TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
6749-4-1:2017
IEC
60384-4-1:2007
TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 4-1:
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỤ THỂ CÒN ĐỂ TRỐNG - TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ĐIỆN PHÂN NHÔM CÓ CHẤT
ĐIỆN PHÂN KHÔNG RẮN - MỨC ĐÁNH GIÁ EZ
Fixed
capacitors for use in electronic equipment - Part 4-1: Blank detail
specification: Fixed aluminium electrolytic capacitors with non-solid
electrolyte - Assessment level EZ
Lời nói đầu
TCVN 6749-2-1:2017 hoàn toàn tương
đương với IEC 60384-4-1:2007;
TCVN 6749-4-1:2017 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E3
Thiết bị điện tử dân dụng biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) TCVN 6749-1:2009
(IEC 60384-1:2008), Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung
2) TCVN 6749-2:2017 (IEC
60384-2:2011), Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện một
chiều điện môi màng mỏng polyethylene terphthalate phủ kim loại.
3) TCVN 6749-2-1:2017 (IEC
60384-2-1:2005), Phần 2-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống: Tụ điện
không đổi điện một chiều điện môi màng mỏng polyethylene-terphthalate phủ kim
loại - Mức đánh giá E và EZ
4) TCVN 6749-3:2017 (IEC
60384-3:2016), Phần 3: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện
phân tantalum gắn kết bề mặt có chất điện phân rắn mangan dioxit
5) TCVN 6749-3-1:2017 (IEC
60384-3-1:2006), Phần 3-1: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện
phân tantalum gắn kết bề mặt có chất điện phân rắn mangan dioxit - Mức đánh giá
EZ
6) TCVN 6749-4:2000 (IEC
384-4:1985/Amd.2:1996), Phần 4: Quy định kỹ thuật từng phần: Tụ điện phân nhôm
có chất điện phân rắn và không rắn
7) TCVN 6749-4-1:2017 (IEC
60384-4-1:2007), Phần 4-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện
không đổi điện phân nhôm có chất điện phân không rắn - Mức đánh giá EZ
8) TCVN 6749-4-2:2017 (IEC
60384-4-2:2007), Phần 4-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện
không đổi điện phân nhôm có chất điện phân rắn mangan dioxit - Mức đánh giá EZ
9) TCVN 6749-8:2017 (IEC
60384-8:2015), Phần 8: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không
đổi điện môi gốm, Cấp 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LỜI GIỚI THIỆU
Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống
Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống
là một tài liệu bổ sung cho các quy định kỹ thuật từng phần và chứa các yêu cầu
cho kiểu, bố cục và nội dung tối thiểu của quy định kỹ thuật cụ thể. Các quy định
kỹ thuật cụ thể không tuân thủ các yêu cầu này không được coi là phù hợp với quy định kỹ
thuật hoặc cũng không được mô tả như vậy.
Để chuẩn bị các quy định kỹ thuật cụ thể nội dung của
quy định kỹ thuật từng phần phải được xem xét.
Các con số nằm trong các dấu ngoặc vuông
trên trang đầu tiên tương ứng với thông tin dưới đây, sẽ được đưa vào vị trí chỉ
định.
Nhận biết quy định kỹ thuật cụ thể
[1] Ủy ban Kỹ thuật
điện Quốc tế hay Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc gia có quyền soạn thảo quy định kỹ
thuật cụ thể.
[2] Số hiệu IEC
hoặc Tiêu chuẩn Quốc gia của quy định kỹ thuật cụ thể, ngày phát hành và bất cứ
thông tin nào khác theo yêu cầu của hệ thống quốc gia.
[3] Số hiệu và số
phát hành của IEC hoặc quy định kỹ thuật chung quốc gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận biết tụ điện
[5] Mô tả ngắn gọn
của loại tụ điện.
[6] Thông tin về kết cấu điển hình (nếu
áp dụng).
CHÚ THÍCH: Khi tụ điện không được thiết
kế để dùng trong
các ứng dụng tấm mạch in, điều này phải được nêu rõ trong quy định kỹ thuật cụ thể
tại vị trí này.
[7] Bản Vẽ hình bao với
các kích thước chính quan trọng đối với tính lắp lẫn và/hoặc tham chiếu các tài
liệu quốc gia hoặc quốc tế về hình bao. Theo cách khác, bản vẽ này có thể được
đưa ra trong phần phụ lục của quy định kỹ thuật cụ thể.
[8] Ứng dụng hoặc nhóm các
ứng dụng được bao hàm và/hoặc mức đánh giá.
CHÚ THÍCH: (Các) mức đánh giá dùng
trong quy định kỹ thuật cụ thể phải được lựa chọn từ 3.5.4 của quy định kỹ thuật
từng phần. Điều này có nghĩa là một quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống có thể
được sử dụng kết hợp với một số mức đánh giá với điều kiện việc nhóm các thử
nghiệm không thay đổi.
[9] Dữ liệu tham
chiếu đối với các đặc tính quan trọng nhất, cho phép so sánh giữa các loại tụ
điện khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60384-4-1-XXX
QC 300301-XXX
[2]
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ CÓ CHẤT LƯỢNG ĐƯỢC
ĐÁNH GIÁ PHÙ HỢP VỚI:
IEC 60384-1
IEC 60384-4
IEC 60384-4-1
QC 300301
14]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5]
[3]
Bản vẽ hình bao (xem Bảng 1)
(.... hình chiếu góc)
[7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Các hình dạng khác được cho phép
trong phạm vi các kích thước đã cho).
(Các) mức đánh giá: EZ
Cấp tính năng:
[8]
Thông tin về có các linh
kiện phù hợp với quy định kỹ thuật cụ thể này được cho trong IEC QC 001005
TỤ ĐIỆN KHÔNG
ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 4-1: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
CỤ THỂ CÒN ĐỂ TRỐNG - TỤ
ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ĐIỆN PHÂN NHÔM CÓ CHẤT ĐIỆN PHÂN KHÔNG RẮN
- MỨC ĐÁNH GIÁ EZ
Fixed
capacitors for use in electronic equipment - Part 4-1: Blank detail specification:
Fixed aluminium electrolytic capacitors with non-solid electrolyte - Assessment
level EZ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Phạm vi
áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra mức đánh giá EZ
cho các tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân rắn và không rắn chủ
yếu dùng trong mạch một chiều của các thiết bị điện tử. Tiêu chuẩn này áp dụng
cho các tụ điện có tuổi thọ cao và các tụ điện thông dụng.
Tụ điện dùng cho các mục đích đặc biệt
cần có các yêu cầu bổ sung.
1.2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 6749-1 (IEC 60384-1), Tụ điện
không đổi dùng trong
thiết bị điện tử - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung
IEC 60384-4:2007, Fixed capacitors
for use in electronic equipment - Part 4: Sectional specification - Aluminium
electrolytic capacitors with solid (MnO2) and
non-solid electrolyte (Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 4:
Quy định kỹ thuật cụ thể - Tụ điện phân bọc nhôm có chất điện phân rắn (MnO2) và không rắn1
IEC 60410:1973, Sampling plans and
procedures for inspection by attributes (Phương án lấy mẫu và quy trình kiểm
tra theo các thuộc tính)
1.3 Phương
pháp gắn kết khuyến cáo (được chèn vào) Xem 1.4.2 của IEC 60384-4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Tham
chiếu cỡ của vỏ bọc và các kích thước
Tham chiếu
cỡ của vỏ bọc
Kích thước
mm
Æ
L
H
d
……
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Trường hợp không có
tham chiếu cỡ của vỏ bọc, có thể bỏ qua Bảng 1 và các kích thước cho trong Bảng
2, khi đó trở thành Bảng 1.
CHÚ THÍCH 2: Các kích thước được cho
là các kích thước lớn nhất hoặc các kích thước danh nghĩa với một dung sai.
Dải điện dung (xem Bảng 2)
Dung sai của điện dung danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại điện áp (nếu áp dụng) (xem Bảng 2)
Loại khí hậu
Nhiệt độ danh định
Dòng điện nhấp nhô danh định (xem Bảng
3)
Tang của góc tổn hao (xem Bảng 3)
CHÚ THÍCH: Thay vì tang của góc tổn hao (tang δ),
có thể quy định điện trở nối tiếp tương đương ESR theo 4.3.3.2 của
IEC 60384-4.
Dòng điện rò
Trở kháng (nếu áp dụng) (xem Bảng 3)
Điện áp ngược (nếu yêu cầu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Giá
trị của điện dung và của điện áp liên quan đến cỡ của vỏ bọc
Điện áp
danh định
Loại điện áp a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ của vỏ bọc
Cỡ của vỏ bọc
Cỡ của vỏ bọc
Cỡ của vỏ bọc
Điện dung danh định
μF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Nếu khác với điện áp danh định.
Bảng 3 - Tang
của góc tổn hao, trở kháng và dòng điện gợn sóng danh định
UR
CR
Tang của
góc tổn hao ở .... °C, …. Hz
Trở kháng ở .... °C, …. Hz (nếu áp
dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
μF
Ω
A
1.5 Ghi nhãn
Việc ghi nhãn tụ điện và đóng gói phải phù hợp
với các yêu cầu ở 1.6 của
IEC 60384-4.
Các chi tiết về việc ghi nhãn linh kiện
và đóng gói được đưa ra đầy đủ trong quy định kỹ thuật cụ thể.
1.6 Thông
tin đặt hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Điện dung danh định;
b) Dung sai của điện dung danh định;
c) Điện áp một chiều danh định;
d) Số hiệu và số phát hành của quy định
kỹ thuật cụ thể và tham chiếu về kiểu.
1.7 Các hồ
sơ chứng nhận của lô xuất xưởng
Yêu cầu/không yêu cầu.
1.8 Thông
tin bổ sung
Không dùng cho mục đích kiểm tra.
1.9 Mức khắc
nghiệt hoặc yêu cầu bổ sung hoặc tăng cao đối với mức khắc nghiệt và yêu cầu
quy định trong quy định kỹ thuật chung và/hoặc quy định kỹ thuật từng phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Các
đặc tính khác
Bảng này được
sử dụng để xác định các đặc tính bổ sung hoặc khắc nghiệt hơn so với các đặc
tính quy định
trong quy định kỹ thuật từng phần
2 Yêu cầu kiểm tra
2.1 Quy trình
2.1.1 Khi chấp nhận
chất lượng, các quy trình phải phù hợp với quy định kỹ thuật từng phần tại 3.4 của IEC
60384-4.
2.1.2 Khi kiểm tra
sự phù hợp về chất lượng, bản kê các thử nghiệm (Bảng 5) bao gồm lấy mẫu, định
kỳ, mức khắc
nghiệt và các yêu cầu. Việc tạo thành các lô kiểm tra được trình bày trong 3.5.1
của quy định kỹ thuật từng phần.
Bảng 5 - Bảng
kê các thử nghiệm dùng cho kiểm tra sự phù hợp về chất lượng
Số điều và
thử nghiệma
Db hoặc NDc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ILb
nb
cb
Yêu cầu tính
nănga
Kiểm tra nhóm A
(theo
lô)
Phân nhóm A1
4.1 Kiểm tra bằng mắt
4.2 Kích thước
(đo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S-3c
c
0
Như ở 4.2
Ghi nhãn rõ ràng và như quy định ở
1.5 của quy định kỹ thuật này
Như quy định trong Bảng 1 của quy định
kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1 Dòng điện rò
4.3.2 Điện dung
4.3.3 Tang của
góc tổn hao
4.3.4 Trở kháng
(nếu áp dụng)
ND
Điện trở bảo vệ:....Ω
Tần số:... Hz
Tần số:... Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S-3c
c
0
Như ở 4.3.1.2
Trong khoảng dung sai quy định
Như ở 4.3.3.2
Trong giới hạn quy định ở quy định kỹ
thuật cụ thể.
a) Số điều của các thử
nghiệm và các yêu cầu tính năng, tham khảo IEC 60384-4 và Điều 1 của quy định
kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IL là mức kiểm
tra (IEC 60410)
n là cỡ mẫu;
c là số cho
phép hạng mục không phù hợp
p là định kỳ
(tính bằng tháng);
D là phá hủy
ND là không
phá hủy
c) Số lượng cần
được thử nghiệm: Cỡ mẫu như được phân bổ trực tiếp cho chữ cái mã đối với IL
trong Bảng II A của IEC 60410.
Bảng 5 (tiếp theo)
Số điều và
thử nghiệma
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện
thử nghiệma
ILb
nb
cb
Yêu cầu về tính nănga
Kiểm tra nhóm B
(theo
lô)
Phân nhóm B1
4.6 Khả năng
hànd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17 Lưu kho ở
nhiệt độ cao (nếu yêu cầu)
4.17.1 Phép đo ban
đầu
4.17.3 Phép đo kết
thúc
ND
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp: …
Nhiệt độ:
Nhiệt độ trên của chủng loại
Khoảng thời gian: 96 h ± 4 h
Phục hồi: tối thiểu 16 h.
Điện dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng rò
Điện dung
Tang của góc tổn hao
S-3c
c
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và
không có rò rỉ chất điện
phân
≤ 2 lần các giới hạn ở
4.3.1
|∆C/C| ≤ 10% của
giá trị
đo
được ở 4.17.1
≤ 1,2 lần giới hạn ở 4.3.3
Phân nhóm B2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
Tụ điện phải được đo ở mỗi bước nhiệt
độ
Bước 1: 20 oC
Trở kháng (ở cùng tần số với Bước 2)
Bước 2:
Nhiệt độ dưới của chủng loại
Trở kháng
S-3c
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số tương ứng giá trị trong Bước
1
Điện áp danh định
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UR ≤ 6,3
6,3 < UR ≤ 16
16 < UR ≤ 160
160 < UR
≤ 10
≤ 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10
a Số điều của các thử
nghiệm và của các yêu cầu tính năng, tham khảo IEC 60384-4 và Điều 1 của
quy định kỹ thuật này.
b Trong bảng này:
IL là mức kiểm
tra (IEC 60410)
n là cỡ mẫu;
c là số cho
phép các hạng mục không phù hợp
p là định kỳ
(tính bằng tháng);
D là phá hủy
ND là không
phá hủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Không áp dụng đối với các tụ điện có
đầu nối vít hoặc các đầu nối khác không được thiết kế để hàn, như được nêu
trong quy định kỹ thuật cụ thể.
e Thử nghiệm trong phân nhóm B1 được
coi là không phá hủy với điều kiện không áp dụng thử nghiệm lưu kho ở nhiệt độ
cao (tùy chọn). Nếu thực hiện thử nghiệm lưu kho ở nhiệt độ cao, các tụ điện
được lão hóa trở lại và phải được kiểm tra như một phần của lô tiếp
theo.
Bảng 5 (tiếp
theo)
Số điều và
thử nghiệma
Db hoặc ND
Điều kiện thử
nghiệma
Cỡ mẫu và tiêu chí
chấp nhậnc
Yêu cầu tính
nănga
p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Kiểm tra nhóm C
(định kỳ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem quy định kỹ thuật cụ thể
Không có hư hại nhìn thấy được
Không có hư hại nhìn thấy được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
|∆C/C| ≤ 5% của giá
trị đo được ở 4.4.1
Phân nhóm C1A
Phần của cỡ mẫu của phân nhóm C1
4.2 Kích thước (chi tiết)
4.4.1 Phép đo ban
đầu
4.4 Độ bền chắc của
các chân
4.5 Khả năng chịu
nhiệt hàn*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2 Phép đo kết
thúc
D
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
Phương pháp:...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không làm khô trước
Phương pháp:...
Kiểm tra bằng mắt
Điện dung
6
9
0
Phân nhóm C1B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Thay đổi
nhanh nhiệt độ
4.7.1. Phép đo ban đầu
4.7.3 Phép đo kết
thúc
4.8 Rung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.2 Phép đo kết
thúc
D
TA = Nhiệt độ
dưới của chủng loại
TB = Nhiệt độ
trên của chủng loại 5 chu kỳ
Khoảng
thời gian t1 = 30 min hoặc
3 h
Phục
hồi: 16 h
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra bằng mắt
Điện dung
6
18
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và không rò rỉ chất
điện phân.
Không có hư hại nhìn thấy được và không rò rỉ chất
điện phân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
|∆C/C| ≤ 5% của giá
trị đo được ở 4.7.1, trừ khi
có quy định khác trong quy định kỹ thuật cụ thể.
* Không áp dụng đối với tụ điện
có đầu
nối vít
hoặc chân không được thiết kế
để hàn, như được nêu
trong quy định kỹ thuật cụ thể.
Phân nhóm C1B (kết thúc)
4.9 Va đập (hoặc
xóc, xem 4.10)
4.10 Xóc (hoặc va
đập, xem 4.9)
4.9.2 hoặc 4.10.2 Phép đo kết
thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp lắp: xem 1.1 của quy định
kỹ thuật này.
Số
va đập:....
Gia
tốc: 400 m/s2
Khoảng
thời gian xung: 6 ms Phương pháp lắp: xem 1.1 của quy định kỹ thuật này
Gia
tốc:... m/s2
Khoảng
thời gian xung:... ms Kiểm tra bằng mắt
Điện dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và
không có rò
rỉ chất điện phân
|∆C/C| ≤ 5% của giá
trị đo được ở 4.7.1, trừ
khi có quy định khác trong quy định kỹ thuật cụ thể.
Phân nhóm C1
Bộ mẫu kết hợp các mẫu của các phân
nhóm C1A và C1B
4.11
Trình tự khí
hậu
4.11.1
Nhiệt khô
4.11.2 Nóng ẩm, chu
kỳ, thử nghiệm Db,
chu kỳ đầu tiên
4.11.3 Lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11.4 Áp suất
không khí thấp (nếu yêu cầu bởi quy định kỹ thuật cụ thể)
4.11.4.3
Phép đo
trung gian
4.11.5 Nóng ẩm, chu kỳ, thử
nghiệm Db, các chu kỳ còn lại
4.11.6
Gắn kết (nếu
yêu cầu bởi quy định quy định kỹ thuật cụ thể.
4.11.7
Phép đo kết
thúc
D
Nhiệt độ:
Nhiệt
độ trên của
chủng loại Khoảng
thời gian: 16 h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ:
Nhiệt
độ dưới của chủng loại Khoảng
thời gian: 2 h
Áp suất không khí:
8
kPa
Kiểm tra bằng mắt
Phương pháp:...
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện rò
Điện
dung
Tang của góc tổn hao
6
27
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có phóng điện đánh thủng, phóng
điện bề mặt hoặc biến dạng có hại của vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và không có rò rỉ
chất điện phân
Như
ở 4.3.1
|∆C/C| ≤ 10% của
giá trị đo được ở 4.5.2, 4.9.2 hoặc 4.10.2 nếu áp dụng.
≤ 1,2 lần giới hạn ở 4.3.3
Phân nhóm C2
4.12 Nóng ẩm,
không đổi
4.12.1 Phép đo ban
đầu
4.11.3 Phép đo kết
thúc
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra bằng mắt
Dòng điện rò
Điện dung
Tang của góc tổn hao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở cách điện của điện trở ngoài (nếu
áp dụng)
Điện áp chịu thử của cách điện ngoài
(nếu áp dụng)
6
9
10
Không có hư hại nhìn thấy được và
không có rò rỉ chất điện phân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như ở 4.3.1
∆C/C đối với
Cấp tuổi thọ dài: ≤ 10%
Cấp mục đích chung:
≤ 20% giá trị
đo được ở 4.12.1
≤ 1,2 lần giới hạn ở 4.3.3
≤ 1,2 lần giới
hạn ở quy định kỹ thuật cụ thể.
≥ 100 MΩ
Không có phóng điện đánh thủng
hoặc phóng điện bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13 Độ bền
4.13.1 Phép đo ban
đầu
4.13.3 Phép đo kết
thúc
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng thời gian:...h
Cấp tuổi thọ dài:…. h
Cấp mục đích chung:…. h
Nhiệt độ:
Nhiệt độ dưới của chủng loại
Điện áp đặt vào: tối thiểu 16 h.
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện rò
Điện dung
3
21
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có phóng điện đánh thủng
và không rò rỉ chất điện phând
Như ở 4.3.1
∆C/C so sánh các giá trị
đo được ở 4.13.1
Cấp độ tuổi thọ dài:
Điện áp danh định
V
∆C/C
%
UR ≤ 6,3
6,3 < UR ≤ 160
160 < UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp mục đích chung:
Điện áp danh định
V
∆C/C
%
UR≤6,3
6,3<UR≤ 160
160< UR
+25 đến -40
±30
±15
Phân nhóm C3 (kết thúc)
Tang của gốc tổn hao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trở kháng
Điện trở cách điện của cách điện ngoài (nếu
áp dụng)
Điện áp chịu thử của cách điện ngoài (nếu
áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp tuổi thọ dài:
≤ 1,5 lần giới hạn ở
4.3.3
Cấp mục đích chung:
≤ 2 lần giới hạn ở
4.3.3 hoặc ≤ 0,4, chọn giá trị lớn
hơn
Cấp tuổi thọ dài:
≤
2 lần giới hạn trong
quy
định kỹ thuật cụ thể.
Cấp mục đích chung:
≤
4 lần giới hạn
trong quy định kỹ
thuật cụ thể.
≥ 100 MΩ
Không có phóng điện đánh thủng
hoặc phóng điện bề mặt
Phân nhóm C4A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.14.3 Phép đo kết
thúc
D
Số chu kỳ: 1 000
Nhiệt độ:.... °C
Điện áp nạp:
1,15 UR hoặc 1,15 UC
đối
với UR ≤ 315 V
hoặc
1,10 UR hoặc 1,10 UC
đối
với UR > 315 V
Khoảng thời gian nạp: 30 s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 min 30 s
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
Dòng điện rò
Điện dung
Tang của góc tổn hao
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và không có
rò rỉ chất điện phân
Như ở 4.3.1
∆C/C giá trị đo được ở 4.3.1
Như ở 4.3.3
Phân nhóm C4B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15.1 Phép đo ban đầu
4.15.3 Phép đo kết thúc
4.16 Nhả áp suất (nếu yêu cầu)
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Dòng điện rò
Điện dung
Tang của góc tổn hao
Phương pháp thử nghiệm: …
12
6
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như ở 4.3.1
∆C/C ≤ …. giá trị đo
được ở 4.15.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Linh kiện phải mở mà không có nguy hiểm về
nổ hoặc cháy
Phân nhóm C5A
4.17 Lưu kho ở
nhiệt độ cao*
4.17.1 Phép đo ban
đầu
4.17.3 Phép đo kết
thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.22 Quá tải quá độ điện áp (nếu yêu cầu) ****
4.22.1 Phép đo ban đầu
4.22.2 Phép đo kết thúc
ND
Nhiệt độ:
Nhiệt độ trên của chủng loại Khoảng
thời gian: 96 h ± 4 h Phục hồi: tối thiểu 16 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra bằng mắt
Dòng điện rò
Điện dung
Tang của góc tổn hao
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện rò
Tang của góc tổn hao
Các tham số khác
6
12
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và không có rò rỉ
chất điện phân d
≤ 2 lần giới hạn ở 4.3.1
∆C/C ≤ 10% giá trị đo
được ở 4.17.1
≤ 1,2 lần giới hạn ở 4.3.3
Xem quy định kỹ thuật
cụ thể
Xem quy định kỹ thuật
cụ thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem quy định kỹ thuật
cụ thể
Xem quy định kỹ thuật
cụ thể
Phân nhóm C5B**
4.18 Lưu kho ở nhiệt độ thấp
4.18.1 Phép đo ban
đầu
4.18.2 Phép đo kết thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ND
Khoảng thời gian: 16h hoặc 4h sau khi đạt
được ổn định nhiệt (chọn giá trị ngắn hơn)
Nhiệt độ: -40 oC
Phục hồi: Tối thiểu 16h
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Tang của góc tổn hao
12
6
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và không có rò rỉ
chất điện phân
Ghi nhãn rõ ràng
Như ở 4.3.1
∆C/C ≤ 10% giá trị đo
được ở 4.18.1
Như ở 4.3.3
Phân nhóm C6
4.19 Đặc tính ở nhiệt độ cao và thấp
D
Tụ điện phải được đo ở mỗi
Bước nhiệt độ
Bước 1: 20oC
Tụ điện ***
Tang của góc tổn hao ***
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
15
0
Để sử dụng như là giá trị tham khảo
Để sử dụng như là giá trị tham khảo
* Không áp dụng nếu thử nghiệm
được thực hiện ở Phân nhóm B1.
** Chỉ phân nhóm này áp dụng cho các tụ điện
có nhiệt độ dưới của chủng loại là -25 °C và -10 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
**** Thử nghiệm này chỉ
áp dụng cho tụ điện có chất điện phân không rắn và nếu được yêu cầu ở quy định
kỹ thuật cụ thể.
Phân nhóm C6 (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.20 Nạp điện và phóng điện (nếu yêu
cầu)
4.20.1 Phép đo ban đầu
4.20.3 Phép đo kết thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước 2:
Nhiệt độ dưới của chủng loại
Trở kháng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước 2:
Nhiệt độ trên của chủng loại
Dòng diện rò
Điện dung*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ: 20 °C
Số chu kỳ:
UR ≤ 160 V: 106
UR > 160 V:
Đang được xem xét
Khoảng thời gian nạp: 0,5 s
Khoảng thời gian phóng: 0,5 s
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Tỷ số tliên quan tới các giá trị ở Bước
1:
Điện áp danh định V
UR ≤ 6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 < UR ≤
160
160< UR
Tỷ số trở kháng
≤ 10
≤ 8
≤ 6
≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở 125 °C: ≤ 0 lần giới
hạn của
4.3.1
Ở 105 °C: ≤ 8 lần giới hạn của 4.3.1
Ở 100 °C: ≤ 8 lần giới
hạn của 4.3.1
Ở 85 °C: ≤ 5 lần giới hạn
của 4.3.1*
Xem quy định kỹ thuật cụ thể
Xem quy định kỹ thuật cụ thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có hư hại nhìn thấy được và
không có rò rỉ chất điện phân
∆C/C ≤ 10% giá trị đo được ở 4.20.1
* Nếu áp dụng
a Số hiệu điều của
các thử nghiệm và của các yêu cầu tính năng, tham khảo IEC 60384-4 và Điều 1
của quy định kỹ thuật này.
b Mức kiểm tra được
lựa chọn từ IEC 60410.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p là định kỳ
(tính bằng
tháng);
n là cỡ mẫu;
c là tiêu chí
chấp nhận (số lượng cho phép các hạng mục không phù hợp);
D là phá hủy.
ND là không
pháp hủy;
IL là mức kiểm
tra (IEC 60410)
d Khi quy định kỹ thuật
chi tiết chỉ ra rằng linh kiện nhả áp lực lặp đi lặp lại được áp dụng
cho tụ điện, các ảnh hưởng của hoạt động dự kiến của linh kiện giảm áp (ví dụ, dặm màu lên
hoặc nhạt màu ít, ướt nhẹ.v.v.) không được coi là rò và/hoặc hư hại
nhìn thấy được. Tuy
nhiên, hiện tượng rỉ nước là không được
phép.
Mục lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Yêu cầu
chung
2 Yêu cầu kiểm
tra