TIÊU CHUẨN
NGÀNH
TCN 68 –
143 : 2003
THIẾT
BỊ ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY (LOẠI KÉO DÀI THUÊ BAO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT
CORDLESS TELEPHONE EQUIPMENT (EXTENSIBLE SUBSCRIBER CATEGORIES) - TECHNICAL
REQUIREMENTS
MỤC LỤC
Lời nói đầu............................................................................................................................
1. Phạm vi ...........................................................................................................................
2. Định nghĩa và chữ viết tắt ................................................................................................
2.1. Định nghĩa .....................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Yêu cầu kỹ thuật...............................................................................................................
3.1. Yêu cầu kỹ thuật chung ..................................................................................................
3.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với loại thiết bị
có công suất máy phát nhỏ hơn 1W .........................
3.3. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị có
công suất máy phát từ 1W đến 25W...........................
4. Phương pháp đo .............................................................................................................
4.1. Đo tần số sóng mang của máy phát ...............................................................................
4.2. Đo công suất sóng mang của máy phát...........................................................................
4.3. Đo độ di tần cực đại ......................................................................................................
4.4. Đo độ nhạy cực đại của máy thu ....................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Đo phát xạ giả ...............................................................................................................
Phụ lục A: Điều kiện do kiểm bình thường..........................................................................
Phụ lục B: Độ không đảm bảo đo tuyệt đối và
xử lý kết quả đo ..........................................
Phụ lục C: Tổng hợp các yêu cầu và phương
pháp đo kiểm ...............................................
Tài liệu tham khảo ..............................................................................................................
LỜI NÓI ĐẦU
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 143: 2003 “Thiết
bị điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) – Yêu cầu kỹ thuật” được
xây dựng trên cơ sở soát xét, cập nhật các Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 143: 2000,
TCN 68 – 143: 1995 và tham khảo các khuyến nghị mới của Liên minh Viễn thông
Quốc tế (ITU) và Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI).
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68-143: 2003 do Viện
Khoa học Kỹ thuật Bưu điện (RIPT) biên soạn theo đề nghị của Vụ Khoa học - Công
nghệ và được ban hành theo Quyết định số 195/2003/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng 12 năm
2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VỤ KHOA HỌC - CÔNG
NGHỆ
TCN 68-143:2003
THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI
KHÔNG DÂY (LOẠI KÉO DÀI THUÊ BAO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2003/QĐ-BBCVT ngày 29/12/2003 của Bộ
trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Phạm vi
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật
cho các thiết bị điện thoại không dây – loại kéo dài thuê bao vô tuyến – có
công suất máy phát đến 25 W khai thác trên mạng viễn thông quốc gia, dùng để
truyền dẫn tín hiệu thoại tương tự và được kết nối với mạng điện thoại công
cộng qua giao diện tương tự 2 dây.
Tiêu chuẩn này làm cơ sở cho việc chứng nhận
hợp chuẩn thiết bị.
Chú ý: - Không áp dụng tiêu chuẩn này đối với
các hệ thống điện thoại không dây sử dụng trong thông tin di động số hoặc tương
tự có kênh điều khiển vô tuyến từ trạm trung tâm (như các hệ thống CT1, CT2,
DECT, WLL…)
- Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo tiêu chuẩn
này không thay thế cho Giấy phép sử dụng máy phát và tần số vô tuyến điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Định nghĩa
2.1.1. Điện thoại không dây
Thiết bị điện thoại đầu cuối được kết nối
mạng điện thoại công cộng qua giao diện tương tự 2 dây. Thiết bị này bao gồm
hai khối riêng biệt được kết nối với nhau qua giao diện vô tuyến:
- Khối trung tâm (còn gọi là trạm gốc hay máy
mẹ): được đặt cố định và đấu nối với đôi dây điện thoại của mạng điện thoại
công cộng (PSTN); sử dụng anten tích hợp hoặc anten nối ra ngoài có trở kháng
50
.
- Khối di động (còn gọi là máy con): máy cầm
tay sử dụng anten tích hợp và máy đặt trên bàn hoặc lắp đặt trên các phương
tiện di động sử dụng anten nối ra ngoài. Khối này mang số thuê bao điện thoại
của khối trung tâm và có thể đàm thoại nội bộ với khối trung tâm.
Cấu hình khai thác của thiết bị được minh họa
như hình 1.

Hình 1. Cấu hình khai
thác thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao
2.1.2. Anten tích hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3. Anten giả
Anten có trở kháng 50
,
không phản xạ và không phát xạ, được dùng để thử máy phát.
2.1.4. Anten thay thế
Anten được dùng để thay thế thiết bị cần đo.
Anten thay thế được nối với máy tạo tín hiệu để thực hiện đo phát xạ giả và
công suất phát xạ hiệu dụng; được nối với máy thu đo hoặc máy phân tích phổ để
thực hiện đo độ nhạy máy thu.
2.1.5. Anten đo kiểm
Anten dùng đo phát xạ từ thiết bị cần đo và
anten thay thế hoặc sử dụng làm anten phát trong trường hợp thực hiện phép đo
máy thu.
2.1.6. Công suất phát xạ hiệu dụng
Công suất phát xạ ở hướng có cường độ trường
lớn nhất, khi không có điều chế và trong điều kiện đo được chỉ định.
2.1.7. Độ di tần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.8. Độ di tần cực đại cho phép
Giá trị lớn nhất của độ di tần được xác định
bằng 20% của phân cách kênh tần số liên quan.
2.1.9. Dung sai tần số
Độ lệch lớn nhất của tần số trung tâm trong
băng tần phát xạ chiếm dụng so với tần số được ấn định.
2.1.10. Độ ổn định tần số
Tỷ số giữa độ lệch tần số cực đại và tần số
máy phát trong khoảng thời gian xác định trước.
2.1.11. Độ nhạy cực đại
Mức nhỏ nhất của tín hiệu hay cường độ trường
tại lối vào anten của máy thu ở tần số danh định máy thu với tần số điều chế
thử 1 kHz và kết quả di tần bằng 60% độ di tần cực đại, mà vẫn đảm bảo:
+ Công suất ra âm tần tối thiểu đạt 50% công
suất ra danh định của máy thu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.12. Loại phát xạ
Các đặc tính của phát xạ như kiểu điều chế
sóng mang, tính hiệu điều chế và dạng tin được truyền đi thể hiện bằng các ký
tự chuẩn (như F3E; G3E…)
2.1.13. Phát xạ giả
Các phát xạ ở một hoặc một số tần số nằm
ngoài băng tần cần thiết mà mức có thể giảm mà không ảnh hưởng đến việc truyền
tin. Phát xạ giả bao gồm phát xạ hài, phát xạ ký sinh, sản phẩm điều biến tương
hỗ, sản phẩm biến đổi tần số nhưng không bao gồm các phát xạ ngoài băng.
2.1.14. Bộ ghép đo
Loại dụng cụ dùng để ghép tần số vô tuyến
được kết hợp với thiết bị dùng anten tích hợp, được sử dụng cho các phép đo dẫn
ở các tần số, sóng mang khác nhau. Bộ ghép đo cung cấp một kết nối với nguồn
cấp điện bên ngoài, một lối vào âm tần và một lối ra RF có trở kháng 50
. Bộ ghép đo tuân theo những tham số
cơ bản sau:
+ Suy hao của bộ ghép phải nhỏ hơn hoặc bằng
30dB.
+ VSWR của các mạch ghép RF trở kháng 50
phải nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 trong dải
tần số đo.
2.2. Chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ tiếng
Việt
AC
Dòng xoay chiều
BU
Khối trung tâm
CT
Điện thoại không
dây
CH
Kênh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dB so với công suất
sóng mang
DC
Dòng một chiều
FM
Điều tần
INTERCOM
Thông tin nội bộ
LED
Đi - ốt phát quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối di động
PM
Điều pha
PSTN
Mạng điện thoại
công cộng
rms
Giá trị hiệu dụng
Rx
Máy thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số vô tuyến
SINAD
Tỷ số SINAD
Tx
Máy phát
STANDBY
Trạng thái chờ
(trực thu)
VSWR
Tỷ số sóng đứng
điện áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Yêu cầu kỹ thuật chung
3.1.1. Tần số thu và phát của thiết bị phải
tuân theo phạm vi các băng tần được cho trong bảng 1.
Bảng 1. Các băng tần
số dành cho điện thoại không dây
Băng tần sử dụng
(MHz)
43 ÷ 44
46 ÷ 50
72 ÷ 73,5
261,5 ÷ 262,5
263,5 ÷ 264,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
389,5 ÷ 390,5
3.1.2. Phân cách kênh tần số:
+ Đối với loại thiết bị có công suất máy phát
nhỏ hơn 1W: 10 kHz; 12,5 kHz; 20kHz và 25 kHz.
+ Đối với loại thiết bị có công suất máy phát
từ 1W đến 25W: 25 kHz.
3.1.3. Loại phát xạ
Thiết bị điện thoại không dây phải tuân theo
các loại phát xạ sau:
- F3E: Điều tần trực tiếp, truyền thoại tương
tự
- G3E: Điều pha hay điều tần gián tiếp,
truyền thoại tương tự
3.1.4. Công suát phát danh định: Không vượt
quá 25W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ di tần cực đại của máy phát không được
vượt quá các giá trị quy định trong bảng 2.
Bảng 2. Độ di tần cực
đại đối với các phân cách kênh tần số khác nhau
Phân cách kênh tần
số (kHz)
Độ di tần cực đại
(kHz)
Độ rộng băng cần
thiết (kHz)
10
± 2,0
6,0
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
20
± 4,0/± 5,0
14/16
25
± 5,0
16
* Chú ý: Các giá trị được cho trong bảng bằng
20% của phân cách kênh tần số tương ứng.
3.1.6. Dải âm tần điều chế: Từ 300 Hz đến
3000 Hz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không vượt quá 3 dB.
3.1.8. Các chỉ tiêu giao tiếp của khối trung
tâm với mạng điện thoại công cộng:
Tuân theo TCN 68 - 188: 2000 “Thiết bị đầu
cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện tương tự - Yêu cầu kỹ
thuật chung”.
3.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với loại thiết bị
có công suất máy phát nhỏ hơn 1 W.
(Áp dụng cho các loại thiết bị sử dụng anten
tích hợp)
Ngoài việc thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật
chung ở phần 3.1 thiết bị điện thoại không dây loại có công suất máy phát nhỏ
hơn 1 W phải tuân thủ thêm các yêu cầu kỹ thuật cụ thể sau:
3.2.1. Dung sai tần số
Giới hạn dung sai tần số ở các băng tần số
đối với các thiết bị có phân cách kênh tần số khác nhau được quy định trong
bảng 3.
Bảng 3. Giới hạn dung
sai tần số ở các băng tần đối với loại thiết bị điện thoại không dây có công
suất máy phát nhỏ hơn 1W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn dung sai
tần số (kHz) ở các băng tần (MHz)
43 ÷ 47
47 ÷ 73,5
261,5 ÷ 264,5
387,5 ÷ 390,5
10 và 12,5
±0,60
±1,00
±1,00(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1,00(1)
±2,50(2)
20 và 25
±0,60
±1,35
±2,00
±2,00(1)
±2,50(2)
Chú thích: (1): Khối trung tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Công suất phát xạ hiệu dụng của máy
phát: Không được vượt quá 1W
Dung sai cho phép của thiết bị ở điều kiện đo
bình thường đối với:
+ Khối trung tâm: ±1,5 dB.
+ Khối di động cầm tay: ±1,5 dB.
3.2.3. Phát xạ giả
Công suất của bất kỳ phát xạ giả nào ở máy
phát cũng không được vượt quá giá trị cho trong bảng 4.
Bảng 4. Phát xạ giả
của thiết bị điện thoại không dây có công suất máy phát nhỏ hơn 1W
Trạng thái làm việc
Chỉ tiêu phát xạ
giả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0 nW (- 57,0 dBm)
Chế độ hoạt động
0,25
W (- 36,0 dBm)
3.2.4. Độ nhạy cực đại của máy thu
Không được vượt quá các giá trị cho trong
bảng 5.
Bảng 5: Độ nhạy cực
đại của máy thu
Băng tần (MHz)
Chỉ tiêu độ nhạy
cực đại (
)
43 ÷ 73,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
261,5 ÷ 390,5
26,0
3.2.5. Độ ổn định tần số: ±20 x 10-6
(thời gian đo trong 24 giờ)
3.3. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị có
công suất máy phát từ 1W đến 25W
(Áp dụng cho cả 2 loại
thiết bị sử dụng anten tích hợp và anten nối ra ngoài)
Ngoài việc thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật
chung ở phần 3.1, thiết bị điện thoại không dây có công suất máy phát từ 1W đến
25W phải tuân thủ thêm các yêu cầu kỹ thuật cụ thể sau:
3.3.1. Dung sai tần số
Giới hạn dung sai tần số ở các băng tần đối
với các thiết bị có phân cách kênh tần số khác nhau được quy định trong bảng 6.
Bảng 6. Giới hạn dung
sai tần số ở các băng tần đối với loại thiết bị điện thoại không dây có công
suất máy phát từ 1W đến 25W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn dung sai
tần (kHz) ở các băng tần (MHz)
43÷47
47÷73,5
261,5÷264,5
387,5÷390,5
25
±0,60
±1,35
±2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (1): Khối trung tâm
(2): Khối di động
3.3.2. Công suất ra của máy phát: Trong phạm
vi từ 1W đến 25W
Dung sai cho phép đo ở điều kiện bình thường:
+ Khối trung tâm: ±2,0 dB
+ Khối di động: ±3,0 dB
3.3.3. Phát xạ giả
Công suất của bất kỳ phát xạ giả nào cũng
không được vượt quá 2,5
W.
3.3.4. Độ nhạy cực đại của máy thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.5. Độ ổn định tần số: Từ ±5 x 10-6
đến ±10 x 10-6
3.3.6. Chỉ tiêu giao tiếp với mạng điện thoại
công cộng và thiết bị điện thoại tự động (nếu có) phải thỏa mãn TCN 68-188:
2000 “Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện
tương tự - Yêu cầu kỹ thuật chung”.
4. Phương pháp đo
4.1. Đo tần số sóng mang của máy phát
4.1.1. Phép đo bức xạ (đối với thiết bị dùng
anten tích hợp)
Thiết lập sơ đồ đo như hình 2.

Hình 2. Sơ đồ đo tần
số mang bằng phép đo bức xạ
a) Máy phát cần đo được đặt trong bộ ghép đo
và được nối với anten giả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Ghi lại kết quả trên máy đo tần số.
4.1.2. Phép đo dẫn (đối với thiết bị có
anten nối ra ngoài)
Thiết lập sơ đồ bố trí đo như hình 3.

Hình 3: Sơ đồ đo tần
số sóng mang bằng phép đo dẫn
a) Nối máy phát cần đo với máy đo tần số
thông qua bộ suy hao biến đổi có trở kháng 50
b) Thực hiện đo tần số sóng mang khi chưa có
điều chế ở điều kiện đo bình thường
c) Ghi lại kết quả trên máy đo tần số.
4.1.3. Đo độ ổn định tần số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết lập sơ đồ đo như hình 4.

Hình 4. Sơ đồ đo độ
ổn định tần số
a) Thực hiện đo tần số sóng mang khi không có
điều chế
b) Thiết bị cần đo được đặt trong bộ ghép đo
và nối với anten giả (trường hợp máy phát có đầu nối anten 50
thì nối trực tiếp với anten giả,
không cần sử dụng bộ ghép đo).
c) Trong điều kiện đo bình thường, thực hiện
điều chỉnh điện áp bộ nguồn điện thử tới giới hạn dưới.
d) Khi điện áp được điều chỉnh, đọc giá trị
của các tần số sóng mang và ghi lại giá trị đô lệch tần cực đại.
e) Xử lý kết quả đo theo phương pháp xác suất
thống kê.
* Chú ý: Nếu máy đo tần số có thể ghi lại kết
quả đo một cách tự động thì thời gian đo cần thực hiện là 24 giờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Đo công suất phát xạ hiệu dụng (đo
cường độ trường)
Phương pháp đo bức xạ đối với thiết bị dùng
anten tích hợp
Thiết lập sơ đồ đo như hình 5.

1) Máy phát cần đo
2) Anten đo kiểm
3) Máy phân tích phổ hoặc bộ thu đo
4) Máy tạo tín hiệu
Hình 5. Sơ đồ đo công
suất sóng mang bằng phép đo bức xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Điều chỉnh tần số máy phân tích phổ đến
tần số sóng mang của máy phát cần đo
c) Thay đổi độ cao của anten đo kiểm trong
phạm vi từ 1 m đến 4 m để tìm được mức thu tín hiệu lớn nhất hiện trên máy phân
tích phổ.
d) Máy phát cần đo được 3600 xung
quanh trục đứng để tìm mức tín hiệu thu lớn nhất. Ghi lại kết quả.
e) Sử dụng anten thay thế đổi chỗ cho máy
phát cần đo trong hình 5. Nối anten thay thế với máy tạo tín hiệu.
f) Điều chỉnh tần số máy tạo tín hiệu đến tần
số sóng mang của máy phát cần đo.
g) Thay đổi mức tín hiệu vào anten thay thế
để tìm được mức thu tín hiệu đã thu được như kết quả trong mục d).
Giá trị công suất phát xạ hiệu dụng cực đại
của thiết bị cần đo thử bằng với công suất cung cấp bỏi máy tạo tín hiệu.
4.2.2. Đo công suất sóng mang của máy phát
bằng phép đo dẫn (đối
với thiết bị có anten nối ngoài, trở kháng 50
)
Thiết lập sơ đồ đo như hình 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6: Sơ đồ đo công
suất máy phát có anten nối ngoài, trở kháng 50
a) Đặt bộ suy hao biến đổi ở mức lớn nhất.
Hiệu chuẩn đầu cảm ứng công suất.
b) Bật máy phát cần đo khi chưa có điều chế.
c) Giảm dần bộ suy hao cho đến khi máy đo
công suất chỉ thị mức công suất phát.
d) Giá trị công suất sóng mang của máy phát
bằng tổng giá trị đo được trên máy đo công suất và giá trị của bộ suy hao (kể
cả suy hao của các đầu nối và cáp).
4.3. Đo độ di tần cực đại
4.3.1. Đo độ di tần cực đại đối với thiết bị
dùng anten tích hợp
Thiết lập sơ đồ đo như hình 7.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Máy phát cần đo được đặt trong bộ ghép đo
và được nối với anten giả.
b) Mức tín hiệu thử là 20 dB trên mức tương
ứng với độ di tần bằng 12% phân cách kênh ở tần số thử 1000 Hz.
c) Từ máy tạo tín hiệu, thay đổi tần số điều
chế trong phạm vi độ rộng băng thoại:
+ Từ 300 Hz đến 3000 Hz đối với phân cách
kênh 25 kHz
+ Từ 300 Hz đến 2550 Hz đối với phân cách
kênh 10 và 12,5 kHz
d) Ghi lại kết quả đo.
4.3.2. Đo độ di tần cực đại đối với thiết bị
dùng anten nối ngoài
Thiết lập sơ đồ đo như hình 8.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Máy phát cần đo được nối với
máy đo di tần thông qua bộ suy hao công suất
b) Mức tín hiệu thử là 20 dB trên
mức tương ứng với độ di tần bằng 12% phân cách kênh ở tần số thử 1000 Hz.
c) Từ máy tạo tín hiệu điều chế
thay đổi tần số điều chế tín hiệu tương tự trong phạm vi độ rộng băng thoại:
+ Từ 300 Hz đến 3000 Hz đối với
phân cách kênh 25 kHz.
+ Từ 300 Hz đến 2550 Hz đối với
phân cách kênh 10 và 12,5 kHz.
d) Ghi lại kết quả đo.
4.4. Đo độ nhạy cực đại của máy
thu
4.4.1. Đo độ nhạy bằng phép đo
bức xạ đối với thiết bị không có anten nối ngoài
Thiết lập sơ đồ đo như hình 9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Bộ đo SINAD 2.
Tải âm tần/Bộ ghép nối âm
3. Máy thu cần đo 4.
Anten đo kiểm
5. Máy tạo tín hiệu
Hình 9.
Sơ đồ đo độ nhạy của máy thu bằng phép đo bức xạ
a) Đặt tần số của máy tạo tín
hiệu đến tần số danh định máy thu cần đo. Đặt tần số điều chế ở 1000 Hz với độ
di tần bằng 60% độ di tần cực đại của phân cách kênh tần số liên quan.
b) Điều chỉnh âm lượng máy thu
bằng 50% mức công suất âm tần ra danh định.
c) Điều chỉnh mức ra của máy tạo
tín hiệu đạt tỷ số SINAD là 20 dB trên bộ ghép nối âm.
d) Thay đổi độ cao của anten đo
kiểm trong phạm vi từ 1 m đến 4 m để tìm được mức tín hiệu thử nhỏ nhất mà vẫn
đạt tỷ số SINAD là 20 dB.
e) Xoay máy thu cần đo 3600
xung quanh trục đứng để tìm mức tín hiệu thử nhỏ nhất mà vẫn đạt tỷ số SINAD là
20 dB. Ghi lại mức tín hiệu vào anten thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Thay đổi độ cao của Anten đo
kiểm trong phạm vi từ 1 m đến 4m để tìm được mức tín hiệu đã thu được trong mục
e).
h) Mức tín hiệu đo được trên bộ
thu đo chính là độ nhạy cực đại của máy thu.
4.2.2. Đo độ nhạy của máy thu
(phép đo dẫn)
Áp dụng cho các thiết bị có anten
nối ngoài trở kháng 50
.
Thiết lập sơ đồ đo như hình 10.

Hình 10.
Sơ đồ đo độ nhạy của máy thu (phép đo dẫn)
a) Điều chỉnh tần số của máy tạo
tín hiệu đến tần số danh định của máy thu cần đo và đặt mức điều chế ở 1000 Hz
và độ di tần bằng 60% độ di tần cực đại của phân cách kênh tần số liên quan.
b) Điều chỉnh âm lượng máy thu
bằng 50% mức công suất âm tần ra danh định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Mức vào của tín hiệu thử chính
là giá trị độ nhạy của máy thu.
4.5. Đo đặc tuyến biên độ đối với
thoại tương tự của máy thu
Thiết lập sơ đồ như hình 11.

Hình 11.
Sơ đồ đo đặc tuyến biên bộ đối với thoại tương tự
a) Đặt tần số của máy tạo tín
hiệu bằng tần số danh định của máy thu
b) Điều chỉnh mức tín hiệu của
máy tạo tín hiệu theo mong muốn.
c) Điều chỉnh mức âm tần ra bằng
25% công suất âm tần danh định.
Ghi mức thu được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Đặc tuyến biên độ của máy thu
là sự thay đổi mức âm tần ra đo được ở mục c) và d) tính bằng dB.
4.6. Đo phát xạ giả
4.6.1. Phép đo bức xạ (chỉ áp
dụng cho thiết bị không có anten nối ngoài)
Thiết lập sơ đồ đo như hình 12.

Hình 12.
Sơ đồ đo phát xạ giả bằng phép đo bức xạ
a) Anten đo kiểm được nối với máy
phân tích phổ qua bộ lọc thông cao. Chọn độ dài của anten đo kiểm tương ứng với
tần số tức thời của máy phân tích phổ.
b) Bật máy phát khi chưa có điều
chế và điều chỉnh máy phân tích phổ trong dải tần từ 30 MHz đến 4 GHz. Xác định
phát xạ giả tại mỗi tần số.
c) Thay đổi độ cao anten đo kiểm
cho đến khi xuất hiện mức tín hiệu lớn nhất trên máy phân tích phổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Đổi máy phát trong hình 12
bằng anten thay thế và nối với máy tạo tín hiệu.
f) Đặt tần số của máy tạo tín
hiệu bằng tần số tại phát xạ giả đã phát hiện.
g) Thay đổi độ cao Anten đo kiểm
từ 1m đến 4m để tìm tín hiệu lớn nhất.
h) Điều chỉnh mức của máy tạo tín
hiệu vào anten thay thế sao cho mức ở máy phân tích phổ bằng với giá trị thu
được trong mục d).
i) Mức ở máy tạo tín hiệu sau khi
đã hiệu chỉnh theo độ nhạy của anten thay thế và suy hao của cáp nối giữa máy
tạo tín hiệu với anten thay thế là mức phát xạ giả.
j) Lặp lại phép đo với máy phát ở
chế độ chờ.
4.6.2. Phép đo dẫn (chỉ áp dụng
cho thiết bị có anten nối ngoài)
Thiết lập sơ đồ đo như hình 13.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Nối máy phát cần đo với máy
phân tích phổ qua suy hao công suất 50
và
bộ lọc. Tần số cắt của bộ lọc xấp xỉ bằng 1,5 lần tần số sóng mang máy phát.
b) Bật máy phát khi chưa có điều
chế. Điều chỉnh máy phân tích phổ trong dải tần 9 kHz đến 4 GHz.
c) Tại mỗi tần số mà phát xạ giả
xuất hiện, mức công suất được ghi lại như mức phát xạ dẫn được phân bố trên bộ
suy hao công suất. Không tính các phát xạ trong kênh hoạt động và kênh lân cận.
d) Lặp lại phép đo ở chế độ chờ.
PHỤ LỤC A
(Quy định)
ĐIỀU KIỆN ĐO KIỂM BÌNH THƯỜNG
● Nhiệt độ: +150C đến
+350C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
● Điện áp xoay chiều: 220 VAC/50
Hz
● Khi sử dụng nguồn cung cấp là
ắc quy axit-chì, điện áp một chiều là 1,1 lần so với điện áp danh định.
PHỤ LỤC B
(Quy
định)
ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO TUYỆT ĐỐI VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ ĐO
B.1. Độ không đảm bảo đo tuyệt
đối: giá trị cực đại
Tần số sóng mang
<
±1x10-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<
±0,75 dB
Độ di tần cực đại
<
±5%
Độ nhạy máy thu tại SINAD 20 dB
< ±3
dB
Đặc tuyến biên bộ của máy thu
<
±1,5 dB
B.2. Xử lý, giải thích kết quả
của phép đo bức xạ so với chỉ tiêu trong tiêu chuẩn được thực hiện như sau:
+ Các kết quả đo phải được so
sánh với các giới hạn tương ứng để quyết định xem thiết bị có thỏa mãn các yêu
cầu của tiêu chuẩn hay không;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC C
(Quy
định)
TỔNG HỢP CÁC YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO KIỂM
C.1. Thiết bị điện thoại không
dây có công suất máy phát nhỏ hơn 1W
Bảng 7.
Tổng hợp các yêu cầu và phương pháp đo kiểm
TT
Tham số
kỹ thuật
Chỉ
tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Tần số sóng mang máy phát
Tuân theo bảng 1
Mục 4.1.1
2
Loại phát xạ
F3E; G3E
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10; 12,5; và 25 kHz
4
Công suất máy phát
< 1W
Mục 4.2.1
5
Dung sai công suất máy phát
±1,5 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Công suất phát xạ giả
Chế độ chờ: ≤ 2,0 nW
Chế độ hoạt động: ≤0,25
W
Mục 4.6.1
7
Độ ổn định tần số sóng mang
±20 x 10-6
Mục 4.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ di tần cực đại
Bảng 2
Mục 4.3.1
9
Dung sai tần số
Bảng 3
Mục 4.1.1
10
Độ nhạy cực đại máy thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục 4.4.1
11
Đặc tính biên độ của máy thu
≤ 3,0 dB
Mục 4.5
12
Chỉ tiêu giao tiếp với mạng điện
thoại công cộng
TCN 68 – 188: 2000
TCN 68 – 188: 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8.
Tổng hợp các yêu cầu và phương pháp đo kiểm
TT
Tham số
kỹ thuật
Chỉ
tiêu kỹ thuật
Phương
pháp đo kiểm
1
Tần số sóng mang máy phát
Tuân theo bảng 1
Mục 4.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại phát xạ
F3E; G3E
3
Phân cách kênh tần số
25 kHz
4
Công suất máy phát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục 4.2.2
5
Dung sai công suất máy phát
Khối trung tâm: ±2,0 dB
Khối di động: ±3,0 dB
Mục 4.2.2
6
Công suất phát xạ giả
≤ 2,5 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Độ ổn định tần số sóng mang
Từ ±5x10-6 đến
±10x10-6
Mục 4.1.3
8
Độ di tần cực đại
Bảng 2
Mục 4.3.2
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6
Mục 4.1.2
10
Độ nhạy cực đại máy thu
≤ 6
tại
SINAD 20 dB
Mục 4.4.1
11
Đặc tính biên độ của máy thu
≤ 3,0 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Chỉ tiêu giao tiếp với mạng
điện thoại công cộng và máy điện thoại tự động
TCN 68 – 188: 2000
TCN 68 – 188: 2000
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ITU-R Rep. 1025-1: “Technical
and Operational Characteristics of Cordless Telephone and Cordless Telephones”
[2] ITU-R Rec. SM.329-7 (March
1999): “Spurious emission”
[3] ITU-R M.478-5 (10/1995): “Technical
characteristics of equipment and principles governing the allocation of
frequency channel, between 25 and 3000 MHz for the FM land mobile services”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] ETS 300 086 (January 1991): “Radio
Equipment and System Land Mobile Service Technical characteristics and test
conditions for radio equipment with an internal or external RF connector
intended primarily for analog speech”
[6] ITU-R Rec. M.1033-1: “Technical
and Operational Characteristic of Cordless Telephone and Cordless
Telecommunication Systems”.
[7] ETR 027 (September 1991): “Radio
Equipment and Systems; Methods of Measurement for Radio Equipment”
[8] ETS 300 390 (February 1996):
“Technical characteristics and test conditions for Radio equipment intended
for the transmission of speech and using integral antenna”.
CONTENTS
Foreword ............................................................................................................................
1. Scope ..............................................................................................................................
2. Definitions and Abbreviations .........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Abbreviations ................................................................................................................
3. Technical requirements ...................................................................................................
3.1. General .........................................................................................................................
3.2. Technical requirements for equipments
having transmitter power of less than 1 W (applied for integral antenna equipment)............................................................................................................................................
3.3. Technical requirements for equipments
having transmitter power of 1W up to 25W.............
4. Methods of measurement ................................................................................................
4.1. Transmitter carrier ..........................................................................................................
4.2. Transmitter carrier power.................................................................................................
4.3. Maximum frequency deviation.........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Amplitude characteristic for analogue
speech...................................................................
4.6. Spurious emission .........................................................................................................
Annex A (Normative): Normal test conditions .......................................................................
Annex B (Normative): Absolute measurement
uncertainties and measurement result processing
Annex C (Normative): Measurement
requirements and method Generalization .....................
References...........................................................................................................................
FOREWORD
The technical standard TCN 68 - 143: 2003 "Cordless
Telephone Equipment (Extensible Subscriber Categories) -Technical
Requirements" is based on amending
and supplementing the technical standard TCN 68-143: 2000, TCN 68-143: 1995 in
accordance with updated recommendations of the International Telecommunication
Union (ITU) and European Telecommunication Standardization Institute (ETSI).
The technical standard TCN 68 - 143: 2003 is
edited by Research Institute of Posts and Telecommunications (RIPT) at proposal
of the Department of Science & Technology and adopted by the Decision No
195/2003/QD-BBCVT of the Minister of Posts and Telematics dated 29/12/2003.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DEPARTMENT
OF SCIENCE & TECHNOLOGY
TCN 68 -
143: 2003
CORDLESS TELEPHONE EQUIPMENT (EXTENSIBLE SUBSCRIBER
CATEGORIES) - TECHNICAL REQUIREMENTS
(Issued together with Decision
No 195/2003/QD-BBCVT of December 29, 2003 of the Minister of Posts and Telematics)
1. Scope
This technical standard specifies the
technical requirement for cordless telephone equipments - Radio Extensible Subscriber
Categories having the transmitter power of up to 25 W, used in the national
telecommunication network intended for the transmission of analogue speech
signal and connected to the public-switched telephone network through the
2-wire interface.
This technical standard is used as a basis
for type approval of equipment mentioned above.
Notes:
- This standard shall not he applied to wireless
telephone systems used for analogue or digital
mobile communication which have radio control channel
from central station (such as CT1, CT2, DECT, WLL, systems...).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Definitions and Abbreviations
2.1.
Definitions
2.1.1.
Cordless Telephone
Telephone terminal equipment connected to the
public switched telephone network through the 2-wire analogue interface. This
equipment consists of two separate units, which are connected to each other
through radio interface:
+ Base Unit: equipment intended for use in a
fixed location and connected to the public switched telephone network (PSTN)
through the telephone line; fitted with either an 50
antenna
socket or an integral antenna.
+ Mobile Unit: mobile equipment fitted with
either an integral antenna when used with a desktop station or an antenna
socket, for use with external antenna when fixed in transportable stations.
This unit has the same subscriber number as the base unit and can communicate
with the base unit.
Figure 1 illustrates the operation
configuration of the equipment.

Figure 1: Operation
configuration of cordless telephone, extensible subscriber categories
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
An antenna designed to be fixed and
considered to be part of the equipment. An integral antenna may be fitted
internally or externally to the equipment.
2.1.3
Artificial antenna
A 50
non-reactive,
non-radiating antenna used to test transmitter.
2.1.4.
Substitution antenna
Antenna used to replace equipment under test.
It is connected to signal generator to measure spurious emission and effective
radiated power; and connected to a measuring receiver or a spectrum analyzer to
measure receiver sensitivity.
2.1.5. Test antenna
Antenna used for measurements of radiation
from equipment under lest and substitution antenna or used as a transmitting
antenna when the test site is used for the measurement of receiver
characteristics.
2.1.6. Effective
Radiated Power
The effective radiated power is defined as
the maximum radiated power in the direction of maximum field strength in the
absence of modulation and under specific conditions of measurement.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The maximum difference between instantaneous
frequency of modulated radio frequency signal and carrier frequency in the
absence of modulation.
2.1.8. Maximum Permissible
Frequency
Deviation
The maximum permissible frequency deviation
is the maximum value of frequency deviation, determined equivalent to 20% of
corresponding channel separation.
2.1.9. Frequency Tolerance
The maximum difference between the central
frequency of the occupied radiated frequency band and assigned frequency.
2.1.10. Frequency
Stability
The ratio between the maximum frequency error
and nominal transmitter frequency within a specified duration.
2.1.11. Maximum
Sensitivity
The minimum level of signal or field strength
at the input of receiver antenna at the nominal frequency of receiver and with
the test modulation frequency of 1 kHz and the deviation of 60% of the maximum
frequency deviation with which the following conditions have still met:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ The SINAD ratio at the receiver output is
20 dB.
2.1.12. Emission
Class
Radiation characteristics such as carrier
modulation type, modulating signal and the format of transmit signal in form of
standard characters (such as F3E; G3E...).
2.1.13. Spurious
Emissions
Spurious emissions are emission on a
frequency or frequencies which are outside the necessary bandwidth and the
level of which may be reduced without affecting the corresponding transmission
of information. Spurious emissions include harmonic emissions, parasitic
emissions, intermodulation products and frequency conversion products, but
exclude out-of-band emissions.
2.1.14. Test Fixture
The test fixture is a radio frequency
coupling device associated with an integral antenna equipment used for
conducted measurements at different carrier frequencies. The test fixture
provides a connection to an external power supply, an audio input and a 50
RF output. The test fixture shall
conform to the following basic parameters:
+ The coupling loss shall not be greater than
30 dB;
+ The VSWR of RF coupling circuits having 50
impedance shall not be greater than
1.5 over the frequency range of the measurements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
Alternate Current
BU
Base Unit
CT
Cordless Telephone
CH
Channel
dBc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DC
Direct Current
FM
Frequency Modulation
INTERCOM
Interoffice Communication
LED
Light Emission Diode
MU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PM
Phase Modulation
PSTN
Public Switched Telephone Network
rms
Root-mean-square
Rx
Receiver
RF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SINAD
Signal + Noise + Distortion/Noise + Distortion
Tx
Transmitter
STANDBY
Standby mode
VSWR
Voltage Standing Wave Ratio
3.
Technical requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1. Transceiver
frequencies of equipment shall conform to frequency hand ranges as given in
Table 1.
Table 1: Frequency
bands intended for cordless telephone
Frequency band (MHz)
43 ÷ 44
46
÷ 73,5
261.5
÷ 262.5
263.5
÷ 264.5
387.5
÷ 388.5
389.5
÷ 390.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ For equipments
having transmitter power of less than 1 W, the channel separation shall be 10
kHz; 12.5 kHz; 20 kHz and 25 kHz.
+ For equipments having transmitter power in
the range of 1 W up to 25 W, the channel separation shall be 25 kHz.
3.1.3. Emission Class
Cordless Telephone equipments shall conform
to the following-emission classes:
+ F3E: Direct frequency modulation, used for
analogue transmission of voice
+ G3E: Indirect frequency or phase
modulation, used for analogue transmission of voice.
3.1.4. Nominal
transmit power: Shall not exceed 25 W
3.1.5. Maximum
Frequency Deviation
The maximum frequency deviation of transmitter
shall not exceed the values shown in table 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Channel separation (kHz)
Maximum frequency deviation
(kHz)
Required bandwidth (kHz)
10
±2.0
6.0
12.5
±2.50
8.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±4.0/±5.0
14/16
25
±5.0
16
*Note: The given values in the table above
are equivalent to 20% of corresponding channel separations.
3.1.6.
Modulating audio signal frequency range: 300 Hz to 3000 Hz
3.1.7.
Receiver amplitude characteristic for analogue speech signal
Shall
not exceed 3 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.
Technical requirements for equipments having transmitter power of less than 1 W
(applied for integral antenna equipment)
Cordless telephone equipment having
transmitter power of less than 1 W shall conform to following specific
technical requirements beside general ones illustrated in Section 3.1.
3.2.1.
Frequency tolerance
Frequency tolerance limits at different
frequency bands for equipments with different channel separation are given in
table 3
Table 3: Frequency tolerance
limits at different frequency bands for cordless telephone equipments having
transmitter power of less than 1 W
Channel separation (kHz)
Frequency tolerance limits
(kHz) at different frequency bands
43 ÷ 47
47 ÷ 73.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
387.5 ÷ 390.5
10 and 12.5
± 0.60
± 1.00
± 1.00(1)
± 2.00(2)
± 1.00(1)
± 2.50(2)
20 and 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1.35
±2.00
± 2.00(1)
± 2.50(2)
Notes:
(1):
Base unit
(2): Mobile unit
3.2.2. The transmitter effective radiated power:
Shall
not exceed 1 W
Permissible
tolerance under normal measurement conditions for:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Mobile unit: ± 1.5 dB
3.2.3.
Spurious Emission
Power of any spurious emission component of
the transmitter shall not exceed the values given in table 4.
Table 4: Spurious
Emission of cordless telephone equipments having transmitter power of less than
1 W
Working mode
Spurious emission criterion
Standby mode
2.0
(-57.0
dBm)
Operation mode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.4.
Maximum sensitivity of receiver
The
maximum sensitivity shall not exceed the values given in table 5. Table 5: Maximum sensitivity of receiver
Frequency band (MHz)
Maximum sensitivity
criterion (dBmV)
43 ÷ 73.5
14.0
261.5 ÷ 390.5
26.0
3.2.5.
Frequency Stability: ±20 x 10-6 (with measurement duration of 24
hours)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Apply
to both integral antenna equipments and external antenna ones)
Cordless telephone equipment having
transmitter power of 1 W to 25 W shall conform to following specific technical
requirements beside general ones illustrated in Section 3.1.
3.3.1.
Frequency Tolerance
Frequency Tolerance limits for equipments at
different frequency bands are given in Table 6.
Table 6: Frequency Tolerance limits at different
frequency bands for cordless telephone equipments having transmitter power of
from 1W up to 25 W
Channel separation (kHz)
Frequency tolerance limit
(kHz) at different frequency band (MHz)
43 ÷ 47
47 ÷ 73.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
387.5 ÷ 390.5
25
±0.60
± 1.35
± 2.00
±2.00
Notes: (1): Base unit
(2): Mobile unit
3.3.2.
Transmitter output power ranges of 1 W to 25 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Base Unit: ±2.0 dB
+
Mobile Unit: ±3.0 dB
3.3.3.
Spurious emission
Power
of any spurious emission component shall not exceed 2.5
3.3.4.
Maximum sensitivity of receiver
Maximum
sensitivity of receiver for base unit and mobile unit shall not exceed 6 
3.3.5.
Frequency stability: From 5 x 10-6 to 10 x 10-6
3.3.6.
Criteria for the interface between the equipment mentioned above or automatic
telephone equipment (if any) and public
switched telephone network shall conform to the TCN 68 - 188: 2000 standard
"Terminal equipment connected to public telephone network through analogue
interface - General technical requirements"
4.1.1.
Radiated measurement (for integral antenna equipment)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Figure 2: Arrangement
for radiated measurement of carrier frequency
a)
The equipment shall be placed in the test fixture connected to the artificial
antenna.
b)
The carrier frequency shall be measured in the absence of modulation. The
measurement shall be made under normal test conditions.
c)
The result on the frequency meter shall be recorded.
4.1.2.
Conducted measurement (for external antenna
equipment)
Scheme
of measurement is shown in Figure 3.

Figure 3: Arrangement
for conducted measurement of carrier frequency
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
The carrier frequency shall be measured in the absence of modulation under
normal test conditions;
c)
The reading of the frequency meter shall be recorded.
4.1.3.
Frequency stability
(Applied
only for equipment with chargeable battery)
Scheme
of measurement is shown in Figure 4.

Figure 4: Arrangement
for measurement of frequency stability
a)
The carrier frequency shall be measured in the absence of modulation
b)
Equipment under test shall be placed in the test fixture connected to
artificial antenna (in the case of transmitter having 50
antenna
socket, equipment under test shall be directly connected to artificial antenna
without the use of the test fixture).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d)
During the adjustment, the reading of the meter and the maximum frequency
deviation shall be recorded.
e)
Measurement results shall be processed using statistical method.
*Note: If the frequency meter can
automatically record measurement result by itself, measurement time shall be 24
hours.
4.2.
Transmitter carrier power
4.2.1.
Effective radiated power (field strength
measurement)
Radiated
measurement method for integral antenna equipment.
Scheme
of measurement is shown in Figure 5.

Figure 5: Arrangement
for radiated measurement of carrier power
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
The spectrum analyzer shall be tuned to the transmitter carrier frequency;
c)
The test antenna shall be raised or lowered through the range of 1 m to 4 m
until the maximum signal level is detected on the spectrum analyzer;
d)
The transmitter shall be rotated through 360° about a vertical axis until the maximum
signal is received. The value of received signal shall be recorded;
e)
Using measurement arrangement of figure 5, the substitution antenna shall
replace the transmitter. The substitution antenna shall be connected to the
signal generator;
f)
The frequency of the signal generator shall be adjusted to the transmitter
carrier frequency;
g)
The input signal to the substitution antenna shall be adjusted in level until a
received signal level equals to that obtained in step d) is detected.
The value of the maximum effective radiated
power of the equipment under test is equal to the power supplied by the signal
generator.
4.2.2.
Transmitter carrier power
Conducted measurement method for equipment
having an external 50
antenna socket.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Figure 6: Arrangement
for measurement of transmitted power of transmitter having 50
antenna socket
a)
The variable attenuator shall be set at the maximum level. The power sensor
shall be calibrated;
b)
Transmitter under test shall be switched on in the absence of modulation;
c)
Attenuation shall be gradually decreased until the transmit power level is
obtained on the power meter;
d)
The value of transmitter carrier power is the sum of the value obtained on the
power meter and the attenuation (including connector and cable losses)
4.3. Maximum
frequency deviation
4.3.1.
Integral antenna equipment
Scheme of measurement is shown in Figure 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Figure 7: Arrangement
for radiated measurement of frequency deviation
a)
Transmitter under test shall be placed in the test fixture connected to the
artificial antenna;
b)
The level of test signal shall be 20 dB above the level corresponding to a
deviation at 1000 Hz of 12% of the channel separation;
c)
On the signal generator, the modulating frequency shall be varied within the
audio frequency band:
+
Between 300 Hz and 25 kHz for channel separation of 25 kHz
+
Between 300 Hz and 2550 Hz for channel separation of 10 and 12.5 kHz
d)
This value shall be recorded.
4.3.2.
Equipment with external antenna socket
Set
up measurement arrangement as shown in figure 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Figure 8: Arrangement
for conducted measurement of frequency deviation
a)
Transmitter under test shall be connected via a power attenuation to the
deviation meter;
b)
The level of test signal shall be 20 dB above the level corresponding to a
deviation at 1000 Hz of 12% of the channel separation;
c)
The modulating frequency shall be changed within the audio frequency band:
+
Between 300 Hz and 25 kHz for channel separation of 25 kHz
+
Between 300 Hz and 2550 Hz for channel separation of 10 and 12.5 kHz
d)
The maximum frequency deviation shall be recorded.
4.4.
Maximum receiver sensitivity
4.4.1.
Radiated measurement for equipment without external antenna socket
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1) SINAD meter
2) AF load/ Acoustic Coupler
3) Receiver under test
4) Test antenna
5) Signal generator
Figure 9: Arrangement
for radiated measurement of receiver sensitivity
a)
The signal generator shall be set at the nominal frequency of the receiver
under test. The modulating signal shall be at 1000 Hz with the deviation of 60%
of the maximum deviation of related channel separation;
b)
The audio level of the receiver shall be adjusted to 50% of the nominal output
audio power level;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d)
The test antenna shall be raised or lowered in the range of 1 m to 4 m to find
the lowest level of the test signal that produces a SINAD ratio of 20 dB;
e)
The receiver under test shall be rotated through 360° about a vertical axis to
find the lowest level of the test signal that produces a SINAD ratio of 20 dB;
f)
Using measurement arrangement 9, the substitution antenna shall replace the
receiver in the same position and be connected to the measuring receiver or the
spectrum analyzer;
g)
The test antenna shall be raised or lowered in the range of 1 m to 4 m to find
the level of the test signal obtained in step e);
h)
The maximum receiver sensitivity shall be the level of signal measured on the
measuring receiver.
4.4.2.
Receiver sensitivity (conducted measurement)
Applied
for equipments with 50
external antenna socket.
Scheme
of measurement is shown in Figure 10.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) The signal generator
shall be tuned at the nominal frequency of the receiver under test. The
modulating signal shall be at 1000 Hz with the deviation of 60% of the maximum
deviation of related channel separation;
b)
The audio level of the receiver shall be adjusted to 50% of the nominal output
audio power level;
c)
The amplitude of the signal generator shall be adjusted until a SINAD ratio of 20 dB
is obtained;
d)
The test signal input level is the value of the receiver sensitivity.
4.5.
Amplitude characteristic for analogue speech
Scheme
of measurement is shown in Figure 11.

Figure 11: Arrangement for
measurement of amplitude characteristic for analogue speech
a)
The signal generator shall be at the nominal frequency of the receiver;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
The audio output level shall be at 25% of the nominal audio power. This level
shall be recorded;
d)
The input signal shall be increased to an emf (electromotive force) of +100 dB/
and the level of audio output shall be
recorded;
e)
The amplitude characteristics of the receiver is recorded as the change of
level of the audio output measured in steps c) and d) above expressed in dB.
4.6. Spurious
emission
4.6.1.
Radiated measurement (apply only to
equipment without external antenna socket)
Scheme
of measurement is shown in Figure 12.

Figure 12:
Arrangement for radiated measurement of spurious emission
a)
The test antenna shall be connected via a high pass filter to a spectrum
analyzer. The test antenna length shall be chosen equivalent to instantaneous
frequency of the spectrum analyzer;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
The test antenna shall be raised or lowered through the specified height range
until a maximum is obtained;
d)
The transmitter shall be rotated up to 360° about the vertical axis, until higher
maximum signal is received. This level shall be recorded;
e)
Using the measurement arrangement shown in figure 12, the substitution antenna
shall replace the transmitter in the same position. It shall be connected to
the signal generator;
f)
For each frequency at which a component has been detected, the signal generator
shall be tuned;
g)
The test antenna shall be raised or lowered in the range of 1 m to 4 m until a maximum
is obtained;
h)
The amplitude of the signal generator shall be adjusted until the level
measured on the spectrum analyzer is equal to the one obtained in step d);
i)
This value after the correction due to the gain of the substitution antenna and
the cable loss between the signal generator and the substitution antenna is the
radiated spurious component at this frequency;
j)
The measurement shall be repeated with the transmitter in stand-by condition.
4.6.2.
Conducted measurement (apply only to
equipment with external antenna socket)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Figure
13: Arrangement for conducted measurement of spurious emission
a)
Transmitter under test shall be connected to a spectrum analyzer through a 50 W
power attenuator and a filter;
b)
The transmitter shall be switched on in the absence of modulation. The frequency
of the spectrum analyzer shall be adjusted in the range of 9 kHz to 4 GHz;
c)
The frequency and level of every spurious emission component that has been
found out shall be recorded as conducted emission level distributed on the
power attenuator. The emissions within the channel occupied by the transmitter
carrier and its adjacent channels shall not be recorded;
d)
The measurement shall be repeated with the transmitter in stand-by condition.
ANNEX
A
(Normative)
NORMAL TEST
CONDITIONS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
●
Relative humidity: 20% to 75%
●
AC voltage: 220 VAC/50Hz
●
When use lead-acid battery power source, DC voltage shall be 1.1 times the
nominal voltage of the battery.
ANNEX
B
(Normative)
ABSOLUTE MEASUREMENT UNCERTAINTIES AND MEASUREMENT RESULT
PROCESSING
B.1.
Absolute measurement uncertainties: maximum values
Carrier frequency
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carrier power
< ±0.75 dB
Maximum frequency error
< ±5%
Receiver sensitivity at SINAD of 20 dB
< ±3 dB
Receiver amplitude characteristic
< ±1.5 dB
B.2.
Processing, explanation of radiated measurement results in comparison with
criteria in the technical documentation shall be carried out as follow:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Measurement errors for each parameter shall be included in the measurement
report.
ANNEX
C
(Normative)
MEASUREMENT
REQUIREMENTS AND METHOD GENERALIZATION
Table 7: Table of
measurement requirements and methods
N°
Technical parameter
Technical criteria
Method of measurement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Transmitter carrier frequency
Compliant to Table 1
Section 4.1.1
2
Emission class
F3E; G3E
3
Channel separation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Transmitter power
< 1W
Section 4.2.1
5
Transmitter power tolerance
± 1.5 dB
Section 4.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Spurious emission power
Standby mode: ≤ 2.0 nW
Active mode: ≤ 0.25 
Section 4.6.1
7
Carrier stability
±20 x 10-6
Section 4.1.3
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Table 2
Section 4.3.1
9
Frequency tolerance
Table 3
Section 4.1.1
10
Maximum receiver sensitivity
Table 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Transmitter amplitude characteristic
≤3.0 dB
Section 4.5
12
Criteria of interface with PSTN
TCN 68-
188: 2000
TCN 68 – 188: 2000
Table 8: Table of
measurement requirements and methods
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Technical parameter
Technical criteria
Method of measurement
1
Transmitter carrier frequency
Compliant to Table 1
Section 4.1.2
2
Emission class
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Channel separation
25 kHz
4
Transmitter power
1W ≤ P ≤ 25 W
Section 4.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Transmitter power tolerance
Base unit: ± 2.0 dB
Mobile unit: ± 3.0 dB
Section 4.2.2
6
Spurious emission power
≤ 2.5 
Section 4.6.2
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5x10-6 to ±10
x 10-6
Section 4.1.3
8
Maximum frequency deviation
Table 2
Section 4.3.2
9
Frequency tolerance
Table 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Maximum receiver sensitivity
≤ 6
at SINAD 20 dB
Section 4.4.1
11
Transmitter amplitude characteristic
≤ 3.0dB
Section 4.5
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCN 68-
188: 2000
TCN 68 - 188: 2000
REFERENCES
[1] ITU-R Rep. 1025-1: “Technical
and Operational Characteristics of Cordless Telephone and Cordless Telephones”
[2]
ITU-R Rec. SM.329-7 (March 1999): "Spurious
emission"
13] ITU-R M.478-5 (10/1995): "Technical
characteristics of equipment and principles governing the allocation of
frequency channel between 25 and 3000 MHz
for the FM land mobile services"
[4]ITU-R Rec. SM. 1045-1
(10/1997): Frequency tolerance of transmitter
[5] ETS 300 086 (January 1991): "Radio Equipment and
System Land Mobile Service Technical characteristics and test conditions for
radio equipment with an internal or external RF connector intended primarily
for analog speech "
[6] ITU-R Rec. M.1033-1: "Technical and
Operational Characteristics of Cordless Telephone and Cordless
Telecommunication Systems"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] ETS
300 390 (February 1996): "Technical
characteristics and test conditions for Radio equipment intended for the
transmission of speech and using
integral antenna"