TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9730:2013
ISO 15783:2002
WITH AMENDMENT 1:2008
BƠM
RÔTO ĐỘNG LỰC KHÔNG CÓ CỤM LÀM KÍN - CẤP II - ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Seal-less rotodynamic pumps
- Class II
- Specification
Lời
nói đầu
TCVN 9730:2013 hoàn toàn tương đương
với ISO 15783:2002 và Sửa đổi 1:2008.
TCVN 9730:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 131 Hệ thống truyền dẫn chất lỏng biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này là tiêu
chuẩn đầu tiên trong một loạt tiêu chuẩn liên quan đến đặc tính kỹ thuật đối với
bơm không có cụm làm kín; Chúng tương đương với hai loại đặc tính kỹ thuật, Loại
I và Loại II, trong đó Loại I có nhiều các yêu cầu hơn.
Khi khách hàng yêu cầu, hay một hợp đồng được thỏa
thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp/nhà sản xuất, (các nguyên bản) các nội
dung liên quan được làm nổi bật bằng dấu () và được liệt kê trong Phụ lục G.
BƠM RÔTO ĐỘNG LỰC KHÔNG CÓ CỤM LÀM KÍN - CẤP
II - ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Seal-less rotodynamic pumps - Class II - Specification
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu đối với bơm rôto động lực không có cụm làm kín được dẫn động bằng
khớp nối nam châm vĩnh cửu (bơm dẫn động bằng từ trường) hoặc bằng bơm có động
cơ được bọc kín, và chúng được sử dụng chủ yếu trong xử lý hóa học, xử lý nước
và công nghiệp hóa dầu. Việc sử dụng chúng có thể được tuân theo không gian, tiếng
ồn, môi trường hoặc quy tắc an toàn.
Bơm rôto động lực
không có cụm làm kín là bơm có một rô to bên trong được đặt hoàn toàn trong một
bình áp suất chứa chất lỏng được bơm. Bình áp suất hoặc thiết bị chứa chính được
làm kín bằng các đệm kín tĩnh như tấm đệm hoặc vòng đệm O.
1.2. Các bơm thông thường
phải phù hợp với đặc tính tiêu chuẩn đã được thừa nhận (ví dụ: TCVN 8532 (ISO
5199), phòng chống nổ, tính tương thích điện từ), ngoại trừ những vị trí có yêu
cầu đặc biệt được quy định trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Phải tuân theo các yêu
cầu của tiêu chuẩn này và tuân theo đặc điểm thiết kế đặc trưng, những thiết kế
thay thế có thể được người đặt hàng cung cấp miễn là chúng thỏa mãn được mục
đích của tiêu chuẩn này và chúng được mô tả một cách chi tiết. Các bơm không
tuân theo tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn này cũng có thể được người đặt hàng
cung cấp miễn là sự sai khác được nhận biết và được mô tả đầy đủ.
Bất cứ khi nào tài liệu
có yêu cầu trái ngược, chúng nên được áp dụng theo trình tự ưu tiên dưới đây:
a) Đơn đặt hàng (hoặc
yêu cầu, nếu không đặt hàng), xem Phụ lục D và Phụ lục E;
b) Tờ dữ liệu (xem Phụ lục A) hoặc tờ kỹ thuật hoặc đặc
tính kỹ thuật;
c) Tiêu chuẩn này;
d) Các tiêu chuẩn
khác.
2.
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 4173:2008 (ISO 281:1990), Ổ lăn - Tải trọng động
và tuổi thọ danh định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8029:2009 (ISO
76:1987), Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định.
TCVN 8532:2010 (ISO 5199), Đặc tính kỹ thuật của
bơm ly tâm - Cấp I.
ISO 3274, Geometrical Product
Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Nominal
characteristics of contact (stylus) instruments (Đặc tính hình học sản
phẩm (GPS) - Cấu trúc bề mặt: Phương pháp prôfin - Đặc tính danh
nghĩa của các dụng cụ tiếp xúc (kim ghi)).
ISO 3744, Acoustics - Determination of sound
power levels of noise sources using sound pressure - Engineering method in an
essentially free field over a reflecting plane (Âm học - Xác định mức công suất
âm thanh của nguồn gây ồn sử dụng áp lực âm thanh - Phương pháp kỹ thuật trong
trường tự do cần thiết trên một mặt phẳng phản xạ).
ISO 3746, Acoustics - Determination of sound
power levels of noise sources using sound pressure - Survey method using an
enveloping measurement surface over a reflecting plane (Âm học - Xác định mức công suất
âm thanh của nguồn gây ồn sử dụng áp lực âm thanh - Phương pháp khảo sát sử dụng
một bề mặt đo hình bao trên một mặt phẳng phản xạ).
ISO 7005-1, Metallic flanges - Part 1: Steel flanges (Bích kim loại - Phần 1: Bích thép).
ISO 7005-2, Metallic flanges -
Part 2:
Cast
iron flanges (Bích kim loại - Phần 2: Bích gang).
ISO 7005-3, Metallic flanges - Part 3: Copper
alloy and composite flanges (Bích kim loại - Phần 3: Bích hợp kim đồng
và composit).
ISO 9906, Rotodynamic pumps - Hydraulic performance
acceptance tests - Grades 1 and 2 (Bơm có rôto động lực - Thử nghiệm
thu tính năng thủy lực - cấp 1 và 2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng
các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Bơm dẫn động bằng từ tính (lubrication
and cooling flow)
MDP
Bơm trong đó công suất
trục dẫn động được truyền đến bánh công tác của bơm bằng phương pháp từ tính,
đi qua vỏ chắn bảo vệ đến rô to trong có các nam châm vĩnh cửu hoặc một thiết bị
cảm ứng.
3.2. Bơm có động cơ được bọc
kín (canned motor pump)
CMP
Bơm trong đó stato của
động cơ điện được tách khỏi rô to bằng lớp bảo vệ (ống lót).
CHÚ THÍCH 1: Rô to
chuyển động trong chất lỏng được bơm hoặc trong chất lỏng khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Bơm rô to động lực không có cụm làm kín
(seal-less rotodynamic pump)
Việc thiết kế bơm (nói
chung) trong đó trục bánh công tác mang rôto hoặc của động cơ được bọc kín hoặc
của bộ phận dẫn động bằng từ trường đồng bộ hoặc không đồng bộ.
CHÚ THÍCH: Việc thiết
kế này không sử dụng bộ phận làm kín trục động lực để làm cơ cấu ngăn chặn
chính. Các bộ phận làm kín tĩnh là các phương tiện được sử dụng để chặn chất lỏng.
3.3.1. Đầu thủy lực (hydraulic
end)
Đầu máy bơm truyền cơ
năng cho chất lỏng được bơm.
3.3.2. Đầu dẫn động công suất (power
drive end)
Đầu máy bơm có khớp từ
(MDP) hoặc động cơ (CMP) cung cấp cơ năng cần thiết cho vận hành của đầu thủy lực.
3.3.3. Dòng bôi trơn và làm mát (lubrication
and cooling flow)
Dòng chảy cần thiết
cho việc dẫn động bằng từ tính chảy qua không gian giữa nam châm bên trong và vỏ
bọc, hoặc trong động cơ được bọc kín giữa rô to và ống lót cổ trục, nhằm mục
đích tản nhiệt gây ra do tổn thất dòng điện xoáy trên vỏ bảo vệ kim loại và nhiệt
do ma sát sinh ra từ ổ trục, và nhằm mục đích bôi trơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4. Khớp nối kín (close
coupled)
(MDP) Việc bố trí các
khớp nối trong đó động cơ được cung cấp với bộ nối bích lắp trực tiếp vào vỏ hoặc
thân bơm và trong đó vòng nam châm ngoài được lắp vào trục động cơ.
3.3.5. Khớp nối tách rời (separately
coupled)
(MDP) Việc bố trí
trong đó động cơ và bơm được lắp tách rời với vòng nam châm ngoài được lắp trên
chính trục của nó, được đỡ bằng các ổ lăn, và được kết nối với trục động cơ bằng
khớp mềm.
3.3.6. Khe hở khí (air
gap)
(MDP) Khoảng cách hướng
kính giữa đường kính trong (ID) của cụm nam châm ngoài và đường kính ngoài
(OD) của vỏ bảo vệ.
3.3.7. Khe hở chất lỏng (liquid
gap)
(MDP) Khoảng cách hướng
kính giữa đường kính trong (ID) của vỏ và đường kính ngoài (OD) của vỏ bảo vệ
rô to.
3.3.8. Khe hở chất lỏng (liquid
gap)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.9. Tổng khe hở (total
gap)
Khe hở từ (magnetic gap)
(MDP) Khoảng cách hướng
tâm giữa đường kính trong (ID) của nam châm ngoài và đường kính ngoài (OD) của
vòng nam châm trong/vòng mô men xoắn.
3.3.10. Tổng khe hở (total
gap)
Khe hở từ (magnetic gap)
(CMP) Khoảng cách toàn bộ giữa
đường kính trong (ID) của lớp thép lá stato và đường kính ngoài (OD)
của lớp thép lá rô to.
3.3.11.
Tải
trọng hướng kính (radial
load)
Tải trọng vuông góc
(MDP và CMP) với trục bơm và trục dẫn động gây ra do sự không cân bằng tải trọng
thủy lực trên bánh công tác, không cân bằng cơ học và rô to từ, do trọng lượng
cụm rô to, và các lực chất lỏng tuần hoàn qua bộ phận dẫn động.
3.3.12.
Tải
trọng dọc trục (axial
load)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.13.
Tải
trọng dọc trục (axial
load)
(CMP) Tải trọng dọc theo đường
trục bơm gây ra do lực thủy lực tác động trên vỏ bảo vệ bánh công tác và rô to.
3.3.14.
Cân
bằng tải trọng thủy lực (hydraulic
load balance)
Việc cân bằng tải trọng
dọc trục bằng việc thiết kế bánh công tác, các lỗ hoặc các cánh cân bằng bánh
công tác, hoặc bằng sự cân bằng các lỗ thay đổi được trong phần dẫn động và phần
thủy lực.
3.4.
Mô
men xoắn khởi động (starting
torque)
Mô men xoắn thực lớn
nhất được truyền đến các bộ phận bị dẫn động trong quá trình khởi động cứng của
bộ phận (điện áp toàn phần).
CHÚ THÍCH: Nó chịu ảnh
hưởng do quán tính bơm và rô to động cơ, khả năng mô men xoắn khởi động của động
cơ và công suất so với tốc độ yêu cầu của đầu chất lỏng
3.5.
Mô
men xoắn ngắt (break-out torque)
Tải trọng mô men xoắn
tác động trên trục dẫn động có rô to bị khóa tại điểm xảy ra sự tách khớp từ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô men xoắn lớn nhất
mà một động cơ sẽ phát sinh ra khi bị ngăn chặn quay.
3.7.
Dòng
điện xoáy (eddy current)
Dòng điện được sinh ra
trong chất dẫn điện khi từ trường mạnh được quay quanh nó.
3.8. Khớp nối từ (magnetic
coupling)
Cơ cấu truyền mô men
qua các nam châm được gắn vào trục dẫn động và trục bị dẫn.
3.9. Vòng nam châm trong
(inner magnet ring)
Dãy nam châm vận hành
trong vỏ bảo vệ được dẫn động bằng vòng nam châm ngoài.
CHÚ THÍCH: Vòng nam
châm trong được lắp trên thành phần quay tương tự như bánh công tác của bơm.
3.10. Vòng nam châm ngoài (outer
magnet ring)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Trong khi
quay, vòng nam châm ngoài truyền công suất qua vỏ bảo vệ, dẫn động vòng nam
châm trong hoặc vòng mô men.
3.11. Dòng điện xoáy (eddy
currents)
3.11.1. Bộ phận dẫn động
dòng xoáy (eddy currents drive)
Khớp từ không đồng bộ
bao gồm vòng nam châm ngoài vĩnh cửu và vòng mô men trong chứa một hệ thống
thanh dẫn điện được tựa trên lõi thép các bon thấp.
CHÚ THÍCH: Vòng nam
châm quay ngoài sản sinh ra dòng điện xoáy trong các thanh đồng biến đổi lõi
thành nam châm điện quay. Nam châm điện theo sau vòng nam châm quay ngoài nhưng
với một tốc độ chậm hơn một chút do trượt.
3.11.2. Tổn thất dòng điện
xoáy (eddy current loss)
Tổn thất công suất do
dòng điện xoáy
CHÚ THÍCH: Năng lượng
trong các dòng điện xoáy này thường bị tản nhiệt do điện trở của vật liệu.
3.11.3. Vòng mô men xoắn (torque
ring)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11.4. Sự tách khớp (decouple)
Sự phá hỏng khớp từ đồng
bộ để quay đồng bộ, hoặc điều kiện sụt tốc độ của bộ phận dẫn động dòng điện
xoáy.
3.11.5. Sự trượt (slip)
Tốc độ chênh lệch giữa
vòng mô men và vòng nam châm ngoài trong bơm dẫn động dòng điện xoáy hoặc giữa
tốc độ vận hành và tốc độ đồng bộ trong CMP.
3.11.6. Sự khử từ (demagnetization)
Sự tổn thất thường
xuyên của lực hút từ do nhiệt độ hoặc do sự thay đổi trường.
3.12.
Sự
bảo vệ (containment)
3.12.1.
Vỏ
bảo vệ (sheath)
Tường ngăn thành mỏng
được hàn kín bằng hơi được lắp vừa vào rô to trong bao quanh vòng nam châm
trong (MDP) hoặc các lớp tách mỏng (CMP).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.12.2. Vỏ
(Shell)
Tường ngăn được hàn
kín bằng hơi được lắp trong phạm vi toàn bộ khe hở giữa vòng nam châm trong và
vòng nam châm ngoài của MDP và tạo ra sự bảo vệ của chính chất lỏng được bơm.
Xem Hình 2.
3.12.3. Ống lót (liner)
Tường ngăn được hàn
kín bằng hơi được lắp vừa vào đường kính trong (ID) của cụm stato của CMP
và tạo ra sự bảo vệ của chính chất lỏng được bơm.
Xem Hình 1.
3.12.4. Sự bảo vệ thứ cấp (secondary
containment)
Hệ thống ngăn chặn áp
lực ngược chỉ sử dụng các bộ phận làm kín tĩnh để ngăn chặn sự rò rỉ trong trường
hợp hư hỏng vỏ bảo vệ chính hoặc ống lót, và bao gồm các điều khoản chỉ rõ sự
hư hỏng vỏ bảo vệ hoặc ống lót.
3.12.5. Trục dẫn động (drive
shaft)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.12.6.
Sự
điều khiển thứ cấp (secondary control)
Sự giảm tối thiểu việc
xả chất lỏng được bơm trong trường hợp hư hỏng vỏ bảo vệ hoặc ống lót stato.
3.12.7. Hệ thống điều khiển thứ cấp (secondary
control system)
Tổ hợp cơ cấu (bao gồm,
ví dụ: hộp áp lực phụ, bộ phận làm kín cơ khí), trong trường hợp rò rỉ từ vỏ bảo
vệ hoặc ống lót stato, giảm tối thiểu việc xả chất lỏng được bơm và điều khiển
an toàn việc xả chất lỏng được bơm.
CHÚ THÍCH: Nó bao gồm
các điều khoản chỉ rõ sự hư hỏng vỏ bảo vệ hoặc ống lót.

CHÚ DẪN
1.
Đầu thủy lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cụm stato
2.
Ổ trục
6.
Vỏ bảo vệ
3.
Ống lót
7.
Rô
to
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộp đầu cáp
Hình
1 - Ví dụ về bơm có động cơ được bọc kín (CMP)

CHÚ DẪN
1. Đầu thủy lực
6. Khớp nối
2. Ổ trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Vỏ
8. Tấm đế
4. Thân ổ trục
9. Vỏ bảo vệ: vòng nam
châm trong
5. Ổ lăn
10. Vòng
nam châm ngoài
Hình 2 - Ví dụ về bơm
dẫn động bằng từ tính (MDP)
4. Thiết kế
4.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường đặc tính phải
cho biết phạm vi vận hành cho phép của bơm. Bơm phải có một đường đặc tính ổn định.
Ngoài ra, đường đặc tính cho đường kính bánh công tác nhỏ nhất và lớn nhất cũng
phải được chỉ rõ.
Dòng ổn định liên tục
nhỏ nhất và lớn nhất tại đó bơm có thể vận hành không vượt quá giới hạn độ ồn,
rung và nhiệt độ giới hạn trong tiêu chuẩn này phải được nhà sản xuất/nhà cung
cấp quy định.
4.1.2. Cột áp hút thực (NPSH)
NPSH được yêu cầu
(NPSHR) phải được dựa vào việc thử nghiệm nước lạnh như đã được xác định bằng
việc thử nghiệm phù hợp với ISO 9906 trừ khi được thỏa thuận khác.
Nhà sản xuất/nhà
cung cấp phải tạo sẵn một đường đặc tính điển hình như một hàm của dòng nước.
Đường đặc tính
NPSHR phải được dựa vào sự sụt cột áp 3 % (NPSH3).
Hệ số hiệu chỉnh cho
hydrocacbon không được áp dụng cho đường đặc tính NPSHR.
Bơm phải được lựa chọn
sao cho NPSH tối thiểu có sẵn (NPSHA) trong việc lắp đặt vượt quá NPSHR của bơm
ít nhất bởi hệ số an toàn quy định. Hệ số an toàn này phải không được nhỏ hơn
0,5 m, nhưng nhà sản xuất/nhà cung cấp có thể quy định hệ số cao hơn đáng kể dựa
vào các yếu tố sau đây:
- Kích cỡ, loại, tốc độ
đặc trưng, thiết kế và đặc tính hình học thủy lực bơm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chất lỏng và nhiệt độ
được bơm;
- Sự chống ăn mòn tạo
thành lỗ hổng của vật liệu kết cấu.
4.1.3. Lắp đặt ngoài trời
Bơm phải phù hợp với
việc lắp đặt ngoài trời dưới điều kiện môi trường bình thường.
Quy định hoặc điều kiện
môi trường không bình thường như nhiệt độ cao hoặc thấp, môi trường ăn mòn, bão
cát, do vậy bơm được yêu cầu phù hợp phải do khách hàng quy định.
4.2. Các dẫn động
chính
4.2.1. Quy định chung
Các yêu cầu dưới đây
phải được xem xét khi xác định yêu cầu về công suất/tốc độ của bơm.
a) Việc ứng dụng và
phương pháp vận hành bơm. Ví dụ, trong sự lắp đặt để vận hành song song, phạm
vi tính năng có thể chỉ với một bơm đang vận hành, phải tính đến đặc tính hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Dòng bôi trơn tuần
hoàn cho các ổ trục và sự khử tổn thất nhiệt (đặc biệt đối với bơm có tốc độ
dòng chảy thấp).
d) Đặc tính chất lỏng
được bơm (độ nhớt, hàm lượng chất rắn, tỷ trọng).
e) Sự tổn thất công suất,
bao gồm tổn thất trượt qua sự truyền động (chỉ với bơm dẫn động bằng nam châm).
f) Điều kiện khí quyển
tại hiện trường lắp bơm.
g) Phương pháp khởi động
bơm:
- Nếu bơm (ví dụ như
bơm để dự phòng) được khởi động tự động khi đó phải chú ý xem bơm có thể khởi động
ngược với van đóng hay không, hoặc xem bơm có thể khởi động ngược với van mở
hay không hoặc đang bơm vào đường ống rỗng; nghĩa là vận hành trong hệ thống
bơm tại đó áp lực bơm được cung cấp chỉ để cho tổn thất do ma sát đường ống.
h) Đối với việc bố trí
tốc độ thay đổi, tốc độ tối thiểu liên tục phải được nhà sản xuất/nhà cung cấp
chỉ rõ nhằm đảm bảo đúng tính năng làm mát và bôi trơn ổ trục.
Dẫn động chính đòi hỏi
như bộ phận truyền động đối với bơm không có cụm làm kín nằm trong phạm vi tiêu
chuẩn này phải có công suất định mức đầu ra ít nhất bằng với phần trăm công suất
định mức đầu vào được cho trong Hình 3, giá trị này không bao giờ được nhỏ hơn
1 kW.
Ở những vị trí xảy ra
điều đó, điều này sẽ dẫn đến sự quá kích cỡ không cần thiết của bộ phận truyền
động, một sự đề xuất thay thế phải được khách hàng chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi xác định sử dụng bộ
phận dẫn động bằng nam châm vĩnh cửu, các yêu cầu dưới đây phải được xem xét
cùng với các điểm a) đến h) của 4.2.1.
a) Bộ phận dẫn động bằng
từ tính phải được lựa chọn trong phạm vi vận hành cho phép với đường kính bánh
công tác đã được chọn tại nhiệt độ vận hành và chú ý đến đặc tính chất lỏng được
bơm.
Nếu khối lượng riêng
của chất lỏng vận hành bình thường nhỏ hơn 1 000 kg/m3 phải có sự thỏa
thuận đặc biệt giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và khách hàng để thử nghiệm và
làm sạch.
b) Nhiệt được sản sinh ra do sự
tổn thất dòng điện xoáy, tổn thất công suất trong vỏ, tổn thất công suất trong ổ
trục và tổn thất công suất do tuần hoàn chất lỏng phải được khử bỏ bằng chất lỏng
được bơm hoặc bằng sự cấp chất lỏng làm mát ngoài.
c) Nhiệt độ vật liệu
từ tính phải được duy trì tại giá trị danh định hoặc dưới giá trị danh định cho
vật liệu được sử dụng. Vật liệu từ tính không được lệ thuộc vào tổn thất không
thuận nghịch.
d) Tổn thất từ tính
không thuận nghịch tại nhiệt độ vận hành của bộ phận dẫn động bằng
từ tính phải được chú ý.
Tránh dùng chất lỏng
chứa các hạt từ tính nếu các hạt như thế không thể được khử bỏ một cách hiệu quả.
Việc bố trí đặc biệt
có thể được áp dụng để tránh sự hình thành đá trong các khe hở khí khi bơm chất
lỏng lạnh.
Bộ phận dẫn động bằng
từ tính phải được thiết kế sao cho việc khởi động phải không làm cho các cụm
nam châm tách khớp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Động cơ được bọc kín
nhìn chung được làm mát bằng việc tuần hoàn chất lỏng được bơm hoặc bằng việc sử
dụng chất lỏng làm mát để khử nhiệt sinh ra bởi ống lót bảo vệ, sự tổn thất
dòng điện xoáy, sự tổn thất điện động cơ và tổn thất cơ khí. Nhiệt độ cuộn dây
stato phải được duy trì tại giá trị đã được thiết lập hoặc dưới giá trị đã được
thiết lập cho loại cách điện đã sử dụng.

Hình 3 - Công suất đầu ra của dẫn
động chính, phần trăm công suất đầu vào của bơm tại điều kiện danh định
Khi phân loại động cơ
được bọc kín, ngoài các điểm a) đến h) của 4.2.1 phải xem xét đến các điều kiện
dưới đây:
- tổn thất công suất
trong rô to được bọc kín;
- tổn thất công suất
trong các ổ trục;
- tổn thất công suất
do tuần hoàn chất lỏng;
- yêu cầu phòng chống
nổ.
Nhà sản xuất/nhà cung
cấp phải quy định yêu cầu làm mát ngoài khi được yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết về sự bố trí
này nên được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp.
4.3. Tốc độ tới hạn, sự cân bằng
và sự rung
4.3.1. Tốc độ tới hạn
Tốc độ tới hạn phải được
tính toán với chất lỏng.
Với một số loại bơm
(như: bơm trục thẳng đứng và bơm nhiều cấp trục ngang), tốc độ tới hạn thứ nhất
có thể dưới tốc độ vận hành khi đã được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản
xuất/nhà cung cấp.
Phải đặc biệt chú ý đến
tốc độ tới hạn khi bơm được truyền động tại tốc độ thay đổi.
4.3.2. Cân bằng và sự rung
4.3.2.1. Quy định
chung
Tất cả các bộ phận
quay chính phải được cân bằng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự rung chưa được lọc
phải không được vượt quá giới hạn khắc nghiệt rung như được cho trong Bảng 1
khi được đo trên thiết bị thử nghiệm của nhà sản xuất/nhà cung cấp. Các giá trị
này được đo xuyên tâm tại hộp trục tại một điểm vận hành đơn tại tốc độ danh định
(± 5 %) và dòng danh định (± 5 %) khi vận hành không có sự tạo thành khe nứt.
Nhà sản xuất/nhà cung
cấp phải xác định cấp cân bằng được yêu cầu để đạt được mức rung có thể chấp nhận
được trong giới hạn quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Yêu cầu này
thông thường có thể đạt được bằng sự cân bằng phù hợp với cấp G6.3 của ISO
1940-1.
Bảng 1 - Giá trị
rung chưa được lọc lớn nhất cho phép
Giá
trị tính bằng milimét trên giây
Bố
trí bơm
Loại
bơm và tiêu chí
Bơm
có động cơ được bọc kín
Bơm
dẫn động bằng từ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
3,0
Bơm có chiều cao đường
trục đỡ cứng > 225 mm
3,0
4,5
Bơm có giá đỡ mềm
3,0
4,5
CHÚ THÍCH: Giá trị
vận tốc rung được lọc cho tần suất quay và tần suất qua bánh công tác có thể
được mong chờ thấp hơn giá trị được cho trong bảng này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị đọc sự rung phải
được thực hiện ở bích trên cùng của bộ phận dẫn động lắp trên bơm trục đứng có
khớp nối cứng và gần ổ trục bơm trên cùng trên bơm trục đứng có khớp nối mềm.
Giới hạn rung cho cả
bơm có ổ lăn và ổ trục có ống lót không được vượt quá giới hạn khắc nghiệt rung
như được cho trong Bảng 1 trong quá trình thử nghiệm ở phân xưởng tại tốc độ
danh định (± 5 %) và dòng danh định (± 5 %) khi vận hành không có sự tạo thành
khe nứt 1).
4.4. Các bộ phận chứa
áp suất
4.4.1. Bộ phận chứa
áp chính
Bộ phận chứa áp của chất
lỏng được bơm phải bằng mọi biện pháp có thể chống lại được ứng suất thu được từ
áp lực làm việc tối đa cho phép và bất kỳ hiệu ứng động lực vận hành nào. Các vật
liệu được làm ướt phải tương thích với nhau và phải tương thích với chất lỏng
được bơm, và phải được xác định kích thước để đưa đến một tuổi thọ làm việc
thích hợp.
Có thể nhận thấy rằng
một số phương pháp hiệu quả phù hợp với thiết kế của các bộ phận chứa áp. Các
phương pháp này có thể dựa vào mã quốc gia đã được công nhận hoặc dựa vào các
phương pháp khác đã được chứng minh. Để thỏa mãn tiêu chí chấp nhận được, mỗi
phương pháp thiết kế phải:
- là một quy trình được
viết ra;
- ghi nhận giới hạn ứng
suất của vật liệu;
- được chứng minh bằng
kinh nghiệm hoặc thực nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải đặc biệt chú ý đến
vị trí chứa áp có sự rò rỉ, bơm phải cung cấp một bộ phận chứa áp thứ cấp.
Bộ phận chứa áp thứ cấp
phải được thiết kế để cho phép lắp một bộ cảm biến theo yêu cầu của khách hàng
để cho biết sự thay đổi hiện trạng và hoặc để ngừng bơm, hoặc để cảnh báo rằng
cần phải chú ý và chỉnh sửa. Bộ phận chứa áp thứ cấp này phải chịu được điều kiện
này khi chất lỏng được bơm bị phơi sáng trong khoảng thời gian ít nhất 48 h. Bộ
phận chứa áp thứ cấp này có thể dưới áp suất, nhiệt độ làm việc tối đa cho phép
và bất kỳ hiệu ứng động lực nào từ sự vận hành.
4.4.3. Điều khiển thứ cấp
Ở nơi chất lỏng ít
nguy hiểm, nhưng sự rò rỉ không điều khiển được là không thể chấp nhận được vì
lý do môi trường hoặc lý do thuận tiện về con người, bơm phải được cung cấp một
phương tiện đề điều khiển sự rò rỉ từ bộ phận chứa áp chính.
Việc điều khiển thứ cấp
phải cung cấp một phương tiện an toàn để thu gom sự rò rỉ từ bộ phận chứa áp
chính và phải cho phép khử bỏ an toàn sự rò rỉ. Nhà sản xuất/nhà cung cấp phải
xác định áp suất làm việc tối đa cho phép và cung cấp đầu nối có thể xả 20 % tốc
độ dòng chảy bơm mà không vượt quá áp lực này.
4.4.4. Áp suất - nhiệt độ danh định
Áp suất làm việc tối
đa cho phép của bơm tại điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất phải được xác định
rõ bởi nhà sản xuất/nhà cung cấp. Trong bất kỳ trường hợp nào áp suất làm việc
tối đa cho phép của bơm phải không được vượt quá áp suất danh định của bích.
Áp suất thiết kế cơ bản
của bơm phải là áp suất theo áp kế nhỏ nhất là 16 bar tại nhiệt độ là 20oC khi yêu cầu về độ bền kéo của vật liệu cho phép.
Trong trường hợp độ bền
vật liệu không cho phép áp suất thiết kế cơ bản là 16 bar tại nhiệt độ 20oC, hoặc ở những vị trí bơm được sử dụng tại nhiệt độ khác 20oC, áp suất danh định phải được điều chỉnh theo đặc tính ứng suất - nhiệt độ của vật liệu
và phải được nhà sản xuất/nhà cung cấp quy định rõ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.5. Chiều dày thành
4.4.5.1. Quy định chung
Các bộ phận chứa áp, gồm
vỏ bảo vệ/ống lót, phải được xác định kích thước sao cho chúng có thể chịu được
áp suất làm việc cho phép tại nhiệt độ làm việc mà không bị biến dạng bất kỳ sự
giao thoa nào với sự vận hành an toàn của bơm. Áp suất thử phải không gây ra bất
kỳ sự biến dạng dư nào phù hợp với 6.3.1.
Vỏ hộp cũng phải phù hợp
về áp suất thử thủy tĩnh (xem 6.3.1) tại nhiệt độ môi trường.
Sự cho phép ăn mòn của
các bộ phận chứa áp, không kể vỏ/ống lót, phải được thỏa thuận giữa khách hàng
và nhà sản xuất/nhà cung cấp bằng việc xem xét tốc độ ăn mòn của chất lỏng và vật
liệu liên quan.
4.4.5.2. Bơm dẫn động bằng từ tính
Vỏ bảo vệ phải được chế
tạo từ vật liệu chống ăn mòn có chiều dầy không nhỏ hơn 1 mm, phải bao gồm cả sự
cho phép tổn thất ăn mòn, như đã được khách hàng chấp thuận.
4.4.5.3. Bơm có động cơ được bọc kín
Độ dầy thành nhỏ nhất
của ống lót phải là 0,3 mm và bằng vật liệu chống ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu được sử dụng
cho các bộ phận chứa áp phải phụ thuộc vào chất lỏng được bơm và ứng dụng bơm
(xem Điều 5).
4.4.7. Đặc điểm cơ học
4.4.7.1. Sự tháo dỡ
Bơm được tốt nhất là
thiết kế trong kết cấu “rút ra phía sau” để cho phép tháo được bánh công tác,
trục, cụm dẫn động từ và ổ trục mà không làm ảnh hưởng đến đầu nối vào và đầu nối
ra của bích. Điều khoản phải được lập để có thể tách rời dễ dàng các bộ phận
(ví dụ, kích kiểu vít).
4.4.7.2. Kích kiểu vít
Khi kích kiểu vít được
cung cấp như là một phương tiện tách các bề mặt tiếp xúc, mặt đối tiếp phải được
khoét rộng để nhận kích vít ở vị trí làm hư hỏng bề mặt có thể tạo ra một mối nối
rò rỉ hoặc một sự lắp yếu. Không nên sử dụng vít có lỗ đặt chìa vặn, nếu có thể.
4.4.7.3.
Vỏ làm nóng và vỏ làm mát
Vỏ để làm nóng và làm mát phải được
cung cấp ở những vị trí được yêu cầu.
Vỏ làm nóng phải được thiết kế cho áp
suất vận hành nhỏ nhất là 6 bar tại nhiệt độ (hơi) là 200oC hoặc 6
bar tại nhiệt độ (chất lỏng truyền nhiệt) là 350oC. Vỏ làm mát phải
được thiết kế cho áp suất vận hành tối thiểu là 6 bar tại nhiệt độ 170oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.7.4.
Miếng đệm của bộ phận chứa áp
Tấm đệm của bộ phận chứa
áp phải được thiết kế phù hợp với điều kiện làm việc cho phép và điều kiện thử
thủy tĩnh. Chúng phải được giới hạn với bên khí quyển để ngăn chặn sự thổi.
4.4.7.5.
Bắt bu lông ngoài
Bu lông hoặc vít cấy nối
các bộ phận chứa áp, ví dụ: thân bơm và vỏ bơm có khớp từ hoặc động cơ được bọc
kín phải có kích cỡ tối thiểu là 12 mm.
CHÚ THÍCH: Nếu vì
không gian giới hạn, việc sử dụng bu lông hoặc vít cấy M 12 là không thực tế,
có thể được phép sử dụng bu lông hoặc vít cấy nhỏ hơn.
Bu lông được lựa chọn
(phân loại theo đặc tính) phải phù hợp với áp lực tối đa cho phép sử dụng quy
trình làm kín khít thông thường. Nếu tại một số điểm cần phải sử dụng mối lắp
xiết có chất lượng đặc biệt, mối lắp xiết có thể thay thế nhau cho các điểm
khác phải có chất lượng tương tự.
4.4.7.6.
Giá đỡ vỏ cho nhiệt độ cao
Với những ứng dụng của
bơm dẫn động bằng từ tính khác kiểu kết cấu nối cứng có nhiệt độ làm việc trên 350oC, giá đỡ đường trục của thân bơm phải được cung cấp.
4.5. Nhánh, vòi phun và đầu nối đa dạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều này liên quan đến
đầu nối chất lỏng để bơm hoặc để vận hành hoặc để bảo dưỡng.
4.5.2.
Các nhánh đầu vào và đầu ra
Nhánh đầu vào và đầu
ra phải được bắt bích và trong trường hợp bơm ly tâm một tầng phải được thiết kế
cho áp suất danh định tương tự, trừ khi nhà sản xuất/nhà cung cấp bơm khẳng định
rằng điều này không được và nhấn mạnh yêu cầu giảm áp suất.
4.5.3.
Thông hơi và xả
4.5.3.1. Cả một cụm bao gồm hộp,
phần dẫn động và hệ thống đường ống được nhà sản xuất cung cấp phải tự thông
hơi hoặc được trang bị các đầu nối thông hơi.
4.5.3.2. Toàn bộ vùng chứa chất
lỏng được bơm bao gồm cả hệ thống đường ống được bên bán cung cấp phải có thể xả
được.
Khách hàng phải
thông báo khi yêu cầu bổ sung mối nối phun rửa tạo cho thiết bị được phun rửa
trước khi tháo rời.
CHÚ THÍCH: Các đầu nối
để thông hơi và để xả thường không được khoan lỗ.
Yêu cầu và/hoặc
đơn đặt hàng nên nêu rõ các mối nối để thông hơi và để xả được yêu cầu phải
khoan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.4.
Đầu nối áp kế
Mối nối áp kế tại các
nhánh đầu vào và đầu ra phải có thể được cung cấp.
CHÚ THÍCH: Mối nối áp
kế thường không được khoan lỗ.
Yêu cầu và/hoặc
đơn đặt hàng nên quy định các đầu nối áp kế được yêu cầu phải khoan lỗ.
4.5.5.
Tấm chắn
Vật liệu tấm chắn
(nút, phôi, bích đặc, v.v...) phải phù hợp với chất lỏng được bơm. Phải chú ý đến
khả năng phù hợp của sự kết hợp vật liệu để chống ăn mòn và giảm tối thiểu rủi
ro mắc kẹt hoặc xây xát các ren vít.
4.5.6.
Mối nối ống bổ sung
Toàn bộ mối nối ống bổ
sung phải được chế tạo từ vật liệu thích hợp, kích cỡ, độ dày phù hợp với chế độ
làm việc quy định.
Đường kính trong nhỏ
nhất là 8 mm và độ dầy thành là 1 mm. Các đường kính và độ dầy thành lớn hơn
thường được ưa thích hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại mối nối phải
được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
Với các mối nối ≥ DN 25, các mối nối được
bắt bích phải được sử dụng và có công suất phù hợp với áp suất làm việc.
4.5.7.
Nhận biết mối nối
Toàn bộ đầu nối cho hệ
thống đường ống bổ sung phải được nhận biết trong bản vẽ lắp đặt phù hợp với chế
độ làm việc và chức năng của các mối nối. Nhà sản xuất cũng gợi ý rằng việc nhận
biết này cũng được áp dụng đối với bơm để sử dụng trong quá trình lắp đặt.
4.6. Ngoại lực và mô men trên bích (đầu vào và đầu ra)
Phương pháp được
đưa trong TCVN 8532 (ISO 5199) phải được sử dụng trừ khi phương pháp khác được
thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp.
Khách hàng có trách
nhiệm tính toán ngoại lực và mô men do ống trên bơm tạo ra. Nhà sản xuất/nhà
cung cấp phải kiểm tra xác nhận rằng tải trọng này là được cho phép.
Nếu tải trọng lớn
hơn tải trọng cho phép, giải pháp cho vấn đề này là phải được thỏa thuận giữa
khách hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp.
4.7. Bích nhánh nối (vòi phun)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.
Bánh công tác
4.8.1.
Thiết kế bánh công tác
Bánh công tác có thiết
kế đóng kín, nửa mở hoặc mở có thể được lựa chọn tùy theo ứng dụng.
Bánh công tác đúc hoặc
hàn gồm một chi tiết, không kể vòng bù mòn.
Bánh công tác được chế
tạo bằng các phương pháp khác có thể cho phép trong một số trường hợp đặc biệt,
tức là cho những chiều rộng đầu ra của bánh công tác nhỏ hoặc bằng vật liệu đặc
biệt.
Tuy nhiên, yêu
cầu này phải được sự chấp thuận của khách hàng.
4.8.2.
An toàn bánh công tác
Bánh công tác phải được
lắp an toàn chống lại dịch chuyển theo vòng tròn và hướng trục khi quay theo
chiều đã quy định. Bánh công tác được sử dụng trong cụm CMP cũng phải được lắp
an toàn chống được sự quay đảo chiều.
4.9. Vòng bù mòn hoặc các bộ phận tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10. Khe hở vận hành
Khi thiết lập khe hở vận
hành giữa bộ phận tĩnh và bộ phận chuyển động, phải chú ý đến điều kiện vận
hành và đặc tính vật liệu được sử dụng (như: độ cứng và độ chống xước) cho các
bộ phận. Khe hở phải được xác định kích cỡ để tránh xước, ăn mòn hoặc tiếp xúc giữa các bộ
phận chuyển động trong quá trình vận hành bình thường.
4.11. Trục
4.11.1.
Quy định chung
Các trục phải đủ kích
cỡ và độ cứng vững
a) để truyền công suất
danh định của động cơ chính,
b) để giảm tối thiểu độ
mòn và rủi ro mắc kẹt, và
c) để chú ý đến tải trọng
tĩnh và tải trọng động lực, tốc độ tới hạn (xem 4.3.1) và phương pháp khởi động
và tải trọng quán tính liên quan.
4.11.2.
Độ nhám bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.12. Ổ trục
4.12.1.
Quy định chung
Các ổ lăn có thiết kế
tiêu chuẩn phải được sử dụng trên trục công suất của bơm dẫn động từ tính trừ
khi điều kiện tải trọng cần một thiết kế khác.
4.12.2.
Tuổi thọ ổ lăn
Ổ lăn phải được chọn
và được định mức phù hợp với TCVN 8029 (ISO 76) và TCVN 4173 (ISO 281). “Tuổi
thọ danh định cơ bản (L10)” ít nhất phải là 17.500 h khi vận hành
trong phạm vi vận hành cho phép và dựa vào cụm nam châm ngoài lớn nhất có thể
được đặt trên khung bộ phận dẫn động.
4.12.3.
Nhiệt độ ổ trục
Nhà sản xuất/nhà cung
cấp bơm phải quy định xem việc làm mát hoặc làm nóng có cần thiết để duy trì
nhiệt độ ổ trục trong giới hạn được cấp bởi nhà sản xuất ổ trục. Nhà sản xuất/nhà
cung cấp phải đưa ra các điều khoản cho phép lắp ráp vừa thiết bị kiểm tra do
khách hàng yêu cầu.
4.12.4.
Bôi trơn
Hướng dẫn vận hành phải
bao gồm thông tin về loại chất bôi trơn được sử dụng và tần số áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để tránh tổn thất chất
bôi trơn và hỗn hợp chất lỏng làm mát và chất lỏng làm nóng với chất bôi trơn,
các đầu nối có ren hoặc có đệm phải không được sử dụng giữa vỏ làm mát và chất
bôi trơn.
Toàn bộ các lỗ trong
thân ổ trục phải được thiết kế để tránh sự xâm nhập của các chất gây ô nhiễm
(ví dụ, sự phun nước) và ngăn cản sự thoát chất bôi trơn dưới điều kiện vận
hành bình thường. Các lỗ cho các trục phải được
thiết kế sao cho chúng không thể trở thành nguồn gây cháy trong khu vực nguy hiểm.
Trong trường hợp bôi
trơn bằng dầu, phải là một nút xả dầu phải.
Nếu thân ổ trục cũng vận
hành như buồng chứa dầu, phải sử dụng một thiết bị chỉ báo mức dầu hoặc một vịt
dầu chỉ mức không đổi. Việc đánh dấu mức dầu vận hành đã đề xuất hoặc việc thiết
lập vịt dầu chỉ mức không đổi phải thường xuyên và nhìn thấy được.
Khi sử dụng ổ trục có
thể bôi trơn lại được, phải sử dụng phương pháp chống bôi trơn quá mức.
4.12.6. Ổ trục có ống lót và ổ chặn cho trục
bơm
Ổ trục có ống lót đỡ
bánh công tác và trục phải được thiết kế bằng vật liệu phù hợp với nhiệt độ tối
đa chúng có thể trải qua. Các ổ trục này phải không được làm tăng nhiệt độ gây
ra sự tăng nhiệt độ từng đợt của chất lỏng bôi trơn, và phải được lắp an toàn
chống quay hoặc trượt. Chúng phải được xác định kích thước sao cho chúng có thể
chịu được toàn bộ lực hướng tâm và hướng trục xảy ra.
Độ lớn của lực hướng
trục và chiều của nó Qmin, Qopt, Qmax phải được nhà sản xuất/nhà
cung cấp cung cấp khi được yêu cầu.
Thể tích dòng chất lỏng
để khử nhiệt ổ trục phải đủ. Dòng chất lỏng phải được cung cấp sao cho không có
bọt khí bám chặt vào ổ trục ống lót trong quá trình vận hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13. Dòng tuần hoàn
4.13.1. Quy định chung
Dòng tuần hoàn được
yêu cầu để khử nhiệt phải là dòng sao cho điểm bốc hơi của chất lỏng tuần hoàn
không được vượt quá tại bất kỳ điểm nào trong mạch, cần chú ý đến các điểm và
các vùng có nhiệt độ cao cục bộ khi áp suất giảm. Dòng tuần hoàn phải tự động
thông hơi vỏ/ống lót và ngăn chặn sự lắng bọt khí. Bánh công tác thứ cấp có thể
được sử dụng để tạo ra dòng tuần hoàn.
Theo yêu cầu của
khách hàng, phải cung cấp công suất dòng tuần hoàn đã được tính cũng như đặc
tính áp suất và nhiệt độ dọc đường tuần hoàn.
Khi điều kiện phục vụ
yêu cầu phải sử dụng một cơ cấu làm sạch chất lỏng bôi trơn ổ trục, hoặc sự lọc
ngoài hoặc sự lọc trong. Nếu sử dụng sự lọc trong, nó phải tự làm sạch. Nếu sử
dụng sự lọc ngoài, hệ thống lọc phải chỉ báo khi nào cần phải thay bộ lọc. Phải
tránh làm tổn thất dòng cho phần dẫn động và các điều khoản phải được thiết lập
để lắp vừa bộ cảm biến.
Các điểm hàn phải được
thử nghiệm về rò rỉ. Quy trình hàn và thử nghiệm phải được cấp khi yêu cầu.
4.13.2.
Sơ đồ tuần
hoàn
Sơ đồ tuần hoàn điển
hình được cho trong Phụ lục E. Dựa vào dữ liệu ứng dụng được khách hàng cung cấp
và bản thiết kế của khách hàng, nhà sản xuất/nhà cung cấp phải đề xuất sơ đồ tuần
hoàn phù hợp nhất.
4.13.3. Dẫn động bằng từ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc kiểm tra sự rò rỉ
khoảng trống giữa vỏ bảo vệ và thân ổ trục có thể phải được thực hiện.
Thiết kế sao cho trong
trường hợp ổ trục trục dẫn động hư hỏng, vỏ không thể bị hỏng do tác động bên
ngoài.
Nếu các nam châm
được gắn vào rôto (bị dẫn) bằng chất dính keo, thông tin về loại chất keo dính
phải được nhà sản xuất/nhà cung cấp cung cấp khi được yêu cầu.
4.13.4. Động cơ được bọc kín
Khi yêu cầu thử chống
nổ, nhà sản xuất/nhà cung cấp và khách hàng phải lựa chọn thiết kế đã được chấp
thuận để đáp ứng các yêu cầu.
Yêu cầu kiểm tra sự rò
rỉ trong phạm vi giữa vỏ bảo vệ chính và vỏ bảo vệ thứ cấp có thể phải được thực
hiện.
Nhà sản xuất/nhà cung
cấp phải quy định yêu cầu làm mát hoặc làm nóng bên ngoài khi được yêu cầu. Nhà
sản xuất/nhà cung cấp thiết lập các điều khoản cho phép lắp ráp vừa thiết bị kiểm
tra do khách hàng yêu cầu.
Phương pháp
đóng kín/bọc kín cho sự cấp cáp từ động cơ đến hộp đầu cáp phải được thỏa thuận
cho chất lỏng có rủi ro cao.
Loại vật liệu được sử
dụng để đóng kín/bọc kín phải được cấp khi yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm nhãn phải được làm
từ vật liệu chống ăn mòn phù hợp với điều kiện môi trường và phải được lắp an
toàn vào bơm.
Thông tin tối thiểu nhất
trên tấm nhãn phải có tên (hoặc nhãn hiệu thương mại) và địa chỉ nhà sản xuất/nhà
cung cấp, số nhận dạng bơm (ví dụ, số seri hoặc số sản phẩm), loại và kích cỡ.
Nên có thêm khoảng
trống để có thể thêm thông tin về công suất dòng chảy, tổng cột áp của bơm, vận
tốc bơm, đường kính bánh công tác (tối đa và được lắp), áp suất danh định, áp
suất thử thủy tĩnh và nhiệt độ bơm, vật liệu kết cấu hoặc việc ghi nhãn khác
như đã yêu cầu, ví dụ, dữ liệu để bảo vệ chống nổ.
4.15. Chiều quay
Chiều quay của bơm phải được chỉ
rõ bằng mũi tên có kết cấu lâu bền được đặt nhô ra.
4.16. Khớp nối cho bơm
dẫn động bằng từ tính
Ở vị trí bơm dẫn động
bằng từ tính được nối với bộ dẫn động bằng khớp nối mềm, việc nối này phải được
định kích cỡ để truyền mô men tối đa của bộ dẫn động đã định. Giới hạn tốc độ của
khớp nối phải tương đương với tất cả tốc độ vận hành có thể của bộ dẫn động bơm
đã định. Cho phép sử dụng khớp nối màng mỏng bằng kim loại.
Ở những vị trí bơm dẫn
động bằng từ tính được sử dụng trong những khu vực nguy hiểm, khớp nối phải được
thiết kế sao cho không xảy ra sự tiếp xúc kim loại giữa hai nửa khớp nối trong
trường hợp bộ phận mềm bị hỏng.
Việc sử dụng khớp
nối không có chi tiết đệm phải có sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai nửa khớp nối phải
được lắp an toàn chống lại sự chuyển động vòng tròn và hướng trục của trục. Các
đầu trục tốt nhất nên cắt ren các lỗ tâm để việc lắp khớp nối được chính xác.
Nếu các cụm khớp nối
được cân bằng cùng nhau, việc hiệu chỉnh vị trí lắp phải được chỉ rõ bằng cách
đánh dấu nhìn thấy được và bền vững.
Giới hạn lệch góc, lệch
trục và lệch tâm cho phép khi vận hành không được vượt quá giới hạn được quy định
bởi nhà sản xuất khớp nối. Khớp nối phải được chọn sao cho phù hợp với điều kiện
khởi động và vận hành như nhiệt độ, sự thay đổi mô men, số lần khởi động, tải
trọng đường ống... cũng phải tính đến độ cứng vững của bơm và tấm đế.
Phải cung cấp một
thiết bị bảo vệ khớp nối phù hợp với các quy định tại nơi lắp đặt.
Việc cân bằng động
lực chỉ phải được thực hiện nếu khách hàng yêu cầu.
CHÚ THÍCH: Thông thường
cân bằng động lực được thực hiện theo cấp chất lượng G 6.3 của ISO 1940-1.
4.17. Tấm đế
4.17.1. Quy định chung
Vật liệu tấm đế (ví dụ:
gang đúc, thép, bê tông) và loại lắp đặt của nó (được phun vữa hoặc không phun
vữa) phải được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17.2. Tấm đế
không phun vữa
Tấm đế không phun vữa
phải chịu được tải trọng mô tả ở 4.6 để có thể lắp đặt tĩnh - tự do bằng cách bắt bu
lông trên nền không phun vữa.
4.17.3. Tấm đế phun
vữa
Tấm đế cần phun vữa phải
được thiết kế đảm bảo phun vữa đúng (ví dụ: việc gom khí phải được ngăn chặn)
Ở những vị trí cần lỗ
phun, chúng phải có đường kính không nhỏ hơn 100 mm hoặc ở những vùng tương
đương và có thể xâm nhập được. Các lỗ phun vữa ở những vùng xả phải
nâng mép lên.
4.17.4. Lắp bơm dẫn
động bằng từ tính và bộ phận dẫn động trên tấm đế
4.17.4.1. Các điều khoản phải được
đặt ra cho sự điều chỉnh thẳng đứng bộ dẫn động cho phép điều chỉnh dung sai của
bơm, bộ phận dẫn động và tấm đế. Sự điều chỉnh tinh này phải được thực hiện nhờ
các miếng đệm và tấm đế. Động cơ phải được lắp trên các tấm đế có độ dày không
nhỏ hơn 3 mm.
4.17.4.2. Nếu khách hàng cung cấp
bộ dẫn động hoặc khớp nối, thì phải cung cấp cho nhà sản xuất/nhà cung cấp bơm
kích thước lắp đặt đã được chứng nhận của các bộ phận này.
Nếu việc lắp bơm và bộ
dẫn động không được nhà sản xuất/nhà cung cấp thực hiện, thì nhà sản xuất phải
cấp và lắp miếng đệm tháo được để điều chỉnh độ cao đường trục của trục nếu tổng
chiều dày yêu cầu của tấm đế và miếng đệm vượt quá 25 mm. Các lỗ lắp bộ dẫn động
phải không được khoan trừ khi được thỏa thuận khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi dụng cụ chuyên
dùng và đồ gá được yêu cầu để tháo, lắp hoặc bảo dưỡng bộ phận, chúng phải có
trong bản dự kê giá và được trang bị như một phần cung cấp ban đầu của máy.
Đối với việc lắp đặt
nhiều bộ phận, yêu cầu về số lượng dụng cụ chuyên dùng và đồ gá phải được thỏa
thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp.
Những dụng cụ chuyên
dùng này hay những dụng cụ chuyên dùng tương tự phải được sử dụng trong quá
trình lắp tại phân xưởng và tháo thiết bị sau thử.
4.18. Kiểm tra
Các điều khoản phải được
thiết lập khi yêu cầu kiểm tra đặc tính liên tục hoặc đặc tính gián đoạn được
cho trong Bảng 2. Mẫu kiểm tra phải phù hợp với mục đích được mô tả trong điều
khoản đã định. Trong trường hợp ống lót bảo vệ được sử dụng trong môi trường dễ
nổ (vùng 1 và 2), các đặc tính bắt buộc phải được điều chỉnh.
Bảng
2 - Đặc tính được kiểm tra
Đặc
tính được kiểm tra
Điều
quy định
Sự rung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều khiển/bộ phận
chứa thứ cấp
4.4,
4.13.3, 4.13.4
nhiệt độ ổ trục
4.12.3
khe hở hướng tâm
4.12.6
sự tắc nghẽn bộ lọc
4.13.1
dòng tuần hoàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vỏ bảo vệ/ống lót -
nhiệt độ và sự rò rỉ
4.13.3
nhiệt độ cuốn của
stato
4.13.4
5.
Vật liệu
5.1. Lựa chọn vật
liệu
Thông thường vật liệu
được công bố trong tờ dữ liệu.
Nếu vật liệu được
khách hàng lựa chọn nhưng nhà sản xuất/nhà cung cấp thấy vật liệu khác thích hợp
hơn, nhà sản xuất/nhà cung cấp phải đề nghị như là một vật liệu thay thế theo
điều kiện vận hành quy định trên tờ dữ liệu và được khách hàng đồng ý.
Với chất lỏng
gây nguy hiểm, nhà sản xuất/nhà cung cấp phải đề xuất vật liệu phù hợp với sự đồng
ý của khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với những ứng dụng ở nhiệt độ cao hoặc nhiệt
độ thấp (tức là trên 175 oC hoặc dưới -10oC)
nhà sản xuất/nhà cung cấp bơm phải xem xét đến thiết kế cơ học.
Phụ lục F đưa ra danh
mục tham khảo về các vật liệu được quốc tế chấp nhận cho các bộ phận của bơm.
5.2. Thành phần vật
liệu và chất lượng
Thành phần hóa học, đặc
tính cơ học, sự xử lý nhiệt và quy trình hàn phải phù hợp với tiêu chuẩn vật liệu
tương đương.
Khi việc thử
nghiệm và chứng nhận các đặc tính đề cập ở trên được yêu cầu,
quy trình tiến hành thử nghiệm và chứng nhận phải được thỏa thuận giữa khách
hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp (xem Điều 6).
5.3. Sửa chữa
Việc sửa chữa bằng quy
trình hàn hoặc bằng quy trình khác phải đặc biệt gắn liền với tiêu chuẩn vật liệu
phù hợp. Không được sửa chữa sự rò rỉ và khuyết tật
trong đúc áp lực bằng bịt kín, bóc vỏ, sơn hay thấm. Đối với động cơ dễ nổ, việc
sửa chữa phải được thực hiện phù hợp với Quy định.
6. Thử nghiệm
6.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở những vị trí phải kiểm
tra được quy định, người kiểm tra bên khách hàng phải được tiếp cận nhà máy của
nhà sản xuất nhiều lần và phải được cung cấp thiết bị phù hợp và dữ liệu để có
thể thực hiện việc kiểm tra thuận lợi nhất.
6.2. Thử vật liệu
Các chứng nhận thử
nghiệm dưới đây có giá trị nếu được yêu cầu trong đơn đặt hàng:
a) thành phần hóa học
(theo đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc vật thử cho mỗi lần nấu chảy);
b) đặc tính cơ học
(theo đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc vật thử cho mỗi lần nấu chảy):
c) độ nhạy ăn mòn giữa
các hạt (ở vị trí có thể ứng dụng);
d) thử không phá hủy
(sự rò rỉ, siêu âm, thẩm thấu chất lỏng, hạt từ, chụp tia X, quang phổ,
v.v...).
6.3. Thử và kiểm
tra bơm
6.3.1. Thử thủy
tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1.2. Các bộ phận chứa áp phải
được thử thủy tĩnh phù hợp với EN 12162.
Thử thủy tĩnh các bộ
phận chứa áp phải áp dụng tại áp suất thử gấp 1,5 lần áp suất làm việc tối đa
cho phép. Việc thử nên được tiến hành trong nước lạnh, sạch và áp suất được duy
trì ít nhất trong 10 min mà không nhìn thấy bất cứ sự rò rỉ nào.
Nếu bơm không có cụm
làm kín được trang bị bộ phận chứa áp thứ cấp, việc thử thủy tĩnh riêng biệt
các bộ phận chứa áp thứ cấp phải được tiến hành. Bộ phận chứa áp thứ cấp có thể
được thử như một bộ phận riêng, hoặc nó cũng có thể được thử như một cụm có cả
cụm chứa áp chính. Nếu có sự rủi ro về ăn mòn dư, khi đó cần phải xem xét đến
thử nghiệm tính toàn vẹn sự kín hơi thay thế. Nếu được thử nghiệm như một cụm,
cần thiết tăng áp đầu tiên cho cụm bộ phận chứa áp chính trước khi tăng áp cho
bộ phận chứa áp thứ cấp. Bộ phận chứa áp thứ cấp phải được coi là một bộ phận
chứa áp, quy trình thử và tiêu chí chấp nhận cho thử thủy tĩnh bộ phận chứa áp
thứ cấp giống như cụm bơm.
Việc bố trí tập hợp điều
khiển thứ cấp phải không được xem là bộ phận chứa áp và phải được thử thủy tĩnh
đến áp kế là 1 bar trong vòng 10 min mà không nhìn thấy bất kỳ sự
rò rỉ nào.
6.3.1.3. Thử thủy tĩnh phải được
thực hiện trên vỏ làm mát và làm nóng tại áp suất thử gấp 1,5 lần áp suất làm
việc tối đa cho phép của hệ thống làm mát và làm nóng.
6.3.1.4. Tiêu chí chấp nhận như
sau:
a) không nhìn thấy sự
rò rỉ;
b) biến dạng cơ học của
các chi tiết khi chịu áp không làm ảnh hưởng đến việc quay của bơm.
6.3.2. Thử độ kín
hơi
(tùy chọn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc thử này chứng
minh rằng bơm rôto động lực không có cụm làm kín không bị rò rỉ khi phải chịu
áp lực trong.
Việc thử nghiệm phải
được tiến hành trên cụm bơm được lắp hoàn chỉnh. Tháo sau khi thử là không được
phép. Bộ phận chứa áp chính và bộ phận chứa áp thứ cấp (nếu được trang bị) và
ranh giới điều khiển thứ cấp phải được thử riêng biệt.
Áp suất thử phải được
duy trì trong khoảng thời gian đủ để cho phép kiểm tra hoàn chỉnh các bộ phận
chứa áp. Tối thiểu phải là 3 min cho việc kiểm tra này.
Chất lỏng thử phải là
khí khô trơ. Phải không có nước hoặc chất lỏng khác trong chất lỏng thử nghiệm.
Nếu chất lỏng có thể
nén được sử dụng, quy trình thử phải phù hợp với các yêu cầu an toàn của địa
phương. Áp suất tối thiểu cho bộ phận chứa áp chính và thứ cấp là 1,75 bar, và 1 bar cho điều khiển phụ.
Việc thử nghiệm phải
được thực hiện tại nhiệt độ phòng.
6.3.2.2. Quy trình
thử
Khí phải đi vào phạm
vi bộ phận chứa áp chính và thứ cấp. Phạm vi bộ phận chứa áp chính phải được
tăng áp đầu tiên. Ngay khi phạm vi bộ phận chứa áp chính được chứng minh, ta phải
tăng áp cho phạm vi bộ phận chứa áp thứ cấp. Nếu việc tăng áp cho phạm vi bộ phận
chứa áp thứ cấp có thể làm hỏng phạm vi bộ phận chứa áp chính, ta có thể tăng
áp cho phạm vi bộ phận chứa áp chính trong quá trình thử phạm vi bộ phận chứa
áp phụ. Sau khi áp suất được ổn định, một trong ba phương pháp sau có thể được
sử dụng để xác định sự rò rỉ.
a) thử hít khí trơ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) thử bọt xà phòng
bên ngoài.
6.3.2.3. Tiêu chí
chấp nhận
Một trong các tiêu chí
chấp nhận dưới đây phải được sử dụng, tùy thuộc vào phương pháp thử đã chọn ở
6.3.2.2, tức là a) cho phương pháp thử a), v.v...
a) Chỗ rò rỉ không lớn
hơn 1 x 10-3 ml/s của khí phải được quan sát.
b) Sự sụt áp không lớn
hơn 0,4 kPa phải được quan sát sau khoảng thời gian không quá 10 min, trong thời
gian đó nhiệt độ khí cho biết không có sự thay đổi hơn 1oC, hoặc tốc độ sụt áp đã đo được không quá 7 x 10-4 kPa/s.
c) Phải không có bất kỳ
sự rò rỉ nào được nhìn thấy trong khoảng thời gian ít nhất là 10 min.
6.3.3. Thử tính
toàn vẹn cơ học (tùy chọn)
6.3.3.1. Tham số thử
Việc thử nghiệm này chứng
minh rằng cụm bơm phải vận hành cơ khí như được thiết kế. Và việc thử nghiệm này
cũng phát hiện ra những nhiễu cơ học, độ sai lệch ổ trục hoặc động cơ (chỉ với
bơm có dùng động cơ được bọc kín).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu trọng lượng riêng
lắp đặt thấp cản trở sự vận hành với tốc độ cao nhất, điều kiện thử nghiệm phải
được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
Bơm phải được vận hành
trong ít nhất là 10 min.
6.3.3.2. Tiêu chí
chấp nhận
Bơm phải vận hành
không bị bất cứ sự nhiễu cơ học nào trong thời gian thử tính toàn vẹn, hoặc bơm
phải được loại bỏ. Sự nhiễu cơ học phải được nhận biết bằng tiếng ồn không bình
thường và do không có sự giảm từ từ không êm số vòng quay trong một phút khi
bơm ngừng hoạt động. Sự rò rỉ nhìn thấy được hoặc sự rung quá mức cũng là
nguyên nhân loại bỏ bơm.
Sự tăng nhiệt độ của ổ
trục phải được kiểm tra cho đến khi nhiệt độ ổn định. Tốc độ tăng nhiệt độ
trong phạm vi tiêu chuẩn của nhà sản xuất/nhà cung cấp bơm.
6.3.4. Thử tính
năng
(tùy chọn)
6.3.4.1. Thử tính năng phù hợp
với 6.3.3 và 6.3.4 thường được tiến hành cùng một lúc.
6.3.4.2. Ở những vị trí điều kiện
vận hành đúng: công suất và cột áp không thể được mô phỏng/sao chép trong cơ sở
thử nghiệm, phương pháp chuyển đổi cho việc thử nghiệm bằng nước lạnh, sạch và
các điều kiện thử nghiệm khác phải được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản
xuất/nhà cung cấp.
6.3.4.3. Thử tính năng thủy lực
phải phù hợp với ISO 9906 trừ khi đã được thỏa thuận khác. Nhà sản xuất/nhà
cung cấp và khách hàng phải thỏa thuận xem phải áp dụng cấp 1 hay cấp 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4.5. Nếu thử độ ồn được
yêu cầu, việc thử độ ồn do bơm phát ra trong không khí phải được thực hiện phù
hợp với ISO 3744 và ISO 3746 hoặc bằng sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản
xuất/nhà cung cấp.
6.3.4.6. Thử mô men phá hỏng
(không bắt buộc với bơm dẫn động bằng từ tính) được thực hiện bằng cách khóa trục
dẫn động bơm để chống quay và tác động một mô men lực bằng tay đến trục dẫn động.
Mô men phá hỏng là giá trị thấp nhất sẽ phá vỡ các liên kết từ tính.
6.3.5. Thử động cơ
được bọc kín
6.3.5.1. Tính toàn
vẹn của cuộn dây
Thử động cơ phải bao gồm
cả việc đo điện trở của các cuộn dây, và các mối nối với mặt đất. Thử chất điện
môi cũng được yêu cầu để xác định tính toàn vẹn của sự cách điện của các cuộn
dây. Thử nghiệm phải được thực hiện phù hợp với các phần thích hợp của IEC
60034.
6.3.5.2. Thử nhiệt
độ cuộn dây (tùy chọn)
Cặp nhiệt độ phải được
lắp trong những cuộn dây của mỗi pha. Động cơ phải được vận hành tại chế độ làm
việc theo thiết kế của động cơ, việc bơm chất lỏng tại nhiệt độ tối đa cho phép
và nhiệt độ khi cuộn dây phải được kiểm tra cho đến khi đạt được trạng thái ổn
định. Nhiệt độ tối đa của các cuộn dây không được vượt quá sự tăng nhiệt độ được
quy định trong IEC 60034 cho loại cách điện được sử dụng. Với mục đích an toàn,
giá trị đọc phải được thực hiện bên ngoài vỏ động cơ để phát hiện ra điểm nóng
nhất và nhiệt độ nóng nhất của nó phải được ghi lại.
6.3.6. Kiểm tra các
bộ phận
Việc kiểm tra các bộ
phận dưới đây có thể được yêu cầu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) kiểm tra bên trong
của các ổ trục và các vòng bù mòn sau khi chạy thử nghiệm;
c) kiểm tra kích thước
lắp đặt;
d) kiểm tra thiết bị bổ
sung;
e) kiểm tra thông tin
trên tấm nhãn (xem 4.14).
6.3.7. Kiểm tra lần cuối
Việc kiểm tra lần cuối
phải được thực hiện để xác định xem phạm vi cung cấp có đúng không và có thực
hiện đúng theo đơn đặt hàng của khách hàng, bao gồm cả nhận biết các bộ phận,
sơn và bảo quản và tài liệu liên quan.
7. Chuẩn bị vận chuyển
7.1. Bảo vệ bề mặt
Bơm và các chi tiết của
bơm phải được tháo trước khi vận chuyển giao hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết ăn mòn do
khí quyển có thể được bảo vệ bằng các phương pháp sau:
- loại bỏ rỉ bằng phun
bi kim loại làm sạch đến mức gia công tinh bề mặt cấp Sa 21/2 phù hợp
với ISO 8501-1;
- sơn một lớp sơn tốt
bằng 1 hoặc 2 loại sơn có chứa kẽm.
- phủ một lớp sơn, chất
lượng và mầu sắc sơn do khách hàng lựa chọn;
- một lớp phủ bảo vệ
chống ăn mòn thích hợp và dễ dàng tẩy bỏ và lớp phủ bảo vệ các hư hỏng phù hợp
trên chi tiết gia công cơ khí, ví dụ, các đầu trục.
Ổ trục và thân ổ trục
của bơm dẫn động bằng từ tính phải được bảo vệ bằng dầu bảo quản thích hợp với
chất bôi trơn. Trong trường hợp dầu được làm đầy, một nhãn phải được gắn an
toàn vào bơm để cảnh báo rằng thân ổ trục phải được làm đầy dầu đến đúng mức
trước khi để khởi động.
Thông tin về chất bảo
quản và việc tẩy bỏ nó phải được gắn an toàn trên bơm, cùng với sự chú ý đến
các quy định của địa phương.
7.2. An toàn các chi tiết quay khi vận chuyển
Khi cần thiết phải
ngăn ngừa hư hỏng đến các ổ trục do sự rung lắc trong quá trình vận chuyển, nhà
sản xuất/nhà cung cấp phải bảo đảm an toàn cho các chi tiết quay. Khi rô to được
khóa, phải gắn một nhãn cảnh báo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các lỗ với buồng
áp suất phải có tấm chắn bảo vệ thời tiết đủ vững chắc để chịu được rủi ro ngẫu
nhiên. Các tấm chắn này không yêu cầu phải chịu áp (đối với các tấm chắn cố định,
xem 4.5.5).
7.4. Ống và thiết bị bổ sung
Ống và thiết bị bổ
sung phải được bảo vệ và an toàn để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển và
bảo quản.
7.5. Nhận biết
Bơm và toàn bộ các bộ
phận tháo lỏng được cung cấp phải được đánh dấu rõ ràng bằng số nhận dạng được
quy định. Một thông tin trên nhãn là có thể chấp nhận.
Việc đánh dấu bổ sung
cho các bộ phận chứa áp phải được cung cấp khi khách hàng yêu cầu.
8.
Thông tin cho sử dụng
Nhà sản xuất/nhà cung
cấp phải cung cấp thông tin hướng dẫn vận hành xác định quy trình lắp đặt, quy
trình vận hành và các yêu cầu bảo dưỡng và các phụ tùng đã đề xuất.
Trong trường hợp sử dụng
bơm dẫn động bằng từ tính, hướng dẫn vận hành phải có cả những chú ý cảnh báo
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Khi vận
chuyển cụm nam châm rỗng hoặc thô, đặc biệt bằng đường hàng không, cần phải có
các chú ý đặc biệt.
Hướng dẫn vận hành phải đưa thêm thông tin về khe hở
danh định và khe hở tối đa giữa các chi tiết quay và các chi tiết tĩnh.
PHỤ LỤC A
(quy định)
TỜ DỮ LIỆU
CHO BƠM DẪN ĐỘNG BẰNG TỪ TÍNH VÀ BƠM CÓ ĐỘNG CƠ ĐƯỢC BỌC KÍN
Bơm và điều kiện vận
hành bơm phải được mô tả trên tờ dữ liệu thích hợp. Mẫu được gắn có thể được
khách hàng sử dụng.
Nếu tờ dữ liệu được đề
nghị hoặc được yêu cầu, tờ dữ liệu về bơm ly tâm có thể phục vụ:
- khách hàng yêu cầu,
đặt hàng và điều chỉnh hợp đồng, và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số kỹ thuật của
các bộ phận phù hợp với tiêu chuẩn này.
Để cung cấp thêm khoảng
trống để viết hoặc đánh máy, tờ dữ liệu có thể được mở rộng ra và tách ra nhưng
dòng đánh số trong mỗi ô phải phù hợp với tờ dữ liệu tiêu chuẩn.
Các hướng dẫn để hoàn
thành bảng dữ liệu phải như sau:
- Thông tin được yêu cầu
được chỉ rõ bằng dấu gạch chéo (x) trong cột thích hợp:
- Dòng được đánh
dấu z
được hoàn thành theo yêu cầu của khách hàng;
- Các cột trắng có thể
được sử dụng cho biết thêm thông tin được yêu cầu và cũng là các dấu kiểm tra lại
cho biết những vị trí mà thông tin phải được điền vào hoặc được sửa đổi;
- Để dễ dàng trao đổi
thông tin trong mục cụ thể, chỉ dẫn dưới đây có thể được sử dụng để nhận biết
được dòng và vị trí của cột:
Đối với 3 cột

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với 1 cột

Các giải thích chi tiết
hơn cho từng thuật ngữ riêng được cho dưới đây, trong phạm vi các thuật ngữ
không được cho là hiểu một cách chung chung
Dòng
Thuật
ngữ
Giải
thích
1/1
Nhà máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2/1
1/2
Phục vụ
Chế độ vận hành, ví
dụ:
- bơm chất lỏng
công nghệ,
- bơm hóa học (có
tiêu chuẩn thủy lực),
- bơm môi chất lạnh,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bơm phụ trợ,
- bơm làm cạn
thùng,
- bơm khí chất lỏng,
- bơm chân không,
- bơm cho ứng dụng
hạt nhân.
2/2
Loại thông số kỹ
thuật
Ví dụ, TCVN 8532
(ISO 5199).
3/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nên dẫn động
trực tiếp, thông tin được đưa ra dưới dạng “Ghi chú”.
5/1
Khách hàng
Tên công ty
6/1
5/2
Nhà sản xuất/nhà
cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6/2
7
Điều kiện hiện trường
Ví dụ, lắp đặt
ngoài trời, trong nhà, các điều kiện môi trường khác.
8/1
Chất lỏng
Sự định rõ chính
xác chất lỏng. Khi chất lỏng là một hỗn hợp, một sự phân tích nên được đưa ra
dưới dạng “Ghi chú”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị NPSH tại
dòng chảy định mức/danh định
Khi xác định giá trị
NPSH, cần chú ý đến điều kiện vận hành không bình thường.
9/1
Hàm lượng chất rắn
Thành phần chất rắn
trong chất lỏng có cỡ hạt, số lượng trong phần trăm chất lỏng, đặc điểm hạt
(tròn, hình khối, hình thuôn) và mật độ chất rắn (kg/dm3) và các đặc
tính đặc biệt khác (ví dụ, xu hướng kết tụ của các hạt từ) được đưa ra dưới dạng
“Ghi chú”.
10/1
Ăn mòn do
Thành phần ăn mòn
chất lỏng.
12/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất tối đa ở đầu
vào trong quá trình vận hành, ví dụ, nhờ sự thay đổi mức, áp lực của hệ thống..
13/3
Công suất vào tối
đa của bơm tại đường kính danh định của bánh công tác
Yêu cầu công suất
vào tối đa của bơm tại đường kính danh định của bánh công tác, tỷ trọng
riêng, độ nhớt và tốc độ danh định.
14/3
Công suất vào tối
đa của bơm tại đường kính lớn nhất của bánh công tác
Yêu cầu công suất
vào tối đa của bơm tại đường kính lớn nhất của bánh công tác, tỷ trọng riêng,
độ nhớt và tốc độ danh định.
15/3
Công suất đầu ra
danh định của bộ dẫn động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) chế độ và phương
pháp vận hành,
b) vị trí điểm vận
hành trong sơ đồ tính năng,
c) tổn
thất do ma sát,
d) dòng tuần hoàn,
và
e) đặc tính môi trường
(rắn, tỷ trọng, độ nhớt).
16/1
Nguy hiểm
Ví dụ, dễ cháy, độc
hại, mùi, ăn da, bức xạ.
16/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột áp tối đa tại
đường kính bánh công tác đã lắp.
20/2
Giảm lực đẩy do
Ví dụ, ổ chặn dọc
trục, đĩa/trống cân bằng, lỗ cân bằng, bánh công tác mắc đối nhau.
21/2
Loại, kích cỡ ổ trục
Bao gồm cả khe hở
trong
22/2
Loại, kích cỡ ổ chặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23/2
Bôi trơn
Cung cấp chất bôi
trơn
Loại chất bôi trơn,
ví dụ: dầu, dầu áp lực, mỡ
Ví dụ: bơm dầu, bơm
mỡ, bộ điều khiển mức dầu, bầu mỡ, ống so mức
24/1
Loại bánh công tác
Loại bánh công tác,
ví dụ: đóng, mở, có rãnh
27/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên quan đến thiết
bị bổ sung (hệ thống đường ống, bộ làm mát,...)
33/1
Giá đỡ hộp
Ví dụ: tâm trục,
đáy, giá đỡ ổ trục
34/1
Khoảng chia tách hộp
Hướng tâm, hướng trục,
liên quan đến trục
35/3
đến 36/3
Bộ dẫn động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
đến 52
Thử
Công ty hoặc người
đại diện có thẩm quyền thực hiện nhiều thử nghiệm khác nhau, ví dụ: khách
hàng và tiêu chuẩn nào (51) và tên người đại diện thử nghiệm có người làm chứng
(52).
BƠM LY TÂM
Bơm dẫn động bằng từ
tính và bơm có động cơ được bọc kín
Tờ dữ liệu


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B
(tham khảo)
NGOẠI LỰC VÀ MÔ MEN TÁC ĐỘNG LÊN
BÍCH
Ngoại lực và mô men
tác động lên bích xem TCVN 8532 (ISO 5199).
PHỤ LỤC C
(tham khảo)
YÊU CẦU, ĐỀ
XUẤT VÀ ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA KHÁCH HÀNG
C.1. Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2. Đề xuất
Đề xuất phải bao gồm
các thông tin kỹ thuật sau:
- tờ dữ liệu hoàn chỉnh
được chỉ rõ bằng dấu gạch chéo “x”;
- bản vẽ lắp đặt sơ bộ;
- bản vẽ mặt cắt ngang
điển hình;
- đường đặc tính.
C.3.
Đơn hàng của khách hàng
Đơn hàng của khách
hàng phải bao gồm các thông tin kỹ thuật sau:
- tờ dữ liệu hoàn chỉnh:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC D
(tham khảo)
TÀI LIỆU
SAU KHI CÓ ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA KHÁCH HÀNG
Số bản sao đã
thỏa thuận của các tài liệu đã được chứng nhận dưới đây phải được cung cấp cho
khách hàng tại thời điểm đã thỏa thuận.
Bất kỳ loại hoặc
mẫu tài liệu đặc biệt nào nên là một điều mục của hợp đồng
Thông thường các tài
liệu gồm có:
- tờ dữ liệu;
- bản vẽ lắp đặt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- sơ đồ mạch điện;
- đường đặc tính;
- bản liệt kê các phụ
tùng.
Tài liệu phải được nhận
biết rõ ràng bằng:
- số hàng,
- số đơn hàng của
khách hàng, và
- số đơn hàng của nhà
sản xuất/nhà cung cấp.
PHỤ LỤC E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SƠ ĐỒ VÀ ĐẶC TÍNH HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TUẦN HOÀN ĐIỂN HÌNH
CHO BƠM CÓ ĐỘNG CƠ ĐƯỢC BỌC KÍN VÀ BƠM DẪN ĐỘNG BẰNG TỪ TÍNH
E.1 Chất lỏng sạch - Không dễ bay hơi
- Nhiệt độ trung bình


Sơ đồ 101
Sự tuần hoàn
bên trong qua phần dẫn động đến đầu hút
Sơ đồ 111
Sự tuần hoàn
khép kín từ bộ lọc xả qua phần dẫn động đến đầu hút

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ 114
Sự tuần hoàn
khép kín bên trong từ
phần xả qua phần dẫn động và phần giới hạn bên trong đến đầu hút
Sơ đồ 115
Sự tuần hoàn
khép kín qua bộ lọc ly tâm hoặc bộ lọc cơ khí qua phần dẫn động, qua phần giới hạn bên trong đến
đầu hút
CHÚ DẪN:
1. Bộ lọc
2. Điện trở dòng bên
trong
CHÚ THÍCH 1: Số sơ đồ
được sử dụng giống như số sơ đồ trong API 610.
CHÚ THÍCH 2: Số sơ đồ
được phân nhóm trong nội dung này dựa vào loại ứng dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.2. Chất lỏng bẩn


Sơ đồ 131
a) Sự tuần hoàn
khép kín qua thiết bị tách ly tâm ngoài hoặc trong, qua phần dẫn động đến đầu
hút.
b) Chất lỏng công
nghệ không dễ bay hơi.
c) Nhiệt độ trung
bình.
Sơ đồ 132
a) Phun rửa hoàn toàn
bằng chất lỏng sạch bên ngoài không dễ bay hơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) chất lỏng được
phun không dễ bay hơi.
d) Nhiệt độ cao hoặc
trung bình.
e) Có thể phun tại áp suất
trung gian phía sau bánh công tác của bơm là không bắt buộc.


Sơ đồ 133
a) Phun phần sau tại
công suất dòng chảy đang trong quá trình giảm
b) Cung cấp chất lỏng
sạch bên ngoài
c) Phun phần sau được
giới hạn bởi sự giới hạn bên trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Dòng chảy được
phun hoàn toàn không bắt buộc cho điểm làm mát bên ngoài thay vì tuần hoàn
khép kín qua bộ trao đổi nhiệt
Sơ đồ 153
a) Bình chứa chất lỏng
bên ngoài được nén
b) Bịt kín trục giữa
phần dẫn động và mặt đầu bơm
c) Sự rò rỉ ít nhất của chất lỏng
được phun bên ngoài qua nút bị kín
d) Nhiệt độ cao hoặc
trung bình
e) Chất lỏng công nghệ dễ
bay hơi hoặc không dễ bay hơi.
CHÚ DẪN:
1. Thiết bị tách ly
tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Nút bịt kín
2. Áp kế
5. Bộ trao đổi nhiệt
8. Nguồn áp suất
3. Thiết bị chỉ báo
dòng chảy
6. Điện trở dòng chảy
bên trong
9. Bình chứa
Hình E.2 –
Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và
bơm dẫn động bằng từ tính
E.3. Chất lỏng sạch - dễ bay hơi -
Nhiệt độ trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ 113
a) Sự tuần hoàn ngược chiều qua phần dẫn động đến bình
hút
b) Nhiệt dẫn động
không trở lại phần hút
CHÚ DẪN
1. Bình hút 4.
Điện trở dòng chảy bên trong
2. Áp kế 5.
Lỗ phun hay sự giới hạn bên trong
3. Thiết bị chỉ báo
dòng chảy
a Khi được quy định
Hình E.3 - Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển
hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Sơ đồ 123
a) Sự tuần hoàn khép kín từ phần
dẫn động qua bộ trao đổi nhiệt có bánh công tác bổ sung
b) Tấm chắn nhiệt giữa bơm và bộ
phận dẫn động
Sơ đồ 102
a) Phần dẫn động
cụt
b) Nhiệt dẫn
ra môi trường khí
c) Chủ yếu cho MDP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sơ đồ 101
a) Vật dẫn chất lượng
cao
b) Làm mát (tại
nhiệt độ cao) nhờ sự tuần hoàn khép kín bên trong qua phần dẫn động
Sơ đồ 111
a) Vật dẫn chất
lượng cao
b) Sự tuần hoàn khép kín
từ phần xả qua lỗ đến phần dẫn động, đến phần hút

Sơ đồ 114
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Làm mát (tại nhiệt độ cao) nhờ
sự tuần hoàn khép kín bên trong qua phần dẫn động
CHÚ DẪN
1. Tấm chắn nhiệt 2.
Lỗ hay phần giới hạn bên trong
3. Bộ trao đổi nhiệt 4.
Điện trở dòng chảy bên trong
Hình E.4 - Sơ đồ hệ thống
đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng
từ tính


Sơ đồ A
Làm
mát hoặc làm nóng bộ trao đổi nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm
nóng hoặc làm mát phần dẫn động và vỏ hộp


Sơ đồ P
Làm
mát hoặc làm nóng bộ trao đổi nhiệt
Sơ đồ N
Làm
nóng hoặc làm mát phần dẫn động và vỏ hộp
CHÚ DẪN:
1. Thiết bị chỉ báo
dòng chảy (chỉ khi được quy định) 2. Van chặn 3. Bộ trao đổi nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sơ đồ
Sự tuần hoàn ngoài đến
áp lực trung gian từ phần xả qua phần dẫn động và chỉ quay về vùng áp lực
trung gian

Sơ đồ
Sự tuần hoàn ngoài đến
áp lực trung gian từ phía sau bánh công tác qua phần dẫn động và chỉ quay về vùng áp
lực trung gian
CHÚ THÍCH: Tất cả các
sơ đồ cũng có thể có một số mẫu lọc.
CHÚ DẪN:
1. Lỗ hoặc phần giới hạn
bên trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC F
(tham khảo)
VẬT LIỆU CHO BỘ PHẬN BƠM ĐƯỢC CHẤP
NHẬN QUỐC TẾ
Bảng F.1 giới thiệu đặc tính kỹ
thuật quốc gia tương đương cho phạm vi các loại vật liệu kim loại. Nó được cung
cấp như một sự trợ giúp cho nhà sản xuất/nhà cung cấp và cho khách hàng mà phải
quy định vật liệu bơm phù hợp với tiêu chuẩn này.
Đặc tính kỹ thuật vật
liệu được liệt kê chỉ với mục đích hướng dẫn. Những đặc tính kỹ thuật sử dụng
các tham khảo trong bảng này khẳng định được vật liệu phù hợp với từng ứng dụng
riêng biệt bằng cách tra cứu thành phần hóa học của vật liệu và sự xử lý nhiệt
của các vật liệu.
Việc đưa vật liệu tham
khảo mà không được khuyến nghị cho sử dụng, sự không có mặt của vật liệu cũng
không có nghĩa là vật liệu không thích hợp. Trong trường hợp cụ thể này đối với
vật liệu phi kim loại không được cho trong bảng này.
Bảng F.1 không bao gồm hết mọi
vật liệu và nhiều vật liệu có thể không thể ứng dụng đối với các ứng dụng hóa học
cụ thể. 
Bảng F.1 - Vật liệu cho các
chi tiết bơm được quốc tế và quốc gia công nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng dụng
Tiêu chuẩn quốc
tế
ISO
Mỹ
Châu Âu
Nhật Bản
JIS
ASTM
UNSa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Số hiệu
Gang đúc
Đúc áp lực
185/ Gr. 250
A 278 Class 30
F12401
EN 1561
EN-GJL-250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G 5501, Gr. FC 250
Đúc thông thường
185/ Gr. 300
A 48 Class 25/30/40
F11701/ F12101
1561
EN-GJL-250
EN-GJL-300
JL1040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G 5501, Gr. FC 250
G5501, Gr. FC 300
Gang dẻo
Đúc thông thường
1083, 400-18
A 536 Gr 60-40-18
F32800
1563
EN-GJS-400-18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G5502, Gr.FCD400-18
Chống ăn mòn - Ni
Đúc đặc biệt
2892, L-NiCuCr 15 6 3
2892, S-NiCr 20 2
A 436 Type 1
A 439 Type D-2
F41000
F43000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13835
EN-GJLA-XNiCuCr15-6-2
EN-GJSA-XNiCr20-2
—
G5510,
Gr.FCA-NiCuCr1563
G5510,
Gr.FCDA-NiCr202
Thép cácbon
Đúc áp lực
4991 C23-45AH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J03002
10213-2
GP 240 GH
1.0619
G 5151, Cl SCPH 2
Đúc ở nhiệt độ
thấp
4991, C23-45BL
4991, C43E2aL
4991. C43L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A 352 Gr LC2
A 352 Gr LC3
J 03003
J 22500
J 31550
10213-3
10213-3
10213-3
G18Mo5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G9Ni10
1.5422
1.6220
1.5636
G5152, Cl SCPL1
G5152, Cl SCPL11
G5152, CI SCPL21
Gia công áp lực
683-18-C25,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9327-4
A 266 Class 2
K03506
10222-2
P 280 GH
1.0426
G 3202, Cl SFVC 2A
Thanh thép cán:
Đúc áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
683-18-C 25.
9327-2,
PH26-PH31,
9327-4
A 696 Gr B40
G10200
10273
P 295 GH
1.0481
G4051, Cl S25C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đúc thông thường
683-18-C45e
9327-2 -
PH26-PH31,
9327-4
A 576 Gr1045
G10450
10083-2
C 45
1.0503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bulông và ốc
vít (Đúc thông thường)
9327-2-F31
A 193 Gr B7
G41400
10269
42 Cr Mo 4
1.7225
G 4107, Class 2, SNB7
Đai ốc (Đúc
thông thường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A 194 Gr 2H
K04002
10269
C 35 E
1.1181
G4051, CI S45C
Tấm
9328-4,
P 355 TN/PL 355 TN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K02403/ K02700
10028-3
10028-2
P 355 N
P 355 NL1
P 295 GH P 355 GH
1.0562
1.0566
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.0473
G 3106, Gr. SM400B
Thép cácbon
Ống
9329-2, PH26-PH35
A 106 GrB
K03006
10208-1
L 245 GA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G 3456, Gr.
STPT 370/410
Phụ tùng
—
A 105
K03504
—
—
—
G 4051, Cl S25C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép Crôm AISI 4140
Thanh thép cán
—
A 434 Class BB A
434 Class BC
G41400 c
10083-1
42 Cr Mo 4
1.7225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bulông và vít cấy
—
A 193 Gr B7
G41400
10269
42 Cr Mo 4
1.7225
G 4107, Class 2, SNB7
Đai ốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A 194 Gr2H
K04002
10269
10269
C
45 E
C 35 E
1.1191
1.1181
G4051, CI S45C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đúc áp lực
—
A217 Gr CA 15
J91150
10213-2
GX 8 Cr Ni 12
1.4107
G 5121, CI SCS 1
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J91540
10213-2
GX4 Cr Ni 13-4
1.4317
G 5121, Cl
SCS 6, Cl SCS 6X
Đúc thông thường
—
A 743 Gr CA 15
J91150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GX 12 Cr 12
1.4011
G5121, Cl SCS1, Cl SCS1X
—
A 743 Gr CA6NM
J91540
10283
GX 4 Cr Ni 13-4
1.4317
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia công áp lực
—
A 182 Gr F6a Cl 1
A 182 Gr F 6 NM
S41000
S41500
10250-4
10222-5
X12 Cr 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4006
1.4313
G 3214, Gr.
SUS 410-A
G3214.CI SUS
F6NM
Gia công thông thường
—
A 473 Type 410
S41000
10088-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4006
G 3214, Gr. SUS 410-A
Thanh thép cán:
Đúc áp lực
—
A 479 Type 410
S41000
10272
X12 Cr 13
1.4006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thanh thép cán:
Đúc thông thường
—
A 276 Type 410
S41400
10088-3
X12 Cr 13
1.4006
G 4303, Gr.
SUS 410 or 403
Thanh thép cán:
Rèn c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A 276 Type 420
A 473 Type 416
A 582 Type 416
S42000
S41600
S41600
10088-3
X20 Cr 13
X20 Cr S 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4021
1.4005
1.4005
G 4303, Gr.
SUS 420J1 or 420J2
Thép Crôm 12%
Bulông và vít cấyd
3506-1,
C4-70
A 193 Gr B6
S41000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X22CrMoV
12-1
1.4923
G 4303, Gr.
SUS 410 or 403
Đai ốcd
3506-2,
C4-70
A 194 Gr 6
S41000
10269
X22CrMoV
12-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G 4303, Gr.
SUS
410 or 403
Tấm
—
A 240 Type
410
S41000
10088-2
X 12 Cr 13
1.4006
G 4304/4305
Gr. SUS 410 or 403
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đúc áp lực
11972,
GX2CrNi18-10
A 351 Gr CF3
J92500
10213-4
GX2 Cr Ni
19-11
1.4309
G 5121, CI SCS 19A
11972,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A 351 Gr CF3M
J92800
10213-4
GX2 Cr Ni
Mo 19-11-2
1.4409
G5121, CI SCS 16A
G5121, Cl
SCS
16AX
Đúc thông thường
11972,
GX2CrNi18-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J92500
10283
GX2 Cr Ni
19-11
1.4309
G5121, CI SCS 19A
11972,
GX2CrNiMo19-11-2
A 743 Gr CF3M
J92800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GX2 Cr Ni
Mo 19-11-2
1.4409
G5121, CI SCS 16A
G5121, CI SCS 16AX
Rèn
9327-5,
XCrNi18-10
A 182 Gr F
304L
S30403
10222-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4306
G 3214, Gr.
SUS F 304 L
9327-5,
XCrNiMo17-12
A 182 Gr F 316L
S31603
10222-5
10250-4
X2 Cr Ni Mo
17-12-2
1.4404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thanh cán thépe
9327-5,
X2CrNi18-10
9327-5,
X2CrNiMo17-12
A 479 Type
304L
A 479 Type
316L
A 479 Type
317
A 479 Type
XM19
S30403
S31603
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S20910
10088-3
10088-3
10088-3
X2 Cr Ni
19-11
X2 Cr Ni Mo
17-12-2
X2 Cr Ni Mo
18-15-4
1.4306
1.4404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G4303,
Gr.SUS 304 L
G4303,
Gr.SUS 316 L
—
A 240 Type
S20910
—
—
—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
A 240 Gr 304L/ 316L
S30403
S31603
10028-7
10028-7
X2 Cr Ni 19-11
X2 Cr Ni Mo
17-12-2
1.4306
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
4304/4305, Gr. SUS 304L/316L
Ống
9329-4,
X2CrNi18-10,
9329-4,
X2CrNiMo17-
A 312Type
304L
316L
S30403
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
—
G 3459, Gr.
SUS
304LTP/316LTP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống nối
9327-5,
X2CrNi18-10
9327-5, X2CrNiMo17-12
A 182
Gr F304L,
Gr 316L
S30403
S31603
10222-5
X2 Cr Ni 19-11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4306
1.4404
G 3214. Gr.
SUS
F304L/F316L
Bulông ốc vít
3506-1,
A4-70
A 193 Gr
B8M
S31600
10250-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4571
G 4303, Gr.
SUS 316
Đai ốc
3506-2,
A4-70
A 194 Gr
B8M
S31600
10250-4
X6 Cr Ni Mo
Ti 17-12-2
1.4571
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Precipitation hardened stainless steel
Rèn áp lực
—
A 705 (“15-5 PH”)
A 705 (“17-4 PH”)
S 15500
S 17400
—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
Thép không gỉ kép
Đúc áp lực
11972,
GX2CrNiCuMoN 26 5 3
3
A 351 Gr
CD4 MCu
A 890 Gr 1 B
J93370
J93372
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GX2 CrNiMoCuN
25-6-3-3
1.4517
11972,
GX2CrNiMoN
26 5 3
A 890 Gr 3Ac
J93371
-—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G 5121, Gr.
SCS
11
—
A 890 Gr 4Ac
J92205
10213-4
GX2 CrNiMoN
22-5-3
1.4470
G 5121, Gr.
SCS 10
Rèn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X2CrNiMoN22-5-3
A 182 Gr F
51
S31803
10250-4
10222-5
X2 Cr Ni Mo
N 22-5-3
1.4462
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S32550
10088-3
X2 Cr Ni Mo
Cu N 25-6-3
1.4507
Thanh cán thép
9327-5,
X2CrNiMoN22-5-3
A
276-S31803
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10088-3
X2 Cr Ni Mo
N 22-5-3
1.4462
G 4303, Gr.
SUS 329J3L
Tấm
—
A
240-S31803
S31803
10028-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4462
G 4304/G
4305. Gr. SUS 329J3L
Ống
—
A
790-S31803
S31803
—
—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống nối
9327-5,
X2CrNiMoN
22-5-3
A 182 Gr F
51
S31803
10250-4
10222-5
X2 Cr Ni Mo
N 22-5-3
1.4462
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép không gỉ kép
Bulông ốc vít
9327-5,
X2CrNiMoN 22-5-3
A
276-S31803
S31803
10088-3
X2 Cr Ni Mo
N 22-5-3
1.4462
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai ốc
9327-5,
X2CrNiMoN 22-5-3
A
276-S31803
S31803
10088-3
X2 Cr Ni Mo N
22-5-3
1.4462
G 4303, Gr.
SUS 329J3L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đúc áp lực
—
A 351 Gr
CD3MWCuN
J93380
—
—
—
—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J93404
10213-4
GX2 Cr Ni Mo N
26-7-4
1.4469
—
—
A 890 Gr 6A
J93380
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
Rèn
—
A 182 Gr 55
S32760
10250-4
10088-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4501
—
Thanh cán thép
—
A
276-S32760
A
479-S32760
S32760
10088-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4501
G 4303, Gr.
SUS 329J4L
Tấm
—
A
240-S32760
S32760
10028-7
X2 Cr Ni Mo
Cu
WN
25-7-4
1.4501
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống
—
A
790-S32760
S32760
—
—
—
G 3459, Gr.
SUS 329 J 4LTP
Ống nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A 182 Gr F55
S32760
10250-4
10088-3
X2 Cr Ni Mo
Cu WN 25-7-4
1.4501
B 2312/B 2316
Gr. SUS329J4L
Bu lông ốc vít
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S32760
10088-3
X2 Cr Ni Mo
Cu WN 25-7-4
1.4501
G 4303, Gr.
SUS 329J4L
Đai ốc
—
A 276-S32760
S32760
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X2 Cr Ni Mo
Cu WN 25-7-4
1.4501
G 4303, Gr.
SUS 329J4L
Hợp kim
Rèn
9725,
NiCu30 - NW4400
B 164
B 564
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N04400
—
—
—
—
K-Hợp kim niken-đồng
9725,
NiCu30AI3
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
—
—
Siêu hợp kim Cr-Ni 625
9725,
NiCr22Mo9Nb -
B 446
N06625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NiCr22Mo9Nb
2.4856
—
Siêu hợp kim Cr-Ni 718
9725,
NiCr19Fe19Nb5Mo
3-NW7718
—
N07718
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
—
a Ký hiệu hệ thống
số thống nhất (UNS) đối với ngảnh hóa học.
b Nơi không tồn tại tiêu chuẩn của Hội
đồng tiêu chuẩn Châu Âu (EN) thì sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia của các nước,
ví dụ, Pháp, Anh, Đức,...
c Không sử dụng trục ở điều kiện làm
cứng (lớn hơn 302 HBW).
d Đặc biệt, thông thường sử dụng
AISI 4140.
e Đối với các trục, cấp tiêu chuẩn
304 và 316 có thể thay thế bằng cấp các bon thấp (L).
f Thép không gỉ cao được phân loại số
tương đương độ chịu bền ống phù hợp (PREN), lớn hơn hoặc bằng 40. Công thức
kinh nghiệm đặc trưng cho PREN được cho trong công thức (F.1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
where
wCr phần trăm khối lượng thành
phần của crôm;
wC phần trăm khối lượng
thành phần của các bon;
wMo phần trăm khối lượng
thành phần của molypden;
wCu phần trăm khối lượng
thành phần của đồng;
wW phần trăm khối lượng
thành phần của vonfram;
WN phần trăm khối lượng
thành phần của nitơ.
PHỤ LỤC G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DANH MỤC KIỂM TRA
Danh mục dưới đây chỉ
rõ bằng số điều mục ở đó một quyết định có thể được yêu cầu bởi khách hàng, hoặc
hợp đồng được lập giữa khách hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp:
Điều
mục
Đưa
ra quyết định hoặc hợp đồng được thỏa thuận
Thiết
kế
4.1.2
Thử NPSHR và chất lỏng
thử
4.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2
Thử và làm sạch nếu
tỷ trọng dưới 1 000 kg/dm3
4.2.3
Bố trí đặc biệt để
phun và/hoặc làm nóng
4.3.1
Tốc độ tới hạn
4.4.5
Độ cho phép ăn mòn
4.5.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mối nối lỗ xả
và lỗ thông hơi
Thiết bị xả với bơm
nhiều tầng
4.5.4
Khoan các mối nối
áp kế
4.5.6
Loại mối nối ống bổ
sung
4.6
Ngoại lực và mô men
tác động lên bích
Tải trọng (nếu cao
hơn tải trọng cho phép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết kế bánh công
tác đặc biệt
4.13.4
Phương pháp bọc
kín/bọc dây dẫn điện chạy qua chất lỏng đặc biệt nguy hiểm
4.14
Thêm khoảng trống
trên tấm nhãn
4.16
Sử dụng khớp nối
không có chi tiết đệm
Cân bằng động lực
4.17.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17.5
Số lượng dụng cụ và
thiết bị chuyên dùng
Vật
liệu
5.1
Lựa chọn vật liệu
5.2
Thành phần vật liệu
và chất lượng để thử vật liệu và chứng nhận
Thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1
Thời gian tiến hành
thử nghiệm
6.3.2.1
Tham số thử
6.3.4.2
Phương pháp chuyển
đổi đối với các chất lỏng khác và điều kiện vận hành
6.3.4.3
Cấp của phép thử
tính năng thủy lực
6.3.4.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4.5
Thử độ ồn
Chuẩn
bị vận chuyển
7.1
Chất chống ăn mòn
cho các chi tiết không có tính chống ăn mòn
7.5
Đánh dấu bổ sung
Phụ
lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu: số các bản
sao và loại tài liệu đặc biệt
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 1940-1, Mechanical vibration - Balance quality requirements
of rigid rotors - Part 1: Determination and verification of balance tolerances
(Rung cơ học - Yêu cầu chất lượng cân bằng của rô to cứng - Phần 1: Xác
định sự cân bằng dư cho phép).
[2] ISO 7919-1, Mechanical vibration of non-reciprocating machines - Measurements on rotating
shafts and evaluation criteria - Part 1: General guidelines (Rung cơ học các máy không
có pit tông - Phép đo trên trục
quay và tiêu chí đánh giá - Phần 1: Hướng dẫn chung).
[3] ISO 7919-3, Mechanical vibration
of non-reciprocating machines - Measurements on rotating shafts and evaluation
criteria - Part 3: Coupled industrial machines (Rung cơ học các máy không có pit tông - Phép đo trên trục
quay và tiêu chí đánh giá - Phần 3: Máy công nghiệp được ghép đôi).
[4] ISO 8501-1, Preparation of steel substrates before application of paints and related
products - Visual assessment of surface cleanliness - Part 1: Rust grades and
preparation grades of uncoated steel substrates and of steel substrates after
overall removal of previous coatings (Chuẩn bị thép nền trước khi sơn và những sản
phẩm liên quan - Đánh giá bằng mắt độ sạch của bề mặt - Phần 1: mức độ rỉ và loại
chuẩn bị thép nền chưa được phủ và thép nền sau khi loại bỏ hoàn toàn các lớp phủ trước
đây).
[5] ISO 10816-3, Mechanical vibration - Evaluation of machine
vibration by measurements on non-rotating parts - Part 3: Industrial machines
with nominal power above 15 kW and nominal speeds between 120 r/min and 15 000
r/min when measured in situ (Rung cơ học - Đánh giá độ rung cơ học bằng các phép đo trên
các chi tiết không quay - Phần 3: Máy công nghiệp có công suất danh nghĩa trên
15 kW và tốc độ danh nghĩa trong khoảng từ 120 r/min đến 15 000 r/min khi đo).
[6] EN 12723, Liquid pumps - General terms for pumps and
installations - Definitions, quantities, letter symbols and units (Bơm chất lỏng - Thuật ngữ chung cho
bơm và việc lắp đặt - Định nghĩa, số lượng, ký hiệu chữ cái và đơn vị).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
4. Thiết kế
4.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Tốc độ tới hạn,
sự cân bằng và sự rung
4.4. Các bộ phận chứa
áp suất
4.5. Nhánh, vòi phun
và đầu nối đa dạng
4.6. Ngoại lực và mô
men trên bích (đầu vào và đầu ra)
4.7. Bích nhánh nối
(vòi phun)
4.8. Bánh công tác
4.9. Vòng bù mòn hoặc
các bộ phận tương đương
4.10. Khe hở vận hành
4.11. Trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13. Dòng tuần hoàn
4.14. Tấm nhãn
4.15. Chiều quay
4.16. Khớp nối cho
bơm dẫn động bằng từ tính
4.17. Tấm đế
4.18. Kiểm tra
5. Vật liệu
5.1. Lựa chọn vật liệu
5.2. Thành phần vật
liệu và chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Thử nghiệm
6.1. Quy định chung
6.2. Thử vật liệu
6.3. Thử và kiểm tra
bơm
7. Chuẩn bị vận chuyển
7.1. Bảo vệ bề mặt
7.2. An toàn các chi
tiết quay khi vận chuyển
7.3. Lỗ
7.4. Ống và thiết bị
bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Thông tin cho sử dụng
Phụ lục A (quy định)
Tờ dữ liệu cho bơm dẫn động bằng từ tính và bơm có động cơ được bọc kín
Phụ lục B (tham khảo)
Ngoại lực và mô men tác động lên bích
Phụ lục C (tham khảo)
Yêu cầu, đề xuất và đơn đặt hàng của khách hàng
Phụ lục D (tham khảo)
Tài liệu sau khi có đơn đặt hàng của khách hàng
Phụ lục E (tham khảo)
Sơ đồ và đặc tính hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được
bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính
Phụ lục F (tham khảo)
Vật liệu cho bộ phận bơm được chấp nhận quốc tế
Phụ lục G (tham khảo)
Danh mục kiểm tra
1) Đối với giới hạn chấp nhận tại hiện trường, xem ISO 10816-3.