TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
8997:2011
ISO
4955:2005
THÉP
CHỊU NHIỆT
Heat-resistant steels
Lời nói đầu
TCVN 8997:2011 hoàn toàn tương đương với ISO
4955:2005.
TCVN 8997:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Heat-resistant steels
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với
các loại thép nhiệt luyện được liệt kê trong Bảng 1, thường dùng để chế tạo các
sản phẩm với yêu cầu chính là có độ bền chống lại tác dụng của khí nóng và các sản
phẩm cháy ở vùng nhiệt độ cao hơn 550 oC.
1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
- Sản phẩm dạng tấm phẳng;
- Thép thanh i;
- Thép hình;
- Thép sợi và dây tròn;
- Thép rèn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Thép chống gỉ - bền nhiệt với
tính chống gỉ là quan trọng hàng đầu có trong ISO 16143-1, ISO 16143-2 và ISO
16143-3.
CHÚ THÍCH 3: Không phải tất cả các thép có
trong tiêu chuẩn này là cần thiết cho tất cả các loại sản phẩm.
CHÚ THÍCH 4: Dây thép vuốt nguội có trong ISO
16143-3.
1.3. Các yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp của TCVN
4399 (ISO 404) được áp dụng bổ sung cho tiêu chuẩn này.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối
với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất
kể cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 197 (ISO 6892), Vật liệu kim loại -
Thử kéo ở nhiệt độ thường.
TCVN 256-1 (ISO 6506-1), Vật liệu kim loại
- Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 1660 (ISO 4885), Sản phẩm của hợp kim
sắt - Nhiệt luyện - Từ vựng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép
- Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép
- Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
ISO/TS 4949:2003, Steel names based on letter
symbols (Tên gọi mác thép trên cơ sở ký hiệu bằng chữ cái).
ISO 6929:1987, Steel products -
Definitions and classification (Các sản phẩm thép - Định nghĩa và phân loại).
ISO/TR 9769:1991, Steel and iron - Review of
available methods of analysis (Thép và gang - Tổng quan về các phương pháp phân
tích có thể sử dụng).
ISO 10474:1991, Steel and steel products -
Inspection documents (Thép và các sản phẩm thép - Các tài liệu kiểm tra).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ và định nghĩa
được sử dụng theo TCVN 4398 (ISO 377), TCVN 4399 (ISO 404), TCVN 1660 (ISO
4885), ISO 6929, TCVN 1811 (ISO 14284) ,ISO 6929, và các thuật ngữ và định
nghĩa sau:
3.1. Thép chịu nhiệt (heat-resistant
steels)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Ký hiệu
Tên gọi của thép trong các bảng liên quan phù
hợp với ISO/TS 4949.
5. Thông tin do khách
hàng cung cấp
Khách hàng phải có trách nhiệm nói rõ tất cả
các yêu cầu cần thiết đối với sản phẩm trong yêu cầu kỹ thuật. Những yêu cầu như
vậy phải được cân nhắc liệt kê khi đặt hàng, song không bị giới hạn theo những
nội dung sau:
- Số lượng hàng yêu cầu;
- Kiểu dáng sản phẩm;
- Số hiệu của tiêu chuẩn thích hợp về kích
thước (xem Phụ lục A), các kích thước danh nghĩa, cộng thêm các yêu cầu lựa chọn
bất kỳ;
- Kiểu của vật liệu (thép);
- Số hiệu của tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quá trình gia công tiếp mong muốn, bao gồm
cả hoàn thiện bề mặt (xem 7.2, 7.5 và lời footnote d của Bảng 3);
- Nếu có yêu cầu tài liệu kiểm tra, thì ký
hiệu phải phù hợp với ISO 10474.
VÍ DỤ: 1 tấn thép tấm phù hợp theo ISO 9444 với
chiều dày 5,0 mm, chiều rộng quy định 1 200 mm, thép đã được xén mép (T) và
chiều dài quy định là 2 500 mm, loại thép được chế tạo với mác X8NiCrAlTi 32-21
như quy định trong ISO 4955, quá trình gia công tiếp 1 U và giấy chứng nhận kiểm
tra 3.1 B như quy định trong ISO 10474:
1 t thép tấm ISO 9444 - 5,0 x 1200T x 2500
Thép ISO 4955 - X8NiCrAlTi32-21 + 1U
ISO 10474-3.1.B
6. Phân loại thép
Thép chịu nhiệt có trong tiêu chuẩn này được
phân loại theo tổ chức thép:
- Thép ferit;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Các yêu cầu
7.1. Quá trình chế tạo
Trừ khi có thỏa thuận về quá trình chế tạo
thép riêng khi đặt hàng, quá trình chế tạo thép sẽ do người sản xuất quyết định.
Khi có yêu cầu, khác hàng phải được biết thông tin về quá trình chế tạo thép đã
được sử dụng.
7.2. Điều kiện giao hàng
Các sản phẩm phải được cung cấp ở điều kiện giao
hàng đã thỏa thuận trong trong đơn đặt hàng, bằng sự tham chiếu quá trình gia
công cho trong Bảng 3 và 4 (xem Phụ lục B)
7.3. Thành phần hóa học
7.3.1. Các yêu cầu về thành phần hóa học được
cho trong Bảng 1 áp dụng cho thành phần hóa học phân tích mẻ nấu.
7.3.2. Phân tích thành phần sản phẩm có thể sai
lệch với các giá trị giới hạn của phân tích mẻ nấu cho trong Bảng 1 bằng các giá
trị liệt kê trong Bảng 2.
7.4. Tính chất cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5. Chất lượng bề mặt
Tính có thể sử dụng được, và việc xác định
các quá trình gia công và hoàn thiện bề mặt sao cho thích hợp nhất cho trường
hợp riêng phải được thảo luận cùng với người sản xuất.
Đặc điểm bề mặt chung, với khía cạnh về tính
liên tục và hoàn thiện bề mặt khi đề xuất phải phù hợp với thực tiễn sản xuất
hàng hóa về chủng loại và yêu cầu chất lượng. Khi sản phẩm được cung cấp ở dạng
cuộn thì mức độ và số lượng khuyết tật có thể phải cho phép cao hơn, bởi vì việc
cắt bỏ một đoạn ngắn trong cuộn là không thực tế.
Ngoại trừ các ký hiệu 1G, 3G, 4G, 3P và 4P,
các khuyết tật bề mặt nhẹ hơn sinh ra trong quá trình chế tạo không phải là lý
do để loại sản phẩm.
Nếu các yêu cầu bề mặt chính xác hơn là cần thiết
thì phải được đồng ý trong khi thương thảo và đặt hàng.
7.6. Tính liên tục bên trong của thép
Đối với tính liên tục bên trong, ở những chỗ
thích hợp, các yêu cầu cùng với các trạng thái để đánh giá chúng có thể được
thỏa thuận khi thương thảo và đặt hàng.
7.7. Kích thước, dung sai kích thước và hình
dạng
7.7.1. Các kích thước, dung sai kích thước và hình dạng
được thỏa thuận khi thương thảo và đặt hàng, phải tham chiếu với tiêu chuẩn này
về kích thước được kê trong Phụ lục A. Các kích thước yêu cầu, nơi thích hợp, phải
bao hàm cả ý cho phép gia công ít nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Kiểm tra, thử
nghiệm và sự phù hợp của sản phẩm
8.1. Quy định chung
Người sản xuất phải tiến hành quy trình kiểm
tra và thử nghiệm thích hợp, tự mình bảo đảm chắc chắn rằng hàng hóa được cung
cấp đáp ứng được các yêu cầu của đặt hàng.
Bao gồm các nội dung sau:
- Tần suất thích hợp cho kiểm tra kích thước
của sản phẩm;
- Mức độ tăng cường hợp lý cho kiểm tra bằng mắt
chất lượng bề mặt của sản phẩm;
- Tần suất thích hợp và các dạng kiểm tra để bảo
đảm chắc chắn tính chính xác của các mác thép được cung cấp.
Bản chất và tần suất tiến hành các kiểm tra
xác nhận, kiểm tra và thử nghiệm do người sản xuất quyết định trên cơ sở của sự
chắc chắn có được của các kết quả xác định bằng chứng của hệ thống chất lượng
của họ. Cho nên việc kiểm tra xác nhận bằng các thử nghiệm riêng đối với các yêu
cầu này là không cần thiết, trừ khi có các thỏa thuận khác.
8.2. Quy trình kiểm tra và các loại chứng từ
kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.2. Nếu đã có thỏa thuận trong thương thảo và
trong văn bản đặt hàng, báo cáo thử phải được cung cấp thì nội dung phải bao gồm:
a. Bản tường trình về vật liệu đáp ứng các yêu
cầu của đặt hàng như thế nào;
b. Các kết quả phân tích mẻ nấu về tất cả các
nguyên tố được quy định cho mác thép được cung cấp.
8.2.3. Nếu đã có thỏa thuận trong đặt hàng,
các chứng chỉ kiểm tra 3.1.A, 3.1.B hoặc 3.1.C hoặc biên bản kiểm tra 3.2 (xem ISO
10474) phải được cung cấp, các kiểm tra và thử nghiệm cụ thể như quy định trong
8.3 phải được tiến hành và các kết quả của nó phải được chứng nhận trong tài
liệu.
Bổ sung vào mục 8.2.2, tài liệu phải bao gồm:
a. Các kết quả của các thử nghiệm bắt buộc có
đánh dấu chữ "m" trong cột 2 Bảng 7 và 8;
b. Các kết quả phép thử hoặc kiểm tra được
lựa chọn bất kỳ nào đã thỏa thuận khi đặt hàng.
8.3. Kiểm tra và thử nghiệm riêng
8.3.1. Phạm vi thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3.2. Chọn lựa, chuẩn bị mẫu và mẫu thử
8.3.2.1. Các điều kiện chung cho việc chọn và
chuẩn bị mẫu và mẫu thử phải phù hợp với TCVN 1811 (ISO 14284), TCVN 4398 (ISO
377).
8.3.2.2. Các mẫu thử kéo phải lấy phù hợp với
Hình 1 đến 3. Các mẫu lấy từ sản phẩm tấm phẳng phải lấy ở vị trí nằm giữa trung
tâm và mép dài của sản phẩm.
Các mẫu phải lấy từ sản phẩm ở trạng thái
được cung cấp. Nếu như đã được thỏa thuận, các mẫu có thể lấy trên sản phẩm tấm
phẳng trước khi cán là phẳng hoặc lấy mẫu trên sản phẩm dạng thanh trước khi
nắn thẳng.
Đối với các mẫu phải nhiệt luyện mô phỏng thì
điều kiện nhiệt luyện phải được thỏa thuận.
8.3.2.3. Các mẫu thử độ cứng, nếu có yêu cầu, phải
lấy từ một số vị trí giống như vị trí lấy mẫu thử kéo.
8.4. Phương pháp thử
8.4.1. Trừ khi có sự thỏa thuận khác khi đặt hàng, sự
lựa chọn phương pháp phân tích vật lý hoặc hóa học thích hợp để xác định thành phần
hóa học của sản phẩm do người sản xuất quyết định. Trong các trường hợp có
tranh chấp việc phân tích phải được tiến hành ở phòng thử nghiệm được sự đồng ý
của cả hai bên. Trong trường hợp này, phương pháp phân tích kiểm chứng phải thỏa
thuận, nếu có thể, phải tham chiếu với ISO/TR 9769.
8.4.2. Thử kéo ở nhiệt độ thường phải thực hiện
theo TCVN 197 (ISO 6892), đối với sản phẩm dạng tấm phẳng phải xem xét bổ sung thêm
hoặc thay đổi các điều kiện được chỉ dẫn trong phụ chú của Hình 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4.3. Phép thử độ cứng Brinell phải được tiến hành
theo TCVN 256-1 (ISO 6506-1).
8.4.4. Các kích thước và sai số kích thước của sản
phẩm phải được kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu của các tiêu chuẩn có liên
quan đối với kích thước cho Phụ lục A.
8.5. Thử lại
Xem TCVN 4393(ISO 404)
9. Ghi nhãn
Các sản phẩm phải được chế tạo với biểu trưng
của người sản xuất, cấp độ (mác) thép và nếu có thỏa thuận trong đặt hàng, thì
có thể số hiệu của mẻ nấu. Khi kiểm tra cụ thể từng yêu cầu được thực hiện, thì
sản phẩm được cung cấp thêm chỉ số nhằm bảo đảm có thể truy tìm trở lại mẻ nấu và
sản phẩm cội nguồn của nó.
Dạng thử
Sản phẩm có tiết
diện ngang hình tròn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Thử kéo


a Các mẫu sản phẩm có thể được thử không cần
qua gia công cơ khí
Hình 1 - Vị trí lấy
mẫu thử đối với thép dạng thanh, dạng dây to và dạng sợi có đường kính hoặc độ
dày ≤ 160 mm (mẫu thử có trục dọc theo chiều dài sản phẩm)

a Bằng sự thỏa thuận, mẫu có thể lấy ở phần màng
tại một phần tư chiều cao tổng.
Hình 2 - Vị trí lấy
mẫu thử đối với sản phẩm dạng thanh dầm, dạng thép máng, dạng thép dóc, có tiết
diện chữ T và có tiết diện chữ Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày sản phẩm
mm
Quan hệ giữa phương
trục dài mẫu thử và phương cán cơ bản trên sản phẩm có chiều rộng
Khoảng các của mẫu
thử tới bề mặt cán
mm
< 300 mm
≥ 300 mm
Thử kéoa
≤ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ngang trục

CHÚ DẪN:
1 Bề mặt cán
2 Mẫu thử có thể sử dụng loại dẹt hoặc tròn
> 30

CHÚ DẪN:
1 Bề mặt cán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Trong những trường hợp có nghi ngờ hoặc có
tranh chấp, thì chiều dài của mẫu thử phải chọn lo = 5,65
lấy từ sản phẩm ≥ 3 mm (chiều dày).
Đối với sản phẩm có chiều dày < 3 mm,
thì mẫu thử sẽ không theo tỷ lệ mà có chiều dài cữ là 80 mm và chiều rộng là
20 mm, song mẫu thử có chiều dài cứ 50 mm và rộng 12,5 mm vẫn có thể sử dụng.
Đối với các sản phẩm có độ dày 3 mm đến 10 mm, dùng mẫu dẹt theo tỷ lệ có hai
mặt cán và chiều rộng lớn nhất 30 mm. Đối với các sản phẩm có độ dày >10
mm, có thể sử dụng mẫu thử chọn một trong các tỷ lệ sau:
- Hoặc là mẫu dẹt có độ dày lớn nhất 30 mm,
thì độ dày này có thể giảm xuống 10 mm bằng gia công cắt gọt, song phải giữ
lại một bề mặt cán;
- Hoặc là mẫu tròn có đường kính ≥ 5 mm có
đường trục nằm ở vị trí càng gần mặt phẳng càng tốt ở khoảng 1/3 phân nửa chiều
dày sản phẩm nằm sát với mặt ngoài.
Hình 3 - Vị trí lấy
mẫu thử trên sản phẩm dạng lá, dạng dải hoặc tấm phẳng
Bảng 1 - Các mác thép
và thành phần hóa học (áp dụng cho phân tích mẻ nấu )
Tên gọi các mác thépa
Thành phần hóa học
(phần trăm khối lượng)
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với
ISO 4955:1994
C
Si
Mn
lớn nhất
P
lớn nhất
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Cr
Ni
Nguyên tố khác
Thép ferit
1
X2CrTi12
(1)
≤ 0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
0,040
0,015
-
10,5 đến 12,5
-
Ti: 6x(C+N) đến 0,65
2
X6Cr13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,08
≤ 1,00
1,00
0,040
0,030
-
12,0 đến 14,0
≤ 1,00
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X10CrAlSi13
3
≤ 0,12
0,70 đến 1,40
1,00
0,040
0,015
-
12,0 đến 14,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al: 0,70 đến 1,20
4
X6Cr17
4
≤ 0,08
≤ 1,00
1,00
0,040
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0 đến 18,0
≤ 1,00
-
5
X10CrAlSi18
5
≤ 0,12
0,70 đến 1,40
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,015
-
17,0 đến 19,0
≤ 1,00
Al: 0,70 đến 1,20
6
X10CrAlSi25
6
≤ 0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
0,040
0,015
-
23,0 đến 26,0
≤ 1,00
Al: 1,20 đến 1,70
7
X15CrN26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,20
≤ 1,00
1,00
0,040
0,030
0,15 đến 0,25
24,0 đến 28,0
≤ 1,00
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X2CrTiNb18
-
≤ 0,03
≤ 1,00
1,00
0,040
0,015
-
17,5 đến 18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ti: 0,10 đến 0,60
Nb: (3xC+0,30)
đến 1,00c
9
X3CrTi17
-
≤ 0,05
≤ 1,00
1,00
0,040
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0 đến 18,0
-
Ti: [4x(C+N)+0,15]
đến 0,80b
Thép austenit
10
X7CrNi18-9
10
0,04 đến 0,10
≤ 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,045
0,030
-
17,0 đến 19,0
8,0 đến 11,0
-
11
X7CrNiTi18-10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,00
2,00
0,045
0,030
-
17,0 đến 19,0
9,0 đến 12,0
Ti:5xC đến 0,80
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
0,04 đến 0,10
≤ 1,00
2,00
0,045
0,030
-
17,0 đến 19,0
9,0 đến 12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
X15CrNiSi20-12
13
≤ 0,20
1,50 đến 2,50
2,00
0,045
0,030
≤ 0,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0 đến 13,0
-
14
X7CrNiSiNCe21-11
14
0,05 đến 0,10
1,40 đến 2,00
0,80
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,14 đến 0,20
20,0 đến 22,0
10,0 đến 12,0
Ce: 0,03 đến 0,08
15
X12CrNi23-13
(15)
≤ 0,15
≤ 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,045
0,015
≤ 0,11
22,0 đến 24,0
12,0 đến 14,0
-
16
X8CrNi25-21
(16)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,50
2,00
0,045
0,015
≤ 0,11
24,0 đến 26,0
19,0 đến 22,0
-
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,05 đến 0,10
≤ 1,00
1,50
0,015
0,015
-
19,0 đến 23,0
30,0 đến 34,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
X6CrNiSiNCe19-10
-
0,04 đến 0,08
1,00 đến 2,00
1,00
0,045
0,015
0,12 đến 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0 đến 11,0
Ce: 0,03 đến 0,08
19
X6NiCrSiNCe35-25
-
0,04 đến 0,08
1,20 đến 2,00
2,00
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12 đến 0,20
24,0 đến 26,0
34,0 đến 36,0
Ce: 0,03 đến 0,08
CHÚ THÍCH: Các nguyên tố không trích dẫn trong
bảng này không được thêm vào thép nếu không có sự đồng ý của khách hàng, trừ
mục đích để hoàn thiện mẻ nấu. Cần chú thích ngăn chặn các nguyên tố từ thép phế
hay các nguyên liệu khác dùng trong nấu luyện c ó ảnh hưởng đến cơ tính và
khả năng áp dụng.
a Những mác thép cho cột thứ nhất là đánh số
thứ tự. Những tên mác thép ở cột thứ hai là gọi theo ISO/TS 4949. Những tên mác
thép ở cột thứ ba tồn tại trước đây ký hiệu bằng số theo ISO 4955:1994.
b Những nguyên tố ổn định hóa có thể sử dụng
titan hoặc niobi hoặc zirconi. Tính theo khối lượng nguyên tử của những
nguyên tố này và hàm lượng cacbon và nitơ, mối quan hệ tương đương như sau:
Nb (phần trăm khối lượng) ≐ Zr (phần trăm khối
lượng) ≐ 7 Ti (phần trăm
khối lượng)
c Tantan được tính tương đương như niobi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên tố
Phân tích mẻ nấu
(các giới hạn quy định)
% (khối lượng)
Sai lệch cho phép a
so với thành phần quy định
% (khối lượng)
C
≤ 0,20
± 0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1,00
≤ 1,00
≤ 2,50
± 0,05
± 0,10
Mn
> 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2,00
± 0,03
± 0,04
P
> 0,040
≤ 0,040
≤ 0,045
± 0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
≤ 0,030
± 0,005
N
> 0,03
> 0,11
≤ 0,11
≤ 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,02
Cr
> 10,5
> 15,0
> 20,0
≤ 15,0
≤ 20,0
≤ 28,0
± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,25
Ni
≥ 8,0
> 10,0
> 20,0
> 30,0
≤ 1,0
≤ 10,0
≤ 20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 36,0
± 0,03
± 0,10
± 0,15
± 0,20
± 0,25
AI
≤ 1,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ce
≤ 0,08
± 0,01
Cu
≤ 0,70
± 0,04
Nb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,20
± 0,05
Ti
≤ 1,00
± 0,03
a ± có nghĩa là trong một mẻ nấu và trong
vài phân tích sản phẩm, sai lệch có thể xảy ra cao hơn giới hạn trên hoặc
thấp hơn giới hạn dưới của giới hạn quy định cho trong Bảng 1, song không thể
có cả hai giá trị trong cùng một thời điểm.
Bảng 3 - Các dạng gia
công tiếp và hoàn thiện bề mặt cho sản phẩm thép tấm chịu nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng hoàn thiện bề
mặt
Ký hiệu a
sản phẩm tấm phẳng
Ghi chú
Cán nóng
Cán nóng, không nhiệt luyện, không tẩy vảy
oxit
Có phủ vảy oxit cán
1U
Thích hợp đối với sản phẩm còn phải qua gia
công nóng, ví dụ dải thép cho cán lại
Cán nóng, nhiệt luyện b, không tẩy
vảy oxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1C
Thích hợp đối với các chi tiết có tẩy vảy oxit
hoặc gia công cơ khí tiếp theo hoặc sử dụng ở nhiệt độ cao
Cán nóng, nhiệt luyện, làm sạch vảy oxit
bằng phương pháp cơ học
Không có vảy oxit
1E
Dạng làm sạch vảy oxit bằng phương pháp cơ học
ví dụ mài thô hoặc phun bi, phụ thuộc vào mác thép và sản phẩm và còn bị phụ
thuộc vào sự quyết định của người sản xuất ngoại trừ có sự thỏa thuận khác
Cán nóng, nhiệt luyện, rửa oxit
Không có vảy oxit
1D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cán nguội
Cán nguội, nhiệt luyện, không tẩy gỉ
Mài bóng với màng oxit do nhiệt luyện
2C
Thích hợp đối với các chi tiết sau khi đã tẩy
gỉ bề mặt hoặc gia công cắt gọt tiếp theo hoặc sử dụng ở nhiệt độ cao
Cán nguội, nhiệt luyện, làm sạch oxit bề mặt
bằng phương pháp cơ học
Mài thô và dũa
2E
Thường áp dụng đối với các thép có màng
oxit có tính chống ăn mòn rất tốt trong dung dịch axit, có thể qua rửa axit.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhẵn bóng
2D
Hoàn thiện bề mặt để tăng tính dẻo song
không cần độ bóng 2B hoặc 2R
Cán nguội, nhiệt luyện, rửa axit, cán là bề
mặt
Bóng hơn so với vẻ bề mặt 2D
2B
Có nhiều loại thép kết hợp trạng thái bề mặt
khác nhau để bảo đảm tính chống ăn mòn tốt, bảo đảm độ bóng nhẵn và độ phẳng.
Trạng thái bề mặt cũng còn vì bước gia công sau. Cán là có thể thực hiện bằng
kéo phẳng.
Cán nguội, ủ sáng bề mặtb
Nhẵn bóng, sáng phản chiếu gương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bóng hơn, sáng hơn so với 2B cũng kết hợp trạng
thái bề mặt cho quá trình gia công sau.
Về bề mặt đặc biết
Mài c
Xem lời phụ chú d
1G
Cấp độ hạt mài hoặc độ nhám bề mặt cần được
nói rõ. Thớ mài chỉ một hướng, độ sáng mặt gương không thật tốt.
CHÚ THÍCH: Đối với tất cả các thép, hoàn toàn
không có quá trình gia công tiếp và hoàn thiện bề mặt là tiện dụng
a Chữ số đầu tiên 1 = cán nóng, 2 = cán
nguội.
b Có thể cán là bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Giữa mỗi loại vẻ bề mặt, các đặc trưng bề
mặt có thể thay đổi và có nhiều yêu cầu được quy định có thể cần phải có sự
thỏa thuận giữa người sản xuất và khách hàng (ví dụ cấp độ hạt mài hoặc độ
nhám bề mặt)
Bảng 4 - Dạng quá
trình gia công và chất lượng bề mặt của các sản phẩm thép chịu nhiệt dạng dài
Dạng gia công thêm
Chất lượng bề mặt
Ký hiệu a
sản phẩm dẹt
Ghi chú
Thanh dài, đoạn
Dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phôi rèn
Tạo hình nóng
Tạo hình nóng, không nhiệt luyện, không tẩy
oxit
Bề mặt phủ oxit (nếu cần có mài điểm)
3U
3U
-
-
3U: Thích hợp cho các sản phẩm tiếp tục tạo
hình nóng. Đối với bản thành phẩm có thể quy định mài các mặt sườn bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb,
không tẩy vảy oxit
Bề mặt phủ oxit (có mài điểm nếu thấy cần
thiết)
3C
3C
-
5C
3C: Thích hợp cho các sản phẩm sẽ có quá trình
gia công thêm. Đối với bán thành phẩm có thể quy định mài các mặt sàn bên
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, làm
sạch vảy oxit bằng cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3E
3E
-
5E
3E: Dạng làm sạch vảy oxit bằng cơ học ví dụ:
mài, bóc vỏ hoặc phun bi, do người sản xuất quyết định, ngoại trừ có sự thỏa thuận
khác. Thích hợp đối với sản phẩm sẽ có quá trình gia công thêm
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, gia
công cơ khí thô (lột vỏ hoặc tiện thô)
Sạch vảy oxit
3D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5D
3D: Dung sai ≥ IT 14 d,e
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, gia
công cơ khí thô (lột vỏ hoặc tiện thô)
Bề mặt kim loại sạch
3X
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3X: Dung sai ≥ IT 12 d,e
Gia công nguội
Nhiệt luyệnb, làm sạch vảy oxit
bằng cơ học hoặc hóa học, gia công nguộic
Nhẵn bóng và sáng Thực tế nhẵn bóng hơn bề mặt
3E, 3D hoặc 3X
4H
-
-
-
4H: Sản phẩm tạo hình bằng vuốt nguội sau đó
không có nhiệt luyện, độ bền kéo thực tế được tăng lên, hiện tượng này đặc biết
rõ đối với tổ chức austenit, mức hóa bền phụ thuộc vào mức độ biến dạng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia công nguội, nhiệt luyệnb, rửa
axit (bề mặt thụ động hóa)
Nhẵn bóng hơn và sáng hơn so với bề mặt 3E hoặc
3D
4D
-
4D
-
4D: Trạng thái bề mặt cho tính dẻo tốt (chồn
nguội)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhẵn bóng hơn và sáng hơn so với bề mặt 3D,
3E hoặc 3X
4B
-
-
-
4B: Hoàn thành trước dung sai ISO Dung sai
IT 9 đến 11 d,e
Làm sạch vảy oxit bằng cơ học hoặc hóa học,
gia công nguội, ủ sáng bề mặt hoặc ủ sáng và cán nhẹ
Bóng hơn và sáng hơn so với vẻ bề mặt 3D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4R
-
4R: Đặc biệt thích hợp đối với mài, đánh
bóng và chải phớt.
Hoàn thiện bề mặt đặc biệt
Mài vô tâm
Bề mặt đồng nhất như nhau. Kiểu và mức độ mài
phải thỏa thuận
3G hoặc 4G
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3G hoặc 4G: Độ nhám bề mặt cần phải chỉ rõ.
Dạng bề mặt nhằm thỏa mãn dung sai ISO. Thông thường thu được từ thép có bề mặt
3E, 3D, 4H hoặc 4B. Dung sai ≤ IT 8 d,e
Đánh bóng
Bóng hơn và sáng hơn so với bề mặt 3G hoặc
4G. Kiểu và mức độ đánh bóng cần thỏa thuận
3P
hoặc
4P
3P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3P hoặc 4P: Độ nhám bề mặt cần phải chỉ rõ dạng
bề mặt thỏa mãn dung sai ISO. Thông thường thu được từ thép có bề mặt 3E, 3D,
4G, 4H, 4B
Dung sai ≤ IT 11 d,e
CHÚ THÍCH: Tất cả các gia công thêm và chất
lượng bề mặt là tiện dụng cho tất cả các thép
a Chữ số đầu 3 = tạo hình nóng, 4 = gia công
nguội, 5 = rèn.
b Đối với thép ferit và austenit, nhiệt luyện
có thể bỏ qua nếu như trạng thái sau tạo hình nóng và làm nguội sau đó thu
được các tính chất cơ học đáp ứng các yêu cầu quy định.
c Dạng gia công nguội, ví dụ: vuốt nguội,
tiện hoặc mài vô tâm, do người sản xuất quyết định, cung cấp các yêu cầu liên
quan dung sai kích thước và độ nhám bề mặt được quan tâm.
d Chú thích, IT = dung sai quốc tế xác định
theo TCVN 2244( ISO 286-1) và trong tiêu chuẩn dung sai kích thước khác.
e Quy định dung sai của các khoảng cho phép
phải thỏa thuận khi thương thảo và đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Độ dàya
t
Sản phẩm dạng tấm
mm
lớn nhất
Nhiệt luyệnb
Độ cứngc,d
HB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn chảy quy ước
e
Rp0,2 Rp1,0
MPa*
nhỏ nhất
Giới hạn bền kéo
Rm
MPa*
Độ giãn dài tương
đối sau phá hủy f
A80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi
0,5 £ t < 3
%
nhỏ nhất
(lg. + tr.)
3 £ t
%
nhỏ nhất lg.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép ferit
1
X2CrTi12
0,5 £ t £ 12
+A
-
210
-
380 đến 560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
2
X6Cr13
0,5 £ t £ 12
+A
197
230
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
20
18
3
X10CrAlSi13
0,5 £ t £ 12
+A
192
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450 đến 650
13
15
15
4
X6Cr17
0,5 £ t £ 12
+A
197
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
430 đến 630
18
20
18
5
X10CrAlSi18
0,5 £ t £ 12
+A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270
-
500 đến 700
13
15
15
6
X10CrAlSi25
0,5 £ t £ 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223
280
-
520 đến 720
13
15
15
7
X15CrN26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+A
212
280
-
500 đến 700
13
15
15
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 £ t £ 12
+A
-
230
-
430 đến 630
18
18
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X3CrTi17
0,5 £ t £ 12
+A
-
230
-
420 đến 600
23
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép austenit
10
X7CrNi18-9
0,5 £ t £ 75
+AT
192
195
230
500 đến 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
11
X7CrNiTi18-10
0,5 £ t £ 75
+AT
215
190
230
500 đến 720
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
12
X7CrNiNb18-10
0,5 £ t £ 75
+AT
192
205
240
510 đến 710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
13
X15CrNiSi20-12
0,5 £ t £ 75
+AT
223
230
270
550 đến 750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
14
X7CrNiSiNCe21-11
0,5 £ t £ 75
+AT
210
310
345
650 đến 850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
15
X12CrNi23-13
0,5 £ t £ 75
+AT
192
210
250
500 đến 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
16
X8CrNi25-21
0,5 £ t £ 75
+AT
192
210
250
500 đến 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
17
X8NiCrAlTi32-21
0,5 £ t £ 75
+AT
192
170
210
450 đến 680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
18
X6CrNiSiNCe19-10
0,5 £ t £ 75
+AT
210
290
330
600 đến 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
19
X6NiCrSiNCe35-25
0,5 £ t £ 75
+AT
210
300
340
650 đến 850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
lg.: dọc phương cán
tr.: ngang vuông góc với phương cán
a Đối với các chiều dày khác, các tính chất
cơ học này phải thỏa thuận.
b +A = Ủ, +AT = Ủ dung dịch rắn hóa (xem
Bảng B.1).
c Chỉ có tính định hướng.
d Đối với vật liệu mỏng có thể sử dụng thép thử
độ cứng HRB hoặc HV theo thỏa thuận giữa khách hàng và người sản xuất khi
không thể thử độ cứng HB .
e Phải xác định giá trị tối thiểu Rp0,2,
ngoại trừ trường hợp thép austenit phải có thỏa thuận giữa khách hàng và
người sản xuất, khi đó sẽ xác định giá trị tối thiểu Rp1,0 thay
thế cho việc xác định Rp0,2.
f Trong trường hợp thép ferit và austenit,
đối với sản phẩm tấm phẳng có độ dày t ³
3 mm các giá trị này có hiệu lực đối với mẫu thử có độ dài cữ L0 =
5,65
; khi độ dày 0,5 £ t < 3 mm, các giá trị này có hiệu
lực với cả hai loại mẫu thử được quy định trong TCVN 197(ISO 6892).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Tính chất cơ
học đối với sản phẩm dài ở trạng thái cung cấp thông thường
Mác thép
Chiều dày của sản
phẩm loại
Nhiệt luyện b
Độ cứng c,d,e,f
HB
lớn nhất
Giới hạn chảy quy ước
f,g
Giới hạn bền kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
MPa
Độ giãn dài tương
đối sau phá hủy h
A
%
nhỏ nhất
STT
Tên mác thép
Thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
lớn nhất
Sợi, dây và định hình
d mm
lớn nhất
Phôi rèn
d mm
lớn nhất
Rp0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
Rp1,0
MPa*
nhỏ nhất
Thép ferit
1
X2CrTi12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 ≤ d ≤ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 ≤ d ≤ 25
5 ≤ d ≤ 15
+A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
-
380 đến 560
-
2
X6Cr13
+A
197
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400 đến 630
20
3
X10CrAlSi13
+A
192
250
-
450 đến 650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
X6Cr17
+A
197
250
-
430 đến 630
20
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+A
212
270
-
500 đến 700
15
6
X10CrAlSi25
+A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
-
520 đến 720
10
7
X15CrN26
+A
212
280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 đến 700
15
8
X2CrTiNb18
+A
-
230
-
430 đến 630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
X3CrTi17
+A
-
230
-
420 đến 600
-
Thép austenit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X7CrNi18-9
5 ≤ d ≤ 160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 ≤ d ≤ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 100
+AT
192
195
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
11
X7CrNiTi18-10
+AT
215
190
230
500 đến 720
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X7CrNiNb18-10
+AT
192
205
240
510 đến 710
30
13
X15CrNiSi20-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223
230
270
550 đến 750
30
14
X7CrNiSiNCe21-11
+AT
210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
650 đến 850
40
15
X12CrNi23-13
+AT
192
210
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35e
16
X8CrNi25-21
+AT
192
210
250
500 đến 700
35e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X8NiCrAlTi32-21
+AT
192
170
210
450 đến 680
30
18
X6CrNiSiNCe19-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
290
330
600 đến 800
40e
19
X6NiCrSiNCe35-25
+AT
210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
650 đến 850
40e
a Đối với các kích thước khác, các tính chất
cơ học này phải thỏa thuận.
b +A = ủ, +AT = ủ dung dịch rắn hóa (xem
Bảng B.1).
c Chỉ có tính định hướng.
d Đối với các vật liệu mỏng, khi không thử
độ cứng HB, theo thỏa thuận giữa khách hàng và người sản xuất, có thể sử dụng
phép thử độ cứng HRB hoặc HV.
e Giá trị HB tối đa có thể tăng thêm 100 đơn
vị, độ bền kéo có thể tăng thêm 200 MPa và độ giãn dài tối thiểu có thể thấp
hơn 20% đối với sản phẩm dạng đoạn và dạng thanh có chiều dày ≤ 35 mm được
tạo hình bằng biến dạng nguội cuối cùng.
f Đối với sản phẩm dạng dây, chỉ áp dụng các
giới hạn bền kéo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h Đối với đường kính ≥ 3 mm các giá trị này
có hiệu lực đối với mẫu thử có độ dài cữ L0 = 5,65
.
* 1 MPa = 1 N/mm2.
Bảng 7 - Các phép thử
phải thực hiện, đơn vị thử và số lượng phép thử trong quy định kiểm tra đối với
sản phẩm thép chịu nhiệt dạng tấm phẳng
Phép thử
a
Đơn vị thử
Hình thức sản phẩm
Số lượng mẫu thử
trên một mẫu kiểm
Dải cán, lá thép cắt dọc từ dải cán có
chiều rộng cán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 600 mm
≥ 600 mm
Phân tích hóa học
m
Mẻ nấu
Các phân tích mẻ nấu do người sản xuất cung
cấp b
Thử kéo ở nhiệt độ phòng
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phép thử phải được thỏa thuận lúc
đặt hàng
Một cuộn lấy ra một mẫu kiểm
a) Các tấm có trạng thái hoàn toàn giống
nhau được chọn thành một mẻ với khối lượng tổng tối đa 30 000 kg với số lượng
không vượt quá 40 tấm. Mỗi mẻ nhiệt luyện phải lấy ra một mẫu kiểm có chiều dài
trên 15 m, một mẫu kiểm phải lấy đến 15 m ở phần đầu cuối của tấm dài nhất trong
mẻ.
b) Nếu tấm không thể thử theo các mẻ lúc đó
một mẫu kiểm sẽ được lấy ở phần cuối tấm đã nhiệt luyện có độ dài đến 15 m và
chiều dài của mẫu kiểm cũng dài 15 m trở lên
1
a Các phép thử có ký hiệu "m" (bắt
buộc) phải thực hiện như phép thử quy định. Trong mọi trường hợp các phép thử
theo lựa chọn chỉ thực hiện theo sự thỏa thuận khi đặt hàng.
b Phân tích sản phẩm có thể được thỏa thuận
khi đặt hàng, số lượng phép thử cũng phải nói rõ ngay khi đó.
Bảng 8 - Các phép thử
phải thực hiện, các đơn vị thử và số lượng phép thử trong quy định kiểm tra đối
với các sản phẩm thép chịu nhiệt dạng thanh dài
Phép thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị thử
Hình dạng sản phẩm Sợi,
dây, thanh và đoạn
Số lượng mẫu thử
cho một mẫu
Phân tích hóa học
m
Mẻ nấu
Phân tích mẻ nấu do người sản xuất cung cấp
b
Thử kéo ở nhiệt độ thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẻ c
Một mẫu cho 25 t; tối đa 2 mẫu cho một đơn
vị thử
1
a Các phép thử có ký hiệu "m" (bắt
buộc) phải thực hiện phép thử quy định. Trong mọi trường hợp, các phép thử
theo lựa chọn chỉ thực hiện theo sự thỏa thuận khi đặt hàng.
b Phân tích sản phẩm có thể được thỏa thuận khi
đặt hàng; số lượng phép thử cũng phải nói rõ ngay khi đó.
c Các sản phẩm của một mẻ phải có cùng mẻ
nấu. Các sản phẩm đó phải được nhiệt luyện cùng chu kỳ trong cùng một lò.
Trong trường hợp lò liên tục hoặc ủ cùng một quy trình thì một mẻ phải là lô
hàng trong quá trình nhiệt luyện không bị gián đoạn và có cùng các thông số
của quá trình nhiệt luyện.
Hình dạng và kích cỡ tiết diện ngang của
sản phẩm trong một mẻ đơn có thể được phép sai khác theo quy định tỷ lệ diện
tích các sản phẩm dài nhất so với các sản phẩm ngắn nhất phải bằng hoặc nhỏ
hơn 1/3.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tiêu chuẩn về kích thước và dung sai
[1] TCVN 2244:1999 (ISO 286-1:1988) Hệ thống dung
sai và lắp ghép ISO - Cơ sở của dung sai, sai số)
CHÚ THÍCH: Lời ghi chú trong Bảng 4 bao gồm các
thông tin có liên quan tới dung sai của thép dạng thanh bề mặt sáng; những thỏa
thuận riêng cần thiết phải làm nếu như thông tin này trở thành quy định bắt
buộc.
[2] TCVN 7571-1 :2006 (ISO 657-1: 1989), Thép
hình cán nóng - Phần 1: Thép góc cạnh đều - Kích thước
[3] TCVN 7571-2 :2006 (ISO 657-2: 1989), Thép
hình cán nóng - Phần 2: Thép góc cạnh không đều - Kích thước.
[4] TCVN 7571-5 :2006 (ISO 657-5: 1976), Thép
hình cán nóng - Phần 5: Thép góc cạnh đều và không đều - Dung sai theo hệ mét
và theo hệ inch.
[5] TCVN 7571- 11 :2006 (ISO 657-11: 1980), Thép
hình cán nóng - Phần 11: Thép chữ C - Kích thước và các đặc tính mặt cắt.
[6] ISO 657-13:1981, Hot-rolled steel
sections - Part 13: Tolerances on sloping flange beam, column and channel
sections (Thép cán hình cabn nóng t - Phần 13: Dung sai thép chữ V dạng dầm,
cột và máng)
[7] TCVN 7571- 15 :2006 (ISO 657-15: 1989), Thép
hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I - Kích thước và các đặc tính mặt cắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] ISO 657-21:1983, Hot-rolled steel
sections - Part 21: T-sections with equal depth and flange width - Dimensions
(Thép hình cán nóng - Phần 21: Thép chữ T có mặt bích rộng và độ dày đều - Kích
thước).
[10] TCVN 6283-1:1997 ( ISO 1035-1:1980), Thép
thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn.
[11] TCVN 6283-2:1997 ( ISO 1035-2:1980), Thép
thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông.
[12] TCVN 6283-3:1997 ( ISO 1035-3:1980), Thép
thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt
[13] TCVN 6283-4:1997 ( ISO 1035-4:1980) , Thép
thanh cán nóng - Phần 4: Dung sai
[14] ISO 9444:2002, Continuously
hot-rolled stainless steel strip, plate/sheet and cut lengths - Tolerances on dimensions
and form (Thép không gỉ cán nóng liên tục dạng dải, tấm/lá và đoạn cắt - Dung
sai kích thước và hình dạng).
[15] TCVN 8594: 2010 (ISO 9445:2009), Thép
không gỉ cán nguội - Dung sai kích thước và hình dạng.
[16] ISO 16124:2004, Steel wire rod -
Dimensions and tolerances (Thép dạng sợ và dây - Kích thước và dung sai)
[17] ISO 18286:2004, Hot-rolled stainless steel
plates - Tolerances on dimensions and shape (Thép không gỉ cán nóng dạng tấm -
Dung sai kích thước và hình dạng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Tham
khảo)
Thông tin kỹ thuật về thép chịu nhiệt
B.1. Giới thiệu chung
Các giá trị đặc trưng có trong nội dung được
trình bày ở phần trên là những đòi hỏi khi giao hàng. Các giá trị đặc trưng được
chỉ dẫn trong phụ lục này không phải là những đòi hỏi khi giao hàng. Số liệu
cho trong phụ lục này chỉ cung cấp như số liệu định hướng đối với nhiệt luyện
và để trình bày mối quan hệ giữa các thép khác nhau. Người sử dụng thép sẽ phải
tự khẳng định các tính chất thực có của thép trong thực tiễn.
B.2. Nhiệt luyện
Để tham khảo nhiệt luyện, xem Bảng B.1
B.3. Khả năng chịu nhiệt
Các thép được cho trong Bảng 1, nhờ ảnh hưởng
tốt của hàm lượng nguyên tố hợp kim trong thép, có sự tăng mạnh khả năng chống sự
xâm hải của khí nóng và sản phẩm cháy. Tuy nhiên, tính bền nhiệt này và sau đó
là nhiệt độ làm việc cao nhất của thép còn phụ thuộc mạnh hơn vào điều kiện ăn mòn.
Đối với thép sử dụng trong không khí sạch ở điều kiện chịu tải cơ học (xem Bảng
B.3) sẽ không có gì quan trọng nếu nhìn từ góc độ tuổi thọ thời gian sử dụng, nhiệt
độ làm việc tối đã được chỉ dẫn trong Bảng B.2 có thể dùng để tham khảo (định
hướng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4. Độ bền chống dão
Trong Bảng B.3, ứng suất trung bình gây biến
dạng là 1% (RP1,0) và gây phá hủy dão (Rm) sau khoảng
thời gian 1 000 h được cho chỉ mang tính định hướng (xem phụ chú b của Bảng
B.3)
B.5. Các tính chất vật lý
Trong Bảng B.4, các tính chất vật lý của thép
được cho để tham khảo.
B.6. Các tính chất công nghệ
B.6.1. Các thép này thích hợp cho gia công nóng. Điều
kiện gia công nóng tối ưu, nếu cần thiết phải do người sản xuất đưa ra yêu cầu.
B.6.2. Các thép này thích hợp cho gia công tạo
hình bằng biến dạng nguội. Tuy nhiên, khuyến nghị thép ferit phải được ủ trước
khi gia công biến dạng. Ngoài ra, các thép austenit có khuynh hướng gia công
biến cứng rõ rệt phải được lưu ý.
B.6.3. Các thép này nói chung có thể hàn bằng các phương
pháp hàn thông thương. Tuy nhiên, khuyến nghị những người sử dụng chưa có kinh
nghiệm hàn những loại thép này cần tham khảo ý kiến người sản xuất về điều kiện
hàn thích hợp. Hơn nữa, các thép ferit có khuynh hướng hạt lớn lên rõ rệt khi
hàn cần phải được xem xét.
Bảng B.1 - Nhiệt luyện (chỉ có tính tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Nhiệt luyện
Ký hiệua
Nhiệt độb
oC
Làm nguộic
Thép ferit
1
X2CrTi12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800 ± 30
a, w
2
X6Cr13
+A
775 ± 25
af
3
X10CrAlSi13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
825 ± 25
a, (w)d
4
X6Cr17
+A
800 ± 50
a, w,f
5
X10CrAlSi18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
825 ± 25
a, (w)d
6
X10CrAlSi25
+A
825 ± 25
a, (w)d
7
X15CrN26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
825 ± 25
a, (w)d
8
X2CrTiNb18
+A
900 ± 25
a, w
9
X3CrTi17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800 ± 30
a, w
Thép austenit
10
X7CrNi18-9
+AT
1 050 ± 50
w, ae
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+AT
1 070 ± 50
w, ae
12
X7CrNiNb18-10
+AT
1 070 ± 50
w, ae
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+AT
1 100 ± 50
w, (a)
14
X7CrNiSiNCe21-11
+AT
1 070 ± 50
w, a
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+AT
1 100 ± 50
w, ae
16
X8CrNi25-21
+AT
1 100 ± 50
w, ae
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+AT
1 150 ± 50f
w, a
18
X6CrNiSiNCe19-10
+AT
1 070 ± 50
w, ae
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+AT
1 125 ± 25
w, ae
a +A = ủ; +AT = ủ dung dịch rắn hóa.
b Trong trường hợp nhiệt luyện được thực hiện
trong lò xo liên tục, nhiệt độ nằm ở phần trên của vùng nhiệt độ này hoặc thậm
chí vượt quá giới hạn nhiệt độ này là nhiệt độ được lựa chọn.
c a = không khí; f - theo lò; w - nước.
d Trong những trường hợp đặc biệt, nguội
theo lò cũng được phép.
e Nguội với tốc độ đủ mức.
f Khuyến nghị kích thước hạt cấp 0 đến 5 sau
nhiệt luyện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Mác thép
Ta lớn nhất.
oC
Thép ferit
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
X2CrTi12
X6Cr13
X10CrAlSi13
X6Cr17
X10CrAlSi18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X15CrN26
X2CrTiNb18
X3CrTi17
650
800
750
850
850
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
900
Thép austenit
10
11
12
13
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
18
19
X7CrNi18-9
X7CrNiTi18-10
X7CrNiNb18-10
X15CrNiSi20-12
X7CrNiSiNCe21-11
X12CrNi23-13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X8NiCrAlTi32-21
X6CrNiSiNCe19-10
X6NiCrSiNCe35-25
800
850
850
1 000
1 150
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 100
1 050
1 170
CHÚ THÍCH: Xem B.3
Bảng B.3 - Độ bền phá
hủy dão
(chỉ để tham khảo)
Mác thép
Nhiệt luyện a
Thời gian (t) chịu
tải
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rp1,0;T,td
Rm;T,te
Tại nhiệt độ T
(oC)
500
600
700
800
900
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
700
800
900
1000
Mpa
Mpa
Thép ferit
X2CrTi12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X10CrAISi13
X6Cr17
X10CrAISi18
X10CrAISi25
X15CrN26
X2CrTiNb18
X3CrTi17
+A
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
15
8,5
3,7
1,8
-
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
7,5
3,6
-
10 000
50
10
4,7
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
100
20
9,5
4,3
1,9
-
Thép austenit
X7CrNi18-9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
-
100
45
15
-
-
-
178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
10 000
-
80
30
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
122
48
-
-
-
X7CrNiTi18-10
+AT
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
45
15
-
-
-
200
88
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
10 000
-
85
30
10
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48
15
-
-
X7CrNiNb18-10
+AT
1 000
-
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
-
-
-
210
110
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
110
45
-
-
-
-
159
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
X15CrNiSi20-12
+AT
1 000
-
120
50
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
190
75
35
15
-
10 000
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
10
4
-
-
120
36
18
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X7CrNiSiNCe21-11
+AT
1 000
-
170
66
31
15,5
(8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
238
105
50
24
(12)
10 000
-
126
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
(5)
-
157
63
27
13
(7)
X12CrNi23-13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
-
100
40
18
8
-
-
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
15
-
10 000
-
70
25
10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
120
36
18
8,5
-
X8CrNi25-21
+AT
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
45
18
10
-
-
170
80
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
10 000
-
90
30
10
4
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
18
8,5
-
X8NiCrAITi32-21
+AT
1 000
-
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
13
-
-
200
90
45
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
90
40
15
5
-
-
152
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
-
X6CrNiSiNCe19-10
+AT
1 000
-
147
61
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2,5)
-
238
105
46
18
(7)
10 000
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
15
5
(1.7)
-
157
63
25
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X6NiCrSiNCe35-25
+AT
1 000
-
150
60
26
12,5
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
84
41
22
12
10 000
-
88
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
4,5
-
127
56
28
15
8
a +A = ủ; + AT = ủ dung dịch rắn hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Đối với những mác thép chưa có giá trị cho
trong bảng, các thông tin về độ bền dão, nếu có nhu cầu và có khả năng, sẽ
tìm trong các tiêu chuẩn quốc gia tương ứng hoặc yêu cầu người sản xuất cung
thép cung cấp.
d Rp1,0; T, t = ứng suất ờ nhiệt
độ T, sau thời gian tác động t làm mẫu thép bị giãn dải vĩnh cửu 1 %.
e Rm, T,t = ứng suất ở nhiệt độ
T, sau thời gian tác động t làm mẫu thử dẫn tới phá hủy.
Bảng B.4 - Tính chất
vật lý của thép chịu nhiệt (chỉ để tham khảo)
Mác thép
Mật độ
kg/dm3
Hệ số giãn nở đường
10-6 K-1
trong khoảng giữa 20
°C và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W/(m K)
Nhiệt dung
kJ/(kg K)
tại
20 °C
Điện trở suất
W mm2/m tại
20 °C
Tính nhiễm từ
200 °C
400 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800 °C
1000 °C
tại 20 °C
tại 500 °C
Thép ferit
X2CrTi12
7,7
11,0
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
25
-
0,46
0,60
có
X6Cr13
7,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,5
12,0
12,5
-
25
28
0,50
0,60
có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
10,5
11,5
12,0
12,5
-
21
23
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có
X6Cr17
7,7
10,0
11,0
11,5
12,5
-
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,60
có
X10CrAlSi18
7,7
10,5
11,5
12,0
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
25
0,50
0,93
có
X10CrAlSi25
7,7
10,0
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
13,5
17
23
0,50
1,1
có
X15CrN26
7,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0
11,5
12,0
13,0
17
23
0,50
0,70
có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
10,0
10,5
-
-
-
25
-
0,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có
X3CrTi17
7,7
10,0
10,5
-
-
-
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,46
0,60
có
Thép austenit
X7CrNi18-9
7,9
17,0
18,0
18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
15
21
0,50
0,73
khônga
X7CrNiTi18-10
7,9
17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,5
19,0
-
15
-
0,50
0,73
khônga
X7CrNiNb18-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,0
18,0
18,5
19,0
-
15
-
0,50
0,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X15CrNiSi20-12
7,9
16,5
17,5
18,0
18,5
19,5
15
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
khônga
X7CrNiSiNCe21-11
7,9
17,0
18,0
18,5
19,0
19,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
0,50
0,85
khônga
X12CrNi23-13
7,9
16,0
17,5
18,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,5
15
19
0,50
0,78
khônga
X8CrNi25-21
7,9
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,5
18,5
19,0
15
19
0,50
0,85
khônga
X8NiCrAlTi32-21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0
16,0
17,0
17,5
18,5
12
17
0,55
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X6CrNiSiNCe19-10
7,8
16,5
18,0
18,5
19,0
20,0
15
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
khônga
X6NiCrSiNCe35-25
7,9
15,5
16,0
17,0
17,5
18,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,5
0,45
1,0
khônga
a Hơi nhiễm từ khi gia công biến dạng nguội.
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
Các mác thép cho trong Bảng 1 và đối chiếu với mác thép
có trong các tiêu chuẩn ASTM-,EN- và JIS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép phù hợp
với
Bảng 1
ASTM/ UNSa
ASTM/ khácb
EN 10095
JIS
STT
Tên mác thép
Thứ tự theo ISO/TS 15510:2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu
Thép ferit
1
X2CrTi12
62
S40900
409
X2CrTi12d
1.4512d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
X6Cr13
65
S41008
410S
X6Cr13d
1.4000d
SUS410S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
X10CrAlSi13
1.4724
-
4
X6Cr17
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
430
X6Cr17d
1.4016d
SUS430
5
X10CrAlSi18
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4742
-
6
X10CrAlSi25
-
-
-
X10CrAlSi25
1.4762
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
X15CrN26
-
S44600
446
(X18CrN28)
(1.4749)
-
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
S43940
-
X2CrTiNb18d
1.4509 d
-
9
X3CrTi17
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
439
X3CrTi17d
1.4510 d
SUS430LX
Thép austenit
10
X7CrNi18-9
7
S30409
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X6CrNi18-10d
1.4948 d
SUS304H
11
X7CrNiTi18-10
17
S32109
321H
X8CrNiTi18-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS321H
12
X7CrNiNb18-10
20
S34709
347H
X7CrNiNb18-10e
1.4912 e
SUS347H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X15CrNiSi20-12
-
-
-
X15CrNiSi20-12
1.4828
-
14
X7CrNiSiNCe21-11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S30815
-
X9CrNiSiNCe21-11-2
1.4835
-
15
X12CrNi23-13
-
S30908
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X12CrNi23-13
1.4833
SUS309S
16
X8CrNi25-21
-
S31008
310S
X8CrNi25-21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUS310S
17
X8NiCrAlTi32-21
-
N08800
800c
X10NiCrAlTi32-21
1.4876
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X6CrNiSiNCe19-10
-
S30415
-
X6CrNiSiNCe19-10
1.4818
-
19
X6NiCrSiNCe35-25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S35315
-
X6NiCrSiNCe35-25
1.4854
-
a Các mác thép có thể đối chiếu, song chúng không
hoàn toàn giống nhau, không cần thiết phải chấp thuận sự thay thế giữa các
mác thép thuộc các hệ thống khác nhau. Trong bảng không liệt kê hệ thống mác thép
UNS và không so sánh với mác thép trong hệ ASTM vì ký hiệu mác mác, hệ UNS có
nguyên tắc cơ bản giống với ASTM. Thực tế hai văn bản kỹ thuật ký hiệu mác thép
của UNS là E 527 và SAEJ 1086 cũng là một phần trong tiêu chuẩn ASTM
b Ngoại trừ các điều đã chỉ dẫn, tên mác
thép đầu tiên được định ra do Viện gang thép Mỹ (AISI).
c Tên thép thông thường được dùng rỗng rãi,
không phải tên thương hiệu, nên không liên quan tới bất kỳ người sản xuất
nào.
d Phụ lục D của EN 10095:1999.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 683-15 :1992, Heat- treatable
steel, alloy steels and free-cuting steels - Part 15 ; Valve steels for
internal combustion engines (Thép nhiệt luyện).
[2] ISO/TS 15510:2003, Stainless steel -
Chemical composition (Thép không gỉ -Thành phần hóa học).
[3] ISO 16143-1 :2004, Stainless steel for
general purposes - Part 1:Flat products (Thép không gỉ công dụng chung - Phần
1: Sản phẩm dạng phẳng).
[4] ISO 16143-2 :2004, Stainless steel for
general purposes - Part 2 : Semi-finished products bar, rods and sections (Thép
không gỉ công dụng chung - Phần 2:Bán thành phẩm, thanh, dây tròn và thép hình)
[5] ISO 16143-3 :2004, Stainless steel for
general purposes - Part 3 : Wire (Thép không gỉ công dụng chung - Phần 3: Thép sợi)
[6] ISO 16143-3 :2004, Stainless steel for
general purposes - Part 3 : Wire (Thép không gỉ công dụng chung - Phần 3: Thép sợi)
[7] EN 10095:1999 Heat resisting steels and
nickel alloys
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66