TCN 68 - 143:
2000
THIẾT
BỊ ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY
(LOẠI
KÉO DÀI THUÊ BAO)
YÊU
CẦU KỸ THUẬT
CORDLESS TELEPHONE
EQUIPMENT
(EXTENSIBLE SUBCRIBER
CATEGORIES)
TECHNICAL REQUIREMENT
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi ..............................................................................................................................
2. Định nghĩa và chữ viết tắt
..................................................................................................
3. Yêu cầu kỹ thuật .................................................................................................................
4. Phương pháp đo ................................................................................................................
Phụ lục A: Điều kiện đo kiểm thông thường
........................................................................
Phụ lục B: Giới hạn sai số của phép đo và
xử lý kết quả đo .............................................
Phụ lục C: Tổng hợp các yêu cầu và phương
pháp đo kiểm.............................................
Tài liệu tham khảo ................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Ngành 68 - 143: 2000 (soát xét lần
1) được xây dựng trên cơ sở rà soát, cập nhật Tiêu chuẩn Ngành 68 - 143: 1995,
tham khảo các khuyến nghị mới của ITU và ETSI.
Tiêu chuẩn Ngành 68 - 143: 2000 (soát xét lần
1) do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn. Nhóm biên soạn do PGS. TS.
Nguyễn Bích Lân chủ trì với sự cộng tác tích cực của KS. Nguyễn Hải Ngọc, KS.
Ngô Thuý Trầm, KS. Nguyễn Thị Hằng Nga, KS. Phạm Hồng Dương và một số cán bộ khoa
học kỹ thuật khác trong Ngành.
Tiêu chuẩn Ngành 68 - 143: 2000 (soát xét lần
1) do Vụ Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế đề nghị và được Tổng cục Bưu
điện ban hành theo Quyết định số 1233/2000/QĐ-TCBĐ ngày 26 tháng 12 năm 2000
của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY
(LOẠI KÉO DÀI THUÊ
BAO)
YÊU CẦU KỸ THUẬT
CORDLESS TELEPHONE
EQUIPMENT
(EXTENSIBLE SUBCRIBER
CATEGORIES)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ban hành theo Quyết
định số 1233/2000/QĐ-TCBĐ ngày 26 tháng 12 năm 2000 của Tổng cục trưởng Tổng
cục Bưu điện)
1. Phạm vi
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật
cho các thiết bị điện thoại không dây - loại kéo dài thuê bao vô tuyến - có
công suất máy phát đến 25 W khai thác trên mạng viễn thông quốc gia, dùng để
truyền dẫn tín hiệu thoại tương tự và được kết nối với mạng điện thoại công
cộng qua giao diện tương tự 2 dây.
Tiêu chuẩn này làm sở cứ cho việc chứng nhận
hợp chuẩn thiết bị.
Chú ý : - Không áp dụng tiêu chuẩn này đối
với các hệ thống điện thoại không dây sử dụng trong thông tin di động số hoặc
tương tự có kênh điều khiển vô tuyến từ trạm trung tâm (như các hệ thống CT1,
CT2, DECT, WLL, ...)
- Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo tiêu chuẩn
này không thay thế cho Giấy phép sử dụng máy phát và tần số vô tuyến điện.
2. Định nghĩa và chữ
viết tắt
2.1. Định nghĩa
2.1.1. Điện thoại không dây - A. Cordless
Telephone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khối trung tâm (còn gọi là trạm gốc hay máy
mẹ): được đặt cố định và đấu nối với đôi dây điện thoại của mạng điện thoại
công cộng (PSTN); sử dụng anten tích hợp hoặc anten nối ra ngoài có trở kháng
50 Ω.
- Khối di động (còn gọi là máy con): máy cầm
tay sử dụng anten tích hợp và máy đặt trên bàn hoặc lắp đặt trên các phương
tiện di động sử dụng anten nối ra ngoài. Khối này mang số thuê bao điện thoại
của khối trung tâm và có thể đàm thoại nội bộ với khối trung tâm.
Cấu hình khai thác của thiết bị được minh họa
như hình 1.

Hình 1: Cấu hình khai
thác thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao
2.1.2. Anten tích hợp - A. Integral antenna
Anten được thiết kế cố định, bố trí ở bên
trong hoặc bên ngoài thiết bị và được coi như là một phần của thiết bị.
2.1.3. Anten giả - A. Artificial antenna
Anten có trở kháng 50 Ω, không phản xạ và
không phát xạ, được dùng để thử máy phát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anten được dùng để thay thế thiết bị cần đo.
Anten thay thế được nối với máy tạo tín hiệu để thực hiện đo phát xạ giả và
công suất phát xạ hiệu dụng; được nối với máy thu đo của phân tích phổ để thực
hiện đo độ nhạy máy thu.
2.1.5. Anten thử - A. Test antenna
Anten dùng đo phát xạ từ thiết bị cần đo và
anten thay thế hoặc sử dụng làm anten phát trong trường hợp thực hiện phép đo
máy thu.
2.1.6. Công suất phát xạ hiệu dụng - A.
Effective Radiated Power
Công suất phát xạ ở hướng có cường độ trường
lớn nhất, khi không có điều chế và trong điều kiện đo được chỉ định.
2.1.7. Độ di tần - A. Frequency Deviation
Độ lệch lớn nhất giữa tần số tức thời của tín
hiệu RF đã được điều chế và tần số sóng mang khi không có điều chế.
2.1.8. Độ di tần cực đại cho phép - A. Maximum
Permissible Frequency Deviation
Giá trị lớn nhất của độ di tần được xác định
bằng 20% của phân cách kênh tần số liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch lớn nhất của tần số trung tâm trong
băng tần phát xạ chiếm dụng so với tần số được ấn định.
2.1.10. Độ ổn định tần số - A. Frequency
Stability
Tỷ số giữa độ lệch tần số cực đại và tần số
máy phát trong khoảng thời gian xác định trước.
2.1.11. Độ nhạy cực đại - A. Maximum
Sensitivity
Mức nhỏ nhất của tín hiệu hay cường độ trường
tại lối vào anten của máy thu ở tần số danh định máy thu với tần số điều chế
thử 1 kHz và kết quả di tần bằng 60 % độ di tần cực đại, mà vẫn đảm bảo:
+ Công suất ra âm tần tối thiểu đạt 50% công
suất ra danh định của máy thu.
+ Tỷ số SINAD đo được tại lối ra máy thu là
20 dB.
2.1.12. Loại phát xạ - A. Emission Class
Các đặc tính của phát xạ như kiểu điều chế
sóng mang, tín hiệu điều chế và dạng tin được truyền đi thể hiện bằng các ký tự
chuẩn (như F3E; G3E; ...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phát xạ ở một hoặc một số tần số nằm
ngoài băng tần cần thiết mà mức có thể giảm mà không ảnh hưởng đến việc truyền
tin. Phát xạ giả bao gồm phát xạ hài, phát xạ ký sinh, sản phẩm điều biến tương
hỗ, sản phẩm biến đổi tần số nhưng không bao gồm các phát xạ ngoài băng.
2.1.14. Dụng cụ đo thử - A. Test Fixture
Loại dụng cụ dùng để ghép tần số vô tuyến
được kết hợp với thiết bị điện thoại dùng anten tích hợp nhằm thực hiện phép đo
trực tiếp ở các tần số sóng mang khác nhau. Dụng cụ đo thử: nguồn điện cấp từ
bên ngoài, có lối vào âm tần và lối ra RF với trở kháng 50 Ω tuân theo các tham
số cơ bản như sau:
+ Suy hao của bộ ghép phải nhỏ hơn hoặc bằng
30 dB.
+ Các mạch ghép RF, trở kháng 50 Ω có tỷ số
VSWR < 1,5.
2.2. Các chữ viết tắt
và thuật ngữ
Chữ viết tắt
Tiếng Anh
Thuật ngữ Tiếng
Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Alternative Current
Dòng xoay chiều
BU
Base Unit
Khối trung tâm
CT
Cordless Telephone
Điện thoại không dây
CH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh
dBc
dB relative to the carrier power
dB so với công suất sóng mang
DC
Direct Current
Dòng một chiều
FM
Frequency Modulation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INTERCOM
Interoffice Communication
Thông tin nội bộ
LED
Light Emission Diode
Đi-ốt phát quang
MU
Mobile Unit
Khối di động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phase Modulation
Điều pha
PSTN
Public Switched Telephone Network
Mạng điện thoại công cộng
rms
root-mean-square
Giá trị hiệu dụng
RX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy thu
RF
Radio Frequency
Tần số vô tuyến
SINAD
Signal+Noise+Distortion/ Noise+Distortion
Tỷ số SINAD
TX
Transmitter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STANBY
Standby mode
Trạng thái chờ (trực thu)
VSWR
Voltage Standing Wave Ratio
Tỷ số sóng đứng điện áp
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu kỹ thuật
chung
3.1.1. Tần số thu và phát của thiết bị phải
tuân theo phạm vi các băng tần được cho trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng tần sử dụng
(MHz)
43 ¸ 44
46 ¸ 50
72 ¸ 73,5
261,5 ¸ 262,5
263,5 ¸ 264,5
387,5 ¸ 388,5
389,5 ¸ 390,5
3.1.2. Phân cách kênh tần số:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Đối với loại thiết bị có công suất máy phát
từ 1W đến 25W: 25 kHz.
3.1.3. Loại phát xạ
Thiết bị điện thoại không dây phải tuân theo
các loại phát xạ sau:
- F3E: Điều tần trực tiếp, truyền thoại tương
tự
- G3E: Điều pha hay điều tần gián tiếp,
truyền thoại tương tự
3.1.4. Công suất phát danh định: Không vượt
quá 25 W
3.1.5. Độ di tần cực đại
Độ di tần cực đại của máy phát không được
vượt quá các giá trị quy định trong bảng 2.
Bảng 2 - Độ di tần
cực đại đối với các phân cách kênh tần số khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ di tần cực đại
(kHz)
Độ rộng băng cần
thiết (kHz)
10
± 2,0
6,0
12,5
± 2,50
8,5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14 / 16
25
± 5,0
16
* Chú ý: Các giá trị được cho trong bảng bằng
20% của phân cách kênh tần số tương ứng
3.1.6. Dải âm tần điều chế: Từ 300 Hz đến
3000 Hz
3.1.7. Đặc tuyến biên độ của máy thu đối với
tín hiệu thoại tương tự: Không vượt quá 3 dB
3.1.8. Các chỉ tiêu giao tiếp của khối trung
tâm với mạng điện thoại công cộng:
Tuân theo TCN 68 - 188 : 2000 “Thiết bị đầu
cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện tương tự - Yêu cầu kỹ
thuật chung”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Áp dụng cho các loại thiết bị sử dụng anten
tích hợp)
Ngoài việc thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật
chung ở phần 3.1 thiết bị điện thoại không dây loại có công suất máy phát nhỏ
hơn 1W phải tuân thủ thêm các yêu cầu kỹ thuật cụ thể sau:
3.2.1. Dung sai tần số
Giới hạn dung sai tần số ở các băng tần đối
với các thiết bị có phân cách kênh tần số khác nhau được quy định trong bảng 3.
Bảng 3 - Giới hạn
dung sai tần số ở các băng tần đối với loại thiết bị điện thoại không dây có
công suất máy phát nhỏ hơn 1W.
Phân cách kênh tần
số
(kHz)
Giới hạn dung sai
tần số (kHz) ở các băng tần (MHz)
43 ¸ 47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
261,5 ¸ 264,5
387,5 ¸ 390,5
10 và 12,5
± 0,60
± 1,00
± 1,00 (1)
± 2,00 (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,50 (2)
20 và 25
± 0,60
± 1,35
± 2,00
± 2,00 (1)
± 2,50 (2)
Chú thích: (1): Khối trung tâm
(2): Khối di động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai cho phép của thiết bị ở điều kiện đo
thông thường đối với:
+ Khối trung tâm: ± 1,5 dB
+ Khối di động cầm tay: ± 1,5 dB
3.2.3. Phát xạ giả
Công suất của bất kỳ phát xạ giả nào ở máy
phát cũng không được vượt quá giá trị cho trong bảng 4.
Bảng 4 - Phát xạ giả
của thiết bị điện thoại không dây có công suất máy phát nhỏ hơn 1W
Trạng thái làm việc
Chỉ tiêu phát xạ
giả
Chế độ chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ hoạt động
0,25 mW (- 36,0 dBm)
3.2.4. Độ nhạy cực đại của máy thu
Không được vượt quá các giá trị cho trong
bảng 5.
Bảng 5 - Độ nhạy cực
đại của máy thu
Băng tần (MHz)
Chỉ tiêu độ nhạy
cực đại (dBmV)
43 ¸ 73,5
14.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,0
3.2.5. Độ ổn định tần số : ± 20 x 10-6 (thời
gian đo trong 24 giờ)
3.3. Yêu cầu kỹ thuật
đối với thiết bị có công suất máy phát từ 1W đến 25W
(Áp dụng cho cả 2 loại thiết bị sử dụng anten
tích hợp và anten nối ra ngoài)
Ngoài việc thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật
chung ở phần 3.1, thiết bị điện thoại không dây có công suất máy phát từ 1W đến
25W phải tuân thủ thêm các yêu cầu kỹ thuật cụ thể sau:
3.3.1. Dung sai tần số
Giới hạn dung sai tần số ở các băng tần đối
với các thiết bị có phân cách kênh tần số khác nhau được quy định trong bảng 6.
Bảng 6 - Giới hạn
dung sai tần số ở các băng tần đối với loại thiết bị điện thoại không dây có
công suất máy phát từ 1 W đến 25 W.
Phân cách kênh tần
số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn dung sai
tần số (kHz) ở các băng tần (MHz)
43 ¸ 47
47 ¸ 73,5
261,5 ¸ 264,5
387,5 ¸ 390,5
25
± 0,60
± 1,35
± 2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (1): Khối trung tâm
(2): Khối di động
3.3.2. Công suất ra của máy phát: Trong phạm
vi từ 1W đến 25 W
Dung sai cho phép đo ở điều kiện thông thường:
+ Khối trung tâm: ± 2,0 dB
+ Khối di động: ± 3,0 dB
3.3.3. Phát xạ giả
Công suất của bất kỳ phát xạ giả nào cũng
không được vượt quá 2,5 mW.
3.3.4. Độ nhạy cực đại của máy thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.5. Độ ổn định tần số: Từ ± 5 x 10-6
đến ± 10 x 10-6
3.3.6. Chỉ tiêu giao tiếp với mạng điện thoại
công cộng và thiết bị điện thoại tự động (nếu có) phải thoả mãn TCN 68-188:
2000 “Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện
tương tự - Yêu cầu kỹ thuật chung”
4. Phương pháp đo
4.1. Đo tần số sóng
mang của máy phát
4.1.1. Đo tần số gián tiếp (đối với thiết bị
dùng anten tích hợp) Thiết lập sơ đồ đo như hình 2.

Hình 2: Sơ đồ bố trí
đo tần số gián tiếp
a) Máy phát cần đo được đặt trong dụng cụ thử
và được nối với anten giả.
b) Dùng máy đo tần số thực hiện đo tần số
sóng mang khi chưa có điều chế ở điều kiện thông thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2. Đo tần số sóng mang trực tiếp (đối với
thiết bị có anten nối ra ngoài) Thiết lập sơ đồ bố trí đo như hình 3.

Hình 3: Sơ đồ bố trí
đo tần số trực tiếp
a) Nối máy phát cần đo với máy đo tần số
thông qua bộ suy hao công suất biến đổi có trở kháng 50 Ω
b) Thực hiện đo tần số sóng mang khi chưa có điều
chế ở điều kiện đo thông thường
c) Ghi lại kết quả trên máy đo tần số.
4.1.3. Đo độ ổn định tần số
(Chỉ áp dụng đối với loại thiết bị dùng pin
nạp)
Thiết lập sơ đồ đo như hình 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 4: Sơ đồ đo độ
ổn định tần số
a) Thực hiện đo tần số sóng mang khi không có
điều chế
b) Thiết bị cần đo được đặt vào trong dụng cụ
thử và nối tiếp với anten giả (trường hợp máy phát có anten nối ra ngoài 50 Ω,
thì nối trực tiếp với anten giả, không cần thiết dụng cụ đo thử).
c) Trong điều kiện đo thông thường, từ bộ
nguồn điện thử điều chỉnh điện áp xuống tới hạn dưới.
d) Khi điện áp được điều chỉnh, ghi lại giá
trị của các tần số sóng mang và lấy giá trị độ lệch tần cực đại.
e) Xử lý kết quả đo theo phương pháp xác suất
thống kê
* Chú ý: Nếu có máy đo tần số ghi kết quả tự
động thì thực hiện thời gian đo là 24 giờ.
4.2. Đo công suất
sóng mang của máy phát
4.2.1. Đo công suất phát xạ hiệu dụng (đo
cường độ trường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 5.

Hình 5: Sơ đồ đo công
suất sóng mang gián tiếp
a) Máy phát cần đo được đặt trên bàn xoay
3600, cao cách mặt đất 1,5 m và cách anten thử 10 m. Bật máy phát và đo khi
chưa có điều chế.
b) Điều chỉnh tần số máy phân tích phổ đến
tần số sóng mang của máy phát cần đo
c) Thay đổi độ cao của anten thử trong phạm
vi từ 1 đến 4 m để tìm được mức thu tín hiệu lớn nhất hiện trên bộ thu đo của
máy phân tích phổ.
d) Máy phát cần đo được xoay 3600
xung quanh trục đứng để tìm mức tín hiệu thu lớn nhất. Ghi lại kết quả.
e) Sử dụng anten thay thế đổi chỗ cho máy
phát cần đo. Nối anten thay thế với máy tạo tín hiệu.
f) Điều chỉnh tần số máy tạo tín hiệu đến tần
số sóng mang của máy phát cần đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trên máy tạo tín hiệu chính là công
suất phát xạ hiệu dụng.
4.2.2. Đo công suất sóng mang trực tiếp của
máy phát (đối với thiết bị có anten nối ngoài, trở kháng 50 Ω)
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 6.

Hình 6: Sơ đồ đo công
suất máy phát có anten nối ngoài, trở kháng 50Ω
a) Đặt bộ suy hao biến đổi ở mức lớn nhất.
Hiệu chuẩn đầu cảm ứng công suất.
b) Bật máy phát cần đo khi chưa có điều chế.
c) Giảm dần bộ suy hao cho đến khi đồng hồ
công suất chỉ thị mức công suất phát.
d) Giá trị công suất sóng mang của máy phát
bằng tổng giá trị đo được trên máy đo công suất và giá trị của bộ suy hao (kể
cả suy hao của các đầu nối và cáp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1. Đo độ di tần cực đại đối với thiết bị
dùng anten tích hợp
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 7.

Hình 7: Sơ đồ đo độ
di tần gián tiếp
a) Máy phát cần đo được đặt trong dụng cụ thử
và được nối với anten giả.
b) Mức tín hiệu thử là 20 dB trên mức tương
ứng với độ di tần bằng 12% phân cách kênh ở tần số thử 1000 Hz
c) Từ máy tạo tín hiệu, thay đổi tần số điều
chế trong phạm vi độ rộng băng thoại:
+ Từ 300 Hz đến 3000 Hz đối với phân cách
kênh 25 kHz
+ Từ 300 Hz đến 2550 Hz đối với phân cách
kênh 10 và 12,5 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2. Đo độ di tần cực đại đối với thiết bị
dùng anten nối ngoài
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 8.
Máy phát cần đo

Hình 8: Sơ đồ đo độ
di tần trực tiếp
a) Máy phát cần đo được nối với máy đo di tần
thông qua bộ suy hao công suất
b) Mức tín hiệu thử là 20 dB trên mức tương
ứng với độ di tần bằng 12 % phân cách kênh ở tần số thử 1000 Hz
c) Từ máy tạo tín hiệu điều chế thay đổi tần
số điều chế tín hiệu tương tự trong phạm vi độ rộng băng thoại:
+ Từ 300 Hz đến 3000 Hz đối với phân cách
kênh 25 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Ghi lại kết quả đo.
4.4. Đo độ nhạy cực
đại của máy thu
4.4.1. Đo độ nhạy gián tiếp đối với thiết bị
không có anten nối ngoài

Hình 9: Sơ đồ đo độ
nhạy gián tiếp của máy thu
a) Đặt tần số của máy tạo tín hiệu đến tần số
danh định máy thu cần đo. Đặt tần số điều chế ở 1000 Hz với độ di tần bằng 60%
độ di tần cực đại của phân cách kênh tần số liên quan.
b) Điều chỉnh âm lượng máy thu bằng 50 % mức
công suất âm tần ra danh định.
c) Điều chỉnh mức ra của máy tạo tín hiệu đạt
tỷ số SINAD là 20 dB trên bộ ghép nối âm.
d) Thay đổi độ cao của anten thử trong phạm
vi từ 1 đến 4 m để tìm được mức tín hiệu thử nhỏ nhất mà vẫn đạt tỷ số SINAD là
20 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Đổi máy thu cần đo bằng anten thay thế và
nối với bộ thu đo máy phân tích phổ.
g) Thay đổi độ cao của anten thử trong phạm
vi từ 1 đến 4 m để tìm được mức tín hiệu đã thu được trong mục e).
h) Mức tín hiệu đo được trên bộ thu đo chính
là độ nhạy cực đại.
4.4.2. Đo độ nhạy của máy thu (đo trực tiếp)
Áp dụng cho các thiết bị có anten nối ngoài
trở kháng 50 Ω.
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 10.

Hình 10: Sơ đồ đo độ nhạy
khả dụng của máy thu (đo trực tiếp)
a) Điều chỉnh tần số của máy tạo tín hiệu đến
tần số danh định của máy thu cần đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Điều chỉnh âm lượng máy thu bằng 50 % mức
công suất âm tần ra danh định.
c) Điều chỉnh mức của máy tạo tín hiệu tại tỷ
số SINAD là 20 đảm bảo trên bộ ghép nối âm
d) Thay đổi độ cao của anten thử trong phạm
vi từ 1 đến 4m để tím được mức tín hiệu thử nhỏ nhất mà vẫn đạt tỷ số SINAD là
20 dB.
e) Xoay máy thu cần đo 3600 xung
quanh trục đứng để tóm mức tín hiệu thử nhỏ nhất mà vẫn đạt tỷ số SINAD là 20
dB. Ghi lại mức tín hiệu vào anten thử.
g) Thay đổi độ cao của anten thử trong phạm
vi từ 1 đến 4m để tìm được mức tín hiệu đã thu được trong mục e).
h) Mức tín hiệu đo được trên bộ thu đo chính
là độ nhạy cực đại.
4.4.2. Đo độ nhạy của máy thu (đo trực tiếp)
Áp dụng cho các thiết bị có anten nối ngoài
trở kháng 50 Ω.
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 10: Sơ đồ đo độ
nhạy khả dung của máy thu (đo trực tiếp)
a) Điều chỉnh tần số của máy tạo tín hiệu đến
tần số danh định của máy thu cần đo và đặt mức điều chế ở 1000 Hz và độ di tần
bằng 60% độ di tần cực đại của phân cách kênh tần số liên quan.
b) Điều chỉnh âm lượng máy thu bằng 50% mức
công suất âm tần ra danh định.
c) Điều chỉnh mức của máy tạo tín hiệu tại tỷ
số SINAD là 20 dB.
d) Mức vào của tín hiệu thử chính là giá trị
độ nhạy cực đại của máy thu.
4.5. Đo đặc tuyến
biên độ đối với thoại tương tự của máy thu
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 11.

Hình 11: Đo đặc tuyến
biên độ đối với thoại tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đặt mức tín hiệu điều chế mong muốn.
c) Điều chỉnh mức âm tần ra bằng 25 % công
suất âm tần danh định. Ghi mức thu được.
d) Tăng tín hiệu vào đến + 100 dB/mV và ghi lại kết quả mức ra âm tần.
e) Đặc tuyến biên độ thu được là sự thay đổi
mức âm tần ra đo được ở mục c) và d) tính bằng dB.
4.6. Đo phát xạ giả
4.6.1. Đo phát xạ giả gián tiếp (chỉ áp dụng
cho thiết bị không có anten nối ngoài)
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 12.

Hình 12: Sơ đồ đo
phát xạ giả gián tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Bật máy phát, không có điều chế và điều
chỉnh máy phân tích phổ trong dải tần từ 30 MHz đến 4 GHz. Xác định phát xạ giả
tại mỗi tần số.
c) Thay đổi độ cao anten thử cho đến khi xuất
hiện mức tín hiệu lớn nhất trên máy phân tích phổ.
d) Xoay máy phát 3600 cho đến khi
mức tín hiệu cực đại hiện trên máy phân tích phổ. Ghi lại giá trị cực đại.
e) Đổi máy phát bằng anten thay thế và nối
với máy tạo tín hiệu.
f) Đặt tần số của máy tạo tín hiệu bằng tần
số tại phát xạ giả đã phát hiện.
g) Thay đổi độ cao anten thử từ 1 m đến 4 m
để tìm tín hiệu lớn nhất.
h) Điều chỉnh mức của máy tạo tín hiệu vào
anten thay thế sao cho mức ở máy phân tích phổ bằng với giá trị thu được trong
mục d) .
i) Mức ở máy tạo tín hiệu vào anten thay thế
là mức phát xạ giả.
j) Lặp lại các bước với máy phát ở chế độ
chờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thiết lập sơ đồ đo như hình 13.

Hình 13: Sơ đồ đo
phát xạ giả trực tiếp
a) Nối máy phát cần đo với máy phân tích phổ
qua suy hao công suất 50 Ω và bộ lọc. Tần số cắt của bộ lọc xấp xỉ bằng 1,5 lần
tần số sóng mang máy phát.
b) Bật máy phát, không có điều chế. Điều
chỉnh máy phân tích phổ trong dải tần 9 kHz đến 4 GHz.
c) Tại mỗi tần số mà phát xạ giả xuất hiện,
mức công suất được ghi lại như mức phát xạ trực tiếp được phân bố trên suy hao
công suất. Không tính các phát xạ trong kênh hoạt động và kênh lân cận.
d) Lặp lại phép đo ở chế độ chờ.
PHỤ LỤC
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện đo kiểm thông thường
·
Nhiệt độ: + 15 0C đến + 35 0C
·
Độ ẩm: 20 % đến 75 %
·
Điện áp xoay chiều: 220 VAC/50 Hz
·
Điện áp một chiều dùng ắc quy cho phép tăng gấp 1,1 lần so với điện áp danh
định.
PHỤ
LỤC B
(Quy
định)
Giới hạn sai số của phép đo và xử lý kết quả đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số sóng mang
< ± 1x10-7
Công suất sóng mang
< ± 0,75 dB
Độ di tần cực đại
< ± 5 %
Độ nhạy máy thu tại 20 dB SINAD
< ± 3 dB
Đặc tuyến biên độ của máy thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2- Xử lý, giải thích kết quả đo gián tiếp
so với chỉ tiêu trong tài liệu kỹ thuật được thực hiện như sau:
+ Giá trị đo được so với giới hạn tương ứng
sẽ được dùng để quyết định xem thiết bị có thoả mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn
hay không;
+ Giá trị sai số của phép đo đối với mỗi tham
số sẽ được đưa vào báo cáo đo kiểm.
PHỤ LỤC
C
(Quy
định)
Tổng hợp các yêu cầu và phương pháp đo kiểm
C1 - Thiết bị điện thoại không dây có công
suất máy phát nhỏ hơn 1W
Bảng 7 - Tổng hợp các
yêu cầu và phương pháp đo kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tham số kỹ thuật
Chỉ tiêu kỹ thuật
Phương pháp đo kiểm
1
Tần số sóng mang máy phát
Tuân theo bảng 1
Mục 4.1.1
2
Loại phát xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu thuyết minh
3
Phân cách kênh tần số
10; 12,5; và 25 kHz
Tài liệu thuyết minh
4
Công suất máy phát
< 1W
Mục 4.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai công suất máy phát
± 1,5 dB
Mục 4.2.1
6
Công suất phát xạ giả
Chế độ chờ: £ 2,0 nW
Chế độ hoạt động: £ 0,25 mW
Mục 4.6.1
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20 x 10-6
Mục 4.1.3
8
Độ di tần cực đại
Bảng 2
Mục 4.3.1
9
Dung sai tần số
Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Độ nhạy cực đại máy thu
Bảng 5
Mục 4.4.1
11
Đặc tính biên độ của máy thu
£ 3,0 dB
Mục 4.5
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCN 68-188: 2000
TCN 68-188: 2000
C2 - Thiết bị điện thoại không dây có công
suất máy phát từ 1W đến 25 W
Bảng 8 - Tổng hợp các
yêu cầu và phương pháp đo kiểm
TT
Tham số kỹ thuật
Chỉ tiêu kỹ thuật
Phương pháp đo kiểm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuân theo bảng 1
Mục 4.1.2
2
Loại phát xạ
F3E; G3E
Tài liệu thuyết minh
3
Phân cách kênh tần số
25 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Công suất máy phát
1W £ P £ 25
Mục 4.2.2
5
Dung sai công suất máy phát
Khối trung tâm : ±
2,0 dB
Khối di động: ± 3,0 dB
Mục 4.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất phát xạ giả
£ 25 mW
Mục 4.2.2
7
Độ ổn định tần số sóng mang
Từ ± 5x10-6 đến ± 10 x 10-6
Mục 4.1.3
8
Độ di tần cực đại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục 4.3.2
9
Dung sai tần số
Bảng 6
Mục 4.1.2
10
Độ nhạy cực đại máy thu
6 dBmV tại SINAD 20 dB
Mục 4.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính biên độ của máy thu
£ 3,0 dB
Mục 4.5
12
Chỉ tiêu giao tiếp với mạng điện thoại công
cộng và máy điện thoại tự động (nếu có)
TCN 68-188: 2000
TCN 68-188: 2000
TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] Quyết định số 622/1999/QĐ-TCBĐ của Tổng
cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc sửa đổi TCN 68-143: 1995
[3] ITU-R Rep. 1025-1: "Technical and Operational
Characteristics of Cordless Telephone and Cordless Telephones "
[4] ITU-R Rec. SM.329-7 (March 1999): "
Spurious emission"
[5] ITU-R M.478-5 (10/1995): “Technical
characteristics of equipment and principles governing the allocation of
frequency channel between 25 and 3000 MHz for the FM land mobile services”
[6] ITU-R Rec. SM.1045-1 (10/1997): Frequency
tolerance of transmitter
[7] ETS 300 086 (January 1991): "Radio Equipment
and System Land Mobile Service Technical characteristics and test conditions for
radio equipment with an internal or external RF connector intended primarily
for analog speech"
[8] ITU-R Rec. M.1033-1: "Technical and Operational
Characteristics of Cordless Telephone and Cordless Telecommunication
Systems"
[9] ETR 027 ( September 1991): "Radio
Equipment and Systems; Methods of Measurement for Mobile Radio Equipment"
[10] ETS 300 390 ( February 1996):
"Technical characteristics and test conditions for Radio equipment intended
for the transmission of speech and using integral antenna"