TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6369 : 1998
CÁP THÉP THÔNG DỤNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Steel
wire ropes for general purposes - Technical requirement
1 Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này qui định các dạng,
tải trọng làm việc giới hạn, chế tạo và lắp ráp bộ nối cáp thông dụng.
Các bộ nối cáp nhiều móc qui định
trong tiêu chuẩn này là loại móc có chiều dài danh nghĩa bằng nhau.
Chú thích - Kết cấu chung của bộ
nối cáp có chiều dài móc khác nhau theo qui định của tiêu chuẩn này, nhưng giới
hạn tải trọng làm việc của loại nối cáp này phải do cơ quan có thẩm quyền quyết
định.
2 Tiêu chuẩn
trích dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Định nghĩa
3.1 Tải trọng làm việc giới hạn (WLL):
Tải trọng lớn nhất do bộ nối cáp nâng lên hạ xuống hoặc treo lơ lửng.
Khi bộ nối có một móc, tải trọng
này theo phương thẳng đứng: Khi bộ nối có nhiều móc, tải trọng này đạt lớn nhất
tại vị trí góc 90o hoặc 120o (xem điều 5).
4 Bộ nối móc
4.1 Các dạng bộ nối
Các dạng bộ nối một móc được qui
định trong hình 1 có thể nối hoặc không nối thêm phần nối phụ như vòng nối hoặc
móc nối. Khi dùng phần nối phụ, vòng nối sẽ được lắp vào đầu cáp.

Hình
1 - Các dạng bộ nối một móc
4.2 Chiều dài danh nghĩa của bộ
nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài được đo khi dây không
chịu tải trọng.

Hình
2 - Chiều dài của bộ nối một móc của hai phần nối ngoài cùng
4.3 Ký hiệu bộ nối
Bộ nối một móc được kí hiệu như
sau:
a) dạng bộ nối (xem hình 1) ;
b) chiều dài danh nghĩa, mét (xem
hình 2);
c) các phần nối ngoài cùng tại mỗi
một đầu (xem điều 4.7);
d) tải trọng lớn nhất có thể nâng
được (cũng là tải trọng lớn nhất đặt vào bộ nối);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) dạng dây cáp;
g) số hiệu của tiêu chuẩn này.
Chú thích - Phương pháp nối đầu cáp
ảnh hưởng đáng kể đến giới hạn tải trọng làm việc giới hạn của bộ nối.
4.4 Tải trọng làm việc giới hạn (WLL)
Tải trọng làm việc giới hạn được
tính theo công thức sau:
WLL = 
trong đó
WLL là hạn tải trọng làm việc giới
hạn của bộ nồi, tấn;
Fo là lực phá hỏng nhỏ
nhất của dây cáp, kN, theo ISO 2408:1995;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ku là hệ số phụ thuộc
đến cách dùng cụ thể;
km là hệ số liên hệ khối
lượng với lực.
Trong phạm vi của tiêu chuẩn này,
các hệ số trên được qui định như sau:
ke = 0,8
ku = 5
km = 10
Theo thỏa thuận với khách hàng, các
hệ số ku và ke có thể lấy khác qui định trên.
Khi đó, khách hàng phải thông báo
cho nhà sản xuất giá trị chính xác của các hệ số, song giá trị của ku không
được nhỏ hơn 5.
Chú thích - Có thể sử dụng dạng kết
cấu cáp khác nhau và các hệ số ke và ku khác qui định
trên, song tải trọng làm việc giới hạn của bộ nối một móc phải theo qui định
trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính cáp
mm
WLL*
t
9
0,7
10
0,9
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
1,3
13
1,5
14
1,8
16
2,4
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
3,7
22
4,5
24
5,4
26
6,3
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
9,6
36
12,1
40
15
44
18,1
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
25,5
56
29,3
60
33,5
*)
Giá trị của WLL xác định theo công thức trong điều 4.4.
4.5 Các dạng cáp
Các dạng cáp được dùng thông thường
là cáp có lõi sợi tự nhiên, lõi chất dẻo và lõi thép có hệ số khối lượng nhỏ
nhất (km) như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35 cho cáp lõi chất dẻo;
0,40 cho cáp lõi thép,
nhưng không kể cáp có nhiều dảnh
dây.
Giới hạn kéo của dây cáp là 1.770
N/mm2 (1770 MPa).
4.6 Phương pháp chế tạo các vòng
ngoài cùng
4.6.1 Nguyên lý chung
Thông thường, các vòng của móc bộ
nối được chế tạo bằng đai kẹp chắc chắn.
Chú thích - Nếu cần chế tạo bằng
cách nối chập đầu, cần phải có đề nghị riêng.
4.6.2 Vòng đai kẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.3 Vòng nối chập
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai đầu
mút của đoạn nối chập tại mỗi đầu của bộ nối bằng 10 lần đường kính danh nghĩa
của cáp.
4.7 Móc nối và vòng nối
Tải trọng làm việc giới hạn của móc
nối hoặc vòng nối tối thiểu bằng tải trọng được nâng của bộ nối cáp.
5 Bộ nối nhiều
móc
5.1 Cách lắp bộ nối
Bộ nối được lắp gồm có hai, ba hoặc
bốn bộ nối một móc như đã qui định ở hình 3.
Đầu trên của bộ nối ba hoặc bốn móc
được nối với nhau bằng vòng nối (xem hình 3a và 4b).
Đầu trên của bộ nối bốn móc được
nối từng cặp qua vòng nối trung gian, nối với vòng nối lớn (xem hình 3c).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích - Chiều dài lắp của bộ
nối được đo theo chỉ dẫn ở hình 2.
5.2 Dung sai chiều dài lắp bộ
nối
Sai lệch chiều dài giữa các dây móc
của bộ nối nhiều móc khi không tải không được lớn hơn ± 2 lần đường kính cáp hoặc ±
0,5 % chiều dài danh nghĩa.

Hình
3 - Cách lắp điển hình bộ nối nhiều móc
5.3 Kí hiệu bộ nối
Bộ nối nhiều móc được kí hiệu như
sau:
a) dạng của bộ nối một móc (xem
hình 1);
b) số lượng móc (xem hình 3);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) phần nối tại đầu dưới;
e) tải trọng lớn nhất được nâng ở
góc sử dụng lớn nhất a hoặc b (xem hình 4 và bảng 2);
f )dạng của cáp;
g) số hiệu tiêu chuẩn này.
5.4 Tải trọng làm việc giới hạn
của bộ nối nhiều móc
Tải trọng giới hạn được tính bằng
cách nhân tải trọng làm việc giới hạn của loại một móc cho trong bảng 1 với các
hệ số cho trong bảng 2.

Hình
4 - Độ nghiêng của các móc nối
Trong mọi trường hợp, góc b không được vượt quá 60o và góc a không được vượt quá 120o.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Các hệ số và giá trị WLL được
đưa ra trong bảng 2 và bảng 3 chỉ đúng nếu tải trọng phân bố đều giữa toàn bộ
dây móc.
2) Các vòng nối lớn và trung gian
được thiết kế để chịu được tải trọng ghi ở bộ nối chỉ trong phạm vi góc đã định
tức là từ 0o đến 90o; Chúng không được thiết kế để chịu
những tải trọng lớn hơn ở những góc nhỏ hơn 90o.
Bảng
2 - Các hệ số để tính WLL
Góc
a 1)
Góc
nghiêng
b
Hệ
số
Số
móc
hai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bốn
a £
90o
b £
45o
1,4
2,1
2,1
90o
< a £ 120o
45o
< b £ 60o
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1) Không áp dụng cho loại ba móc
5.5 Móc và vòng nối
Tải trọng làm việc giới hạn nhỏ
nhất của mỗi một móc phải bằng tải trọng do móc nâng lên.
Tải trọng làm việc giới hạn nhỏ
nhất của vòng nối lớn phải bằng tải trọng làm việc giới hạn của bộ nối.
Bảng
3 - Tải trọng làm việc giới hạn của bộ nối nhiều móc
Kích thước tính bằng milimét
Đường
kính cáp
Giới
hạn tải trọng làm việc (WLL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ
nối ba và bốn móc
mm
a < 90o
b < 45o
90o<a<120o
45o<b<60o
a1)<90o
b < 45o
90o<a1)<120o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
1
0,7
1,5
1
10
1,25
0,9
1,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
1,5
1,1
2,3
1,6
12
1,8
1,3
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
2,1
1,5
3,1
2,2
14
2,5
1,8
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
3,3
2,4
5
3,6
18
4,2
3
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
5,2
3,7
7,8
5,6
22
6,3
4,5
9,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
7,5
5,4
11,3
8,1
26
8,8
6,3
13,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
10,2
7,3
15,3
10,9
32
13,4
9,6
20,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
16,9
12,1
25,4
18,1
40
21
15
31,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
25,3
18,1
38
27,1
48
30,2
21,6
45,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
35,7
25,5
53,5
38,2
56
41
29,3
61,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
46,9
33,5
70,3
50,2
1) Không dùng cho bộ nối ba móc.
6 Tiến hành thử
Dây cáp, móc nối và các phần nối
ngoài khác phải được thử theo các tiêu chuẩn đã được duyệt đúng thủ tục qui
định.
Chú thích - Tải trọng thử bộ nối
cáp đạt lớn hơn 40 % tải trọng phá hỏng nhỏ nhất có thể sẽ gây ra hỏng hóc và
biến dạng cho bộ nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Nhãn được gắn chắc chắn bền
lâu vào một trong các vị trí sau:
a) bộ nối;
b) phần đai kẹp bộ nối;
c) vòng nối lớn.
7.2 Nội dung nhãn của bộ nối một
móc bao gồm:
a) nơi sản xuất;
b) ký hiệu bộ nối bằng số hoặc chữ;
c) tải trọng làm việc giới hạn.
7.3 Nội dung nhãn của bộ nối
nhiều móc bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) ký hiệu cho bộ nối bằng số hoặc
chữ;
c) các tải trọng làm việc giới hạn
và các góc tương ứng; tức là WLL ở tại góc 0o đến 90o;
d) WLL tại góc 90o đến
120o (nếu có thể ghi được).
7.4 Ghi nhãn được thực hiện
ở trên đai kẹp chịu tải hoặc trên vòng nối lớn, phải đảm bảo sao cho cơ tính
của đai kẹp và vòng nối không bị giảm sút.