TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10357-2:2014
ISO
9444-2:2009
THÉP
KHÔNG GỈ CÁN NÓNG LIÊN TỤC - DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG - PHẦN 2: THÉP
DẢI RỘNG VÀ THÉP TẤM/LÁ
Continuously
hot-rolled stainless steel - Tolerances on dimensions and form - Part 2: Wide
strip and sheet/plate
Lời nói đầu
TCVN 10357-2:2014 hoàn toàn tương đương với
ISO 9444-2:2009
TCVN 10357-2:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10357:2014(ISO 9444:2009) Thép
không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng bao gồm hai
phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá
THÉP KHÔNG GỈ CÁN
NÓNG LIÊN TỤC - DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG - PHẦN 2: THÉP DẢI RỘNG VÀ
THÉP TẤM/LÁ
Continuously
hot-rolled stainless steel - Tolerances on dimensions and form - Part 2: Wide
strip and sheet/plate
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định dung sai kích thước
và hình dạng của các thép không gỉ dải rộng, cán nóng liên tục có chiều rộng
thực từ 600 mm đến 2500 mm và của các tấm/lá thép được cắt ra từ thép dải rộng
này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
ISO 6929:1987, Steel products -
Definitions and classification (Các sản phẩm thép - Định nghĩa và phân loại).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong ISO 6929 và các thuật ngữ, định nghĩa sau
3.1
Thép tấm/lá cán nóng (hot-rolled
sheet/plate)
Sản phẩm thép phẳng cán nóng có các cạnh được
phép biến dạng tự do, được cung cấp ở dạng tấm/lá phẳng thường có hình vuông
hoặc chữ nhật nhưng cũng có thể có hình dạng bất kỳ khác, ví dụ như hình tròn
hoặc theo hình dạng thiết kế; các cạnh của sản phẩm ở trạng thái cán hoặc được
cắt hoặc được cắt bằng ngọn lửa hoặc được vát cạnh.
CHÚ THÍCH 1: Sản phẩm cũng có thể được cung
cấp ở dạng được uốn cong sơ bộ.
CHÚ THÍCH 2: Thép tấm/lá cán nóng có thể được
chế tạo:
a) Cán trực tiếp trên máy cán đảo chiều hoặc
được cắt từ một thép tấm gốc được cán trên máy cán đảo chiều;
b) Cắt từ thép dải cán nóng được cán trên máy
cán liên tục.
CHÚ THÍCH 3: Thép tấm được cán trên máy cán
đảo chiều thường được biết với tên gọi “thép tấm khổ bốn” (quarto-plate).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 4: Khi có yêu cầu phân loại nhỏ
thêm dựa trên cơ sở chiều dày cho mục đích thống kê thì nên phân loại như sau:
a) Thép lá: chiều dày nhỏ hơn 3 mm (trừ thép
lá kỹ thuật điện);
b) Thép tấm: chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3
mm.
CHÚ THÍCH 5: Định nghĩa được sửa lại cho phù
hợp từ ISO 6929:1987, định nghĩa 6.2.6.2.2.2.
3.2
Thép dải cán nóng (hot-rolled strip)
Sản phẩm thép phẳng cán nóng được cuộn lại
theo từng vòng để thành một cuộn ngay sau hành trình cán cuối cùng hoặc sau khi
tẩy gỉ và ủ.
CHÚ THÍCH 1: Thép dải cán nóng được cán có
các cạnh hơi lồi nhưng cũng có thể được cung cấp khi cắt đi các cạnh hoặc xẻ
dọc theo thép dải cán nóng rộng hơn.
[ISO 6929:1987, định nghĩa 6.2.6.2.2.3.1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thép dải rộng cán nóng: thép dải có chiều
rộng bằng hoặc lớn hơn 600 mm, hoặc
- Thép dải hẹp cán nóng: thép dải có chiều
rộng nhỏ hơn 600 mm.
Sau khi tháo ra từ cuộn và được cắt thành
từng đoạn, thép dải hẹp cán nóng có thể được cung cấp theo các đoạn cắt của
thép dải hẹp.
4 Thông tin do khách
hàng cung cấp
4.1 Khách hàng có trách nhiệm quy định tất cả
các yêu cầu cần thiết đối với sản phẩm trong điều kiện kỹ thuật này. Các yêu
cầu cần xem xét bao gồm, theo thứ tự đã liệt kê, nhưng không bị hạn chế như
sau:
a) Loại sản phẩm cung cấp [xem 5.1a) và
5.1b)];
b) Số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
10357-2 (ISO 9444-2);
c) Chiều dày, tính bằng milimet (nếu cần
thiết, chính xác tới hai chữ số thập phân);
d) Chiều rộng, tính bằng milimet;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Đối với thép dải rộng [xem 5.1a)], điều
kiện cho các đầu mút [R = đầu mút ở trạng thái cán, C = đầu mút được cắt];
g) Đối với các thép tấm/lá, chiều dài, tính
bằng milimet;
h) Tất cả các điều kiện cung cấp đặc biệt (xem
5.2).
VÍ DỤ 1: Thép tấm phù hợp với tiêu chuẩn này,
có chiều dày quy định 4,0 mm, chiều rộng quy định 1200 mm, có các cạnh được xén
(T) và chiều dài quy định 2500 mm
Thép tấm TCVN 10357-2 (ISO 9444-2)- 4,0 ×
1200 T × 2500
VÍ DỤ 2: Thép dải rộng cán nóng phù hợp với
tiêu chuẩn này, có chiều dày quy định 6,0 mm, chiều rộng quy định 1500 mm, có
các cạnh ở trạng thái cán (M) và các đầu mút ở trạng thái cán (R)
Thép dải rộng cán nóng TCVN 10357-2 (ISO
9444-2)- 6 × 1500 M - R.
4.2 Khi không có thông tin trong đơn hàng về các
yêu cầu đặc biệt đối với các dung sai kích thước và hình dạng [xem 4.1c) đến
4.1h)], các sản phẩm thép cán nóng thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này sẽ
được cung cấp phù hợp với các điều kiện kỹ thuật cơ bản của tiêu chuẩn này,
nghĩa là có dung sai bình thường và/hoặc trong điều kiện cung cấp thông thường.
5 Loại sản phẩm cung
cấp và điều kiện cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể cung cấp các sản phẩm thép phẳng phù
hợp với tiêu chuẩn này như sau:
a) Thép dải rộng cán nóng (dải có chiều rộng
thực từ 600 mm đến 2500 mm) hoặc
b) Thép tấm/lá cán nóng [được cắt từ thép dải
rộng cán nóng phù hợp với 5.1a)] .
5.2 Điều kiện cung cấp
5.2.1 Thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá thuộc
phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này được cung cấp ở trạng thái khi cán (U), trừ
khi đã có thỏa thuận về các điều kiện ủ và/hoặc tẩy gỉ
5.2.2 Thép dải rộng cán nóng hoặc cán nóng và ủ
được cung cấp với các cạnh ở trạng thái cán và các đầu mút ở trạng thái cán.
Việc cung cấp với các cạnh được xén (xẻ dọc) phải theo thỏa thuận riêng.
5.2.3 Thép dải rộng được ủ và tẩy gỉ và thép
tấm/lá được cung cấp với các cạnh được xén (xẻ dọc) và các đầu mút được cắt.
5.3 Thông tin chung
Trong trường hợp không có sự thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng về các yêu cầu đặc biệt cho điều kiện cung cấp
được cho trong 5.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Dung sai chiều dày
của thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá
6.1 Các dung sai chiều dày, bao gồm cả phần lồi
được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Dung sai của chiều dày quy định đối
với thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá
Kích thước tính bằng
milimet
Chiều dày quy định
t
Dung sai trên chiều
dày quy định b đối với chiều rộng danh nghĩa
w ≤ 1400
1400 ≤ w ≤ 2500
t ≤ 2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,27
2,0 < t ≤
2,5
± 0,23
± 0,30
2,5 < t ≤
3,0
± 0,26
± 0,31
3,0 < t ≤
4,0
± 0,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0 < t ≤
5,0
± 0,31
± 0,36
5,0 < t ≤
6,0
± 0,34
± 0,38
6,0 < t ≤
8,0
± 0,38
± 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,42
± 0,44
10,0 < t
≤ 13,0
± 0,48
± 0,48
t > 13,0
Dung sai phải được
thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng
a Đối với thép dải rộng, các giá trị quy
định cho dung sai không áp dụng cho các đầu mút ở trạng thái cán của cuộn
thép
l(m) =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày danh
nghĩa (mm)
với một tổng chiều dài lớn nhất (cả hai đầu
mút) 20 m của mỗi cuộn
b Các cạnh được xén hoặc các đầu mút được
cắt có thể có bavia
6.2 Nếu có yêu cầu sử dụng thép dải hẹp cán nóng
cho cán nguội, độ chênh lệch về chiều dày trong toàn bộ một cuộn thép không
được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 2.
Các yêu cầu này không áp dụng được tại lúc
bắt đầu và kết thúc cuộn thép trên chiều dài 3 m.
6.3 Nếu khách hàng yêu cầu các dung sai trên
phần lồi chặt hơn so với các dung sai quy định cho chiều dày thì dung sai trên
phần lồi này phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng và phải được
quy định trong đơn đặt hàng.
Bảng 2 - Độ chênh
lệch cho phép về chiều dày trong một cuộn đối với thép dải rộng cán nóng dùng
cho cán nguội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày quy định
t
Độ chênh lệch cho
phép về chiều dày đối với chiều rộng thép dải a
w ≤ 1200
1200 ≤ w ≤ 1500
1500 ≤ w ≤ 2500
t ≤ 2,0
0,20
0,24
0,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22
0,27
0,33
3,0 < t ≤
13,0
0,28
0,32
0,40
a Chiều dày trong một cuộn thép phải thay
đổi dần dần và không được có các điểm không liên tục nhìn thấy được.
7 Dung sai chiều rộng
của thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Dung sai
chiều rộng của thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá có các cạnh ở trạng thái
cán hoặc được xén (xẻ dọc)
Kích thước tính bằng
milimet
Dung sai
Các cạnh ở trạng
thái cán a
Các cạnh ở trạng
thái cán b
+2,0
0
+5
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l (m) =
90
Chiều dày danh
nghĩa (mm)
với một tổng chiều dài lớn nhất (cả hai đầu
mút) của mỗi cuộn 20 m
b Dung sai đối với các cạnh được xén (xẻ
dọc) áp dụng cho các sản phẩm có chiều dày quy định ≤ 10 mm; đối với chiều
dày quy định lớn hơn 10 mm, sai lệch giới hạn trên phải được thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
8 Dung sai chiều dài
của thép tấm/lá
Dung sai chiều dài của thép tấm/lá được cho
trong Bảng 4.
Bảng 4 - Dung sai
chiều dài của thép tấm/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài quy định,
l
Dung sai
l < 2000
+10
0
2000 ≤ l ≤
20000
+0,005
× chiều dài quy
định
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thỏa thuận
9 Dung sai độ võng
của cạnh trên thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá
Đối với thép dải rộng cán nóng, độ võng của
cạnh không được vượt quá 20 mm đối với bất cứ chiều dài 5000 mm nào trong
trường hợp thép dải có các cạnh ở trạng thái cán và 15 mm trong trường hợp thép
dải có các cạnh được xén (xẻ dọc).
Đối với thép tấm/lá được cắt ra từ thép dải
rộng cán nóng, độ võng của cạnh không được vượt quá 0,5 % chiều dài quy định
của thép tấm/lá đối với một chiều dài quy định < 5000 mm.
Đối với thép tấm/lá có chiều dài quy định ≥
5000 mm, độ võng của cạnh không được vượt quá 20 mm đối với bất cứ chiều dài
5000 mm nào trong trường hợp thép tấm/lá có các cạnh ở trạng thái cán và 15 mm
trong trường hợp thép tấm/lá có các cạnh được xén (xẻ dọc).
10 Dung sai độ không
vuông góc của thép tấm/lá
Độ lệch vuông góc của thép tấm/lá không được
vượt quá 1 % chiều rộng quy định của sản phẩm.
11 Dung sai độ phẳng
của thép tấm/lá
Dung sai độ phẳng được cho trong Bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimet
Chiều dày quy định
t
Chiều rộng quy định
w
Dung sai độ phẳng
t ≤ 13
600 ≤ w ≤
1200
23
1200 ≤ w ≤
1500
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
12 Dạng của cuộn thép
Các cuộn thép được cung cấp phù hợp với tiêu
chuẩn này phải được cuốn chặt theo dạng gần nhất với đường tròn.
Các cạnh (mép) của cuộn thép được phép có độ
dịch chuyển dần về một phía không được vượt quá 35 mm trong trường hợp các cạnh
được xén (xẻ dọc) và 70 mm trong trường hợp các cạnh ở trạng thái cán.
13 Khuôn khổ cho đặt
hàng của thép tấm/lá
13.1 Trừ các quy định trong 13.2, thép tấm/lá
phải phù hợp với chiều dày, chiều rộng, chiều dài, độ võng của cạnh và dung sai
độ không vuông góc được chỉ dẫn trong các bảng và phần lời đang áp dụng.
13.2 Theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng, dung sai độ không vuông góc và độ võng của cạnh có thể được thay thế bằng
yêu cầu là có thể chồng một hình chữ nhật tương đối chính xác được tạo thành
bởi các kích thước chiều rộng và chiều dài theo đặt hàng lên trên các sản phẩm
được cung cấp.
14 Đo chiều dày của
thép dải rộng cán nóng và thép tấm/lá
14.1 Phải đo chiều dày tại bất cứ điểm nào cách
các cạnh ít nhất là 40 mm, đối với các sản phẩm có các cạnh ở trạng thái cán và
cách các cạnh ít nhất là 25 mm đối với các sản phẩm có các cạnh được xén (xẻ
dọc).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.3 Độ chênh lệch chiều dày trong một cuộn thép
phải được đọ tại một đường có khoảng cách không thay đổi đến các cạnh dọc
(khoảng cách nhỏ nhất đến các cạnh phù hợp với 14.1).
15 Đo chiều rộng
Chiều rộng được đo vuông góc với hướng cán
của sản phẩm và ở ngoài vùng đầu mút có hình lưỡi.
16 Đo chiều dài
Chiều dài của thép tấm/lá được đo dọc theo
một trong các cạnh dài hơn của sản phẩm.
17 Đo độ võng của
cạnh
17.1 Độ võng của cạnh là sai lệch lớn nhất của
một cạnh bên so với một đường thẳng, phép đo được thực hiện trên phía lõm bằng
một thước thẳng (xem Hình 1).
17.2 Nhà sản xuất thường không đo độ võng của
cạnh, trừ khi có sự nghi ngờ.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Cạnh bên (phía lõm)
2 Thước thẳng
3 Độ võng của cạnh
a Hướng cán
Hình 1 - Độ độ võng
của cạnh
18 Đo độ không vuông
góc
18.1 Độ không vuông góc là sai lệch lớn nhất của
một cạnh đầu mút so với một cạnh thẳng của một êke được đặt vuông góc với một
cạnh và tiếp xúc với một góc (xem Hình 2)
18.2 Nhà sản xuất thường không đo độ không vuông
góc, trừ khi có nghi ngờ.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Độ không vuông góc
2 Êke
3 Cạnh bên
a Hướng cán
Hình 2- Đo độ không
vuông góc
19 Đo độ phẳng
19.1 Kiểm tra dung sai độ phẳng, nếu có yêu cầu,
phải được đo theo cách sau.
Đối với sai lệch lớn nhất so với một bề mặt
phẳng nằm ngang, với sản phẩm được đặt nằm dưới tác dụng của khối lượng bản
thân của nó trên một bề mặt phẳng thì sai lệch lớn nhất của độ phẳng là khoảng
cách lớn nhất giữa bề mặt dưới của sản phẩm và bề mặt phẳng nằm ngang.
19.2 Nhà sản xuất thường không đo độ phẳng, trừ
khi có nghi ngờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 10357-1 -1(ISO 9444-1), Thép
không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 1: Thép
dải hẹp và các đoạn cắt của thép dải hẹp.
[2] TCVN 10358(ISO 18286), Thép tấm không
gỉ cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.