi.
Bảng D.3 giới thiệu loại cáp 8 x 19 có lõi
thép.
Bảng D.4 giới thiệu sự tương đương của cấp
cáp.
Bảng D.1 – Cáp thang
máy loại 6x19 có lõi sợi – Cỡ kích thước cáp, cấp cáp, lực kéo đứt tối thiểu
của cáp theo hệ Anh và cáp hệ mét tương đương
Đường kính danh
nghĩa
Đường kính danh nghĩa
tương đương trong Bảng A.1
Cáp hệ Anh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp hệ Anh
Cáp tương đương
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài cáp
Hệ Anh
Chuyển đổi chính
xác
Fmin đối
với cấp cáp thép kéo
Fmin đối
với cấp cáp 1180/1170
Fmin đối
với cấp cáp EHSa
Fmin đối
với cấp cáp 1770
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp có cỡ kích
thước hệ mét tương đương
inch
mm
mm
lb
kN
lb
kN
lb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lb/ft
kN
lb/ft
Kg/100m
lb/ft
Kg/100m
1/4
5/16
3/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/2
9/16
5/8
11/16
3/4
13/16
7/8
6,35
7,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,1
12,7
14,3
15,9
17,5
19,1
20,6
22,2
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
11
12,7
14,3
16
17,5
19
20,6
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5600
8200
11000
14500
18500
23000
27000
32000
37000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0
24,9
36,5
48,9
64,5
82,3
102
120
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
187
4300
6500
9180
12310
16400
20790
26080
31050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43200
49230
19,1
28,9
40,8
54,7
72,9
92,4
116
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163
192
219
5200
8100
11600
15700
20400
25700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38200
45200
52900
61200
23,1
36,0
51,6
69,8
90,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141
170
201
235
272
5 560
8 410
11860
15910
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26780
33720
40280
47430
55800
63620
24,7
37,4
52,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,3
119
150
179
211
248
283
0,10
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,31
0,40
0,51
0,63
0,76
0,90
1,06
1,23
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
46
60
76
94
113
134
158
183
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,22
0,30
0,39
0,49
0,62
0,74
0,87
1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,2
23,0
32,4
43,4
57,9
73,4
91,9
110
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
174
a Thép có độ bền kéo rất cao
Bảng D.2 – Cáp thang
máy loại 8x19 có lõi sợi – Cỡ kích thước cáp, cấp cáp, lực kéo đứt tối thiểu
của cáp theo hệ Anh và cáp hệ mét tương đương
Đường kính danh
nghĩa
Đường kính danh
nghĩa tương đương trong Bảng A.2
Cáp hệ Anh
Cáp tương đương
Cáp hệ Anh
Cáp tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ Anh
Chuyển đổi chính
xác
Fmin đối
với cấp cáp thép kéo
Fmin đối
với cấp cáp 1180/1170
Fmin đối
với cấp cáp EHSa
Fmin đối
với cấp cáp 1570/1770
Cáp có cỡ kích
thước hệ Anh
Cáp có cỡ kích
thước hệ mét tương đương
inch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
lb
kN
lb
kN
lb
kN
lb/ft
kN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kg/100m
lb/ft
Kg/100m
1/4
5/16
3/8
7/16
1/2
9/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11/16
3/4
13/16
7/8
6,35
7,94
9,53
11,1
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
17,5
19,1
20,6
22,2
6,3
8
9,5
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,3
16
17,5
19
20,6
22
3600
5600
8200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14500
18500
23000
27000
32000
37000
42000
16,0
24,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,9
64,5
82,3
102
120
142
165
187
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8150
10930
14560
18460
23150
27650
32600
38200
46610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,7
36,2
48,2
64,7
82,1
103
123
145
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4500
6900
9900
13500
17500
22100
27200
32800
38900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52600
20,0
30,7
44,0
60,1
77,8
98,3
121
146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
205
234
7460
9800
13060
17420
22100
27650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38890
45860
52380
33,2
43,6
58,1
77,5
98,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
147
173
204
233
0,09
0,14
0,20
0,28
0,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,57
0,69
0,82
0,96
1,11
14
21
30
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
84
103
122
143
165
0,15
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,37
0,47
0,59
0,70
0,83
0,97
1,11
21,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,1
54,8
69,5
87,0
104
123
144
165
a Thép có độ bền kéo rất cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính danh nghĩa
Đường kính danh
nghĩa tương đương trong Bảng A.3
Cáp hệ Anh
Cáp tương đương
Cáp hệ Anh
Cáp tương đương
Khối lượng gần đúng
danh nghĩa của chiều dài cáp
Hệ Anh
Chuyển đổi chính
xác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fmin đối
với cấp cáp 1180/1170
Fmin đối
với cấp cáp EHSa
Fmin đối
với cấp cáp 1570/1170
Cáp có cỡ kích
thước hệ Anh
Cáp có cỡ kích
thước hệ mét tương đương
inch
mm
mm
Lb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lb
kN
lb/ft
kg/100m
5/16
3/8
7/16
1/2
5/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7/8
7,94
9,53
11,1
12,7
15,9
19,1
22,2
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12,7
16
19
22
7 560
10 660
14 300
19 060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42 650
57 180
33,6
47,4
63,5
84,7
134
190
254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 070
16 190
21 580
34 240
48 290
64 740
38,0
53,7
71,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
152
215
288
0,18
0,25
0,33
0,44
0,70
0,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,0
36,7
49,2
65,6
104
147
197
a Thép có độ bền kéo rất cao
Bảng D.4 – Sự tương
đương của các cấp cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp cáp tương đương
Thép kéo
Kéo đơn 1570, kéo kép 1180 / 1770 và 1370 /
1770
Thép kéo có độ bền rất cao (EHS)
Kéo đơn 1770, kéo kép 1570 / 1770 và 1770
/ 1960
Cấp E
Kéo kép 1320 / 1620
Cấp A
Kéo đơn 1620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC E
(Tham khảo)
CHUẨN
LOẠI BỎ ĐỐI VỚI CÁP THANG MÁY
E.1. Yêu cầu chung
Cáp thang máy thường bị loại bỏ do đứt và
mòn, nhưng các yếu tố khác cũng có thể dẫn đến loại bỏ cáp như giảm đường kính,
ăn mòn (gỉ) hoặc bị kéo căng quá mức.
Người có khả năng và thạo nghề cần tính đến
tất cả các yếu tố này khi thực hiện việc kiểm tra để quyết định xem bộ cáp được
lắp có còn sử dụng được nữa hay phải loại bỏ. Mặc dù chỉ có một cáp đã đạt tới
chuẩn loại bỏ nhưng vẫn phải thay toàn bộ cáp trừ trường hợp khi một cáp bị hư
hỏng trong quá trình lắp đặt hoặc thử nghiệm thu trước khi lắp vào máy nâng
(xem E.6).
Trong trường hợp không có qui định của nhà
nước hoặc hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị, hướng dẫn chung về loại bỏ cáp
như sau:
Trong trường hợp cáp làm việc trong puli được
chế tạo từ vật liệu khác với gang hoặc thép, người có khả năng và thạo nghề cần
nhận biết khả năng xảy ra sự hư hỏng lớn ở bên trong hơn là các hư hỏng nhìn
thấy ở bên ngoài.
E.2. Dây bị đứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các kiểu cáp khác, nhà sản xuất phải
có hướng dẫn về số dây bị đứt nhìn thấy được.
Bảng E.1 Số dây bị
đứt nhìn thấy được – Cáp một lớp đơn có lõi sợi, làm việc trong puli gang hoặc
thép
Tình trạng
Thay cáp hoặc kiểm
tra trong khoảng thời gian qui định theo yêu cầu của người có khả năng và
thạo nghề
Loại bỏ cáp ngay
Loại 6 x 19 FC
Loại 8 x 19 FC
Loại 6 x 19 FC
Loại 8 x 19 FC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 12 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 15 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 24 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 30 trên một
lớp cáp a
Dây đứt nhiều hơn ở một hoặc hai dảnh ngoài
Lớn hơn 6 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 8 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 8 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 10 trên một
lớp cáp a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
Lớn hơn 4
Lớn hơn 4
Dây đứt tạo thành điểm trũng xuống
1 trên một lớp cáp a
1 trên một lớp cáp a
Lớn hơn 1 trên một
lớp cáp a
Lớn hơn 1 trên một
lớp cáp a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.3. Giảm đường kính
Cần thay cáp khi đường kính cáp giảm đi 6 %
so với đường kính danh nghĩa.
E.4. Đặc điểm không bình thường
Nếu xuất hiện rõ rệt các đặc điểm không bình
thường có khả năng gây ra hư hỏng lớn bên trong thì cần phải thay cáp.
VÍ DỤ 1: Sự ăn mòn quá mức, ở đó xuất hiện
các vết gỉ đỏ ở giữa các dảnh cáp và/hoặc dây.
VÍ DỤ 2: Sự giảm cục bộ về đường kính.
E.5. Tuổi thọ
Không qui định cụ thể tuổi thọ của cáp treo,
nhưng phải có sự chăm sóc, bảo dưỡng đặc biệt khi cáp treo đã làm việc được
trên 10 năm.
E.6. Tình huống riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) các số liệu của cáp thay thế phải tương
đương với các số liệu được ghi trong giấy chứng nhận của bộ cáp ban đầu;
b) các cáp của bộ cáp không được ngắn đi so
với lắp đặt ban đầu của chúng;
c) sức căng của cáp mới thay thế phải được
kiểm tra và điều chỉnh nửa tháng một lần trong khoảng thời gian không ít hơn
hai tháng sau khi lắp. Nếu không thể duy trì được sự cân bằng về sức căng của
cáp sau thời gian sáu tháng thì toàn bộ cáp treo phải được thay thế;
d) cáp thay thế phải có cùng một kiểu đầu cáp
đã được sử dụng cho các cáp khác trong bộ cáp;
e) đường kính của cáp thay thế khi chịu kéo
không được sai khác so với các cáp khác trong bộ cáp quá 0,5 % đường kính danh
nghĩa của cáp.
PHỤ
LỤC F
(Tham khảo)
THÔNG
TIN CẦN CUNG CẤP KHI ĐẶT HÀNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) số lượng, tính bằng mét;
b) đường kính, tính bằng milimét;
c) phân loại hoặc cấu trúc;
d) lực kéo đứt tối thiểu yêu cầu, nếu không
theo tiêu chuẩn;
e) gia công hoàn thiện, nếu được mạ kẽm;
f) cấp độ bền (nếu là kéo kép, phải nêu cả
hai cấp độ bền; ví dụ 1370 / 1770);
g) kiểu lớp bện;
h) hướng lớp bện, nếu khác với bện theo hướng
phải thông thường;
i) tạo hình trước hoặc không tạo hình trước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) tham chiếu tiêu chuẩn này;
l) số và kiểu bộ phận bao gói (trong hoặc
cuộn);
m) cỡ kích thước của bộ phận bao gói, tính
bằng mét;
n) dự định sử dụng:
1) cáp treo dùng cho;
- thang máy dẫn động kéo;
- thang máy thủy lực dùng cáp;
2) cáp điều chỉnh;
3) cáp bù.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ
MỤC
ISO 9001 : 2000 Quality management systems –
Requirements (Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu).
2)
Trước đây là bện theo hướng bàn tay phải thông thường (được ký hiệu RHO) và bện
theo hướng phải đều (được ký hiệu RRL).
3)
Trước đây là bện theo hướng bàn tay trái thông thường (được ký hiệu LHO) và bện
theo hướng trái đều (được ký hiệu LRL)
4)
Trước đây là bện theo hướng bàn tay phải (được ký hiệu RHL) và bện theo hướng
phải (được ký hiệu RLL).
5)
Trước đây là bện theo hướng bàn tay trái (được ký hiệu LHL) và bện theo hướng
trái (được ký hiệu LLL).