TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8594-2 : 2011
ISO 9445-2 : 2009
THÉP KHÔNG GỈ CÁN NGUỘI LIÊN TỤC – DUNG
SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG – PHẦN 2: BĂNG RỘNG VÀ TẤM/LÁ
Continously
cold-rolled stainless steel – Tolerances on dimensions and form – Part 2: Wide
strip and plate/sheet
Lời nói đầu
TCVN 8594-2 : 2011
hoàn toàn tương đương với ISO 9445-2 : 2009.
TCVN 8594-2 : 2011 do
Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Continously
cold-rolled stainless steel – Tolerances on dimensions and form – Part 2: Wide
strip and plate/sheet
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
dung sai kích thước và hình dạng đối với thép không gỉ băng rộng cán nguội liên
tục có chiều dày từ 0,3 mm đến 8 mm và có chiều rộng cán từ 600 mm đến 2100 mm.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho băng rộng cán nguội với chiều rộng nhỏ hơn 600
mm được cắt từ băng rộng bằng cách xẻ dọc theo chiều dài và áp dụng cho những tấm
cắt được cắt từ những băng này.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
ISO 6929, Steel
products – Definitions and classification (Sản phẩm thép – Định nghĩa và
phân loại)
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 6929.
4. Thông tin do khách
hàng cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Loại cung cấp [xem
5.2 a) và 5.2 d)];
b) Số hiệu của tiêu
chuẩn này, TCVN 8594-2 (ISO 9445-2);
c) Chiều dày tính bằng
milimet (nếu cần chính xác đến 2 số thập phân) và nếu có yêu cầu cả ký hiệu mã
liên quan (S) đối với dung sai đặc biệt;
d) Phương pháp đo chiều
dày sẽ sử dụng, hoặc là phương pháp A phù hợp với 17.2 và dung sai theo Bảng 1
với mã số liên quan (A) hoặc là phương pháp B phù hợp với 17.3 và dung sai theo
Bảng 2 với mã số liên quan (B);
e) Chiều rộng tính bằng
milimet, nếu cần bao gồm cả ký hiệu mã liên quan (S) đối với dung sai đặc biệt;
f) Đối với thép băng
rộng cán nguội và tấm/lá, yêu cầu mép được cán máy (M) hoặc mép được cắt (T).
Các sản phẩm thép khác thường có mép cắt (Xem 5.3);
g) Đối với tấm/lá và
tấm cắt, chiều dài tính bằng milimet và nếu yêu cầu một dung sai đặc biệt, ký
hiệu mã S;
h) Đối với tấm/lá và
tấm cắt cán nguội, ký hiệu mã FS khi yêu cầu một dung sai đặc biệt đối với độ
phẳng.
VÍ DỤ 1: Tấm cắt được
cắt từ băng rộng cán nguội phù hợp với tiêu chuẩn này có chiều dày quy định 1,5
mm. Dung sai chiều dày đặc biệt (S), phương pháp đo A, có chiều rộng quy định
200 mm dung sai đặc biệt cho chiều rộng (S), với một chiều dài quy định 500 mm,
dung sai đặc biệt cho chiều dài (S), dung sai đặc biệt đối với độ phẳng (FS).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ 2: Băng rộng
cán nguội phù hợp với phần này của ISO 9445 với chiều dày quy định 0,80 mm, dung
sai thường, phương pháp đo B, chiều rộng 1250 mm, với mép được cắt.
Băng
rộng cán nguội TCVN 8594-2 (ISO 9445-2) – 0,80B x 1250T
4.2. Khi không có tài liệu
trong đơn hàng liên quan đến dung sai về kích thước, hình dạng [xem 4.1 c), e),
g), và h)], sản phẩm phẳng được đề cập trong tiêu chuẩn này sẽ được cung cấp
theo các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của tiêu chuẩn này, nghĩa là với các dung sai
thường.
5. Loại hàng giao và
điều kiện cung cấp
5.1. Quy định chung
Khi không có những
thoả thuận tại thời gian tìm hiểu và đặt hàng liên quan tới các yêu cầu đặc biệt
đối với điều kiện cung cấp đã nêu trong 5.3, sản phẩm phẳng đề cập trong tiêu
chuẩn này sẽ được cung cấp theo các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản tiêu chuẩn này.
5.2. Loại hàng giao
Sản phẩm phẳng phù hợp
với tiêu chuẩn này có thể được cung cấp như:
a) Băng rộng cán nguội
(băng được cán có chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 600 mm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Băng rộng cán nguội
được xẻ dọc [cắt bằng cách xẻ dọc dọc băng rộng phù hợp với 5.2 a)];
d) Tấm cắt từ băng rộng
cán nguội được xẻ dọc [cắt từ băng rộng cán nguội phù hợp với 5.2 c)].
5.3. Điều kiện cung cấp
của băng rộng cán nguội và sản phẩm được cắt từ băng rộng cán nguội
5.3.1. Băng rộng cán nguội
và tấm/lá cắt từ băng rộng cán nguội thường được cung cấp với các mép hoặc với
mép được cán (M) hoặc được cắt (T). Băng rộng cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt
nhận được từ băng rộng cán nguội xẻ dọc thường có xén mép.
6. Chiều dày ưu tiên
Đối với thép băng rộng
cán nguội và sản phẩm gia công từ băng rộng cán nguội [xem 5.2 a), 5.2 b),
5.2c) và 5.2d)], có các chiều dày được ưu tiên sau:
0,30 mm; 0,40 mm;
0,50 mm; 0,60 mm; 0,70 mm; 0,80 mm; 1,00 mm; 1,20 mm; 1,50 mm; 2,00 mm; 2,50
mm; 3,00 mm; 4,00 mm; 5,00 mm; 6,00 mm; 8,00 mm.
7. Dung sai chiều dày
đối với băng rộng cán nguội và sản phẩm được cắt ra từ băng rộng cán nguội
Dung sai chiều dày có
thể tính theo Bảng 1 (xem 17.2 – phương pháp A) hoặc Bảng 2 (xem 17.3 – phương
pháp B).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
1 – Dung sai chiều dày quy định đối với băng rộng cán nguội, tấm/lá được cắt từ
băng rộng cán nguội, băng rộng cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt được cắt băng rộng
cán nguội được xẻ dọc
Kích
thước được tính bằng milimet
Chiều
dày quy định
t
Dung
sai thường đối với chiều rộng cán
w
≤ 2 100
Dung
sai đặc biệt (S) đối với chiều rộng cán
w
≤ 1 000
1
000 < w ≤ 1300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
≤ t < 0,50
±
0,04
±
0,025
±
0,030
-
0,50
≤ t < 0,60
±
0,05
±
0,030
±
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
≤ t < 0,80
±
0,05
±
0,035
±
0,040
-
0,80
≤ t < 1,00
±
0,06
±
0,040
±
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
≤ t < 1,20
±
0,07
±
0,045
±
0,045
±
0,050
1,20
≤ t < 1,50
±
0,08
±
0,050
±
0,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,50
≤ t < 2,00
±
0,09
±
0,055
±
0,065
±
0,070
2,00
≤ t < 2,50
±
0,10
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
≤ t < 3,00
±
0,12
-
-
-
3,00
≤ t < 4,00
±
0,14
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,00
≤ t < 5,00
±
0,15
-
-
-
5,00
≤ t < 6,50
±
0,15
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,50
≤ t < 8,00
±
0,17
-
-
-
CHÚ THÍCH: Dung sai
được đo phù hợp với 17.2 – phương pháp A.
Bảng
2 – Dung sai chiều dày quy định đối với băng rộng cán nguội, tấm/lá cắt từ băng
rộng cán nguội, băng rộng cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt từ băng rộng cán nguội
được xẻ dọc
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
dàyquy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai thường đối với chiều rộng quy định
Dung
sai đặc biệt (S) đối với chiều rộng quy định
w
≤ 1000
1000
< w ≤ 1300
1300
< w ≤ 2100
w
≤ 1000
1000
< w ≤ 1300
1300
< w ≤ 2100
t
< 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
±
0,030
-
-
0,30
≤ t < 0,40
±
0,04
±
0,04
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,035
-
0,40
≤ t < 0,50
±
0,04
±
0,04
-
±
0,035
±
0,035
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,45
±
0,05
-
±
0,035
±
0,035
-
0,60
≤ t < 0,80
±
0,05
±
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,040
±
0,040
-
0,80
≤ t < 1,00
±
0,055
±
0,06
±
0,07
±
0,040
±
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
≤ t < 1,20
±
0,06
±
0,07
±
0,08
±
0,050
±
0,055
±
0,060
1,20
≤ t < 1,50
±
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,10
±
0,055
±
0,060
±
0,060
1,50
≤ t < 2,00
±
0,08
±
0,09
±
0,11
±
0,065
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,080
2,00
≤ t < 2,50
±
0,09
±
0,11
±
0,13
-
-
-
2,50
≤ t < 3,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,13
±
0,15
-
-
-
3,00
≤ t < 4,00
±
0,14
±
0,15
±
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4,00
≤ t < 5,00
±
0,15
±
0,17
±
0,19
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,17
±
0,20
±
0,23
-
-
-
6,00
≤ t < 8,00
±
0,17
±
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
CHÚ THÍCH: Dung sai
được đo phù hợp với 17.3 - phương pháp B.
8. Dung sai chiều rộng
đối với thép băng rộng cán nguội và sản phẩm được cắt từ băng rộng cán nguội
Dung sai chiều rộng
được nêu trong Bảng 3 (mép được cán máy) và Bảng 4 (mép được cắt xén)
Bảng
3 – Dung sai chiều rộng băng rộng cán nguội và tấm, lá cắt từ băng rộng cán nguội
có mép được cán máy
Kích
thước tính bằng milimet
Dung
sai đối với chiều rộng quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
≤ w ≤ 2100
+
25
0
+
30
0
Bảng
4 – Dung sai chiều rộng đối với băng rộng cán nguội, tấm/ lá cắt từ băng rộng
cán nguội, băng rộng cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt từ băng rộng cán nguội được
xẻ dọc có xén mép
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
dày quy định
t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai đặc biệt (S)a đối với chiều rộng quy định
w
≤ 125b
125
< w ≤ 250b
250
< w < 600b
600
≤ w ≤ 1000b
1000
< w ≤ 2100b
w
≤ 125
125
< w ≤ 250
250
< w < 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,5
0
+0,5
0
+
0,7
0
+
1,5
0
+
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
0,3
0
+
0,3
0
+
0,6
0
1,00
≤ t < 1,50
+
0,7
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+
1,0
0
+
1,5
0
+
2,0
0
+
0,4
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+
0,7
0
1,50
≤ t < 2,50
+
1,0
0
+
1,0
0
+
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
2,0
0
+
2,5
0
+
0,6
0
+
0,7
0
+
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
≤ t < 3,50
+
1,2
0
+
1,2
0
+
1,5
0
+
3,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+
0,8
0
+
0,9
0
+
1,0
0
3,50
≤ t < 8,00
+
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
2,0
0
+
2,0
0
+
4,0
0
+
4,0
0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
a Với sự thoả thuận
đặc biệt, sản phẩm có thể được cung cấp với kích thước nhỏ hơn chiều rộng quy
định. Trong trường hợp này, các trị số trong bảng trên áp dụng như phạm vi lớn
hơn cộng phạm vi nhỏ hơn của kích thước.
b Đối với vật liệu
có mép cắt sửa lại, với sự thoả thuận dung sai chiều rộng có thể tăng lên tới
5 mm.
9. Đường kính bên
trong cuộn được ưu tiên đối với băng rộng cán nguội và băng rộng cán nguội được
xẻ dọc
Đường kính trong của
cuộn phải được các bên liên quan quyết định. Đường kính bên trong cuộn được ưu
tiên là khoảng 500 mm và khoảng 600 mm; trong trường hợp băng rộng cán nguội được
xẻ dọc, đường kính trong khoảng 400 mm cũng hay được sử dụng.
10. Dung sai chiều
dài đối với tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội và đối với tấm cắt từ băng rộng
cán nguội được xẻ dọc
Dung sai chiều dài được
nêu trong Bảng 5
Bảng
5 – Dung sai chiều dài đối với tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội và tấm cắt
được cắt từ băng rộng cán nguội
Kích
thước tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai
Thường
Đặc
biệt (S)
l
≤ 2000
+5
0
+3
0
2000
< l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+
0,0015 /
0
11. Dung sai độ cong
mép đối với băng rộng cán nguội và sản phẩm cắt từ băng rộng cán nguội
Dung sai độ cong mép
được nêu trong Bảng 6. Dung sai này không áp dụng cho thép được cung cấp ở điều
kiện gia công biến cứng, đối với loại này, tất cả các yêu cầu đều phải được thỏa
thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Yêu cầu này cần được
kiểm tra xác nhận trên tấm/lá và tấm cắt. Tuy nhiên, sản phẩm cắt từ băng cũng
phải hoàn toàn đáp ứng yêu cầu này.
Bảng
6 – Dung sai độ cong mép đối với băng rộng cán nguội, tấm/lá được cắt từ băng rộng
cán nguội, băng rộng cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt được cắt từ băng rộng cán
nguội được xẻ dọc
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
rộng quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai độ cong mépa đối với chiều dài đo
1000
2000
10
≤ w < 40
2,5
10
40
≤ w < 125
2
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
6
600
≤ w < 2100
1
4
a Nếu áp dụng, cả
hai chiều dài đo phải được sử dụng.
12. Dung sai độ vuông
góc đối với tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội và tấm cắt được cắt từ băng
rộng cán nguội được xẻ dọc
Tính không vuông góc
đối với tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội và tấm cắt được cắt từ băng rộng
cán nguội đã xẻ dọc không được vượt quá 0,5% chiều rộng của sản phẩm, hoặc
không được vượt quá các trị số nêu trong Bảng 7.
Bảng
7 – Dung sai độ vuông góc đối với tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội và tấm
cắt được cắt từ băng rộng cán nguội đã xẻ dọc, theo thuật ngữ của hiệu giữa các
chiều dài đường chéo sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dài
l
Hiệu
lớn nhất giữa các chiều dài đường chéo
l
≤ 3000
6
3000
< l ≤ 6000
10
l
> 6000
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai độ phẳng đối
với tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội và tấm cắt được cắt từ băng rộng cán
nguội được xẻ dọc không được vượt quá 10 mm đối với trường hợp bình thường và 7
mm khi yêu cầu dung sai đặc biệt (FS) đối với độ dài ≤ 3000 mm và 8 mm khi yêu
cầu dung sai đặc biệt (FS) đối với độ dài > 3000 mm.
Yêu cầu này không áp
dụng cho vật liệu được cung cấp ở trạng thái gia công biến cứng và ở trạng thái
2D (cán nóng, nhiệt luyện, tẩy gỉ)
14. Dung sai độ lượn
sóng mép đối với băng cán nguội
Đối với băng rộng cán
nguội hoặc băng rộng cán nguội được xẻ dọc, độ lượn sóng của mép, nghĩa là tỷ số
giữa chiều cao của sóng (h) và chiều dài sóng (l) lớn nhất phải là 0,03 đối với
tất cả chiều dày (xem hình 1).
Yêu cầu này không áp
dụng cho vật liệu được cung cấp ở điều kiện gia công biến cứng và ở trạng thái
2D (cán nóng, nhiệt luyện, tẩy gỉ)

CHÚ DẪN
h/l = độ lượn sóng
Hình
1 – Dung sai độ lượn sóng mép đối với băng cán nguội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cuộn được cung cấp
theo tiêu chuẩn này phải được cuộn chặt, càng tròn càng tốt với các mép thẳng
hàng. Độ dịch chuyển dần dần của các mép băng thép về một phía không vượt quá
35 mm trong trường hợp mép được cắt xén và 70 mm trong trường hợp mép được cán
bằng máy.
16. Quy cách đặt hàng
đối với tấm/lá và tấm cắt
Khi đặt hàng có thể
thoả thuận theo đó quy cách đặt hàng thể hiện đến từng đơn vị cung cấp. Trong
trường hợp này, dung sai chiều rộng, chiều dài, độ cong mép và tính không vuông
góc phải được thoả thuận trong thời gian tìm hiểu và đặt hàng.
17. Phép đo chiều dày
đối với băng rộng cán nguội, tấm/lá được cắt từ băng rộng cán nguội, băng rộng
cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt được cắt từ băng rộng cán nguội được xẻ dọc
17.1. Hai phương pháp nêu tại
17.2 (phương pháp A) và 17.3 (phương pháp B) có thể thay thế cho nhau, để sử dụng
với Bảng 1 cũng như tương ứng với Bảng 2.
17.2. Phương pháp A: Nếu
dung sai được chọn theo Bảng 1, chiều dày được đo phải ở bất cứ điểm nào nằm
cách mép không quá 20 mm trong trường hợp được xén mép và bất cứ điểm nào nằm
cách mép không quá 30 mm trong trường hợp mép được cán bằng máy.
17.3. Phương pháp B: Nếu
dung sai được chọn theo Bảng 2, chiều dày được đo phải ở bất cứ điểm nào nằm
cách mép không quá 15 mm trong trường hợp mép được cắt xén và bất cứ điểm nào nằm
cách mép không quá 25 mm trong trường hợp mép được cán bằng máy.
17.4. Trong trường hợp
băng rộng cán nguội được xẻ dọc và tấm cắt có chiều rộng 30 mm hoặc thấp hơn, vị
trí đo phải nằm ở giữa trục.
18. Phép đo chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Phép đo chiều dài
Chiều dài của tấm/lá
hoặc của tấm cắt được đo dọc theo hướng cán của sản phẩm.
20. Phép đo độ cong
mép
20.1. Độ cong mép là độ lệch
lớn nhất của một bên mép so với một đường thẳng, phép đo được thực hiện về phía
lõm với một thước kiểm (xem Hình 2)
20.2. Độ cong mép thông thường
không được nhà sản xuất đo, trừ khi nhận thấy nghi ngờ về sự tuân thủ.

CHÚ GIẢI:
1 Độ cong mép;
2 Mép bên (phía lõm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Hướng cán.
Hình
2 – Phép đo độ cong mép
21. Phép đo độ không
vuông góc
21.1. Độ không vuông góc là
độ sai lệch lớn nhất của một mép ở đầu mút kể từ một cạnh của thước kiểm vuông
đặt bên phải của góc tới một cạnh kia và làm thành một góc phụ. (xem Hình 3)

CHÚ DẪN:
1 Độ không vuông góc
2 Thước vuông góc
3 Mép bên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
3 – Phép đo độ không vuông góc
21.2. Đối với tấm được cắt
từ băng rộng cán nguội và tấm cắt làm từ băng rộng cán nguội được xẻ dọc, độ
không vuông góc có thể được đo bằng hiệu giữa các chiều dài đường chéo.
21.3. Độ không vuông góc
thường không được nhà sản xuất đo trừ khi thấy nghi ngờ sự tuân thủ.
22. Phép đo độ phẳng
và độ lượn sóng
22.1. Dung sai độ phẳng có
thể được đo theo phương pháp sau:
a) Độ lệch lớn nhất kể
từ bề mặt phẳng nằm ngang. Với một tấm thép nằm trên một mặt phẳng dưới khối lượng
của chính nó, độ lệch lớn nhất từ độ phẳng là khoảng cách lớn nhất giữa mặt dưới
của tấm thép và bề mặt phẳng ngang;
b) Để đo độ phẳng, sản
phẩm phải được đặt trên một bề mặt gần như phẳng. Độ lệch so với độ phẳng phải
được tính như khoảng cách lớn nhất giữa sản phẩm và một thước kiểm đặt trên nó.
Thước kiểm phải dài hoặc 1000 mm hoặc 2000 mm. Nó có thể đặt lên sản phẩm ở bất
cứ vị trí và bất cứ hướng nào. Chỉ những vị trí có điểm tiếp xúc của sản phẩm
và thước kiểm mới được đem vào tính toán.
Nếu không có thoả thuận
nào khác, việc chọn phương pháp đo là do nhà sản xuất quyết định.
22.2. Phép đo độ lượn sóng
chỉ được thực hiện trên các mép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66